Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng công trình khối nhà khám và điều trị 3 tầng, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật ... nội dung công việc theo Quyết định số 2258 QĐ-UBND ngày 02 07 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562356-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng công trình khối nhà khám và điều trị 3 tầng, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật ... nội dung công việc theo Quyết định số 2258 QĐ-UBND ngày 02 07 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20220204653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 11:27:00 đến ngày 2022-06-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,694,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.542137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108427E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 03 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự.- Kèm theo Quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô của hợp đồng tương tự.(Các hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng là bản scan gốc hoặc photocopy phải có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý an toàn lao động: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu chứng nhận này).+ Có thời gian làm phụ trách công tác quản lý an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người): Phải có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau đây:Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề và photocopy có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 40
9-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Thi công xây dựng công trình khối nhà khám và điều trị 3 tầng, công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật ... nội dung công việc theo Quyết định số 2258 QĐ-UBND ngày 02 07 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh và phụ lục II đính kèm
Xây dựng Trạm y tế phường Bình Đa thành phố Biên Hòa
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A, Đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Tư vấn xây dựng ACC + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Sở Xây dựng Đồng Nai + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : - Công ty TNHH Xây dựng công trình 360


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A, Đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu; Giấy ủy quyền (nếu có) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy đăng ký kinh doanh; + Báo cáo tài chính 3 năm gần đây; + Hợp đồng kinh nghiệm (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình và toàn bộ hóa đơn xuất cho hợp đồng kinh nghiệm). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có) +Bằng cấp nhân sự tham gia gói thầu, hợp đồng lao động (nếu có) + Hóa đơn, kiểm định thiết bị (nếu có). + Đề xuất kỹ thuật (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết vật liệu; giải pháp kỹ thuật thi công,biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công chi tiết; đảm bảo chất lượng; An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, bảo hành và uy tín nhà thầu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A, Đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B NHÀ TRẠM CHÍNH 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,138m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,493100m3
4Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V7,64m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,118m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,898m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,176m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,066m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,94m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,213m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,547m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,701m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,424m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
D CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,238tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,214tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,754tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,674tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,873tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502tấn
E CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
2Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586100m2
3Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m2
4Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,746100m2
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,845100m2
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,841100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,874m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,349m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,517m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,995m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,066m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V78,09m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,758m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,89m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,17m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V507,62m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V465,613m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,121m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V336,286m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V391,8m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,5m
F CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V213,28m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V532,638m2
3Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V356,34m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V35,69m2
5Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,695m2
6Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V46,45m2
7Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,556m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,83m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V864,693m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,202m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.243,28m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V736,615m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,08m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V100,46m2
15Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
17SXLD lan can inox loại 304Mô tả kỹ thuật theo chương V34,936m2
18Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V34,936m2
19Phụ kiện bắt khung sắt, vít, tăc kêMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G GIA CÔNG CỬA
1Cung cấp cửa đi khung nhôm tĩnh điện màu trắng hệ 1000+kính dày 5 ly màu trắng (không có hoa sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,02m2
2Cung cấp cửa đi khung nhôm tĩnh điện màu trắng hệ 700+kính dày 5 ly màu trắng (không có hoa sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
3Cung cấp cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700+kính trắng dày 5mm (không có hoa sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6m2
4Cung cấp vách khung nhôm tĩnh điện trắng hệ 700+kính mờ dày 5mm (không có hoa sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
5Cung cấp lam nắng nhôm hộp sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V152,38m2
7Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
8Sản xuất khung sắt hộp 15x15x1 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V108,492m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V108,492m2
10Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
11Cung cấp lắp đặt bảng tên các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
H CÔNG TÁC MÁI
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,686tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,686tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,34m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,111100m2
5Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
6Cung cấp thang nhôm chuyên dụng lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,552100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x18W-1,2m, máng mỏng gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
2Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18 dài 1,2m, máng mỏng gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
3Lắp đặt quạt trần cánh 1,2 mét 75W + DilmerMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt đèn led mâm áp trần D200-1x9wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt ổ cắm ba chấu đôi âm tường + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Router Wirless 16 PortMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cung cấp lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11CCLD modem wifi 4portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp đặt cáp đồng CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
15Lắp đặt cáp đồng CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
16Lắp đặt cáp đồng CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
17Lắp đặt cáp đồng CV 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Lắp đặt cáp đồng CVX 2x8 mm2 + TE 8.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V850m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Cáp mạng vi tính UTP CAT 6-8pairMô tả kỹ thuật theo chương V600m
23Cáp điện thoại 2 pairsMô tả kỹ thuật theo chương V600m
24Phụ kiện+co đấu nối+vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
25Lắp đặt MCB-3P- C/50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt MCB-3P- C/30A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt MCB-2P- C/25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
28Lắp đặt RCBO 2P- C/20A - 30mA - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
29Lắp đặt MCB 1P- C/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Lắp đặt công tắc âm 1 chiều - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
31Lắp đặt công tắc âm 2 chiều - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
34Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
35Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
36Tủ điện gắn âm 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Tủ điện gắn âm 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
39Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốpMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
40Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
42Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 150x150 đến 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt MCB 2P - C/15A - 6KA + Đế gắn MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt dây cáp đồng CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
46Vật tư thiết bị phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1T/bộ
J CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
6Van phao điện đường kính 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Van phao cơ đường kính 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp đặt co nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
15Lắp đặt co thu nhựa đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt côn thu nhựa đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tê thu nhựa đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt tê thu nhựa đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt tê thu nhựa đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
20Lắp đặt co răng trong nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
21Dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt van hai chiều đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt co răng ngoài nhựa đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Vật tư phụ, ty treo, vít nở…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
K THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
5Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
7Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt co giảm đường kính 60/42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt Y nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt Y nhựa đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt Y giảm nhựa đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt Y giảm nhựa đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt tê chếch nhựa đường kính 90x60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt tê chếch nhựa đường kính 114x60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi đương kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt co thông tắc đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt co thông tắc đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox đk 105mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
26Lắp đặt co lơi nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
27Cung cấp lắp đặt cùm omega neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
L BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,744m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,04m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,04m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
M HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,537m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,028m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,748m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,39m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,41m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V236,39m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V82,49m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V318,88m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,04m
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
24Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V45,07m2
25Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V45,07m2
26Cung cấp cửa cổng song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,05m2
27Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V8,05m2
28Khắc chữ vào bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Cung cấp khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,17m2
N HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TOÀN KHU
O CẤP ĐIỆN TOÀN KHU-CHIẾU SÁNG NGOÀI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m3
7Lắp gạch không nung 4*8*18 bảo vệ ống cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V155,556viên
8Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp dựng cột đèn BTCT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Bộ kẹp dừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bộ cách điện đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Collier kẹp ống PVC D60 vào trụMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt điện kế 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cung cấp lắp đặt tủ điện kế + phụ kiện treo tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng MSB (KT 800x600x350mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le bảo vệ chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt các thiết bị bảo vệ chống mất pha, ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt MCB 3P - 63A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt MCB 3P - 50A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt MCB 2P - 32A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt MCB 2P - 20A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3 Pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
29Lắp đặt cáp CXV/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V75m
30Lắp đặt cáp nhôm AL ABC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V5m
32Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V65m
33Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FRT/PVC 4x16 mm2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V25m
34Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x8 mm2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V80m
35Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V45m
36Lắp đặt ống gân HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V113m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
39Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
P HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ cấp 3: R=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt cáp thoát sét Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Kẹp cố định cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
5Cáp lụa neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
8Khớp nối trụ D60 giảm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Kẹp cố định ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp hộp đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp bộ chân đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Phụ kiện chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1t/bộ
Q HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU, PCCC
R HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA- NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,205m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,285m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,892100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,551m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,36m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6đ/ống
13Cung cấp gối cống BTLT D300Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4c/kiện
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van ren đồng 1 chiều đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt co ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14CCLĐ Van phao cơ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t/bộ
T BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
3Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
5Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
6Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m2
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051m3
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, dầm, đáy đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,102m2
15Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,464m2
16CCLD băng cản nước Watertsop V200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
17Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V43,102m2
18CCLD thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
U BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
3Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897m3
4Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,468m3
5Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,587m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
12CCLĐ thép góc hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,119kg
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,316m2
14Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,86m2
15CCLD băng cản nước Watertsop V200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,68m
16Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,316m2
17Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V33,316m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16c/kiện
V HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH, THẢM CỎ
1Cung cấp đất nâng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V73,8m3
2Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
4Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
5Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
7Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,58m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,058100m2
9Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
10Cung cấp đất hữu cơ để trồng cây xanh và trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V51,28m3
11Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V210m
12Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23m2
13Trồng cây dầu H=3m, đường kính 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
14Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V123,4m2
W HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ HIỆN HỮU
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,574100m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V150,66m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V8,311m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V81,189m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V73,56m2
7Bốc xà bần lên xe + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V89,5m3
8Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t/bộ
9Tháo dỡ hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1t/bộ
X PHẦN THIẾT BỊ
1Máy lạnh 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.542137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108427E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 03 tầng trở lên, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự.- Kèm theo Quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô của hợp đồng tương tự.(Các hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng là bản scan gốc hoặc photocopy phải có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)55
3 Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: 1 Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)35
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Cán bộ quản lý an toàn lao động: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu chứng nhận này).+ Có thời gian làm phụ trách công tác quản lý an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)35
5 Đội trưởng thi công xây dựng 2 Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người): Phải có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau đây:Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)35
6 Công nhân kỹ thuật 10 Phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề và photocopy có công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Đầm cóc Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
3 Máy cắt sắt Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
4 Máy đào Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Đầm dùi Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
6 Máy trộn Bê tông Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)5
7 Máy cắt gạch Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
8 Giàn giáo thép Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)40
9 Xe tải ben Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
10 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
11 Máy khoan Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
12 Máy hàn Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
13 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
14 Đầm bàn Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->