Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 14:46:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,986,931,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng/cải tạo loại công trình phù hợp. Tính chất công trình tương tự: Công trình công nghiệp và/hoặc dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học(hoặc văn bằngchứng chỉ tươngđương đại học)hoặc cao hơn,chuyên ngành xâydựng dân dụngvà/hoặc côngnghiệp; Chứng chỉhành nghề tư vấngiám sát công trìnhxây dựng dân dụngvà/hoặc côngnghiệp hạng III trởlên (trường hợpchứng chỉ hànhnghề không ghi rõhạng thì được coilà đáp ứng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học(hoặc văn bằngchứng chỉ tươngđương đại học)hoặc cao hơn,chuyên ngành xâydựng dân dụngvà/hoặc côngnghiệp hoặc máycông nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị. Xây dựng mở rộng nhà điều hành, nhà kho, lán xe, nhà lọc dầu máy biến thế, nhà bảo vệ, cải tạo nâng cấp xưởng sản xuất và các công trình phụ trợ Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Thái Bình. 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 135 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 2, khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22122268; Fax: 024.37170418 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 2, khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22122268; Fax: 024.37170418 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 16, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615; Fax: 024.39360942. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà điều hành 2 tầng | |||
| B | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1824 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5603 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0332 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6468 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6502 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4997 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5625 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,564 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,887 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3394 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0931 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6123 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0624 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1875 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1596 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9514 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8221 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8221 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8221 | 100m3/1km |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5581 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9031 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1397 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0249 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0882 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4837 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6186 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2085 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,1077 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5545 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2898 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6619 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1622 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0434 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8434 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1751 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8613 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0959 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8637 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8637 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2176 | m2 |
| 30 | Lợp tôn sóng múi vuông, dày 0,45 màu xanh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7753 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | md |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1504 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2574 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3112 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1035 | tấn |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5249 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6043 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,0459 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2009 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1346 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5202 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,382 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 327,6399 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,736 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,7927 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,7802 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,4364 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 253,868 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5565 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,19 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 18 | Đắp gờ cắt nước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,43 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,77 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m |
| 21 | Soi chỉ 20x15 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,67 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 853,728 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 346,2717 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1742 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1742 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1742 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn tạo phẳng bù cos tầng 2 không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,4034 | m2 |
| 28 | Lát nền,sàn gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245,2504 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung kích KT400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0308 | m2 |
| 30 | Lát đá granit đen len cửa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8215 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng sàn mái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,4972 | m2 |
| 32 | Quét Sika chống thấm nền WC, vén thành cao 250mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7354 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,3885 | m2 |
| 34 | Vét rãnh lòng mo hành lang | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,36 | md |
| 35 | Khe nhiệt, nhét bitum trộn sợi đay | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,52 | md |
| 36 | Tấm tôn che khe nhiệt, dày 0.45mm, rộng 600 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,42 | md |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5986 | 100m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,15 | m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm, Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm, Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 42 | SX hoa sắt cửa bằng Inox vuông 14x14x1.2mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 43 | Vách kính cố định khung nhôm hệ xingfa, kính 6,38mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,646 | m2 |
| 46 | Lan can thang bộ cao 900, tay vịn gỗ tròn D60, trụ đứng sắt đặc 14x14 sơn pu màu nâu gỗ, 5 thang ngang sắt đặc tròn D8, sơn tĩnh điện màu đen | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4076 | md |
| 47 | Lan can ô thoáng kt 400x400, Inox vuông 304, kt 30x30x1.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 48 | Lan can 3 tay vịn Inox D60, thanh đứng, ngang Inox 30x30x1.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lan can 1 tay vịn Inox D60, thanh đứng, ngang Inox 30x30x1.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Lan can 2 tay vịn Inox D60, thanh đứng, ngang Inox 30x30x1.2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3681 | m2 |
| 52 | Quét Sika chống thấm nền WC, vén thành cao 250mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6281 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7362 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,168 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2412 | m2 |
| 56 | lắp đặt vách compac ngăn tiểu nam (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,835 | m2 |
| 57 | lắp đặt giá đỡ Lavabo đặt âm, thép hộp 30x30 mã kẽm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Lát đá granit tự nhiên màu nâu, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3692 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6205 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6205 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granit màu ghi xám, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,018 | m2 |
| E | Phần thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6116 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1359 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1979 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,981 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,335 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7836 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | 100m3/1km |
| 14 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5228 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4248 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1421 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1912 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9075 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1779 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m3/1km |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp led gắn tường đôi, dài 1,2m - 2 bóng T5-18w | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led gắn tường đơn, dài 1.2m - 1 bóng T5-18w | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led gắn tường đơn, dài 0.6m - 1 bóng T5-10w | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần C300 LED 12w | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Đèn led downlight D90 - 7w | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 6 | Quạt trần + Chiết áp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Công tắc 2 cực, 20A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường cho bình nước nóng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 11 | Quạt hút mùi gắn tường 150cm3h | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Ống tôn 150x150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 13 | Ống gió mềm D150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Box đấu dây 80x80 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | hộp |
| 15 | Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 16 | Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 18 | Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 19 | Cu/pvc 1x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 20 | Cu/pvc 1x2,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.296 | m |
| 21 | Cu/pvc 1x1,5mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 990 | m |
| 22 | Cu/pvc 1x10mm2 (Dây E) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Cu/pvc 1x6mm2 (Dây E) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 24 | Cu/pvc 1x4mm2 (Dây E) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | m |
| 25 | Cu/pvc 1x2.5mm2 (Dây E) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 648 | m |
| 26 | Ống PVC D20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.143 | m |
| 27 | Ống PVC D25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 28 | Ống PVC D40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Hộp nối dây 100x100mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 30 | Hộp chia dây | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | hộp |
| 31 | Tủ tôn dày 1,5mm, tôn dày 1,5mm - kích thước 400x300x200mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | MCCB-3P-50A-15KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | MCB-3P-40A-10KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | MCB-2P-32A-6KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | MCB-2P-25A-6KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | MCB-1P-20A-4.5KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Cầu chì 2A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Đèn báo pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Vật tư phụ, dây điện... | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 41 | Tủ điện âm tường 4-8 module | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 42 | Tủ điện âm tường 8-12 module | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | MCB-3P-40A-10KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | MCB-2P-32A-6KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | MCB-2P-25A-6KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | MCB-1P-20A-4.5KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | MCB-1P-10A-4.5KA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| G | Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét, thép mạ đồng D16, dài 1m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét, thép mạ kẽm D10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Dây dẫn sét, thép mạ kẽm D16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 4 | Cọc nối đất, thép mạ đồng D16, dài 2,5m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1cx10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, thoát sét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,216 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1322 | 100m3 |
| 8 | Kẹp giữ định vị cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 9 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Bulong + đai ốc định vị | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 12 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | kg |
| H | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ tổng (RACK 4U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Switch 24 cổng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Ổ cắm mạng - thoại 1xRJ45+1xRJ11, âm tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Bộ phát wifi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 5 | Dây tín hiệu cáp Cat6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | 10 m |
| 6 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | m |
| 7 | Phiến đấu dây thoại Krone 10P | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Dây cáp thoại 2 đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10 m |
| I | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Xí bệt và phụ kiện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Vòi xịt (Bệ xí) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Hộp đựng giấy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lavabo lắp âm, màu trắng sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Gương soi, kính dày 6 ly, kt 1900x1100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Sen tắm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tiểu nam, van xả tự động | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Bình nóng lạnh, 30l | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Đồng hồ lưu lượng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đầu nối ren ngoài HDPE D32 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Van chặn DN25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều DN25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đầu nối ren ngoài PPR D32 1/2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Hộp đồng hồ inox, kt 350x140 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Bơm cấp nước sinh hoạt, Q=3 m3/h; H=40 m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van phao cơ DN25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Rọ hút bơm DN25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Y lọc xiên nối ren DN25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Van DN25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Khớp nối mềm DN25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Van một chiều DN25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Két mái Inox, 1,5m3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 24 | Van phao điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác thu mưa, Inox 304, DN90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Phễu thu DN80, Inox 304 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Phễu thu DN50, Inox 304 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Van PPR D40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Van PPR D32 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Ống cấp nước lạnh HDPE PN10 D40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 31 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 32 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 33 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 34 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 35 | Ống cấp nước nóng PPR PN20 D20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 36 | Tê Inox đặc chủng cho xí bệt, DN15 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Đầu nối ren trong PPR DN20 1/2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 38 | Tê PPR D40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Tê PPR D40x32 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Tê PPR D32 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Tê PPR D32x20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Tê PPR D25x20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Côn thu PPR D40/32 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Côn thu PPR D32/25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Côn thu PPR D32/20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Côn thu PPR D25/20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Cút PPR D40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Cút PPR D32 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Cút PPR D20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 51 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 52 | Măng sông PPR D25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Thử áp hệ thống | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 55 | Ống uPVC PN8 D140 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 56 | Ống uPVC PN8 D110 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 57 | Ống uPVC PN8 D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 58 | Ống uPVC PN8 D60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 59 | Ống uPVC PN8 D48 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 60 | Ống uPVC PN8 D34 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 61 | Ống uPVC PN6 D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 62 | Ống uPVC PN6 D60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 63 | Y uPVC D110/110 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 64 | Y uPVC D110/90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Y uPVC D90/90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Y uPVC D90/60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 67 | Cút uPVC D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Cút uPVC D60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 69 | Tê uPVC D110/60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Tê uPVC D90/60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Tê uPVC D60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Tê cong u.PVC D140 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Tê cong u.PVC D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Chếch uPVC D110 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 75 | Chếch uPVC D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 76 | Chếch uPVC D60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 77 | Côn uPVC D110/90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Côn uPVC D60/42 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Côn uPVC D60/34 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Siphon D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Thông tắc UPVC D110 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Thông tắc UPVC D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Măng sông uPVC D140 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Măng sông uPVC D110 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Măng sông uPVC D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 86 | Măng sông uPVC D60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Song chắn rác bằng inox, kt 1100x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| J | Nhà điều hành 2 tầng - Bể nước, bể phốt | |||
| K | Bể nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5144 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7842 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0413 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,911 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0807 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0808 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0759 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1592 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có trộn thêm phụ gia chống thấm Sika Latex TH | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,64 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,364 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm sika proof Menbrane | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1896 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8256 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,364 | m2 |
| L | Bể phốt | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9158 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0523 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1446 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,362 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0434 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0634 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2156 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,13 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,66 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8256 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,62 | m2 |
| M | Nhà bảo vệ | |||
| N | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1172 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,766 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2998 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2265 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1128 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7448 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2648 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0843 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0483 | 100m3 |
| O | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5711 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1038 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1135 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,309 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1204 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1788 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4844 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4174 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0303 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5729 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1131 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0206 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1749 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,992 | m2 |
| 24 | Lợp tôn sóng múi vuông, dày 0,45 màu xanh | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2184 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | md |
| P | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6178 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3071 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2268 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,696 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75, dày 1,5cm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1784 | m2 |
| 8 | Trát trần, sê nô, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,642 | m2 |
| 9 | Soi rãnh 20x15 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m |
| 10 | Đắp gờ cắt nước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m |
| 11 | Đắp phào | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,16 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6984 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,338 | m2 |
| 14 | Sơn phào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,068 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng sàn mái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9184 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,08 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,08 | m2 |
| 18 | Lát gạch granit 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3764 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm, Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm, Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7984 | m2 |
| Q | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát tràn, PVC D32 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| R | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB 1P 25A 6kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 4.5kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led tuyp đơn, led T5 1x18W | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC D20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| S | Nhà xưởng | |||
| T | Cải tạo nhà xưởng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.759,3832 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.759,3832 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297,9348 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa, khung xương thép hộp mạ kẽm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297,9348 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.603,14 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4914 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,94 | md |
| 8 | Thay mới máng tôn thoát nước | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,94 | md |
| 9 | Sản xuất vách kính khung nhôm thường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| U | Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,056 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7978 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| V | Phần cổng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cổng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,95 | m2 |
| 2 | Hoa văn cổng chính | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7978 | m2 |
| 4 | Phào đá cổng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng/cải tạo loại công trình phù hợp. Tính chất công trình tương tự: Công trình công nghiệp và/hoặc dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học(hoặc văn bằngchứng chỉ tươngđương đại học)hoặc cao hơn,chuyên ngành xâydựng dân dụngvà/hoặc côngnghiệp; Chứng chỉhành nghề tư vấngiám sát công trìnhxây dựng dân dụngvà/hoặc côngnghiệp hạng III trởlên (trường hợpchứng chỉ hànhnghề không ghi rõhạng thì được coilà đáp ứng); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học(hoặc văn bằngchứng chỉ tươngđương đại học)hoặc cao hơn,chuyên ngành xâydựng dân dụngvà/hoặc côngnghiệp hoặc máycông nghiệp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi