Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 14:30:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,203,849,413 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.305774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.861154E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.342.694.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.342.694.000 đồng.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.342.694.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.342.694.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát hạng mục xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát hạng mục sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát hạng mục sân đường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục sân đường), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hệ thống điện), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hệ thống cấp thoát nước), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vẽ tranh trang trí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Mỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác vẽ tranh trang trí ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc Cần trục bánh lốpTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suấ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đàoTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủiTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và cá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng th | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm cócTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và cá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường TH Hựu Thạnh, TH Nguyễn Thị Hạnh, TH Sò Đo, MG Tân Mỹ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết năm 2021. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản chính (có chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phượng Vỹ, Địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh Lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. + Số điện thoại: 0272 3811 891. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, Long An. + Số điện thoại: 0272 3886 009. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH HỰU THẠNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,427 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,512 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 36 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,44 | kg |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 38 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | 100m2 |
| 39 | Tole phẳng dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,175 | m2 |
| 40 | Làm trần Prima dày 3,5ly khung STK, ô 0,600x0,600 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,52 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 42 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 43 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 44 | Ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,176 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,196 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,752 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,17 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,258 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,08 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,176 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,196 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,418 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,922 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,594 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,118 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x18W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần 1,4m 80W Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường MIP12106T Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 CADIVI ( dự kiến ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 77 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 78 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 80 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 82 | Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH NGUYỄN THỊ HẠNH | |||
| 1 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625,216 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.779,202 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.779,202 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625,216 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.779,202 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,22 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,74 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,11 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,76 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực dày 8mm (luôn ổ khóa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực dày 8mm (luôn khóa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,074 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,526 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,526 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,074 | m2 |
| 24 | Công tác phá dỡ bục giảng hiện hữu… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 26 | Xếp gạch khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,408 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,408 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,355 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,355 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,084 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,084 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,42 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 43 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,376 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,376 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,376 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,376 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,922 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,992 | m2 |
| 49 | Lát bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Công tác thay mới hệ thống ống nước cũ… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 54 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 55 | Làm trần bằng tole sóng nhuyễn dày 0,3mm có gia cường khung STK ( VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 56 | Công tác đánh bóng đá mài lan can tầng trệt và tay vịn cầu thang… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 57 | Lắp đặt rèm vải gấm khung gỗ (VL + NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,64 | m2 |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Công tác vệ sinh mái ngói bằng máy nén khí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 60 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường MIP12106T Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI ( DỰ KIẾN ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 74 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 76 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt giá treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Kẹp C đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,468 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,528 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.351,79 | m2 |
| 84 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.474,652 | m2 |
| 85 | Chà nhám lớpsơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,892 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,68 | m2 |
| 87 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,71 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m2 |
| 89 | Phá dỡ gạch lát bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,767 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,71 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,71 | m2 |
| 92 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m2 |
| 93 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,057 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,468 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.921,318 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.246,786 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.303,544 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,68 | m2 |
| 99 | Lắp rèm bằng vải gấm, khung gỗ cho cửa sổ (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,6 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,37 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,494 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1 | m2 |
| 103 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,14 | m2 |
| 104 | Chà nhám lớpsơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,558 | m2 |
| 106 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,964 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,14 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,558 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,607 | m2 |
| 113 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,934 | m2 |
| 114 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m2 |
| C | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH SÒ ĐO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,715 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,972 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,424 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,415 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,225 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,137 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,68 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,137 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,137 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,715 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,396 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,111 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,415 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,225 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,687 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,004 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,29 | m2 |
| 25 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,137 | m2 |
| 26 | Chà nhám lớpsơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,063 | m2 |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,397 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,137 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 33 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,011 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,084 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,25 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,397 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,397 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,687 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,294 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,981 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,337 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,063 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,46 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,902 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,96 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | m2 |
| 49 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,542 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,542 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,542 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,46 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,852 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,312 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,96 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,575 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,97 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,888 | m2 |
| 60 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,18 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | m2 |
| 62 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,575 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,858 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,433 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,18 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,403 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,782 | m2 |
| 74 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,94 | m2 |
| 75 | Chà nhám lớpsơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 77 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,234 | m3 |
| 79 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m2 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 82 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100m2 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,144 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,403 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,662 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,065 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,14 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,403 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,782 | m2 |
| 96 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,42 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 98 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 99 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,234 | m3 |
| 100 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,92 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 105 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100m2 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,144 | m3 |
| 107 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,403 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,662 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,065 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,42 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 116 | Xà gồ STK hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,051 | kg |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 118 | Lợp mái tole sóng ngói dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,16 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,568 | m2 |
| 122 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,47 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m2 |
| 124 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,694 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,694 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,694 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,16 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,868 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,028 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,47 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,255 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,012 | m2 |
| 135 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,475 | m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,325 | m2 |
| 137 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,074 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,074 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,074 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,255 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,252 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,507 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,475 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,325 | m2 |
| 145 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,825 | m2 |
| 146 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,549 | m2 |
| 147 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,688 | m2 |
| 148 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,253 | m2 |
| 149 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,06 | m2 |
| 150 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,513 | m2 |
| 151 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 152 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 154 | Vật tư cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực 8mm, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,513 | m2 |
| 156 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,513 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,825 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,237 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,062 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,253 | m2 |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,06 | m2 |
| 162 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m3 |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 165 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100m2 |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,35 | m3 |
| 167 | Xoa mặt nền (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,5 | m2 |
| 168 | Cắt ron ô 2,0x2,0m, sâu 5cm, rộng 5mm (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 10m |
| 169 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 172 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,719 | m2 |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 176 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 177 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 180 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 183 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | m3 |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m3 |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 187 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 188 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 195 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,479 | m2 |
| 196 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m |
| 197 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m2 |
| 198 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,012 | m2 |
| 199 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m2 |
| 200 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x200mm, vữa lót m75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,634 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,794 | m2 |
| 202 | Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ống Inox đường kính 114x3,0mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống Inox đường kính 90x3mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống Inox đường kính 60x3mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống Inox đường kính 34x1,5mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 207 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | m3 |
| 208 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m3 |
| 209 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 210 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 211 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100m2 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 215 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,963 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 218 | Xà gồ STK hộp 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,262 | kg |
| 219 | Xà gồ STK hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,953 | kg |
| 220 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 221 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 222 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 223 | Bulong fi 12, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 226 | Bulong fi 12, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 227 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 228 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 229 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 230 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 231 | Ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 232 | Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly,, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 233 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 100m2 |
| 234 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | 100m2 |
| 235 | Diềm tole phẳng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 236 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 237 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,265 | m2 |
| 238 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 239 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 8 đường Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 246 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2 CADIVI ( dự kiến cấp nguồn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 252 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 253 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 254 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 255 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 256 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 257 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 258 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 259 | Lắp đặt Kẹp C đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 260 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 261 | Lắp đặt giá treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 262 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | m3 |
| 263 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| 264 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 265 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 266 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 267 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 268 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 269 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 270 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | m3 |
| 271 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | m3 |
| 272 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 273 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 274 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 275 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 276 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 277 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 279 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 283 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 285 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 287 | Xà gồ STK hộp 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,26 | kg |
| 288 | Kèo STK hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | kg |
| 289 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 290 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 291 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 292 | Bulong fi 12, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 293 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 294 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 295 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 296 | Ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 297 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 298 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,895 | m2 |
| 299 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 300 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m2 |
| 301 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 302 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 303 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 304 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,67 | m2 |
| 305 | Làm trần tấm Prima dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 306 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 307 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,895 | m2 |
| 308 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,658 | m2 |
| 309 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m2 |
| 310 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,418 | m2 |
| 311 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,005 | m2 |
| 312 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 313 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 315 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 319 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 323 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 324 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2 CADIVI ( dự kiến cấp nguồn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 325 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 326 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 327 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 328 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 329 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 330 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 331 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 332 | Lắp đặt Kẹp C đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 333 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 334 | Lắp đặt giá treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 335 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 336 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | m3 |
| 337 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 338 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 339 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m2 |
| 340 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 341 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 342 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 343 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,809 | m3 |
| 344 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 345 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 346 | Xà gồ STK hộp 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,147 | kg |
| 347 | Xà gồ STK hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,032 | kg |
| 348 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 349 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 350 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 351 | Bulong fi 12, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 352 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 353 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 354 | Bulong fi 12, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 355 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 356 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 357 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 358 | Ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 359 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m2 |
| 360 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m2 |
| 361 | Diềm tole phẳng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 362 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m2 |
| 363 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,115 | m2 |
| 364 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 365 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 366 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 367 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 368 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 369 | Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 370 | Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 371 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 372 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 373 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 374 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 375 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 376 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2 CADIVI ( dự kiến cấp nguồn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 377 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 378 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 379 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 380 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 381 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 382 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 383 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 384 | Lắp đặt Kẹp C đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 385 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 386 | Lắp đặt giá treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG MG TÂN MỸ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,867 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,196 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,46 | m2 |
| 5 | Chà nhám lớpsơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,917 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt tường (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11921) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,586 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,943 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,28 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Đục lớp vữa lót nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,28 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,72 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Công làm mới hệ thống cấp nước cho bếp và 02 khu WC cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m3 |
| 25 | Xẻ rảnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,505 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m |
| 38 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 40 | Lát đá Granit mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 (Đã bỏ định mức vữa lót ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,46 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,32 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,586 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,586 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,057 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,534 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,591 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,02 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,917 | m2 |
| 52 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,3mm, có gia cường khung STK (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 53 | Lưới chắn côn trùng (Khung lưới sợi Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 54 | Bồn rửa chén 3 hộc, có chân bằng Inox + vòi, phụ kiện (CR-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,561 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,628 | m2 |
| 58 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,313 | m2 |
| 60 | Đục nhám mặt tường (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11921) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 61 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,528 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 65 | Phá dỡ nền gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,67 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Đục lớp vữa lót nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,67 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 72 | Vật tư cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 73 | Vật tư vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 (Đã bỏ định mức vữa lót ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,528 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,526 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,241 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,948 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,189 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,313 | m2 |
| 86 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 1 dimmer quạt trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện lắp tường 6 đường MIP12106T Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2 CADIVI ( dự kiến ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 99 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 100 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt kẹp C các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 102 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 103 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt giá sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 107 | Lắp đặt giá treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,81 | m2 |
| 109 | Chà nhám lớpsơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,55 | m2 |
| 110 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,36 | m2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,547 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,311 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,43 | m2 |
| 117 | Vẽ tranh trang trí tường hàng rào và tường các phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,547 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,311 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,858 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,43 | m2 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 123 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m2 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 126 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,911 | kg |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 128 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 129 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 130 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 131 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 132 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 134 | Bulong fi 10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 135 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,208 | m2 |
| 137 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| 138 | Xoa phẳng mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,12 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,581 | m2 |
| 140 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ khoan |
| 141 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,849 | kg |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 143 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 144 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 145 | Bulong fi 8, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 146 | Bulong fi 12, L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,377 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 150 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, phụ kiện (Không hoa sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 152 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | 100m2 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,061 | m3 |
| 154 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,76 | m2 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 157 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 164 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 166 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 169 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | m3 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m3 |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 176 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 177 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,479 | m2 |
| 185 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m |
| 186 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m2 |
| 187 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,012 | m2 |
| 188 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m2 |
| 189 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x200mm, vữa lót m75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,634 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,794 | m2 |
| 191 | Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt ống Inox đường kính 114x3,0mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống Inox đường kính 90x3mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống Inox đường kính 60x3mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống Inox đường kính 34x1,5mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 199 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 200 | Rải nlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 201 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 204 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | m3 |
| 205 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 206 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 207 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 209 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 210 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 220 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | tấn |
| 221 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 222 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 223 | Gia công lam thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 224 | Lắp dựng lam sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m2 |
| 225 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,437 | m2 |
| 226 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,124 | m2 |
| 227 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m |
| 228 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,844 | m2 |
| 229 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giã gỗ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,844 | m2 |
| 230 | Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,107 | m2 |
| 231 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,418 | m2 |
| 232 | Lát đá Granite trắng suối lau bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,572 | m2 |
| 233 | Bình hồ lô BTCT (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng = 0,45673% Chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.305774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.861154E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.342.694.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.342.694.000 đồng.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.342.694.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.342.694.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát hạng mục xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát hạng mục xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát hạng mục sân đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát hạng mục sân đường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục sân đường), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hệ thống điện), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hệ thống cấp thoát nước), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác vẽ tranh trang trí | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Mỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác vẽ tranh trang trí ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc Cần trục bánh lốpTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đàoTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Dung tích gàu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy ủiTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất > 110CV | 1 |
| 5 | Vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Sức nâng ≥ 800kg | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Công suất ≥ 1,5kW | 4 |
| 8 | Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 23 kW | 4 |
| 9 | Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo) | 8 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 5,0kW | 4 |
| 11 | Máy cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 1,7kW | 4 |
| 12 | Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 4 |
| 13 | Máy đầm cócTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Trọng lượng ≥ 70kg | 4 |
| 14 | Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 4 |
| 15 | Máy phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 2kw | 4 |
| 16 | Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi