Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220561986-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220553132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 07:39:00 đến ngày 2022-06-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,311,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9967444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.993488E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 9.318.140.000 đồng +Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hồ sơ Hợp đông (ba gồm cả Phụ lục giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình. + Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.318.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.636.280.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;Chuyênngành: Xây dựng dân dụng, Xâydựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộthi công trực tiếp tối thiểu 01 năm.-Tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực: Văn bản xác minh về công việc tương tự, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (để xác định loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.-Đã làm Cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm Cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 1 năm.- Tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các loại văn bản sau: Văn bản xác minh về công việc tương tự; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (Để chứngminh kinh nghiệmvà cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tổng thời gian làm Cán bộ phụ trách ATLĐ công trình dân dụng cấp III tối thiểu 01 năm.- Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất nền móng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Trôn bê tông cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi- công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vữa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn - công suất 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vữa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện - công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép, cấu kiện bằng thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cấu kiện bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép - Công suất 5,0kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn kế cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá -Công suất 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Mầm non An Hà
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang SĐT: 0204.3.881188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH xây dựng 24H Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang Tư vấn Lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT và thẩm định KQ LCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang SĐT: 0204.3.881188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang SĐT: 0204.3.881188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Chủ tịch: Nguyễn Văn Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang SĐT: 0204.3.881188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang, Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT6,512100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT6,214100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT60,68m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT3,584100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,622tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT11,234tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V trong E-HSMT7,156tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT171,668m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT43,448m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT73,158m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT103,742m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT9,022100m3
13Mua đất để đắpMục II Chương V trong E-HSMT252,154m3
B PHẦN XÂY GẠCH THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT297,946m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT394,936m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,562m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT21,884m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT9,99m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,884m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,854m3
C PHẦN VÁN KHUÔN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT6,1100m2
2Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT12,022100m2
3Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT23,988100m2
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT1,73100m2
5Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục II Chương V trong E-HSMT0,934100m2
D PHẦN CỐT THÉP
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1,038tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT4,566tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT5,054tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT4,606tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT7,726tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT11,866tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,256tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,728tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,416tấn
10Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,276tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT28,714tấn
E PHẦN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT44,468m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT92,038m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,984m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT253,038m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,182m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT8,504m3
F PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép U80x40x3mmMục II Chương V trong E-HSMT4,568tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT4,568tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMục II Chương V trong E-HSMT12,448100m2
4Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT104,4m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT337,5881m2
G PHẦN HOÀN THIỆN (TRÁT, LÁT, ỐP)
1Lát gạch đất nung kích thước gạch Mục II Chương V trong E-HSMT66,924m2
2Láng granitô nền sànMục II Chương V trong E-HSMT89,966m2
3Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT142,84m
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT193,186m2
5Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Mục II Chương V trong E-HSMT177,418m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2.049,132m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4.467,02m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT620,708m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT216,396m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2.084,532m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.742,878m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600)Mục II Chương V trong E-HSMT744,414m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V trong E-HSMT107,66m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT296,72m2
15Lát gạch Terazo 30x30, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT37,96m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT294,24m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT2.049,132m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT7.388,656m2
19Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái LanMục II Chương V trong E-HSMT142,18m2
20Ốp đá chậu rửa granit tự nhiên màu đen mờMục II Chương V trong E-HSMT17,236m2
H PHẦN CỬA, VÁCH
1Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT116,64m2
2Cửa đi mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT79,2m2
3Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT88,56m2
4Cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa kính dán an toàn 6,38mm hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mmMục II Chương V trong E-HSMT68,64m2
5Cửa sổ mở trượt hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT51,52m2
6Hoa sắt cửa sổMục II Chương V trong E-HSMT180,96m2
7Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT45,27m2
8Phụ kiện cửa sổ mở hất 1cánhMục II Chương V trong E-HSMT44bộ
9Phụ kiện cửa sổ mở hất 3 cánhMục II Chương V trong E-HSMT16bộ
10Phụ kiện cửa sổ mở trượtMục II Chương V trong E-HSMT28bộ
11Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởMục II Chương V trong E-HSMT36bộ
12Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiMục II Chương V trong E-HSMT36bộ
13Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở nhôm hệMục II Chương V trong E-HSMT48bộ
14Phụ kiện cửa đi 2 cánh đẩy nhôm hệMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
I LAN CAN, CẦU THANG
1Gia công cửa sổ trờiMục II Chương V trong E-HSMT0,026tấn
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V trong E-HSMT2,42m2
3Gia công lan can thép hộp inox 304Mục II Chương V trong E-HSMT0,362tấn
4Gia công lan can thép tròn inox 304Mục II Chương V trong E-HSMT0,248tấn
5Lắp dựng lan canMục II Chương V trong E-HSMT54,92m2
6Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang 80x120Mục II Chương V trong E-HSMT48,4m
7Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thangMục II Chương V trong E-HSMT2cái
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT16,83100m2
J PCCC
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMục II Chương V trong E-HSMT18bộ
2Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Mục II Chương V trong E-HSMT18chiếc
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mục II Chương V trong E-HSMT18chiếc
4Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mục II Chương V trong E-HSMT18chiếc
K Ô CẦU THANG KẾT HỢP NHÀ CẦU
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,249100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,076100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT3,537m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,14tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,239tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,862tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT7,473m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,241m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT3,439m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,299100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,979m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,927m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,172100m2
14Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,509100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,071tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,255tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,074tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,473tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,186tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT1,259m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT2,094m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,706tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT6,746m3
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,208tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,138tấn
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,252m3
27Lát gạch đất nung kích thước gạch Mục II Chương V trong E-HSMT37,014m2
28Láng granitô nền sànMục II Chương V trong E-HSMT41,77m2
29Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT70,66m
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT37,014m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT28,656m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT116,526m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT46,617m2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT38,166m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT28,656m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT163,142m2
37Gia công lan can inoxMục II Chương V trong E-HSMT0,079tấn
38Lắp dựng lan canMục II Chương V trong E-HSMT12,1m2
39Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang 80x120Mục II Chương V trong E-HSMT24,2m
40Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thangMục II Chương V trong E-HSMT1cái
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160Mục II Chương V trong E-HSMT6hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átMục II Chương V trong E-HSMT28hộp
3Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-175AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
4Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-75AMục II Chương V trong E-HSMT4cái
5Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32AMục II Chương V trong E-HSMT24cái
6Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20AMục II Chương V trong E-HSMT48cái
7Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16AMục II Chương V trong E-HSMT12cái
8Bộ đèn chiếu sáng ledMục II Chương V trong E-HSMT132bộ
9Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22wMục II Chương V trong E-HSMT122bộ
10Lắp đặt công tắc đôi-10AMục II Chương V trong E-HSMT24cái
11Lắp đặt công tắc đơn-10AMục II Chương V trong E-HSMT52cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục II Chương V trong E-HSMT4cái
13Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT72cái
14Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V trong E-HSMT90cái
15Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT300m
16Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT48m
17Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT330m
18Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2.700m
19Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2.100m
M INTERNET
1Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016DMục II Chương V trong E-HSMT2cái
2Ổ cắm internet:Mục II Chương V trong E-HSMT18bộ
3Dây CAT5E:Mục II Chương V trong E-HSMT180m
4Dây CAT5:Mục II Chương V trong E-HSMT180m
N CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mMục II Chương V trong E-HSMT32cọc
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT20cái
3Thanh tiếp địa 25x3Mục II Chương V trong E-HSMT87m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II Chương V trong E-HSMT130m
5Dây dẫn sét D12Mục II Chương V trong E-HSMT150m
6Cáp đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT50m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT4.100m
8Con sứ đón điệnMục II Chương V trong E-HSMT2cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Mục II Chương V trong E-HSMT36hộp
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,3100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,3100m3
12Quả hồ lô sứ kim thu sétMục II Chương V trong E-HSMT20cái
13Mũ tôn chống dộtMục II Chương V trong E-HSMT20cái
14Thí nghiệm điện trởMục II Chương V trong E-HSMT2ca
O CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10Mục II Chương V trong E-HSMT0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20Mục II Chương V trong E-HSMT0,8100m
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mmMục II Chương V trong E-HSMT24cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
8Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT48cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mmMục II Chương V trong E-HSMT48cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmMục II Chương V trong E-HSMT24cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x25mm rem trongMục II Chương V trong E-HSMT40cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
15Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mmMục II Chương V trong E-HSMT72cái
17Lắp đặt kép nhựa D15Mục II Chương V trong E-HSMT240cái
18Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
19Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
20Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
21Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D40Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
22Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
23Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
24Khoan giếng ( ống + dây điện), lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT2cái
25Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4mMục II Chương V trong E-HSMT2cái
P THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mục II Chương V trong E-HSMT1,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mục II Chương V trong E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Mục II Chương V trong E-HSMT0,6100m
5Lắp đặt Cút PVC, D110Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
6Lắp đặt Cút PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
7Lắp đặt Cút PVC, D60Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
8Lắp đặt Cút PVC, D34Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
9Lắp đặt Côn PVC, D110x60Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
10Lắp đặt Côn PVC, D90x34Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
11Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
12Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
13Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60 (90độ)Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
14Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34 (90độ)Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
15Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x110 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
16Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x60 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
17Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x90 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
18Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x60 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
19Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
20Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
21Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
22Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mục II Chương V trong E-HSMT0,8100m
24Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x90Mục II Chương V trong E-HSMT96cái
26Lắp đặt tê nhựa PVC, D90x90Mục II Chương V trong E-HSMT48cái
27Rọ chắn rác phễu thuMục II Chương V trong E-HSMT20cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT2,4100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mục II Chương V trong E-HSMT0,12100m
Q PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt ga thu sàn Inox, D110Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
2Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Mục II Chương V trong E-HSMT20cái
3Lắp đặt xí bệt (Thường)Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục II Chương V trong E-HSMT84bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT96cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo )Mục II Chương V trong E-HSMT48bộ
7Lắp đặt vòi chậu rửaMục II Chương V trong E-HSMT48bộ
8Lắp đặt vòi rửa đồngMục II Chương V trong E-HSMT36bộ
9Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT48cái
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMục II Chương V trong E-HSMT24bộ
11Giá chân gươngMục II Chương V trong E-HSMT48cái
12Móc treo khănMục II Chương V trong E-HSMT48cái
13Móc treo giấy vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT48cái
14Giá để xà phòngMục II Chương V trong E-HSMT48cái
15Giá để cốcMục II Chương V trong E-HSMT48cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mục II Chương V trong E-HSMT4bể
R PHẦN BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,492100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,278100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT3,444m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT7,054m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,336100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,776tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,412tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT18,524m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT114,59m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT114,59m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mục II Chương V trong E-HSMT20,77m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Mục II Chương V trong E-HSMT32m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT3,2m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,16100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,396tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT321 cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục II Chương V trong E-HSMT0,12100m
18Cút sành D110Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
S DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho yếu tố phát sinhMục II Chương V trong E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9967444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.993488E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 9.318.140.000 đồng +Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hồ sơ Hợp đông (ba gồm cả Phụ lục giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình. + Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.318.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.636.280.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên;Chuyênngành: Xây dựng dân dụng, Xâydựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 04 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộthi công trực tiếp tối thiểu 01 năm.-Tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực: Văn bản xác minh về công việc tương tự, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (để xác định loại và cấp công trình).51
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.-Đã làm Cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm Cán bộ thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 1 năm.- Tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các loại văn bản sau: Văn bản xác minh về công việc tương tự; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công (Để chứngminh kinh nghiệmvà cấp công trình)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 Trình độ: Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tổng thời gian làm Cán bộ phụ trách ATLĐ công trình dân dụng cấp III tối thiểu 01 năm.- Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc Bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >=0,8m31
2 Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc) Đầm đất nền móng công trình1
3 Máy trộn vữa 150L Trộn vữa xây, trát2
4 Máy trộn bê tông >=250L Trôn bê tông cấu kiện2
5 Máy đầm dùi- công suất 1,5kW Đầm vữa bê tông2
6 Máy đầm bàn - công suất 1,0kW Đầm vữa bê tông2
7 Máy hàn điện - công suất 23kW Hàn cốt thép, cấu kiện bằng thép2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62kW Khoan cấu kiện bê tông1
9 Máy cắt uốn thép - Công suất 5,0kW Cắt uốn kế cấu thép1
10 Máy cắt gạch đá -Công suất 1,7kW Cắt gạch đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->