Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560377-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220546976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 11:11:00 đến ngày 2022-06-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,995,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.964E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên có hạng mục tương tự là: Kè đá hộc, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.918.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san công suất tối thiểu 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã 5 Cổng Ô đi Phù Sa, Viên Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng). + Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.393,0105 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9301 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.271,253 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7126 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 351,79 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5179 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng, đào kênh mương đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.531,821 | m3 |
| 8 | Mua mới đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.565,2517 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5509 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4502 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,868 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1796 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5598 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,64 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,732 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,732 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,732 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,732 | 100m2 |
| 19 | Làm sạch và tạo nhám mặt đường hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4785 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4785 | 100m2 |
| 21 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày bù vênh Htb=3 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,11 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4785 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4785 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4785 | 100m2 |
| 25 | Lu lèn lại mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7286 | 100m2 |
| 26 | Mua mới đất đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 686,2676 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9161 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1111 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8482 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7286 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7286 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7286 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7286 | 100m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0993 | 100m3 |
| 35 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,24 | m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6622 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6622 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6622 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6622 | 100m2 |
| 40 | Lu lèn lại mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0241 | 100m2 |
| 41 | Mua mới đất đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6352 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3072 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3687 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1843 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0241 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0241 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0241 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0241 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,04 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát đệm đáy rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,485 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,455 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,47 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ rãnh, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,728 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7081 | tấn |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 446,4 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,436 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2127 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5389 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1191 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | cái |
| 14 | Đắp cát đệm móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,164 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,746 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ rãnh, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8448 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0661 | tấn |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0512 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0498 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1174 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đắp cát đệm móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,088 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,264 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,992 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng mương, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,856 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mương, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6861 | tấn |
| 34 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1656 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0801 | tấn |
| 37 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | 1 cấu kiện |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358,4 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358,4 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,011 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0357 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0611 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,108 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cống BTCT D800-L=2.5m, tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt đế cống BTCT D800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 698 | cái |
| 50 | Nối cống BTCT D800 bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | mối nối |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cống BTCT D400-L=2.5m, tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt đế cống BTCT D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 54 | Nối cống BTCT D400 bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | mối nối |
| 55 | Đắp cát đệm đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lót đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7796 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,044 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2422 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0766 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0842 | tấn |
| 63 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0642 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 65 | Bộ lưới chắn rác Composite 250KN, kích thước (530x960)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bộ lưới chắn rác Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 67 | Đắp cát đệm đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3739 | m3 |
| 69 | Ván khuôn đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0514 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0899 | m3 |
| 71 | Bê tông mũ ga, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0039 | m3 |
| 72 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1281 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0934 | tấn |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9712 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6613 | m3 |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0319 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 78 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0665 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 81 | Ván khuôn lót đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 82 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 83 | Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1786 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2555 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng thang thép D22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 88 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 90 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 92 | Bê tông cổ ga, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1656 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | 100m2 |
| 94 | Bộ nắp hố ga bằng Composite khung vuông nắp tròn, KT (850x850)mm, sức chịu tải 400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Lắp bộ nắp hố ga Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,952 | m3 |
| 97 | Ván khuôn lót đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 98 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7129 | m3 |
| 99 | Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1137 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1789 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1836 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng thang thép D22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1358 | tấn |
| 103 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,914 | m3 |
| 104 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3339 | tấn |
| 106 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5294 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cấu kiện |
| 108 | Bê tông cổ ga, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1528 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2153 | 100m2 |
| 110 | Bộ nắp hố ga bằng Composite khung vuông nắp tròn, KT (850x850)mm, sức chịu tải 400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 111 | Lắp bộ nắp hố ga Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cấu kiện |
| 112 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 113 | Ván khuôn lót đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 114 | Bê tông đáy ga, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0136 | m3 |
| 115 | Ván khuôn đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0421 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1156 | tấn |
| 117 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4585 | m3 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,78 | m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng thang thép D22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 120 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0511 | m3 |
| 121 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | 100m2 |
| 122 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 123 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | tấn |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 125 | Bê tông cổ ga, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 126 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 128 | Bộ nắp hố ga bằng Composite khung vuông nắp tròn, KT (900x900)mm, sức chịu tải 125kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Lắp bộ nắp hố ga Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 130 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 131 | Ván khuôn lót đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 132 | Bê tông đáy ga, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0136 | m3 |
| 133 | Ván khuôn đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0421 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1156 | tấn |
| 135 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9513 | m3 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3752 | m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng thang thép D22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 138 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0511 | m3 |
| 139 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 141 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 143 | Bê tông cổ ga, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 144 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 145 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 146 | Bộ nắp hố ga bằng Composite khung vuông nắp tròn, KT (900x900)mm, sức chịu tải 400kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Lắp bộ nắp hố ga bằng Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 148 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,328 | m3 |
| 149 | Ván khuôn lót đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 150 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,187 | m3 |
| 151 | Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5001 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0857 | tấn |
| 154 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 4,29 | m3 | |
| 155 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0837 | 100m2 |
| 156 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 157 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9234 | tấn |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cấu kiện |
| 159 | Bộ lưới chắn rác Composite 250KN, kích thước (530x960)mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 160 | Lắp bộ lưới chắn rác Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cấu kiện |
| 161 | Chét khe mối nối giữa ga và cống BTCT D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | mối nối |
| 162 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7053 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1094 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1177 | 100m3 |
| 165 | Đắp cát đệm móng hố lắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6101 | m3 |
| 166 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9151 | m3 |
| 167 | Ván khuôn đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | 100m2 |
| 168 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5476 | m3 |
| 169 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,56 | m2 |
| 170 | Bê tông mũ ga, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2891 | m3 |
| 171 | Ván khuôn mũ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 174 | Bê tông giằng tường ngăn, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 175 | Ván khuôn giằng tường ngăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | 100m2 |
| 176 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường ngăn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 177 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 178 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 179 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 180 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng thang thép D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 183 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 184 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 185 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 186 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 187 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 188 | Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1m, đoạn cống L=1m, tải trọng HL93 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đoạn cống |
| 189 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1940x1440mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 190 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 191 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 192 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 193 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 194 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 195 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m2 |
| 196 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,903 | m3 |
| 197 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,024 | m3 |
| 198 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2093 | 100m3 |
| 199 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,263 | m3 |
| 200 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4926 | 100m3 |
| 201 | Mua mới đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,1918 | m3 |
| 202 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9486 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,632 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5264 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307,44 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,32 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,976 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9614 | tấn |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | 100m3 |
| 12 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m2 |
| 13 | Ống thoát nước PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,88 | m2 |
| 15 | Đắp cát thô khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0337 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3034 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,107 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,858 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,078 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | tấn |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,33 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,306 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,752 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3645 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0935 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0343 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9257 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6728 | m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0078 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,06 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200,78 | m2 |
| 4 | Bê tông móng bó vỉa đan rãnh, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng bó vỉa đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa BTXM M300 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 100m2 |
| 9 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4022 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5102 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4822 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6975 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5424 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2101 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hố trồng cây (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,008 | m3 |
| 17 | Mua cây bàng Đài Loan đường kính thân D10-15cm, chiều cao H=4-6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cây |
| 18 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cây/lần |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng cột biển báo, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Mua cột biển báo bằng thép mạ kẽm D90 sơn trắng đỏ, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m |
| 9 | Mua biển báo hình tam giác phản quang 70cm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,376 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5376 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,058 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3091 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2224 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | 1 cấu kiện |
| 19 | Sơn đỏ phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 20 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,032 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1024 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | 100m2 |
| 6 | Mua bộ khung móng cột thép M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 9 | Măng sông móng cột MCS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm nhúng nóng D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 12 | Gia công tai bắt tiếp địa 40x4x200mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tai bắt tiếp địa 40x4x200mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn côn bát giác liền cần H=8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 15 | Lắp bóng đèn led 100W (bao gồm cả chóa) | 14 | bộ | |
| 16 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 17 | Attomat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Bulong+Ecu M6 bắt bảng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 19 | Bulong+Ecu M8 bắt bảng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp bảng điện bakelit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bảng |
| 21 | Dây Cu/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 22 | Ép đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cửa |
| 24 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột đèn côn bát giác liền cần H=8m hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 25 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn côn bát giác liền cần H=8m tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 27 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 cột |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm nhúng nóng D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 32 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 33 | Gia công tai bắt tiếp địa 40x4x200mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0005 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tai bắt tiếp địa 40x4x200mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0005 | tấn |
| 35 | Hộp đấu nối với cáp điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,572 | 100m |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,572 | 100m |
| 38 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,572 | 100m |
| 39 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,9475 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5495 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4541 | 100m3 |
| 42 | Mua mới đất đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,536 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,746 | 100m3 |
| 44 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm B200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 100m2 |
| 45 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (khoảng cách 15m/cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1957 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1672 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,46 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3825 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | 100m3 |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu di động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D80 cho cọc tiêu di động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m |
| 4 | Bơm vữa xi măng ống nhựa D80, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3979 | m3 |
| 5 | Dán giấy phản quang vào cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4082 | m2 |
| 6 | Dây phản quang nhựa PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng cột biển báo, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Mua cột biển báo bằng thép mạ kẽm D88,3, sơn trắng đỏ, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 13 | Mua biển báo hình tam giác, kích thước cạnh 70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Mua biển báo hình chữ nhật, kích thước 1,4x0,8m, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 140x80 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Còi, cờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Quần áo phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Đèn pin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Mũ bảo hộ lao động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Nhân công bậc 3/7 đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công (2 người x1 ca/ngày) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.964E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên có hạng mục tương tự là: Kè đá hộc, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.918.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥25 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa ≥50m3/h | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy san công suất tối thiểu 110 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Bộ thiết bị sơn đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 12m | Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi