Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570578-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220570472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã Cẩm Châu và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 10:13:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,351,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.646.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥ 14 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị
Sửa chữa, cải tạo trường THCS xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy; Hạng mục: Khu nhà A, khu nhà B
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách xã Cẩm Châu và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Châu - Địa chỉ: Xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng An Bách Hưng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Châu - Địa chỉ: Xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Châu - Địa chỉ: Xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Châu - Địa chỉ: Xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu nhà A
1Tháo dỡ cửaMục II Chương V122,04m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V55,176m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V257,414m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V442,8816m2
5Tháo dỡ thiết bị điệnMục II Chương V2công
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục II Chương V28,3959m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 2000mMục II Chương V28,3959m3
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V90,835m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V121,634m2
10Lát nền, sàn, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V442,8816m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V55,176m2
12Vệ sinh sê nô mái, tháo dỡ ống nước cũMục II Chương V2công
13Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V84,4532m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMục II Chương V84,4532m2
15Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V48,6m2
16Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh mở quay (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V73,44m2
17Gia công lắp dựng hoa sắt cửa (sơn, lắp dựng hoàn thiện)Mục II Chương V73,44m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V16,767m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V1.096,3352m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V813,694m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V1.642,3842m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mmMục II Chương V108m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMục II Chương V24cái
24Cầu chắn rácMục II Chương V12cái
25Rọ thu nước mưaMục II Chương V12cái
26Bật sắt, đai bắt ốngMục II Chương V96cái
27Chống thấm cổ ống bằng sikarowMục II Chương V12cổ ống
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng lắp đặt mớiMục II Chương V23bộ
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (lắp đặt tận dụng bóng cũ, chỉ tính công lắp)Mục II Chương V13bộ
30Lắp đặt quạt trần, lắp mớiMục II Chương V10cái
31Lắp đặt quạt trần (lắp tận dụng, chỉ tính công lắp)Mục II Chương V14cái
32Lắp đặt quạt treo tường (tận dụng lại, chỉ tính công lắp)Mục II Chương V6cái
33Lắp đặt đèn sát trần có chụp (tận dụng lại, chỉ tính công lắp)Mục II Chương V10bộ
34Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (tận dụng lại, chỉ tính công lắp)Mục II Chương V1bộ
35Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V2cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V8cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V48cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II Chương V40cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mục II Chương V430m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mục II Chương V230m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II Chương V50m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Mục II Chương V100m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II Chương V660m
44Bảng điện phòngMục II Chương V6cái
45Tủ điện tầngMục II Chương V2cái
46Đế âmMục II Chương V58cái
47Hộp nối, hộp phân dâyMục II Chương V12cái
B Khu nhà B
1Tháo dỡ cửaMục II Chương V51,84m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V28,864m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V190,244m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V385,4536m2
5Phá dỡ tường xây gạchMục II Chương V0,2112m3
6Tháo dỡ thiết bị điệnMục II Chương V2công
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục II Chương V23,2888m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2000mMục II Chương V23,2888m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V9,9264m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,6227m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V14,75m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0225tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1306tấn
14Gia công xà gồ thépMục II Chương V1,3452tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V1,3452tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V85,68m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V249,25m2
18Ke chống bão 6 cái/m2Mục II Chương V1.494cái
19Tôn úp nócMục II Chương V37,72m
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V4,0055m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V36,414m2
22Lát nền, sàn, vữa XM M50, XM PCB40Mục II Chương V385,4536m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V38,632m2
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V206,2m2
25Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V102,124m2
26Vệ sinh sê nô mái, tháo dỡ ống nước cũMục II Chương V2công
27Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V78,1312m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMục II Chương V78,1312m2
29Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V20,16m2
30Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V32,64m2
31Lắp đặt vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V5,76m2
32Hoa sắt cửa sổ S1 lắp mớiMục II Chương V12m2
33Sơn sắt thép lại hoa sắt tận dụngMục II Chương V12bộ
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V26,217m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V1.039,8736m2
36Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V688,8118m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V2.112,0554m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mmMục II Chương V80m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmMục II Chương V20cái
40Cầu chắn rácMục II Chương V10cái
41Rọ thu nước mưaMục II Chương V10cái
42Bật sắt, đai bắt ốngMục II Chương V80cái
43Chống thấm cổ ống bằng sikarowMục II Chương V10cổ ống
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng lắp mớiMục II Chương V12bộ
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, tận dụng, chỉ tính công lắpMục II Chương V12bộ
46Lắp đặt quạt trần, lắp mớiMục II Chương V5cái
47Lắp đặt quạt trần, tận dụng, chỉ tính công lắpMục II Chương V7cái
48Lắp đặt quạt treo tường, tận dụng, chỉ tính công lắpMục II Chương V6cái
49Lắp đặt đèn sát trần có chụp, tận dụng, chỉ tính công lắpMục II Chương V8bộ
50Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, tận dụng, chỉ tính công lắpMục II Chương V1bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V2cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V9cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V36cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II Chương V44cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mục II Chương V360m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mục II Chương V180m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II Chương V40m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Mục II Chương V100m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II Chương V540m
60Bảng điện phòngMục II Chương V7cái
61Tủ điện tầngMục II Chương V2cái
62Đế âmMục II Chương V46cái
63Hộp nối, hộp phân dâyMục II Chương V12cái
C Thiết bị
1Bàn học có tựa (Bàn học gỗ tự nhiên có tựa khung thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn gỗ tự nhiên sơn phũ lớp trong suốt bảo vệ bề mặt giữ màu sắc nguyên bản cho sản phẩm, Kích thước: 1200*940*750mm
Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
Mục II Chương V200bộ
2Bàn ghế giáo viên (Bộ bàn ghế giáo viên được làm từ khung thép sơn tĩnh điện kết hợp với gỗ MelamineMặt bàn hình chữ nhật với các góc cạnh vuông vức, độ dày 18mmCó sử dụng yếm bàn, khung ống thép bàn 30x30mmGhế khung thép khung ống vuông, tựa ghế và đệm ngồi dày 15mmBàn có một hộc tủ cánh mở sử dụng khóa an toànChân đế có gắn đệm nhựa để giảm trầy xước khi di chuyểnKích thước bàn: 1200*600*750mmKích thước ghế: 450*450*900mmĐã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)Mục II Chương V15bộ
3Ghế văn phòng (Ghế hội trường thiết kế kiểu truyền thống với ngai vuông, mặt ghế rộng với gỗ tự nhiên được dùng công nghệ xử lý hiện đại có tính năng chống nhiệt, trầy xước, dễ dàng lau chùi sản phẩm khi bám bụi.Khung được làm từ gỗ tự nhiên Acacia với 4 chân được thiết kế vững chắc. Khung tựa thẳng đứng liền lưng với nan bản rộng, hai chân trước tiện tròn.Mặt ngồi và lưng tựa tạo thành một đường cong mềm mại theo hình dáng cơ thể, vừa tạo cảm giác thoải mái khi ngồi vừa tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm.Kích thước: 405*505*1050Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)Mục II Chương V25bộ
4Bảng trượt gắn tường kèm giá treo * Bảng cố định : 2 cánh- Kích thước : Rộng 1100 x Cao 1465mm- Mặt bảng được làm bằng thép màu xanh, cốt nhựa chống ẩm, góc cạnh bảng được bo viền bằng khung nhôm chuyên dụng trắng bóng.- Bảng gắn cố định vào khung thép.* Bảng trượt di động : 2 cánh- Kích thước : Rộng 1100 x Cao 1388mm- Mặt bảng được làm bằng thép màu xanh, cốt nhựa chống ẩm, góc cạnh bảng được bo viền bằng khung nhôm chuyên dụng trắng bóng.Hệ khung :- Khung thép hộp 25x50x1.1mm sơn tĩnh điện màu trắng sần, khung được gắn phía trên và phía dưới hệ thống bảng trượt.- KT khung: Dài 4450 mm x cao 1500 mmĐã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.646.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1 kw Hoạt động tốt1
2 Máy hàn ≥ 14 kw Hoạt động tốt1
3 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->