Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220574354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 08:53:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,868,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầuCó chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lênĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầuĐã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầuĐã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầuCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;"Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tông Co, phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái và
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp Tông Co | |||
| B | Đường giao thông | |||
| C | Công tác đất | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 1,3099 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3922 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 100,717 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 3,0215 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,6026 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. E-HSMT | 203,0767 | m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V. E-HSMT | 10,8896 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 3,2669 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong 4km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,0235 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong 4km, tính đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 2,0308 | 100m3 |
| D | KC móng đường chính | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 1,6338 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 1,3071 | 100m3 |
| E | Kết cấu mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 10,8922 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V. E-HSMT | 10,8922 | 100m2 |
| F | Sản xuất + vc BTN | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V. E-HSMT | 1,8484 | 100tấn |
| 2 | Hao phí bê tông nhựa hạt mịn C12,5 | Chương V. E-HSMT | 1,8484 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V. E-HSMT | 1,8484 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V. E-HSMT | 1,8484 | 100tấn |
| G | Rãnh dọc | |||
| H | Rãnh hộp BTXM B50x60 | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 7,8838 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 147,822 | m3 |
| I | Xà mũ | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 3,2225 | tấn |
| 2 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 6,8984 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà mũ vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 54,2014 | m3 |
| J | Tấm bản đậy KT 90x100x15cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 2,5143 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 4,7328 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Chương V. E-HSMT | 3,1799 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 51,765 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 493 | cấu kiện |
| K | Công trình thoát nước | |||
| L | Hố móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1295 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,6817 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong 4km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1363 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong 4km, tính đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| M | Móng, thân tường cánh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. E-HSMT | 0,649 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 0,0724 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Chương V. E-HSMT | 3,498 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thân | Chương V. E-HSMT | 0,1509 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,422 | m3 |
| N | Xà mũ cống | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 2 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 2,304 | m3 |
| O | Tấm bản đậy | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,0561 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| P | Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| Q | Đào đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 93,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 93,67 | m3 |
| R | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Chương V. E-HSMT | 5,917 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông 75mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| S | Công tác thử áp lực+khử trùng đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 5,917 | 100m |
| 2 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 5,917 | 100m |
| T | Xây lắp rãnh tổ 8 | |||
| U | Đường giao thông | |||
| V | Công tác đất | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3522 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0752 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2608 | 100m3 |
| 4 | Đá CPĐD công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,3083 | 100m3 |
| W | Rãnh trái | |||
| X | Đào đắp | |||
| 1 | Đào rãnh đất, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,8215 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3635 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,4217 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,4217 | 100m3 |
| Y | Rãnh hộp BTXM B60x60 | |||
| 1 | Đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 2,8613 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 31,7626 | m3 |
| Z | Tấm bản đậy KT 65x100x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,4158 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,6945 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,6042 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 126 | cấu kiện |
| AA | Rãnh chịu lực | |||
| AB | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,4411 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2532 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. E-HSMT | 8,5376 | m3 |
| 4 | Cắt khe | Chương V. E-HSMT | 5,261 | 10m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,3376 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,3376 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0854 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0854 | 100m3 |
| AC | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 0,2795 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 15,3295 | m3 |
| AD | Xà mũ | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,3539 | tấn |
| 2 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,7575 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà mũ vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 5,9521 | m3 |
| AE | Tấm bản đậy KT 70x100x15cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,2754 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,5184 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,3483 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| AF | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 0,32 | m2 |
| AG | Phí môi trường, thuế tài nguyên | |||
| 1 | Tận dụng từ đào sang đắp | Chương V. E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 2 | Đổ đi | Chương V. E-HSMT | 903,53 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầuCó chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lênĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầuĐã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầuĐã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầuCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;"Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích bình trộn ≥ 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥7T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy rải | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi