Gói thầu: Xây lắp cầu, cống, nền và mặt đường BTCT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528848-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
Tên gói thầu Xây lắp cầu, cống, nền và mặt đường BTCT
Số hiệu KHLCNT 20220524342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã đầu tư công thị xã năm 2022 (nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 10:02:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,440,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV có thi công mặt đường bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.027.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn 15 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó:- 06 công nhân cầu đường.- 05 công nhân nề hoặc kỹ thuật xây dựng.- 04 công nhân vận hành máy thi công.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi công suất ≥ 110 Cv
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu từ ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ben ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Xây lắp cầu, cống, nền và mặt đường BTCT
Đường Trạm Bơm
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã đầu tư công thị xã năm 2022 (nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 52, Đường Hồ Hải Nghĩa, khu 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường Long Phát - Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Nhựt - Thẩm định Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Cai Lậy. - Đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Cai Lậy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 52, Đường Hồ Hải Nghĩa, khu 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617. - Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tình Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy; địa chỉ: Số 345, Đường Mỹ Trang, KP1, Phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3.710616; (0273) 3.919617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B 1. Nền đường
1Đào đất tạo khuôn đườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,154100m3
2Đắp lề đường bằng mắt đầm 9T. K=0.9Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,783100m3
3Mua đất để đắp (3,783*1,1-0,154)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,0073100m3
4Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T. K=0.95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,356100m3
C 2. Mặt đường
1Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,144100m2
2Trải tấm ni lông đổ đan mặt đườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,301100m2
3GCLD cốt thép mặt đường ĐK=6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,431tấn
4Bê tông mặt đường, đá 1x2.Mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT171,611m3
5Cắt ron làm khe co giãnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45,610m
D 3. Gia cố cừ tràm, chân taluy
1Đóng cừ tràm, ĐK ngọn >=4,0cm, chiều dài L =3,7m (phần ngập đất dài 4,2m )Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT67,872100m
2Đóng cừ tràm, ĐK ngọn >=4,0cm, chiều dài L =4,7m (phần ko ngập đất +kẹp cổ dài 0,5m. NC, MTC =75%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,1100m
3Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,023tấn
4Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần ngập đất dài 5,0m)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT37,8100m
5Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần không ngập đất+kẹp cổ dài 1,0m. NC, MTC 75%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,08100m
6Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,028tấn
E 4. Biển báo
1Đào móng trụ biền báoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,481m3
2Bê tông trụ biển báo, đá 1x2. M200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,48m3
3Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,35mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Trụ
4Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=2,88mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Trụ
5Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK=70cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
6Cung cấp biển báo phản quang lọai chữ nhật 30x60cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
7Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4Cái
F PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đóng cừ tràm đê vây, ĐK ngọn >=4,0cm, chiều dài L =4,7m (phần ngập đất dài 3,2)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,4100m
2Đóng cừ tràm đê vây, ĐK ngọn >=4,0cm, chiều dài L =4,7m (phần không ngập đất dài 1,5m + kẹp cổ . NC=75%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,4100m
3Thép giằng ĐK=6mm, L=3,5m, CK 2m/thanhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0047tấn
4Bạt nhựa, chắn đất, ngăn nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,45100m2
5Đắp đất bờ bao ngăn nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,225100m3
6Phá, dỡ bờ bao ngăn nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,225100m3
7Đào đất thi công cốngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3126100m3
8Đóng cừ tràm móng cống, ĐK ngọn >=4,0cm, chiều dài L =4,7m, t/c 16cây/m2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,8157100m
9Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,03m3
10Bê tông đá 4x6 Mác 150 móng cốngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,034m3
11SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cốngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3378100m2
12Lắp dựng cốt thép, ĐK =10mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2602tấn
13Lắp dựng cốt thép, ĐK =12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1417tấn
14Bê tông móng , sân cống, M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,6m3
15Bê tông tường đầu M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7945m3
16Cung cấp lắp đặt gối cống D1000Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
17CCLĐ gioăng cao su, ĐK 1000mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2mối nối
18Cung cấp lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK D=1000mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31 đoạn ống
19Ván khuôn đổ bê tông mối nốiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0573100m2
20Bê tông mối nối, M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4084m3
21Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK=6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0099tấn
G PHẦN CẦU BTCT RỘNG 4M, 1 NHỊP 9M
H 1. Đê vây ngăn nước thi công mố
1Đóng cừ tràm đê vây, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m (phần ngập đất 3,2m)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,64100m
2Đóng cừ tràm đê vây, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m (phần không ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,84100m
3Thép giằng ĐK=6mm, L=3,5m, CK 2m/thanhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01tấn
4Bạt nhựa, chắn đất, ngăn nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,17100m2
5Đắp đất bờ bao ngăn nước0,585100m3
6Mua đất để đắpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3801100m3
I 2. Mố Cầu
1Đào đất thi công mố cầuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4742100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng, cừ ĐK ngọn N>=4cm, L=4,7mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,56100m
3Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,92m3
4Bê tông đá 4x6 Mác 150, dày 10cm đáy mốĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,92m3
5SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 06mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0228tấn
6SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 10mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3254tấn
7SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6627tấn
8SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 14mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2091tấn
9SXLD cốt thép mố cầu, đường kính 16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2249tấn
10SXLD tháo dỡ ván khuôn mố cầuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9058100m2
11Bê tông mố cầu đá 1x2, Mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,82m3
12Đắp đất hố móng mố, K=0,9Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2076100m3
J 3. Bản quá độ, dầm đỡ
1Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,012tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=10mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,48tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,043tấn
4Làm lớp đá 4x6 đỡ bản quá độ (BQĐ)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,228m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,2m2
6Ván khuôn bản quá độ, dầm đỡĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1100m2
7Bê tông BQĐ, dầm đỡ, đá 1x2 mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,92m3
K 4. Nhịp cầu: 1 nhịp 9m
1Cung cấp dầm DƯL I280, dài 9mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
2Cung cấp gối cầu cao su (250x200x25)mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12dầm
3Lắp dầm vào vị tríĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
4SXLD cố thép dầm ngang, ĐK cốt thép 08mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0256tấn
5SXLD cố thép dầm ngang, ĐK cốt thép 14mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0276tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngangĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0551100m2
7Bê tông dầm ngang đá 1x2, M250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3002m3
8SXLD cốt thép bản mặt cầu, ĐK cốt thép 06mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,014tấn
9SXLD cốt thép bản mặt cầu, ĐK cốt thép 10mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1733tấn
10SXLD cốt thép bản mặt cầu, ĐK cốt thép 12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0636tấn
11GCLD thép hình khe co giãnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1541tấn
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản mặt cầuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,446100m2
13Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, M250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,7275m3
L 5. Lan Can Cầu , ống thoát nước
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 90mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,084100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 76mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1668100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 60mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1668100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 27mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3078100m
5GCLD thép tấm nắp chụp và đế cột lan can, dày 8mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0315tấn
6Sắt đường kính ĐK =12mm, hàn vào thép bản đế cộtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0174tấn
7Sơn lan can các vị trí hàn và thép tấm, sơn 3 nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,79921m2
8GCLD thép tấm hàn vào ống thoát nước, dày 3mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0018tấn
9Ống thoát nước, thép ống tráng kẽm ĐK 60mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
M 6. Biển báo
1Đào móng trụ biền báoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,161m3
2Bê tông trụ biển báo, đá 1x2. M200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,16m3
3Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,35mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Trụ
4Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK=70cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
5Cung cấp biển báo phản quang lọai chữ nhật 30x60cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Được tính bằng 3% chi phí xây dựng (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu))Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV có thi công mặt đường bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.027.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực55
3 Đội trưởng thi công 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.33
4 Công nhân kỹ thuật 15 15 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu; trong đó:- 06 công nhân cầu đường.- 05 công nhân nề hoặc kỹ thuật xây dựng.- 04 công nhân vận hành máy thi công.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy trộn bê tông - dung tích Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
7 Máy ủi công suất ≥ 110 Cv Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
8 Xe lu từ ≥ 8,5 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
9 Xe ben ≥ 2,5 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->