Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + lắp dựng thiết bị hạng mục: Hạ tầng xây dựng cơ bản dự án: Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Yên Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550992-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + lắp dựng thiết bị hạng mục: Hạ tầng xây dựng cơ bản dự án: Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Yên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 22:01:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,273,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.065.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.130.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng thực- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Trạm xử lý nước thải, cấp nước, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ben tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 8,5 – 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 16 - 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị GPS - RTK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ATK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + lắp dựng thiết bị hạng mục: Hạ tầng xây dựng cơ bản dự án: Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Yên Giang Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Yên Giang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2768 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất (gồm cả đất để đắp) độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,4166 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3871 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Nền mặt đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2754 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường (gồm cả đất để đắp), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7543 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường (gồm cả đất để đắp), độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9427 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8349 | 100m3 |
| 5 | Đắp taluy đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6982 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền vỉa hè, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,732 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9209 | 100m3 |
| 8 | Nilon lót đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6059 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xi măng mặt đường, XM M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.641,33 | m3 |
| 10 | Bê tông thương phẩm M300 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.641,33 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4133 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9347 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép khe co giãn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2702 | tấn |
| 14 | Làm khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,95 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2991 | 100m |
| D | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,91 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,91 | m3 |
| E | Viên bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6425 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót viên vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,09 | m3 |
| 4 | Lắp dựng viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.739 | m |
| F | Sơn gờ giảm tốc | |||
| 1 | Sơn kẻ đường tạo gờ giảm tốc (3 lớp-6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển tam giác cạch 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển phản quang vuông cạnh 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đào hố móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột M150# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Ống thép DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m |
| 7 | Sơn màu trắng đỏ chân cột biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 8 | Bịt đầu cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chốt thép D16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 10 | Thép hộp gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | md |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| I | Rãnh xây gạch | |||
| 1 | Đệm đá mặt dày 5cm lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,11 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 4 | Nilon lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1093 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,64 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,71 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.759,24 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,75 | m3 |
| 9 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,9 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6891 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3873 | tấn |
| 12 | Thép V50x50x5mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,86 | kg |
| 13 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0431 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.584 | 1 cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7341 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,771 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7059 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 19 | Cốt thép thanh chống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| J | Rãnh BTCT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,02 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,66 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3359 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1689 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9238 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tường D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8359 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0486 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7829 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | 1 cấu kiện |
| K | Hố thu hàm ếch và rãnh ngang | |||
| 1 | Cốt thép hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | tấn |
| 2 | Cốt thép hố thu D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6884 | tấn |
| 3 | Bê tông lót hố thu M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 5 | Bê tông thành hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh ngang M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 7 | Bê tông thành rãnh ngang M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót & bê tông đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4332 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông thành hố thu & rãnh ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9892 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 11 | Bộ tấm chắn rác Composite 960x530x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| L | Cống hộp 1,5x1,5m | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,6017 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bệ cống M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông bệ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8386 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 2m - quy cách ống: 1,5x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | đoạn cống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496,04 | m2 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | rọ |
| 10 | Đắp cấp phối đá dăm loại I đoạn vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 11 | Bê tông vuốt nối M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m2 |
| M | Ống cống BTCT D300 qua đường | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đế cống tròn D300 - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | mối nối |
| 4 | Quét bi tum thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,83 | m2 |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5302 | 10 tấn |
| N | Hố ga tụ thủy 1x1m | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 3 | Cốt thép cổ ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 4 | Thang thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 5 | Bê tông lót hố thu M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 7 | Bê tông thành hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót & bê tông đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 14 | Bộ nắp ga composite 850x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Nilon lót vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4556 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,56 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1456 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.145,56 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 7 | Xây bó bồn cây + bó hè gạch bê tông VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m3 |
| 8 | Trát bó bồn cây+ bó hè dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,81 | m2 |
| 9 | Cây Sấu DK gốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cây |
| P | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| Q | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D110 PN10 PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D63 PN10 PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D50 PN10 PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Nước thử áp lực, xúc xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m3 |
| 10 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m |
| 11 | Quả mút thông ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 12 | Lắp đặt Tê gang BBB D150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Adapter gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 16 | Bulong M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút đều HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch đều HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đai khởi thủy gang cầu quang inox D110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài HDPE D50x1.1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đai khởi thủy gang cầu quang inox D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài HDPE D63x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt côn thép UU DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van hai chiều BB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bầu lọc rác BB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đoạn ống thép DN80 L=0,3+0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 28 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ điện tử DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van một chiều BB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 34 | Xích sắt D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 35 | Nắp hố gang D600/700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Bulong M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 37 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Gioăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van ren 2C D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài HDPE D50x1.1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Ống HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 42 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt Van ren 2C D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài HDPE D63x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt Ống HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 46 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt Nút bịt HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Hố định hình D540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Nút bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Hố định hình D540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Tê gang BBB D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Adapter gang DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút thép BB DN110-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Trụ cứu hỏa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Bulong M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 56 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt BU HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 59 | Bulong M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Gioăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | Đấu nối đường ống chờ hộ dân | |||
| 1 | Đai khởi thủy gang DN63x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 2 | Ống HDPE DN25 PN10, PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m |
| 3 | Cút HDPE ren ngoài DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 4 | Cút HDPE ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| S | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng,đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | m3 |
| 5 | Ván khuôn,móng vuông chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 hố van,vữa xm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 8 | Bê tông gối đỡ,đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gối đỡ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng tường,đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng miệng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất ,cốt thép bê tông tấm đan 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 14 | Thép V80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,73 | m |
| 15 | Sản xuất lắp dựng ,tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan,đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 22 | Bê tông chặn cuối tuyến đúc sẵn,đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông chặn cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| T | HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| U | Cụm bể xử lý | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,078 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,305 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4834 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4232 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,448 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,107 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8942 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4825 | m3 |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0107 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 17 | Nắp thăm CV1 inox dày 2mm (22.4kg/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,8 | 0.0 |
| 18 | Nắp thăm CV2 inox dày 2mm (30.48kg/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | 0.0 |
| 19 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika membrane(ĐM 2kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,85 | m2 |
| 20 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika topseal 107(ĐM 2kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,19 | m2 |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika waterbar V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4 | m |
| 22 | Đổ bê tông bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,735 | m3 |
| V | Nhà vận hành | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0536 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5454 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4297 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6205 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0304 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9364 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7328 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8489 | m3 |
| 14 | Đánh bóng bề mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2444 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0824 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8332 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6061 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,698 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2444 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,056 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,956 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9424 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4604 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8524 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,608 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m |
| 40 | Rọ chắn rác D110 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Ống nhựa uPVC thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 42 | Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Đèn LED 18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Dây điện CV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Dây điện CV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | Ống ruột gà luồn dây đi nổi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 49 | Atomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Atomat 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Cửa đi nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | 100m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5604 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5226 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6494 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 62 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5448 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4535 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m2 |
| 69 | Nắp hố đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| W | Sân đường, tường rào | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Xáo xới đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3792 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5517 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7584 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xi măng mặt đường, XM M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,376 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,376 | m3 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,21 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,7 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6103 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3328 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2771 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8252 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,37 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1449 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2354 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7045 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8553 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5513 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1846 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0599 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6461 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3937 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2922 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1076 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,8094 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,8094 | m2 |
| X | THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| Y | Bể gom | |||
| 1 | Bơm bể gom Đã bao gồm xích kéo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Z | Bể điều hòa | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải; Bao gồm: Xích kéo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Phao đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đĩa thổi khí thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | Bể thiếu khí | |||
| 1 | Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm định lượng hóa chất dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | Bể hiếu khí | |||
| 1 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đĩa thổi khí tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Bơm bùn tuần hoàn, Bao gồm: Xích kéo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá thể vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 5 | Lưới chắn giá thể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AC | Bể lắng | |||
| 1 | Ống lắng trung tâm, tấm chắn váng nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm bùn tuần hoàn, Bao gồm: Xích kéo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm định lượng hóa chất polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AD | Bể khử trùng | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bồn chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | Hệ thống đường ống, van và phụ kiện | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Hệ thống giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| AF | Hệ thống điện điều khiển | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển (Không bao gồm cáp nguồn tổng dẫn đến tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.065.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.130.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng thực- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông, san nền | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Trạm xử lý nước thải, cấp nước, thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô ben tự đổ | 10 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng từ 8,5 – 16T | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,4 m3 | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng: 16 - 25 T | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 3 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Dung tích: 5,0 m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 15 | Thiết bị GPS - RTK | Máy ATK | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi