Gói thầu: Xây lắp hạng mục Trạm bơm nước thải giai đoạn 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các Dự án phát triển hạ tầng Khu Công nghiệp và Công nghệ cao Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục Trạm bơm nước thải giai đoạn 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211281418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 15:20:00 đến ngày 2022-06-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,336,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5045595E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9009119E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, bao gồm tất cả các hạng mục: bể chứa, đường ống HDPE có đường kính ≥ 500mm, máy bơm công suất ≥ 180 m3/h, thiết bị tách rác công suất ≥ 400 m3/h, đường dây và trạm biến áp; với giá trị hợp đồng ≥ 4.435.461.100 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.435.461.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước tốt nghiệp đại học trở lên, đáp ứng các điều kiện như sau:- Có tất cả các chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước), lắp đặt thiết bị còn thời hạn sử dụng (Hoặc đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, bao gồm tất cả các hạng mục: bể chứa, đường ống HDPE có đường kính ≥ 500mm, máy bơm công suất ≥ 180 m3/h, thiết bị tách rác công suất ≥ 400 m3/h có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Cấp thoát nước tốt nghiệp đại học trở lên, đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng tối thiểu 01 công trình tương Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học trở lên, đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp điện thối thiểu 01 công trình cấp điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động) tốt nghiệp đại học trở lên, đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách vệ sinh an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng (hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng) tốt nghiệp đại học trở lên, đáp ứng điều kiện sau:- Đã phụ trách công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách công tác quản lý chất lượng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3m3/ph (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20Cv (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130T (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D315mm (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D630mm (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 kW (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1000 l/h (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 kW (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các Dự án phát triển hạ tầng Khu Công nghiệp và Công nghệ cao Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục Trạm bơm nước thải giai đoạn 3 Khu Công nghệ cao Đà Nẵng 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, đưa vào sử dụng (đối với những hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thi công hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng chứng minh nhà thầu đã thực hiện ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Để thuận tiện trong quá trình xác minh E-HSDT khuyến khích nhà thầu khi nộp E-HSDT đính kèm file scan màu bản gốc hoặc bản công chứng đối với hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng - Lô A17, đường Trung tâm, Khu công nghệ cao, xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Đà Nẵng. + Tầng 1-3, Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng. + Số 24 Đường Trần Phú, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng. + Tòa nhà Trung tâm hành chính – Số 24 Trần Phú – Thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng. - Tòa nhà Trung tâm hành chính – Số 24 Trần Phú – Thành phố Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Xây dựng (Trạm bơm) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất đá các cấp (bao gồm biện pháp chống vách hố móng, phá dỡ bê tông hiện trạng, phá dỡ hoàn trả vỉa hè hiện trạng; bơm nước hố móng; vận chuyển phế thải đi đổ) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 542,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng và mua đất về đắp) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 855,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K90 (đất tận dụng và mua đất về đắp) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 87,79 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K90 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 81,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K85 (bao gồm công tác đào đê quây) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 168 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 6,232 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, thành, dầm, sàn mái trạm bơm M300 đá 1x2 (bao gồm công tác xử lý mạch ngừng) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 39,9354 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bê tông tấm đan đúc sẵn M300 đá 1x2 (bao gồm sản xuất, lắp đạt khóa nắp đan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính các loại | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 7.651,6 | kg |
| 10 | Sản xuất lắp dựng thép mạ kẽm niềng hố ga | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1.492,8 | kg |
| 11 | Bê tông tạo dốc M200 đá 1x2 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3,5209 | m3 |
| 12 | Bê tông mái taluy M200 đá 1x2 (bao gồm lớp vỉa địa kỹ thuật, tầng lọc ngược, xử lý khe lún, đá hộc xếp khan không chít mạch) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 54,7 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 65,25 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt lan can bảo vệ bằng inox (bao gồm bu lông và các phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 300 | kg |
| 15 | Cung cấp , lắp đặt van một chiều DN200 (bao gồm côn và các phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp , lắp đặt van bướm DN200 (bao gồm khâu nối mềm và các phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D500mm, chiều dày ống 19,1mm | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 6 | mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D280mm, chiều dày 16,6mm (bao gồm tê, mối nối mềm, thử áp lực, xúc sả và các phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 137 | mét |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Bơm nước thải dạng nhúng chìm lưu lượng 180m3/h, cột áp: 46m, Công suất: 50kW/400V/3phase/50Hz bao gồm ống, giá đỡ ống, hệ dẫn hướng, thang leo và các phụ kiện khác kèm theo (thông số và yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị tách rác thô Công suất max: 400 m3/h, vật liệu Thép không gỉ SUS304 và các phụ kiện khác kèm theo (thông số và yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Van cửa phai và các phụ kiện khác kèm theo (thông số và yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống PLC điều khiển và và các phụ kiện khác kèm theo (thông số và yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Phần mềm bản quyền và và các phụ kiện khác kèm theo (thông số và yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 24 | Thiết kế, lập trình hệ thống điều khiển theo thông số và yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (bao gồm các phụ kiện khác kèm theo) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Màn hình cảm ứng (HMI) và các phụ kiện khác kèm theo (thông số và yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt)- Kích thước hiển thị : 4.3" (95x53 mm)- Độ phân giải : 480x272 pixels- Dạng : LCD TFT với góc nhìn mở rộng.- Màu : lên tới 16 triệu màu.- Đèn nền : LED. | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Biến tần và các phụ kiện khác kèm theo (thông số và yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt) - Công suất: 55 kW- Tín hiệu analog vào: 4-20mA- Mức bảo vệ: ≥ IP21. | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đo mức liên tục và các phụ kiện khác kèm theo (thông số và yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt)- Dạng đo mức kiểu thủy tĩnh.- Thân vỏ bằng thép không rỉ.- Dải đo : 0-6 mH2O. - Tín hiệu ra : 4-20mA.- Độ chính xác : ± 0,2 %- Chứng nhận : ATEX, FM, CSA. | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị cảnh báo mức dạng phao và các phụ kiện khác kèm theo (thông số và yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đo áp suất đầu đẩy và các phụ kiện khác kèm theo (thông số và yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống chống sét lan truyền và các phụ kiện khác kèm theo (thông số và yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống Internet cáp quang và các phụ kiện khác kèm theo (thông số và yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Phần Xây dựng (Hố ga xả khí) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất đá các cấp | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 5,9535 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, thành hố ga M300 đá 1x2 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1,3295 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bê tông tấm đan đúc sẵn M300 đá 1x2 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 0,1211 | m3 |
| 5 | Bê tông gối đỡ M200 đá 1x2 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính các loại | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 203,8 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng thép mạ kẽm niềng hố ga | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 134,5 | kg |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm (bao gồm đai khởi thủy, ống thép không gỉ, van ren và và các phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng và mua đất về đắp) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| C | Phần điện (Trạm biếp áp 160 KVA) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160KVA-22/0,4kV (bao gồm aptomat, cáp điện, thanh cái, đầu cốt đồng, công tác đấu nối, thí nghiệm và các phụ kiện liên quan để đấu nối hoàn thiện máy biến áp theo thông số và yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Gia công, lắp đặt cột thép trạm biến áp kiểu đỡ | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Móng cột trạm | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa trạm (bao gồm các phụ kiện liên quan và công tác thí nghiệm) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| D | Phần điện (Đường dây 22KV) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cụm chống rớt dây (bao gồm 6 sứ chuỗi, bách lắp và các phụ kiện liên quan để lắp đặt hoàn thiện) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Dao cắt tải LBS 3P-24kV-630A kiểu kín (Bao gồm xà đỡ, Cần thao tác, thí nghiệm và các phụ kiện liên quan để lắp đặt hoàn thiện) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Chống sét van 21kV (bao gồm phụ kiện liên quan để lắp đặt hoàn thiện) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV ( bao gồm sứ tăng cường cách điện, xà đỡ và các phụ kiện liên quan để lắp đặt hoàn thiện) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Đầu cáp El-bow 1P-24kV-95mm2 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đầu cáp 3P-24kV-95mm2 ngoài trời | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA(3x95)-24kV (bao gồm cụm đấu rẽ sicame cáp nhôm bọc 240mm2, thí nghiệm và phụ kiện đấu nối) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 35 | mét |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc CXV95-24kV (bao gồm đầu cốt đồng 95mm2, kẹp đấu lèo, xà đỡ, thí nghiệm và các phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 24 | mét |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây bọc CV35-0,6kV (bao gồm đầu cốt đồng 35mm2 và các phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 56 | mét |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 30 | mét |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa cột Rg3 (bao gồm ống thép bảo vệ, thí nghiệm và các phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Mương cáp vỉa hè | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 14 | mét |
| 13 | Mương cáp vượt đường | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 12 | mét |
| 14 | Mốc báo cáp ngầm | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 4 | mốc |
| 15 | Hố ga | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 2 | hố |
| 16 | Bảng tên nhánh rẽ + bảng cấm trèo | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| E | Phần điện (Đường dây hạ thế và tủ điều khiển) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc CXV/DSTA-(3x150+1x95)-600V (bao gồm đầu cốt đồng 150mm2, đàu cốt đồng 95mm2 và các phụ kiện liên quan) | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 8 | mét |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện diều khiển trạm bơm (bao gồm móng tủ điện, bảng tên tủ điện và các phụ kiện liên quan) theo thông số và yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa cột Rg3 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn D130/100 | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 8 | mét |
| 5 | Mương cáp ngầm nền đất | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 8 | mét |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện tụ bù | Theo mục II – chương V – phần II của E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5045595E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9009119E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, bao gồm tất cả các hạng mục: bể chứa, đường ống HDPE có đường kính ≥ 500mm, máy bơm công suất ≥ 180 m3/h, thiết bị tách rác công suất ≥ 400 m3/h, đường dây và trạm biến áp; với giá trị hợp đồng ≥ 4.435.461.100 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.435.461.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước tốt nghiệp đại học trở lên, đáp ứng các điều kiện như sau:- Có tất cả các chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước), lắp đặt thiết bị còn thời hạn sử dụng (Hoặc đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, bao gồm tất cả các hạng mục: bể chứa, đường ống HDPE có đường kính ≥ 500mm, máy bơm công suất ≥ 180 m3/h, thiết bị tách rác công suất ≥ 400 m3/h có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. | 10 | 7 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư Cấp thoát nước tốt nghiệp đại học trở lên, đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng tối thiểu 01 công trình tương Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. | 7 | 7 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học trở lên, đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp điện thối thiểu 01 công trình cấp điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. | 7 | 7 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động) tốt nghiệp đại học trở lên, đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách vệ sinh an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. | 7 | 7 |
| 5 | Phụ trách công tác thanh quyết toán công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng (hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng) tốt nghiệp đại học trở lên, đáp ứng điều kiện sau:- Đã phụ trách công tác thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. | 7 | 7 |
| 6 | Phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đáp ứng các điều kiện sau:- Đã phụ trách công tác quản lý chất lượng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo thông tin kê khai tại Mẫu số 11C. | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 25T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 25T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 1,25m3 (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 110CV (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T (đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm chứng nhận đăng ký thiết bị và giấy kiểm định chất lượng (hoặc kiểm tra an toàn); Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 7 | Búa căn khí nén | ≥ 3m3/ph (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 8 | Máy bơm nước diezel | ≥ 20Cv (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 10 | Máy dầm dùi | ≥ 1,5kW (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 13 | Máy ép thủy lực | ≥ 130T (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 14 | Máy gia nhiệt | D315mm (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 15 | Máy gia nhiệt | D630mm (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 16 | Máy hàn điện | ≥ 50 kW (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 17 | Máy hàn hơi | ≥ 1000 l/h (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 18 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5 kW (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 19 | Máy mài | ≥ 2,7 kW (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 21 | Pa lăng xích | ≥ 5T (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 22 | Tời điện | ≥ 5T (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 23 | Máy nén khí diezel | ≥ 600 m3/h (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
| 24 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5Kw (Đề nghị nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan màu hoặc cung cấp tại bước thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị (gồm hóa đơn mua thiết bị; Đối với trường hợp thuê thiết bị đề nghị nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các giấy tờ nêu trên)) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi