Gói thầu: Gói 12.1: Thi công xây lắp (phần khối lượng còn lại) Công trình: Thay dây dẫn đường dây 110kV Ninh Phước – Tuy Phong

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569238-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
Tên gói thầu Gói 12.1: Thi công xây lắp (phần khối lượng còn lại) Công trình: Thay dây dẫn đường dây 110kV Ninh Phước – Tuy Phong
Số hiệu KHLCNT 20220301013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 17:13:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,663,085,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,946,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu chín trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.994628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998925E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.664.159.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 4.664.159.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 4.664.159.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.664.159.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (02 cái), Máy kéo dây (02 cái), Máy phát điện 10kW (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (02 cái), M
- Đặc điểm thiết bị Trọn 01 bộ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiêc). Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy …- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy …- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 12.1: Thi công xây lắp (phần khối lượng còn lại) Công trình: Thay dây dẫn đường dây 110kV Ninh Phước – Tuy Phong
Công trình: Thay dây dẫn đường dây 110kV Ninh Phước - Tuy Phong
240 Ngày
E-CDNT 3 SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Tư vấn điện miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Nam TNHH (địa chỉ Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.946.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm VTTB A cấp, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba.1Khoản
B PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Ống nối thẳng dây dẫn điện ACSR300/39Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.11)23Cái
2Armour rod dây ACSR300/39Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.09)236Cái
3Tạ chống rung dây ACSR300/39Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.09)35Cái
4Cáp nhôm lõi thép ACSR300/39Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật0,49km
5Cáp quang-OPGW50 (6 cuộn)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật17km
6Bộ đỡ dây OPGW 50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.14)74Cái
7Bộ néo dây OPGW 50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.15)26Cái
8Tạ chống rung dây OPGW50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.09)174Cái
9Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.09)174Cái
10Kẹp loại 2 dây cáp quangChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.17)120Cái
11Kẹp loại 1 dây cáp quangChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.17)60Cái
12Kẹp cố định bó cáp quang (quấn cáp trên trụ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.17)24Cái
13Hộp nối cáp quang tại cộtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.16)6Hộp
14Giá cuộn cáp trên cột thép ống bố trí hộp nối cáp quangChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
C PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
1Ống sửa chữa dây dẫn điện ACSR300/39Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.12)10Cái
2Chuỗi CĐ đỡ đơn Polymer dây dẫn điện cỡ ACSR300/39, ĐDD-70PChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.06)3Chuỗi
3Chuỗi CĐ đỡ lèo Polymer dây dẫn điện cỡ ACSR300/39, ĐLD-70PChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.07)27Chuỗi
4Chuỗi CĐ néo đơn Polymer dây dẫn điện cỡ ACSR300/39, NDD-120-SDLChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.08)57Chuỗi
5Cải tạo chuỗi CĐ đỡ đơn Polymer dây dẫn điện cỡ ACSR300/39, ĐDD-70P-(SDL)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.04A)192Chuỗi
6Móng cột ĐT+4-G22-MB3,8-3,8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.M03)5Móng
7Móng cột đỡ thẳng BTLT ghép 22m -ĐTK-22: MB3,8-3,8AChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.M03)2Móng
8Móng cột ĐT+4-G22 -MB3,8-3,8 (chưa hoàn thành lấp đất)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.M03)5Móng
9Bê tông chèn chân cột móng MB3,8-3,8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.M03)16Móng
10Cải tạo trụ ĐT-20 thành trụ ĐT-20-G22 (đôn thêm đoạn 4 mét ghép thêm cột BTLT22 mét): ĐT-20+4-G22Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01)21Cột
11Cột đỡ thẳng BTLT ghép 22m (thi công ban đêm)-ĐTK-22Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01)2Cột
12Cải tạo trụ ĐT-20 thành trụ ĐT-20-G22 (đôn thêm đoạn 4 mét ghép thêm cột BTLT22 mét) Hiện đã ghép cột 22m, nhưng chưa đôn đoạn 4 métChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01-1)1Cột
13Cải tạo trụ ĐT-20 thành trụ ĐT-20-G22 (đôn thêm đoạn 4 mét ghép thêm cột BTLT22 mét): ĐT-20+4-G22-ĐG22Hiện mới trồng thêm được đoạn gốc cột 22 métChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01-2)2Cột
14Cột néo góc 30 độ 1 mạch cao 26m: NG30-111-21+5.Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T03)3Cột
15Trụ néo góc tạm thi công góc Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.TAM.02)3Vị trí
16Xà X-20Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01)87Bộ
17Code C1 và xà CSChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01)1Bộ
18Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ ĐTK-22Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01)2Bộ
19Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ ĐT-20+4-G22Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01)21Bộ
20Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ ĐT-20+4-G22-N4Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01)1Bộ
21Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ ĐT-20+4-G22-ĐG22Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01)2Bộ
22Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ NG1-TAMChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.TAM.06)3Bộ
23Tiếp địa xàChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01)78Bộ
24Bộ chằng CX-C5/8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.TAM.01)12Bộ
25Phụ kiện bổ sung thi công chằng giữ trụ khi thi công cải tạo móngChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ XD.T01)1
26Bộ tiếp đất cho trụ BTLT loại TĐ-B2Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.22)24Bộ
27Bộ tiếp đất trụ tháp thép TĐ-TChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.22)3Bộ
28Biển số cột - Bảng nguy hiểm BTLTChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.19)3Cái
29Biển số trụ thépChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật (chi tiết xem bản vẽ ĐD.19)3Cái
30Sơn lại biển số cột - Bảng nguy hiểm BTLTChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật24m2
31TNHC đo điện trở tiếp địa của móngChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật27Vị trí
32TNHC đo tổng trở đường dây và cách điện đường dâyChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Lần
33Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quangChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
34Dây dẫn điện AKP710Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật60m
35Kẹp nối chữ T cho dây (ACSR300/39 (run)/A710 (tap))Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3Cái
36Kẹp nối chữ T cho ống nhôm thanh cái (D80) xuống dây A710Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3Cái
37Kẹp nối chữ T cho dây (A7100(run)/AC185 (tap))Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
38Kẹp cực cho DS (Loại kẹp nối thẳng từ ống D40 ra dây A710)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật7Cái
39Kẹp cực cho DS (Loại kẹp nối rẽ từ ống D40 ra dây A710)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật5Cái
40Kẹp cực cho máy cắt (kẹp nối thẳng ra dây A710, bản cực 4 lỗ)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
41Kẹp cực cho CT (Loại kẹp nối thẳng từ ống ra dây A710)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
42Kẹp cực cho CVT (kẹp nối rẽ từ ống D40 ra dây A710)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
43Thí nghiệm chỉnh định relay (Ngăn 171 tại trạm 110kV Ninh Phước; 176; 178 Trạm 220kV NinH Phước; ĐMT Ninh Phước): Đo thông số đường dây (toàn tuyến)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
44Số lần cắt điện (di chuyển bộ máy thi công)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật10Trọn bộ
D PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU THÁO DỠ LẮP LẠI VÀ THÁO DỠ THU HỒI TỪ ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU
1Tháo tạ chống rung dây TK50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật173Bộ
2Tháo dây ACKP185/29Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật0,48km
3Căng dây lấy độ võng dây ACSR300/39Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật48,954km
4Tháo thu hồi dây TK50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật16,478km
5Tháo chuỗi néo DCS TK50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật26Cái
6Tháo lại chuỗi đỡ DCS TK50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật73Cái
7Thu hồi cột BTLT 20 mét hiện hữuChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3Cột
8Thu hồi cột BTLT 22 mét hiện hữu (ĐTK-22;)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Cột
9Tháo Thu hồi code C1-xà CS của trụ ĐT-20+4-G22; ĐT-20+4-G22-N4; ĐT-20+4-G22-ĐG22Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật72Bộ
E Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (Không chào thầu tại mục này).
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.994628E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998925E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.664.159.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 4.664.159.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 4.664.159.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.664.159.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm.41
2 Cán bộ giám sát thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
3 Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Máy cuốc đất (01 máy), Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (02 cái), Máy kéo dây (02 cái), Máy phát điện 10kW (02 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (02 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (02 cái), Máy đầm dùi (01 cái), Máy đầm cóc (01 cái), Máy đầm bàn (01 cái), Máy đầm rung (01 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (02 cái) Trọn 01 bộ1
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiêc). Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy …- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy …- Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->