Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220576727-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220576448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 15:26:00 đến ngày 2022-06-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,802,063,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.761.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.522.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường Mầm non Minh Đức
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất luượng xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, tổ 11, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn XD và ĐT Nam Thái; Địa chỉ: Khu tái định cư, Xã Đồng Tiến, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản Lý đô thị, thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Phường Ba Hàng, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thánh phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK11,827100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK42,4507m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,1736100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK1,1292100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK1,7643100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2448tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK3,2412tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK1,022tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK71,7264m3
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK14,3026m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK3,3615100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,4838tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK4,4738tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK53,7801m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK9,082m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK52,9966m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK12,53100m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK4,199100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4663tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK1,8697tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK2,1544tấn
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK25,9776m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK7,1129100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,1131tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK9,3822tấn
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK72,623m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK11,9402100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK11,0758tấn
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK119,3023m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK1,5071100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK1,4061tấn
32Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK13,3862m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK0,544100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK1,3394tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,3883tấn
36Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK6,6269m3
37Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK6,2444m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK38,2056m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK262,767m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK1,6632m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK182,526m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK701,1271m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.770,832m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK268,7632m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK1.194,02m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK3.413,4972m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK701,1271m2
48Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK38,63m3
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK753,5m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK307m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK337,36m2
52SXLD vách ngăn compact chịu nướcTheo HSTK54,01m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK59,64m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK183,5846m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK183,5846m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK170,5m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK93m
58Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,6459tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,6458tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mmTheo HSTK6,5048100m2
61Tôn úp nócTheo HSTK70,21m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,96100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK12cái
64Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK12cái
65SXLD quả cầu chắn rác thépTheo HSTK12cái
66Đai giữ ốngTheo HSTK60cái
67SXLD inox cửaTheo HSTK95,9213kg
68SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK162m2
69SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK37,6m2
70SXLD cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmTheo HSTK10,8m2
71SXLD vách kính dày 6,38mm khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngTheo HSTK19,2449m2
72SXLD tay vịn cầu thang inoxTheo HSTK98,6437kg
73SXLD lan can inoxTheo HSTK728,1987kg
74SXLD nan chắn nắngTheo HSTK54,8046m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK8,8776100m2
76Đào đất móng, rộng Theo HSTK25,1742m3
77Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK7,5493m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,2196m3
79Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK8,5351m3
80Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK15,0806m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK3,4881m3
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK18,0236m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK62,56m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK46,17m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK16,12m2
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1139100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK1,4121tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK78cấu kiện
89Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,182m3
90Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,7695m3
91Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo HSTK7,938m2
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1719100m3
93Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,9293m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,026100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0507tấn
96Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,3939m3
97Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,3083m3
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1)Theo HSTK30,18m2
99Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2)Theo HSTK30,18m2
100Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK33,8264m2
101Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,6m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0754tấn
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,04100m2
104Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK161 cấu kiện
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,6479m3
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK2bể
107Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK80bộ
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK80cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emTheo HSTK50bộ
110Lắp đặt gương soiTheo HSTK50cái
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK50bộ
112Lắp đặt vòi gạt D20Theo HSTK10bộ
113Lắp đặt van PPR, ĐK 25mmTheo HSTK10cái
114Lắp đặt van ĐK 40mmTheo HSTK2cái
115Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mmTheo HSTK2cái
116Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo HSTK20cái
117Xi phôngTheo HSTK20cái
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK0,6622100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK0,6892100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK1,584100m
121Lắp nút bịt PPR 25mmTheo HSTK140cái
122Lắp đặt tê PPR, ĐK 40/25mmTheo HSTK3cái
123Lắp đặt tê PPR, ĐK 32/25mmTheo HSTK3cái
124Lắp đặt côn PPR, ĐK 25/20mmTheo HSTK140cái
125Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mmTheo HSTK70cái
126Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo HSTK0,6622100m
127Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo HSTK0,6892100m
128Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo HSTK1,584100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK0,374100m
130Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmTheo HSTK0,7326100m
131Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmTheo HSTK0,7876100m
132Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmTheo HSTK0,869100m
133Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmTheo HSTK0,25100m
134Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 110mmTheo HSTK40cái
135Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 90mmTheo HSTK210cái
136Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 110mmTheo HSTK210cái
137Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 90mmTheo HSTK140cái
138Lắp đặt cút PVC ĐK 110mmTheo HSTK10cái
139Lắp đặt cút PVC ĐK 90mmTheo HSTK10cái
140Lắp đặt cút PVC ĐK 60mmTheo HSTK10cái
141Lắp đặt nút bịt U.PVC ĐK 110mmTheo HSTK30cái
142Lắp đặt nút bịt U.PVC ĐK 90mmTheo HSTK20cái
143Bịt xả thông tắc D110Theo HSTK10cái
144Đai giữ ống D110Theo HSTK37cái
145Đai giữ ống D90Theo HSTK39cái
146Đai giữ ống D60Theo HSTK43cái
147Ti ren M10 300mmTheo HSTK119cái
148Bu lông M6x50Theo HSTK119cái
149Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 110mmTheo HSTK0,02100m
150Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 90mmTheo HSTK0,154100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK0,55100m
152Đào đất chôn ốngTheo HSTK6,15m3
153Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo HSTK3,075m3
154Đắp đất đường ốngTheo HSTK3,075m3
155Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300mmTheo HSTK1hộp
156Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p -120A - 10KATheo HSTK1cái
157Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p -50A - 10KATheo HSTK2cái
158Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCB 1p -16A - 6KATheo HSTK2cái
159Lắp đặt đèn báo pha xanh - đỏ - vàngTheo HSTK1bộ
160Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0- 500VTheo HSTK1cái
161Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 5ATheo HSTK3cái
162Cung cấp lắp đặt thanh cái đồng 120ATheo HSTK4m
163Lắp đặt máy biến dòng 120/5ATheo HSTK3bộ
164Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200mmTheo HSTK1hộp
165Lắp đặt các automat 3, MCCB 3p -50A - 10KATheo HSTK1cái
166Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -16A - 6KATheo HSTK1cái
167Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun kèm phụ kiệnTheo HSTK10hộp
168Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -16A - 4,5KATheo HSTK40cái
169Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -20A - 4,5KATheo HSTK10cái
170Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đươngTheo HSTK80bộ
171Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK60cái
172Lắp đặt công tắc baTheo HSTK20cái
173Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo HSTK4cái
174Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu loại 1 cựcTheo HSTK40cái
175Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK40cái
176Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK60bộ
177Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DTSA/PVC 3x25+1x16mmTheo HSTK100m
178Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mmTheo HSTK100m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mmTheo HSTK30m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mmTheo HSTK1.250m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mmTheo HSTK850m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK800m
183Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK1.200m
184Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSTK100m
185Lắp đặt ống nhựa cách điện HDPE, ĐK ống 65/50mmTheo HSTK1100m
186Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK800m
187Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x4mm2Theo HSTK30m
188Dây tiếp địa đồng dẹt 30x4Theo HSTK35m
189Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4mTheo HSTK5cọc
190Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x16mm2Theo HSTK220m
191Lắp đặt hộp nốiTheo HSTK9hộp
192Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK54,46m3
193Đắp đất rãnh đặt cápTheo HSTK54,46m3
194Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK9cái
195Con sứ chân kim thu sétTheo HSTK6cái
196Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK230m
197Lắp đặt cọc đỡ dây thu sétTheo HSTK230cọc
198Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo HSTK80m
199Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6Theo HSTK12cọc
200Lắp đặt Hộp kiểm tra RTĐTheo HSTK2hộp
201Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK8,3995m2
202Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,5916100m3
203Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK7,396m3
204Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK45,6106m3
205Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK23,3673m3
206Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,313100m3
207Mua đấtTheo HSTK79,354m3
208Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1688100m2
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1105tấn
210Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK2,7852m3
211Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK2,5555m3
212Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK13,5766m3
213Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK50,944m2
214Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK275,3894m2
215Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK326,3334m2
216Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK13,5m3
217Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK27m3
218Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.761.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.522.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw2
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg2
6 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw2
7 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
8 Máy vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Công suất: ≥ 0,62 Kw1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
12 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->