Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 07:50:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,180,262,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.500.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000VND.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Xây dựng/hoặc Điện/hoặc An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu, ô tô tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu, ô tô tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chống ngập trạm biến áp 110kV Thái Thụy - tỉnh Thái Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, địa chỉ: số 288 đường Trần Hưng Đạo, phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ, thu gom hiện trạng phục vụ thi công | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông lót hàng rào (hàng rào hiện trạng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng và tường hàng rào (hàng rào hiện trạng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông giằng đỉnh tường (hàng rào hiện trạng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng cột BTS hiện trạng: Phá dỡ bê tông lót móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng cột BTS hiện trạng: Phá dỡ bê tông móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạng bằng gạch xây | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông M200 nền đường | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,1 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông M200 nền đường phục vụ chôn đường ống BTCT D400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,3 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền đường nhựa | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | m2 |
| 11 | Đục sờn bê tông tạo nhám | Theo yêu cầu E-HSMT | 514 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp qua đường | Theo yêu cầu E-HSMT | 249 | Tấm |
| 13 | Phá dỡ bê tông móng cột camera | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 14 | Đục lớp trát tường rào cạnh đường vào trạm | Theo yêu cầu E-HSMT | 56,6 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ thanh bó vỉa hiện trạng | Theo yêu cầu E-HSMT | 136 | mét |
| 16 | Tháo dỡ cổng sắt vào trạm hiện trạng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan mương cáp xuất tuyến | Theo yêu cầu E-HSMT | 86 | Tấm |
| 18 | Sơn phản quang bó vỉa | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,83 | m2 |
| 19 | Mua và lắp đặt thanh bó vỉa | Theo yêu cầu E-HSMT | 136 | mét |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1 km | Theo yêu cầu E-HSMT | 183,61 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4 km tiếp theo | Theo yêu cầu E-HSMT | 183,61 | m3 |
| B | Xây dựng ngoài trời -Móng cột Camera (01 móng) | |||
| 1 | Đào móng, thủ công, đất cấp 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng máy M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp đặt bu lông neo (thép bu lông neo mạ kẽm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,92 | Kg |
| 6 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt camera trên cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Xây dựng ngoài trời- Sân bê tông nền trạm | |||
| 1 | Bê tông nền trạm M200, đá 1x2 dày 100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,51 | m3 |
| 2 | Rải bổ sung đá sân phân phối, đá 2x4 dày 100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 117,54 | m3 |
| D | Xây dựng ngoài trời- Cải tạo mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Bê tông phần thành mương cáp nâng cao M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông phần thành mương nâng cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 49,64 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan qua đường M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,74 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan - thép F | Theo yêu cầu E-HSMT | 464,07 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan - thép F | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.016,53 | kg |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan - thép viền tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 13.333,2 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | Theo yêu cầu E-HSMT | 271 | Tấm |
| E | Xây dựng ngoài trời - Cổng trạm mới | |||
| 1 | Sản xuất cổng trạm bằng thép hộp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,701 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu cửa sắt, cổng sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,701 | tấn |
| 3 | Mua và lắp đặt khóa treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc trục liên động D150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Mua và lắp đặt động cơ điện kèm bộ điều khiển từ xa và phụ kiện lắp đặt, AC220V50Hz, công suất 450W | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Mua và lắp đặt đối trọng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Mua và lắp đặt công tắc hành trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Chuông cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,2 | m2 |
| F | Xây dựng ngoài trời -Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Chống thấm chân tường rào bằng sika | Theo yêu cầu E-HSMT | 56,6 | m2 |
| 2 | Trát tường bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,95 | m2 |
| 3 | Sơn tường rào 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,95 | m2 |
| G | Xây dựng ngoài trời - Xây tường rào hoàn trả hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông lót móng hàng rào M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 2 | Xây móng hàng rào hoàn trả bằng gạch không nung | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 4 | Xây tường hàng rào bằng gạch không nung vữa XM M7,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 5 | Trát tường bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 6 | Sơn tường rào 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,03 | m3 |
| H | Xây dựng ngoài trời - Xây dựng hoàn trả mương cáp hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mương cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,9 | m2 |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ hoàn trả hiện trạng | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | Kg |
| I | Xây dựng ngoài trời - Hoàn trả gạch vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | m2 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4 | m3 |
| J | Xây dựng ngoài trời - Hoàn trả đường sau khi lắp ống cống D400 | |||
| 1 | Bê tông hoàn trả đường M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,3 | m3 |
| K | Xây dựng ngoài trời - Hoàn trả đường nhựa | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 3 | Rải lớp đá dăm đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | m2 |
| L | Xây dựng ngoài trời - Xây dựng hoàn trả bậc tam cấp | |||
| 1 | Xây bậc bằng gạch không nung vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 2 | Trát bậc bằng vữa XM M50, dày 2cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,98 | m2 |
| M | Hệ thống đường ống, hố ga - Đường thoát nước bằng bê tông ly tâm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 177,9 | m3 |
| 2 | Mua và lắp ống thoát nươc bằng BTLT F400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 88 | mét |
| 3 | Mua và lắp gối đỡ ông băng bê tông D400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | Cái |
| 4 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 163,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1 km | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4 km tiếp theo | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,8 | m3 |
| N | Hệ thống đường ống, hố ga - Đường ống thoát và cấp nước trong trạm bằng ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 2 | Mua và lắp ống nhựa HDPE D110 (thoát nước) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,5 | mét |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,89 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1 km | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4 km tiếp theo | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,16 | m3 |
| O | Hệ thống đường ống, hố ga - Hố ga thu nước HT | |||
| 1 | Đào đất cấp III hố ga rộng >1m, sâu >1m bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đáy hố ga | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ vữa xi măng M50 - Dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ vữa xi măng M50 - Dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 tấm đan, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan và móng hố | Theo yêu cầu E-HSMT | 41,1 | Kg |
| 10 | Lắp đặt thanh vỉa nặng >50kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Trát hố ga vữa XM M75, dày 2 cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 12 | Láng trong hố ga vữa XM M75, có đánh màu | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,48 | m2 |
| 13 | Chèn vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,49 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1 km | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4 km tiếp theo | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,71 | m3 |
| P | Hệ thống đường ống, hố ga - Hố ga thu nước mưa HG (12 hố) | |||
| 1 | Đào đất cấp III hố ga rộng >1m, sâu >1m bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 113,83 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đáy + hố ga | Theo yêu cầu E-HSMT | 153,84 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép hố ga F | Theo yêu cầu E-HSMT | 391,08 | Kg |
| 7 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt k=0,9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 86,39 | m3 |
| 8 | Song chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | Cái |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 1 km | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn, cự ly 4 km tiếp theo | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,29 | m3 |
| Q | Hệ thống bơm, cấp thoát nước - Bể chứa nước | |||
| 1 | Thuê cừ larsen | Theo yêu cầu E-HSMT | 252 | mét |
| 2 | Vận chuyển cừ larsen đến chân công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 252 | mét |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 5 | Đào đất cấp III xây bể nước ngầm bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 302,22 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đáy bể rộng >250cm M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,83 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa thành thẳng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,09 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép bê tông bể chứa- thép F | Theo yêu cầu E-HSMT | 139,95 | kg |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép bê tông bể chứa - thép F | Theo yêu cầu E-HSMT | 6.136,72 | kg |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông bể chứa | Theo yêu cầu E-HSMT | 250,86 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,33 | kg |
| 14 | Trát trong bể bằng vữa XM M75, dày 2cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 191,43 | m2 |
| 15 | Láng nền bể vữa xi măng M75, dày 2cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,37 | m2 |
| 16 | Sơn chống thấm thành ngoài bể bằng sơn Epoxy 2 thành phần | Theo yêu cầu E-HSMT | 146,06 | m2 |
| 17 | Quét 2 lớp bi tum chống thấm bể | Theo yêu cầu E-HSMT | 146,06 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt thang trèo bể nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,32 | kg |
| 19 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt k=0.85 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,23 | m3 |
| R | Hệ thống bơm, cấp thoát nước - Nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng nhà bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 3 | Xây móng tường bể bằng gạch chỉ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng móng - thép F | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,4 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép giằng móng - thép F | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | kg |
| 8 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu k=0,9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 9 | Bậc tam cấp: Xây bậc bằng gạch không nung vữa XM M7.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 10 | Bậc tam cấp: Trát bậc bằng vữa XM M50, dày 2cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,98 | m2 |
| 11 | Bê tông nền bể M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 12 | Lát nền bằng gạch ceramic 500x500 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,34 | m2 |
| 13 | Bê tông dầm tường, lanh tô bể M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 14 | Gia công và lắp dựng cốt thép dầm, lanh tô - Cốt thép F | Theo yêu cầu E-HSMT | 52,4 | kg |
| 15 | Gia công và lắp dựng cốt thép dầm, lanh tô - Cốt thép F | Theo yêu cầu E-HSMT | 162,1 | kg |
| 16 | Ván khuôn bê tông dầm, lanh tô | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 17 | Xây tường nhà bằng không nung, vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn bể M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 19 | Gia công và lắp dựng cốt thép sàn bể- Cốt thép F | Theo yêu cầu E-HSMT | 228,7 | kg |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông sàn bể | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,21 | m2 |
| 21 | Trát trong tường nhà vữa XM M50, dày 2cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,47 | m2 |
| 22 | Trát ngoài bể bằng vữa XM M50, dày 2cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,87 | m2 |
| 23 | Trát trần nhà bằng vữa XM M50, dày 1cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,34 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,47 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,87 | m2 |
| 26 | Mua Cửa đi khung nhựa lõi thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,59 | m2 |
| 27 | Mua Cửa sổ khung nhựa lõi thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,83 | m2 |
| 29 | Láng sàn mái bằng vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | m2 |
| 30 | Xây tường chắn sàn mái bằng gạch không nung vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 31 | Trát tường chắn sàn mái bằng vữa XM M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,96 | m2 |
| 32 | Thoát nước mái nhà: Cút nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | Cái |
| 33 | Thoát nước mái nhà: Ống nhựa thoát nước PVC D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | mét |
| S | Hệ thống bơm, cấp thoát nước - Gối đỡ ống hút nước (30 gối) | |||
| 1 | Đào đất gối đỡ ống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đỡ ống M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép gối đỡ - Thép F | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,3 | kg |
| 4 | Gia công cốt thép gối đỡ - Thép hình colie ôm cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,6 | kg |
| 5 | Vít thép mở F10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | Cái |
| 6 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu k=0.9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,54 | m3 |
| T | Hệ thống bơm, cấp thoát nước - Gối đỡ GC1 (06 gối) | |||
| 1 | Gia công gối đỡ thép GC-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 94,56 | kg |
| 2 | Lắp đặt gối đỡ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 94,56 | kg |
| U | Hệ thống bơm, cấp thoát nước - Đường cấp nước nhà bơm | |||
| 1 | Tủ điều khiển máy bơm trọn bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bình nước mồi (500 lít) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Mua và lắp đặt ống nhựa D27 cấp nước cho bình nước mồi | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | mét |
| 4 | Mua và lắp đặt ống thép đen D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | mét |
| 5 | Mua và lắp đặt ống thép đen D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | mét |
| 6 | Mua và lắp cút thép 90 độ D100 bằng kiểu hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Mua và lắp cút thép 90 độ D25 bằng kiểu hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Mua và lắp tê thép D100 bằng kiểu hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Mua và lắp tê thép D25 trang kẽm kiểu hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Mua và lắp tê thép D100/100/25 bằng kiểu hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Mua và lắp đặt bích thép D100 (kèm bu long, phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | Cái |
| 12 | Mua và lắp đặt bích thép D25 (kèm bu long, phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Mua và lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Mua và lắp đặt van chặn D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Mua và lắp đặt van một chiều D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Mua và lắp đặt van bướm D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Mua và lắp đặt van xả đáy | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Mua và lắp đặt khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Mua và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Rọ lọc D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Y lọc D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Gioăng cao su D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | Cái |
| 23 | Gioăng cao su D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Rơle báo nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | mét |
| 26 | Sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu xanh | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 27 | ống nối D27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | Cái |
| 28 | Cút góc D27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Keo dán ống | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | tuýp |
| 30 | Van phao ống D27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đai thép giữ ống D27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 32 | Vít nở nhựa + thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | bộ |
| V | Hệ thống bơm, cấp thoát nước - Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | |||
| 1 | MCB AC 3P+1N-40A-10kA (kèm 1 cặp tiếp điểm phụ 1NO+1NC) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm² | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | mét |
| 3 | Cáp điều khiển CVV-S, 10x1,5mm2/Cu/PVC/PVC | Theo yêu cầu E-HSMT | 260 | mét |
| 4 | Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | mét |
| 5 | Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | mét |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D35/32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | mét |
| 7 | Ống luồn cáp SP-D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | mét |
| 8 | Đèn Led gắn tường 220V- 1x24W | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Công tác đôi âm tường kèm đế 220V- 5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Ổ cắm đôi âm tường kèm đế 220V- 20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| W | Hệ thống bơm, cấp thoát nước - Hệ thống ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất chôn đường ống D150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,15 | m3 |
| 2 | Mua và lắp đặt ống thép đen D200 kiểu hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | mét |
| 3 | Mua và lắp đặt ống thép đen D150 kiểu hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 61 | mét |
| 4 | Mua và lắp đặt cút thép D100-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Mua và lắp đặt cút thép D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Mua và lắp đặt cút thép D150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Mua và lắp đặt tê thép D100/150 bằng kiểu hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Mua và lắp đặt bích thép D100 (kèm bu long, phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Gioăng cao su D100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | mét |
| 11 | Lưới chắn rác | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu xanh | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | m2 |
| X | Hệ thống bơm, cấp thoát nước - Mua và lắp đặt máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện: Q ≥ 108m3/h; H ≥ 22mH2O; N: ≥ 15kW | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm động cơ Diesel: Q ≥ 108m3/h; H ≥ 22mH2O; N: ≥ 15kW | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| Y | Kết nối hệ thống SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End Trạm về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End Trạm về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End Trạm về TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| Z | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat 3pha 40A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Contacter 3pha 30A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm aptomat 1pha 20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| AA | Thu hồi | |||
| 1 | Cổng sắt vào trạm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.500.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000VND.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Xây dựng/hoặc Điện/hoặc An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu, ô tô tải. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu, ô tô tải. | 1 |
| 3 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥150 lít | Máy trộn bê tông ≥150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi