Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 10:45:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,739,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8108914E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.621782E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 13.120.000.000 VNĐ.- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 13.120.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục chính là mặt đường BTN. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có ≥ 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường(01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm theo yêu cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên hoặc kỹ thuật vật liệu xây dựng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép từ 10T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu, sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ từ 10-12 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 04 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >120tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về nhiệt độ BTN đến hiện trường trước khi thảm), yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km).- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải BTN từ 130-140CV trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy xúc lật ≥1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu – sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Búa phá bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km293+00 ÷ Km297+300, Quốc lộ 28, tỉnh Đắk Nông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Đây không là tiêu chí để loại bỏ nhà thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: 02, Đinh Tiên Hoàng, P.Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567; Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ. + Địa chỉ: 02 Đinh Tiên Hoàng, P. Nghĩa Tân, TP.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02616 554567. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng, mặt đường: | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bị hư hỏng, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,32 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9904 | 100m |
| 3 | Đào móng, mặt đường nhựa cũ bị hư hỏng, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2066 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường đạt độ chặt Kyc ≥ 0,98; làm lớp móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 15cm, lu lèn đảm bảo độ chặt Kyc ≥ 0,98; tưới thấm bám bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1, tiêu chuẩn 01Kg/m2; thảm hoàn trả mặt đường bằng BTN chặt C12,5 dày 07cm (Cao độ hoàn thiện bằng cao độ mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7719 | 100m2 |
| 5 | Cắt, cào bóc phần mặt đường bê tông nhựa bị hư hỏng rạn nứt, vận chuyển đổ thải; san sửa, lu lèn móng đường cũ và tưới thấm bám bằng nhựa đường nhũ tương a xít CRS-1, tiêu chuẩn 1Kg/m2; thảm hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày 07cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9533 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1 tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 (trên toàn bộ phạm vi mặt đường và phần vuối nối tại nút giao, trừ phạm vi lề gia cố BTN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,8739 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh các vị trí mặt đường cũ bị lún lõm, bong tróc bằng bê tông nhựa C12,5 và thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,4741 | 100m2 |
| B | Lề đường: | |||
| 1 | Đào khuôn lề đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7273 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng đất cấp III, lu lèn đạt độ chặt Kyc ≥ 0,95 (Vận chuyển đất tận dùng từ đào lề gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2662 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường phần lề gia cố bằng BTXM (Km296+575 ÷ Km296+863), đạt độ chặt Kyc ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3287 | 100m2 |
| 4 | Thi công lề gia cố bằng BTXM (Km296+575 ÷ Km296+863): Làm lớp đá dăm đệm dày 5cm; rải lớp giấy dầu tạo phẳng; thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 18cm; Cắt khe ngang chống nứt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5564 | 100m2 |
| 5 | Thi công lề gia cố bằng bê tông nhựa (Km294+809,80 ÷ Km295+367,74): Lu tăng cường nền đường phần gia cố lề, đạt độ chặt K ≥ 0,98; làm lớp móng dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5 dày 15cm; làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 dày 15cm; tưới thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường a xít CRS-1, tiêu chuẩn 01Kg/m2 (Cao độ hoàn thiện bằng cao độ mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1571 | 100m2 |
| C | Hệ thống thoát nước: | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1967 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh đạt độ chặt Kyc ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8418 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào lề, rãnh thừa đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,632 | 100m3 |
| 4 | Thi công sửa chữa cống ngang đường tại Km297+220 (Cống tròn D100cm): Thay thế các ống cống bị hư hỏng ở phía hạ lưu do sạt lở nền đường, ống cống bằng bê tông cốt thép đá 1x2 M250, lắp ghép; móng cống, chân khay, sân cống, tường đầu, tường cánh cống bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chổ; máu taluy thượng hạ lưu cống được gia cố bằng BTXM đá 1x2 M200, dày 10cm đổ tại chỗ trên lớp vữa đệm M100 dày 2cm (đã bao gồm khối lượng gia cố mái ta luy và thượng hạ lưu cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Thi công cống thoát nước dọc qua đường dân sinh tại Km295+587,25 (phải tuyến) dạng cống bản, khẩu độ thoát nước (60x60)cm. Thân cống, móng cống, hố thu bằng BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ; tấm bản cống, tấm đan đậy hố thu bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép (đã bao gồm khối lượng hoàn trả nền, móng đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cắt, phá dỡ mặt đường BTXM cũ để thi công rãnh U (60x60)cm, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 7 | Thi công rãnh kín, dạng chữ U có khẩu độ thoát nước (60x60)cm; thân rãnh và tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829 | m |
| 8 | Thi công rãnh kín, dạng chữ U có khẩu độ thoát nước (80x80)cm; thân rãnh và tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434 | m |
| 9 | Thi công rãnh kín, dạng chữ U, thân rãnh có chiều cao thay đổi dạng bán lắp ghép bằng BTCT đá 1x2 M250; tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515 | m |
| 10 | Thi công Hố thu chuyển tiếp giữa rãnh BxH=(60x60)cm và rãnh BxH=(80x80)cm; giữ rãnh BxH=(Hx60)cm và cống hiện trạng, thành, móng hố thu bằng BTXM đá 2x4 M150, xà mũ bằng BTCT đá 1x2 M250; trên lắp đặt tấm đan bằng BTCT đá 1x2 M250 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Thi công cửa xả cuối rãnh dọc, móng và thành cửa xả, hố tiêu năng, chân khay bằng BTXM đá 2x4 M150; xếp rọ đá gia cố lòng suối hạ lưu cửa xả KT(200x100x50)cm; tấm đan đậy hố tiêu năng bằng BTCT đá 1x2 M250, lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Thi công sửa chữa, thay thế lưới chắn rác bị hư hỏng, cửa hố thu bằng BTXM đá 1x2 M250, lưới chắn rác kích thước (60x56)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 13 | Thi công sửa chữa, thay thế tấm đan đậy hố thu trên tuyến đã bị hư hỏng, bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước (60x120x8)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Thi công gia cố rãnh dọc bằng tấm đan BTXM đá 1x2 M200 lắp ghép, kích thước tấm đan (64x49x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200 dổ tại chỗ trên lớp đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544 | m |
| 15 | Thi công tấm đan qua nhà dân tại bằng BTCT đá 1x2 M250, kích thước (160x100x12)cm; gối kê bằng BTXM đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| D | Hệ thống an toàn giao thông: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT đá 1x2 M200, kích thước (15x15x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (90x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (160x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ và chôn lại cọc Km hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và chôn lại cọc H hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.016 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,5 | m2 |
| E | Thuế TNMT và phí BVMT | |||
| 1 | Thuế TNMT và phí BVMT | Theo quy định | 1 | toàn bộ |
| F | Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT khi thi công | Đảm bảo ATGT khi thi công trên đường bộ đang khai thác | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8108914E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.621782E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 13.120.000.000 VNĐ.- Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 13.120.000.000 VNĐ.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục chính là mặt đường BTN. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có ≥ 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường(01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách thí nghiệm theo yêu cầu. | 1 | - Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên hoặc kỹ thuật vật liệu xây dựng, có ≥ 01 năm kinh nghiệm- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh phô tô công chứng kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥1,25m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥16T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép từ 10T trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 4 | Máy lu ≥16T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥25T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 6 | Máy ủi (hoặc máy san) | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu, sơn vạch kẻ đường | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 bộ | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ từ 10-12 tấn trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 04 cái | 8 |
| 10 | Ô tô thùng ≥ 2,5 tấn | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất >120tấn/h | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Để đảm bảo chất lượng (về nhiệt độ BTN đến hiện trường trước khi thảm), yêu cầu vị trí trạm trộn phù hợp để triển khai thi công xây dựng công trình (≤80Km).- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. | 1 |
| 13 | Máy nén khí | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 14 | Máy rải BTN từ 130-140CV trở lên | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 15 | Máy xúc lật ≥1,6m3 | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 17 | Đầm dùi | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 18 | Máy cắt bê tông | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn thép | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 20 | Máy cào bóc mặt đường | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 21 | Cần cẩu – sức nâng ≥6T | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
| 22 | Đầm cóc | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 2 |
| 23 | Búa phá bê tông xi măng | - Hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác- Đối với nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi