Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575893-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220575855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 14:30:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,203,849,413 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.305774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.861154E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.342.694.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.342.694.000 đồng.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.342.694.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.342.694.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát hạng mục xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát hạng mục sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát hạng mục sân đường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục sân đường), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hệ thống điện), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hệ thống cấp thoát nước), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác vẽ tranh trang trí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Mỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác vẽ tranh trang trí ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc Cần trục bánh lốpTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suấ
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đàoTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nh
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủiTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng t
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và cá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết
- Đặc điểm thiết bị Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng t
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng th
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm cócTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê t
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và cá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2kw
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường TH Hựu Thạnh, TH Nguyễn Thị Hạnh, TH Sò Đo, MG Tân Mỹ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ , địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phượng Vỹ, Địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh Lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Hoài Nghĩa, Địa chỉ: Số 68/48, Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Hòa, Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phượng Vỹ, Địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh Lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An, Địa chỉ: Số 209 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ , địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phượng Vỹ, Địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh Lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết năm 2021. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản chính (có chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phượng Vỹ, Địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh Lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Đức Hòa, Huyện Đức Hòa, Long An. + Số điện thoại: 0272 3811 891.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, Long An. + Số điện thoại: 0272 3886 009.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH HỰU THẠNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,153m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,597m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
6Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,427m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,597m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,512m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,776m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,455m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,853m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
36Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V249,44kg
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
38Lợp mái tole sóng vuông dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,177100m2
39Tole phẳng dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,175m2
40Làm trần Prima dày 3,5ly khung STK, ô 0,600x0,600 (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,52m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,08m2
42Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
43Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
44Ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,176m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,196m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,752m2
50Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,17m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,258m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
53Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
54Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V80,08m2
55Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V83,176m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V75,196m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,418m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V35,922m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,594m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,118m2
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,333100m2
63Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
64Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x18W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Lắp đặt quạt trần 1,4m 80W Mỹ PhongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 3 ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường MIP12106T SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
70Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V250m
74Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V100m
75Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 CADIVI ( dự kiến )Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
76Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V85m
77Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V5m
78Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
79Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm ACMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
80Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
82Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
83Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
84Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH NGUYỄN THỊ HẠNH
1Chà nhám lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.625,216m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.779,202m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.779,202m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.625,216m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.779,202m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V182,22m2
7Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,74m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V220,11m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V209,76m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,76m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,48m2
12Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực dày 8mm (luôn ổ khóa + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8m2
13Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực dày 8mm (luôn khóa + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
14Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20,75m2
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,15m3
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V20,75m2
19Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V469,074m2
20Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V37,526m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,526m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,938100m3
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V469,074m2
24Công tác phá dỡ bục giảng hiện hữu…Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
26Xếp gạch khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,408m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,408m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
29Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V41,355m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V41,355m2
31Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V400,084m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V400,084m2
33Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,02m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V56,4m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V31,02m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,42m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
43Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V131,376m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V131,376m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V131,376m2
46Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V131,376m2
47Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V85,922m2
48Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V31,992m2
49Lát bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V48,33m2
50Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
51Tháo dỡ lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
52Lắp đặt Lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Công tác thay mới hệ thống ống nước cũ…Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
54Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,22m2
55Làm trần bằng tole sóng nhuyễn dày 0,3mm có gia cường khung STK ( VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V26,22m2
56Công tác đánh bóng đá mài lan can tầng trệt và tay vịn cầu thang…Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
57Lắp đặt rèm vải gấm khung gỗ (VL + NC )Mô tả kỹ thuật theo chương V176,64m2
58Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
59Công tác vệ sinh mái ngói bằng máy nén khí…Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
60Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ PhongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường MIP12106T SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V80m
70Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V120m
71Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI ( DỰ KIẾN )Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
72Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V50m
73Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V25m
74Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
75Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm ACMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
76Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
77Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
78Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
79Lắp đặt giá treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt Kẹp C đỡ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
81Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.325,468m2
82Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V569,528m2
83Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.351,79m2
84Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.474,652m2
85Chà nhám lớpsơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V828,892m2
86Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V408,68m2
87Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V205,71m2
88Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,65m2
89Phá dỡ gạch lát bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28,767m2
90Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V205,71m2
91Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V205,71m2
92Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V20,65m2
93Lát đá granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,057m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.325,468m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.921,318m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.246,786m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.303,544m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V408,68m2
99Lắp rèm bằng vải gấm, khung gỗ cho cửa sổ (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V337,6m2
100Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V258,37m2
101Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V40,494m2
102Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V77,1m2
103Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,14m2
104Chà nhám lớpsơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
105Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38,558m2
106Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,75m2
107Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m2
108Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V375,964m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,14m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,558m2
112Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,607m2
113Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,934m2
114Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,673m2
C SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TH SÒ ĐO
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V173,715m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,972m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V71,424m2
4Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V168,415m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,225m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,137m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,186m3
8Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
11Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,576m3
13Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V44,68m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 200x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,137m2
16Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V11,137m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V173,715m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V90,396m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,111m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,415m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,225m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V387,687m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,004m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V167,29m2
25Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V550,137m2
26Chà nhám lớpsơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58,063m2
28Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V27,397m2
29Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V39,137m3
30Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
31Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
33Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V3,011100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,084m3
35Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V332,25m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 200x400Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,397m2
38Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V27,397m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V387,687m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V201,294m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V588,981m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V587,337m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,063m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V109,46m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V75,902m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V135,96m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39,12m2
49Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V25,542m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,542m2
51Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V25,542m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V109,46m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V80,852m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,312m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,96m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,12m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V147,575m2
58Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22,97m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V48,888m2
60Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,18m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,66m2
62Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
63Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V23,92m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
65Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V147,575m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V71,858m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V219,433m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,18m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,66m2
71Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V166,403m2
72Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,88m2
73Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V52,782m2
74Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V202,94m2
75Chà nhám lớpsơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
76Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
77Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
78Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,234m3
79Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V1,586m2
80Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,816m2
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
82Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,018100m2
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,144m3
84Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V114m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 200x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m2
86Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
87Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V166,403m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V69,662m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,065m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V214,14m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
93Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V166,403m2
94Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,88m2
95Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V52,782m2
96Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,42m2
97Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
98Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
99Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,234m3
100Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V1,586m2
101Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,816m2
102Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V145,92m2
103Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906m3
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
105Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,018100m2
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,144m3
107Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V114m2
108Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 200x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
110Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
111Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V166,403m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V69,662m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,065m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,42m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
116Xà gồ STK hộp 40x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V596,051kg
117Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,596tấn
118Lợp mái tole sóng ngói dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m2
119Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V78,16m2
120Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
121Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V50,568m2
122Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,47m2
123Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,59m2
124Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,694m2
125Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,694m2
126Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V16,694m2
127Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V78,16m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V53,868m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,028m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,47m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,59m2
132Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V146,255m2
133Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
134Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V118,012m2
135Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V184,475m2
136Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,325m2
137Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V43,074m2
138Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,074m2
139Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V43,074m2
140Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V146,255m2
141Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V160,252m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V306,507m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,475m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,325m2
145Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V328,825m2
146Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V78,549m2
147Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V132,688m2
148Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V485,253m2
149Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V43,06m2
150Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,513m2
151Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m2
152Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
153Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
154Vật tư cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực 8mm, ổ khóa, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
155Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,513m2
156Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V11,513m2
157Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V328,825m2
158Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V211,237m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V540,062m2
160Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V485,253m2
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,06m2
162Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m3
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m3
164Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
165Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,835100m2
166Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,35m3
167Xoa mặt nền (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V183,5m2
168Cắt ron ô 2,0x2,0m, sâu 5cm, rộng 5mm (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2610m
169Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
170Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
171Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
172Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V17,719m2
173Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,076m3
174Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
175Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
176Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
177Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
178Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
179Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
180Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
181Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
182Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
183Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167m3
184Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377m3
185Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711m3
186Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
187Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
188Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
195Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,479m2
196Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m
197Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,674m2
198Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,012m2
199Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V0,462m2
200Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x200mm, vữa lót m75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,634m2
201Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,794m2
202Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
203Lắp đặt ống Inox đường kính 114x3,0mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
204Lắp đặt ống Inox đường kính 90x3mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
205Lắp đặt ống Inox đường kính 60x3mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
206Lắp đặt ống Inox đường kính 34x1,5mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
207Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,749m3
208Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986m3
209Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
210Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
211Rải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,824100m2
212Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
213Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
214Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
215Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,963m3
216Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
217Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
218Xà gồ STK hộp 30x60x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V311,262kg
219Xà gồ STK hộp 40x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V400,953kg
220Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,712tấn
221Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
222Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
223Bulong fi 12, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
224Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
225Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
226Bulong fi 12, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
227Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
228Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
229Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
230Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
231Ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
232Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly,, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
233Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,943100m2
234Lợp mái tole sóng vuông dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,253100m2
235Diềm tole phẳng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
236Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,91m2
237Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V86,265m2
238Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
239Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ PhongMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
240Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
241Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
243Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 8 đường SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
246Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
248Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
249Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V300m
250Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V270m
251Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2 CADIVI ( dự kiến cấp nguồn )Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
252Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V140m
253Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V10m
254Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
255Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm ACMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
256Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
257Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
258Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
259Lắp đặt Kẹp C đỡ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
260Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
261Lắp đặt giá treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
262Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,803m3
263Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079m3
264Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
265Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
266Rải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
267Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712m3
268Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
269Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
270Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,745m3
271Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197m3
272Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318m3
273Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
274Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
275Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
276Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
277Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
279Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
281Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
283Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
285Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
287Xà gồ STK hộp 30x60x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,26kg
288Kèo STK hộp 40x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5kg
289Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
290Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
291Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
292Bulong fi 12, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
293Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
294Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
295Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
296Ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
297Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m2
298Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,895m2
299Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
300Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,898m2
301Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
302Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m2
303Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
304Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V19,67m2
305Làm trần tấm Prima dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
306Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
307Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,895m2
308Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,658m2
309Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,11m2
310Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,418m2
311Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,005m2
312Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
313Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ PhongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
314Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
315Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
316Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
317Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
318Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
319Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
320Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
321Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
322Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V80m
323Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V85m
324Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2 CADIVI ( dự kiến cấp nguồn )Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
325Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V40m
326Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V10m
327Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
328Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm ACMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
329Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
330Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
331Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
332Lắp đặt Kẹp C đỡ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
333Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
334Lắp đặt giá treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
335Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499m3
336Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,947m3
337Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
338Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
339Rải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m2
340Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
341Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473m3
342Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
343Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,809m3
344Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
345Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
346Xà gồ STK hộp 30x60x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V289,147kg
347Xà gồ STK hộp 40x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V345,032kg
348Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,634tấn
349Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
350Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
351Bulong fi 12, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
352Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
353Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
354Bulong fi 12, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
355Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V14,64m2
356Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
357Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
358Ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
359Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,815100m2
360Lợp mái tole sóng vuông dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,139100m2
361Diềm tole phẳng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
362Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,31m2
363Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V74,115m2
364Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
365Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ PhongMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
366Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
367Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
368Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
369Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
370Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
371Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
372Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
373Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
374Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V220m
375Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V150m
376Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2 CADIVI ( dự kiến cấp nguồn )Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
377Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V90m
378Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V10m
379Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
380Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm ACMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
381Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
382Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
383Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
384Lắp đặt Kẹp C đỡ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
385Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
386Lắp đặt giá treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
D SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG MG TÂN MỸ
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V222,867m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V206,196m2
4Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,46m2
5Chà nhám lớpsơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,12m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,917m2
7Đục nhám mặt tường (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11921)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,86m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V146,586m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,58m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,943m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
14Phá dỡ nền gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V123,28m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Đục lớp vữa lót nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,28m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,72m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Công làm mới hệ thống cấp nước cho bếp và 02 khu WC cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251m3
25Xẻ rảnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V12,505m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,19m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
36Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,258m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m
38Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
39Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
40Lát đá Granit mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
41Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 (Đã bỏ định mức vữa lót )Mô tả kỹ thuật theo chương V76,46m2
44Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V126,32m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V146,586m2
46Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V146,586m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V230,057m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V230,534m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V460,591m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,02m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,917m2
52Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,3mm, có gia cường khung STK (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,92m2
53Lưới chắn côn trùng (Khung lưới sợi Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
54Bồn rửa chén 3 hộc, có chân bằng Inox + vòi, phụ kiện (CR-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V62,561m2
56Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,628m2
58Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,88m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,313m2
60Đục nhám mặt tường (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11921)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
61Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,528m2
62Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
63Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
65Phá dỡ nền gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,67m2
66Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Đục lớp vữa lót nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,67m2
67Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
70Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
71Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
72Vật tư cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
73Vật tư vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 (Đã bỏ định mức vữa lót )Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
78Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2m2
79Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,528m2
80Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V11,526m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V67,241m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,948m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,189m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,313m2
86Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
87Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ PhongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 1 dimmer quạt trên mặt 3 ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt tủ điện lắp tường 6 đường MIP12106T SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
92Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V75m
96Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V120m
97Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x4mm2 CADIVI ( dự kiến )Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
98Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V55m
99Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.SeriesMô tả kỹ thuật theo chương V5m
100Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
101Lắp đặt kẹp C các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
102Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm ACMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
103Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
105Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
106Lắp đặt giá sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
107Lắp đặt giá treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V219,81m2
109Chà nhám lớpsơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,55m2
110Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
111Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V364,36m2
113Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V80,547m2
114Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34m2
115Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,311m2
116Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V75,43m2
117Vẽ tranh trang trí tường hàng rào và tường các phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
118Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V80,547m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V68,311m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,858m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,43m2
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m3
123Rải nilong làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,641100m2
124Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,13m3
125Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
126Xà gồ thép hộp 30x60x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V307,911kg
127Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
128Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
129Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
130Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
131Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
132Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
133Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
134Bulong fi 10, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
135Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
136Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V40,208m2
137Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m2
138Xoa phẳng mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V164,12m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,581m2
140Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V24lỗ khoan
141Xà gồ thép hộp 30x60x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V113,849kg
142Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
143Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
144Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
145Bulong fi 8, L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
146Bulong fi 12, L=120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m2
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,377m2
149Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
150Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, phụ kiện (Không hoa sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
151Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
152Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,758100m2
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,061m3
154Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.173,76m2
155Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
156Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
157Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V47,25m2
158Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
159Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
160Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,076m3
163Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
164Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
166Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
167Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
168Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
169Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
170Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
171Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
172Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167m3
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377m3
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711m3
175Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
176Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
177Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
184Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,479m2
185Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m
186Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,674m2
187Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,012m2
188Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V0,462m2
189Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x200mm, vữa lót m75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,634m2
190Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,794m2
191Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
192Lắp đặt ống Inox đường kính 114x3,0mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
193Lắp đặt ống Inox đường kính 90x3mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
194Lắp đặt ống Inox đường kính 60x3mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
195Lắp đặt ống Inox đường kính 34x1,5mm nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
196Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,267m3
198Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
199Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
200Rải nlongMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
201Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
202Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
203Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
204Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,045m3
205Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122m3
206Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
207Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
208Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
209Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
210Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
211Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
220Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,901tấn
221Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
222Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
223Gia công lam thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
224Lắp dựng lam sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,205m2
225Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,437m2
226Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,124m2
227Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,652m
228Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V20,844m2
229Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giã gỗ, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,844m2
230Sơn sắt thép bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,107m2
231Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8,418m2
232Lát đá Granite trắng suối lau bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21,572m2
233Bình hồ lô BTCT (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E DỰ PHÒNG PHÍ
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng = 0,45673% Chi phí xây dựng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.305774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.861154E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.342.694.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.342.694.000 đồng.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.342.694.000 đồng. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.342.694.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng.53
2 Cán bộ phụ trách giám sát hạng mục xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát hạng mục xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng.33
3 Cán bộ phụ trách giám sát hạng mục sân đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát hạng mục sân đường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục sân đường), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng.33
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hệ thống điện), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng.33
5 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hệ thống cấp thoát nước), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng.33
6 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng.33
7 Cán bộ phụ trách công tác vẽ tranh trang trí 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Mỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác vẽ tranh trang trí ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng.33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Xây mới hoặc sửa chữa: Trong đó có thi công hạng mục khối nhà chính, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, cột cờ, vẽ tranh trang trí), có giá trị xây lắp ≥ 4.342.694.000 đồng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc Cần trục bánh lốpTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy đàoTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích gàu ≥ 0,8m31
4 Máy ủiTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất > 110CV1
5 Vận thăngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Sức nâng ≥ 800kg2
6 Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Dung tích ≥ 250 lít4
7 Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Công suất ≥ 1,5kW4
8 Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 23 kW4
9 Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo)8
10 Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 5,0kW4
11 Máy cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 1,7kW4
12 Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu4
13 Máy đầm cócTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Trọng lượng ≥ 70kg4
14 Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu4
15 Máy phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). Công suất ≥ 2kw4
16 Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->