Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220572832-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220571996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi SNKT trong dự toán ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 16:01:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,170,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.755819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551163E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.619.382.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥7T, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa mở rộng khẩu độ thoát nước tại tràn Thành Nàng Km32+00 đường tỉnh Sao Vàng - Luận Thành - Bù Đồn (ĐT.519B)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi SNKT trong dự toán ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BC KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng An Phát + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm tư vấn KHCN Cầu đường Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.711.542; Số fax: 02373.852.753
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TRÀN LIÊN HỢP CẦU BẢN KĐ=8,68M
1Đắp lòng tràn bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết có E-HSMT kèm theo34,3706100m3
2Đào nền + đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo27,637m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo5,251100m3
4Đào khuôn + đào rãnh bằng thủ công đất cấp IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo16,25m3
5Đào khuôn + đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 đất cấp IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo3,0875100m3
6Vét hữu cơChi tiết có E-HSMT kèm theo3,2419100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông 30Mpa, đá 1x2Chi tiết có E-HSMT kèm theo496,0909m3
8Nilon tái sinhChi tiết có E-HSMT kèm theo2.067,03m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết có E-HSMT kèm theo1,2198100m2
10Đào đất chân khay bằng thủ công, đất Cấp IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo34,99251m3
11Đào đất chân khay bằng máy, đất Cấp IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo6,6486100m3
12Đắp trả đất chân khay bằng đầm tay, độ chặt K90Chi tiết có E-HSMT kèm theo5,3959100m3
13Bê tông chân khay + gia cố thượng hạ lưu M200Chi tiết có E-HSMT kèm theo151,74m3
14Bê tông gia cố mái M200Chi tiết có E-HSMT kèm theo214,24m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết có E-HSMT kèm theo23,357m3
16Ván khuôn chân khay + gia cố máiChi tiết có E-HSMT kèm theo5,9613100m2
17Ụ tiêuChi tiết có E-HSMT kèm theo126cái
18Cột thủy tríChi tiết có E-HSMT kèm theo2cái
B CẦU BẢN KĐ=8,68M
1Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp IVChi tiết có E-HSMT kèm theo108,5m3
2Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IVChi tiết có E-HSMT kèm theo9,765100m3
3Đào đá hố móng bằng búa căn khí nén-Cấp đá IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo125,83m3
4Đá dăm đệmChi tiết có E-HSMT kèm theo24,9m3
5Bê tông lót móng 12MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo8,82m3
6Bê tông chân khay 15MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo38,48m3
7Bê tông lòng cầu 15MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo50,2m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết có E-HSMT kèm theo1,5392100m2
9Bê tông tường cánh 25MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo100,23m3
10Cốt thép tường cánh DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2913tấn
11Cốt thép tường cánh D>10Chi tiết có E-HSMT kèm theo6,0413tấn
12Ván khuôn tường cánhChi tiết có E-HSMT kèm theo2,5748100m2
13Bê tông mũ mố 30MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo10,05m3
14Cốt thép mũ mố DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,7031tấn
15Ván khuôn mũ mốChi tiết có E-HSMT kèm theo0,3186100m2
16Bê tông thân mố 25MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo97,67m3
17Cốt thép thân mố DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,1752tấn
18Cốt thép thân mố DChi tiết có E-HSMT kèm theo2,6063tấn
19Cốt thép thân mố D>18Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,5254tấn
20Ván khuôn thân mốChi tiết có E-HSMT kèm theo2,0304100m2
21Bê tông dầm cầu 30MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo25,94m3
22Cốt thép dầm cầu DChi tiết có E-HSMT kèm theo2,1714tấn
23Cốt thép dầm cầu DChi tiết có E-HSMT kèm theo3,473tấn
24Ván khuôn dầmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,607100m2
25Lắp đặt dầm cầuChi tiết có E-HSMT kèm theo8cái
26Bê tông phủ mặt cầu 30MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo6,97m3
27Cốt thép DChi tiết có E-HSMT kèm theo0,562tấn
28Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp khe lún tường thân và tường cánhChi tiết có E-HSMT kèm theo7,28m2
29Đắp đất bãi đúc dầm K90Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,875100m3
30Đá dăm đệmChi tiết có E-HSMT kèm theo37,5m3
31Đệm vữa XM M100 dày 2cmChi tiết có E-HSMT kèm theo375m2
32Đắp trả hố móngChi tiết có E-HSMT kèm theo4,34100m3
33Đào đất dẫn dòngChi tiết có E-HSMT kèm theo8,6852100m3
34Vải địa kỹ thuật bọc mái taluy trànChi tiết có E-HSMT kèm theo1.157,43m2
35Đào thanh thải đường tránh, bờ vây và bãi đúcChi tiết có E-HSMT kèm theo13,9462100m3
36Đắp bờ vây thi công K90Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,71100m3
37Bơm nước hố móngChi tiết có E-HSMT kèm theo30ca
38Biển báoChi tiết có E-HSMT kèm theo6cái
C TUYẾN TRÁNH
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,446100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết có E-HSMT kèm theo8,474100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo2,3235m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo0,4415100m3
5Đào khuôn đào rãnh bằng thủ công đất cấp IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo2,4655m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChi tiết có E-HSMT kèm theo0,4684100m3
7Vét hữu cơChi tiết có E-HSMT kèm theo1,825100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết có E-HSMT kèm theo1,0662100m3
9Mua ống cống D1500Chi tiết có E-HSMT kèm theo24m
10Lắp đặt ống cốngChi tiết có E-HSMT kèm theo9cái
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChi tiết có E-HSMT kèm theo28rọ
12Phá dỡ bê tông tràn cũChi tiết có E-HSMT kèm theo166m3
D Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChi tiết có E-HSMT kèm theo1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.755819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551163E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.619.382.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng cầu đường31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư xây dựng cầu đường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoạt động bình thường1
2 Máy ủi hoạt động bình thường1
3 Cần cẩu hoạt động bình thường1
4 Lu bánh lốp ≥ 16T, hoạt động bình thường1
5 Lu bánh thép ≥ 8,5T, hoạt động bình thường2
6 Máy trộn bê tông 250L hoạt động bình thường2
7 Ô tô vận chuyển ≥7T, hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->