Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569782-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220529033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 18:15:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,198,344,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III (02 công trình cấp IV tương tương 01 công trình cấp III cùng giá trị)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa hồ chứa nước sinh hoạt thôn Sả Lủng, xã Tả Lủng, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Hồ chứa nước và các hạng mục phụ trợ
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Đồng Văn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thủy lợi Hà Thành + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Chi cục thủy lợi tỉnh Hà Giang + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang - Địa chỉ: Tổ 17, phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý DA ĐTXD huyện Đồng Văn


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Đồng Văn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Đồng Văn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮT THÀNH VÀ ĐÁY HỒ
1Bơm nước thi công (máy bơm 15kw = 0,05 ca/m3 nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27ca
2Vệ sinh nền đáy hồ cũ trước khi đổ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.723,07m2
3Rải màng HDPE dày 2mm chống thấm đáy và thành hồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,23100m2
4Hàn màng HDPE dày 2mm chống thấm đáy hồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3100m
5Bê tông đáy hồ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,76m3
6Bê tông thành hồ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,12m3
7Thi công khớp nối tấm nhựa KN92Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật298,54m
8Xốp chèn khe co giãn bê tông dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,07m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.723,07m2
10Ván khuôn đáy hồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,37100m2
11Ván khuôn thành hồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m2
12Lắp dựng cốt thép đáy hồ ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4tấn
13Lắp dựng cốt thép tường hồ ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,75tấn
B BẬC THANG XUỐNG HỒ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,71m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,71m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,71m3
4Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,47m3
5Ván khuôn bậc thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m2
6Láng bậc thang có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,28m2
C TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào sắt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật238,5m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,22m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,22m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,22m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,58m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật887,4m2
7Sơn tường rào màu vàng nhạt loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật887,4m2
8Bê tông trụ tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
10Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m2
11Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42tấn
13Ván khuôn giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
D CỔNG VÀO HỒ
1Phá dỡ cổng sắt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
2Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 50x50x2.0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
3Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 25x25x2.0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
4Gia công tôn đen 1 ly dập nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0024tấn
5Trục bánh xe sắt D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp dựng cửa khung sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m2
7Khóa cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Bê tông trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,77m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
10Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,085m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,52m2
12Sơn trụ cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,52m2
13Ốp thanh thép V65x65x5 cạnh cổng giáp cửa mởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,441m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,361m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,36m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,36m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,49m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,97m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,97m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,38m3
10Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,685100m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
F SÂN BÊ TÔNG
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,841m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,84m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,84m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,04m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,06m3
6Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
G GIÁ CỐ MÁI, TƯỜNG HỘ LAN, ỐNG DẪN NƯỚC
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,8421m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,842m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,842m3
4Bê tông mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,18m3
5Bê tông hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,53m3
6Bê tông mố đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,17m3
7Ván khuôn mái, hộ lan, mố đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,48100m2
8Sơn hộ lan màu loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,23m2
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
10Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III (02 công trình cấp IV tương tương 01 công trình cấp III cùng giá trị)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
7 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
9 Máy nén khí ≥ 600m3/h Máy nén khí ≥ 600m3/h2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->