Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573982-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220573868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mang Thít
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 08:21:00 đến ngày 2022-06-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,482,915,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 75.000.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên. Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m, Mặt đường láng nhựa ≥ 2 lớp dày ≥ 2,5cm tiêu chuẩn nhựa ≥ 3,0kg/m2 và Cầu BTCT có kết cấu dầm cầu bằng bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều rộng mặt cầu ≥ 4,0m, tải trọng ≥ 08 Tấn, nhịp ≥ 12,5m.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 25.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.5. Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người- Đã làm chỉ huy trưởng công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên với số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 75.000.000.000 VND- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần Cầu đường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 03 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng – Phần cống ngang đường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 02 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.;- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe tải cẩu ≥ 3,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe lu tĩnh bánh thép 9 – 12 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu rung ≥ 20 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xà lan, tải trọng ≥ 200 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xà lan đặt cẩu, tải trọng ≥ 400 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh xích, tải trọng ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ, Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy trộn Bê tông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy bơm nước ≥ 5HP
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
16-Coppha thép hoặc gỗ phủ phim (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2000
17-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 40
18-Máy hàn điện các loại
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
20-Máy phát điện dự phòng có công suất ≥ 50 KVA
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Đường liên ấp Bờ Liệt Sỹ đến cống hở ông Tổng, xã Tân Long Hội, huyện Mang Thít
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mang Thít
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Tùng Dương. Địa chỉ: Số 137, ấp Phước Thủy, Xã An Phước, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung thẩm định - Kiểm định công trình giao thông vận tải thuộc Sở Giao thông Vận tải. Địa chỉ: Số 139 đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. * Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều - phường 3 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều - phường 3 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Giao Thông (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); - Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt bằng Đ/kính 66cây
2Đào gốc cây Đ/kính gốc 66gốc
3Chặt cây ở mặt bằng Đ/kính >70 cm8cây
4Đào gốc cây Đ/kính gốc >70cm8gốc
5Đào Bụi cây Đ/kính bụi >30cm bụi dừa nước36bụi
6Đào Bụi cây Đ/kính bụi >80cm bụi tre7bụi
7Đóng cừ tràm L=3,8m, N=4cm (ngập đất)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.450,428100m
8Đóng cừ tràm L=3,8m, N=4cm (không ngập đất)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.52,9916100m
9Cung cấp cừ tràm L=3,8m, N4cm kẹp cổĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1.656m
10Thép Đk=6mm buộc cừThép tròn D 298,37kg
11Đào đất khuôn đường + nút + vị trí tránh xe (tận dụng để đắp lề đường)322,1707100m3
12Đắp đất lề đường K=0.90263,5135100m3
13Đắp cát công trình K=0.90Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.443,9967100m3
14Đắp cát công trình K=0.95Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.120,8963100m3
15Đắp cát công trình K=0.98Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,001100m3
16Xếp đá vỉa 15x25cmĐá vỉa 15x25cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.76,998100m
17Làm lớp CPĐD đá dăm loại 1CPĐD đá dăm loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.23,1455100m3
18Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12cmĐá dăm các loại ( loại 1 ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.149,5613100m2
19Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cmĐá dăm các loại ( loại 1 ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,6606100m2
20Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Nhựa đường , Đá dăm 0,5x1 ; Đá dăm 0,5x1,6 ( loại 1 ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.151,2219100m2
21Cung cấp biển báo PQ tròn Ø=70cm; P.115Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
22Cung cấp biển báo PQ tam giác cạnh L=70cm (W.201; W.202; W.207; W.208)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.53cái
23Cung cấp biển báo PQ chữ nhật (30x70)cm; I.439; S.501Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8cái
24Trụ đỡ biển báo ĐK 75,6x3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.151,8m
25Nắp chụp nhựa BBĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.57cái
26Cung cấp Bulon M10x100Việt Nam130cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70 + 4CN4cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm53cái
29Đào móng thi công biển báo3,651m3
30SXLD ván khuôn móngQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam0,456100m2
31BT móng BB đá 1x2 M.200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,56m3
32SXLD cọc tiêu BTCT (15x15x120)cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.121cái
33Đào đất thi công cống0,904100m3
34Tháo dỡ ống cống cũ D1000mm (60% NC*MTC)481 đoạn ống
35SXLD ván khuôn cốngQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam8,4202100m2
36SXLD cốt thép cống D10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,8224tấn
37SXLD cốt thép cống D12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,1417tấn
38BT đúc sẵn ống cống đá 1x2 M.250Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.41,42m3
39Xây gạch 8x8x18 bịt đầu ống M.75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,92m3
40Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,56m2
41Lắp đặt cống đúc sẵn D600mm161 đoạn ống
42Lắp đặt cống đúc sẵn D1000mm1121 đoạn ống
43Phá dỡ gạch xây bịt đầu cống0,92m3
44BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,07m3
45SXLD ván khuôn cọcQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam0,2814100m2
46SXLD cốt thép D6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0691tấn
47SXLD cốt thép D12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3225tấn
48Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,2T, KT 15x15cm-đất cấp I0,92100m
49Cung cấp gỗ nắp cống dày 3cmGỗ Sao dày 3cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6432m3
50Thép tròn D18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.46,8kg
51Thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.156,83kg
52Thép tấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.68,48kg
53Cung cấp Bulon M10Việt Nam512bộ
54Khoan bắt lỗ bulonViệt Nam51,210 lỗ
55Cap D10 treo nắp cốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16m
56BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,04m3
57SXLD ván khuôn cọcQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam2,304100m2
58SXLD cốt thép D6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,085tấn
59SXLD cốt thép D14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,7855tấn
60SXLD cốt thép D16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,8811tấn
61SXLD cốt thép D20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0888tấn
62Trải nylon lótLoại 1 - Việt Nam115,2m2
63Đóng cọc (20x20)cm5,76100m
64BT tấm đan đá 1x2 M.250Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .47,56m3
65SXLD cốt thép D6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2278tấn
66SXLD cốt thép D8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 6,8674tấn
67SXLD cốt thép D12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0756tấn
68SXLD ván khuôn tấm đanQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam1,2986100m2
69Trải nylon lótLoại 1 - Việt Nam459,79m2
70Lắp đặt tấm đan1641cấu kiện
71BT giằng đá 1x2 M.250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16,13m3
72SXLD cốt thép D6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3659tấn
73SXLD cốt thép D14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,5441tấn
74Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn giằngQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam2,088100m2
75Trải vải địa kỹ thuật 12Kn/mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,932100m2
76Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .361 rọ
77Đào móng tường chắn1,6698100m3
78Đắp trả đất tường chắn0,8382100m3
79Đóng móng cừ tràm L=3,8m, ngọn 4,0cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.75,24100m
80Đắp cát đệm móngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.7,92m3
81Bê tông lót móng đá 4x6 M.150Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,92m3
82Ván khuôn tường chắnQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam2,5488100m2
83Bê tông đá 1x2 M.250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .67,32m3
84Đào móng tường chắn + vét bùn đầu cừ1,6398100m3
85Đắp trả + đắp đê vây1,837100m3
86Đóng cừ tràm L=3,8m, N=4cm chân khâyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.49,5824100m
87Đóng cừ tràm L=4,5m, N=4,5-5cm đê vây bao gồm KH (ngập đất)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,908100m
88Đóng cừ tràm L=4,5m, N=4,5-5cm đê vây bao gồm KH (không ngập đất)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,272100m
89Nhổ cừ đê vây ngập đất (NC XM 60%)10,908100m
90Đắp cát đệm móngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,36m3
91Bê tông lót móng đá 4x6 M.150Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,36m3
92Bê tông đá 1x2 M250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.28,99m3
93Ván khuôn móngQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam1,264100m2
94Bê tông đệm đá 4x6 M150Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .39,59m3
95Bê tông tấm lục giác đá 1x2 M200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .29,32m3
96Ván khuôn tấm BTQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam2,7613100m2
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6 mm tấm BTDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,9115tấn
98Vữa XM M100PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.85,53m2
99Lắp đặt tấm lục giác395,87m2
100Thép mốc D14 treo cốngThép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.13,53kg
101Phá đất đê vây bằng máy đào0,648100m3
102Đào đất móng cột7,31m3
103Đắp trả bằng đất0,63m3
104Đục phá nền BT móng cột0,19m3
105BT lót đá 4x6 M.150PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,91m3
106Bê tông đá 1x2, M200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,76m3
107SXLD tháo dỡ ván khuôn móngQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam0,6384100m2
108Bulong M16x35 hộ lanViệt Nam970cái
109Bulong M19x180 hộ lanViệt Nam97cái
110Nắp bịt đầu cột D150x2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.97chiếc
111Bản đệmViệt Nam97cái
112Tiêu Phản QuangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.97cái
113Trụ hộ lan D141,3 dày 5mm, L=1,4mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.97trụ
114Tấm giữa hộ lan L=3,32mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.88tấm
115Tấm đầu và tấm cuốiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18tấm
116Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng273,72m
B CẦU NGUYỄN VĂN THÊU
1Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .62,626m3
2SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố, cầu trên cạn đk=6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,018tấn
3SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố, cầu trên cạn đk=10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,159tấn
4SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đk =12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,462tấn
5SXLD cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn đk =16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,387tấn
6SXLD cốt thép móng, mũ mố cầu trên cạn đk=20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,587tấn
7SXLD cốt thép móng, mũ mố cầu trên cạn đk=22mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,488tấn
8Ván khuôn thép mốQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam1,7535100m2
9Quét nhựa bitum lưng mố ( 2 lớp)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.72,4616m2
10Bê tông lót móng đá 4x6 M.150Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,3665m3
11Thanh neo mạ kẽm D32x590mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18,94kg
12Thép ống dày 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24kg
13Bơm vữa không co ngót khe co giãnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,095m3
14Đóng cọc BTCT thử , L= 29,1m (2 cọc)0,582100m
15Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, KT 35x35cm1,164100m
16Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, KT 35x35cm2,328100m
17Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .50,28m3
18SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,36tấn
19Cốt thép cọc Ø16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4tấn
20Cốt thép cọc Ø20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.8,1tấn
21SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=22mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,31tấn
22SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=25mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,59tấn
23SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=32mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,06tấn
24SX thép tấm hộp nối cọcKhí gas, Que hàn , Thép tấm, Oxy : Việt Nam3,95tấn
25Đập đầu cọc bê tôngQue hàn : Việt Nam1,55m3
26GC&LD ván khuôn cọcQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam2,9628100m2
27Bê tông bản quá độ đá 1x2 M250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,5336m3
28Cốt thép D=6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0132tấn
29Cốt thép D=16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,6579tấn
30Ván khuôn bản quá độQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam0,1028100m2
31Bê tông lót móng M150, đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,7881m3
32Dây đai tẩm nhựaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.23,76m
33Bê tông trụ đá 1x2 M.300Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .34,12m3
34Bê tông mũ trụ đá 1x2 M300PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.13,42m3
35SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ trụ cầu dưới nước D=6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0158tấn
36Cốt thép tròn trụ cầu Ø10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,25tấn
37SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4193tấn
38SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,577tấn
39SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,548tấn
40SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =22mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,089tấn
41Ván khuôn trụQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam1,047100m2
42Thanh neo mạ kẽm D32x590mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.37,88kg
43Thép ống dày 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.61,55kg
44Bơm vữa không co ngót khe co giãnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,239m3
45Đóng cọc BTCT thử , L= 29,1m (2 cọc)0,582100m
46Đóng cọc trụ BTCT xiên dưới nước (35x35)cm, ngập đất, chiều dài cọc >24m2,91100m
47Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.43,1m3
48SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,17tấn
49Cốt thép cọc Ø16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,34tấn
50Cốt thép cọc Ø20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.6,94tấn
51SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=22mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,26tấn
52SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=25mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,51tấn
53SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=32mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,05tấn
54Gia công cột bằng thép tấmKhí gas, Que hàn , Thép tấm, Oxy : Việt Nam3,39tấn
55Đập đầu cọc bê tôngQue hàn : Việt Nam1,33m3
56GC&LD ván khuôn cọcQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam2,5395100m2
57Bê tông trụ đá 1x2 M.300PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.63,02m3
58Bê tông mũ trụ đá 1x2 M300Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .17,8m3
59SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ trụ cầu dưới nước D=6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0264tấn
60Cốt thép tròn trụ cầu Ø10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,41tấn
61SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3483tấn
62SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,6534tấn
63SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,361tấn
64SXLD cốt thép trụ cầu, đường kính cốt thép ĐK =22mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,496tấn
65Ván khuôn thép trụQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam1,6499100m2
66Thanh neo mạ kẽm D32x590mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.88,39kg
67Thép ống dày 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.56,69kg
68Bơm vữa không co ngót khe co giãnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,319m3
69Đóng cọc BTCT thử xiên , L= 34,9m (2 cọc)0,698100m
70Đóng cọc BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T (đóng xiên, NC&MTC*1.22)6,282100m
71Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .86,04m3
72SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,15tấn
73Cốt thép cọc Ø16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,57tấn
74Cốt thép cọc Ø20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.13,85tấn
75SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=22mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,43tấn
76SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=25mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,84tấn
77SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk=32mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,08tấn
78SX thép tấm hộp nối cọc + đầu cọcKhí gas, Que hàn , Thép tấm, Oxy : Việt Nam5,64tấn
79Đập đầu cọc bê tôngQue hàn : Việt Nam2,21m3
80GC&LD ván khuôn cọcQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam5,0445100m2
81Cung cấp dầm H8 I650 - L=18mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21dầm
82Lắp đặt dầm cầuQue hàn, Xà nẹp : Việt Nam21cái
83Cung cấp và Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x44mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.42cái
84Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,611m3
85SXLD cốt thép dầm ngang, D=10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,549tấn
86SXLD cốt thép dầm ngang D=16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,608tấn
87Ván khuôn dầm ngangGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6694100m2
88Bê tông đá 1x2 , M300 mặt cầuĐá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .63,5775m3
89SXLD cốt thép bản mặt cầu ĐK=10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,103tấn
90SXLD cốt thép bản mặt cầu ĐK=12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.9,155tấn
91Ván khuôn bản mặt cầuQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam3,2604100m2
92Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,82100m2
93Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,82100m2
94Lớp phòng nước mặt cầuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .396m2
95Bù vênh đường cong Parapol bằng BTXM M300Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.16,519m3
96Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép theo thiết kếKhe co giãn Ray thép 50mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.27m
97Vữa sika không co ngót:Sikagrout 214-11 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,96m3
98Cốt thép khe co giãn D=12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,315tấn
99Cốt thép khe co giãn D=16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5tấn
100Bê tông đá 1x2, M300PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.23m3
101SXLD cốt thép ĐK=10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,139tấn
102SXLD cốt thép ĐK=12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,334tấn
103SXLD cốt thép gờ lan can D=16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,892tấn
104Ván khuôn gờQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam1,865100m2
105Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,4576tấn
106Gia công thép tấm lan can mạ kẽmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7319tấn
107Cung cấp Bulon M22, L=640 (cả ECU)Việt Nam216bộ
108Lắp dựng lan can6,1895tấn
109Lắp đặt ống nhựa PVC 110mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18m
110Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang (5,558kg/ bộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20cái
111Bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,584m3
112Ván khuôn móngQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam0,3584100m2
113Bê tông M150, đá 4x6, dày 10mmĐá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,512m3
114Đào đất móng hộ lan0,71791m3
115Đắp trả bằng đất0,677m3
116Bulong M16x35 hộ lanViệt Nam320cái
117Bulong M19x180 hộ lanViệt Nam32cái
118Nắp bịt đầu cột D150x2mmViệt Nam32chiếc
119Bản đệmViệt Nam32cái
120Tiêu Phản QuangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.32cái
121Trụ hộ lan D141,3 dày 5mm, L=1,4mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.32trụ
122Tấm giữa hộ lan L=3,32mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.28tấm
123Tấm đầu và tấm cuốiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8tấm
124Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng88,32m
125Đắp đất mái taluy đầm chặt, K = 0,900,9687100m3
126Đào đất chân khay0,6754100m3
127Đóng cừ tràm L =4,0m, đường kính D4-4.5cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.43,28100m
128Đắp cát lót cừ tràmCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,754m3
129Bê tông lót móng M150, đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,754m3
130Bê tông chân khay M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .27,014m3
131Ván khuôn chân khayQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam1,3603100m2
132Đắp trả đất hố móng chân khay0,4052100m3
133Bê tông lót móng M150, đá 4x6 (tấm lục giác)Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.55,621m3
134Bê tông M200, đá 1x2 (tấm lục giác)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.41,6m3
135Ván khuôn tấm (tấm lục giác)Que hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam3,4352100m2
136Cốt thép đk=6mm tấm lục giácDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,134tấn
137Vữa XM M100Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .106,4m2
138Lắp đặt ống nhựa PVC D6cm, L=35cmPVC nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20,3m
139Lắp đặt tấm lục giác492,22m2
140Đào nền đường + vét bùn 10cm5,6525100m3
141Đắp đất lề K=0,921,0272100m3
142Đắp cát nền đường K=0,9Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.8,1814100m3
143Đắp cát nền đường K=0,95Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,3037100m3
144Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,6244100m3
145Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,13100m2
146Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,13100m2
147Bê tông bó lề M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,6963m3
148Ván khuôn bó lềQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam1,1625100m2
149Dọn dẹp mặt bằng công trường4,5100m2
150Đắp cát mặt bằng dày 100cmCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,5100m3
151Cấp phối đá dăm loại 1 bãi đúc cọc dày 10cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,45100m3
152Láng vữa M75 tạo phẳngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.450m2
153Đào đất hố móng mố0,1656100m3
154Đắp trả đất hố móng mố0,1127100m3
155Đóng cọc thép hình H200x200 - dưới nước (ngập đất)1,08100m
156Đóng cọc thép hình H200x200 - dưới nước (không ngập đất)0,36100m
157Nhổ cọc thép hình dưới nước1,08100m
158Khấu hao cọc thép hình (3,5*2+1,17)%=8,17%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,5928tấn
159Gia công thép hình KĐVKhí gas, Que hàn ,Oxy : Việt Nam2,376tấn
160Lắp dựng KĐV dưới nướcThép hình, Que hàn : Việt Nam4,752tấn
161Tháo dỡ KĐV dưới nướcKhí gas, Oxy : Việt Nam4,752tấn
162Khấu hao thép hình (1,5%+5%*2)=11,5%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,376tấn
163Đóng cừ larsen IV L=9m dưới nước ( ngập đất)6,2100m
164Đóng cừ larsen IV L=9m dưới nước ( không ngập đất)4,96100m
165Nhổ cừ larsen IV6,2100m
166Khấu hao cừ larsen IV (1,17%x 1 tháng + 3,5%x2lần)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.42,4638tấn
167Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.70m3
168Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.16,8m3
169Ván khuôn lớp BT bịt đáyQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam0,268100m2
170Phần BT bịt đáy phá bỏ50,2m3
171Đóng cọc thép hình H300x300 (ngập đất)1,32100m
172Đóng cọc thép hình H300x300 (không ngập đất)0,84100m
173Nhổ cọc thép hình dưới nước1,32100m
174Khấu hao cọc thép hình (3,5*2+1,17)%=8,17%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,152tấn
175Gia công thép hình KĐVKhí gas, Que hàn ,Oxy : Việt Nam2,6928tấn
176Lắp dựng KĐV dưới nướcThép hình, Que hàn : Việt Nam5,3856tấn
177Tháo dỡ KĐV dưới nướcKhí gas, Oxy : Việt Nam5,3856tấn
178Khấu hao thép hình (1,5%+5%*2)=11,5%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,6928tấn
179Đóng cừ larsen IV L=12m dưới nước ( ngập đất)5,76100m
180Đóng cừ larsen IV L=12m dưới nước ( không ngập đất)11,52100m
181Nhổ cừ larsen IV5,76100m
182Khấu hao cừ larsen IV (1,17%x 1 tháng + 3,5%x2lần)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.65,7504tấn
183Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.90m3
184Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.99m3
185Ván khuôn lớp BT bịt đáyQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam0,36100m2
186Phần BT bịt đáy phá bỏ57,5m3
187Đào đất khuôn đường0,0463100m3
188Đắp lề đường K=0,910,9007100m3
189Bù vênh khuôn đường bằng cát đầm chặt K= 0,9Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,2583100m3
190Đắp cát dày 50cm, đầm chặt K=0.95Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,7299100m3
191Thi công CPĐD L1 dày 15cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,525100m3
192Bê tông đá 1x2 M.250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .27,998m3
193Ván khuôn mặt đường bê tôngQue hàn, Thép hình , Thép tấm : Việt Nam0,464100m2
194Trải tấm nilon lótLoại 1 - Việt Nam3,4997100m2
195SXLD cốt thép mặt đường D=6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,865tấn
196SXLD cốt thép mặt đường D=8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,457tấn
197Đắp đất trước mố2,218100m3
198Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
199Cung cấp biển báo vuông 0,6x0,6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8cái
200Sơn lótĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.12m2
201Sơn phản quang 2 lớpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.12m2
202Thép tấmViệt Nam51,43kg
203Bulông M25x200mmViệt Nam68bộ
204Bulông M12Việt Nam36bộ
205Đèn tín hiệu (báo hiệu đường thủy)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12bộ
206Cung cấp biển báo tam giác 87,5cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
207Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
208Cung cấp trụ biển báo D90x2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24m
209Đào móng trụ BB0,7681m3
210Bê tông móng BB đá 1x2 M200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,64m3
211Đệm đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,128m3
212Bu lông M10x120Việt Nam16bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 75.000.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên. Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông có chiều rộng mặt đường ≥ 3,5m, Mặt đường láng nhựa ≥ 2 lớp dày ≥ 2,5cm tiêu chuẩn nhựa ≥ 3,0kg/m2 và Cầu BTCT có kết cấu dầm cầu bằng bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều rộng mặt cầu ≥ 4,0m, tải trọng ≥ 08 Tấn, nhịp ≥ 12,5m.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 25.000.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT.5. Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường) 1 * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người- Đã làm chỉ huy trưởng công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên với số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 75.000.000.000 VND- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).101
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần Cầu đường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường) 3 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 03 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)71
3 Cán bộ phụ trách xây dựng – Phần cống ngang đường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).71
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).71
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).71
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 02 công trình Giao thông nông thôn cấp B trở lên.;- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,7m3 Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.3
2 Xe tải cẩu ≥ 3,5 Tấn Giấy chứng nhận đăng xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.1
3 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,5 Tấn Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.4
4 Xe lu tĩnh bánh thép 9 – 12 Tấn Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.2
5 Xe lu rung ≥ 20 Tấn Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.4
6 Xe máy ủi ≥ 110CV Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.2
7 Xà lan, tải trọng ≥ 200 Tấn Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.1
8 Xà lan đặt cẩu, tải trọng ≥ 400 Tấn Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.1
9 Cần cẩu bánh xích, tải trọng ≥ 25 Tấn Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.1
10 Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 Tấn Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.1
11 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Hóa đơn, chứng từ, Giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiêu lực. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.2
12 Thiết bị tưới nhựa đường Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.1
13 Máy cắt uốn thép Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.4
14 Máy trộn Bê tông ≥ 250 Lít Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.5
15 Máy bơm nước ≥ 5HP Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.5
16 Coppha thép hoặc gỗ phủ phim (m2) Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.2000
17 Dàn giáo (42khung/bộ) Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.40
18 Máy hàn điện các loại Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.5
19 Máy đầm các loại Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.10
20 Máy phát điện dự phòng có công suất ≥ 50 KVA Hóa đơn, chứng từ. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu hợp pháp của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->