Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + lắp dựng thiết bị hạng mục: Hạ tầng xây dựng cơ bản dự án: Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Yên Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220550992-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + lắp dựng thiết bị hạng mục: Hạ tầng xây dựng cơ bản dự án: Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Yên Giang
Số hiệu KHLCNT 20220508428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 22:01:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,273,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.065.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.130.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng thực- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Trạm xử lý nước thải, cấp nước, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ben tự đổ
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 8,5 – 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 16 - 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị GPS - RTK
- Đặc điểm thiết bị Máy ATK
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + lắp dựng thiết bị hạng mục: Hạ tầng xây dựng cơ bản dự án: Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Yên Giang
Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Yên Giang
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V83,2768100m3
2San đầm đất (gồm cả đất để đắp) độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V423,4166100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,3871100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Nền mặt đường
1Vét hữu cơ đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2754100m3
2Đắp đất nền đường (gồm cả đất để đắp), độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V73,7543100m3
3Đắp đất nền đường (gồm cả đất để đắp), độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9427100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V57,8349100m3
5Đắp taluy đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6982100m3
6Đắp nền vỉa hè, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,732100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V13,9209100m3
8Nilon lót đổ bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,6059100m2
9Đổ bê tông xi măng mặt đường, XM M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.641,33m3
10Bê tông thương phẩm M300 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.641,33m3
11Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,4133100m3
12Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9347100m2
13Cốt thép khe co giãn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2702tấn
14Làm khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V201,95m
15Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2991100m
D Rãnh tam giác
1Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,91m3
2Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,91m3
E Viên bó vỉa
1Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V106,95m3
2Ván khuôn viên bó vỉa thườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6425100m2
3Bê tông lót viên vỉa thườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,09m3
4Lắp dựng viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.739m
F Sơn gờ giảm tốc
1Sơn kẻ đường tạo gờ giảm tốc (3 lớp-6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,95m2
G Biển báo
1Lắp đặt biển phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Biển tam giác cạch 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biển phản quang vuông cạnh 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đào hố móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
5Bê tông móng cột M150# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
6Ống thép DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m
7Sơn màu trắng đỏ chân cột biểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m2
8Bịt đầu cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt chốt thép D16, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
10Thép hộp gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,32md
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
I Rãnh xây gạch
1Đệm đá mặt dày 5cm lót đáyMô tả kỹ thuật theo chương V94,11m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,43m3
3Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
4Nilon lót đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,1093100m2
5Đổ bê tông, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V301,64m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V592,71m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.759,24m2
8Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V122,75m3
9Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V151,9m3
10Lắp đặt cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V8,6891tấn
11Lắp đặt cốt thép bản D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3873tấn
12Thép V50x50x5mm tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V397,86kg
13Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V6,0431tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V3.5841 cấu kiện
15Ván khuôn bê tông đáyMô tả kỹ thuật theo chương V5,7341100m2
16Ván khuôn bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V13,771100m2
17Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,7059100m2
18Bê tông thanh chống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
19Cốt thép thanh chống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1994tấn
20Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m2
J Rãnh BTCT
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,01m3
2Đổ bê tông, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,02m3
3Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V71,66m3
4Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,28m3
5Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V2,3359tấn
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1689tấn
7Gia công lắp đặt cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V2,9238tấn
8Gia công lắp đặt cốt thép tường D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8359tấn
9Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0486100m2
10Ván khuôn đổ bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,7829100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V4531 cấu kiện
K Hố thu hàm ếch và rãnh ngang
1Cốt thép hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,7392tấn
2Cốt thép hố thu D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6884tấn
3Bê tông lót hố thu M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,33m3
4Bê tông đáy hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
5Bê tông thành hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
6Bê tông đáy rãnh ngang M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
7Bê tông thành rãnh ngang M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
8Ván khuôn bê tông lót & bê tông đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4332100m2
9Ván khuôn bê tông thành hố thu & rãnh ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,9892100m2
10Ván khuôn bê tông đáy rãnh ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
11Bộ tấm chắn rác Composite 960x530x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
L Cống hộp 1,5x1,5m
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V228,6017100m
2Bê tông lót móng M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V49,87m3
3Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m2
4Bê tông bệ cống M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V204,08m3
5Ván khuôn bê tông bệ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8386100m2
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 2m - quy cách ống: 1,5x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V137đoạn cống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V136mối nối
8Quét nhựa bitum nóng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.496,04m2
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V130rọ
10Đắp cấp phối đá dăm loại I đoạn vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
11Bê tông vuốt nối M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911100m2
M Ống cống BTCT D300 qua đường
1Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V122đoạn ống
2Lắp đặt đế cống tròn D300 - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V203cái
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V49mối nối
4Quét bi tum thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V114,83m2
5Vận chuyển ống cống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,530210 tấn
N Hố ga tụ thủy 1x1m
1Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
3Cốt thép cổ ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
4Thang thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
5Bê tông lót hố thu M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
6Bê tông đáy hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
7Bê tông thành hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
8Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
9Bê tông cổ ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
10Ván khuôn bê tông lót & bê tông đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
11Ván khuôn bê tông thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1123100m2
12Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
13Ván khuôn bê tông cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
14Bộ nắp ga composite 850x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH
1Nilon lót vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V71,4556100m2
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V714,56m3
3Bê tông thương phẩm M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V714,56m3
4Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1456100m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7.145,56m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66m3
7Xây bó bồn cây + bó hè gạch bê tông VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m3
8Trát bó bồn cây+ bó hè dày 1,5cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,81m2
9Cây Sấu DK gốc 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V125cây
P HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
Q Cấp nước
1Lắp đặt ống HDPE D110 PN10 PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m
2Lắp đặt ống HDPE D63 PN10 PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m
3Lắp đặt ống HDPE D50 PN10 PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Nước thử áp lực, xúc xảMô tả kỹ thuật theo chương V30,08m3
10Khử trùng ống nước, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m
11Quả mút thông ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
12Lắp đặt Tê gang BBB D150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Adapter gang DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt BU HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
16Bulong M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Lắp đặt Cút đều HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt chếch đều HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Đai khởi thủy gang cầu quang inox D110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Măng sông ren ngoài HDPE D50x1.1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt Đai khởi thủy gang cầu quang inox D110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt Măng sông ren ngoài HDPE D63x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
24Lắp đặt côn thép UU DN100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van hai chiều BB DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt bầu lọc rác BB DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt đoạn ống thép DN80 L=0,3+0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m
28Lắp bích thép rỗng DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
29Lắp đặt đồng hồ điện tử DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van một chiều BB DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Adapter gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt BU HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5cặp bích
34Xích sắt D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
35Nắp hố gang D600/700Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Bulong M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
37Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Gioăng cao su D80Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Lắp đặt Van ren 2C D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt Măng sông ren ngoài HDPE D50x1.1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt Ống HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
42Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
43Lắp đặt Van ren 2C D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt Măng sông ren ngoài HDPE D63x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt Ống HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
46Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cuộn
47Lắp đặt Nút bịt HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Hố định hình D540Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt Nút bịt HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Hố định hình D540Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Lắp đặt Tê gang BBB D100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt Adapter gang DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt Cút thép BB DN110-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt Trụ cứu hỏa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Bulong M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
56Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt BU HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
59Bulong M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Gioăng cao su D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
R Đấu nối đường ống chờ hộ dân
1Đai khởi thủy gang DN63x20Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
2Ống HDPE DN25 PN10, PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96100m
3Cút HDPE ren ngoài DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
4Cút HDPE ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
S Phần xây dựng
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m3
4Bê tông móng,đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,854m3
5Ván khuôn,móng vuông chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 hố van,vữa xm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
8Bê tông gối đỡ,đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
9Ván khuôn gối đỡ vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
11Bê tông giằng tường,đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
12Ván khuôn giằng miệng hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
13Sản xuất ,cốt thép bê tông tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
14Thép V80x80x6Mô tả kỹ thuật theo chương V27,73m
15Sản xuất lắp dựng ,tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan,đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
22Bê tông chặn cuối tuyến đúc sẵn,đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
23Ván khuôn bê tông chặn cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
T HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
U Cụm bể xử lý
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,078100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V58,305m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4834100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4232100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V26,448m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,107tấn
10Đổ bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,82m3
11Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8942100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4825m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0107100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,955tấn
17Nắp thăm CV1 inox dày 2mm (22.4kg/1 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V268,80.0
18Nắp thăm CV2 inox dày 2mm (30.48kg/1 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,480.0
19Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika membrane(ĐM 2kg/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V206,85m2
20Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika topseal 107(ĐM 2kg/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V334,19m2
21Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika waterbar V20Mô tả kỹ thuật theo chương V132,4m
22Đổ bê tông bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,735m3
V Nhà vận hành
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0536100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5454m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4297100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6205100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0304m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9364m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3629tấn
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7328m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0356100m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8489m3
14Đánh bóng bề mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,2444m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6195m3
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0824m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1345100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2215tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8332m3
24Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3032tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6061m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,698m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2444m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,056m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,956m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,9424m2
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4604m2
37Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,8524m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V21,608m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m
40Rọ chắn rác D110 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Ống nhựa uPVC thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
42Cút 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt công tắc đơn âm tường 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Đèn LED 18Wx2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Dây điện CV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
47Dây điện CV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
48Ống ruột gà luồn dây đi nổi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
49Atomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Atomat 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52Cửa đi nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
53Cửa sổ nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7344100m2
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1065100m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5604m3
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m3
58Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5226m3
59Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6494m3
60Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832tấn
62Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5448m3
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4535m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
65Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0755tấn
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,47m2
68Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,47m2
69Nắp hố đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
W Sân đường, tường rào
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Xáo xới đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3792100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,5517100m3
5Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,7584100m2
6Bê tông xi măng mặt đường, XM M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,376m3
7Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,376m3
8Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V135,21m3
9Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V450,7m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6103100m3
11Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3328m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2771100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8252m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,37m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1449100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2354tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7045m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8553100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5513tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1846m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1986100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
26Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0599m3
27Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6461m3
28Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3937m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2922m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1076m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V463,8094m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V463,8094m2
X THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Y Bể gom
1Bơm bể gom
Đã bao gồm xích kéo bơm
Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cửa phaiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Z Bể điều hòa
1Bơm chìm nước thải; Bao gồm: Xích kéo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Phao đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đĩa thổi khí thôMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AA Bể thiếu khí
1Máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bồn chứa hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bơm định lượng hóa chất dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AB Bể hiếu khí
1Máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đĩa thổi khí tinhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Bơm bùn tuần hoàn, Bao gồm: Xích kéo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Giá thể vi sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
5Lưới chắn giá thểMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AC Bể lắng
1Ống lắng trung tâm, tấm chắn váng nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bơm bùn tuần hoàn, Bao gồm: Xích kéo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Bồn chứa hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bơm định lượng hóa chất polymerMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AD Bể khử trùng
1Bơm định lượng hóa chất khử trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bồn chứa hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AE Hệ thống đường ống, van và phụ kiện
1Hệ thống đường ống công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
2Hệ thống giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
AF Hệ thống điện điều khiển
1Tủ điện điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
2Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển (Không bao gồm cáp nguồn tổng dẫn đến tủ điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.065.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.130.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng thực- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông, san nền 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Trạm xử lý nước thải, cấp nước, thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8 m32
2 Máy ủi Công suất ≥110CV2
3 Ô tô tự đổ Ô tô ben tự đổ10
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng từ 8,5 – 16T1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥0,4 m31
6 Máy lu rung tự hành Trọng lượng: 16 - 25 T2
7 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít3
8 Ô tô tưới nước Dung tích: 5,0 m31
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW3
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW2
11 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW3
12 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg2
13 Máy bơm nước Máy bơm nước2
14 Máy phát điện Máy phát điện1
15 Thiết bị GPS - RTK Máy ATK1
16 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->