Gói thầu: XL-01: Sửa chữa Hệ thống điều hòa trung tâm tại tầng 3 – Trung tâm Ung bướu Bệnh viện C Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện C Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa Hệ thống điều hòa trung tâm tại tầng 3 – Trung tâm Ung bướu Bệnh viện C Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 11:09:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,443,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trường hợp nhà thầu có 1 hợp đồng thì trong đó phần xây lắp phải có giá trị tối thiểu: 421.585.000 đồng, phần mua sắm thiết bị là điều hòa không khí trung tâm phải có giá trị tối thiểu: 567.500.000 đồng.+ Trường hợp nhà thầu có 2 hợp đồng riêng biệt thì trong đó phải có 1 hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 421.585.000 đồng, phần mua sắm thiết bị là điều hòa không khí trung tâm phải có giá trị tối thiểu: 567.500.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 989.085.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình.Số lượng 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình ≥ 3 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện hoặc Cơ điện hoặc Điện lạnh.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt điều hòa không khí. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Cơ điện, điện lạnh.- Đã đảm nhiệm vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (chứng minh bằng các quyết định hoặc chứng nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, ...).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngSố lượng: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuậtSố lượng: 10 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp liên quan đến quá trình đào tạo hoặc sơ cấp nghề về xây dựng, điện hoặc cơ điện hoặc điện lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan rút lõi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện C Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa Hệ thống điều hòa trung tâm tại tầng 3 – Trung tâm Ung bướu Bệnh viện C Đà Nẵng Sửa chữa Hệ thống điều hòa trung tâm tại tầng 3 - Trung tâm Ung bướu Bệnh viện C Đà Nẵng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: - Tài liệu chứng minh Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối với E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu: - Đối với các thiết bị điều hòa không khí thuộc danh mục hàng hóa nhóm 2: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của thiết bị lắp đặt vào công trình: + Nhà thầu phải nêu rõ nhãn hiệu, tên thương mại, xuất xứ, kèm theo hình ảnh, bản vẽ hoặc Cataloge, nhà sản xuất lắp ráp và năm sản xuất để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. + Nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng minh về xuất xứ hàng hóa, chứng nhận chất lượng cho bên mời thầu trước khi lắp đặt hoặc đưa vào sử dụng. + Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất: nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc, kèm bản dịch công chứng nếu không phải là ngôn ngữ tiếng việt. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý phân phối được ủy quyền, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của đại lý phân phối được ủy quyền). + Trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu hợp pháp hoặc các giấy tờ đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc bản dịch công chứng nếu không phải tiếng Việt).- + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng. + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan có thẩm quyền tương đương của nước sở tại cấp. + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do hãng sản xuất thiết bị cấp và tên chủ đầu tư phải được thể hiện trên CQ. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện C Đà Nẵng , số 122 Hải Phòng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
SĐT: 0236.3.821480. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện C Đà Nẵng, số 122 Hải Phòng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, SĐT: 0236.3.821480. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng LAVICO, số 229 Tôn Đản, P. Hòa An, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng. SĐT: 0983.766152 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện C Đà Nẵng, số 122 Hải Phòng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, SĐT: 0236.3.821480. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Xây dựng công trình | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng Gas R410A, công suất lạnh 56kW lạnh | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bệ đỡ dàn nóng | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường, không kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 1P/220V/50Hz (gồm các công suất lạnh: 2,2kW; 2,8kW; 3,6kW; 5,6kW; 7,3kW) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi, công suất lạnh 7,3 kW lạnh, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 1P/220V/50Hz | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ cassette 4 hướng | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Remote dây có dây dùng cho dàn lạnh âm trần Cassette 4 hướng | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ điều khiển có dây (gồm công lắp đặt) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh {Đường kính ống hơi từ 12,7 (mm) đến 19.5 (mm), đường kính ống lỏng từ 6,4 (mm) đến 9.5 (mm)} | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh {Đường kính ống hơi từ 12,7 (mm) đến 25,6 (mm), đường kính ống lỏng từ 6,4 (mm) đến 12,7 (mm)} | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 15 | bộ |
| 11 | Gas R410A nạp bổ sung | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 50 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm; dày 0,81mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm; dày 0,81mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm; dày 0,81mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm; dày 0,81mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,5 mm; dày 0,81mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm; dày 0,81mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,2mm; dày 0,81mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,55 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,5mm; dày 1mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,1 | 100m |
| 20 | Vật tư phụ treo đỡ, lắp đặt hệ thống đồng (đạn cùm, co nối ống, que hàn oxy, ni tơ, gió đá bạc hàn, keo con chó, ...) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,56 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính ống 42mm dày 2mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,7 | 100m |
| 23 | Vật tư phụ treo đỡ, lắp đặt hệ thống ống nước (co - lơi, Y, T, keo dán, ...) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | lô |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,0mm dày 25mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,2 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm dày 25mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2,28 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13mm dày 25mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2,4 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 16mm dày 25mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2,16 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19mm dày 25mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22mm dày 25mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,48 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25mm dày 25mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 0,66 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28mm dày 25mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1,32 | 100m |
| 32 | Vật tư phụ treo đỡ, lắp đặt hệ thống ống (đạn cùm, co nối ống, keo con chó, ...) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | lô |
| 33 | Dây điều khiển Cu/PVC 1Cx1,5mm2 Link giữa dàn nóng và lạnh | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 620 | m |
| 34 | Dây điều khiển Cu/PVC 1Cx2,5mm2 Link giữa dàn nóng và lạnh | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 620 | m |
| 35 | Dây điều khiển Cu/PVC 1Cx4mm2 Link giữa dàn nóng và lạnh | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 760 | m |
| 36 | Lắp đặt dây nguồn dàn nóng 1x4Cx16mm2 + E10mm2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 90 | m |
| 37 | Dây Remote Cu/PVC xCx0,75mm2 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 270 | m |
| 38 | Lắp đặt aptomat 60A - 3P - 18kA | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 20A-2P | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 800 | m |
| 41 | Lắp đặt ống mềm PVC D20 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 50 | m |
| 42 | Vật tư phụ dây điện | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | lô |
| 43 | Lắp đặt Trunking 200x200, tôn kẽm dày 1,15mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 15 | m |
| 44 | Vật tư phụ và phụ kiện trunking (ty treo, giá đỡ, co, ...) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | lô |
| 45 | Ông cấp gió tươi bằng tôn tráng kẽm dày 0,58mm, Z8 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 128 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D150, không cách nhiệt | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100, không cách nhiệt | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt van điều chỉnh, đường kính van 150mm (VDC 150) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt van điều chỉnh, đường kính van 100mm (VDC 100) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Hộp gió, kích thước 250x250mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt Miệng gió, kích thước mặt 250x250mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Miệng gió, kích thước mặt 200x200mm | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt Louver 500x300 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Louver 700x300 | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi: 800m3/h - 250Pa | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi: 1080m3/h - 250Pa | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 57 | Vật tư phụ thông gió: Giá đỡ, ty treo (ty, vít, sơn, nối mềm, silicon, ...) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | kg |
| B | Hạng muc II: Thiết bị | |||
| 1 | Dàn nóng GAS R410A | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh treo tường | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh treo tường | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 4 | Dàn lạnh treo tường | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 11 | bộ |
| 5 | Dàn lạnh treo tường | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 6 | Dàn lạnh treo tường | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Dàn lạnh âm trần Cassette 4 hướng thổi, kèm bơm nước ngưng, điện nguồn 1P/220V/50Hz | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 8 | Mặt nạ dàn lạnh điều hòa âm trần Cassette 4 hướng phù hợp với dàn lạnh âm trần (ở mục 7) | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 9 | Remote dây có dây cao cấp dùng cho Dàn lạnh âm trần Cassette 4 hướng | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 10 | Remote dây có dây bình thường | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 26 | bộ |
| 11 | Bộ chia gas dàn lạnh {Đường kính ống hơi từ 12,7 (mm) đến 19.5 (mm), đường kính ống lỏng từ 6,4 (mm) đến 9.5 (mm)} | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 13 | bộ |
| 12 | Bộ chia gas dàn lạnh {Đường kính ống hơi từ 12,7 (mm) đến 25,6 (mm), đường kính ống lỏng từ 6,4 (mm) đến 12,7 (mm)} | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 15 | bộ |
| 13 | Bộ chia gas dàn nóng | Chi tiết chương III và V kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| C | Hạng mục III: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh | Nhà thầu chào thầu Chi phí này theo Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu với giá trị 30.113.000 đồng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trường hợp nhà thầu có 1 hợp đồng thì trong đó phần xây lắp phải có giá trị tối thiểu: 421.585.000 đồng, phần mua sắm thiết bị là điều hòa không khí trung tâm phải có giá trị tối thiểu: 567.500.000 đồng.+ Trường hợp nhà thầu có 2 hợp đồng riêng biệt thì trong đó phải có 1 hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 421.585.000 đồng, phần mua sắm thiết bị là điều hòa không khí trung tâm phải có giá trị tối thiểu: 567.500.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 989.085.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình.Số lượng 01 người. | 1 | - Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình ≥ 3 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện hoặc Cơ điện hoặc Điện lạnh.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt điều hòa không khí. | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Cơ điện, điện lạnh.- Đã đảm nhiệm vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (chứng minh bằng các quyết định hoặc chứng nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, ...).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngSố lượng: 01 người. | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuậtSố lượng: 10 người | 10 | - Có bằng cấp liên quan đến quá trình đào tạo hoặc sơ cấp nghề về xây dựng, điện hoặc cơ điện hoặc điện lạnh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | sử dụng bình thường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | sử dụng bình thường | 1 |
| 5 | Máy khoan | sử dụng bình thường | 1 |
| 6 | Máy khoan rút lõi | sử dụng bình thường | 1 |
| 7 | Máy đục | sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi