Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Nguyễn Quang Bích, phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Nguyễn Quang Bích, phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 08:50:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,074,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3611E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.268E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Nguyễn Quang Bích, phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Nguyễn Quang Bích, phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,009 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7204 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8914 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,5963 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4779 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2857 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9314 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2764 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,0098 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5231 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7489 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7219 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,5394 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,14 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,912 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,467 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6556 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7556 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,7885 | m3 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,6587 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9916 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0294 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9063 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1047 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,8766 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8501 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9961 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1391 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4594 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7933 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5753 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2057 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1811 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 125,3106 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,3496 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7266 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4404 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5301 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4937 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7352 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,7537 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,2176 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3346 | m3 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8942 | m3 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4529 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1384 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1944 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1626 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6344 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1504 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1504 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3492 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc liên doanh | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,8 | m |
| 9 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 228,105 | kg |
| 10 | Nắp tôn + khóa | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thang lên mái di động | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,3616 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 708,5652 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 708,5652 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.498,2256 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.498,2256 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 979,0192 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 979,0192 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng trần tấm nhôm thả ( đã bao gồm khung xương) nhà vệ sinh tầng 1+2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,7848 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,5862 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,5862 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 177,178 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 177,178 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 179,262 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 179,262 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 157,7734 | m2 |
| 16 | Chống thấm sê nô bằng màng khò | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,5154 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 264,6 | m |
| 18 | Đắp gờ trang trí dày 50 rộng 100, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 117,8 | m |
| 19 | Đào đất móng băng rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,4774 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7768 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0477 | m3 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,59 | m3 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9593 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,274 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,274 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,278 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,5 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5855 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2188 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2758 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 221 | cái |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,41 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,748 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6283 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,935 | m3 |
| 36 | Nhân công kẻ đường dốc chống trơn trượt | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,7 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 831,3008 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,2332 | m2 |
| 40 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,2492 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 204,309 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,8192 | m2 |
| 43 | Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | công |
| F | PHẦN CỬA, LAN CAN, VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 164,16 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở quay( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ mở hất( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 156,244 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 156,244 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 341,9838 | Kg |
| 13 | Trụ Inox D100x1.4 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Cầu Inox D50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 638,7651 | kg |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm hệ hộp sơn tĩnh điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 274,8 | m |
| 17 | Mặt bích | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | cái |
| 18 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 26x13x1.2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.326,456 | Kg |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tấm vách liền cửa composite chịu nước dày 12mm( đã bao gồm phụ kiện ) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,76 | m2 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,5 | 10m2 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3492 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,749 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tấn |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,82 | m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | Móc quạt: | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Hạt cầu chì | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Rọ + mặt 2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Rọ + mặt 6 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cuộn |
| 13 | Tủ điện120x250x350 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 15 | Đinh vít các loại | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 550 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 170 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| H | ĐIỆN, THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Thép bản đế dày 5 ly | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | kg |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1728 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Thử điện trở | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Lần |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| J | CẤP NƯỚC LÊN TÉC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Giắc co D27 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Rọ bơm nước D27 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Băng tan | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 6 | Keo nhựa | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Máy bơm Hàn Quốc | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Phao téc | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| K | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Băng tan | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 8 | Keo nhựa | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | hộp |
| L | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Xi phông sành | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Băng tan | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 11 | Keo nhựa | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | hộp |
| M | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 3 | Xịt xí | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Van xả tiểu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại có chân sứ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| O | BỂ TỰ HOẠI 1 CÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2078 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1955 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3178 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,744 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,744 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6394 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5914 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| P | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Q | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,056 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2822 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,405 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3424 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3473 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1367 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5514 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0324 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0324 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2756 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3219 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2744 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6638 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4848 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6336 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1412 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4969 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,969 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4518 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1694 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7384 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8058 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1575 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,882 | tấn |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,728 | m3 |
| 29 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,146 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,55 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,55 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,8 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,8 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,128 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,128 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,18 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,18 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,4 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,4 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,552 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 584,22 | kg |
| R | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 119 | m3 |
| 6 | Cắt mạch ô 5x5m | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| S | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8714 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2501 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5463 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9844 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8547 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0777 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1212 | tấn |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0782 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,552 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,5718 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,865 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,4368 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng hàng rào thép hộp bao gồm cả sơn tĩnh điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.384,956 | kg |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,642 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0804 | 100m3 |
| T | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,675 | 0.0 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0273 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0523 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1303 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3548 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1924 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,255 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2128 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0193 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9127 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2808 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0879 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1046 | tấn |
| 18 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3207 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3576 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0892 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1812 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,583 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4098 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2119 | tấn |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,522 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,76 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,36 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,68 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7432 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,6 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,0652 | m2 |
| 36 | Bộ chữ tên trường | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cổng sắt hộp, đã bao gồm cả sơn tĩnh điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 347,5056 | kg |
| 38 | Bản lề cối | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 39 | Bánh xe | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Khóa cổng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| U | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,375 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,16 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bê tông nền, mác 100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,975 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 199,5 | m2 |
| 6 | Bu long neo D20 , L=350 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 7 | Mặt bích 250x250x5 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,877 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,877 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6107 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6107 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2544 | 100m2 |
| V | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8408 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,021 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,301 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,301 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,618 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,097 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8008 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,2765 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 173,668 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,có đánh màu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 173,668 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,6192 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8683 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2865 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3064 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4729 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5456 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3831 | tấn |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,56 | m2 |
| 20 | Nắp tôn + khóa | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| W | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4541 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,968 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,968 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,648 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,648 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0724 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0924 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 15 | Cửa đi, cửa sổ khung thép, kính trắng 5mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| X | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | bảng điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| Y | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5988 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 229,1172 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 290,58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7833 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,52 | m2 |
| 6 | Xúc bê tông gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2447 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bê tông gach vỡ phá dỡ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2447 | 100m3 |
| 8 | Nhân công vận chuyển toàn bộ vật liệu tôn mái, xà gồ thép , cửa các loại về vị trí tập kết | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 9 | Phá dỡ và vận chuyển phế thải đổ đi nhà để xe cũ và cổng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| Z | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Lđ đế đầu báo và đầu báo khói, nhiệt | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 3 | Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Lđ chuông báo cháy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Lđ đèn báo cháy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đờng dây | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy - Việt Nam | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 750 | m |
| 9 | Lđ đèn Exit | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 10 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 11 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 750 | m |
| 12 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | Cái |
| 14 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 15 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | Cái |
| 16 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 17 | Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ống | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Đo thử kênh | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Kênh |
| 19 | Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hớng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| 20 | Đào đất đặt đờng ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m3 |
| 21 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| AA | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van một chiều ren D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Lđ khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Lđ bích D50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Lđ bích D65 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Lđ bích D100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Lđ rọ hút kiểu mặt bích D100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông ( đường ống xả) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 10 | Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp măng sông | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 11 | Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp măng sông | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 12 | Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sông | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 13 | Lđ cút thép mạ kẽm D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Lđ cút thép D50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Lđ cút thép D65 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Lđ cút thép D100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 17 | Lđ tê thép mạ kẽm D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Lđ tê thu D65/50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Lđ tê thu D100/25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Lđ kép thép mạ kẽm D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 22 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 26 | Lđ hộp chữa cháy trong nhà (600x550x220) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 27 | Lđ vòi chữa cháy D50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cuộn |
| 28 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 29 | Lđ lăng chữa cháy D50/13 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 30 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Lđ trụ tiếp nước | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 32 | Lđ trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 33 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bình |
| 34 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bình |
| 35 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 36 | Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=12,5l/s, H=45m) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=12,5l/s, H=45m) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 40 | Băng keo nước | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cuộn |
| 41 | Gioăng bích D50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 42 | Gioăng bích D65 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 43 | Gioăng bích D100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 44 | Bu lông | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cái |
| 45 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| AB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo khói | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 3 | Đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Thiết bị kiểm soát cuối đờng dây | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q= 12,5l/s, H=45 m,c,n, P = 7,5KW) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q= 12,5l/s, H=45 m,c,n, P = 7,5KW) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Tủ điều khiển bơm điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3611E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.268E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch ≥1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi