Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục: Trạm bơm tiêu Mương Trâu và Trạm bơm tiêu Thâm Vong

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570044-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục: Trạm bơm tiêu Mương Trâu và Trạm bơm tiêu Thâm Vong
Số hiệu KHLCNT 20220565648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định số 35/2015/NĐ-CP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 09:38:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,457,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.010.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.010.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình NN&PTNT, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ván khuôn m2
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục: Trạm bơm tiêu Mương Trâu và Trạm bơm tiêu Thâm Vong
Hệ thống thủy lợi phục vụ chuyển đổi cây trồng vùng giữa hai lộ kênh Thần Nông - xã Phú Long
240 Ngày
E-CDNT 3 Nghị định số 35/2015/NĐ-CP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41, Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV TVXD Hưng Triết, địa chỉ: Số 214B10, Hàm Nghi, P. Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, An Giang; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Phú Tân: ấp Trung 1, Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Giao thông An Giang, địa chỉ: số 18-19A2, Nguyễn Thái Bình, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41, Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có đính kèm theo hồ sơ
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Phú Tân, địa chỉ: số 41, Lê Hồng Phong, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân, địa chỉ: số 01- Trương Định, ấp Trung 1, thị trấn Phú Mỹ, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.827622.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM TIÊU MƯƠNG TRÂU
1Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK48,2925100m
2Gia cố móng đá xâyMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK42,3 m
3Thép neo fi8Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0085tấn
4Lưới B40 khổ 1,5mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,576100m2
5Cao su da rắn khổ 1,5mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,18100m2
6Thép buộcMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0018tấn
7Máy bơm nước động cơ Diesel, công suất 20CVMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK11,25ca
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0948100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,772100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,257100m3
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK20,3745100m
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,734m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,734m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK3,3775m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0816100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,1944tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2,4975m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,438100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK5,05m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,476100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK7,2236m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,344m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,686100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0671tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,3354tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,1199tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,5588tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,9037tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0267tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0035tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK5,4437m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK54,437m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK54,437m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK43,8m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK7,7m2
36Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK17,48m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK26,08m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK20m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK71,92m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK98,02m2
41Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK12,7632m2
42Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,2100m
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,5m3
44Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK7,5m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,625100m2
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,2357tấn
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,4155tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,5313m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,032tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0959tấn
51Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK9,416m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK9,416m3
53Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK35,6m3
54Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,24100m2
55Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK121 rọ
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2bộ
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2m
59Lắp đặt dây đơn , loại dây 1x1mm2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK30m
60Lắp đặt dây đơn , loại dây 1x7mm2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK10m
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1cái
63Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1cái
64Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4cọc
65Lắp đặt kim thu sét, dài 2mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1cái
66Kéo rãi dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK30m
67Cung cấp ống STK phi 27Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK3,5m
68Cung cấp bulong phi 14Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4cái
69Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1cái
70Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK30
71Cung cấp kẹp chuyên dụng liên kết cápMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK20cái
72Cung cấp cà rá liên kết cáp vào cọcMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK20cái
73Cung cấp đai đỡ cápMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK20cái
74Kéo rải cáp neo, loại dây 3mm2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK16 m
75Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK46,6794m3
76Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK33,6031m3
77Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK33,9552m3
78Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK3,2208tấn
79Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK3,1195tấn
80Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK14,3134tấn
81Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK14,3134tấn
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK7,2046tấn
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK7,2046tấn
84Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4,667910m3/1km
85Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK3,360310m3/1km
86Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK3,395510m3/1km
87Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,720510 tấn/1km
88Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,311910 tấn/1km
89Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,431310 tấn/1km
90Cung cấp máy bơm HL600-5Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2Bộ
91Cung cấp tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Tủ
92Dây cáp điện điều khiển 3x10 mm2 + đầu cos từ tủ điều khiển đến động cơ. (Không bao gồm dây từ TBA đến tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK15Mét
93Cung cấp bơm mồi 1HP và phụ kiện bơm mồiMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Bộ
94Cút thép D300x3mm 90 độ, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4Cái
95Cút thép D300x3mm 30 độ, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK6Cái
96Ống thép cuốn hàn D300x3x3000mm, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK28Ống
97Ống thép cuốn hàn D300x3x2000mm, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK6Ống
98Ống thép cuốn hàn D300x3x3700mm, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2Cái
99Ống thép cuốn hàn D300x3x4000mm, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4Ống
100Van hút VH300Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2Cái
101Bulong + đai ốc M20x60Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK660Cái
102Gioăng cao su D300Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK55Ống
103Vận chuyển đến xã Phú Long, huyện Phú Tân - An GiangMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2Máy
B TRẠM BƠM TIÊU THÂM VONG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK56,024100m
2Cung cấp cừ tràm buộc ngangMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK47m
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0126tấn
4Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,72100m2
5Cung cấp cao su da rắnMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,225100m2
6Thép buộcMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0023tấn
7Máy bơm nước động cơ Diesel, công suất 20CVMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK11,25ca
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,1064100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,556100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,244100m3
11Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK13,583100m
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,156m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,156m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2,2517m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0544100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,1619tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,5275m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,27100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK3,712m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,3488100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK5,8996m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,2832m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,5984100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0447tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,2235tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0381tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,412tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,7418tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0215tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0035tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4,9803m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK49,803m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK49,803m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK27m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK5,6m2
36Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK14,44m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK24m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK16m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK71,083m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK85,803m2
41Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK10,99681m2
42Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,2526tấn
43Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,2526tấn
44Sản xuất cấu kiện dầm thép Dầm chủMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,8872tấn
45Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,8872tấn
46Gia công lan canMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0703tấn
47Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK15,084m2
48Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,24100m
49Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,1m3
50Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,5m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,125100m2
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0471tấn
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0831tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,2313m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0064tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0192tấn
57Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK3,84m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK3,84m3
59Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK33,76m3
60Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,24100m2
61Thả rọ đá loại rọ 2,0x1,0x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK131 rọ
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2bộ
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2m
65Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,0mm2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK30m
66Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x7mm2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK10m
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1cái
69Lắp đặt ổ cấm điện 3 hạtMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1cái
70Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4cọc
71Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1cái
72Kéo rải dây đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK30m
73Cung cấp ống STK phi 27Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK3,5m
74Cung cấp bulong phi 14Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4cái
75Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1cái
76Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK30m
77Cung cấp kẹp chuyên dụng liên kết cápMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK20cái
78Cung cấp cà rá liên kết cáp vào cọcMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK20cái
79Cung cấp đai đỡ cápMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK20cái
80Kéo rải cáp neo, loại dây 3mm2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK16m
81Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK37,4131m3
82Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK3,741310m3/1km
83Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK22,3708m3
84Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2,237110m3/1km
85Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK32,7642m3
86Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK3,276410m3/1km
87Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK6,5913tấn
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK6,5913tấn
89Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,659110 tấn/1km
90Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4,2398tấn
91Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4,2398tấn
92Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4,239810 tấn/1km
93Cung cấp máy bơm HL290-6Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Bộ
94Cung cấp tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Tủ
95Dây cáp điện điều khiển 3x6 mm2 + đầu cos từ tủ điều khiển đến động cơ. (Không bao gồm dây từ TBA đến tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK10Mét
96Cung cấp bơm mồi 1HP và phụ kiện bơm mồiMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Bộ
97Cút thép D200x3 90 độ, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2Bộ
98Cút thép D200x3 30 độ, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK3Bộ
99Ống thép cuốn hàn D200x3x2000mm, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2Ống
100Ống thép cuốn hàn D200x3x3000mm, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK6Ống
101Ống thép cuốn hàn D200x3x1800mm, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Ống
102Ống thép cuốn hàn D200x3x3400mm, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Ống
103Van hút VH200Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Cái
104Bulong + đai ốc M20x60Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK140Tủ
105Doăng cao su D200Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK16Ống
106Vận chuyển đến xã Phú Long, huyện Phú Tân - An GiangMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.010.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.010.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình NN&PTNT, cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Có Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình Có Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy đóng cọc Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đào đất >= 0,8m3 Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
11 Ván khuôn m2 Còn sử dụng tốt500
12 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
13 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->