Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đoạn 140m kè chắn cát phía Nam lý trình từ Km0+100 đến Km0+240

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547428-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp đoạn 140m kè chắn cát phía Nam lý trình từ Km0+100 đến Km0+240
Số hiệu KHLCNT 20220479011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương từ nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2021; Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 10:56:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,847,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2017 đến nay) khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%) ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hàng hải (công trình chỉnh trị, đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ); giá trị hợp đồng tương tự phải ≥ 25 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cảng, hàng hải từ hạng III trở lên hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cảng - Đường thủy, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV về cảng, đường thủy, đê chắn sóng, công trình bảo vệ bờ ven biển, hải đảo. Trường hợp nhà thầu là liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường có năng lực phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cảng, hàng hải từ hạng III trở lên hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cảng - Đường thủy, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình về cảng, đường thủy, đê chắn sóng, công trình bảo vệ bờ ven biển, hải đảo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥25 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị ≥25 tấn , có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu ≥16 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu dây V≥2,3m3 (máy)
- Đặc điểm thiết bị V≥2,3m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan ≥400T (cái)
- Đặc điểm thiết bị ≥400T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tàu hút phun tự hành (tàu)
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan ≥200T (cái)
- Đặc điểm thiết bị ≥200T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị trộn bê tông có hệ thống cân thành phần vật liệu trộn (cát, đá dăm, nước, ...). (thiết bị hoặc hợp đồng mua bê tông thương phẩm)
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110 CV (máy)
- Đặc điểm thiết bị 110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép ≥9tấn (cái)
- Đặc điểm thiết bị ≥9tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc (máy)
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (máy)
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp đoạn 140m kè chắn cát phía Nam lý trình từ Km0+100 đến Km0+240
Xử lý khẩn cấp khắc phục xói lở bờ biển Hải Dương
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương từ nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2021; Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông , địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại/ Số Fax: : 0234.3821890
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kỹ thuật hạ tầng giao thông, Công ty TNHH tư vấn đại học xây dựng. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông , địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại/ Số Fax: : 0234.3821890


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hàng hải (công trình hàng hải được phân loại tại Phụ lục 1 - Nghị định 06/2021/NĐ-CP ) từ hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại/ Số Fax: : 0234.3821890
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 16 Lê Lợi, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3823338; Số Fax: 0234.3834537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực HĐTV (Tổ chuyên gia đấu thầu) + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại/ Số Fax: 0234.3821890.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại/ Số Fax: : 0234.3821890 + Người nhận: Trần Trung Kiệt + Đường dây nóng: 0234.3849756 - 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối bê tông Haro 12T
1Cẩu dỡ, vận chuyển và lắp đặt khối Haro vào vị trí mớiHồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT.58khối
2Sản xuất khối bê tông Haro đúc sẵn M300, cỡ đá Dmax=40mm (Bao gồm chi phí trạm trộn phục vụ sản xuất bê tông, và chi phí thuê bãi )Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT.4.344,72m3
3Cẩu tách, vận chuyển, lắp đặt khối Haro vào vị trí (bao gồm chi phí thuê cầu cảng phục vụ thi công)Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT.842khối
B Khối bê tông Haro 16T
1Sản xuất khối bê tông Haro đúc sẵn M300, cỡ đá Dmax=40mm (Bao gồm chi phí trạm trộn phục vụ sản xuất bê tông, và chi phí thuê bãi )Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT.1.619,28m3
2Cẩu tách, vận chuyển, lắp đặt khối Haro vào vị trí (bao gồm chi phí thuê cầu cảng phục vụ thi công)Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT.234khối
C Khối bê tông (1,5x1,5x0,75)m
1Sản xuất khối bê tông (1,5x1,5x0,75)m đúc sẵn M300, cỡ đá Dmax=40mm (Bao gồm chi phí trạm trộn phục vụ sản xuất bê tông, và chi phí thuê bãi )Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT.3.753,9m3
2Cẩu tách, vận chuyển, lắp đặt khối bê tông (1,5x1,5x0,75)m vào vị trí (bao gồm chi phí thuê cầu cảng phục vụ thi công)Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT.2.580khối
3Cung cấp và thi công đá hỗn hợp thân đêHồ sơ thiết kế BVTC.6.934,79m3
4Nạo vét đất cát móng đê, vận chuyển vào bãi chứa trên bờHồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 4447 : 2012 công tác đất thi công và nghiệm thu;12.549,71m3
D Hệ thống đèn báo hiệu đầu đê
1Sản xuất khối bê tông móng cột đúc sẵn M300, đá Dmax=40mm (Bao gồm chi phí trạm trộn phục vụ sản xuất bê tông, và chi phí thuê bãi )Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT.34,69m3
2Cẩu tách, vận chuyển, lắp đặt khối bệ móng dưới vào vị trí (bao gồm chi phí thuê cầu cảng phục vụ thi công)Hồ sơ thiết kế BVTC.3khối
3Bê tông bệ móng cột đổ tại chổ M300, đá Dmax=40mmHồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2018 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT.16,56m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ móng , đường kính ĐK≤10mmHồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 5724-93 kết cấu bê tông và BTCT điều kiện thi công và nghiệm thu;0,032tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ móng , đường kính ĐK>18mmHồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 5724-93 kết cấu bê tông và BTCT điều kiện thi công và nghiệm thu;0,364tấn
6Cẩu dỡ, vận chuyển và lắp đặt cột báo hiệu vào vị trí mới (bao gồm chi phí thuê cầu cảng phục vụ thi công)Hồ sơ thiết kế BVTC.1cột
7Bu Lông M30, L=800mmHồ sơ thiết kế BVTC.12cái
8Sản xuất lắp đặt tấm đế liên kết bằng thép dày 35mm, đường kính 900mmHồ sơ thiết kế BVTC.2tấm
E Thi công bãi chứa
1San gọt, lu lèn nền đầm chặt, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.3.388m2
F Hệ thống báo hiệu đảm bảo giao thông hàng hải
1Cung cấp, lắp đặt hệ thống báo hiệu đảm bảo giao thông hàng hải (phao, rùa neo + phụ kiện, ...)Hồ sơ thiết kế BVTC.1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,35%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2017 đến nay) khi đạt điều kiện sau:- Có xác nhận đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%) ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hàng hải (công trình chỉnh trị, đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ); giá trị hợp đồng tương tự phải ≥ 25 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cảng, hàng hải từ hạng III trở lên hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cảng - Đường thủy, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV về cảng, đường thủy, đê chắn sóng, công trình bảo vệ bờ ven biển, hải đảo. Trường hợp nhà thầu là liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường có năng lực phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.55
2 Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình 2 có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cảng, hàng hải từ hạng III trở lên hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cảng - Đường thủy, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình về cảng, đường thủy, đê chắn sóng, công trình bảo vệ bờ ven biển, hải đảo.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥25 tấn (máy) ≥25 tấn , có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Cần cẩu ≥16 tấn (máy) ≥16 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đào gầu dây V≥2,3m3 (máy) V≥2,3m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Sà lan ≥400T (cái) ≥400T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Tàu hút phun tự hành (tàu) Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Sà lan ≥200T (cái) ≥200T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Thiết bị trộn bê tông có hệ thống cân thành phần vật liệu trộn (cát, đá dăm, nước, ...). (thiết bị hoặc hợp đồng mua bê tông thương phẩm) Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy ủi 110 CV (máy) 110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Lu bánh thép ≥9tấn (cái) ≥9tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy toàn đạc (máy) Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy thủy bình (máy) Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->