Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 07:39:00 đến ngày 2022-06-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,311,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9967444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.993488E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 9.318.140.000 đồng +Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hồ sơ Hợp đông (ba gồm cả Phụ lục giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình. + Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.318.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.636.280.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyênngành: Xây dựng dân dụng, Xâydựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộthi công trực tiếp tối thiểu 01 năm.-Tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực: Văn bản xác minh về công việc tương tự, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (để xác định loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.-Đã làm Cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm Cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 1 năm.- Tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các loại văn bản sau: Văn bản xác minh về công việc tương tự; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (Để chứngminh kinh nghiệmvà cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tổng thời gian làm Cán bộ phụ trách ATLĐ công trình dân dụng cấp III tối thiểu 01 năm.- Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất nền móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trôn bê tông cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi- công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vữa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn - công suất 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vữa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện - công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép, cấu kiện bằng thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cấu kiện bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép - Công suất 5,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn kế cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá -Công suất 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Mầm non An Hà 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
SĐT: 0204.3.881188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Chủ tịch: Nguyễn Văn Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang SĐT: 0204.3.881188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang, Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,512 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,214 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,584 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,622 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,234 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,156 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 171,668 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,448 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73,158 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 103,742 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,022 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 252,154 | m3 |
| B | PHẦN XÂY GẠCH THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 297,946 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 394,936 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,562 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,884 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,99 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,884 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,854 | m3 |
| C | PHẦN VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,1 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,022 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,988 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,73 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,934 | 100m2 |
| D | PHẦN CỐT THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,038 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,566 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,054 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,606 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,726 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,866 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,714 | tấn |
| E | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,468 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,038 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,984 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 253,038 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,182 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,504 | m3 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép U80x40x3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,568 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,568 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,448 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 104,4 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 337,588 | 1m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN (TRÁT, LÁT, ỐP) | |||
| 1 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,924 | m2 |
| 2 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 89,966 | m2 |
| 3 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 142,84 | m |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 193,186 | m2 |
| 5 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 177,418 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.049,132 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.467,02 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 620,708 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 216,396 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.084,532 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.742,878 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 744,414 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107,66 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 296,72 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terazo 30x30, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,96 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 294,24 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.049,132 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7.388,656 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 142,18 | m2 |
| 20 | Ốp đá chậu rửa granit tự nhiên màu đen mờ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,236 | m2 |
| H | PHẦN CỬA, VÁCH | |||
| 1 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 3 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88,56 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mm hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,52 | m2 |
| 6 | Hoa sắt cửa sổ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 180,96 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,27 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1cánh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 3 cánh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đẩy nhôm hệ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| I | LAN CAN, CẦU THANG | |||
| 1 | Gia công cửa sổ trời | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 3 | Gia công lan can thép hộp inox 304 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 4 | Gia công lan can thép tròn inox 304 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,92 | m2 |
| 6 | Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang 80x120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,4 | m |
| 7 | Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,83 | 100m2 |
| J | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | chiếc |
| K | Ô CẦU THANG KẾT HỢP NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,537 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,862 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,473 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,241 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,439 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,979 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,927 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,259 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,094 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,746 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,252 | m3 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,014 | m2 |
| 28 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,77 | m2 |
| 29 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70,66 | m |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,014 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,656 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116,526 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,617 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,166 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,656 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 163,142 | m2 |
| 37 | Gia công lan can inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 39 | Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang 80x120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,2 | m |
| 40 | Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-175A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-75A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Bộ đèn chiếu sáng led | Mục II Chương V trong E-HSMT | 132 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22w | Mục II Chương V trong E-HSMT | 122 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 330 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.700 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.100 | m |
| M | INTERNET | |||
| 1 | Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ổ cắm internet: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Dây CAT5E: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Dây CAT5: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 180 | m |
| N | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Thanh tiếp địa 25x3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 87 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130 | m |
| 5 | Dây dẫn sét D12 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Cáp đồng M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.100 | m |
| 8 | Con sứ đón điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | hộp |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 12 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Mũ tôn chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Thí nghiệm điện trở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | ca |
| O | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x25mm rem trong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép nhựa D15 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 240 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Khoan giếng ( ống + dây điện), lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| P | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PVC, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PVC, D34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn PVC, D110x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn PVC, D90x34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60 (90độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34 (90độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x110 (45độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x60 (45độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x90 (45độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x60 (45độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D90x90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác phễu thu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt (Thường) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Giá chân gương | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Móc treo khăn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Móc treo giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 14 | Giá để xà phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Giá để cốc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bể |
| R | PHẦN BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,444 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,054 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,776 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,524 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 114,59 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 114,59 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,77 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Cút sành D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| S | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9967444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.993488E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 9.318.140.000 đồng +Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hồ sơ Hợp đông (ba gồm cả Phụ lục giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình. + Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.318.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.636.280.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên;Chuyênngành: Xây dựng dân dụng, Xâydựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộthi công trực tiếp tối thiểu 01 năm.-Tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực: Văn bản xác minh về công việc tương tự, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (để xác định loại và cấp công trình). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.-Đã làm Cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm Cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 1 năm.- Tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các loại văn bản sau: Văn bản xác minh về công việc tương tự; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (Để chứngminh kinh nghiệmvà cấp công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tổng thời gian làm Cán bộ phụ trách ATLĐ công trình dân dụng cấp III tối thiểu 01 năm.- Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc) | Đầm đất nền móng công trình | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150L | Trộn vữa xây, trát | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250L | Trôn bê tông cấu kiện | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi- công suất 1,5kW | Đầm vữa bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn - công suất 1,0kW | Đầm vữa bê tông | 2 |
| 7 | Máy hàn điện - công suất 23kW | Hàn cốt thép, cấu kiện bằng thép | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62kW | Khoan cấu kiện bê tông | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép - Công suất 5,0kW | Cắt uốn kế cấu thép | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá -Công suất 1,7kW | Cắt gạch đá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi