Gói thầu: Xây lắp (bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 20:43:00 đến ngày 2022-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,299,214,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,350,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00949E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6594326984E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) bảo vệ trực tiếp bờ sông (hoặc kênh hoặc rạch) có tối thiểu các hạng mục: tường bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) + đường (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước, cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 45,39 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên).Ghi chú: -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (trong đó các hạng mục “tường bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá)” đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng). Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì chỉ xét giá trị đã hoàn thành.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi (hoặc chuyên ngành công trình thủy) hoặc là kỹ sư thủy lợi (tốt nghiệp hệ đào tạo đại học), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi hoặc công trình kè) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình kè từ cấp III hoặc 02 công trình kè từ cấp IV trở lênNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 11 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 11 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi (hoặc chuyên ngành công trình thủy) hoặc là kỹ sư thủy lợi (tốt nghiệp hệ đào tạo đại học), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) bảo vệ trực tiếp bờ sông (hoặc kênh hoặc rạch) có tối thiểu các hạng mục: tường bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) + đường (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nướcNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường (hoặc vỉa hè hoặc hành lang) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường (hoặc vỉa hè hoặc hành lang) của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) bảo vệ trực tiếp bờ sông (hoặc kênh hoặc rạch) có tối thiểu các hạng mục: tường bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) + đường (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nướcNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước (hoặc chuyên ngành thủy lợi) hoặc là kỹ sư thủy lợi (tốt nghiệp hệ đào tạo đại học), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) bảo vệ trực tiếp bờ sông (hoặc kênh hoặc rạch) có tối thiểu các hạng mục: tường bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) + đường (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) bảo vệ trực tiếp bờ sông (hoặc kênh hoặc rạch) có tối thiểu các hạng mục: tường bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) + đường (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).-Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) bảo vệ trực tiếp bờ sông (hoặc kênh hoặc rạch) có tối thiểu các hạng mục: tường bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) + đường (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) bảo vệ trực tiếp bờ sông (hoặc kênh hoặc rạch) có tối thiểu các hạng mục: tường bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) + đường (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xà lan ≥ 400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xà lan ≥ 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tàu kéo ≥ 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ca nô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tải tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục bánh hơi, sức nâng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Búa rung ≥ 170kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy phát điện ≥ 200KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 27-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 28-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (động cơ máy nổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 29-Máy đầm dùi (động cơ máy nổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 30-Máy đầm bàn (động cơ máy nổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 31-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 32-Máy bơm nước (động cơ máy nổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm dự phòng phí) Kè chống sạt lở ven rạch Mốc Keo bảo vệ khu dân cư ấp An Hòa (khu vực từ đường Tam Thôn Hiệp đến kè tổ 11 ấp An Hòa) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | “Không yêu cầu” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Cần Giờ (Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Cần Giờ. Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn – quận 1 – Tp.HCM. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Cần Giờ. Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 028. 3874 0354 - 028 2248 6866. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 27,5 | 100m2 | |
| 2 | Đào gốc dừa nước | 750 | m2 | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | 150 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 150 | gốc cây | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp I | 24,383 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | 22,167 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, vào bùn | 1.632 | 100m | |
| 8 | Đắp cát phủ đầu cừ | 265 | m3 | |
| 9 | Đắp bao tải đất chân mái kè, thực hiện trên cạn | 1.969,323 | m3 | |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật R>=24kN/m trên cạn | 33,147 | 100m2 | |
| 11 | Thi công lớp đệm đá dăm lọc 1x2 | 369,766 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 300 | 653,383 | m3 | |
| 13 | Trải nilong lót đáy tấm lát | 24,651 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát mái | 58,686 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép BTĐS. Cốt thép tấm lát mái, đường kính cốt thép | 5,571 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép BTĐS. Cốt thép tấm lát mái, đường kính cốt thép | 8,017 | tấn | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện tấm lát bê tông đúc sẵn trọng lượng | 9.410 | cấu kiện | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện tấm lát bê tông đúc sẵn trọng lượng | 9.410 | cấu kiện | |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện tấm lát bê tông, cự ly vận chuyển | 163,346 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng tấm mái BT đúc sẵn lát mái kè loại không có ngàm | 9.410 | tấm | |
| 21 | Bê tông chèn mái M300 | 101,485 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | 48,997 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | 89,174 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | 74,805 | m3 | |
| 25 | Trải nilong lót đáy dầm | 16,87 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | 5,769 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm đúc sẵn | 16,166 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 2,029 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 4,486 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm đúc sẵn, đường kính | 1,644 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm đúc sẵn, đường kính | 3,776 | tấn | |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 90 | cấu kiện | |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 90 | cấu kiện | |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện BTĐS, cự ly vận chuyển | 187,012 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm BTĐS, trọng lượng cấu kiện | 90 | cấu kiện | |
| 36 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, vào bùn | 320 | 100m | |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật R>=24kN/m trên cạn | 18,564 | 100m2 | |
| 38 | Làm và thả rọ đá (2x0,5)x1,5m-L=2m | 251 | rọ | |
| 39 | Thả đá hộc vào chân kè dưới nước | 230,568 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 300 | 267,036 | m3 | |
| 41 | Trải nilong lót đáy ống buy | 1,78 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống buy, đường kính | 10,51 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống buy | 53,451 | 100m2 | |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện ống buy bê tông đúc sãn trọng lượng | 578 | cấu kiện | |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện ống buy bê tông đúc sãn trọng lượng | 578 | cấu kiện | |
| 46 | Vận chuyển ống buy bê tông, cự ly vận chuyển | 667,59 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện ống buy bê tông đúc sẵn | 578 | cái | |
| 48 | Thả đá hộc vào lòng ống buy | 360,672 | m3 | |
| 49 | San ủi mặt bằng | 3 | 100m3 | |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm | 1,5 | 100m3 | |
| 51 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 50 | m3 | |
| 52 | Trải nilong lót đáy cọc | 57,194 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 1.981,298 | m3 | |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 114,387 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | 93,927 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | 16,138 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | 362,992 | tấn | |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 31,81 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 31,81 | tấn | |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 1.312 | cấu kiện | |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 1.312 | cấu kiện | |
| 62 | Vận chuyển cọc ra công trình, cự ly | 4.953,244 | tấn | |
| 63 | Chi phí để thực hiện ngắt điện phục vụ thi công đóng cọc sát đường Tam Thôn Hiệp | 1 | trọn gói | |
| 64 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công + VL phụ) | 0,913 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 3,653 | tấn | |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 3,653 | tấn | |
| 67 | Đóng cọc thép hình H350x350x12x19 dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I | 1,44 | 100m | |
| 68 | Đóng cọc thép hình H350x350x12x19 dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất (NC,MTC x0,75) | 1,44 | 100m | |
| 69 | Nhổ cọc thép hình H350x350x12x19, dưới nước | 1,44 | 100m cọc | |
| 70 | Khấu hao thép sàn đạo | 0,186 | tấn | |
| 71 | Khấu hao thép cọc H350x350x12x19 | 1,41 | tấn | |
| 72 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, phần ngập đất | 1,45 | 100m | |
| 73 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, phần không ngập đất (NC,MTCx0,75) | 0,12 | 100m | |
| 74 | Gia công hộp nối bằng thép tấm | 0,394 | tấn | |
| 75 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | 8 | mối nối | |
| 76 | Quét nhựa bitum hộp nối cọc | 7,84 | m2 | |
| 77 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 1,225 | m3 | |
| 78 | Lưới thép đầu cọc, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 79 | Lưới thép đầu cọc, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 80 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công + VL phụ) | 4,564 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 52,482 | tấn | |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 52,482 | tấn | |
| 83 | Đóng cọc thép hình H250x250x9x14 dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I | 12,88 | 100m | |
| 84 | Đóng cọc thép hình H250x250x9x14 dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất (NC,MTC x0,75) | 12,88 | 100m | |
| 85 | Nhổ cọc thép hình H250x250x9x14, dưới nước | 12,88 | 100m cọc | |
| 86 | Khấu hao thép sàn đạo | 2,641 | tấn | |
| 87 | Khấu hao thép cọc H250x250x9x14 | 6,575 | tấn | |
| 88 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc | 13,65 | 100m | |
| 89 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 3,276 | m3 | |
| 90 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính công + VL phụ) | 18,439 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 259,989 | tấn | |
| 92 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 259,989 | tấn | |
| 93 | Đóng cọc thép hình H350x350x12x19 dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I | 16,74 | 100m | |
| 94 | Đóng cọc thép hình H350x350x12x19 dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất (NC,MTC x0,75) | 16,74 | 100m | |
| 95 | Nhổ cọc thép hình H350x350x12x19, dưới nước | 16,74 | 100m cọc | |
| 96 | Khấu hao thép sàn đạo | 13,207 | tấn | |
| 97 | Khấu hao thép cọc H350x350x12x19 | 16,573 | tấn | |
| 98 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, phần ngập đất | 64,14 | 100m | |
| 99 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, phần không ngập đất (NC,MTCx0,75) | 1,77 | 100m | |
| 100 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, phần ngập đất (NC,MTCx1,22) | 81,97 | 100m | |
| 101 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm, phần không ngập đất (NC,MTCx0,75x1,22) | 2,26 | 100m | |
| 102 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm | 39,671 | tấn | |
| 103 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | 403 | mối nối | |
| 104 | Quét nhựa bitum hộp nối cọc | 394,94 | m2 | |
| 105 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 24,684 | m3 | |
| 106 | Lưới thép đầu cọc, đường kính cốt thép | 0,25 | tấn | |
| 107 | Lưới thép đầu cọc, đường kính cốt thép | 10,305 | tấn | |
| 108 | Gia công hệ khung giằng (chỉ tính công + VL phụ) | 4,432 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng | 31,027 | tấn | |
| 110 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng | 31,027 | tấn | |
| 111 | Đóng cừ larsen FSP-III(400x125x13) trên mặt nước, chiều dài cọc | 57,876 | 100m | |
| 112 | Đóng cừ larsen FSP-III(400x125x13) trên mặt nước, chiều dài cọc | 40,404 | 100m | |
| 113 | Nhổ cừ larsen FSP-III(400x125x13) trên mặt nước | 57,876 | 100m | |
| 114 | Đóng cọc thép hình H350x350x12x19 dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I | 13,65 | 100m | |
| 115 | Đóng cọc thép hình H350x350x12x19 dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất (NC,MTC x0,75) | 2,73 | 100m | |
| 116 | Nhổ cọc thép hình H350x350x12x19, dưới nước | 13,65 | 100m | |
| 117 | Khấu hao hệ khung giằng | 1,95 | tấn | |
| 118 | Khấu hao cừ larsen FSP-III(400x125x13) | 26,552 | tấn | |
| 119 | Khấu hao cọc thép hình H350x350x12x19 | 10,105 | tấn | |
| 120 | Gia công thang thép hình | 0,1 | tấn | |
| 121 | Đào móng công trình -đất cấp I | 86,943 | 100m3 | |
| 122 | Trải nilong lót móng | 17,56 | 100m2 | |
| 123 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 175,698 | m3 | |
| 124 | Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | 800,448 | m3 | |
| 125 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 899,473 | m3 | |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 49,592 | tấn | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | 43,223 | tấn | |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 9,871 | 100m2 | |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | 29,047 | 100m2 | |
| 130 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m trên cạn | 16,75 | 100m2 | |
| 131 | Thi công tầng lọc, đá dăm 4x6 | 105 | m3 | |
| 132 | Thi công tầng lọc, đá dăm 1x2 | 51,5 | m3 | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | 16,665 | 100m | |
| 134 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92 | 293,25 | m | |
| 135 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | 2,475 | m3 | |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 1,368 | tấn | |
| 137 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cầu thang | 0,182 | 100m2 | |
| 138 | Đổ bê tông lan can, đá 1x2, mác 300 | 0,427 | m3 | |
| 139 | Cốt thép tường lan can, Ø≤18 | 0,043 | tấn | |
| 140 | Cốt thép trụ lan can, Ø≤10 | 0,02 | tấn | |
| 141 | Cốt thép tay vịn lan can, Ø≤10 | 0,023 | tấn | |
| 142 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | 0,043 | 100m2 | |
| 143 | Ván khuôn thép, ván khuôn trụ lan can | 0,027 | 100m2 | |
| 144 | Ván khuôn thép, ván khuôn tay vịn lan can | 0,097 | 100m2 | |
| 145 | Đổ bê tông tường chiều dày | 4,182 | m3 | |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | 0,361 | tấn | |
| 147 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | 0,289 | 100m2 | |
| 148 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 8,03 | m3 | |
| 149 | Ván khuôn móng cột | 1,084 | 100m2 | |
| 150 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 | 2,903 | m3 | |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 0,445 | 100m2 | |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,435 | tấn | |
| 153 | Lắp mốc, trọng lượng ≤50kg | 129 | cái | |
| 154 | Sơn bề mặt bê tông cọc ranh, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng) | 24,768 | m2 | |
| 155 | Sơn bề mặt bê tông cọc ranh, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn đỏ) | 9,095 | m2 | |
| 156 | Đào đất | 10,509 | m3 | |
| 157 | Xây đá hộc, mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 | 87,292 | m3 | |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường cũ | 77,384 | m3 | |
| 159 | Rải nylon lót trên cạn | 5,335 | 100m2 | |
| 160 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 106,7 | m3 | |
| 161 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 3,289 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật phân cách R>24kN/m trên cạn | 15,05 | 100m2 | |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, vào bùn | 499,2 | 100m | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | 10,306 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua) | 16,757 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,5 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | 143,5 | m3 | |
| 7 | Đắp cát lót 3cm | 43,05 | m3 | |
| 8 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 10cm | 1.450 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 20 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | 37,9 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | 2,302 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,032 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | 0,054 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,007 | 100m2 | |
| 15 | Gia công thanh chắn xe, ống thép tráng kẽm D76/2mm | 0,012 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt thanh chắn xe bằng ống thép tráng kẽm D76/2mm | 0,033 | 100m | |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, vào bùn | 274,39 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 42,874 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,858 | 100m2 | |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | 42,874 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | 141,942 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương nước, đường kính cốt thép | 2,755 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương nước, đường kính cốt thép | 4,894 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | 17,362 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | 18,647 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 3,083 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 1,129 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | 602 | cái | |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92 | 114,32 | m | |
| 14 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, vào bùn | 24,576 | 100m | |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 3,84 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 17 | Đắp cát phủ đầu cừ | 3,84 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300 | 22,578 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | 4,147 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | 1,78 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông máng thu, đá 1x2, mác 300 | 0,49 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn máng thu | 0,014 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | 1,815 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,401 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,1 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | 30 | cái | |
| 27 | Gia công các kết cấu thép hình bao che | 0,518 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 3 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | 150 | cái | |
| 30 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, vào bùn | 17,6 | 100m | |
| 31 | Đắp cát phủ đầu cừ | 2,112 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,112 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,037 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300 | 25,947 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 3,891 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | 1,22 | 100m2 | |
| 38 | Gia công các kết cấu thép hình bao che | 0,093 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | 0,36 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,139 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,015 | 100m2 | |
| 42 | Cát lót | 2,444 | m3 | |
| 43 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | 3,666 | m3 | |
| 44 | Bê tông cửa ra, đá 1x2 M300 | 12,972 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt gối cống BTCT, đường kính 1000mm | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4,0m, đường kính | 4 | đoạn ống | |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 4 | mối nối | |
| 48 | Gia công cửa van bằng inox | 1,488 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt cửa van bằng inox | 1,488 | tấn | |
| 50 | Bu lông M16 SUS304 | 80 | bộ | |
| 51 | Bu lông M12x50 SUS304 | 64 | bộ | |
| 52 | Bu lông M28x350 SUS304 | 4 | bộ | |
| 53 | Gioăng củ tỏi P25 | 13,6 | m | |
| 54 | Dây gai D30 | 76 | m | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,81% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00949E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6594326984E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) bảo vệ trực tiếp bờ sông (hoặc kênh hoặc rạch) có tối thiểu các hạng mục: tường bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) + đường (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước, cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 45,39 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên).Ghi chú: -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (trong đó các hạng mục “tường bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá)” đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng). Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì chỉ xét giá trị đã hoàn thành.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi (hoặc chuyên ngành công trình thủy) hoặc là kỹ sư thủy lợi (tốt nghiệp hệ đào tạo đại học), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi hoặc công trình kè) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình kè từ cấp III hoặc 02 công trình kè từ cấp IV trở lênNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 11 | 11 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi (hoặc chuyên ngành công trình thủy) hoặc là kỹ sư thủy lợi (tốt nghiệp hệ đào tạo đại học), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) bảo vệ trực tiếp bờ sông (hoặc kênh hoặc rạch) có tối thiểu các hạng mục: tường bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) + đường (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nướcNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường (hoặc vỉa hè hoặc hành lang) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường (hoặc vỉa hè hoặc hành lang) của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) bảo vệ trực tiếp bờ sông (hoặc kênh hoặc rạch) có tối thiểu các hạng mục: tường bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) + đường (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nướcNội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thoát nước (hoặc chuyên ngành thủy lợi) hoặc là kỹ sư thủy lợi (tốt nghiệp hệ đào tạo đại học), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) bảo vệ trực tiếp bờ sông (hoặc kênh hoặc rạch) có tối thiểu các hạng mục: tường bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) + đường (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) bảo vệ trực tiếp bờ sông (hoặc kênh hoặc rạch) có tối thiểu các hạng mục: tường bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) + đường (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).-Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) bảo vệ trực tiếp bờ sông (hoặc kênh hoặc rạch) có tối thiểu các hạng mục: tường bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) + đường (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) bảo vệ trực tiếp bờ sông (hoặc kênh hoặc rạch) có tối thiểu các hạng mục: tường bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) + đường (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xà lan ≥ 400 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Xà lan ≥ 250 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 3 | Tàu kéo ≥ 150CV | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 4 | Ca nô | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 07 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ ≥ 12 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Xe lu rung ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Xe lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 12 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy ủi | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 14 | Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 15 | Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 16 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 16 | Cần trục bánh xích, sức nâng ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 17 | Cần trục bánh hơi, sức nâng ≥ 16 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 18 | Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 19 | Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 20 | Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 21 | Búa rung ≥ 170kw | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 23 | Máy toàn đạc | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 24 | Máy phát điện ≥ 200KVA | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 25 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 26 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 27 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 28 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (động cơ máy nổ) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 29 | Máy đầm dùi (động cơ máy nổ) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 30 | Máy đầm bàn (động cơ máy nổ) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 31 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 32 | Máy bơm nước (động cơ máy nổ) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi