Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi SNKT trong dự toán ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:01:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,170,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.755819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551163E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.619.382.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa mở rộng khẩu độ thoát nước tại tràn Thành Nàng Km32+00 đường tỉnh Sao Vàng - Luận Thành - Bù Đồn (ĐT.519B) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi SNKT trong dự toán ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.711.542; Số fax: 02373.852.753 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TRÀN LIÊN HỢP CẦU BẢN KĐ=8,68M | |||
| 1 | Đắp lòng tràn bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 34,3706 | 100m3 |
| 2 | Đào nền + đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 27,637 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,251 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn + đào rãnh bằng thủ công đất cấp III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 16,25 | m3 |
| 5 | Đào khuôn + đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,0875 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,2419 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 496,0909 | m3 |
| 8 | Nilon tái sinh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2.067,03 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,2198 | 100m2 |
| 10 | Đào đất chân khay bằng thủ công, đất Cấp III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 34,9925 | 1m3 |
| 11 | Đào đất chân khay bằng máy, đất Cấp III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,6486 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả đất chân khay bằng đầm tay, độ chặt K90 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,3959 | 100m3 |
| 13 | Bê tông chân khay + gia cố thượng hạ lưu M200 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 151,74 | m3 |
| 14 | Bê tông gia cố mái M200 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 214,24 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 23,357 | m3 |
| 16 | Ván khuôn chân khay + gia cố mái | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,9613 | 100m2 |
| 17 | Ụ tiêu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 126 | cái |
| 18 | Cột thủy trí | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| B | CẦU BẢN KĐ=8,68M | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp IV | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 108,5 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IV | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9,765 | 100m3 |
| 3 | Đào đá hố móng bằng búa căn khí nén-Cấp đá III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 125,83 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 24,9 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng 12Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,82 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay 15Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 38,48 | m3 |
| 7 | Bê tông lòng cầu 15Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 50,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,5392 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường cánh 25Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 100,23 | m3 |
| 10 | Cốt thép tường cánh D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2913 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường cánh D>10 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,0413 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tường cánh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,5748 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố 30Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,05 | m3 |
| 14 | Cốt thép mũ mố D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,7031 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,3186 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thân mố 25Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 97,67 | m3 |
| 17 | Cốt thép thân mố D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1752 | tấn |
| 18 | Cốt thép thân mố D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,6063 | tấn |
| 19 | Cốt thép thân mố D>18 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,5254 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thân mố | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,0304 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm cầu 30Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 25,94 | m3 |
| 22 | Cốt thép dầm cầu D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,1714 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm cầu D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,473 | tấn |
| 24 | Ván khuôn dầm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,607 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt dầm cầu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8 | cái |
| 26 | Bê tông phủ mặt cầu 30Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,97 | m3 |
| 27 | Cốt thép D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,562 | tấn |
| 28 | Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp khe lún tường thân và tường cánh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7,28 | m2 |
| 29 | Đắp đất bãi đúc dầm K90 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,875 | 100m3 |
| 30 | Đá dăm đệm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 37,5 | m3 |
| 31 | Đệm vữa XM M100 dày 2cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 375 | m2 |
| 32 | Đắp trả hố móng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,34 | 100m3 |
| 33 | Đào đất dẫn dòng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,6852 | 100m3 |
| 34 | Vải địa kỹ thuật bọc mái taluy tràn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.157,43 | m2 |
| 35 | Đào thanh thải đường tránh, bờ vây và bãi đúc | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 13,9462 | 100m3 |
| 36 | Đắp bờ vây thi công K90 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,71 | 100m3 |
| 37 | Bơm nước hố móng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 30 | ca |
| 38 | Biển báo | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| C | TUYẾN TRÁNH | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,446 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,474 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,3235 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,4415 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đào rãnh bằng thủ công đất cấp III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,4655 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,4684 | 100m3 |
| 7 | Vét hữu cơ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,825 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,0662 | 100m3 |
| 9 | Mua ống cống D1500 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt ống cống | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9 | cái |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 28 | rọ |
| 12 | Phá dỡ bê tông tràn cũ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 166 | m3 |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.755819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551163E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.619.382.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy ủi | hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Cần cẩu | hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp | ≥ 16T, hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | ≥ 8,5T, hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Ô tô vận chuyển | ≥7T, hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi