Gói thầu: Thi công xây dựng; lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án: Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế khu vực 1 Thành phố Thủ Đức năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561250-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng; lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án: Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế khu vực 1 Thành phố Thủ Đức năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220561143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 11:41:00 đến ngày 2022-06-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,148,425,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,226,388 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu hai trăm hai mươi sáu nghìn ba trăm tám mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.722638835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.544527767E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.603.898.123VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.207.796.246 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.898.123 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.207.796.246 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … )
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng; lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án: Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế khu vực 1 Thành phố Thủ Đức năm 2022
Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế khu vực 1 Thành phố Thủ Đức năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 KHCB 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM, ĐT: 028-22180211
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng Công Trình Điện Thương Mại Bình Minh lập BCKTKT + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư thẩm tra phê duyệt BCKTKT; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng điện lực TP.HCM lập BCKTKT. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự đánh giá HSDT và tự thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bởi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức. Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM, ĐT: 028-22180211


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp) Mẫu số 25. Bảng chào giá gói thầu thanh lý trụ thu hồi tại hiện trường
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.226.388   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM, ĐT: 028-22180211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công Móng Trạm Kích Thước 1,3m x 1,0m
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hèTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223,0410m
2Phá dỡ kết cấu mặt BTXMTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221,44m3
3Đào lớp cấp phối đá dămTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222,88m3
4Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202218,72
5Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221,44
6Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20229,184
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,5152100m²
8SXLD cốt thép móng đường kính D8mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0922Tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính D12mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,4738Tấn
10SXLD cốt thép móng đường kính D16mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,1818Tấn
11Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0495100m3
12Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IITheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0174100m3
13Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,2016100m³
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,2016100m³
15Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223,84
16Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223,84
17Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 200 (độ sụt 6-8cm)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221,44m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE d130/100Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,64100m
19Lắp đặt bulong móng M22-650Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202216Bộ
B Thi công Móng Trạm Kích Thước 0,9m x 0,6m
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hèTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,7210m
2Phá dỡ kết cấu mặt BTXMTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,324m3
3Đào lớp cấp phối đá dămTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,648m3
4Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223,564
5Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,324
6Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221,78
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0622100m²
8SXLD cốt thép móng đường kính D6mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0129Tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính D12mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0713Tấn
10SXLD cốt thép móng đường kính D16mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0537Tấn
11SXLD cốt thép móng đường kính D18mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0066Tấn
12Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0146100m3
13Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IITheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,004100m3
14Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0389100m³
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0389100m³
16Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,6
17Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,6
18Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 200 (độ sụt 6-8cm)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,324m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE d130/100Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,16100m
20Lắp đặt bulong móng M22-650Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224Bộ
C Cung cấp vật tư Móng Trạm Kích Thước 1,3m x 1,0m
1Bulong M22-650Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202216Bộ
2Cát vàngTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226,5082m3
3Cát dùng tái lập mương cápTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226,0341m3
4Cấp phối đá dămTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222,3262m3
5Đá 1x2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20229,2911m3
6Đá 4x6Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221,3195m3
7Đá chẻ tự nhiênTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223,8784m2
8ĐinhTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226,1824kg
9Gỗ chốngTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,2365m3
10Gỗ đà nẹpTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0448m3
11Gỗ vánTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,4091m3
12Ống nhựa HDPE D130/100Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202264,32m
13Kẽm buộc 1,0 mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20227,5656kg
14Keo dán đáTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202218,048kg
15Lưỡi cưa D350Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,4013Cái
16Nước ngọtTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222.492,4354m3
17Que hànTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223,042Kg
18Silicon chít mạchTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221,2672kg
19Thép tròn đk D12Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022483,2352Kg
20Thép tròn đk D16Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022185,4768Kg
21Thép tròn đk D8Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202292,661Kg
22Xi măng PC.40Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223.502,9102kg
D Cung cấp vật tư Móng Trạm Kích Thước 0,9m x 0,6m
1Bulong M22-650Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224Bộ
2Cát vàngTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221,3088m3
3Cát dùng tái lập mương cápTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221,7812m3
4Cấp phối đá dămTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,5414m3
5Đá 1x2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221,8419m3
6Đá 4x6Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,2969m3
7Đá chẻ tự nhiênTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,606m2
8ĐinhTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,7464kg
9Gỗ chốngTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0285m3
10Gỗ đà nẹpTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0054m3
11Gỗ vánTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0494m3
12Ống nhựa HDPE D130/100Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202216,08m
13Kẽm buộc 1,0 mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221,4284kg
14Keo dán đáTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222,82kg
15Lưỡi cưa D350Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,095Cái
16Nước ngọtTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022509,7155m3
17Que hànTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,6104Kg
18Silicon chít mạchTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,198kg
19Thép tròn đk D12Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202272,7158Kg
20Thép tròn đk D18Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226,732Kg
21Thép tròn đk D16Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202254,7332Kg
22Thép tròn đk D8Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202212,9846Kg
23Xi măng PC.40Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022699,8948kg
E Cung cấp vật tư Đào mương cáp
1NướcTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20228.333,2lít
2Lưỡi cắt D356Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202219,2048cái
3Răng càoTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,8307Bộ
F Cung cấp vật tư Tái lập mương cáp
1Băng báo hiệu cáp ngầmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222.868,8m
2Bêtông nhựa chặt C12,5Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202229,3304Tấn
3Bêtông nhựa chặt C19Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202240,2204Tấn
4Bêtông nhựa chặt C9,5Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202277,4468Tấn
5Cấp phối đá dăm 0x4 loại ITheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202281,204m3
6Cấp phối đá dăm 0x4 loại IITheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022153,296m3
7Cát bê tôngTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202211,0232m3
8Cát dùng tái lập mương cápTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022505,4883m3
9Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202244Cái
10Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202294Cái
11Đá 1x2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202217,8888m3
12Dầu dieselTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,094lít
13Gạch Terrazzo (400x400x32)mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202244,44m2
14Gạch con sâuTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022215,029m2
15Gạch không nung 40x80x180mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202221.124,8Viên
16GasTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,376kg
17Keo BituminuosTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224,4kg
18Keo MegapoxyTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20229,4kg
19Nhựa nhũ tươngTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022947,6125kg
20NướcTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223.852,36lít
21Ống HDPE d130/100Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222.784,855m
22Vải địa kỹ thuậtTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221.188,6m2
23Xi măngTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226.937,364kg
G Cung cấp vật tư Phần gối đỡ cáp (loại 02 ống đôi)
1Xi măngTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022343,3032kg
2Cát bê tôngTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,7121m3
3Đá 1x2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221,1573m3
4NướcTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022241,385lít
5Thép d8Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022140,7kg
6Dây thép mềmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222,2498m3
7ĐinhTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,4992kg
8Gỗ vánTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0038m3
H Thi công Phần Đào
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022100,410m
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20229,92100m
3Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20229,92100m
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226,39100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202223,08m3
6Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022242,2m2
7Đào lớp cấp phối đá dăm bằng máy đào 1,25m3Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221,33100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,8100m3
9Đào lớp cấp phối đá dămTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202241,76m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022374,7m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226,1078100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226,3984100m3
I Thi công Phần Tái Lập
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221,4803100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222,663100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202227,71100 m
4Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022469,44m2
5Lắp băng cảnh báo cáp ngầmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222.608m
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202211,32100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,606100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221,144100m3
9Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222,42100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222,42100m2
11Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222,42100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (tái lập tạm)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222,42100m2
13Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226,39100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226,39100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222,2m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202218,68m3
17Lát gạch con sâuTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022212,9m2
18Lát gạch TerazzoTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202244m2
19Lắp cọc định vị cáp ngầm gangTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202244cọc
20Lắp cọc định vị cáp ngầm sứTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202294cọc
J Thi công Phần gối đỡ cáp (loại 02 ống đôi)
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221,3083m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,14tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0312100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (Đan)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202252cái
K Thi công Hạng mục trung thế ngầm - THIẾT BỊ
1Lắp tủ RMU 2L+1T IDTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224Bộ
2Lắp DS 3P IDTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221Bộ
3Lắp DS 3P bệ chì IDTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221Bộ
4Thu hồi DS 3P IDTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221Bộ
L Thi công Hạng mục trung thế ngầm - VẬT LIỆU
1Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ốngTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222.205,84m
2Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*50mm2 ODTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202218Hộp
3Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*50mm2 IDTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224Hộp
4Lắp hộp đầu cáp T-plug đôi 24kV 3*50mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20225Hộp
5Lắp hộp đầu cáp elbowl 24kV 3*50mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224Hộp
6Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ (d90)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202210Vị trí
7Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202223Bộ
8Lắp tiếp địa đầu cáp ngầmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202224Bộ
M Thi công Hạng mục dây nổi trung thế - THIẾT BỊ
1Lắp LBFCO 24kV - 200A thân polymerTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226Bộ
2Lắp mới LA 18kV - 10kATheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226Bộ
N Thi công Hạng mục dây nổi trung thế - VẬT LIỆU
1Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) - thi công livelineTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 14m ghépTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223Trụ
3Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)mTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222móng
4Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,2x1,6x0,7)mTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222móng
5Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223móng
6Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn (đà cân)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221Bộ
7Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôiTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221Bộ
8Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiệnTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223Bộ
9Lắp tiếp địa LA - ngoài thân trụTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222Bộ
10Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0854km
11Kéo dây nhôm lõi thép trần 70mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,0235km
12Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kVTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202230m
13Lắp sứ ống chỉ và phụ kiệnTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221Bộ
14Thu hồi trụ BTLT 8,4mTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224Trụ
O Thi công Hạng mục trạm biến thế - THIẾT BỊ
1Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kVTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20228Máy
2Lắp mới MBT 250kVA_22/0,4kVTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221Máy
3Lắp mới MBT 100kVA_22/0,4kVTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226Máy
4Lắp mới FCO 24kV - 100ATheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202218Bộ
5Lắp mới LA 18kV - 10kATheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202218Bộ
6Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 250A)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20229Máy
7Bảng điện hạ thế loại (1MCCB 600A + 4MCCB 300A) - thân cột thépTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20225Máy
P Thi công Hạng mục trạm biến thế - VẬT LIỆU
1Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơnTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20227Bộ
2Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn đở cáp ABCTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223Bộ
3Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đôi + đà 2,4m đơn không thanh chốngTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222Bộ
4Lắp giá chùm treo 03 MBTTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222Bộ
5Lắp giá đỡ MBT trụ ghépTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224Bộ
6Thân Trụ thép 1300x1000x3400Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224Bộ
7Thân Trụ thép 900x900x3400Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221Bộ
8Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20229Cái
9Đấu cò thiết bị M25mm2-24kVTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022126Mét
10Lắp mới cosse 240mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022120Cái
11Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022364Mét
12Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuấtTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202211Bộ
13Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm giàn trụ ghépTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202211Bộ
14Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA, 1 bộ tiếp địa làm việc) trụ trồng mớiTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202211Bộ
Q Thi công Hạng mục hạ thế nổi - THIẾT BỊ
1Lắp mới tụ bù hạ thế 30kVArTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202216Bộ
R Thi công Hạng mục hạ thế nổi - VẬT LIỆU
1Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơnTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222Trụ
2Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6)mTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222móng
3Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,5957Km
4Cò lèo cáp ABC4x95mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202217Mét
5Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022145Mét
6Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ hiện hữuTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202216Bộ
7Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế trụ hiện hữuTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202216Bộ
8Tháo hạ cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 (Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,158km
9Thu hồi trụ 8,4m (Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222cột
S Thi công Hạng Mục hạ thế ngầm - THIẾT BỊ
1Lắp MCCB 250ATheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224Bộ
T Thi công Hạng Mục hạ thế ngầm - VẬT LIỆU
1Kéo cáp ngầm hạ thế 3M120mm2 + M70mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20229,43100m
2Lắp đầu cáp ngầm hạ thế 3M120mm2 + M70mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202228Bộ
3Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ (d90)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202210Vị trí
U Vận chuyển Hạng mục trung thế ngầm - Thiết bị
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202210,8tấn/15km
V Vận chuyển Hạng mục trung thế ngầm - Vật liệu
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022273,7878tấn/15km
W Vận chuyển Hạng mục dây nổi trung thế - Thiết bị
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,297tấn/15km
X Vận chuyển Hạng mục dây nổi trung thế - Vật liệu
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022215,7297tấn/15km
Y Vận chuyển Hạng mục trạm biến thế - Thiết bị
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022354,726tấn/15km
Z Vận chuyển Hạng mục trạm biến thế - Vật liệu
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202281,1374tấn/15km
AA Vận chuyển Hạng mục dây nổi hạ thế - Thiết bị
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,96tấn/15km
AB Vận chuyển Hạng mục dây nổi hạ thế - Vật liệu
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202268,7923tấn/15km
AC Vận chuyển Hạng mục hạ thế ngầm - Thiết bị
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,24tấn/15km
AD Vận chuyển Hạng mục hạ thế ngầm - Vật liệu
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022124,8844tấn/15km
AE Thí Nghiệm Hạng mục trung thế ngầm - Thiết bị
1Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 phaTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222Bộ 3 pha
AF Thí Nghiệm Hạng mục trung thế ngầm -Vật liệu
1Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35kV kết hợp đo tổn hao điện môi và phóng điện cục bộ offline (pha thứ nhất)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202218Pha
2Thí nghiệm điện áp tần số thấp cho cáp lực U ≤ 35kV kết hợp đo tổn hao điện môi và phóng điện cục bộ offline (pha thứ hai trở đi)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202236Pha
AG Thí nghiệm Hạng mục dây nổi trung thế - Thiết bị
1Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO, LBFCO)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222Bộ 3 pha
2Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221bộ
3Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trờ đi)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20225bộ
AH Thí nghiệm Hạng mục dây nổi trung thế - Vật liệu
1Cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202215Cái
2Cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202233Bát
3Cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222Vị trí
AI Thí nghiệm Hạng mục trạm biến thế - Thiết bị
1Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226Bộ 3 pha
2Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221bộ
3Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trờ đi)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202217bộ
4Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300ATheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202256Cái
5Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202214Cái
AJ Thí nghiệm Hạng mục trạm biến thế -Vật liệu
1Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202211hệ thống
AK Thí nghiệm Hạng mục dây nổi hạ thế - Thiết bị
1Tụ điện, điện áp ≤1000 VTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202216Tụ
AL Thí nghiệm Hạng mục dây nổi hạ thế -Vật liệu
1Cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202216Vị trí
AM Thí nghiệm Hạng mục hạ thế ngầm - Thiết bị
1Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300ATheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224Cái
AN Thí nghiệm Hạng mục hạ thế ngầm - Vật liệu
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000VTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202228Sợi
AO Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát
1Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát (Trạm Đô Thị An Phú C4): 1 máy 1000 kVATheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221ngày thuê
AP Cung cấp Thiết bị cho công trình
1FCO 24KV 100A (thân Polymer)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202218cái
2Dao cách ly 3 pha 24kV 630A IDTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221bộ
3Dao cách ly 3 pha + bệ đỡ chì ống 24kV 200A IDTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221bộ
4LBFCO 24 kV 200ATheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226cái
5La 18 KV 10KATheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202224cái
6Tủ MCCB trọn bộ loại (1MCCB 600A+4MCCB 250A)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20229bộ
7Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (1MCCB600A + 4MCCB300A + phụ kiện)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20225bộ
8Máy cắt 3p 230/380v 250a od + phụ kiệnTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224Bộ
9Tụ bù 3P h.thế 30kvarTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202216cái
AQ Cung cấp Vật Liệu cho công trình
1Nước ngọtTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221.636,438lít
2Sắt tròn d10mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202266,93kgs
3Ống sắt trám kẽm d21-2.1mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022237mét
4Ống sắt tráng kẽm d90Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022100Mét
5Dây thép mềmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221,5kgs
6Đồng bản 40*6Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20228kgs
7Thuốc hàn hóa nhiệtTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022102
8Trụ BTLT 8,5m 3kN (có tiếp địa đồng)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222Trụ
9Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN (có tiếp địa đồng)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226trụ
10Trụ bê tông ly tâm 14m 2 khúc 8,5kNTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222trụ
11Thân trạm biến thế kiểu một cột thép 900x600x3400Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221Bộ
12Thân trạm biến thế kiểu một cột thép lắp tủ RMU 2L+1T (1300x1000x3400)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224Bộ
13Xà thép l75*75*8*0,8mTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224cái
14Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20228cái
15Xà thép l75*75*8*2,4mTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202217cái
16Thanh chống thép l50-0,72mTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224cái
17Thanh chống thép l50 2,1mTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20228cái
18Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9mTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202230cái
19Xà thép u100 - 0,5mTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20228cái
20Xà thép u100 - 0,7mTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202212cái
21Xà thép u100 - 1,1mTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202216cái
22Đà U160 - 0,7m - 9.94kgTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224cái
23Đà U160 - 1,457m - 20,689kgTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224cái
24Đà U160 - 1,7m - 24,14kgTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20228cái
25Đà U160 - 2,1m - 29.82kgTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20228cái
26Collier kẹp trụ hình U - R130 (SD cho giá treo MBT)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222cái
27Giá đỡ đầu cáp trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202223Cái
28Sứ ống chỉTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221cái
29Kẹp thanh cáiTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226cái
30Sứ đứng 24kv + tyTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202224cái
31Sứ treo 24kv polymerTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202236cái
32Móc treo chữ u 018Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202272cái
33Cáp đồng trần 25mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022148,3kgs
34Cáp nhôm trần ac 70mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226,428kgs
35Cáp đồng bọc 25mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202264mét
36Cáp đồng bọc 240mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022364mét
37CÁP NHỊ THỨ 4*2,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022154mét
38Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202232mét
39Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022757,68mét
40Cáp cu bọc 22kv 25mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022156mét
41Cáp nhôm bọc acv 24kv 95mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202285,38mét
42Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022100cái
43Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202284cái
44Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226cái
45Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022105cái
46Kẹp treo cáp abc 4*95mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20227cái
47Kẹp quai ép 50-70mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223cái
48Kẹp quai ép 240-300mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20229cái
49Nối bọc cđ 95-35/cu-alTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022144cái
50Nối bọc cđ 95-95/cu-alTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202268cái
51Kẹp hotline 25-70Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202212cái
52G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20229cái
53Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223cái
54G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223cái
55G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223cái
56Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221cái
57Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226bộ
58Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223bộ
59Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226bộ
60Kẹp ngừng cáp abcTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202292cái
61Khóa đaiTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022218cái
62Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022102bộ
63Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022332Mét
64Cosses nhị thứ 2.5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022121cái
65Cosse cu 25mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202276cái
66Cosse ép cu 240-300mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022120cái
67Cosse cu-al cáp abc 95-120mm2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022116cái
68UclevisTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221cái
69Giá treo 3mba 100kvaTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222cái
70Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022268mét
71Cáp ngầm hạ thế 3x120+1x70mm2 (lõi đồng)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022943mét
72Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x120+1x70mm2 (đầu cosse đồng)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202228Bộ
73Cầu chì ống t.thế 10ATheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202215cái
74Fuse link 6kTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20223cái
75Fuse link 8kTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226cái
76Fuse link 10kTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20229cái
77Fuse link 15kTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20226cái
78Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 100A có hộp bảo vệ OD & phụ kiện.Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202216cái
79Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16mTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202211cái
80Băng keo hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202225cuộn
81Băng keo cách điện trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20227cuộn
82Nắp chụp sứ cao MBTTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202218cái
83Đá dăm 1*2Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20227,076m3
84Đá 4*6Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20220,6773m3
85Cát xây dựngTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224,4353m3
86CIMENT PCB40Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20222.714,6979kgs
87QUE HÀN 4 LYTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202210,3kgs
88Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202234cái
89Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202288cái
90Boulon thép mạ có đai ốc 16*60Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202212cái
91BOLT 16*100Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202216cái
92Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224cái
93Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202269cái
94Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202218cái
95Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202211cái
96Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202216cái
97Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20228cái
98Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202229cái
99Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202218cái
100Boulon cu 12*40Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202244cái
101Nắp chụp kẹp quaiTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202212cái
102Boulon móc cho cáp abc 16*250Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202246cái
103Boulon móc cho cáp abc 16*300Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202261cái
104Boulon mắt có đai ốc 16*300Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20221cái
105Ống nhựa pvc đk 27mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/2022237mét
106ống nhựa pvc đk 42mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202244mét
107ống nhựa pvc đk 114mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202233mét
108Co pvc đk 42Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202222cái
109Co pvc đk 114Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202222cái
110Ống co nhiệt cách điện trung thế đk 65Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202266Cái
111Nắp chụp trên/dưới FCOTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202221cái
112Nắp chụp LATheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202224cái
113Biển báo trụ giao liênTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20229cái
114Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202229cái
115Bảng tên, chỉ danh đầu cápTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202248Cái
116Bảng chỉ danh tủ RMUTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20224Cái
117Bảng dừng lại nguy hiểmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202222tấm
118Decal dán số trụ (có lớp polyme chống nước)Theo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/20228Tờ
119Tấm Inox 400x1mmTheo Hồ sơ BCKTKT số 385/BCKTKT-BM ngày 28/4/2022 được phê duyệt Quyết định số 951/QĐ-PCTĐ ngày 17/05/202213mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.722638835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.544527767E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.603.898.123VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.207.796.246 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.898.123 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.207.796.246 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sào thao tác hoặc sào tiếp địa Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV2
2 Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) Thao tác trên lưới điện hạ áp2
3 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ Tải trọng từ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->