Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp lắp đặt thiết bị, xây dựng đường dây và Trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp lắp đặt thiết bị, xây dựng đường dây và Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 21:10:00 đến ngày 2022-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,060,243,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị, xây dựng đường dây và Trạm biến áp thuộc dư án xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình ≥ hạng III- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp III hoặc công trình công nghiệp ≥ cấp IV, hoặc công trình dân dụng cấp III (có hạng mục đường dây và Trạm biến áp), Có Quyết định phê duyệt cấp công trình kèm theo; Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhàthầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp III hoặc công trình công nghiệp ≥ cấp IV, hoặc công trình dân dụng cấp III (có hạng mục đường dây và Trạm biến áp), Có Quyết định phê duyệt cấp công trình kèm theo; Xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp III hoặc công trình công nghiệp ≥ cấp IV, hoặc công trình dân dụng cấp III (có hạng mục đường dây và Trạm biến áp), Có Quyết định phê duyệt cấp công trình kèm theo; Xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp III hoặc công trình công nghiệp ≥ cấp IV, hoặc công trình dân dụng cấp III (có hạng mục đường dây và Trạm biến áp), Có Quyết định phê duyệt cấp công trình kèm theo; Xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp lắp đặt thiết bị, xây dựng đường dây và Trạm biến áp Trường Trung học phổ thông Đội cấn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu: được quy định tại chương 3 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Số điện thoại: 0208.3858.616 - Fax: 0208.3852.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, Đường Nha Trang, Phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 0208.3851.149 - Fax: 0208.3851.149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 0208.3855.688 - Fax: 0208.3855.688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 0208.3855.688 - Fax: 0208.3855.688 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | Cột |
| 2 | Cột NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cột |
| 3 | Móng cột MTK-8a | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-4a | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Móng |
| 5 | Xà XĐVL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo lệch XNL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo lệch cột kép dọc tuyến XNLKN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 8 | Giằng cột kép GCK-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 9 | Dây buộc cổ sứ composite bắt dây vào sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | Dây |
| 10 | Kẹp cáp 3 bulong A50/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn + biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | Bộ |
| 12 | Chuỗi néo đơn -Polimer 35kV+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 27 | Chuỗi |
| 13 | Sứ đứng PI45 + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | Quả |
| 14 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | Bộ |
| 15 | Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 567 | m |
| 16 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, vượt đường ô tô rộng 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | 1 vị trí vượt | |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Móng |
| 3 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ chống sét van + cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 12 | Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 13 | Cáp lực CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 42 | m |
| 14 | Sứ đứng PI45 + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | Quả |
| 15 | Biển báo an toàn + biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 16 | Kẹp cáp 3bu lông A50/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | Bộ |
| 17 | Khoá tay dao và tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | Cuộn |
| 19 | Dây composite bắt dây vào sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | Dây |
| 20 | Chụp silicone bảo vệ cầu chì rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 21 | Chụp silicone bảo vệ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 22 | Chụp silicone bảo vệ đầu cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 23 | Chụp silicone bảo vệ đầu cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | Cái |
| 25 | Đầu pát đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 29 | Dây đồng mềm nhiều sợi M 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | m |
| 30 | Dây đồng mềm nhiều sợi M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | m |
| 31 | Tiếp địa trạm + Dây nối TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | HT |
| 32 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | m |
| 33 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36 | m |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van HE42KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu dao chém ngang 35KV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 500V-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Tủ |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 35; (22) /0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp U: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện U: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị, xây dựng đường dây và Trạm biến áp thuộc dư án xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình ≥ hạng III- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp III hoặc công trình công nghiệp ≥ cấp IV, hoặc công trình dân dụng cấp III (có hạng mục đường dây và Trạm biến áp), Có Quyết định phê duyệt cấp công trình kèm theo; Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhàthầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp III hoặc công trình công nghiệp ≥ cấp IV, hoặc công trình dân dụng cấp III (có hạng mục đường dây và Trạm biến áp), Có Quyết định phê duyệt cấp công trình kèm theo; Xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp III hoặc công trình công nghiệp ≥ cấp IV, hoặc công trình dân dụng cấp III (có hạng mục đường dây và Trạm biến áp), Có Quyết định phê duyệt cấp công trình kèm theo; Xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ cấp III hoặc công trình công nghiệp ≥ cấp IV, hoặc công trình dân dụng cấp III (có hạng mục đường dây và Trạm biến áp), Có Quyết định phê duyệt cấp công trình kèm theo; Xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Cẩu | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 14kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 8 | Máy phát | 5kW | 1 |
| 9 | Máy bơm | 0,75kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi