Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 15:26:00 đến ngày 2022-06-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,802,063,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.761.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.522.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường Mầm non Minh Đức 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 11,827 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 42,4507 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 1,1736 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 1,1292 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK | 1,7643 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2448 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,2412 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 1,022 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 71,7264 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 14,3026 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 3,3615 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,4838 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,4738 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 53,7801 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,082 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 52,9966 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 12,53 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK | 4,199 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4663 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,8697 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 2,1544 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 25,9776 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 7,1129 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,1131 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 9,3822 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 72,623 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 11,9402 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 11,0758 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 119,3023 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 1,5071 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,4061 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 13,3862 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 0,544 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,3394 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,3883 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 6,6269 | m3 |
| 37 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 6,2444 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 38,2056 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 262,767 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 1,6632 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 182,526 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 701,1271 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.770,832 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 268,7632 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.194,02 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.413,4972 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 701,1271 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 38,63 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 753,5 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 307 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 337,36 | m2 |
| 52 | SXLD vách ngăn compact chịu nước | Theo HSTK | 54,01 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 59,64 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 183,5846 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 183,5846 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 170,5 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 93 | m |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,6459 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,6458 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm | Theo HSTK | 6,5048 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 70,21 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,96 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 65 | SXLD quả cầu chắn rác thép | Theo HSTK | 12 | cái |
| 66 | Đai giữ ống | Theo HSTK | 60 | cái |
| 67 | SXLD inox cửa | Theo HSTK | 95,9213 | kg |
| 68 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK | 162 | m2 |
| 69 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK | 37,6 | m2 |
| 70 | SXLD cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK | 10,8 | m2 |
| 71 | SXLD vách kính dày 6,38mm khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Theo HSTK | 19,2449 | m2 |
| 72 | SXLD tay vịn cầu thang inox | Theo HSTK | 98,6437 | kg |
| 73 | SXLD lan can inox | Theo HSTK | 728,1987 | kg |
| 74 | SXLD nan chắn nắng | Theo HSTK | 54,8046 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 8,8776 | 100m2 |
| 76 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 25,1742 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,5493 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,2196 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,5351 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 15,0806 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 3,4881 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,0236 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 62,56 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 46,17 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 16,12 | m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1139 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 1,4121 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 78 | cấu kiện |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,182 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7695 | m3 |
| 91 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,938 | m2 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1719 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,9293 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,026 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0507 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,3939 | m3 |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,3083 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1) | Theo HSTK | 30,18 | m2 |
| 99 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) | Theo HSTK | 30,18 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 33,8264 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0754 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 16 | 1 cấu kiện |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,6479 | m3 |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 80 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 80 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Theo HSTK | 50 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 50 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 50 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ĐK 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 117 | Xi phông | Theo HSTK | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,6622 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,6892 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 1,584 | 100m |
| 121 | Lắp nút bịt PPR 25mm | Theo HSTK | 140 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 40/25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 32/25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 25/20mm | Theo HSTK | 140 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mm | Theo HSTK | 70 | cái |
| 126 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK | 0,6622 | 100m |
| 127 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK | 0,6892 | 100m |
| 128 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK | 1,584 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,374 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Theo HSTK | 0,7326 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm | Theo HSTK | 0,7876 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Theo HSTK | 0,869 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 110mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 90mm | Theo HSTK | 210 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 110mm | Theo HSTK | 210 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 90mm | Theo HSTK | 140 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút PVC ĐK 110mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút PVC ĐK 90mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút PVC ĐK 60mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt nút bịt U.PVC ĐK 110mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 142 | Lắp đặt nút bịt U.PVC ĐK 90mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 143 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 144 | Đai giữ ống D110 | Theo HSTK | 37 | cái |
| 145 | Đai giữ ống D90 | Theo HSTK | 39 | cái |
| 146 | Đai giữ ống D60 | Theo HSTK | 43 | cái |
| 147 | Ti ren M10 300mm | Theo HSTK | 119 | cái |
| 148 | Bu lông M6x50 | Theo HSTK | 119 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 110mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 90mm | Theo HSTK | 0,154 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,55 | 100m |
| 152 | Đào đất chôn ống | Theo HSTK | 6,15 | m3 |
| 153 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTK | 3,075 | m3 |
| 154 | Đắp đất đường ống | Theo HSTK | 3,075 | m3 |
| 155 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x300mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 156 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p -120A - 10KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3p -50A - 10KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, MCB 1p -16A - 6KA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0- 500V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 5A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 162 | Cung cấp lắp đặt thanh cái đồng 120A | Theo HSTK | 4 | m |
| 163 | Lắp đặt máy biến dòng 120/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 165 | Lắp đặt các automat 3, MCCB 3p -50A - 10KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -16A - 6KA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt khung tủ điện nắp nhựa mica chứa được 5 modun kèm phụ kiện | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -16A - 4,5KA | Theo HSTK | 40 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha, MCB 1p -20A - 4,5KA | Theo HSTK | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn led vuông 18W ốp trần Rạng Đông D LN10L hoặc tương đương | Theo HSTK | 80 | bộ |
| 171 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK | 60 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc ba | Theo HSTK | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo HSTK | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu loại 1 cực | Theo HSTK | 40 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 40 | cái |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 60 | bộ |
| 177 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DTSA/PVC 3x25+1x16mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 178 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm | Theo HSTK | 1.250 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Theo HSTK | 850 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK | 800 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 1.200 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa cách điện HDPE, ĐK ống 65/50mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 186 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 800 | m |
| 187 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 188 | Dây tiếp địa đồng dẹt 30x4 | Theo HSTK | 35 | m |
| 189 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK | 5 | cọc |
| 190 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK | 220 | m |
| 191 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK | 9 | hộp |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK | 54,46 | m3 |
| 193 | Đắp đất rãnh đặt cáp | Theo HSTK | 54,46 | m3 |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 9 | cái |
| 195 | Con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 6 | cái |
| 196 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 230 | m |
| 197 | Lắp đặt cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK | 230 | cọc |
| 198 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo HSTK | 80 | m |
| 199 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo HSTK | 12 | cọc |
| 200 | Lắp đặt Hộp kiểm tra RTĐ | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,3995 | m2 |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,5916 | 100m3 |
| 203 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,396 | m3 |
| 204 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 45,6106 | m3 |
| 205 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 23,3673 | m3 |
| 206 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,313 | 100m3 |
| 207 | Mua đất | Theo HSTK | 79,354 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1688 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1105 | tấn |
| 210 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 2,7852 | m3 |
| 211 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 2,5555 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 13,5766 | m3 |
| 213 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 50,944 | m2 |
| 214 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 275,3894 | m2 |
| 215 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK | 326,3334 | m2 |
| 216 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 13,5 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 27 | m3 |
| 218 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK | 150 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.761.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.522.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 0,62 Kw | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi