Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573816-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 23:43:00 đến ngày 2022-06-16 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,270,659,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 990,000,000 VNĐ ((Chín trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.119E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - số lượng hợp đồng công trình dân dụng cấp III là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 19.581.000.000 đồng trở lên, tổng giá trị các hợp đồng là 58.743.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng công trình dân dụng cấp III nhiều hơn hoặc ít hơn 03 hợp đồng trong đó có ít nhất một hợp đồng công trình dân dụng cấp III có giá trị 19.581.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.743.000.000đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.581.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.743.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành công trình xây dựng.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Bậc 3/7 trở lên.- Gồm đủ các ngành nghề: Bê tông, sắt, mộc, cốp pha, hàn, nề, kỹ thuật xây dựng, lái xe, lái máy, điện, nước… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Bắc Kạn 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Yêu cầu về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng: Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC+DT). * Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trong đó có đăng ký lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng của tổ chức trên trang thông tin điện tử theo phân cấp quản lý (quy định tại Khoản 1 Điều 99 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. Chứng chỉ năng lực của tổ chức Hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu Hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải là Hạng III trở lên. b) Yêu cầu về năng lực tài chính: - Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực các Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) (trong đó: Lợi nhuận sau thuế năm 2021 phải ≥ 0), và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. + Báo cáo kiểm toán. c) Các tài liệu khác: - Về nhân sự chủ chốt: Cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực); + Bản sao công chứng hoặc bản gốc: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 990.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí môi trường | Nhà thầu phải tính toán khối lượng và chi phí phải nộp theo Nghị Quyết số 21/2017/NQ-HĐND tỉnh Bắc Kạn. | 1 | Khoản |
| B | TRẠM KIỂM LÂM BẰNG VÂN | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,086 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,226 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,752 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 16 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,897 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,649 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 33 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,728 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,436 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,401 | m2 |
| 41 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,889 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m |
| 43 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,966 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,254 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,511 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,368 | md |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 55 dầy 1,4mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 51 | Khóa cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 44 dày 1,2mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,99 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 73 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 77 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,651 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,933 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,088 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,92 | m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,881 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 96 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 101 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 112 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | md |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | 1m2 |
| 120 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 121 | Khóa cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Cửa sổ nhôm hệ 44 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 127 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,495 | m2 |
| 129 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,933 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,557 | m2 |
| 131 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,597 | m2 |
| 132 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112,092 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,49 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 136 | Ốp tường trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,524 | m2 |
| 137 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 147 | Van khóa 2 chiều PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 151 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Van phao thông minh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 164 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 165 | Bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1m3 |
| 167 | Lắp đặt bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 168 | Đào xúc đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | 100m3 |
| 169 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | 100m3 |
| 171 | Đào móng băng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 1m3 |
| 172 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 173 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 175 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 1m2 |
| 178 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu than | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 180 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 182 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 183 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 184 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,868 | m3 |
| 185 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,169 | m3 |
| 186 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,077 | m3 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,883 | m3 |
| 188 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,094 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,321 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,391 | m3 |
| 193 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,926 | m2 |
| 194 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,926 | m2 |
| 195 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123,36 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123,36 | m2 |
| 197 | Mũi mác hàng rào: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 161 | Cái |
| 198 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,15 | m3 |
| 199 | Cắt khe sân bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 200 | Khoan giếng - Đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m khoan |
| 201 | Khoan giếng - cấp đá IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m khoan |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 205 | Máy bơm Q=5m3/h, H1=10m, H2=15m (bao gồm cả máy, công lắp đặt và các phụ kiện khác để hoàn thiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | M |
| C | TRẠM KIỂM LÂM BỘC BỐ | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,086 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,226 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,752 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 16 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,897 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,649 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 33 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,728 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,436 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,401 | m2 |
| 41 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,889 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m |
| 43 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,966 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,254 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,511 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,368 | md |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 51 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 44 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,99 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 73 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 77 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,651 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,933 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,088 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,366 | m3 |
| 86 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,881 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 96 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 101 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 112 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | md |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | 1m2 |
| 120 | Cửa đi nhôm hệ 55 dầy 1,4mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 121 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Cửa sổ nhôm hệ 44 dày 1,2mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 127 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,495 | m2 |
| 129 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,933 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,557 | m2 |
| 131 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,597 | m2 |
| 132 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,649 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,49 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 136 | Ốp tường trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,524 | m2 |
| 137 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 147 | Van khóa 2 chiều PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 151 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Van phao thông minh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 165 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 166 | Bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 167 | Đào móng cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1m3 |
| 168 | Lắp đặt bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 169 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 170 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 171 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m3 |
| 172 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 176 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | m3 |
| 177 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 178 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,327 | m3 |
| 179 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,353 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 183 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 184 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 185 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 188 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 193 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 194 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 195 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 196 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 197 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 198 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 199 | Tôn up nóc, up sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,696 | md |
| 200 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 201 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 202 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 204 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 205 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | 1m2 |
| 207 | Khóa cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 208 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 210 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 218 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 220 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,734 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,734 | 100m3 |
| 222 | Đào móng III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 1m3 |
| 223 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 224 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 225 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 226 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 228 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 1m2 |
| 229 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 230 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 231 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 233 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 234 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 235 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,383 | m3 |
| 236 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,918 | m3 |
| 237 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,809 | m3 |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,58 | m3 |
| 239 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 240 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,949 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 243 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,724 | m3 |
| 244 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,174 | m2 |
| 245 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,174 | m2 |
| 246 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153,116 | m2 |
| 247 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153,116 | m2 |
| 248 | Mũi mác hàng rào: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 161 | Cái |
| 249 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,89 | m3 |
| 250 | Cắt khe sân bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| D | TRẠM KIỂM LÂM CHU HƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,086 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,226 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,752 | m3 |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 16 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,897 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,649 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 33 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,728 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,436 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,401 | m2 |
| 41 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,889 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m |
| 43 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,966 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,254 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,511 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,368 | md |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 51 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 44 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,99 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 73 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 77 | Đào xúc đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,158 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,158 | 100m3 |
| 79 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 1m3 |
| 80 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 83 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 1m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 88 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 90 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 91 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,408 | 1m3 |
| 92 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,435 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,382 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,535 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,694 | m3 |
| 100 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,954 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144,84 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 144,84 | m2 |
| 103 | Mũi mác hàng rào: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132 | Cái |
| 104 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,323 | m3 |
| 105 | Cắt khe sân bê tông chiều dày ≤ 14cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | 100m |
| E | TRẠM KIỂM LÂM LŨNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,309 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,706 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,634 | m3 |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,397 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 16 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,733 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,094 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,937 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,965 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,716 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,87 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,355 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | m3 |
| 33 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,887 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132,256 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,511 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 165,572 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,034 | m2 |
| 41 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,836 | m2 |
| 42 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,504 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,042 | m2 |
| 44 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,046 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,908 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,068 | md |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 50 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Cửa sổ nhôm hệ 44 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132,256 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 290,122 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 71 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 73 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 77 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,651 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,933 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,088 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,92 | m3 |
| 86 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,881 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 96 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 101 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 112 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | md |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | 1m2 |
| 120 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 121 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Cửa sổ nhôm hệ 44 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 127 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,495 | m2 |
| 129 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,477 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,935 | m2 |
| 131 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,734 | m2 |
| 132 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,244 | m2 |
| 133 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,229 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,412 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 137 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,524 | m2 |
| 138 | Bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 148 | Van khóa 2 chiều PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 152 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Van phao thông minh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 166 | Bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1m3 |
| 168 | Lắp đặt bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 169 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 170 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 171 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m3 |
| 172 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 176 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | m3 |
| 177 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 178 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,327 | m3 |
| 179 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,353 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 183 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 184 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 188 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 193 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 194 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 195 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 196 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 197 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 198 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 199 | Tôn up nóc, up sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,696 | md |
| 200 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115,686 | m2 |
| 201 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 202 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 204 | Khóa cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 205 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 206 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 207 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | 1m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115,686 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 210 | Bóng đèn led tròn 20w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 218 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 220 | Đào xúc đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,973 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 222 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,911 | m3 |
| 223 | Cắt khe sân bê tông chiều dày ≤ 14cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | 100m |
| 224 | Đào móng băng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 1m3 |
| 225 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 226 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 228 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 230 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 1m2 |
| 231 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 232 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 233 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 234 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 235 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 236 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,07 | 1m3 |
| 237 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,741 | m3 |
| 238 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,439 | m3 |
| 239 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,318 | m3 |
| 240 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,816 | m3 |
| 241 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,67 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 244 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,882 | m3 |
| 245 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,269 | m2 |
| 246 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 156,07 | m2 |
| 247 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 156,07 | m2 |
| 248 | Mũi mác rào thoáng 20x40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100 m |
| F | TRẠM KIỂM LÂM KÉO NÀNG | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,309 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,706 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,634 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,397 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 16 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,733 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,094 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,965 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,716 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,87 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,355 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | m3 |
| 33 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,887 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132,256 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,511 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 165,572 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,034 | m2 |
| 41 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,836 | m2 |
| 42 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,504 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,042 | m2 |
| 44 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,046 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,908 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,068 | md |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 50 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Cửa sổ nhôm hệ 44 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132,256 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 290,122 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 58 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 72 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 75 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 76 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,651 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,933 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,088 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,366 | m3 |
| 85 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,881 | m3 |
| 88 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 95 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 100 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 110 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 111 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 115 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | md |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | 1m2 |
| 119 | Cửa đi nhôm hệ 55 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 120 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Cửa sổ nhôm hệ 44 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 126 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,495 | m2 |
| 128 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,477 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,935 | m2 |
| 130 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,734 | m2 |
| 131 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 113,229 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,412 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 135 | Ốp tường trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,524 | m2 |
| 136 | Bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 146 | Van khóa 2 chiều PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 150 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Van phao thông minh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 164 | Bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1m3 |
| 166 | Lắp đặt bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 167 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 168 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 169 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m3 |
| 170 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 174 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | m3 |
| 175 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 176 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,327 | m3 |
| 177 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,353 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 181 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 182 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 183 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 186 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 191 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 192 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 193 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 194 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 195 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 196 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 197 | Tôn up nóc, up sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,696 | md |
| 198 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115,686 | m2 |
| 199 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 200 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 202 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 203 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 204 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | 1m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115,686 | m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 207 | Bóng đèn led tròn 20w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 215 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 217 | Đào san đất - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,829 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | 100m3 |
| 219 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,039 | m3 |
| 220 | Cắt khe sân bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | 100m |
| 221 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 1m3 |
| 222 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 223 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 224 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 225 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 227 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 1m2 |
| 228 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 229 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 230 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 232 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 233 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,612 | 1m3 |
| 234 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,002 | m3 |
| 235 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,818 | m3 |
| 236 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,689 | m3 |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,579 | m3 |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,698 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 240 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 241 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 242 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,749 | m2 |
| 243 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 149,95 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 149,95 | m2 |
| 245 | Mũi mác rào thoáng 20x40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 274 | Cái |
| G | TRẠM KIỂM LÂM CƯ LỄ | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,71 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,158 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,145 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,593 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 16 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,897 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,649 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 33 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,728 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,436 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,401 | m2 |
| 41 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,889 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m |
| 43 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,966 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,254 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,511 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,368 | md |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 51 | Khóa cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 44 gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,99 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 73 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 77 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,651 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,933 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,088 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,366 | m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,881 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 96 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 101 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 112 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | md |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | 1m2 |
| 120 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 121 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Cửa sổ nhôm hệ 44 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100kg |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 127 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,495 | m2 |
| 129 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,933 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,935 | m2 |
| 131 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,734 | m2 |
| 132 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,164 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,868 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 136 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,524 | m2 |
| 137 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 147 | Van khóa 2 chiều PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 151 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Van phao thông minh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 165 | Bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1m3 |
| 167 | Lắp đặt bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 168 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 1m3 |
| 169 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 170 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m3 |
| 171 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 175 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | m3 |
| 176 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 177 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,327 | m3 |
| 178 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,353 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 183 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 184 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 187 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 193 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 194 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 195 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 196 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 197 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 198 | Tôn up nóc, up sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,696 | md |
| 199 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 200 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 201 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 202 | Khoá cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 203 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 204 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 205 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | 1m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 209 | Bóng đèn led tròn 20w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 217 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 219 | Đào xúc đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,196 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,196 | 100m3 |
| 221 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,559 | 100m3 |
| 222 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,712 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,712 | 100m3 |
| 224 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,67 | m3 |
| 225 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,19 | m3 |
| 226 | Đào móng băng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 1m3 |
| 227 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 228 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 229 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 230 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 232 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 1m2 |
| 233 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 235 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 236 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 237 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,273 | m3 |
| 239 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,553 | m3 |
| 240 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 242 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,831 | m3 |
| 243 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,608 | m2 |
| 244 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 246,86 | m2 |
| 245 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 246,86 | m2 |
| 246 | Mũi mác hàng rào: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 138 | Cái |
| 247 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,331 | m3 |
| 248 | Cắt khe sân bê tông chiều dày ≤ 14cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,773 | 100m |
| 249 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 250 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m khoan |
| 251 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m khoan |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 255 | Máy bơm Q=5m3/h, H1=10m, H2=15m (bao gồm cả máy, công lắp đặt và các phụ kiện khác để hoàn thiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 256 | Di chuyển cột điện: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| H | TRẠM KIỂM LÂM LIÊM THỦY | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,086 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,226 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,752 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 16 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,897 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,649 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 33 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,728 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,436 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,401 | m2 |
| 41 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,889 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m |
| 43 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,966 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,254 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,511 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,368 | md |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 55 dầy 1,4mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 51 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 44 dày 1,2mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,99 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 73 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 77 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,651 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,933 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,088 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,366 | m3 |
| 86 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,881 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 96 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 101 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 112 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | md |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | 1m2 |
| 120 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 121 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Cửa sổ nhôm hệ 44 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 127 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,495 | m2 |
| 129 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,933 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,935 | m2 |
| 131 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,734 | m2 |
| 132 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,164 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,868 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 136 | Ốp tường trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,524 | m2 |
| 137 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 147 | Van khóa 2 chiều PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 151 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Van phao thông minh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 165 | Bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1m3 |
| 167 | Lắp đặt bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 168 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 170 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m3 |
| 171 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 175 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | m3 |
| 176 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 177 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,327 | m3 |
| 178 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,353 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 183 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 184 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 187 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 193 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 194 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 195 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 196 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 197 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 198 | Tôn up nóc, up sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,696 | md |
| 199 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 200 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 201 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 203 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 204 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | 1m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 208 | Bóng đèn led tròn 20w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 216 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 218 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 1m3 |
| 219 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 220 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 221 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 222 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 1m2 |
| 225 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 226 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 227 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 229 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 230 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,214 | 1m3 |
| 231 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 232 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,938 | m3 |
| 233 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,762 | m3 |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,83 | m3 |
| 235 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,489 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 237 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 238 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,036 | m3 |
| 239 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,854 | m2 |
| 240 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 260,52 | m2 |
| 241 | Mũi mác hàng rào: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 210 | Cái |
| 242 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 260,52 | m2 |
| 243 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,112 | m3 |
| 244 | Cắt khe sân bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,965 | 100m |
| 245 | Khoan giếng - Đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m khoan |
| 246 | Khoan giếng, cấp đá IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m khoan |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 250 | Máy bơm Q=5m3/h, H1=10m, H2=15m (bao gồm cả máy, công lắp đặt và các phụ kiện khác để hoàn thiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | M |
| I | TRẠM KIỂM LÂM LỦNG SIÊN | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,086 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,996 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,226 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,752 | m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 17 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,897 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,649 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 34 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,728 | m2 |
| 39 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,436 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,401 | m2 |
| 42 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,889 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m |
| 44 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,966 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,254 | m2 |
| 46 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,511 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,368 | md |
| 51 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 52 | Khoá cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 53 | Cửa sổ nhôm hệ 44 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,99 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 60 | Cầu chắn rác: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 74 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 77 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 78 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,651 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,933 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,088 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,366 | m3 |
| 87 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,881 | m3 |
| 90 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 97 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 102 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 103 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 106 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 112 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 113 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | md |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | m2 |
| 121 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 122 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Cửa sổ nhôm hệ 44 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100kg |
| 127 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 128 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,495 | m2 |
| 130 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,933 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,935 | m2 |
| 132 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,734 | m2 |
| 133 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,164 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,868 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 137 | Ốp tường trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,524 | m2 |
| 138 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 148 | Van khóa 2 chiều PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 152 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Van phao thông minh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 166 | Bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1m3 |
| 168 | Lắp đặt bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 169 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,916 | 1m3 |
| 170 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 171 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m3 |
| 172 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 176 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | m3 |
| 177 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 178 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,327 | m3 |
| 179 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,353 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 183 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 184 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 185 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 188 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 193 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 194 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 195 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 196 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 197 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 198 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 199 | Tôn up nóc, up sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,696 | md |
| 200 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 201 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 202 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 204 | Khoá cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 205 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 206 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 207 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | 1m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 210 | Bóng đèn led tròn 20w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 218 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 220 | Đào xúc đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,244 | 100m3 |
| 221 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,669 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,508 | 100m3 |
| 223 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 1m3 |
| 224 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 225 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 227 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 229 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 1m2 |
| 230 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 232 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 234 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 235 | Đào móng băng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,808 | 1m3 |
| 236 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,391 | m3 |
| 237 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,838 | m3 |
| 238 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,664 | m3 |
| 239 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,691 | m3 |
| 240 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 243 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,141 | m3 |
| 244 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,742 | m2 |
| 245 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 273,02 | m2 |
| 246 | Mũi mác hàng rào: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 225 | Cái |
| 247 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 273,02 | m2 |
| 248 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,775 | m3 |
| 249 | Cắt khe sân bê tông chiều dày ≤ 14cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,751 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100 m |
| 251 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| J | TRẠM KIỂM LÂM NGHIÊN LOAN | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,086 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,226 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,752 | m3 |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 16 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,897 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,649 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 33 | Đào móng băng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,728 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,436 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,401 | m2 |
| 41 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,889 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m |
| 43 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,966 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,254 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,511 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,368 | md |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 51 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 44 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,99 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 73 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 77 | Đào móng băng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 81 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 1m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 86 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 88 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 89 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,239 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,803 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,437 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,249 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,857 | m3 |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,085 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,423 | m3 |
| 99 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,287 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,287 | m2 |
| 101 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300,09 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300,09 | m2 |
| 103 | Mũi mác hàng rào: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Cái |
| 104 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,401 | m3 |
| 105 | Cắt khe sân bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| K | TRẠM KIỂM LÂM QUẢNG KHÊ | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0856 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3002 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1681 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9964 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2999 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3935 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2263 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,7518 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4933 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4118 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3111 | tấn |
| 16 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2525 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,8971 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1016 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0399 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5384 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3264 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4742 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4655 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2351 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9483 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,6488 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0838 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4607 | m3 |
| 33 | Đào móng băng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3156 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6578 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3681 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,4446 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,7278 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,436 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,4008 | m2 |
| 41 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,8888 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m |
| 43 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,966 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,254 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,5105 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2208 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2208 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2043 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,368 | md |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 51 | Khoá cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 44 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,4446 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,9896 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 73 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 77 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,6509 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,9328 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0882 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0738 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1053 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,3663 | m3 |
| 86 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0735 | 100m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6007 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,8805 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4283 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0829 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1136 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9119 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1066 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0756 | tấn |
| 96 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0657 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0566 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6218 | m3 |
| 101 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9187 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1346 | m3 |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 112 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4895 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | md |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | m2 |
| 120 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 121 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Cửa sổ nhôm hệ 44 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2156 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1244 | 100kg |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | m3 |
| 127 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4241 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,495 | m2 |
| 129 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,9325 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,9352 | m2 |
| 131 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,7342 | m2 |
| 132 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,1644 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,8677 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,9522 | m2 |
| 136 | Ốp tường trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,5235 | m2 |
| 137 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 147 | Van khóa 2 chiều PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 151 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Van phao thông minh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 165 | Bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1m3 |
| 167 | Lắp đặt bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 168 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1837 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4486 | m3 |
| 170 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,8117 | m3 |
| 171 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9383 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0954 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0877 | tấn |
| 175 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5741 | m3 |
| 176 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1211 | 100m3 |
| 177 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,3269 | m3 |
| 178 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,3527 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0671 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0877 | tấn |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7383 | m3 |
| 183 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 184 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 187 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1478 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0263 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1519 | m3 |
| 193 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 194 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 195 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 196 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 197 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7595 | 100m2 |
| 198 | Tôn up nóc, up sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,696 | md |
| 199 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 200 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 201 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1976 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 203 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 204 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | 1m2 |
| 206 | Khoá cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 207 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 209 | Bóng đèn led tròn 20w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 217 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 219 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2338 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2338 | 100m3 |
| 221 | Đào xúc đất Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6408 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6408 | 100m3 |
| 223 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4916 | 100m3 |
| 224 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 1m3 |
| 225 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 226 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0125 | m3 |
| 228 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1785 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 230 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 1m2 |
| 231 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 232 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 233 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 234 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 235 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 236 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,9063 | 1m3 |
| 237 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5604 | m3 |
| 238 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,6301 | m3 |
| 239 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,4828 | m3 |
| 240 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,7712 | m3 |
| 241 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1092 | tấn |
| 244 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 245 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,272 | m2 |
| 246 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 254,96 | m2 |
| 247 | Mũi mác hàng rào: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Cái |
| 248 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 254,96 | m2 |
| 249 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,272 | m3 |
| 250 | Cắt khe sân bê tông chiều dày ≤ 14cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6909 | 100m |
| 251 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m khoan |
| 252 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m khoan |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 256 | Máy bơm Q=5m3/h, H1=10m, H2=15m (bao gồm cả máy, công lắp đặt và các phụ kiện khác để hoàn thiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | M |
| L | TRẠM KIỂM LÂM QUANG PHONG | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,086 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,226 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,752 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 16 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,897 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,649 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 33 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,728 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,436 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,401 | m2 |
| 41 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,889 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m |
| 43 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,966 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,254 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,511 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,368 | md |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 51 | Khóa cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 44 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,99 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 73 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 77 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,651 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,933 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,088 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,366 | m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,881 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 96 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 101 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 112 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | md |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | m2 |
| 120 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 121 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Cửa sổ nhôm hệ 44 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100kg |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 127 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,495 | m2 |
| 129 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,933 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,935 | m2 |
| 131 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,734 | m2 |
| 132 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,164 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,868 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 136 | Ốp tường trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,524 | m2 |
| 137 | Bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 147 | Van khóa 2 chiều PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 151 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Van phao thông minh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 165 | Bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1m3 |
| 167 | Lắp đặt bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 168 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 170 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m3 |
| 171 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 175 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | m3 |
| 176 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 177 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,327 | m3 |
| 178 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,353 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 183 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 184 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 187 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 193 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 194 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 195 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 196 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 197 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 198 | Tôn up nóc, up sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,696 | md |
| 199 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 200 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 201 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 203 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 204 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | 1m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 208 | Bóng đèn led tròn 20w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 216 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 218 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,411 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,411 | 100m3 |
| 220 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 1m3 |
| 221 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 222 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 223 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 224 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 226 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 1m2 |
| 227 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 228 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 229 | Thép hộp mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 231 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 232 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,746 | 1m3 |
| 233 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,177 | m3 |
| 234 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,619 | m3 |
| 235 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,517 | m3 |
| 236 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,498 | m3 |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,039 | m3 |
| 238 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 239 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 240 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,625 | m3 |
| 241 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,47 | m2 |
| 242 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135,76 | m2 |
| 243 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135,76 | m2 |
| 244 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | m3 |
| 245 | Cắt khe sân bê tông chiều dày ≤ 14cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,927 | 100m |
| 246 | Khoan giếng - Đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m khoan |
| 247 | Khoan giếng, cấp đá IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m khoan |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 251 | Máy bơm Q=5m3/h, H1=10m, H2=15m (bao gồm cả máy, công lắp đặt và các phụ kiện khác để hoàn thiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | M |
| M | TRẠM KIỂM LÂM SÁU HAI | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,086 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,226 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,752 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 16 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,897 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,649 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 33 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,728 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,436 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,401 | m2 |
| 41 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,889 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m |
| 43 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,966 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,254 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,511 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,368 | md |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 51 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 44 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,99 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 73 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 77 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,651 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,933 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,088 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,366 | m3 |
| 86 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,881 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 96 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 101 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 112 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | md |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | m2 |
| 120 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 121 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Cửa sổ nhôm hệ 44 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100kg |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 127 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,495 | m2 |
| 129 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,933 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,557 | m2 |
| 131 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,597 | m2 |
| 132 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,649 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,49 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 136 | Ốp tường trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,524 | m2 |
| 137 | Bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 147 | Van khóa 2 chiều PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 151 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Van phao thông minh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 165 | Bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1m3 |
| 167 | Lắp đặt bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 168 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 170 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m3 |
| 171 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 175 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | m3 |
| 176 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 177 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,327 | m3 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,353 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 183 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 184 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 187 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 193 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 194 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 195 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 196 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 197 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 198 | Tôn up nóc, up sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,696 | md |
| 199 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 200 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 201 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 203 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 204 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | 1m2 |
| 206 | Khóa cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 207 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 209 | Bóng đèn led tròn 20w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 217 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 219 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,172 | 100m3 |
| 220 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,159 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,172 | 100m3 |
| 222 | Đào SX đất đắp - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,159 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,159 | 100m3 |
| 224 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 1m3 |
| 225 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 226 | Xây móng bằng gạch bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 228 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 229 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 231 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 1m2 |
| 232 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 234 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 236 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 237 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,046 | 1m3 |
| 238 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,601 | m3 |
| 239 | Xây móng bằng gạch bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,143 | m3 |
| 240 | Xây móng bằng gạch bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,962 | m3 |
| 241 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,175 | m3 |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,494 | m3 |
| 243 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 244 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 245 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 246 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,354 | m2 |
| 247 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 282,88 | m2 |
| 248 | Mũi mác hàng rào: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63 | Cái |
| 249 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 282,88 | m2 |
| 250 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,206 | m3 |
| 251 | Cắt khe sân bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | 100m |
| 252 | Khoan giếng - Đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m khoan |
| 253 | Khoan giếng, cấp đá IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m khoan |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 257 | Máy bơm Q=5m3/h, H1=10m, H2=15m (bao gồm cả máy, công lắp đặt và các phụ kiện khác để hoàn thiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 258 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | M |
| N | TRẠM KIỂM LÂM YÊN ĐĨNH | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,917 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,311 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,752 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,548 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 16 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,897 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,649 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 33 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,62 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,436 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,401 | m2 |
| 41 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,889 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m |
| 43 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,966 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,254 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,395 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,368 | md |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 51 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 44 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,99 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 73 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 77 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,154 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,026 | m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 96 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 101 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 112 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | md |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | m2 |
| 120 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 121 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Cửa sổ nhôm hệ 44 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100kg |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 127 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,495 | m2 |
| 129 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,933 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,557 | m2 |
| 131 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,597 | m2 |
| 132 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,649 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,49 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 136 | Ốp tường trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,524 | m2 |
| 137 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 147 | Van khóa 2 chiều PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 151 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Van phao thông minh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 165 | Bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1m3 |
| 167 | Lắp đặt bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 168 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 170 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m3 |
| 171 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 175 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 176 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,391 | m3 |
| 177 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 178 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,496 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 183 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 184 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 187 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 193 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 194 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 195 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 196 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 197 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 198 | Tôn up nóc, up sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,696 | md |
| 199 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 200 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 201 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 203 | Khóa cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 204 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 205 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | 1m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 209 | Bóng đèn led tròn 20w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 217 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 219 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,74 | 100m3 |
| 220 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,114 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,114 | 100m3 |
| 222 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 434,54 | 1m3 |
| 223 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,45 | m3 |
| 224 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 225 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 226 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 227 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 229 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 1m2 |
| 230 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 232 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 234 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 235 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,127 | m3 |
| 236 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 239 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,613 | m3 |
| 240 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,87 | m2 |
| 241 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 317,34 | m2 |
| 242 | Mũi mác hàng rào: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152 | Cái |
| 243 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 317,34 | m2 |
| 244 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,865 | m3 |
| 245 | Cắt khe sân bê tông chiều dày ≤ 14cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,955 | 100m |
| 246 | Khoan giếng - Đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m khoan |
| 247 | Khoan giếng, cấp đá IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m khoan |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 251 | Máy bơm Q=5m3/h, H1=10m, H2=15m (bao gồm cả máy, công lắp đặt và các phụ kiện khác để hoàn thiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | M |
| O | TRẠM KIỂM LÂM YÊN HÂN | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,086 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,473 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,226 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,752 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 16 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,897 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,649 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 33 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,728 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,436 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,401 | m2 |
| 41 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,889 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m |
| 43 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,966 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,254 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,511 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,368 | md |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 51 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 44 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,99 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 73 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 77 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,651 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,933 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,088 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,92 | m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,881 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 96 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 101 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 112 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | md |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | 1m2 |
| 120 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 121 | Khóa cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Cửa sổ nhôm hệ 44 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 127 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,495 | m2 |
| 129 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,933 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,557 | m2 |
| 131 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,597 | m2 |
| 132 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112,092 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,49 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 136 | Ốp tường trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,524 | m2 |
| 137 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 138 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 148 | Van khóa 2 chiều PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 152 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Van phao thông minh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 166 | Bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1m3 |
| 168 | Lắp đặt bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 169 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 170 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 171 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m3 |
| 172 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 176 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | m3 |
| 177 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 178 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,327 | m3 |
| 179 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,353 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 183 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 184 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 185 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 188 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 193 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 194 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 195 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 196 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 197 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 198 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 199 | Tôn up nóc, up sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,696 | md |
| 200 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 201 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 202 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 204 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 205 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | 1m2 |
| 207 | Khóa cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 208 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 210 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 218 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 220 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | 100m3 |
| 222 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,231 | 100m3 |
| 223 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,301 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,301 | 100m3 |
| 225 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,709 | 1m3 |
| 226 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,324 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,177 | 100m3 |
| 228 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 100m3 |
| 229 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77,81 | m3 |
| 230 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,17 | m3 |
| 231 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 1m3 |
| 232 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 233 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 235 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 236 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 237 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 238 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 239 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 241 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 242 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m3 |
| 243 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,038 | m3 |
| 244 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,325 | m3 |
| 245 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,162 | m3 |
| 246 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,821 | m3 |
| 247 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,621 | m3 |
| 248 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,929 | m3 |
| 249 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | 100m2 |
| 250 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 251 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,061 | m3 |
| 252 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,24 | m2 |
| 253 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,24 | m2 |
| 254 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 268,94 | m2 |
| 255 | Mũi mác hàng rào: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 105 | Cái |
| 256 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 268,94 | m2 |
| 257 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,967 | m3 |
| 258 | Cắt khe sân bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 259 | Khoan giếng - Đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m khoan |
| 260 | Khoan giếng, cấp đá IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m khoan |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 264 | Máy bơm Q=5m3/h, H1=10m, H2=15m (bao gồm cả máy, công lắp đặt và các phụ kiện khác để hoàn thiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 265 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 266 | Di chuyển cột điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| P | TRẠM KIỂM LÂM QUANG THUẬN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,911 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cộ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,262 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,736 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 10 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,381 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,396 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,707 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,746 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,311 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,752 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,329 | m3 |
| 25 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 29 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,265 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,897 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,649 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 46 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,728 | m2 |
| 51 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,436 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,401 | m2 |
| 54 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,889 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m |
| 56 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,966 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,254 | m2 |
| 58 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,511 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,368 | md |
| 63 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 64 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 65 | Cửa sổ nhôm hệ 44 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,99 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 72 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 86 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 89 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 92 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,819 | tấn |
| 94 | Bê tông cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,97 | m3 |
| 95 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | 100m |
| 96 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 mối nối |
| 97 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 98 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 99 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,385 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,943 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,761 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,576 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,526 | m3 |
| 111 | Đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,026 | m3 |
| 112 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,881 | m3 |
| 115 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 122 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 127 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 128 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 131 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 137 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 138 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 139 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 140 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 141 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 142 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | md |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | 1m2 |
| 146 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | |
| 147 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 148 | Cửa sổ nhôm hệ 44 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 152 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 153 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,495 | m2 |
| 155 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,933 | m2 |
| 156 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,935 | m2 |
| 157 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,734 | m2 |
| 158 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,164 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,868 | m2 |
| 161 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 162 | Ốp tường trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,524 | m2 |
| 163 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 171 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 173 | Van khóa 2 chiều PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 177 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Van phao thông minh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 191 | Bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1m3 |
| 193 | Lắp đặt bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 195 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 196 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 197 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,819 | tấn |
| 198 | Bê tông cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,97 | m3 |
| 199 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | 100m |
| 200 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 mối nối |
| 201 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 202 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 203 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,522 | 1m3 |
| 204 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,484 | m3 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 206 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 207 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,286 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 211 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,916 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 214 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | m3 |
| 215 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 216 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,327 | m3 |
| 217 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,353 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 221 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 222 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 223 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 226 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 231 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 232 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 233 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 234 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 235 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 236 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 237 | Tôn up nóc, up sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,696 | md |
| 238 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 239 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 240 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 241 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 242 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 243 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 244 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | 1m2 |
| 245 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 246 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 247 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 248 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 255 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 257 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 1m3 |
| 258 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 259 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 260 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 261 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 262 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 263 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 1m2 |
| 264 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 265 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,952 | m2 |
| 266 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 267 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 268 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 269 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | 1m3 |
| 270 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | m3 |
| 271 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 272 | Dây thép gai 3mm (1kg=4md) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97,5 | kg |
| 273 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,859 | 1m3 |
| 274 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,502 | m3 |
| 275 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,183 | m3 |
| 276 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,134 | m3 |
| 277 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,514 | m3 |
| 278 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 279 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 280 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | m3 |
| 281 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,886 | m2 |
| 282 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,66 | m2 |
| 283 | Mũi mác hàng rào: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 162 | Cái |
| 284 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,66 | m2 |
| 285 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,1 | m3 |
| 286 | Cắt khe sân bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 287 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m khoan |
| 288 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m khoan |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 292 | Máy bơm Q=5m3/h, H1=10m, H2=15m (bao gồm cả máy, công lắp đặt và các phụ kiện khác để hoàn thiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 293 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | M |
| Q | TRẠM KIỂM LÂM LÃNG NGÂM | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,086 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,226 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,752 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 16 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,897 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,649 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 33 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,728 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,436 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,401 | m2 |
| 41 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,889 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m |
| 43 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,966 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,254 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,511 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,368 | md |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 51 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 44 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,99 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 59 | Quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 73 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 77 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,651 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,933 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,088 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,366 | m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,881 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 96 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 101 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 112 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | md |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | m2 |
| 120 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 121 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Cửa sổ nhôm hệ 44 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100kg |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 127 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,495 | m2 |
| 129 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,933 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,557 | m2 |
| 131 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,597 | m2 |
| 132 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,649 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,49 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 136 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,524 | m2 |
| 137 | Bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 147 | Van khóa 2 chiều PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 151 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Van phao thông minh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 165 | Bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1m3 |
| 167 | Lắp đặt bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 168 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 170 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m3 |
| 171 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 175 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | m3 |
| 176 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 177 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,327 | m3 |
| 178 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,353 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 183 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 184 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 187 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 193 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 194 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 195 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 196 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 197 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 198 | Tôn up nóc, up sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,696 | md |
| 199 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 200 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 201 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 203 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 204 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | 1m2 |
| 206 | Khóa cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 207 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 209 | Bóng đèn led tròn 20w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 217 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 219 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,994 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,994 | 100m3 |
| 221 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 1m3 |
| 222 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 223 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 224 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 225 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 227 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 1m2 |
| 228 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 229 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 230 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 232 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 233 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,717 | 1m3 |
| 234 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,511 | m3 |
| 235 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,105 | m3 |
| 236 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,992 | m3 |
| 237 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,292 | m3 |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,522 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 240 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 241 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 242 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,757 | m2 |
| 243 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153,35 | m2 |
| 244 | Mũi mác hàng rào: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 174 | Cái |
| 245 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153,35 | m2 |
| 246 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,489 | m3 |
| 247 | Cắt khe sân bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| R | TRẠM KIỂM LÂM HÀ HIỆU | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,086 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,226 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,752 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 16 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,391 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,897 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,649 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 33 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,728 | m2 |
| 38 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,436 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,264 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,401 | m2 |
| 41 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,889 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m |
| 43 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,966 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,254 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,511 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,368 | md |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 51 | Khoá cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 44 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,445 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,99 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Kéo dây cấp điện tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 100m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 72 | Tủ điện tổng 6MODULE âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 75 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 76 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,651 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,933 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,088 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,366 | m3 |
| 85 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,881 | m3 |
| 88 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 95 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 100 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 110 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 111 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 115 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | md |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | m2 |
| 119 | Cửa đi nhôm hệ 55 bao gồm cả phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 120 | Khóa cửa AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Cửa sổ nhôm hệ 44 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100kg |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 126 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,495 | m2 |
| 128 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,933 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,557 | m2 |
| 130 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,597 | m2 |
| 131 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,649 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,49 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 135 | Ốp tường trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,524 | m2 |
| 136 | Bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 146 | Van khóa 2 chiều PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 150 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Van phao thông minh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 164 | Bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 1m3 |
| 166 | Lắp đặt bể phốt nhựa COMPOSITE 1500L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 167 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 168 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 169 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m3 |
| 170 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 174 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | m3 |
| 175 | Đắp đấ, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 176 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,327 | m3 |
| 177 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,353 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 181 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 182 | Bu long M16 L=250cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 183 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 186 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 191 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 192 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 193 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 194 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 195 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 196 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 197 | Tôn up nóc, up sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,696 | md |
| 198 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 199 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 200 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 202 | Khoá cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 203 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 204 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,71 | 1m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,248 | m2 |
| 208 | Bóng đèn led tròn 20w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 216 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 218 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,459 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 107,459 | 100m3 |
| 220 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 1m3 |
| 221 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 222 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 223 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | m3 |
| 224 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 226 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | 1m2 |
| 227 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 228 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 229 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 231 | Decal chữ biển hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 232 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,272 | 1m3 |
| 233 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 234 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 235 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,957 | m3 |
| 236 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,921 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 239 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 240 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,168 | m2 |
| 241 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,84 | m2 |
| 242 | Mũi mác hàng rào: | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 224 | Cái |
| 243 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,84 | m2 |
| 244 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 245 | Cắt khe sân bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | 100m |
| 246 | Khoan giếng - Đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m khoan |
| 247 | Khoan giếng, cấp đá IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m khoan |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 251 | Máy bơm Q=5m3/h, H1=10m, H2=15m (bao gồm cả máy, công lắp đặt và các phụ kiện khác để hoàn thiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | M |
| S | HẠT KIỂM LÂM CHỢ MỚI | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | 100m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,411 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,817 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,666 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,35 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 11 | Cần trục tự hành 16 tấn phục vụ trung chuyển giữa các lần chất tải, tăng tải và giảm tải (gia tải) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | ca |
| 12 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,257 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,825 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,319 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,527 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,788 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,898 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,834 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,537 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,714 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,25 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,125 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,416 | m3 |
| 28 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,888 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,955 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,674 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,965 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,036 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,933 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,559 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,382 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,084 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,072 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,979 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,176 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,157 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,662 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,065 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,623 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,704 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,745 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,532 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,157 | m3 |
| 59 | Đắp phào đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,814 | m |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,47 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,703 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,988 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,662 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,356 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,571 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,065 | tấn |
| 72 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,956 | m3 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,635 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,635 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,616 | 100m2 |
| 76 | Gia công lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,554 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 79 | Quả cầu chắn rác inox D120 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 216,284 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 574,666 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 182,596 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,469 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,469 | m2 |
| 85 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 374,804 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,697 | m2 |
| 87 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 690,202 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,12 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 326,684 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,271 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,62 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,483 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 184,12 | m |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 978,15 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.123,703 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, cánh mở quay, kính AT dày 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 97 | Khoá cửa đi AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, cánh mở quay, kính AT dày 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,966 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 116 | Kéo dây cấp điện, tiết diện dây 2x25mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 376 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 123 | Tủ điện âm tường đế nhựa 14-18 Module | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 124 | Đế âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 126 | Van phao tự động | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, hộp đựng giấy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt xí xổm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100 m |
| 150 | Lắp đặt thoát sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 158 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 159 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 162 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,206 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 167 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | m3 |
| 168 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,773 | m2 |
| 169 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,687 | m2 |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 171 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 178 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 180 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 183 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | 1m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 185 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 186 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 187 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 188 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 189 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,572 | m3 |
| 190 | Xây móng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,154 | m3 |
| 191 | Xây móng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,637 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 195 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,102 | m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,004 | m3 |
| 197 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,06 | m3 |
| 199 | Xây cột, trụ bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 203 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 206 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 207 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 210 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 214 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 219 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 220 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 221 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 222 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 223 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 224 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 225 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | m |
| 226 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 227 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m2 |
| 228 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | m2 |
| 229 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, cánh mở quay, kính AT dày 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 230 | Khoá cửa đi AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 231 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, cánh mở quay, kính AT dày 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 234 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100kg |
| 235 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 236 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,007 | m3 |
| 237 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,615 | m2 |
| 238 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,814 | m2 |
| 239 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,935 | m2 |
| 240 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,734 | m2 |
| 241 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 242 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118,284 | m2 |
| 243 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,75 | m2 |
| 244 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 245 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 246 | Bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 254 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 256 | Van khóa 2 chiều PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 264 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 265 | Van phao tự động | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 266 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 267 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 268 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 272 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 273 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 274 | Xây móng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m3 |
| 275 | Xây móng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 276 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 277 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 278 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 279 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 280 | Xây móng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,391 | m3 |
| 281 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 282 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,496 | m3 |
| 283 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 284 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 285 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 286 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 287 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 288 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 289 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 290 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 291 | Xây tường thẳng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 292 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 293 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 294 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 295 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 296 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 297 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 298 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 299 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 300 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 301 | Tôn up nóc, up sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,696 | m |
| 302 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 303 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,46 | m2 |
| 304 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 305 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 306 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 307 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 308 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,47 | 1m2 |
| 309 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 310 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,46 | m2 |
| 311 | Bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 312 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 318 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 319 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 321 | San đầm đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,564 | 100m3 |
| 322 | Đào xúc đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,564 | 100m3 |
| 323 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,564 | 100m3 |
| 324 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,946 | m3 |
| 325 | Cắt khe sân bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | 100m |
| 326 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,317 | 100m3 |
| 327 | Xây móng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,76 | m3 |
| 328 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,65 | m3 |
| 329 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,007 | 100m3 |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 331 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | 100m3 |
| 332 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 333 | Xây móng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,382 | m3 |
| 334 | Xây móng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,818 | m3 |
| 335 | Xây tường thẳng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,541 | m3 |
| 336 | Xây tường thẳng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,677 | m3 |
| 337 | Xây cột, trụ bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,938 | m3 |
| 338 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 339 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 340 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 341 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 397,409 | m2 |
| 342 | Đắp phào kép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | m |
| 343 | Đắp vữa đỉnh trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,997 | m2 |
| 344 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,491 | tấn |
| 345 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,33 | m2 |
| 346 | In decal nội dung tên biển cơ quan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 347 | Chụp sắt đỉnh rào thoáng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 149 | cái |
| 348 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 397,409 | m2 |
| 349 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,735 | 1m3 |
| 350 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,956 | m3 |
| 351 | Xây tường thẳng bằng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,571 | m3 |
| 352 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,973 | m2 |
| 353 | Láng mương cáp, mương rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,532 | m2 |
| T | HẠT KIỂM LÂM KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN KIM HỶ | |||
| 1 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,249 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,406 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,338 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,742 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,467 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,477 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,898 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,246 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,338 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,938 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,066 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,182 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,273 | m3 |
| 18 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,888 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,955 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,674 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,965 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,036 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,933 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,559 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,382 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,084 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,072 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,979 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,176 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,157 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,662 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,065 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,623 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,704 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,745 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,532 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,157 | m3 |
| 49 | Đắp phào đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,814 | m |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,47 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,703 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,988 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,662 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,356 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,571 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,065 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,956 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,635 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,635 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,616 | 100m2 |
| 66 | Gia công lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,554 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 69 | Quả cầu chắn rác inox D120 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 216,284 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 574,666 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 182,596 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,469 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,469 | m2 |
| 75 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 374,804 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,697 | m2 |
| 77 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 690,202 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,12 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 326,684 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,271 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,62 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,483 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 184,12 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 978,15 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.123,703 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, cánh mở quay, kính AT dày 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 87 | Khoá cửa đi AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, cánh mở quay, kính AT dày 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,98 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,966 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 106 | Kéo dây cấp điện, tiết diện dây 2x25mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 100m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 376 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 113 | Tủ điện âm tường đế nhựa 14-18 Module | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 114 | Đế âm tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 116 | Van phao điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Máy bơm Q=5m3/h, H1=10m, H2=15m (bao gồm cả máy, công lắp đặt và các phụ kiện khác để hoàn thiện) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, hộp đựng giấy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt xí xổm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 141 | Lắp đặt thoát sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 149 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 150 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 153 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,206 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 158 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | m3 |
| 159 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,773 | m2 |
| 160 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,687 | m2 |
| 161 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 162 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 163 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 169 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 174 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | 1m3 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 176 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 177 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x550x220 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 178 | Bình chữa cháy MFZ4 loại ABC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 179 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 180 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,572 | m3 |
| 181 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,154 | m3 |
| 182 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,637 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 186 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,102 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,004 | m3 |
| 188 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,06 | m3 |
| 190 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 194 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 197 | Bê tông sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 201 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 203 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 205 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 207 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 210 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 211 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 212 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 213 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 214 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 215 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 216 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,176 | m |
| 217 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 218 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 219 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | m2 |
| 220 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, cánh mở quay, kính AT dày 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 221 | Khoá cửa đi AG | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 222 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, cánh mở quay, kính AT dày 6,38mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 223 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 226 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 227 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,007 | m3 |
| 228 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,615 | m2 |
| 229 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,814 | m2 |
| 230 | Trát xà dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,935 | m2 |
| 231 | Trát trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,734 | m2 |
| 232 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,958 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118,284 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,75 | m2 |
| 235 | Lát nền, sàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,952 | m2 |
| 236 | Ốp tường trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 237 | Bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 245 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 247 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 255 | Vòi nước đồng D21 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 256 | Van phao điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 257 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 258 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 259 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 263 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 264 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 265 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m3 |
| 266 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,938 | m3 |
| 267 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 268 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 269 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 270 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 271 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,391 | m3 |
| 272 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 273 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,496 | m3 |
| 274 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 275 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 276 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 277 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 278 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 279 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 280 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 281 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 282 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 283 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 284 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 285 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 286 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 287 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 288 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 289 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 290 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 291 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 292 | Tôn up nóc, up sườn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,696 | m |
| 293 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 294 | Trát tường trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,46 | m2 |
| 295 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 296 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 297 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 298 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 299 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,47 | 1m2 |
| 300 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,174 | m2 |
| 301 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,46 | m2 |
| 302 | Bóng đèn led tròn 20W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 303 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 309 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 310 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 312 | Đào san đất - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,189 | 100m3 |
| 313 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| 314 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,853 | 100m3 |
| 315 | Bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,429 | m3 |
| 316 | Cắt khe sân bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,011 | 100m |
| 317 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 318 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,207 | m3 |
| 319 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,363 | m3 |
| 320 | Xây móng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,799 | m3 |
| 321 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,523 | m3 |
| 322 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,303 | m3 |
| 323 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 324 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 325 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 326 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,989 | m3 |
| 327 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 213,147 | m2 |
| 328 | Đắp phào kép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m |
| 329 | Đắp vữa đỉnh trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,542 | m2 |
| 330 | Gia công cổng sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | tấn |
| 331 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,738 | m2 |
| 332 | In decal nội dung tên biển cơ quan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 333 | Chụp sắt đỉnh rào thoáng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 198 | cái |
| 334 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 213,147 | m2 |
| 335 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | 1m3 |
| 336 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | m3 |
| 337 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 338 | Dây thép gai 3mm (1kg=4md) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112,013 | kg |
| 339 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 340 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 341 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 342 | Bê tông móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 343 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,994 | m3 |
| 344 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 345 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 346 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | m3 |
| 347 | Trát tường ngoài dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,16 | m2 |
| 348 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,862 | m2 |
| 349 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 350 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 351 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 352 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 100 m |
| 354 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 355 | Đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| 356 | Bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,193 | m3 |
| 357 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,933 | m3 |
| 358 | Trát tường ngoài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,986 | m2 |
| 359 | Láng mương cáp, mương rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,848 | m2 |
| 360 | Biển tam giác cấm lửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 216 | biển |
| 361 | Biển chỉ dẫn tuyên truyền về PCCCR | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 216 | biển |
| 362 | Đường băng cản lửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.119E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - số lượng hợp đồng công trình dân dụng cấp III là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 19.581.000.000 đồng trở lên, tổng giá trị các hợp đồng là 58.743.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng công trình dân dụng cấp III nhiều hơn hoặc ít hơn 03 hợp đồng trong đó có ít nhất một hợp đồng công trình dân dụng cấp III có giá trị 19.581.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.743.000.000đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.581.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.743.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành công trình xây dựng.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ về công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 30 | - Trình độ chuyên môn: Bậc 3/7 trở lên.- Gồm đủ các ngành nghề: Bê tông, sắt, mộc, cốp pha, hàn, nề, kỹ thuật xây dựng, lái xe, lái máy, điện, nước… | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | -Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu | 6 |
| 2 | Máy đào | Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu | 3 |
| 3 | Máy ép cọc | Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu | 1 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 15 tấn | Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu | 6 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu | 6 |
| 8 | Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) | Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | Máy và thiết bị phải được kiểm định an toàn theo quy định và phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công. Xuất trình giấy kiểm định trước khi vào thi công khi chủ đầu tư yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi