Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mang Thít |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 08:21:00 đến ngày 2022-06-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,482,915,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 75.000.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên. Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m, Mặt đường láng nhựa ≥ 2 lớp dày ≥ 2,5cm tiêu chuẩn nhựa ≥ 3,0kg/m2 và Cầu BTCT có kết cấu dầm cầu bằng bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều rộng mặt cầu ≥ 4,0m, tải trọng ≥ 08 Tấn, nhịp ≥ 12,5m.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 25.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.5. Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người- Đã làm chỉ huy trưởng công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên với số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 75.000.000.000 VND- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần Cầu đường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 03 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng – Phần cống ngang đường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 02 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.;- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe tải cẩu ≥ 3,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh thép 9 – 12 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu rung ≥ 20 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xe máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xà lan, tải trọng ≥ 200 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xà lan đặt cẩu, tải trọng ≥ 400 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích, tải trọng ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ, Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy trộn Bê tông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy bơm nước ≥ 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Coppha thép hoặc gỗ phủ phim (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 17-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 18-Máy hàn điện các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy đầm các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 20-Máy phát điện dự phòng có công suất ≥ 50 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Đường liên ấp Bờ Liệt Sỹ đến cống hở ông Tổng, xã Tân Long Hội, huyện Mang Thít 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mang Thít |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Giao Thông (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); - Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt bằng Đ/kính | 66 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây Đ/kính gốc | 66 | gốc | |
| 3 | Chặt cây ở mặt bằng Đ/kính >70 cm | 8 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây Đ/kính gốc >70cm | 8 | gốc | |
| 5 | Đào Bụi cây Đ/kính bụi >30cm bụi dừa nước | 36 | bụi | |
| 6 | Đào Bụi cây Đ/kính bụi >80cm bụi tre | 7 | bụi | |
| 7 | Đóng cừ tràm L=3,8m, N=4cm (ngập đất) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 450,428 | 100m |
| 8 | Đóng cừ tràm L=3,8m, N=4cm (không ngập đất) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 52,9916 | 100m |
| 9 | Cung cấp cừ tràm L=3,8m, N4cm kẹp cổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.656 | m |
| 10 | Thép Đk=6mm buộc cừ | Thép tròn D | 298,37 | kg |
| 11 | Đào đất khuôn đường + nút + vị trí tránh xe (tận dụng để đắp lề đường) | 322,1707 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất lề đường K=0.90 | 263,5135 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình K=0.90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 443,9967 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình K=0.95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 120,8963 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình K=0.98 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Xếp đá vỉa 15x25cm | Đá vỉa 15x25cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 76,998 | 100m |
| 17 | Làm lớp CPĐD đá dăm loại 1 | CPĐD đá dăm loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 23,1455 | 100m3 |
| 18 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12cm | Đá dăm các loại ( loại 1 ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 149,5613 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm | Đá dăm các loại ( loại 1 ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,6606 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Nhựa đường , Đá dăm 0,5x1 ; Đá dăm 0,5x1,6 ( loại 1 ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 151,2219 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp biển báo PQ tròn Ø=70cm; P.115 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp biển báo PQ tam giác cạnh L=70cm (W.201; W.202; W.207; W.208) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 53 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo PQ chữ nhật (30x70)cm; I.439; S.501 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 24 | Trụ đỡ biển báo ĐK 75,6x3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 151,8 | m |
| 25 | Nắp chụp nhựa BB | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 57 | cái |
| 26 | Cung cấp Bulon M10x100 | Việt Nam | 130 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70 + 4CN | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 53 | cái | |
| 29 | Đào móng thi công biển báo | 3,65 | 1m3 | |
| 30 | SXLD ván khuôn móng | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 0,456 | 100m2 |
| 31 | BT móng BB đá 1x2 M.200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,56 | m3 |
| 32 | SXLD cọc tiêu BTCT (15x15x120)cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 121 | cái |
| 33 | Đào đất thi công cống | 0,904 | 100m3 | |
| 34 | Tháo dỡ ống cống cũ D1000mm (60% NC*MTC) | 48 | 1 đoạn ống | |
| 35 | SXLD ván khuôn cống | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 8,4202 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép cống D10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,8224 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cống D12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,1417 | tấn |
| 38 | BT đúc sẵn ống cống đá 1x2 M.250 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 41,42 | m3 |
| 39 | Xây gạch 8x8x18 bịt đầu ống M.75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,92 | m3 |
| 40 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,56 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cống đúc sẵn D600mm | 16 | 1 đoạn ống | |
| 42 | Lắp đặt cống đúc sẵn D1000mm | 112 | 1 đoạn ống | |
| 43 | Phá dỡ gạch xây bịt đầu cống | 0,92 | m3 | |
| 44 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,07 | m3 |
| 45 | SXLD ván khuôn cọc | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 0,2814 | 100m2 |
| 46 | SXLD cốt thép D6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0691 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép D12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3225 | tấn |
| 48 | Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,2T, KT 15x15cm-đất cấp I | 0,92 | 100m | |
| 49 | Cung cấp gỗ nắp cống dày 3cm | Gỗ Sao dày 3cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6432 | m3 |
| 50 | Thép tròn D18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 46,8 | kg |
| 51 | Thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 156,83 | kg |
| 52 | Thép tấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 68,48 | kg |
| 53 | Cung cấp Bulon M10 | Việt Nam | 512 | bộ |
| 54 | Khoan bắt lỗ bulon | Việt Nam | 51,2 | 10 lỗ |
| 55 | Cap D10 treo nắp cống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16 | m |
| 56 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,04 | m3 |
| 57 | SXLD ván khuôn cọc | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 2,304 | 100m2 |
| 58 | SXLD cốt thép D6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,085 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép D14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,7855 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép D16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8811 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép D20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0888 | tấn |
| 62 | Trải nylon lót | Loại 1 - Việt Nam | 115,2 | m2 |
| 63 | Đóng cọc (20x20)cm | 5,76 | 100m | |
| 64 | BT tấm đan đá 1x2 M.250 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 47,56 | m3 |
| 65 | SXLD cốt thép D6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2278 | tấn |
| 66 | SXLD cốt thép D8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 6,8674 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép D12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0756 | tấn |
| 68 | SXLD ván khuôn tấm đan | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 1,2986 | 100m2 |
| 69 | Trải nylon lót | Loại 1 - Việt Nam | 459,79 | m2 |
| 70 | Lắp đặt tấm đan | 164 | 1cấu kiện | |
| 71 | BT giằng đá 1x2 M.250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,13 | m3 |
| 72 | SXLD cốt thép D6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3659 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép D14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,5441 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn giằng | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 2,088 | 100m2 |
| 75 | Trải vải địa kỹ thuật 12Kn/m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,932 | 100m2 |
| 76 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 36 | 1 rọ |
| 77 | Đào móng tường chắn | 1,6698 | 100m3 | |
| 78 | Đắp trả đất tường chắn | 0,8382 | 100m3 | |
| 79 | Đóng móng cừ tràm L=3,8m, ngọn 4,0cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 75,24 | 100m |
| 80 | Đắp cát đệm móng | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,92 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,92 | m3 |
| 82 | Ván khuôn tường chắn | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 2,5488 | 100m2 |
| 83 | Bê tông đá 1x2 M.250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 67,32 | m3 |
| 84 | Đào móng tường chắn + vét bùn đầu cừ | 1,6398 | 100m3 | |
| 85 | Đắp trả + đắp đê vây | 1,837 | 100m3 | |
| 86 | Đóng cừ tràm L=3,8m, N=4cm chân khây | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 49,5824 | 100m |
| 87 | Đóng cừ tràm L=4,5m, N=4,5-5cm đê vây bao gồm KH (ngập đất) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,908 | 100m |
| 88 | Đóng cừ tràm L=4,5m, N=4,5-5cm đê vây bao gồm KH (không ngập đất) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,272 | 100m |
| 89 | Nhổ cừ đê vây ngập đất (NC XM 60%) | 10,908 | 100m | |
| 90 | Đắp cát đệm móng | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,36 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,36 | m3 |
| 92 | Bê tông đá 1x2 M250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 28,99 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 1,264 | 100m2 |
| 94 | Bê tông đệm đá 4x6 M150 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 39,59 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm lục giác đá 1x2 M200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 29,32 | m3 |
| 96 | Ván khuôn tấm BT | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 2,7613 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6 mm tấm BT | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,9115 | tấn |
| 98 | Vữa XM M100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 85,53 | m2 |
| 99 | Lắp đặt tấm lục giác | 395,87 | m2 | |
| 100 | Thép mốc D14 treo cống | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 13,53 | kg |
| 101 | Phá đất đê vây bằng máy đào | 0,648 | 100m3 | |
| 102 | Đào đất móng cột | 7,3 | 1m3 | |
| 103 | Đắp trả bằng đất | 0,63 | m3 | |
| 104 | Đục phá nền BT móng cột | 0,19 | m3 | |
| 105 | BT lót đá 4x6 M.150 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,91 | m3 |
| 106 | Bê tông đá 1x2, M200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,76 | m3 |
| 107 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 0,6384 | 100m2 |
| 108 | Bulong M16x35 hộ lan | Việt Nam | 970 | cái |
| 109 | Bulong M19x180 hộ lan | Việt Nam | 97 | cái |
| 110 | Nắp bịt đầu cột D150x2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 97 | chiếc |
| 111 | Bản đệm | Việt Nam | 97 | cái |
| 112 | Tiêu Phản Quang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 97 | cái |
| 113 | Trụ hộ lan D141,3 dày 5mm, L=1,4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 97 | trụ |
| 114 | Tấm giữa hộ lan L=3,32m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 88 | tấm |
| 115 | Tấm đầu và tấm cuối | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18 | tấm |
| 116 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 273,72 | m | |
| B | CẦU NGUYỄN VĂN THÊU | |||
| 1 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 62,626 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố, cầu trên cạn đk=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,018 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố, cầu trên cạn đk=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,159 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đk =12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,462 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đk =16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,387 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, mũ mố cầu trên cạn đk=20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,587 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, mũ mố cầu trên cạn đk=22mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,488 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mố | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 1,7535 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum lưng mố ( 2 lớp) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 72,4616 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,3665 | m3 |
| 11 | Thanh neo mạ kẽm D32x590mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18,94 | kg |
| 12 | Thép ống dày 2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24 | kg |
| 13 | Bơm vữa không co ngót khe co giãn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,095 | m3 |
| 14 | Đóng cọc BTCT thử , L= 29,1m (2 cọc) | 0,582 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, KT 35x35cm | 1,164 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, KT 35x35cm | 2,328 | 100m | |
| 17 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 50,28 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,36 | tấn |
| 19 | Cốt thép cọc Ø16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4 | tấn |
| 20 | Cốt thép cọc Ø20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 8,1 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=22mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,31 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=25mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,59 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=32mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,06 | tấn |
| 24 | SX thép tấm hộp nối cọc | Khí gas, Que hàn , Thép tấm, Oxy : Việt Nam | 3,95 | tấn |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông | Que hàn : Việt Nam | 1,55 | m3 |
| 26 | GC&LD ván khuôn cọc | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 2,9628 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,5336 | m3 |
| 28 | Cốt thép D=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0132 | tấn |
| 29 | Cốt thép D=16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,6579 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bản quá độ | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 0,1028 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,7881 | m3 |
| 32 | Dây đai tẩm nhựa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23,76 | m |
| 33 | Bê tông trụ đá 1x2 M.300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 34,12 | m3 |
| 34 | Bê tông mũ trụ đá 1x2 M300 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 13,42 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ trụ cầu dưới nước D=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0158 | tấn |
| 36 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,25 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4193 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,577 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,548 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =22mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,089 | tấn |
| 41 | Ván khuôn trụ | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 1,047 | 100m2 |
| 42 | Thanh neo mạ kẽm D32x590mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 37,88 | kg |
| 43 | Thép ống dày 2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 61,55 | kg |
| 44 | Bơm vữa không co ngót khe co giãn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,239 | m3 |
| 45 | Đóng cọc BTCT thử , L= 29,1m (2 cọc) | 0,582 | 100m | |
| 46 | Đóng cọc trụ BTCT xiên dưới nước (35x35)cm, ngập đất, chiều dài cọc >24m | 2,91 | 100m | |
| 47 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 43,1 | m3 |
| 48 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,17 | tấn |
| 49 | Cốt thép cọc Ø16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,34 | tấn |
| 50 | Cốt thép cọc Ø20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 6,94 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=22mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,26 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=25mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,51 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=32mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,05 | tấn |
| 54 | Gia công cột bằng thép tấm | Khí gas, Que hàn , Thép tấm, Oxy : Việt Nam | 3,39 | tấn |
| 55 | Đập đầu cọc bê tông | Que hàn : Việt Nam | 1,33 | m3 |
| 56 | GC&LD ván khuôn cọc | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 2,5395 | 100m2 |
| 57 | Bê tông trụ đá 1x2 M.300 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 63,02 | m3 |
| 58 | Bê tông mũ trụ đá 1x2 M300 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 17,8 | m3 |
| 59 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ trụ cầu dưới nước D=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0264 | tấn |
| 60 | Cốt thép tròn trụ cầu Ø10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,41 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3483 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,6534 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,361 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =22mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,496 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép trụ | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 1,6499 | 100m2 |
| 66 | Thanh neo mạ kẽm D32x590mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 88,39 | kg |
| 67 | Thép ống dày 2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 56,69 | kg |
| 68 | Bơm vữa không co ngót khe co giãn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,319 | m3 |
| 69 | Đóng cọc BTCT thử xiên , L= 34,9m (2 cọc) | 0,698 | 100m | |
| 70 | Đóng cọc BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T (đóng xiên, NC&MTC*1.22) | 6,282 | 100m | |
| 71 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 86,04 | m3 |
| 72 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,15 | tấn |
| 73 | Cốt thép cọc Ø16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,57 | tấn |
| 74 | Cốt thép cọc Ø20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 13,85 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=22mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,43 | tấn |
| 76 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=25mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,84 | tấn |
| 77 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=32mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,08 | tấn |
| 78 | SX thép tấm hộp nối cọc + đầu cọc | Khí gas, Que hàn , Thép tấm, Oxy : Việt Nam | 5,64 | tấn |
| 79 | Đập đầu cọc bê tông | Que hàn : Việt Nam | 2,21 | m3 |
| 80 | GC&LD ván khuôn cọc | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 5,0445 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp dầm H8 I650 - L=18m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 21 | dầm |
| 82 | Lắp đặt dầm cầu | Que hàn, Xà nẹp : Việt Nam | 21 | cái |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x44mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 42 | cái |
| 84 | Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,611 | m3 |
| 85 | SXLD cốt thép dầm ngang, D=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,549 | tấn |
| 86 | SXLD cốt thép dầm ngang D=16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,608 | tấn |
| 87 | Ván khuôn dầm ngang | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6694 | 100m2 |
| 88 | Bê tông đá 1x2 , M300 mặt cầu | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 63,5775 | m3 |
| 89 | SXLD cốt thép bản mặt cầu ĐK=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,103 | tấn |
| 90 | SXLD cốt thép bản mặt cầu ĐK=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 9,155 | tấn |
| 91 | Ván khuôn bản mặt cầu | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 3,2604 | 100m2 |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,82 | 100m2 |
| 93 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,82 | 100m2 |
| 94 | Lớp phòng nước mặt cầu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 396 | m2 |
| 95 | Bù vênh đường cong Parapol bằng BTXM M300 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16,519 | m3 |
| 96 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép theo thiết kế | Khe co giãn Ray thép 50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 27 | m |
| 97 | Vữa sika không co ngót: | Sikagrout 214-11 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,96 | m3 |
| 98 | Cốt thép khe co giãn D=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,315 | tấn |
| 99 | Cốt thép khe co giãn D=16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5 | tấn |
| 100 | Bê tông đá 1x2, M300 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 23 | m3 |
| 101 | SXLD cốt thép ĐK=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,139 | tấn |
| 102 | SXLD cốt thép ĐK=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,334 | tấn |
| 103 | SXLD cốt thép gờ lan can D=16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,892 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gờ | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 1,865 | 100m2 |
| 105 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,4576 | tấn |
| 106 | Gia công thép tấm lan can mạ kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7319 | tấn |
| 107 | Cung cấp Bulon M22, L=640 (cả ECU) | Việt Nam | 216 | bộ |
| 108 | Lắp dựng lan can | 6,1895 | tấn | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18 | m |
| 110 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang (5,558kg/ bộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | cái |
| 111 | Bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,584 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 0,3584 | 100m2 |
| 113 | Bê tông M150, đá 4x6, dày 10mm | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,512 | m3 |
| 114 | Đào đất móng hộ lan | 0,7179 | 1m3 | |
| 115 | Đắp trả bằng đất | 0,677 | m3 | |
| 116 | Bulong M16x35 hộ lan | Việt Nam | 320 | cái |
| 117 | Bulong M19x180 hộ lan | Việt Nam | 32 | cái |
| 118 | Nắp bịt đầu cột D150x2mm | Việt Nam | 32 | chiếc |
| 119 | Bản đệm | Việt Nam | 32 | cái |
| 120 | Tiêu Phản Quang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 32 | cái |
| 121 | Trụ hộ lan D141,3 dày 5mm, L=1,4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 32 | trụ |
| 122 | Tấm giữa hộ lan L=3,32m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 28 | tấm |
| 123 | Tấm đầu và tấm cuối | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | tấm |
| 124 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 88,32 | m | |
| 125 | Đắp đất mái taluy đầm chặt, K = 0,90 | 0,9687 | 100m3 | |
| 126 | Đào đất chân khay | 0,6754 | 100m3 | |
| 127 | Đóng cừ tràm L =4,0m, đường kính D4-4.5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 43,28 | 100m |
| 128 | Đắp cát lót cừ tràm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6,754 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,754 | m3 |
| 130 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 27,014 | m3 |
| 131 | Ván khuôn chân khay | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 1,3603 | 100m2 |
| 132 | Đắp trả đất hố móng chân khay | 0,4052 | 100m3 | |
| 133 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 (tấm lục giác) | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 55,621 | m3 |
| 134 | Bê tông M200, đá 1x2 (tấm lục giác) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 41,6 | m3 |
| 135 | Ván khuôn tấm (tấm lục giác) | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 3,4352 | 100m2 |
| 136 | Cốt thép đk=6mm tấm lục giác | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,134 | tấn |
| 137 | Vữa XM M100 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 106,4 | m2 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D6cm, L=35cm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20,3 | m |
| 139 | Lắp đặt tấm lục giác | 492,22 | m2 | |
| 140 | Đào nền đường + vét bùn 10cm | 5,6525 | 100m3 | |
| 141 | Đắp đất lề K=0,9 | 21,0272 | 100m3 | |
| 142 | Đắp cát nền đường K=0,9 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 8,1814 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát nền đường K=0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,3037 | 100m3 |
| 144 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,6244 | 100m3 |
| 145 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,13 | 100m2 |
| 146 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,13 | 100m2 |
| 147 | Bê tông bó lề M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,6963 | m3 |
| 148 | Ván khuôn bó lề | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 1,1625 | 100m2 |
| 149 | Dọn dẹp mặt bằng công trường | 4,5 | 100m2 | |
| 150 | Đắp cát mặt bằng dày 100cm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,5 | 100m3 |
| 151 | Cấp phối đá dăm loại 1 bãi đúc cọc dày 10cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,45 | 100m3 |
| 152 | Láng vữa M75 tạo phẳng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 450 | m2 |
| 153 | Đào đất hố móng mố | 0,1656 | 100m3 | |
| 154 | Đắp trả đất hố móng mố | 0,1127 | 100m3 | |
| 155 | Đóng cọc thép hình H200x200 - dưới nước (ngập đất) | 1,08 | 100m | |
| 156 | Đóng cọc thép hình H200x200 - dưới nước (không ngập đất) | 0,36 | 100m | |
| 157 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 1,08 | 100m | |
| 158 | Khấu hao cọc thép hình (3,5*2+1,17)%=8,17% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,5928 | tấn |
| 159 | Gia công thép hình KĐV | Khí gas, Que hàn ,Oxy : Việt Nam | 2,376 | tấn |
| 160 | Lắp dựng KĐV dưới nước | Thép hình, Que hàn : Việt Nam | 4,752 | tấn |
| 161 | Tháo dỡ KĐV dưới nước | Khí gas, Oxy : Việt Nam | 4,752 | tấn |
| 162 | Khấu hao thép hình (1,5%+5%*2)=11,5% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,376 | tấn |
| 163 | Đóng cừ larsen IV L=9m dưới nước ( ngập đất) | 6,2 | 100m | |
| 164 | Đóng cừ larsen IV L=9m dưới nước ( không ngập đất) | 4,96 | 100m | |
| 165 | Nhổ cừ larsen IV | 6,2 | 100m | |
| 166 | Khấu hao cừ larsen IV (1,17%x 1 tháng + 3,5%x2lần) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 42,4638 | tấn |
| 167 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 70 | m3 |
| 168 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16,8 | m3 |
| 169 | Ván khuôn lớp BT bịt đáy | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 0,268 | 100m2 |
| 170 | Phần BT bịt đáy phá bỏ | 50,2 | m3 | |
| 171 | Đóng cọc thép hình H300x300 (ngập đất) | 1,32 | 100m | |
| 172 | Đóng cọc thép hình H300x300 (không ngập đất) | 0,84 | 100m | |
| 173 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 1,32 | 100m | |
| 174 | Khấu hao cọc thép hình (3,5*2+1,17)%=8,17% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,152 | tấn |
| 175 | Gia công thép hình KĐV | Khí gas, Que hàn ,Oxy : Việt Nam | 2,6928 | tấn |
| 176 | Lắp dựng KĐV dưới nước | Thép hình, Que hàn : Việt Nam | 5,3856 | tấn |
| 177 | Tháo dỡ KĐV dưới nước | Khí gas, Oxy : Việt Nam | 5,3856 | tấn |
| 178 | Khấu hao thép hình (1,5%+5%*2)=11,5% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,6928 | tấn |
| 179 | Đóng cừ larsen IV L=12m dưới nước ( ngập đất) | 5,76 | 100m | |
| 180 | Đóng cừ larsen IV L=12m dưới nước ( không ngập đất) | 11,52 | 100m | |
| 181 | Nhổ cừ larsen IV | 5,76 | 100m | |
| 182 | Khấu hao cừ larsen IV (1,17%x 1 tháng + 3,5%x2lần) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 65,7504 | tấn |
| 183 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 90 | m3 |
| 184 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 99 | m3 |
| 185 | Ván khuôn lớp BT bịt đáy | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 0,36 | 100m2 |
| 186 | Phần BT bịt đáy phá bỏ | 57,5 | m3 | |
| 187 | Đào đất khuôn đường | 0,0463 | 100m3 | |
| 188 | Đắp lề đường K=0,9 | 10,9007 | 100m3 | |
| 189 | Bù vênh khuôn đường bằng cát đầm chặt K= 0,9 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,2583 | 100m3 |
| 190 | Đắp cát dày 50cm, đầm chặt K=0.95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,7299 | 100m3 |
| 191 | Thi công CPĐD L1 dày 15cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,525 | 100m3 |
| 192 | Bê tông đá 1x2 M.250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 27,998 | m3 |
| 193 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam | 0,464 | 100m2 |
| 194 | Trải tấm nilon lót | Loại 1 - Việt Nam | 3,4997 | 100m2 |
| 195 | SXLD cốt thép mặt đường D=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,865 | tấn |
| 196 | SXLD cốt thép mặt đường D=8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,457 | tấn |
| 197 | Đắp đất trước mố | 2,218 | 100m3 | |
| 198 | Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 199 | Cung cấp biển báo vuông 0,6x0,6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 200 | Sơn lót | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 12 | m2 |
| 201 | Sơn phản quang 2 lớp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 12 | m2 |
| 202 | Thép tấm | Việt Nam | 51,43 | kg |
| 203 | Bulông M25x200mm | Việt Nam | 68 | bộ |
| 204 | Bulông M12 | Việt Nam | 36 | bộ |
| 205 | Đèn tín hiệu (báo hiệu đường thủy) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | bộ |
| 206 | Cung cấp biển báo tam giác 87,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 207 | Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 208 | Cung cấp trụ biển báo D90x2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24 | m |
| 209 | Đào móng trụ BB | 0,768 | 1m3 | |
| 210 | Bê tông móng BB đá 1x2 M200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,64 | m3 |
| 211 | Đệm đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,128 | m3 |
| 212 | Bu lông M10x120 | Việt Nam | 16 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 75.000.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên. Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m, Mặt đường láng nhựa ≥ 2 lớp dày ≥ 2,5cm tiêu chuẩn nhựa ≥ 3,0kg/m2 và Cầu BTCT có kết cấu dầm cầu bằng bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều rộng mặt cầu ≥ 4,0m, tải trọng ≥ 08 Tấn, nhịp ≥ 12,5m.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 25.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.5. Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người- Đã làm chỉ huy trưởng công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên với số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 75.000.000.000 VND- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần Cầu đường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường) | 3 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 03 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 7 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách xây dựng – Phần cống ngang đường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 7 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 7 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 7 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 02 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.;- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,7m3 | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 3 |
| 2 | Xe tải cẩu ≥ 3,5 Tấn | Giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,5 Tấn | Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 4 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh thép 9 – 12 Tấn | Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Xe lu rung ≥ 20 Tấn | Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 4 |
| 6 | Xe máy ủi ≥ 110CV | Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Xà lan, tải trọng ≥ 200 Tấn | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Xà lan đặt cẩu, tải trọng ≥ 400 Tấn | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh xích, tải trọng ≥ 25 Tấn | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 Tấn | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Hóa đơn, chứng từ, Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Thiết bị tưới nhựa đường | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 4 |
| 14 | Máy trộn Bê tông ≥ 250 Lít | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 5 |
| 15 | Máy bơm nước ≥ 5HP | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 5 |
| 16 | Coppha thép hoặc gỗ phủ phim (m2) | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 2000 |
| 17 | Dàn giáo (42khung/bộ) | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 40 |
| 18 | Máy hàn điện các loại | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 5 |
| 19 | Máy đầm các loại | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 10 |
| 20 | Máy phát điện dự phòng có công suất ≥ 50 KVA | Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi