Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560377-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220546976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 11:11:00 đến ngày 2022-06-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,995,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.964E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên có hạng mục tương tự là: Kè đá hộc, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.918.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san công suất tối thiểu 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 12m
- Đặc điểm thiết bị Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã 5 Cổng Ô đi Phù Sa, Viên Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư công nghệ Sunway Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng). + Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.393,0105m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9301100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.271,253m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7126100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật351,79m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5179100m3
7Đào đất móng, đào kênh mương đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.531,821m3
8Mua mới đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.565,2517m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5509100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4502100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,868100m3
12Lu lèn lại mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,1796100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5598100m3
14Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,64m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,732100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,732100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,732100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,732100m2
19Làm sạch và tạo nhám mặt đường hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4785100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4785100m2
21Bù vênh mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày bù vênh Htb=3 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,11100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4785100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4785100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,4785100m2
25Lu lèn lại mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7286100m2
26Mua mới đất đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật686,2676m3
27Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9161100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1111100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8482100m3
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7286100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7286100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7286100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7286100m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0993100m3
35Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,24m3
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6622100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6622100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6622100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6622100m2
40Lu lèn lại mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0241100m2
41Mua mới đất đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,6352m3
42Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3072100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3687100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1843100m3
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0241100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0241100m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0241100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0241100m2
49Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,04m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đắp cát đệm đáy rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,485m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,455m3
3Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,93100m2
4Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,47m3
5Bê tông mũ rãnh, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,824m3
6Ván khuôn mũ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,728100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7081tấn
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật446,4m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,436m3
10Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2127100m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5389tấn
12Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1191tấn
13Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật310cái
14Đắp cát đệm móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,164m3
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,746m3
16Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,12m3
18Bê tông mũ rãnh, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8448m3
19Ván khuôn mũ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1056100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0661tấn
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0512m3
23Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0498100m2
24Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1174tấn
25Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0508tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
27Đắp cát đệm móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,088m3
28Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,264m3
29Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,672100m2
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,992m3
31Bê tông giằng mương, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,856m3
32Ván khuôn giằng mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,896100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mương, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6861tấn
34Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
35Ván khuôn thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1656100m2
36Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0801tấn
37Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật901 cấu kiện
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật358,4m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật358,4m2
41Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,011m2
42Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,972m3
43Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0378100m2
44Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0357tấn
45Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0611tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,108m3
48Lắp đặt cống BTCT D800-L=2.5m, tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140đoạn ống
49Lắp đặt đế cống BTCT D800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật698cái
50Nối cống BTCT D800 bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139mối nối
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,25m3
52Lắp đặt cống BTCT D400-L=2.5m, tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26đoạn ống
53Lắp đặt đế cống BTCT D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130cái
54Nối cống BTCT D400 bằng gioăng cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25mối nối
55Đắp cát đệm đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,469m3
56Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,407m3
57Ván khuôn lót đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0411100m2
58Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7796m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,044m2
60Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2422m3
61Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0766100m2
62Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0842tấn
63Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0642tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
65Bộ lưới chắn rác Composite 250KN, kích thước (530x960)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
66Lắp đặt bộ lưới chắn rác CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
67Đắp cát đệm đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,458m3
68Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3739m3
69Ván khuôn đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0514100m2
70Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0899m3
71Bê tông mũ ga, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0039m3
72Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1281100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0934tấn
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,9712m2
75Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6613m3
76Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0319100m2
77Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
78Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0665tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
80Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,304m3
81Ván khuôn lót đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
82Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,028m3
83Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1786100m2
84Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0105tấn
85Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2555tấn
86Công tác gia công lắp dựng thang thép D22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104tấn
87Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
88Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
89Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0257tấn
90Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0407tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
92Bê tông cổ ga, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1656m3
93Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0166100m2
94Bộ nắp hố ga bằng Composite khung vuông nắp tròn, KT (850x850)mm, sức chịu tải 400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Lắp bộ nắp hố ga CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
96Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,952m3
97Ván khuôn lót đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
98Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,7129m3
99Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1137100m2
100Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1789tấn
101Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1836tấn
102Công tác gia công lắp dựng thang thép D22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1358tấn
103Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,914m3
104Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,234100m2
105Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3339tấn
106Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5294tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131 cấu kiện
108Bê tông cổ ga, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1528m3
109Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2153100m2
110Bộ nắp hố ga bằng Composite khung vuông nắp tròn, KT (850x850)mm, sức chịu tải 400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
111Lắp bộ nắp hố ga CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131 cấu kiện
112Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
113Ván khuôn lót đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m2
114Bê tông đáy ga, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0136m3
115Ván khuôn đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0421100m2
116Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1156tấn
117Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4585m3
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,78m2
119Công tác gia công lắp dựng thang thép D22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0207tấn
120Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0511m3
121Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0249100m2
122Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0532tấn
123Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0736tấn
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
125Bê tông cổ ga, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
126Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
127Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0195tấn
128Bộ nắp hố ga bằng Composite khung vuông nắp tròn, KT (900x900)mm, sức chịu tải 125kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
129Lắp bộ nắp hố ga CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
130Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
131Ván khuôn lót đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m2
132Bê tông đáy ga, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0136m3
133Ván khuôn đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0421100m2
134Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1156tấn
135Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9513m3
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,3752m2
137Công tác gia công lắp dựng thang thép D22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0207tấn
138Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0511m3
139Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0249100m2
140Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0532tấn
141Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0736tấn
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
143Bê tông cổ ga, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
144Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
145Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0195tấn
146Bộ nắp hố ga bằng Composite khung vuông nắp tròn, KT (900x900)mm, sức chịu tải 400kNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
147Lắp bộ nắp hố ga bằng CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
148Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,328m3
149Ván khuôn lót đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0832100m2
150Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,187m3
151Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5001100m2
152Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0508tấn
153Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0857tấn
154Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2504,29m3
155Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0837100m2
156Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0414tấn
157Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9234tấn
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131 cấu kiện
159Bộ lưới chắn rác Composite 250KN, kích thước (530x960)mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
160Lắp bộ lưới chắn rác CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131 cấu kiện
161Chét khe mối nối giữa ga và cống BTCT D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13mối nối
162Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7053m3
163Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1094100m3
164Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1177100m3
165Đắp cát đệm móng hố lắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6101m3
166Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9151m3
167Ván khuôn đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0148100m2
168Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5476m3
169Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,56m2
170Bê tông mũ ga, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2891m3
171Ván khuôn mũ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0379100m2
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0405tấn
174Bê tông giằng tường ngăn, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026m3
175Ván khuôn giằng tường ngănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0047100m2
176Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường ngăn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0024tấn
177Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486m3
178Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
179Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0121tấn
180Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0537tấn
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
182Công tác gia công lắp dựng thang thép D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
183Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
184Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
185Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
186Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
187Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,57m3
188Lắp đặt cống hộp BTCT đúc sẵn BxH=1.5x1m, đoạn cống L=1m, tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12đoạn cống
189Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1940x1440mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11mối nối
190Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
191Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
192Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
193Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
194Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
195Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,01m2
196Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,903m3
197Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,024m3
198Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2093100m3
199Đào kênh mương, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,263m3
200Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4926100m3
201Mua mới đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,1918m3
202Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9486100m3
C KÈ ĐÁ HỘC XÂY
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,632100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,5264m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,5264m3
4Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,488100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật307,44m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,32m3
7Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,52m3
8Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,976100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9614tấn
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0488100m3
12Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,305100m2
13Ống thoát nước PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,22100m
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,88m2
15Đắp cát thô khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0337m3
16Rải vải địa kỹ thuật khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3034100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,107m3
18Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
19Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,858m3
20Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,078m3
21Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0745tấn
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,33m2
24Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,306m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,752m2
26Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3645m3
27Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0935m3
28Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0343100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9257m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,6728m2
D VỈA HÈ
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0078100m2
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,06m3
3Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30mm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200,78m2
4Bê tông móng bó vỉa đan rãnh, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31m3
5Ván khuôn lót móng bó vỉa đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,24100m2
6Lắp đặt bó vỉa BTXM M300 26x23x100cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
7Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
8Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,768100m2
9Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,4022m3
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5102m3
12Ván khuôn lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4822100m2
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6975m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,5424m2
15Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2101100m3
16Đắp đất hố trồng cây (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,008m3
17Mua cây bàng Đài Loan đường kính thân D10-15cm, chiều cao H=4-6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cây
18Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cây/lần
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m3
6Bê tông móng cột biển báo, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
8Mua cột biển báo bằng thép mạ kẽm D90 sơn trắng đỏ, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6m
9Mua biển báo hình tam giác phản quang 70cm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,376m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0538100m3
13Bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,62m3
14Ván khuôn móng cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5376100m2
15Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,058m3
16Ván khuôn cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3091100m2
17Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2224tấn
18Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật841 cấu kiện
19Sơn đỏ phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
20Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,98m2
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,032m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,792m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1024100m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,24m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,512100m2
6Mua bộ khung móng cột thép M16x240x240x525Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
8Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
9Măng sông móng cột MCS-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
10Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cọc
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm nhúng nóng D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
12Gia công tai bắt tiếp địa 40x4x200mm mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
13Lắp đặt tai bắt tiếp địa 40x4x200mm mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn côn bát giác liền cần H=8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
15Lắp bóng đèn led 100W (bao gồm cả chóa)14bộ
16Cầu đấu dây 60A-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
17Attomat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
18Bulong+Ecu M6 bắt bảng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
19Bulong+Ecu M8 bắt bảng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
20Lắp bảng điện bakelitChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bảng
21Dây Cu/PVC 3x1,5mm2 lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
22Ép đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,210 đầu cốt
23Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cửa
24Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột đèn côn bát giác liền cần H=8m hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
25Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
26Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn côn bát giác liền cần H=8m tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
27Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,610 cột
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,42m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0442100m3
30Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm nhúng nóng D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
32Dây đồng trần M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
33Gia công tai bắt tiếp địa 40x4x200mm mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0005tấn
34Lắp đặt tai bắt tiếp địa 40x4x200mm mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0005tấn
35Hộp đấu nối với cáp điện hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,572100m
37Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,572100m
38Dây đồng trần M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,572100m
39Đào kênh mương, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,9475m3
40Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5495100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4541100m3
42Mua mới đất đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,536m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,746100m3
44Rải băng báo hiệu cáp ngầm B200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,945100m2
45Mốc báo hiệu cáp ngầm (khoảng cách 15m/cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
G PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,57m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1957100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,72m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1672100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,76m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,46m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,3825m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,236100m3
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,89m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu di độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1188100m2
3Ống nhựa D80 cho cọc tiêu di độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,792100m
4Bơm vữa xi măng ống nhựa D80, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3979m3
5Dán giấy phản quang vào cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4082m2
6Dây phản quang nhựa PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
10Bê tông móng cột biển báo, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m3
11Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
12Mua cột biển báo bằng thép mạ kẽm D88,3, sơn trắng đỏ, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
13Mua biển báo hình tam giác, kích thước cạnh 70cm, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Mua biển báo hình chữ nhật, kích thước 1,4x0,8m, sơn phản quang, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 140x80 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
18Còi, cờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Quần áo phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Đèn pinChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Mũ bảo hộ lao độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Nhân công bậc 3/7 đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công (2 người x1 ca/ngày)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4824E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.964E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên có hạng mục tương tự là: Kè đá hộc, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và chiếu sáng.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.918.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥25 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa ≥50m3/h Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
8 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy san công suất tối thiểu 110 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
14 Bộ thiết bị sơn đường Còn sử dụng tốt1
15 Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
16 Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 12m Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy đo điện trở tiếp địa Còn sử dụng tốt1
18 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
19 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt1
20 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
21 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
22 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->