Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng công trình khối nhà khám và điều trị 3 tầng, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật ... nội dung công việc theo Quyết định số 2258 QĐ-UBND ngày 02 07 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng công trình khối nhà khám và điều trị 3 tầng, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật ... nội dung công việc theo Quyết định số 2258 QĐ-UBND ngày 02 07 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 11:27:00 đến ngày 2022-06-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,694,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.542137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108427E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 03 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự.- Kèm theo Quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô của hợp đồng tương tự.(Các hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng là bản scan gốc hoặc photocopy phải có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý an toàn lao động: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu chứng nhận này).+ Có thời gian làm phụ trách công tác quản lý an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người): Phải có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau đây:Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề và photocopy có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 9-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng công trình khối nhà khám và điều trị 3 tầng, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật ... nội dung công việc theo Quyết định số 2258 QĐ-UBND ngày 02 07 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm Xây dựng Trạm y tế phường Bình Đa thành phố Biên Hòa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu; Giấy ủy quyền (nếu có) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy đăng ký kinh doanh; + Báo cáo tài chính 3 năm gần đây; + Hợp đồng kinh nghiệm (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình và toàn bộ hóa đơn xuất cho hợp đồng kinh nghiệm). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có) +Bằng cấp nhân sự tham gia gói thầu, hợp đồng lao động (nếu có) + Hóa đơn, kiểm định thiết bị (nếu có). + Đề xuất kỹ thuật (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết vật liệu; giải pháp kỹ thuật thi công,biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công chi tiết; đảm bảo chất lượng; An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, bảo hành và uy tín nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai.
Đ/C: Số 15A, Đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại: 0251.8878866
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ TRẠM CHÍNH 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,138 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,118 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,898 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,176 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,213 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,547 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,701 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,424 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| D | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,674 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,873 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| E | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,349 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,517 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,066 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,09 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,758 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,17 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,62 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,613 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,121 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,286 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,8 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,5 | m |
| F | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,28 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,638 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,34 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,69 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,695 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,45 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,556 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,693 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,202 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243,28 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,615 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,46 | m2 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 17 | SXLD lan can inox loại 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,936 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,936 | m2 |
| 19 | Phụ kiện bắt khung sắt, vít, tăc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | GIA CÔNG CỬA | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi khung nhôm tĩnh điện màu trắng hệ 1000+kính dày 5 ly màu trắng (không có hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi khung nhôm tĩnh điện màu trắng hệ 700+kính dày 5 ly màu trắng (không có hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700+kính trắng dày 5mm (không có hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m2 |
| 4 | Cung cấp vách khung nhôm tĩnh điện trắng hệ 700+kính mờ dày 5mm (không có hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 5 | Cung cấp lam nắng nhôm hộp sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,38 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất khung sắt hộp 15x15x1 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,492 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,492 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| H | CÔNG TÁC MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,34 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | 100m2 |
| 5 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 6 | Cung cấp thang nhôm chuyên dụng lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x18W-1,2m, máng mỏng gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18 dài 1,2m, máng mỏng gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2 mét 75W + Dilmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led mâm áp trần D200-1x9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôi âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Router Wirless 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | CCLD modem wifi 4port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng CVX 2x8 mm2 + TE 8.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Cáp mạng vi tính UTP CAT 6-8pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 23 | Cáp điện thoại 2 pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 24 | Phụ kiện+co đấu nối+vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbộ |
| 25 | Lắp đặt MCB-3P- C/50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB-3P- C/30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB-2P- C/25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCBO 2P- C/20A - 30mA - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P- C/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 36 | Tủ điện gắn âm 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tủ điện gắn âm 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 39 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 150x150 đến 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P - C/15A - 6KA + Đế gắn MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 46 | Vật tư thiết bị phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/bộ |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Van phao điện đường kính 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Van phao cơ đường kính 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thu nhựa đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu nhựa đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu nhựa đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt co răng trong nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 21 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Vật tư phụ, ty treo, vít nở… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y giảm nhựa đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y giảm nhựa đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê chếch nhựa đường kính 90x60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê chếch nhựa đường kính 114x60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi đương kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt co thông tắc đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt co thông tắc đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox đk 105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt cùm omega neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| M | HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,537 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,028 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,748 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,39 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,41 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,39 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,49 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,88 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,04 | m |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,07 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,07 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 28 | Khắc chữ vào bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,17 | m2 |
| N | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| O | CẤP ĐIỆN TOÀN KHU-CHIẾU SÁNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m3 |
| 7 | Lắp gạch không nung 4*8*18 bảo vệ ống cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,556 | viên |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Bộ kẹp dừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ cách điện đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Collier kẹp ống PVC D60 vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt điện kế 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt tủ điện kế + phụ kiện treo tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng MSB (KT 800x600x350mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le bảo vệ chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị bảo vệ chống mất pha, áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P - 63A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P - 50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3 Pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp CXV/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp nhôm AL ABC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FRT/PVC 4x16 mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x8 mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gân HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 39 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbộ |
| P | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp 3: R=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp thoát sét Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Kẹp cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Khớp nối trụ D60 giảm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kẹp cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp bộ chân đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Phụ kiện chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| Q | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU, PCCC | |||
| R | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA- NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,205 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,551 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,36 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đ/ống |
| 13 | Cung cấp gối cống BTLT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | c/kiện |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt co ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | CCLĐ Van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| T | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, dầm, đáy đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,102 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,464 | m2 |
| 16 | CCLD băng cản nước Watertsop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,102 | m2 |
| 18 | CCLD thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 12 | CCLĐ thép góc hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | kg |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,316 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m2 |
| 15 | CCLD băng cản nước Watertsop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m |
| 16 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,316 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,316 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | c/kiện |
| V | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Cung cấp đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất hữu cơ để trồng cây xanh và trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,28 | m3 |
| 11 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 13 | Trồng cây dầu H=3m, đường kính 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4 | m2 |
| W | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,311 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,189 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,56 | m2 |
| 7 | Bốc xà bần lên xe + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| X | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.542137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108427E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 03 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự.- Kèm theo Quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô của hợp đồng tương tự.(Các hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng là bản scan gốc hoặc photocopy phải có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: | 1 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Cán bộ quản lý an toàn lao động: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu chứng nhận này).+ Có thời gian làm phụ trách công tác quản lý an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công xây dựng | 2 | Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người): Phải có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau đây:Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề và photocopy có công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 4 | Máy đào | Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 6 | Máy trộn Bê tông | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 5 |
| 7 | Máy cắt gạch | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 8 | Giàn giáo thép | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 40 |
| 9 | Xe tải ben | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy khoan | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 12 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 13 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 14 | Đầm bàn | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi