Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569738-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220569705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 22:19:00 đến ngày 2022-06-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,344,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu dạng khung bê tông cốt thép chịu lực, móng gia cố đóng cọc tre. hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV có kết cấu dạng khung bê tông cốt thép chịu lực, móng gia cố đóng cọc tre, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,05 tỷ VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kiến trúc sư; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng, đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ (còn hiệu lực); Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5,0kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi và đầm bàn (mỗi loại)
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn Vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ máy gồm: Máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa và rãnh thoát nước khu dân cư thôn Tài Giá
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Công ty Cổ phần đầu tư phát triển và tư vấn thiết kế xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 1, ngõ 202, tổ 3, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. . Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ; Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259, địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259, địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng; Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận tài chính xã Quỳnh Hưng; Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA + RÃNH THOÁT NƯỚC + CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V86,336m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V345,3441m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3168100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3168100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6552100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9138100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,0092100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V101,5909100m
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1738100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6706m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2402100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,725tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1344m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4847100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4512tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8399tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0071tấn
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,3001m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2704100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3429tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4615m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6593m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1116100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5204m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,291m3
29Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,297m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4328tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,131100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9115m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3469100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7049tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,422tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7507m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0745100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7759tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9251m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3616100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4911tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6089m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6951m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0572m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9662m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V228,5415m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V280,488m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6612m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V134,694m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V206,1792m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V186,186m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4955m2
55Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V25,41m2
56Chi tiết đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
57Kẻ chỉ lõm 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V143,28m
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,406m
59Đắp chữ nổi nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,77m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V703,019m2
62Sản xuất lắp đặt cửa nhôm Xingfa FV tiêu chuẩn ( kính an toàn 6.38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm, cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
63Sản xuất lắp đặt cửa nhôm Xingfa FV tiêu chuẩn ( kính an toàn 6.38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 2mm, cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
64Sản xuất lắp đặt cửa nhôm Xingfa FV tiêu chuẩn ( kính an toàn 6.38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 1.2mm, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
65Lan can cửa sổ bằng inox 304, KT 12.7x12.7x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,59kg
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1168100m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2464100m2
69Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Hộp số đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
80Tủ điện tổng 300x200x100x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V521,76m2
82Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,176m3
83Cắt khe dọc sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V123,47m
84Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2999100m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1767100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m3
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m3/1km
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m2
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3201m3
90Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1317m3
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,053m2
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0765100m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9492m3
94Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1612tấn
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V53,551 cấu kiện
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,59481m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846m3
98Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1785m3
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1402100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m3
101Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m3/1km
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,623m2
103Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2296100m2
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
105Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0471m3
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
107Lắp đặt ống thoát nước PVC Fi 110 dày 1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V88,70441m3
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8287100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583100m3
113Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583100m3/1km
114Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m2
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1153tấn
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
117Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7719100m2
118Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1118tấn
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6289tấn
120Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2456m3
121Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,36m2
123Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V52,36m2
124Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3015100m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4455100m3
127Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4455100m3/1km
128Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2258100m2
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0336m3
130Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7996m3
131Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5296m3
132Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2258100m2
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1761tấn
134Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4842m3
135Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,217m3
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V281,5599m2
137Kẻ chỉ lõm cột 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V116,58m
138Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V281,55m2
139Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7148tấn
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,9931m2
141Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V55,737m2
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,58871m3
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
145Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3/1km
146Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
148Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
151Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m2
152Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
153Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
154Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3775m3
155Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,918m3
156Đắp đấu chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
159Kẻ chỉ lõm cột 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
160Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
161Gia công cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
162Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0707tấn
163Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,57641m2
165Sản xuất ván huỳnh tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
166Chi tiết trang trí cánh cổng bằng gang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
167Bản lề trục xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp
168Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
169Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,3841m3
170Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,103100m
171Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,128m3
172Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6098m3
173Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5099m3
174Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3777m3
175Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2161m3
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
177Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2149tấn
178Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2014100m2
179Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9345100m3
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3026m3
181Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3882m3
182Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,415m3
183Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3021m3
184Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875tấn
185Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2083100m2
186Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0205m2
187Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2413m2
188Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4,3575m2
189Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,6309m2
190Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,976m2
191Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3817m2
192Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9043m2
193Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V90,262m2
194Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V67,4593m2
195Cửa nhôm Xingfa-FV phụ kiện đồng bộ Kinlon, Kính dán an toàn mờ dày 6.38mm, cửa đi thanh chịu lực dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
196Cửa ô thoáng hất nhôm Xingfa -FV phụ kiện đồng bộ Kinlon, Kính dán an toàn mờ dày 6.38mm, cửa sổ thanh chịu lực dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
200Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
202Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203tủ điện 30x20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
205Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
206Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
207Ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
212Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
214Nút bịt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,70851m3
220Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,98m3
221Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
222Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703m3
223Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491100m2
224Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
225Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1596tấn
226Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1243tấn
227Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3442m3
228Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3932m3
229Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
230Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
231Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
232Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7916m2
233Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,038m2
234Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8296m2
235Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
236Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
237Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
238Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,255m3
239Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
240Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
241Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,096m2
242Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7m2
243Mua đất màu ô trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,775m3
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC B90
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V28,14m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3426100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3426100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,648100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,2911100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,514100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2382100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,7009100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,7009100m3/1km
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V89,68m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V119,57m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V165,02m3
14Xây hố van, hố ga bằng gạch không nnung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,82m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V833,54m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6537100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,44m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7017tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,6157100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V10,1223tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,51m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V415,191cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V415,191 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V415,191 cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,127510 tấn/1km
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9791100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2205100m3
28Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V507,36m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V123,961m3
30Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V30công
31Biển báo công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu dạng khung bê tông cốt thép chịu lực, móng gia cố đóng cọc tre. hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV có kết cấu dạng khung bê tông cốt thép chịu lực, móng gia cố đóng cọc tre, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,05 tỷ VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kiến trúc sư; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng, đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự31
3 cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường 1 Yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ (còn hiệu lực); Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.4m3 Đào, xúc đất1
2 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn Vận chuyển2
3 Đầm cóc ≥ 70kg Đầm lèn1
4 Máy cắt uốn thép 5,0kW Cắt, uốn thép1
5 Máy hàn điện 23Kw Hàn thép1
6 Đầm dùi và đầm bàn (mỗi loại) Đầm BT2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn Vữa2
9 Bộ máy gồm: Máy Thủy bình và máy kinh vĩhoặc máy toàn đạc Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->