Gói thầu: Xây lắp cầu, cống, nền và mặt đường BTCT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Xây lắp cầu, cống, nền và mặt đường BTCT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã đầu tư công thị xã năm 2022 (nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 10:02:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,440,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV có thi công mặt đường bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.027.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 15 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó:- 06 công nhân cầu đường.- 05 công nhân nề hoặc kỹ thuật xây dựng.- 04 công nhân vận hành máy thi công.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi công suất ≥ 110 Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu từ ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ben ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp cầu, cống, nền và mặt đường BTCT Đường Trạm Bơm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã đầu tư công thị xã năm 2022 (nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617. - Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tình Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào đất tạo khuôn đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng mắt đầm 9T. K=0.9 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,783 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp (3,783*1,1-0,154) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,0073 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T. K=0.95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,356 | 100m3 |
| C | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 2 | Trải tấm ni lông đổ đan mặt đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,301 | 100m2 |
| 3 | GCLD cốt thép mặt đường ĐK=6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,431 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2.Mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 171,611 | m3 |
| 5 | Cắt ron làm khe co giãn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,6 | 10m |
| D | 3. Gia cố cừ tràm, chân taluy | |||
| 1 | Đóng cừ tràm, ĐK ngọn >=4,0cm, chiều dài L =3,7m (phần ngập đất dài 4,2m ) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,872 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm, ĐK ngọn >=4,0cm, chiều dài L =4,7m (phần ko ngập đất +kẹp cổ dài 0,5m. NC, MTC =75%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,1 | 100m |
| 3 | Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanh | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 4 | Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần ngập đất dài 5,0m) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,8 | 100m |
| 5 | Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần không ngập đất+kẹp cổ dài 1,0m. NC, MTC 75%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,08 | 100m |
| 6 | Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanh | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| E | 4. Biển báo | |||
| 1 | Đào móng trụ biền báo | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 1m3 |
| 2 | Bê tông trụ biển báo, đá 1x2. M200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,35m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=2,88m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK=70cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang lọai chữ nhật 30x60cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| F | PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê vây, ĐK ngọn >=4,0cm, chiều dài L =4,7m (phần ngập đất dài 3,2) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm đê vây, ĐK ngọn >=4,0cm, chiều dài L =4,7m (phần không ngập đất dài 1,5m + kẹp cổ . NC=75%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 3 | Thép giằng ĐK=6mm, L=3,5m, CK 2m/thanh | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 4 | Bạt nhựa, chắn đất, ngăn nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bờ bao ngăn nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 6 | Phá, dỡ bờ bao ngăn nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 7 | Đào đất thi công cống | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3126 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm móng cống, ĐK ngọn >=4,0cm, chiều dài L =4,7m, t/c 16cây/m2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,8157 | 100m |
| 9 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,03 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 Mác 150 móng cống | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,034 | m3 |
| 11 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cống | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3378 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép, ĐK =10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2602 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép, ĐK =12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1417 | tấn |
| 14 | Bê tông móng , sân cống, M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đầu M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7945 | m3 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1000 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | CCLĐ gioăng cao su, ĐK 1000mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK D=1000mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông mối nối | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0573 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mối nối, M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4084 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK=6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| G | PHẦN CẦU BTCT RỘNG 4M, 1 NHỊP 9M | |||
| H | 1. Đê vây ngăn nước thi công mố | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê vây, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m (phần ngập đất 3,2m) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,64 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm đê vây, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m (phần không ngập đất) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,84 | 100m |
| 3 | Thép giằng ĐK=6mm, L=3,5m, CK 2m/thanh | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Bạt nhựa, chắn đất, ngăn nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bờ bao ngăn nước | 0,585 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất để đắp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3801 | 100m3 |
| I | 2. Mố Cầu | |||
| 1 | Đào đất thi công mố cầu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4742 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng, cừ ĐK ngọn N>=4cm, L=4,7m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,56 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 Mác 150, dày 10cm đáy mố | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 06mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3254 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6627 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 14mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2091 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2249 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9058 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mố cầu đá 1x2, Mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,82 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng mố, K=0,9 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2076 | 100m3 |
| J | 3. Bản quá độ, dầm đỡ | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 4 | Làm lớp đá 4x6 đỡ bản quá độ (BQĐ) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,228 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bản quá độ, dầm đỡ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Bê tông BQĐ, dầm đỡ, đá 1x2 mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,92 | m3 |
| K | 4. Nhịp cầu: 1 nhịp 9m | |||
| 1 | Cung cấp dầm DƯL I280, dài 9m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cầu cao su (250x200x25)mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | dầm |
| 3 | Lắp dầm vào vị trí | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | SXLD cố thép dầm ngang, ĐK cốt thép 08mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 5 | SXLD cố thép dầm ngang, ĐK cốt thép 14mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0551 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, M250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3002 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép bản mặt cầu, ĐK cốt thép 06mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép bản mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1733 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép bản mặt cầu, ĐK cốt thép 12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 11 | GCLD thép hình khe co giãn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1541 | tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản mặt cầu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, M250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,7275 | m3 |
| L | 5. Lan Can Cầu , ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 90mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 76mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1668 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 60mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1668 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 27mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3078 | 100m |
| 5 | GCLD thép tấm nắp chụp và đế cột lan can, dày 8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 6 | Sắt đường kính ĐK =12mm, hàn vào thép bản đế cột | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 7 | Sơn lan can các vị trí hàn và thép tấm, sơn 3 nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,7992 | 1m2 |
| 8 | GCLD thép tấm hàn vào ống thoát nước, dày 3mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 9 | Ống thoát nước, thép ống tráng kẽm ĐK 60mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| M | 6. Biển báo | |||
| 1 | Đào móng trụ biền báo | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 1m3 |
| 2 | Bê tông trụ biển báo, đá 1x2. M200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,35m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK=70cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang lọai chữ nhật 30x60cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Được tính bằng 3% chi phí xây dựng (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu)) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV có thi công mặt đường bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.027.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | 15 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó:- 06 công nhân cầu đường.- 05 công nhân nề hoặc kỹ thuật xây dựng.- 04 công nhân vận hành máy thi công.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy ủi công suất ≥ 110 Cv | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe lu từ ≥ 8,5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Xe ben ≥ 2,5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi