Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền, giao thông, vỉa hè, cấp nước, thoát nước và trạm xử lý nước thải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556857-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền, giao thông, vỉa hè, cấp nước, thoát nước và trạm xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20220554788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 22:15:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,483,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36253E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,0 tỷ đồng (2 x 32,0 tỷ đồng = 64,00 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64,00 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình;- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách san nền, giao thông, vỉa hè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần mương, cấp nước, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần bể xử lý, công nghệ xử lý nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình tương tự hoặc đã từng làm kỹ sư xử lý ở phòng thí nghiệm về xử lý nước thải ít nhất 02 năm.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng IV trở lên;- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 8,5 - 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 16 - 25T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 15 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền, giao thông, vỉa hè, cấp nước, thoát nước và trạm xử lý nước thải
Khu tái định cư phục vụ các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Yên Hải
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 680.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT601,6447100m3
2Đắp nền lô đất cây xanh, không yêu cầu độ chặtChương V của E-HSMT93,4868100m3
3Vét hữu cơ, đất cấp IIChương V của E-HSMT107,3032100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổChương V của E-HSMT13,8164100m3
B TUYẾN GIAO THÔNG
C Nền đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V của E-HSMT16,2983100m3
2Đào đánh cấp, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,7957100m3
3Đắp đất nền đường (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT107,8727100m3
4Đắp nền vỉa hè (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT278,182100m3
5Đắp nền đường (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,93Chương V của E-HSMT88,155100m3
6Đắp đất nền đường (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT54,7649100m3
D Mặt đường bê tông xi măng
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 - 24cmChương V của E-HSMT949,8384m3
2Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 - 22cmChương V của E-HSMT1.348,666m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT6,0924100m2
4Lót nilon 2 lớpChương V của E-HSMT102,1096100m2
5Móng CPDD loại 1 - 25cmChương V của E-HSMT10,5092100m3
6Móng CPDD loại 1 - 18cmChương V của E-HSMT12,0319100m3
E Mặt đường tăng cường tuyến T10-T14
1Bê tông mặt đường tăng cường M300 đá 2x4Chương V của E-HSMT235,5286m3
2Lót nilon 2 lớpChương V của E-HSMT7,2481100m2
3Móng CPDD dày 25cmChương V của E-HSMT2,0755100m3
4Đắp đất nền đường (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT3,8088100m3
F Khe co giãn
1Xẻ khe co mặt đườngChương V của E-HSMT140,9510m
2Cốt thép khe giãn D25Chương V của E-HSMT1,7017tấn
3Gỗ mềm chèn kheChương V của E-HSMT0,272m3
4ống nhựa D30 khe giãnChương V của E-HSMT4,42100m
5Nhựa đường chèn kheChương V của E-HSMT340,9499m3
G VỈA HÈ, DẢI MÉP
H Rãnh tam giác
1Bê tông rãnh tam giác M200 đá 2x4Chương V của E-HSMT31,123m3
I Bó vỉa
1Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT3.397,33m
2Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT219,003m3
3Ván khuôn đổ bê tông bó vỉaChương V của E-HSMT23,9187100m2
4Bê tông lót bó vỉa M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT46,5367m3
J Vỉa hè
1Lót nilon 1 lớpChương V của E-HSMT60,6671100m2
2Bê tông vỉa hè M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT303,3353m3
3Lát gạch Terazzo vỉa hè KT 40x40x3 cm (viên thường)Chương V của E-HSMT5.626,3748m2
4Lát gạch Terazzo vỉa hè KT 40x40x3 cm (viên dẫn hướng gờ dọc)Chương V của E-HSMT1.383,544m2
5Lát gạch Terazzo vỉa hè KT 40x40x3 cm (viên dẫn hướng gờ tròn)Chương V của E-HSMT59,52m2
K Xây dựng bãi đỗ xe
1Đắp nền bãi đỗ xe (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT9,3061100m3
2Đắp nền bãi đỗ xe (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT5,8163100m3
3Móng CPDD loại 1Chương V của E-HSMT2,0939100m3
4Lót nilon 2 lớpChương V của E-HSMT11,6326100m2
5Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Chương V của E-HSMT255,9172m3
6Ván khuôn thép đổ sân bê tôngChương V của E-HSMT0,3428100m2
7Bê tông M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT3,2346m3
8Xây gạch tường be VXM M75 dày 22cmChương V của E-HSMT31,6711m3
9Trát tường VXM M75, chiều dày trát 1,5cmChương V của E-HSMT143,9597m2
L CÂY XANH
M Đào đắp hố trồng cây
1Đắp đất màu hố trồng câyChương V của E-HSMT24,0786m3
N XD hố trồng cây
1Bê tông giằng hố trồng cây M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT12,1339m3
2Ván khuôn giằng hố trồng câyChương V của E-HSMT2,2062100m2
3Xây hố trồng cây VXM M75Chương V của E-HSMT26,6945m3
4Bê tông lót M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT11,5823m3
5Ván khuôn đổ bê tông lótChương V của E-HSMT1,1031100m2
6Gạch block chắn gốc cây (KT 20x40cm)Chương V của E-HSMT468viên
7Trồng cây Sấu (H > 3;đkg 8-10cm)Chương V của E-HSMT39cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3Chương V của E-HSMT39cây/90 ngày
O XD khuôn viên
1Xây tường be khuôn viên trồng cỏ VXM M75Chương V của E-HSMT24,2015m3
2Trát tường be VXM M75Chương V của E-HSMT80,6718m2
3Bê tông lót M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT7,7005m3
4Ván khuôn đổ bê tông lótChương V của E-HSMT1,4668100m2
P THOÁT NƯỚC MƯA
Q Hố thu nước, rãnh ngang
R Đào đắp
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,1994100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,2721100m3
S Xây dựng hố thu nước trực tiếp
1Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT10,8108m3
2Ván khuôn mũ mố hố thuChương V của E-HSMT1,6932100m2
3Cốt mũ mố, ĐK Chương V của E-HSMT0,6304tấn
4Bê tông tường hố thu M200 đá 2x4Chương V của E-HSMT63,9681m3
5Ván khuôn tường hố thuChương V của E-HSMT6,3968100m2
6Bê tông lòng hố thu M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT30,6893m3
7Ván khuôn lòng hố thuChương V của E-HSMT0,7844100m2
8Đệm đá mạtChương V của E-HSMT0,2615100m3
9Tấm chắn rác composite (96x53)cmChương V của E-HSMT83cái
T Bản đậy loại 1 hố thu (gắn tấm chắn rác)
1Lắp đặt TL Chương V của E-HSMT83bản
2Bê tông bản đậy M250 đá 2x4Chương V của E-HSMT6,308m3
3Ván khuôn bản đậyChương V của E-HSMT0,5105100m2
4Cốt thép tấm bản đậy DChương V của E-HSMT0,5984tấn
5Cốt thép tấm bản đậy DChương V của E-HSMT0,5345tấn
U Bản đậy loại 2 hố thu trực tiếp
1Lắp đặt TL Chương V của E-HSMT831 cấu kiện
2Bê tông bản đậy M200 đá 2x4Chương V của E-HSMT5,81m3
3Ván khuôn bản đậyChương V của E-HSMT0,3154100m2
4Cốt thép tấm bản đậy DChương V của E-HSMT0,2131tấn
5Cốt thép tấm bản đậy DChương V của E-HSMT0,3951tấn
V Rãnh ngang, (rãnh xương cá)
1Đào móng cống, bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,54100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,1745100m3
W Xây dựng rãnh ngang
1Đệm đá mạt tạo phẳngChương V của E-HSMT0,0203100m3
2BTXM M150 đá 2x4 lòng rãnhChương V của E-HSMT4,0608m3
3Ván khuôn bê tông đổ tại chỗChương V của E-HSMT0,0864100m2
4Xây gạch tường rãnh d22 vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,4544m3
5Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT47,52m2
6BTCT M200 đá 1x2 mũ mốChương V của E-HSMT2,9376m3
7Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT0,3456100m2
8Cốt thép mũ mố, DChương V của E-HSMT0,1426tấn
9Lắp đặt bản đậyChương V của E-HSMT96bản
10Bê tông bản đậy M200 đá 2x4Chương V của E-HSMT4,032m3
11Ván khuôn bản đậyChương V của E-HSMT0,2496100m2
12Cốt thép DChương V của E-HSMT0,4301tấn
X Cống thoát nước
Y Cống tròn xây mới lòng đường D300
1Đào móng cống, bằng máy đào Chương V của E-HSMT1,3905100m3
2Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,9937100m3
3LD đế cống D300Chương V của E-HSMT184cái
4Đệm đá mạt - 5cmChương V của E-HSMT0,0097100m3
5LD ống cống D300 HL93 đơn nguyên L=2mChương V của E-HSMT92đoạn ống
6Mối nối ống cống bằng gioăng cao su, cống D300Chương V của E-HSMT91mối nối
7Đào móng cống, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,7503100m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT39,3356100m
9Đắp đá mạt dày 5cmChương V của E-HSMT1,6914100m3
10BTXM M150 đá 2x4 lòng cốngChương V của E-HSMT103,8176m3
11Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT1,7024100m2
12Xây gạch tường cống dọc VXM M75Chương V của E-HSMT360,8838m3
13Trát tường cống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.640,3808m2
14Bê tông mũ mố mác 200 đá 1x2Chương V của E-HSMT112,823m3
15Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT6,6424100m2
16Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT7,6933tấn
17Lắp đặt bản đậyChương V của E-HSMT1.700bản
18Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT81,068m3
19Ván khuôn bản đậyChương V của E-HSMT4,9621100m2
20Cốt thép bản đậy DChương V của E-HSMT4,2106tấn
21Cốt thép bản đậy DChương V của E-HSMT7,9963tấn
22Lắp đặt đế cốngChương V của E-HSMT9cái
23Bê tông đế cống M200 đá 2x4Chương V của E-HSMT5,994m3
24Ván khuôn đổ bê tông đế cốngChương V của E-HSMT0,1339100m2
25Cốt thép DChương V của E-HSMT0,3972tấn
26Lắp đặt đốt cống tải trọng vỉa hè H1500Chương V của E-HSMT15đoạn cống
27Bê tông cống hộp M300 đá 1x2Chương V của E-HSMT16,71m3
28Ván khuôn đổ bê tông cống hộpChương V của E-HSMT2,1036100m2
29Cốt thép cống hộp DChương V của E-HSMT1,6527tấn
30Cốt thép cống hộp DChương V của E-HSMT0,0341tấn
31Vữa XM M200 khe phòng lúnChương V của E-HSMT0,025m3
32Vải tẩm nhựa 2 lớp khe phòng lúnChương V của E-HSMT2,93m2
33Ma tít bitum nóng 3mmChương V của E-HSMT0,006m3
34Sợi gai tẩm nhựaChương V của E-HSMT19,98kg
35Gỗ mềm tẩm nhựaChương V của E-HSMT0,47m3
36Vữa XM M150 khe nốiChương V của E-HSMT0,728m3
37Sơn bitum nóng thân cống phòng nước 2 lớpChương V của E-HSMT87,9m2
38Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800Chương V của E-HSMT84đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Chương V của E-HSMT56đoạn ống
40Nối ống cống bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V của E-HSMT84mối nối
41Nối ống cống bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V của E-HSMT56mối nối
42Lắp đặt đế cống D800Chương V của E-HSMT168cái
43Lắp đặt đế cống D1000Chương V của E-HSMT112cái
44Đệm đá mạt dày 10cmChương V của E-HSMT0,153100m3
45Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM M100Chương V của E-HSMT61,1976m3
46Láng lòng cống không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT67,832m2
47Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM M100Chương V của E-HSMT85,2583m3
48Trát tường cống VXM M100 - 2cmChương V của E-HSMT177,8795m2
49BTCT M250 đá 1x2 mũ mốChương V của E-HSMT18,5808m3
50Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT1,2387100m2
51Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT0,8671tấn
52Lắp đặt bản đậyChương V của E-HSMT1531 cấu kiện
53Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT19,54m3
54Ván khuôn bản đậyChương V của E-HSMT1,0876100m2
55Cốt thép bản đậy DChương V của E-HSMT1,3036tấn
56Cốt thép bản đậy DChương V của E-HSMT1,6328tấn
57Đệm đá mạtChương V của E-HSMT0,02100m3
58Lắp đặt đế cốngChương V của E-HSMT18cái
59Bê tông đế cống M200 đá 2x4Chương V của E-HSMT11,988m3
60Ván khuôn đổ bê tông đế cốngChương V của E-HSMT0,2678100m2
61Cốt thép DChương V của E-HSMT0,7943tấn
62Lắp đặt đốt cống H1500 - 1mChương V của E-HSMT29đoạn cống
63Bê tông cống hộp M300 đá 1x2Chương V của E-HSMT32,306m3
64Ván khuôn đổ bê tông cống hộpChương V của E-HSMT4,067100m2
65Cốt thép cống hộp DChương V của E-HSMT1,8134tấn
66Cốt thép cống hộp DChương V của E-HSMT2,9647tấn
67Vữa XM M200 khe phòng lúnChương V của E-HSMT0,025m3
68Vải tẩm nhựa 2 lớp khe phòng lúnChương V của E-HSMT2,93m2
69Ma tít bitum nóng 3mmChương V của E-HSMT0,006m3
70Sợi gai tẩm nhựaChương V của E-HSMT19,98kg
71Gỗ mềm tẩm nhựaChương V của E-HSMT0,47m3
72Vữa XM M150 khe nốiChương V của E-HSMT0,676m3
73Sơn bitum nóng thân cống phòng nước 2 lớpChương V của E-HSMT169,94m2
74Bê tông bản sàn M300 đá 2x4Chương V của E-HSMT12,98m3
75Ván khuôn thép đổ bê tông bản sànChương V của E-HSMT0,0672100m2
76Cốt thép DChương V của E-HSMT0,0397tấn
77Cốt thép DChương V của E-HSMT2,2474tấn
78Xé khe co 4cmChương V của E-HSMT1,210m
Z Ga thu
AA Móng ga
1Đệm mạt móng gaChương V của E-HSMT0,1092100m3
2BTXM M150 đá 2x4 lòng gaChương V của E-HSMT21,8489m3
3Ván khuôn đổ bê tông lòng gaChương V của E-HSMT0,4964100m2
AB Tường ga
1Xây gạch tường ga vữa XM mác 75 - d22Chương V của E-HSMT66,1374m3
2Xây gạch tường ga vữa XM mác 75 - d33Chương V của E-HSMT47,7998m3
3Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT451,6524m2
AC Mũ mố
1BTCT M200 đá 1x2 mũ mốChương V của E-HSMT14,212m3
2Ván khuôn đổ bê tông mũ mốChương V của E-HSMT1,7227100m2
3Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT0,9078tấn
AD SX, lắp đặt bản đậy ga thu
1Lắp đặt bản đậy ga thuChương V của E-HSMT144bản
2BTCT M200 đá 1x2 bản đậy ga thuChương V của E-HSMT15,7416m3
3Ván khuôn bản đậy ga thuChương V của E-HSMT0,7118100m2
4Cốt thép DChương V của E-HSMT1,7894tấn
5Cốt thép DChương V của E-HSMT1,5881tấn
AE Cửa xả
AF Xây dựng cửa xả
1Đệm mạtChương V của E-HSMT0,0248100m3
2Bê tông lót M150 đá 4x6Chương V của E-HSMT2,484m3
3Ván khuôn đổ bê tông lótChương V của E-HSMT0,2117100m2
AG XD tường đỉnh
1Bê tông móng tường đỉnh M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT13,8161m3
2Ván khuôn đổ bê tông móng tường đỉnhChương V của E-HSMT0,144100m2
3Bê tông tường đỉnh M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT10,5813m3
4Ván khuôn đổ bê tông tường đỉnhChương V của E-HSMT0,3339100m2
AH XD sân cống, chân khay
1Thả đá hộc chống xóiChương V của E-HSMT15,6732m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIChương V của E-HSMT15,525100m
3Đệm mạt sân cốngChương V của E-HSMT0,1673100m3
AI Mương thoát nước
AJ Xây dựng cống tròn D800
1LD cống D800 - 2mChương V của E-HSMT11đoạn ống
2LD đế cống D800Chương V của E-HSMT22cái
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmChương V của E-HSMT10mối nối
AK Xây dựng mương thủy lợi
1Đệm đá mạtChương V của E-HSMT0,2214100m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT44,2709m3
3Ván khuôn đổ bê tôngChương V của E-HSMT0,6608100m2
4Xây gạch tường mương VXM M75Chương V của E-HSMT145,3672m3
5Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT660,76m2
6Lắp đặt thanh giằngChương V của E-HSMT16thanh
7Bê tông thanh giằng M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,1984m3
8Ván khuôn đổ bê tông thanh giằngChương V của E-HSMT0,0429100m2
9Cốt thép thanh giằng DChương V của E-HSMT0,0642tấn
AL Tuyến mương thuỷ lợi B1000
1Đệm đá mạt dàyChương V của E-HSMT0,8845100m3
2Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM M100Chương V của E-HSMT353,7996m3
3Láng lòng cống không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT421,19m2
4Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM M100Chương V của E-HSMT539,1232m3
5Trát tường cống VXM M100 - 2cmChương V của E-HSMT1.347,808m2
6BTCT M250 đá 1x2 mũ mốChương V của E-HSMT83,8392m3
7Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT5,5893100m2
8Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT3,9125tấn
9Lắp đặt bản đậyChương V của E-HSMT6981 cấu kiện
10Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT97,72m3
11Ván khuôn bản đậyChương V của E-HSMT5,3048100m2
12Cốt thép bản đậy DChương V của E-HSMT6,4984tấn
13Cốt thép bản đậy DChương V của E-HSMT7,9083tấn
AM Biện pháp thi công
1Bao tải đất mua mớiChương V của E-HSMT34bao
2Dồn đất vào bao tải (đất tận dụng tại chỗ)Chương V của E-HSMT1,224m3
3ống nhựa PVC D300 dẫn nước tạmChương V của E-HSMT0,56100m
4Lắp đặt luân chuyển ống nhựa PVC D300 dẫn nước tạmChương V của E-HSMT2,24100m
5Đắp luân chuyển bao tải đấtChương V của E-HSMT136bao
6Đào thanh thải đê quai bao tải đấtChương V của E-HSMT0,0122100m3
AN THOÁT NƯỚC THẢI
AO Đào đắp
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT12,1427100m3
AP Xây dựng cống tròn
1Đệm đá mạtChương V của E-HSMT0,1388100m3
2Lắp đặt đế cống D300Chương V của E-HSMT694cái
3Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng sau nhàChương V của E-HSMT71đoạn ống
4Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng vỉa hèChương V của E-HSMT254đoạn ống
5Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng HL93Chương V của E-HSMT22đoạn ống
6Mối nối joint cao suChương V của E-HSMT346mối nối
AQ Xây dựng ga thu
AR Lòng ga
1Đệm đá mạtChương V của E-HSMT0,2241100m3
2Bê tông móng ga M150 đá 2x4 - 15cmChương V của E-HSMT12,178m3
3VK đổ bê tông móng gaChương V của E-HSMT0,268100m2
AS Xây tường ga
1Xây gạch tường ga VXM M75Chương V của E-HSMT48,7853m3
2Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT171,1864m2
AT Xây dựng mũ mố
1Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT8,04m3
2VK đổ bê tông mũ mốChương V của E-HSMT1,0176100m2
3Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT0,4223tấn
AU Bản đậy
1Lắp đặt bản đậyChương V của E-HSMT1141 cấu kiện
2Bê tông bản M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT6,714m3
3Ván khuôn đổ bê tông bản đậyChương V của E-HSMT0,3816100m2
4Cốt thép bản DChương V của E-HSMT0,3727tấn
5Cốt thép bản DChương V của E-HSMT0,4695tấn
AV Tường ga BTCT
1Bê tông tường ga M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT16,009m3
2Ván khuôn tường gaChương V của E-HSMT3,2641100m2
3Cốt thép DChương V của E-HSMT0,0767tấn
4Cốt thép DChương V của E-HSMT3,246tấn
5Thép gia cường mũ mố, bản đậyChương V của E-HSMT1,3526tấn
AW ĐẢM BẢO THI CÔNG
1Công nhân điều khiển giao thôngChương V của E-HSMT60công
2Biển W227 (nhựa)Chương V của E-HSMT2biển
3Biển 440Chương V của E-HSMT2biển
4Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thôngChương V của E-HSMT50m
5Lắp đặt ống nhựa D80Chương V của E-HSMT0,3100m
6Sơn ống nhựa trắng đỏChương V của E-HSMT7,536m2
7Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100Chương V của E-HSMT0,1507m3
8Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,3187m3
9Ván khuôn đế cộtChương V của E-HSMT0,0113100m2
10Đèn báo hiệuChương V của E-HSMT12cái
AX CẤP NƯỚC
AY Khởi thuỷ
1Lắp đặt tê thép BBB D200x100Chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt arapter gang D200 ren đồngChương V của E-HSMT2cái
3Lắp đăt bích thép rỗng DN100Chương V của E-HSMT1cặp bích
4Lắp đặt bu bích D110Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đăt cút nhựa HDPE D110 - 90 độChương V của E-HSMT1cái
AZ Hố đồng hồ D80
1Lắp đặt côn thép BB D100x80Chương V của E-HSMT2cái
2Lắp đặt van 2 chiều BB D80Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt tê lọc cặn BB D80Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt đoạn ống inox BB DN80, L = 0,5mChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt đoạn ống inox BB DN80, L = 0,3mChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt đồng hồ điện từ BB D80 nguồn pin xuất xứ châu âu IP68Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt van 1 chiều BB D80Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt adapter gang DN110Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt BU nhựa HDPE DN110Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đăt bích thép rỗng DN100Chương V của E-HSMT1cặp bích
11Lắp đăt bích thép rỗng DN105Chương V của E-HSMT2cặp bích
12LD Bulong D16 L=180Chương V của E-HSMT641bộ
13Nắp gang D700+bản lềChương V của E-HSMT1cái
BA Hố xả cuối tuyến D100
1Lắp đặt BU D100Chương V của E-HSMT4cái
2Lắp đăt bích thép rỗng D100Chương V của E-HSMT4cặp bích
3Lắp đặt van 2 chiều BB D100Chương V của E-HSMT4cái
BB Hố xả cuối tuyến D50
1LD nút bịt HDPE D50Chương V của E-HSMT11cái
BC Hố van khoá D100
1Lắp đặt BU HDPE D110Chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đăt bích thép rỗng D100Chương V của E-HSMT1cặp bích
3Lắp đặt van 2 chiều BB D100Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt Adapter gang D100Chương V của E-HSMT1cái
BD Hố van khoá D50
1Lắp đặt bu bích D63Chương V của E-HSMT2cái
2Lắp bích thép rỗng D50Chương V của E-HSMT2cặp bích
3Lắp đặt van 2 chiều BB D50Chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt Adapter gang D63Chương V của E-HSMT2cái
BE Hố van khoá D40
1LD măng sông D50Chương V của E-HSMT12cái
2LD rắc co D40Chương V của E-HSMT12cái
3Kép nhựa HDPE D40Chương V của E-HSMT12cái
4Ống nhựa HDPE D40Chương V của E-HSMT0,018100m
5Lắp đặt van 2 chiều mặt ren đồng D40Chương V của E-HSMT12cái
BF Hố van xả khí D25
1Lắp đặt BU bích D100Chương V của E-HSMT2cái
2Lắp đăt bích thép rỗng D100Chương V của E-HSMT2cặp bích
3Lắp đặt tê thép BBB D100x100Chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt adapter gang D110Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt đoạn ống thép mạ kẽm UU D100Chương V của E-HSMT0,004100m
6Lắp đăt bích thép đặc D100 khoét lỗ D25Chương V của E-HSMT2cặp bích
7Lắp đặt đoạn ống MK D20Chương V của E-HSMT0,002100m
8Lắp đặt van ren 2 chiều D25Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt van xả khí D25Chương V của E-HSMT2cái
BG Trụ cứu hoả DN 100x100
1Lắp đăt bích thép rỗng D100Chương V của E-HSMT7cặp bích
2Lắp đặt bu bích D110Chương V của E-HSMT7cái
3Lắp đặt tê hàn HDPE D110x110Chương V của E-HSMT7cái
4Lắp đặt van 2 chiều BB D100Chương V của E-HSMT7cái
5Lắp đặt cút gang BB D100 - 90 độChương V của E-HSMT7cái
6Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChương V của E-HSMT7cái
7Lắp đặt ống chụp HDPE D160Chương V của E-HSMT0,07100m
8Lắp đặt nắp chụp HDPE D160Chương V của E-HSMT7cái
BH Gối đỡ, gối chặn
1Đai thép 50x5Chương V của E-HSMT13cái
2Đai thép 110x5Chương V của E-HSMT14cái
3Bu lông ốc vít M 18x250Chương V của E-HSMT13cái
BI Tuyến ống cấp nước
1Ống HDPE D110 PN10 PE100Chương V của E-HSMT9,6895100m
2Ống HDPE D63 PN10 PE80Chương V của E-HSMT3,4809100m
3Ống HDPE D50 PN10 PE80Chương V của E-HSMT6,5936100m
4Ống lồng thép D160 mạ kẽmChương V của E-HSMT1,3406100m
5Ống lồng thép D80 mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2246100m
6Tê HDPE D110x110x110Chương V của E-HSMT4cái
7Tê HDPE D110x110x63Chương V của E-HSMT1cái
8Tê HDPE D110x110x50Chương V của E-HSMT6cái
9Tê HDPE D63x63x63Chương V của E-HSMT2cái
10Tê HDPE D50x50x50Chương V của E-HSMT1cái
11Chêch HDPE D63 135 độChương V của E-HSMT4cái
12Chêch HDPE D50 135 độChương V của E-HSMT3cái
13Chêch HDPE D110 135 độChương V của E-HSMT3cái
14Cút HDPE D63 135 độChương V của E-HSMT1cái
15Cút HDPE D50 135 độChương V của E-HSMT2cái
16Thử áp lực tuyến HDPE D110Chương V của E-HSMT9,6895100m
17Thử áp lực tuyến HDPE D63Chương V của E-HSMT3,4809100m
18Thử áp lực tuyến HDPE D50Chương V của E-HSMT6,5936100m
19Khử trùng tuyến HDPE D110Chương V của E-HSMT9,6895100m
20Khử trùng tuyến HDPE DChương V của E-HSMT10,0745100m
21Quả mút thông ống D110 + bắn mút thông + Nước bắn mút thông 10m3Chương V của E-HSMT5quả
22Lắp đặt mốc tuyến D110Chương V của E-HSMT10cái
23Lắp đặt mốc tuyến D75-50Chương V của E-HSMT35cái
BJ Phần xây dựng
BK Hố đồng hồ D80
1Đào đất đất cấp III thủ công 20%Chương V của E-HSMT1,5673m3
2Đào đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,0627100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0243100m3
BL XD móng
1Ván khuôn đổ bê tông lót đáyChương V của E-HSMT0,0106100m2
2Bê tông lót đáy đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,616m3
3Ván khuôn đổ bê tông đáyChương V của E-HSMT0,0158100m2
4Bê tông đáy M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,9239m3
5Láng đáy vữa XM M75 dày 3cmChương V của E-HSMT2,8m2
BM Xây dựng tường
1Xây tường d22 VXM M75Chương V của E-HSMT1,9122m3
2Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,692m2
3Ván khuôn đổ bê tông mũ mốChương V của E-HSMT0,0422100m2
4Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,7181m3
5Cốt thép neo D6Chương V của E-HSMT0,0005tấn
6Thép L75x75x6 mạ kẽm viềnChương V của E-HSMT54,11kg
7LD bản đậy TL162kgChương V của E-HSMT4bản
8LD bản đậy TL325kgChương V của E-HSMT1bản
9Ván khuôn đổ bê tông tấm đanChương V của E-HSMT0,018100m2
10Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,36m3
11Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,0163tấn
12Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,0255tấn
13Bu lông M12 L460Chương V của E-HSMT61bộ
14Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗChương V của E-HSMT5,28kg
15Thép L75x75x6 mạ kẽm viền tấm đanChương V của E-HSMT114,83kg
16ống thép D20 dày 6mmChương V của E-HSMT0,36kg
17Ván khuôn đổ bê tông khối đỡ vanChương V của E-HSMT0,013100m2
18Bê tông khối đỡ van M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,0325m3
BN Hố xả cuối tuyến D100, hố xả cặn giữa tuyến D50
1Đào đất đất cấp III thủ công 20%Chương V của E-HSMT4,6681m3
2Đào đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,1867100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1441100m3
BO XD móng
1Ván khuôn đổ bê tông lót đáyChương V của E-HSMT0,0262100m2
2Bê tông lót đáy đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT1,0758m3
3Ván khuôn đổ bê tông đáyChương V của E-HSMT0,0262100m2
4Bê tông đáy đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,0955m3
5Láng đáy vữa XM M75 dày 3cmChương V của E-HSMT4m2
BP Xây dựng tường
1Xây tường d22 VXM M75Chương V của E-HSMT3,822m3
2Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,3728m2
3Ván khuôn đổ bê tông mũ mốChương V của E-HSMT0,0859100m2
4Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,4991m3
5Cốt thép neo D6Chương V của E-HSMT0,0037tấn
6Thép L75x75x6 mạ kẽm viềnChương V của E-HSMT31,14kg
7LD bản đậyChương V của E-HSMT8bản
8Ván khuôn đổ bê tông tấm đanChương V của E-HSMT0,0293100m2
9Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,5954m3
10Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,0338tấn
11Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,0451tấn
12Bu lông M12 L460Chương V của E-HSMT81bộ
13Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗChương V của E-HSMT7,04kg
14Thép L75x75x6 mạ kẽm viền tấm đanChương V của E-HSMT186,8kg
15ống thép D20 dày 6mmChương V của E-HSMT0,48kg
16Ván khuôn đổ bê tông khối đỡ vanChương V của E-HSMT0,026100m2
17Bê tông khối đỡ van M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,26m3
BQ Hố van khoá D100 + Hố van xả khí D25
1Đào đất đất cấp III thủ công 20%Chương V của E-HSMT3,6879m3
2Đào đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,1475100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1085100m3
BR XD móng
1Ván khuôn đổ bê tông lót đáyChương V của E-HSMT0,0179100m2
2Bê tông lót đáy đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT0,6593m3
3Ván khuôn đổ bê tông đáyChương V của E-HSMT0,0179100m2
4Bê tông đáy đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,6593m3
5Láng đáy vữa XM M75 dày 3cmChương V của E-HSMT2,1m2
BS Xây dựng tường
1Xây tường d22 VXM M75Chương V của E-HSMT2,3305m3
2Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,593m2
3Ván khuôn đổ bê tông mũ mốChương V của E-HSMT0,0514100m2
4Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,8731m3
5Cốt thép neo D8Chương V của E-HSMT0,001tấn
6Thép L75x75x6 mạ kẽm viềnChương V của E-HSMT27,05kg
7LD bản đậy TL150kgChương V của E-HSMT6bản
8Ván khuôn đổ bê tông tấm đanChương V của E-HSMT0,018100m2
9Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,324m3
10Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,0356tấn
11Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,0403tấn
12Bu lông M12 L460Chương V của E-HSMT121bộ
13Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗChương V của E-HSMT10,56kg
14Thép L75x75x6 mạ kẽm viền tấm đanChương V của E-HSMT114,84kg
15ống thép D20 dày 6mmChương V của E-HSMT0,72kg
16Ván khuôn đổ bê tông khối đỡ vanChương V của E-HSMT0,0195100m2
17Bê tông khối đỡ van M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,195m3
BT Hố xả cuối tuyến D50
1Đào đất đất cấp III thủ công 20%Chương V của E-HSMT7,9289m3
2Đào đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,3172100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,2104100m3
BU XD móng
1Ván khuôn đổ bê tông lót đáyChương V của E-HSMT0,0612100m2
2Bê tông lót đáy đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT2,1253m3
3Ván khuôn đổ bê tông đáyChương V của E-HSMT0,0612100m2
4Bê tông đáy đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,1253m3
5Láng đáy vữa XM M75 dày 3cmChương V của E-HSMT6,1875m2
BV Xây dựng tường
1Xây tường d22 VXM M75Chương V của E-HSMT5,3521m3
2Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,3276m2
3Ván khuôn đổ bê tông mũ mốChương V của E-HSMT0,1878100m2
4Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,2778m3
5Cốt thép neo D10Chương V của E-HSMT0,0102tấn
6Thép L75x75x6 mạ kẽm viềnChương V của E-HSMT24,76kg
7LD bản đậyChương V của E-HSMT22bản
8Ván khuôn đổ bê tông tấm đanChương V của E-HSMT0,0627100m2
9Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,9928m3
10Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,0623tấn
11Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,0781tấn
12Bu lông M12 L460Chương V của E-HSMT221bộ
13Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗChương V của E-HSMT19,36kg
14Thép L75x75x6 mạ kẽm viền tấm đanChương V của E-HSMT399,96kg
15ống thép D20 dày 6mmChương V của E-HSMT1,32kg
16Ván khuôn đổ bê tông khối đỡ vanChương V của E-HSMT0,0268100m2
17Bê tông khối đỡ van M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,2234m3
BW Hố xả cuối tuyến D65 50 40
1Đào đất đất cấp IIIChương V của E-HSMT6,4745m3
2Đào đất, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,259100m3
3Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1732100m3
BX XD móng
1Ván khuôn đổ bê tông lót đáyChương V của E-HSMT0,0461100m2
2Bê tông lót đáy đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT1,6589m3
3Ván khuôn đổ bê tông đáyChương V của E-HSMT0,0461100m2
4Bê tông đáy đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,6589m3
5Láng đáy vữa XM M75 dày 3cmChương V của E-HSMT5,12m2
BY Xây dựng tường
1Xây tường d22 VXM M75Chương V của E-HSMT6,1037m3
2Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT27,744m2
3Ván khuôn đổ bê tông mũ mốChương V của E-HSMT0,1436100m2
4Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT2,5068m3
5Cốt thép neo D10Chương V của E-HSMT0,0074tấn
6Thép L75x75x6 mạ kẽm viềnChương V của E-HSMT26,04kg
7LD bản đậy TL162kgChương V của E-HSMT16bản
8Ván khuôn đổ bê tông tấm đanChương V của E-HSMT0,048100m2
9Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,8m3
10Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,047tấn
11Cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,0597tấn
12Bu lông M12 L460Chương V của E-HSMT161bộ
13Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗChương V của E-HSMT14,08kg
14Thép L75x75x6 mạ kẽm viền tấm đanChương V của E-HSMT306,08kg
15ống thép D20 dày 6mmChương V của E-HSMT0,96kg
16Ván khuôn đổ bê tông khối đỡ vanChương V của E-HSMT0,0195100m2
17Bê tông khối đỡ van M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,1625m3
BZ XD gối đỡ
1Bê tông lót đáy đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT1,4175m3
2Ván khuôn đổ bê tông gối đỡChương V của E-HSMT0,0783100m2
3Bê tông gối đỡ M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,969m3
4Ván khuôn đổ bê tông gối đỡChương V của E-HSMT0,3078100m2
5Cốt thép gối đỡ DChương V của E-HSMT0,8802tấn
CA Gối tựa
1Bê tông gối đỡ M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,188m3
2Ván khuôn đổ bê tông gối đỡChương V của E-HSMT0,0756100m2
CB Trụ cứu hỏa
1BTXM M100 đá 2x4 lót gối đỡChương V của E-HSMT0,546m3
2Ván khuôn đổ bê tông lót gối đỡChương V của E-HSMT0,0434100m2
3Bê tông gối đỡ M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,722m3
4Ván khuôn đổ bê tông gối đỡChương V của E-HSMT0,3724100m2
5Bê tông mặt trụ M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,4175m3
6Ván khuôn đổ bê tông mặt trụChương V của E-HSMT0,0662100m2
CC XD tuyến ống
1Ván khuôn đổ bê tông mốc tuyếnChương V của E-HSMT0,0025100m2
2Bê tông mốc tuyến, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,75m3
3Đào đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT6,232100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT4,1915100m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,0042100m3
CD Hộp hiển thị đồng hồ
1Bê tông đế hộp hiển thị đồng hồ M100 đá 2x4Chương V của E-HSMT0,015m3
2Ván khuôn đổ bê tông đếChương V của E-HSMT0,0016100m2
3Xây gạch đế VXM M75Chương V của E-HSMT0,0352m3
4Trát dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,496m2
5Sơn ngoài 3 nướcChương V của E-HSMT0,496m2
6ống HDPE luồn dây D32Chương V của E-HSMT3,5m
7Hộp hiển thị đồng hồ KT 600x400x300mmChương V của E-HSMT1cái
CE TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
CF Bể xử lý
1Đào móng bể xử lý, đất cấp IIIChương V của E-HSMT5,3881100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,5186100m3
3Bê tông lót móng bể M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT21,719m3
4Bê tông móng bể M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT81,6422m3
5Ván khuôn thép đổ bê tông móngChương V của E-HSMT0,4302100m2
6Cốt thép móng DChương V của E-HSMT0,0629tấn
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT6,9755tấn
8Bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,1213m3
9Bê tông tường bể M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT115,1685m3
10Ván khuôn thép đổ bê tông tườngChương V của E-HSMT7,6424100m2
11Cốt thép tường DChương V của E-HSMT0,597tấn
12Cốt thép tường DChương V của E-HSMT12,2867tấn
13Xây gạch VXM M75 tường bể lắngChương V của E-HSMT3,542m3
14Trát tường gạch bể lắng, trát tường trong VXM M75Chương V của E-HSMT16,1m2
15Trát tường gạch bể lắng, trát tường ngoài VXM M75Chương V của E-HSMT16,1m2
CG Nắp bể, cổ thăm
1BTCT nắp bể + cổ thăm + dầm đỡ đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT40,5047m3
2Ván khuôn thép đổ bê tông nắp bể + cổ thăm + dầm đỡChương V của E-HSMT2,2366100m2
3Cốt thép DChương V của E-HSMT3,6149tấn
4Cốt thép DChương V của E-HSMT0,2481tấn
5Nắp inox dày 2mmChương V của E-HSMT0,538tấn
6Đệm cao su dày 10mmChương V của E-HSMT8,67m2
7Lập là Inox 45x30x3Chương V của E-HSMT2,0347kg
8Lập là Inox 60x50x3Chương V của E-HSMT4,5216kg
9Bu lông M12 L460Chương V của E-HSMT641bộ
10Khoá cửa thămChương V của E-HSMT16cái
CH Chống thấm
1Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika topseal 107 (ĐM 2kg/1m2/1 lớp) quét tường trongChương V của E-HSMT853,1212m2
2Quét 3 lớp dung dịch chống thấm Sika membrane (ĐM 2kg/1m2/3 lớp) quét tường ngoàiChương V của E-HSMT495,122m2
3Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika waterbar V20Chương V của E-HSMT116,2m
CI Hạ tầng kỹ thuật trạm xử lý
CJ Công tường rào
1Đào móng công trình, đất cấp 3Chương V của E-HSMT1,3469100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,9142100m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT9,9602m3
4Bê tông móng M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT6,1589m3
5Ván khuôn thép đổ bê tông móng, cổ cộtChương V của E-HSMT0,4945100m2
6Bê tông dầm giằng M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT5,7306m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,7038100m2
8Cốt thép DChương V của E-HSMT0,3116tấn
9Cốt thép DChương V của E-HSMT0,2974tấn
10Bê tông cột M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT4,5419m3
11Ván khuôn đổ bê tông cộtChương V của E-HSMT0,8258100m2
12Cốt thép cột DChương V của E-HSMT0,2424tấn
13Cốt thép cột DChương V của E-HSMT0,5216tấn
14Xây gạch móng tường rào VXM M75Chương V của E-HSMT33,9737m3
15Xây gạch tường rào VXM M75Chương V của E-HSMT27,1493m3
16Trát tường rào dày 1,5cm VXM M75Chương V của E-HSMT374,633m2
17Trát dầm giằng tường rào dày 1,5cm VXM M75Chương V của E-HSMT40,439m2
18Trát cột tường rào trụ cổng VXM M75 - 1,50cmChương V của E-HSMT92,4012m2
19Vuốt bê tông M250 đá 1x2 chóp trụ cổngChương V của E-HSMT0,0363m3
20Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 trụ cổngChương V của E-HSMT4,96m
21Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 trụ cổngChương V của E-HSMT14,88m
22Sơn tường rào trụ cổng ngoài trời 3 nướcChương V của E-HSMT507,4732m2
23Gia công cổng thép hộpChương V của E-HSMT0,125tấn
24Tôn ly 2mmChương V của E-HSMT0,0301tấn
25Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT13,142m2
26Bản lềChương V của E-HSMT6cái
27Lắp dựng cổngChương V của E-HSMT9,5m2
CK Giao thông
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,3004100m3
2Cày xới K98Chương V của E-HSMT0,2253100m3
3Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Chương V của E-HSMT16,522m3
4Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT0,0088100m2
5Móng CPDD loại 1Chương V của E-HSMT0,1352100m3
6Gỗ mềm chèn kheChương V của E-HSMT0,0181m3
7Nhựa đường chèn kheChương V của E-HSMT3,4572kg
CL Cây xanh
1Thay đất màu trồng cỏChương V của E-HSMT39,0775m3
2Trồng cỏ Nhung nhậtChương V của E-HSMT156,31m2
CM Nhà điều hành
CN Xử lý đất yếu phần móng
1Đào xử lý nền đất-đất cấp IIChương V của E-HSMT2,4024100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,4024100m3
3Đắp mạt xử lý nền đất yếu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,4536100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT128,1125100m
CO Xây dựng nhà vận hành
1Đào móng nhà điều hành, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,0048100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,1814100m3
3Bê tông đệm lót M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT1,6479m3
4Bê tông móng nhà, giằng móng, cổ cột M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT2,6197m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cổ cộtChương V của E-HSMT0,0533100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT0,1003100m2
7Cốt thép DChương V của E-HSMT0,0421tấn
8Cốt thép DChương V của E-HSMT0,3069tấn
9Xây gạch giằng móng VXM M75 d22Chương V của E-HSMT0,7357m3
CP Nền nhà
1Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0285100m3
2Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,9m3
3Đánh bóng bề mặt nền bê tôngChương V của E-HSMT19m2
4Cốt thép nền DChương V của E-HSMT0,0536tấn
CQ Xây dựng giằng móng, giằng chống thấm
1Bê tông giằng M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,4714m3
2Ván khuôn đổ bê tông dầm giằngChương V của E-HSMT0,1338100m2
3Cốt thép DChương V của E-HSMT0,0134tấn
CR Xây trát tường cột nhà
1Xây tường nhà VXM M75 d110Chương V của E-HSMT5,9643m3
2Xây cột VXM M75 d220Chương V của E-HSMT0,6776m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT63,804m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT57,612m2
5Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,968m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT48,96m
CS XD bậc tam cấp
1Xây gạch bậc tam cấp VXM M75Chương V của E-HSMT0,15m3
2Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,55m2
3Bê tông lót M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT0,08m3
4Láng mặt bậc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,8m2
CT XD mái
1Gia công vì kèo thép hìnhChương V của E-HSMT0,08tấn
2Lắp dựng vì kèo thép hìnhChương V của E-HSMT0,08tấn
3Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0622tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0622tấn
5Lợp mái tôn múi 4,2mmChương V của E-HSMT0,3442100m2
6Tấm úp nóc mái, viền máiChương V của E-HSMT23,64m
CU Dầm giằng thu hồi
1Bê tông dầm giằng thu hồi M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,2974m3
2Ván khuôn đổ bê tông dầm giằngChương V của E-HSMT0,0541100m2
3Cốt thép DChương V của E-HSMT0,0391tấn
CV XD hệ thống lanh tô
1Bê tông lanh tô M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,0957m3
2Ván khuôn đổ bê tông lanh tôChương V của E-HSMT0,0174100m2
3Cốt thép lanh tô DChương V của E-HSMT0,0122tấn
4Lắp đặt lanh tôChương V của E-HSMT6cái
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 3 nướcChương V của E-HSMT63,804m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 3 nướcChương V của E-HSMT69,58m2
CW Thoát nước
1Máng thu nước inoxChương V của E-HSMT12,44m
2ống thu nước PVC D90 C2 thoát nước máiChương V của E-HSMT0,15100m
3Cút nhựa PVC D90 - 45độChương V của E-HSMT8cái
CX Cửa
1Cửa đi mở quay sửa dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mmChương V của E-HSMT3,6m2
2Cửa sổ mở quay hệ dày 1,1mm-1,5mm phụ kiện đồng bộ, kính 5mmChương V của E-HSMT3m2
CY Hệ thống đường ống công nghệ
1Ống u.PVC D160 PN10Chương V của E-HSMT0,354100m
2Ống u.PVC D90 PN10Chương V của E-HSMT1,2717100m
3Ống u.PVC D48 PN10Chương V của E-HSMT0,37100m
4ống nhựa mềm D48Chương V của E-HSMT0,5m
5Ống u.PVC D42 PN10Chương V của E-HSMT0,162100m
6Ống u.PVC D34 PN10Chương V của E-HSMT0,306100m
7Ống u.PVC D27 PN10Chương V của E-HSMT0,182100m
8Ống u.PVC D21 PN10Chương V của E-HSMT0,039100m
9Ống thép DN80Chương V của E-HSMT0,06100m
10Ống SUS 304 DN25Chương V của E-HSMT0,3100m
11V SUS304 50x50x3mmChương V của E-HSMT0,019tấn
12Hộp SUS304 D50*50x2mmChương V của E-HSMT0,0254tấn
13Bản mã SUS304 200*200*3mmChương V của E-HSMT0,0076tấn
CZ Côn cút
1Cút thép DN80Chương V của E-HSMT10cái
2Tê thép DN80Chương V của E-HSMT1cái
3Tê PVC D160Chương V của E-HSMT1cái
4Tê PVC D90Chương V của E-HSMT8cái
5Tê PVC D90/34Chương V của E-HSMT8cái
6Tê PVC D42Chương V của E-HSMT1cái
7Tê PVC D34Chương V của E-HSMT7cái
8Tê PVC D34/27Chương V của E-HSMT35cái
9Tê PVC D27Chương V của E-HSMT8cái
10Cút PVC D140Chương V của E-HSMT1cái
11Cút PVC D90Chương V của E-HSMT20cái
12Cút PVC D48Chương V của E-HSMT8cái
13Cút PVC D42Chương V của E-HSMT2cái
14Cút PVC D34Chương V của E-HSMT16cái
15Cút PVC D21Chương V của E-HSMT30cái
16Côn thu PVC D42/27Chương V của E-HSMT2cái
17Nối ren ngoài D34Chương V của E-HSMT6cái
18Nối ren trong D27Chương V của E-HSMT43cái
19Nối ren trong D21Chương V của E-HSMT3cái
DA Van các loại
1Van 1 chiều DN80Chương V của E-HSMT8cái
2Van 2 chiều DN80Chương V của E-HSMT9cái
3Mối nối mềm mặt bích DN80Chương V của E-HSMT8cái
4Van 2 chiều DN25Chương V của E-HSMT3cái
DB Vật tư khác
1Bích thép DN80Chương V của E-HSMT11cái
2Bích PVC D160Chương V của E-HSMT2cái
3Bích PVC D90Chương V của E-HSMT55cái
4Nút bịt PVC D90Chương V của E-HSMT2cái
5Gioăng D90Chương V của E-HSMT12cái
6LD Bulong M20*70Chương V của E-HSMT241bộ
7LD Bulong M16*150Chương V của E-HSMT2161bộ
8LD Bulong M16*70Chương V của E-HSMT961bộ
9Ubolt SUS304 D90Chương V của E-HSMT211bộ
10Ubolt SUS304 D42Chương V của E-HSMT21bộ
11Ubolt SUS304 D34Chương V của E-HSMT421bộ
12Ubolt SUS304 D27Chương V của E-HSMT101bộ
13Nở rút SUS304M14*100Chương V của E-HSMT321bộ
14Nở rút SUS304M10*60Chương V của E-HSMT241bộ
15Nở rút SUS304M8*60Chương V của E-HSMT3321bộ
16Giá đỡ ống loại 1 ( 250mm)Chương V của E-HSMT5cái
17Giá đỡ ống loại 2 ( 300mm)Chương V của E-HSMT5cái
18Giá đỡ khí loại 1 SUS 304Chương V của E-HSMT54cái
19Giá đỡ khí loại 2 SUS 304Chương V của E-HSMT7cái
20Nở đạn SUS304 M10Chương V của E-HSMT281bộ
21Ty ren M10Chương V của E-HSMT6m
22Quang treo D90Chương V của E-HSMT26cái
23Quang treo D160Chương V của E-HSMT2cái
24XíchChương V của E-HSMT35m
25Đai ôm SUS304 D90Chương V của E-HSMT501bộ
26Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt máy bơm nước Lắp đặt máy bơm nước, và thiết bị các loạiChương V của E-HSMT18máy
DC Thử áp đường ống
1Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D21 PN10Chương V của E-HSMT0,9100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D27 PN10Chương V của E-HSMT0,16100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D32 PN10Chương V của E-HSMT0,49100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D42 PN10Chương V của E-HSMT0,04100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D48 PN10Chương V của E-HSMT0,08100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D90 PN10Chương V của E-HSMT1,11100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D160 PN10Chương V của E-HSMT0,12100m
DD Cấp điện
DE Cấp điện bể xử lý
1Tủ điều khiển trung tâm + hệ thống máng cápChương V của E-HSMT1bộ
DF Hệ thống dây điện ngoài nhà
1Lắp đặt dây dẫn CXV - 4x1,5Chương V của E-HSMT183,5m
2Lắp đặt dây dẫn CXV - 4x2,5Chương V của E-HSMT22,6m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25Chương V của E-HSMT0,322100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40Chương V của E-HSMT0,452100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE DN80Chương V của E-HSMT0,343100m
DG Cấp điện nhà điều hành
1Lắp đặt công tắc - hạt 1 chiều, mặt 1 lỗChương V của E-HSMT1bảng
2Lắp đặt đế âm tườngChương V của E-HSMT5cái
3Lắp đặt đèn LED 18Wx2 (2 bóng/ bộ)Chương V của E-HSMT2bộ
4Dây Cu/PVC 2x1cx1,5mm2Chương V của E-HSMT25m
5Dây Cu/PVC 2x1cx4mm2Chương V của E-HSMT20m
6ống ruột gà D20Chương V của E-HSMT45m
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V của E-HSMT1tủ
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT4cái
DH Thiết bị
DI Bể gom
1Bơm chìm nước thảiChương V của E-HSMT2bộ
2Phao đo mực nướcChương V của E-HSMT1cái
3Song chắn rác thôChương V của E-HSMT1cái
DJ Bể lắng cát
1Bơm cátChương V của E-HSMT1bộ
2Bơm hút váng nổiChương V của E-HSMT1bộ
3Song chắn rác tinhChương V của E-HSMT1cái
4Phao đo mực nướcChương V của E-HSMT1cái
DK Bể điều hòa
1Bơm chìm nước thảiChương V của E-HSMT2bộ
2Phao đo mực nướcChương V của E-HSMT1cái
3Đĩa thổi khí thôChương V của E-HSMT10cái
4Thiết bị điều chỉnh pHChương V của E-HSMT1cái
5Bơm định lượng hóa chất trung hòaChương V của E-HSMT1cái
6Bồn chứa hóa chấtChương V của E-HSMT1cái
DL Bể thiếu khí
1Máy khuấy chìmChương V của E-HSMT2bộ
2Giá thể vi sinhChương V của E-HSMT10m3
DM Bể hiếu khí
1Máy thổi khíChương V của E-HSMT2cái
2Đĩa thổi khí tinhChương V của E-HSMT40cái
3Bơm bùn tuần hoànChương V của E-HSMT2bộ
4Giá thể vi sinhChương V của E-HSMT10m3
5Bơm định lượng dinh dưỡngChương V của E-HSMT1cái
6Bồn chứa hóa chấtChương V của E-HSMT1cái
DN Bể lắng
1Thiết bị gạt bùnChương V của E-HSMT1bộ
2Máng thu nước, tấm chắn váng nổi, ống lắng trung tâmChương V của E-HSMT1bộ
3Bơm bùn tuần hoànChương V của E-HSMT2bộ
4Bơm định lượng hóa chất keo tụChương V của E-HSMT1cái
5Bồn chứa hóa chấtChương V của E-HSMT1cái
DO Bể khử trùng
1Bơm định lượng hóa chất khử trùngChương V của E-HSMT1cái
2Bồn chứa hóa chấtChương V của E-HSMT1cái
3Bơm chìm nước thảiChương V của E-HSMT2cái
DP Hệ thống điện điều khiển
1Tủ điện điều khiển trung tâmChương V của E-HSMT1hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36253E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,0 tỷ đồng (2 x 32,0 tỷ đồng = 64,00 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64,00 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình;- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách san nền, giao thông, vỉa hè 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần mương, cấp nước, thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần bể xử lý, công nghệ xử lý nước thải 1 Kỹ sư chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình tương tự hoặc đã từng làm kỹ sư xử lý ở phòng thí nghiệm về xử lý nước thải ít nhất 02 năm.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng IV trở lên;- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
7 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥1,25 m32
2 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8 m31
3 Máy đào Dung tích gầu ≥0,5 m31
4 Máy ủi Công suất ≥110CV2
5 Ô tô tự đổ Trọng tải: 10T10
6 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng từ 8,5 - 16T2
7 Máy lu rung tự hành Trọng lượng từ 16 - 25T2
8 Cần trục ô tô Sức nâng: 6T1
9 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít3
10 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít3
11 Ô tô tưới nước Dung tích: 5,0 m31
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW3
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW3
14 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW3
15 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg3
16 Máy bơm nước Công suất: 5CV2
17 Máy phát điện Công suất: 15 kVA2
18 Máy hàn Công suất: 23 kW2
19 Máy toàn đạc Đo toàn đạc1
20 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->