Gói thầu: Thi công PCCC + thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công PCCC + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 16:39:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,945,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83685E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.362.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư cơ điện, điện tử, hệ thống điện, cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công PCCC + thiết bị PCCC Hoàn thiện cơ sở vật chất trường Tiểu học Kim Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh là thi công, lắp đặt hệ thống PCCC được Phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp. (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 0243 3618176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN BÁO CHÁY | |||
| B | Thiết bị báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo chá 20 kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | Dây điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 415 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.667 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu 30 đôi 30x2x0,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 161 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn đi chìm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 394 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn đi nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.478 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây nguồn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 7 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.232 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 936 | cái |
| 9 | Lắp đặt chia 3 ngả | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 117 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32/25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 161 | m |
| 11 | Lắp đặt măng ống nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,8 | m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Cắt sân bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,2 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông hoàn trả | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | Cọc |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 23 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 243 | 1 lỗ khoan |
| D | II. PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| E | Thiết bị đèn exit và đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| F | Dây điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 678 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D16 chìm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 652 | m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 306 | cái |
| 5 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| G | III. PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| H | Đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,99 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130,79 | m2 |
| 6 | Thép V5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| I | Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,99 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê D65/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép d=65mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép d=65mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngăn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van van một chiều D 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống D80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt gioăng cao su D80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 20 | Bulong M16x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Bulong M14x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ để mình chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van bi tay gạt, đường kính van 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng xông 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van cổng ty chìm D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 35 | Khoan rút lõi bê tông để đi ống 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Đục mở tường chôn âm tủ, chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,189 | m3 |
| 37 | Hoàn trả các vị trí chôn âm tủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | tủ |
| 38 | Cắt sân bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,8 | 10m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,72 | m3 |
| 40 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210,42 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,631 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,631 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,473 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông hoàn trả | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,72 | m3 |
| J | IV. PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=7.5 l/s; H=61 m.c.n | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=7.5 l/s; H=61 m.c.n | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt dây 4x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cốt 10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 10 cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cốt 6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 10 cái |
| 12 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu hàn 100/80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 24 | Goăng cao su D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê ren D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê 50/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông ren ngoài D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu D50/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt zăc co D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép tiện D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bulong M16x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210 | cái |
| 37 | Bulong M16x120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Bulong M14x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| K | V. THIẾT BỊ BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| L | VI. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=7.5 l/s; H=61 m.c.n | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=7.5 l/s; H=61 m.c.n | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ trung điều khiển 2 bơm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Bình chữa cháy MT5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy MFZL8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83685E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.362.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư cơ điện, điện tử, hệ thống điện, cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi