Gói thầu: Phát quang phòng chống cháy và Duy tu đường vận hành Nhà máy Thủy điện A Vương năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Phát quang phòng chống cháy và Duy tu đường vận hành Nhà máy Thủy điện A Vương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 07:46:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 888,487,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,327,000 VNĐ ((Mười ba triệu ba trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.332731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66546E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình giao thông, cấp IV hoặc công trình duy tu, sửa chữa đường giao thông), quy mô: 444.244.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 444.244.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/thủy điện hoặc xây dựng cầu đường hoặc dân dụng và công nghiệp (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh).- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật ít nhất một công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông, cấp IV hoặc công trình duy tu, sửa chữa đường giao thông). Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Phát quang phòng chống cháy và Duy tu đường vận hành Nhà máy Thủy điện A Vương năm 2022 Cung cấp vật tư thay thế và bảo dưỡng thiết bị phân tích sắc kí khí GC 6890N; Cung cấp vật tư thay thế và bảo dưỡng máy đo hàm lượng nước dầu Metrohm 756 KF-Coulometer; Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh thiết bị điện nhất thứ tại Nhà máy và TPP 220kV; Phát quang phòng chống cháy và Duy tu đường vận hành Nhà máy Thủy điện A Vương năm 2022; Khảo sát, lập phương án kỹ thuật sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2023 – Nhà máy Thủy điện A Vương 260 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc đối với các hồ sơ chứng minh về năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.327.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), điện thoại: 0236.2211105, fax: 0236.3643885 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), điện thoại: 0236.2211105, fax: 0236.3643885 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu là 024.3768.6611 và Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN là [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác: Phát quang phòng chống cháy | |||
| 1 | Hành lang tuyến mương cáp NM lên Trạm phân phối điện lần 1 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | 100m2 |
| 2 | Hành lang tuyến mương cáp NM lên Trạm phân phối điện lần 2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | 100m2 |
| 3 | Hành lang tuyến Đường ống áp lực lần 1 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | 100m2 |
| 4 | Hành lang tuyến Đường ống áp lực lần 2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | 100m2 |
| 5 | Hành lang tuyến Đường dây 220kV lần 1 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 100m2 |
| 6 | Hành lang tuyến Đường dây 220kV lần 2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 100m2 |
| 7 | Hành lang xung quanh Trạm phân phối lần 1 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 100m2 |
| 8 | Hành lang xung quanh Trạm phân phối lần 2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 100m2 |
| 9 | Tuyến phòng thủ số 2 lần 1 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | 100m2 |
| 10 | Tuyến phòng thủ số 2 lần 2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | 100m2 |
| 11 | Tuyến phòng thủ số 3 lần 1 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 37,92 | 100m2 |
| 12 | Tuyến phòng thủ số 3 lần 2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 37,92 | 100m2 |
| B | Duy tu tuyến đường vận hành khu Đầu mối | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ 2 bên lề đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24.000 | m2 |
| 2 | Đào hót đất sạt bằng thủ công, đất cấp 1 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 123 | m3 |
| 3 | Nạo vét rãnh dọc (toàn bộ đất đá, cỏ rác trong phạm vi rãnh) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7.200 | m |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh, sơn lại cọc tiêu 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 212,76 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, sơn lại biển báo giao thông 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 57,87 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, sơn lại hộ lan cầu, hộ lan cứng 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| C | Duy tu tuyến đường vận hành khu Nhà máy | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ 2 bên lề đường - Lần 1 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14.000 | m2 |
| 2 | Nạo vét rãnh dọc (toàn bộ đất đá, cỏ rác trong phạm vi rãnh) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3.500 | m |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh, sơn lại cọc tiêu 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 150,66 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, sơn lại biển báo giao thông 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 17,45 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, sơn lại hộ lan cầu, hộ lan cứng 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m2 |
| 7 | Đào thông cống thoát nước | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 55,33 | m3 |
| D | Duy tu tuyến đường từ Nhà máy qua Nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ 2 bên lề đường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m2 |
| 2 | Nạo vét rãnh dọc (toàn bộ đất đá, cỏ rác trong phạm vi rãnh) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| E | Duy tu tuyến đường từ đi Nhà van, Tháp điều áp và Trạm phân phối | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ 2 bên lề đường - Lần 1 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6.400 | m2 |
| 2 | Nạo vét rãnh dọc (toàn bộ đất đá, cỏ rác trong phạm vi rãnh) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.900 | m |
| 3 | Vệ sinh, sơn lại cọc tiêu 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, sơn lại biển báo giao thông 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 13,78 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, sơn lại hộ lan cầu, hộ lan cứng 2 lớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường lên Nhà van + đường vào Trạm 220kV) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 148,5 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.332731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66546E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình giao thông, cấp IV hoặc công trình duy tu, sửa chữa đường giao thông), quy mô: 444.244.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 444.244.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/thủy điện hoặc xây dựng cầu đường hoặc dân dụng và công nghiệp (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh).- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật ít nhất một công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông, cấp IV hoặc công trình duy tu, sửa chữa đường giao thông). Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi