Gói thầu: Gói 12.1: Thi công xây lắp (phần khối lượng còn lại) Công trình: Thay dây dẫn đường dây 110kV Ninh Phước – Tuy Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 12.1: Thi công xây lắp (phần khối lượng còn lại) Công trình: Thay dây dẫn đường dây 110kV Ninh Phước – Tuy Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 17:13:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,663,085,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,946,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu chín trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.994628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998925E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.664.159.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 4.664.159.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 4.664.159.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.664.159.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (02 cái), Máy kéo dây (02 cái), Máy phát điện 10kW (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (02 cái), M | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn 01 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiêc). Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy …- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy …- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 12.1: Thi công xây lắp (phần khối lượng còn lại) Công trình: Thay dây dẫn đường dây 110kV Ninh Phước – Tuy Phong Công trình: Thay dây dẫn đường dây 110kV Ninh Phước - Tuy Phong 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.946.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm VTTB A cấp, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba. | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Ống nối thẳng dây dẫn điện ACSR300/39 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.11) | 23 | Cái |
| 2 | Armour rod dây ACSR300/39 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.09) | 236 | Cái |
| 3 | Tạ chống rung dây ACSR300/39 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.09) | 35 | Cái |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép ACSR300/39 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | km |
| 5 | Cáp quang-OPGW50 (6 cuộn) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | km |
| 6 | Bộ đỡ dây OPGW 50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.14) | 74 | Cái |
| 7 | Bộ néo dây OPGW 50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.15) | 26 | Cái |
| 8 | Tạ chống rung dây OPGW50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.09) | 174 | Cái |
| 9 | Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.09) | 174 | Cái |
| 10 | Kẹp loại 2 dây cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.17) | 120 | Cái |
| 11 | Kẹp loại 1 dây cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.17) | 60 | Cái |
| 12 | Kẹp cố định bó cáp quang (quấn cáp trên trụ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.17) | 24 | Cái |
| 13 | Hộp nối cáp quang tại cột | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.16) | 6 | Hộp |
| 14 | Giá cuộn cáp trên cột thép ống bố trí hộp nối cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| C | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: | |||
| 1 | Ống sửa chữa dây dẫn điện ACSR300/39 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.12) | 10 | Cái |
| 2 | Chuỗi CĐ đỡ đơn Polymer dây dẫn điện cỡ ACSR300/39, ĐDD-70P | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.06) | 3 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi CĐ đỡ lèo Polymer dây dẫn điện cỡ ACSR300/39, ĐLD-70P | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.07) | 27 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi CĐ néo đơn Polymer dây dẫn điện cỡ ACSR300/39, NDD-120-SDL | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.08) | 57 | Chuỗi |
| 5 | Cải tạo chuỗi CĐ đỡ đơn Polymer dây dẫn điện cỡ ACSR300/39, ĐDD-70P-(SDL) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.04A) | 192 | Chuỗi |
| 6 | Móng cột ĐT+4-G22-MB3,8-3,8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.M03) | 5 | Móng |
| 7 | Móng cột đỡ thẳng BTLT ghép 22m -ĐTK-22: MB3,8-3,8A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.M03) | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột ĐT+4-G22 -MB3,8-3,8 (chưa hoàn thành lấp đất) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.M03) | 5 | Móng |
| 9 | Bê tông chèn chân cột móng MB3,8-3,8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.M03) | 16 | Móng |
| 10 | Cải tạo trụ ĐT-20 thành trụ ĐT-20-G22 (đôn thêm đoạn 4 mét ghép thêm cột BTLT22 mét): ĐT-20+4-G22 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01) | 21 | Cột |
| 11 | Cột đỡ thẳng BTLT ghép 22m (thi công ban đêm)-ĐTK-22 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01) | 2 | Cột |
| 12 | Cải tạo trụ ĐT-20 thành trụ ĐT-20-G22 (đôn thêm đoạn 4 mét ghép thêm cột BTLT22 mét) Hiện đã ghép cột 22m, nhưng chưa đôn đoạn 4 mét | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01-1) | 1 | Cột |
| 13 | Cải tạo trụ ĐT-20 thành trụ ĐT-20-G22 (đôn thêm đoạn 4 mét ghép thêm cột BTLT22 mét): ĐT-20+4-G22-ĐG22Hiện mới trồng thêm được đoạn gốc cột 22 mét | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01-2) | 2 | Cột |
| 14 | Cột néo góc 30 độ 1 mạch cao 26m: NG30-111-21+5. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T03) | 3 | Cột |
| 15 | Trụ néo góc tạm thi công góc | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.TAM.02) | 3 | Vị trí |
| 16 | Xà X-20 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01) | 87 | Bộ |
| 17 | Code C1 và xà CS | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01) | 1 | Bộ |
| 18 | Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ ĐTK-22 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01) | 2 | Bộ |
| 19 | Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ ĐT-20+4-G22 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01) | 21 | Bộ |
| 20 | Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ ĐT-20+4-G22-N4 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01) | 1 | Bộ |
| 21 | Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ ĐT-20+4-G22-ĐG22 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01) | 2 | Bộ |
| 22 | Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ NG1-TAM | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.TAM.06) | 3 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa xà | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01) | 78 | Bộ |
| 24 | Bộ chằng CX-C5/8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.TAM.01) | 12 | Bộ |
| 25 | Phụ kiện bổ sung thi công chằng giữ trụ khi thi công cải tạo móng | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01) | 1 | lô |
| 26 | Bộ tiếp đất cho trụ BTLT loại TĐ-B2 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.22) | 24 | Bộ |
| 27 | Bộ tiếp đất trụ tháp thép TĐ-T | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.22) | 3 | Bộ |
| 28 | Biển số cột - Bảng nguy hiểm BTLT | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.19) | 3 | Cái |
| 29 | Biển số trụ thép | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.19) | 3 | Cái |
| 30 | Sơn lại biển số cột - Bảng nguy hiểm BTLT | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 31 | TNHC đo điện trở tiếp địa của móng | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | Vị trí |
| 32 | TNHC đo tổng trở đường dây và cách điện đường dây | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lần |
| 33 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 34 | Dây dẫn điện AKP710 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 35 | Kẹp nối chữ T cho dây (ACSR300/39 (run)/A710 (tap)) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 36 | Kẹp nối chữ T cho ống nhôm thanh cái (D80) xuống dây A710 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 37 | Kẹp nối chữ T cho dây (A7100(run)/AC185 (tap)) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Kẹp cực cho DS (Loại kẹp nối thẳng từ ống D40 ra dây A710) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 39 | Kẹp cực cho DS (Loại kẹp nối rẽ từ ống D40 ra dây A710) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 40 | Kẹp cực cho máy cắt (kẹp nối thẳng ra dây A710, bản cực 4 lỗ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 41 | Kẹp cực cho CT (Loại kẹp nối thẳng từ ống ra dây A710) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 42 | Kẹp cực cho CVT (kẹp nối rẽ từ ống D40 ra dây A710) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Thí nghiệm chỉnh định relay (Ngăn 171 tại trạm 110kV Ninh Phước; 176; 178 Trạm 220kV NinH Phước; ĐMT Ninh Phước): Đo thông số đường dây (toàn tuyến) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 44 | Số lần cắt điện (di chuyển bộ máy thi công) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Trọn bộ |
| D | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU THÁO DỠ LẮP LẠI VÀ THÁO DỠ THU HỒI TỪ ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo tạ chống rung dây TK50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 173 | Bộ |
| 2 | Tháo dây ACKP185/29 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | km |
| 3 | Căng dây lấy độ võng dây ACSR300/39 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 48,954 | km |
| 4 | Tháo thu hồi dây TK50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16,478 | km |
| 5 | Tháo chuỗi néo DCS TK50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Cái |
| 6 | Tháo lại chuỗi đỡ DCS TK50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | Cái |
| 7 | Thu hồi cột BTLT 20 mét hiện hữu | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cột |
| 8 | Thu hồi cột BTLT 22 mét hiện hữu (ĐTK-22;) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 9 | Tháo Thu hồi code C1-xà CS của trụ ĐT-20+4-G22; ĐT-20+4-G22-N4; ĐT-20+4-G22-ĐG22 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Bộ |
| E | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (Không chào thầu tại mục này). | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.994628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998925E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.664.159.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 4.664.159.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 4.664.159.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.664.159.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm. | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (02 cái), Máy kéo dây (02 cái), Máy phát điện 10kW (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (02 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy đầm dùi (01 cái), Máy đầm cóc (01 cái), Máy đầm bàn (01 cái), Máy đầm rung (01 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (02 cái) | Trọn 01 bộ | 1 |
| 2 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiêc). Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy …- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) | Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy …- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi