Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã Cẩm Châu và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 10:13:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,351,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.646.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥ 14 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị Sửa chữa, cải tạo trường THCS xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy; Hạng mục: Khu nhà A, khu nhà B 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách xã Cẩm Châu và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Châu - Địa chỉ: Xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Châu - Địa chỉ: Xã Cẩm Châu, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu nhà A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mục II Chương V | 122,04 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V | 55,176 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V | 257,414 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V | 442,8816 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mục II Chương V | 2 | công |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mục II Chương V | 28,3959 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Mục II Chương V | 28,3959 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 90,835 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 121,634 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 442,8816 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 55,176 | m2 |
| 12 | Vệ sinh sê nô mái, tháo dỡ ống nước cũ | Mục II Chương V | 2 | công |
| 13 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 84,4532 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mục II Chương V | 84,4532 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 48,6 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh mở quay (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 73,44 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa (sơn, lắp dựng hoàn thiện) | Mục II Chương V | 73,44 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 16,767 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.096,3352 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 813,694 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V | 1.642,3842 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 108 | m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 24 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 25 | Rọ thu nước mưa | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 26 | Bật sắt, đai bắt ống | Mục II Chương V | 96 | cái |
| 27 | Chống thấm cổ ống bằng sikarow | Mục II Chương V | 12 | cổ ống |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng lắp đặt mới | Mục II Chương V | 23 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (lắp đặt tận dụng bóng cũ, chỉ tính công lắp) | Mục II Chương V | 13 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần, lắp mới | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt trần (lắp tận dụng, chỉ tính công lắp) | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường (tận dụng lại, chỉ tính công lắp) | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (tận dụng lại, chỉ tính công lắp) | Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (tận dụng lại, chỉ tính công lắp) | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mục II Chương V | 430 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mục II Chương V | 230 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 660 | m |
| 44 | Bảng điện phòng | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 45 | Tủ điện tầng | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 46 | Đế âm | Mục II Chương V | 58 | cái |
| 47 | Hộp nối, hộp phân dây | Mục II Chương V | 12 | cái |
| B | Khu nhà B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mục II Chương V | 51,84 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V | 28,864 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V | 190,244 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V | 385,4536 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Mục II Chương V | 0,2112 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mục II Chương V | 2 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mục II Chương V | 23,2888 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Mục II Chương V | 23,2888 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 9,9264 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,6227 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 14,75 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0225 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1306 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 1,3452 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 1,3452 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 85,68 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 249,25 | m2 |
| 18 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mục II Chương V | 1.494 | cái |
| 19 | Tôn úp nóc | Mục II Chương V | 37,72 | m |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 4,0055 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 36,414 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II Chương V | 385,4536 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 38,632 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 206,2 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 102,124 | m2 |
| 26 | Vệ sinh sê nô mái, tháo dỡ ống nước cũ | Mục II Chương V | 2 | công |
| 27 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 78,1312 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mục II Chương V | 78,1312 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 20,16 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay (bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 32,64 | m2 |
| 31 | Lắp đặt vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 5,76 | m2 |
| 32 | Hoa sắt cửa sổ S1 lắp mới | Mục II Chương V | 12 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép lại hoa sắt tận dụng | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 26,217 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.039,8736 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 688,8118 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V | 2.112,0554 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 41 | Rọ thu nước mưa | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 42 | Bật sắt, đai bắt ống | Mục II Chương V | 80 | cái |
| 43 | Chống thấm cổ ống bằng sikarow | Mục II Chương V | 10 | cổ ống |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng lắp mới | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, tận dụng, chỉ tính công lắp | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần, lắp mới | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt trần, tận dụng, chỉ tính công lắp | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường, tận dụng, chỉ tính công lắp | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, tận dụng, chỉ tính công lắp | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, tận dụng, chỉ tính công lắp | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 44 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mục II Chương V | 360 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mục II Chương V | 180 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 540 | m |
| 60 | Bảng điện phòng | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 61 | Tủ điện tầng | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 62 | Đế âm | Mục II Chương V | 46 | cái |
| 63 | Hộp nối, hộp phân dây | Mục II Chương V | 12 | cái |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn học có tựa (Bàn học gỗ tự nhiên có tựa khung thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn gỗ tự nhiên sơn phũ lớp trong suốt bảo vệ bề mặt giữ màu sắc nguyên bản cho sản phẩm, Kích thước: 1200*940*750mm Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V | 200 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên (Bộ bàn ghế giáo viên được làm từ khung thép sơn tĩnh điện kết hợp với gỗ MelamineMặt bàn hình chữ nhật với các góc cạnh vuông vức, độ dày 18mmCó sử dụng yếm bàn, khung ống thép bàn 30x30mmGhế khung thép khung ống vuông, tựa ghế và đệm ngồi dày 15mmBàn có một hộc tủ cánh mở sử dụng khóa an toànChân đế có gắn đệm nhựa để giảm trầy xước khi di chuyểnKích thước bàn: 1200*600*750mmKích thước ghế: 450*450*900mmĐã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Ghế văn phòng (Ghế hội trường thiết kế kiểu truyền thống với ngai vuông, mặt ghế rộng với gỗ tự nhiên được dùng công nghệ xử lý hiện đại có tính năng chống nhiệt, trầy xước, dễ dàng lau chùi sản phẩm khi bám bụi.Khung được làm từ gỗ tự nhiên Acacia với 4 chân được thiết kế vững chắc. Khung tựa thẳng đứng liền lưng với nan bản rộng, hai chân trước tiện tròn.Mặt ngồi và lưng tựa tạo thành một đường cong mềm mại theo hình dáng cơ thể, vừa tạo cảm giác thoải mái khi ngồi vừa tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm.Kích thước: 405*505*1050Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V | 25 | bộ |
| 4 | Bảng trượt gắn tường kèm giá treo * Bảng cố định : 2 cánh- Kích thước : Rộng 1100 x Cao 1465mm- Mặt bảng được làm bằng thép màu xanh, cốt nhựa chống ẩm, góc cạnh bảng được bo viền bằng khung nhôm chuyên dụng trắng bóng.- Bảng gắn cố định vào khung thép.* Bảng trượt di động : 2 cánh- Kích thước : Rộng 1100 x Cao 1388mm- Mặt bảng được làm bằng thép màu xanh, cốt nhựa chống ẩm, góc cạnh bảng được bo viền bằng khung nhôm chuyên dụng trắng bóng.Hệ khung :- Khung thép hộp 25x50x1.1mm sơn tĩnh điện màu trắng sần, khung được gắn phía trên và phía dưới hệ thống bảng trượt.- KT khung: Dài 4450 mm x cao 1500 mmĐã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.646.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥ 14 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi