Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (hạng mục: San nền, giao thông, vỉa hè, cấp nước, thoát nước và trạm xử lý nước thải)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553833-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (hạng mục: San nền, giao thông, vỉa hè, cấp nước, thoát nước và trạm xử lý nước thải)
Số hiệu KHLCNT 20220404190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 22:54:00 đến ngày 2022-06-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,294,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.088E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21,50 tỷ đồng (2 x 21,50 tỷ đồng = 43,00 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21,50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43,00 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình;- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách san nền, giao thông, vỉa hè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần mương, cấp nước, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần bể xử lý, công nghệ xử lý nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình tương tự hoặc đã từng làm kỹ sư xử lý ở phòng thí nghiệm về xử lý nước thải ít nhất 02 năm.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên;- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 8,5 - 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 16 - 25T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 15 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (hạng mục: San nền, giao thông, vỉa hè, cấp nước, thoát nước và trạm xử lý nước thải)
Khu tái định cư phục vụ các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Nam Hòa
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào nền, đất cấp III Chương V của E-HSMT0,02m3
2San đầm đất (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT367,765100m3
3Đắp nền lô đất cây xanh, không yêu cầu độ chặt Chương V của E-HSMT28,582100m3
4Vét hữu cơ, đất cấp II Chương V của E-HSMT47,924100m3
5Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ Chương V của E-HSMT19,342100m3
B TUYẾN GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp III Chương V của E-HSMT0,002100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V của E-HSMT2,664100m3
3Đắp nền đường (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT38,07100m3
4Đắp nền đường(bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT60,933100m3
5Đắp nền đường (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,93 Chương V của E-HSMT56,774100m3
6Đắp vỉa hè (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT114,011100m3
7Đào hữu cơ, đất cấp II Chương V của E-HSMT35,302100m3
8Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ Chương V của E-HSMT35,302100m3
9Đào đánh cấp, đất cấp III Chương V của E-HSMT0,724100m3
10Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 Chương V của E-HSMT1.583,074m3
11Lót nilon 2 lớp Chương V của E-HSMT71,958100m2
12Móng cấp phối đá dăm loại 1 Chương V của E-HSMT14,14100m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT4,84100m2
14Xẻ khe co mặt đường Chương V của E-HSMT98,8510m
15Cốt thép khe giãn D25 Chương V của E-HSMT0,911tấn
16Gỗ mềm chèn khe Chương V của E-HSMT0,152m3
17Ống nhựa D30 khe giãn Chương V của E-HSMT2,365100m
18Nhựa đường chèn khe Chương V của E-HSMT535,533m3
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng dày sơn 2mm Chương V của E-HSMT44,7m2
20Lắp đặt biển báo hình tam giác cạnh 70cm, chiều cao cột đỡ h=3,1m Chương V của E-HSMT38cái
C VỈA HÈ, RẢI MÉP
1Bê tông rãnh tam giác M200 đá 2x4 Chương V của E-HSMT89,869m3
2Lắp đặt bó vỉa Chương V của E-HSMT1.763,72m
3Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2 (viên thường) Chương V của E-HSMT109,351m3
4Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa (viên thường) Chương V của E-HSMT12,205100m2
5Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2 viên hạ thấp Chương V của E-HSMT3,12m3
6Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa viên hạ thấp Chương V của E-HSMT0,381100m2
7Bê tông lót bó vỉa M150 đá 2x4 Chương V của E-HSMT27,392m3
8Lót nilon 1 lớp Chương V của E-HSMT26,693100m2
9Bê tông thương phẩm vỉa hè M150 đá 2x4 Chương V của E-HSMT133,465m3
10Lát gạch Terazzo vỉa hè KT 40x40x3cm viên thường Chương V của E-HSMT2.669,305m2
11Lát gạch Terazzo vỉa hè KT 40x40x3cm viên dẫn hướng gờ dọc Chương V của E-HSMT893,016m2
12Lát gạch Terazzo vỉa hè KT 40x40x3cm viên dẫn hướng gờ tròn Chương V của E-HSMT36,48m2
13Đắp nền bãi đỗ xe, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT8,011100m3
14Đắp nền bãi đỗ xe, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT5,007100m3
15Móng cấp phối đá dăm loại 1 Chương V của E-HSMT1,802100m3
D CÂY XANH
1Đắp đất màu hố trồng cây Chương V của E-HSMT6,174m3
2Đào đất hố trồng cây, đất cấp III Chương V của E-HSMT0,11100m3
3Bê tông giằng hố trồng cây M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT5,228m3
4Ván khuôn giằng hố trồng cây Chương V của E-HSMT0,475100m2
5Xây hố trồng cây VXM M75 Chương V của E-HSMT11,501m3
6Bê tông lót M150 đá 2x4 Chương V của E-HSMT4,99m3
7Gạch block chắn gốc cây Chương V của E-HSMT120viên
8Trồng cây Sấu (H = 3-5m; ĐK 6-8cm) Chương V của E-HSMT10cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 Chương V của E-HSMT10cây/90 ngày
10Xây tường be khuôn viên trồng cỏ VXM M75 Chương V của E-HSMT10,983m3
11Trát tường be VXM M75 Chương V của E-HSMT36,611m2
12Bê tông lót M150 đá 2x4 Chương V của E-HSMT3,495m3
13Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT0,666100m2
E THOÁT NƯỚC
F Hố thu nước, rãnh ngang
1Đào móng cống, đất cấp III Chương V của E-HSMT1,51100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT0,187100m3
3Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT8,721m3
4Ván khuôn mũ mố hố thu Chương V của E-HSMT1,163100m2
5Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT0,433tấn
6Bê tông tường hố thu M200 đá 2x4 Chương V của E-HSMT43,93m3
7Ván khuôn tường hố thu Chương V của E-HSMT4,393100m2
8Bê tông lòng hố thu M150 đá 2x4 - 15cm Chương V của E-HSMT21,076m3
9Ván khuôn lòng hố thu Chương V của E-HSMT0,539100m2
10Đệm đá mạt Chương V của E-HSMT0,18100m3
11Tấm chắn rác composite (96x53)cm Chương V của E-HSMT57cái
12Lắp đặt TL  Chương V của E-HSMT57bản
13Bê tông bản đậy M250, đá 2x4 Chương V của E-HSMT4,332m3
14Cốt thép tấm bản đậy D Chương V của E-HSMT0,286tấn
15Cốt thép tấm bản đậy D Chương V của E-HSMT0,367tấn
16Lắp đặt TL  Chương V của E-HSMT571 cấu kiện
17Bê tông bản đậy M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT3,99m3
18Ván khuôn bản đậy Chương V của E-HSMT0,217100m2
19Cốt thép bản đậy D Chương V của E-HSMT0,146tấn
20Cốt thép bản đậy D Chương V của E-HSMT0,271tấn
21Đào móng cống, đất cấp III Chương V của E-HSMT0,349100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT0,113100m3
23Đệm đá mạt tạo phẳng Chương V của E-HSMT0,013100m3
24Bê tông M150 đá 2x4 lòng rãnh Chương V của E-HSMT2,623m3
25Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT0,056100m2
26Xây gạch tường rãnh d22 vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT6,752m3
27Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT30,69m2
28Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,897m3
29Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT0,223100m2
30Cốt thép mũ mố, D Chương V của E-HSMT0,092tấn
31Lắp đặt bản đậy Chương V của E-HSMT62bản
32Bê tông bản đậy M200 đá 2x4 Chương V của E-HSMT2,604m3
33Ván khuôn bản đậy Chương V của E-HSMT0,161100m2
34Cốt thép bản đậy D Chương V của E-HSMT0,135tấn
35Cốt thép bản đậy D Chương V của E-HSMT0,143tấn
G Cống thoát nước
1Đào móng cống, đất cấp III Chương V của E-HSMT1,103100m3
2Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT0,833100m3
3Lắp đặt đế cống D300 Chương V của E-HSMT150cái
4Lắp đặt ống cống D300 HL93 đơn nguyên L=2m Chương V của E-HSMT75đoạn ống
5Mối nối ống cống bằng gioăng cao su, cống D300 Chương V của E-HSMT74mối nối
6Đào móng cống, đất cấp III Chương V của E-HSMT9,448100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT8,668100m3
8Đắp đá mạt dày 5cm Chương V của E-HSMT0,013100m3
9Bê tông M150 đá 2x4 lòng cống Chương V của E-HSMT2,537m3
10Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT0,049100m2
11Xây gạch cống dọc VXM M75 Chương V của E-HSMT11,268m3
12Trát tường cống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT51,219m2
13Bê tông mũ mố mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT35,217m3
14Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT4,143100m2
15Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT2,517tấn
16Lắp đặt bản đậy Chương V của E-HSMT1.035bản
17Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT31,53m3
18Ván khuôn bản đậy Chương V của E-HSMT2,296100m2
19Cốt thép bản đậy D Chương V của E-HSMT1,884tấn
20Cốt thép bản đậy D>10mm Chương V của E-HSMT2,408tấn
21Đệm đá mạt dày 10cm Chương V của E-HSMT0,078100m3
22Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT31,13m3
23Láng lòng cống không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT22,236m2
24Xây đá hộc tường cống, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT34,24m3
25Trát tường cống VXM M100 Chương V của E-HSMT85,601m2
26Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT13,342m3
27Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT0,889100m2
28Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT0,311tấn
29Lắp đặt bản đậy Chương V của E-HSMT551 cấu kiện
30Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT8,8m3
31Ván khuôn bản đậy Chương V của E-HSMT0,396100m2
32Cốt thép bản đậy D Chương V của E-HSMT0,31tấn
33Cốt thép bản đậy D Chương V của E-HSMT0,346tấn
34Đệm đá mạt dày 10cm Chương V của E-HSMT0,017100m3
35Xây đá hộc móng cống, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT6,65m3
36Láng lòng cống không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT5,868m2
37Xây đá hộc tường cống, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT8,215m3
38Trát tường cống VXM M100 Chương V của E-HSMT20,538m2
39Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT2,347m3
40Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT0,156100m2
41Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT0,055tấn
42Lắp đặt bản đậy Chương V của E-HSMT191 cấu kiện
43Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,9m3
44Ván khuôn bản đậy Chương V của E-HSMT0,114100m2
45Cốt thép bản đậy D Chương V của E-HSMT0,122tấn
46Cốt thép bản đậy D Chương V của E-HSMT0,151tấn
H Ga thu
1Đệm mạt móng ga Chương V của E-HSMT0,036100m3
2Bê tông M150 đá 2x4 lòng ga Chương V của E-HSMT7,115m3
3Ván khuôn bê tông lòng ga Chương V của E-HSMT0,185100m2
4Xây gạch tường ga vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT44,098m3
5Trát tường ga, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT200,446m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT4,685m3
7Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT0,644100m2
8Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT0,359tấn
9Lắp đặt bản đậy ga thu Chương V của E-HSMT601 cấu kiện
10Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 ga thu Chương V của E-HSMT5,184m3
11Ván khuôn bản đậy ga thu Chương V của E-HSMT0,259100m2
12Cốt thép D Chương V của E-HSMT0,477tấn
13Cốt thép D Chương V của E-HSMT0,374tấn
14Đệm mạt móng ga Chương V của E-HSMT0,009100m3
15Bê tông M200 đá 2x4 lòng ga Chương V của E-HSMT4,902m3
16Ván khuôn lòng ga Chương V của E-HSMT0,049100m2
17Bê tông tường ga M200 đá 2x4 Chương V của E-HSMT18,09m3
18Ván khuôn tường ga Chương V của E-HSMT1,206100m2
19Cốt thép D Chương V của E-HSMT1,135tấn
20Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,35m3
21Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT0,12100m2
22Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT0,037tấn
23Lắp đặt bản đậy Chương V của E-HSMT2bản
24Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT2,8m3
25Ván khuôn bản đậy Chương V của E-HSMT0,044100m2
26Cốt thép bản đậy D Chương V của E-HSMT0,016tấn
27Cốt thép bản đậy D Chương V của E-HSMT0,012tấn
I Cống ngang đường KĐ 3000
1Gia cố móng kè bằng cọc tre L=2,5m Chương V của E-HSMT117,225100m
2Đắp đá mạt dày 10cm Chương V của E-HSMT0,335100m3
3Bê tông móng đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT56,916m3
4Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT0,826100m2
5Bê tông tường đỉnh M150 đá 2x4 Chương V của E-HSMT30,067m3
6Ván khuôn bê tông tường đỉnh Chương V của E-HSMT1,598100m2
7Đắp đá mạt dày 10cm Chương V của E-HSMT0,08100m3
8Bê tông sân cống mác 150 đá 2x4 Chương V của E-HSMT29,535m3
9Ván khuôn đổ bê tông sân cống Chương V của E-HSMT0,166100m2
10Thả đá xô bồ chống xói sân cống Chương V của E-HSMT11,166m3
11Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 Chương V của E-HSMT18,414m3
12Ván khuôn bê tông tường cánh Chương V của E-HSMT0,921100m2
13Đắp đá mạt dày 10cm Chương V của E-HSMT0,159100m3
14Bê tông lót M150 đá 4x6 Chương V của E-HSMT15,911m3
15Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT0,084100m2
16Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 2m - H3000 tải trọng HL93 Chương V của E-HSMT16đoạn cống
17Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 2m - H3000 tải trọng VH Chương V của E-HSMT7đoạn cống
18Bê tông thương phẩm cống hộp M300 đá 1x2 Chương V của E-HSMT95,22m3
19Ván khuôn đổ bê tông cống hộp Chương V của E-HSMT11,96100m2
20Cốt thép cống hộp D Chương V của E-HSMT21,474tấn
21Quét nhựa bitum mặt ngoài thân cống Chương V của E-HSMT248,4m2
22Bê tông bản sàn giảm tải M300 đá 1x2 Chương V của E-HSMT97,65m3
23Ván khuôn đổ bê tông bản sàn Chương V của E-HSMT0,27100m2
24Cốt thép bản sàn D Chương V của E-HSMT0,413tấn
25Cốt thép bản sàn D Chương V của E-HSMT12,935tấn
26Lắp đặt ống thép, ống D90 - 3mm Chương V của E-HSMT0,281100m
27Lắp đặt ống thép, ống D60 - 1,8 mm Chương V của E-HSMT0,232100m
28Sơn sắt thép 3 nước Chương V của E-HSMT12,299m2
J Cải tạo mương thoát nước
1Xây đá hộc tường kè, dày >60cm, cao >2m, VXM M100 Chương V của E-HSMT892,5m3
2Xây đá hộc móng kè, chiều dày >40cm VXM M100 Chương V của E-HSMT642,6m3
3Gia cố móng kè bằng cọc tre L=2,5m Chương V của E-HSMT669,375100m
4Ống PVC D60 thoát nước Chương V của E-HSMT4,32100m
5Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống Chương V của E-HSMT0,024100m2
6Đá 4x6 tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT6,72m3
7Khe lún bao tải đay Chương V của E-HSMT45m2
8Miết mạch nổi tường kè Chương V của E-HSMT1.237,6m2
9Đệm đá mạt móng kè Chương V của E-HSMT1,071100m3
10Lắp đặt ống thép, ống D90 - 3mm Chương V của E-HSMT9,556100m
11Lắp đặt ống thép, ống D60 - 1,8mm Chương V của E-HSMT9,52100m
12Sơn sắt thép 3 nước Chương V của E-HSMT449,409m2
13Bao tải đất mua mới Chương V của E-HSMT93bao
14Dồn đất vào bao tải (đất tận dụng tại chỗ) Chương V của E-HSMT3,348m3
15Ống nhựa PVC D300 dẫn nước tạm Chương V của E-HSMT0,56100m
16Đắp luân chuyển bao tải đất Chương V của E-HSMT837bao
17Đào thanh thải đê quai bao tải đất Chương V của E-HSMT0,033100m3
18Đào móng kè, đất cấp III Chương V của E-HSMT1,916100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT0,577100m3
20Đệm đá dăm 4x6 Chương V của E-HSMT13,837m3
21Xây đá hộc móng kè, chiều dày >40cm VXM M100 Chương V của E-HSMT109,988m3
22Xây đá hộc thân kè, dày >60cm, cao >2m, VXM M100 Chương V của E-HSMT219,976m3
23Miết mạch nổi tường kè Chương V của E-HSMT280,883m2
24Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp khe phòng lún Chương V của E-HSMT27,2m2
25Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống Chương V của E-HSMT4,258100m2
26Đá 4x6 tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT10,8m3
27PVC D50 thoát nước Chương V của E-HSMT0,9100m
28Bê tông giằng đỉnh M200 đá 2x4 Chương V của E-HSMT7,096m3
29Ván khuôn giằng đỉnh Chương V của E-HSMT0,355100m2
K THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng cống, đất cấp III Chương V của E-HSMT0,021100m3
2Lắp đặt đế cống D300 Chương V của E-HSMT848cái
3Lắp đặt đốt cống D300 L=2m Chương V của E-HSMT155đoạn ống
4Lắp đặt đốt cống D300 L=2m Chương V của E-HSMT207đoạn ống
5Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng HL93 Chương V của E-HSMT62đoạn ống
6Mối nối joint cao su Chương V của E-HSMT423mối nối
7Đệm đá mạt Chương V của E-HSMT0,053100m3
8Bê tông móng ga M150 đá 2x4 Chương V của E-HSMT15,863m3
9Ván khuôn móng ga Chương V của E-HSMT1,126100m2
10Bê tông lòng ga M150 đá 1x2 Chương V của E-HSMT3,264m3
11Xây gạch tường ga VXM M75 Chương V của E-HSMT44,234m3
12Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT157,696m2
13Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT6,659m3
14Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT0,832100m2
15Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT0,348tấn
16Lắp đặt bản đậy Chương V của E-HSMT1021 cấu kiện
17Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT5,306m3
18Ván khuôn bản đậy Chương V của E-HSMT0,196100m2
19Cốt thép bản D Chương V của E-HSMT0,267tấn
20Cốt thép bản D Chương V của E-HSMT0,388tấn
21Thép gia cường mũ mố, bản đậy Chương V của E-HSMT2,388tấn
22Thép tròn D8 Chương V của E-HSMT0,014tấn
L ĐẢM BẢO THI CÔNG
1Công nhân điều khiển giao thông Chương V của E-HSMT60công
2Áo bảo hộ lao động Chương V của E-HSMT2áo
3Biển W227 (nhựa) Chương V của E-HSMT2biển
4Biển 440 Chương V của E-HSMT2biển
5Lắp đặt ống nhựa D80 Chương V của E-HSMT0,3100m
6Sơn ống nhựa trắng đỏ Chương V của E-HSMT7,536m2
7Bê tông đổ lõi ống nhựa mác 100, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,151m3
8Bê tông đế cột mác 200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,319m3
9Ván khuôn đế cột Chương V của E-HSMT0,011100m2
10Đèn báo hiệu Chương V của E-HSMT12cái
M CẤP NƯỚC
1Lắp đặt tê thép BBB D200x100 Chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt arapter gang D200 ren đồng Chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đăt bích thép rỗng DN100 Chương V của E-HSMT1cặp bích
4Lắp đặt bu bích D110 Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đăt cút nhựa HDPE D110 - 90 độ Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt côn thép BB D100x80 Chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt van 2 chiều BB D80 Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt tê lọc cặn BB D80 Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt đoạn ống inox BB DN80, L = 0,5m Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt đoạn ống inox BB DN80, L = 0,3m Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt đồng hồ điện từ BB D80, IP68 Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt van 1 chiều BB D80 Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt adapter gang DN110 Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt BU nhựa HDPE DN110 Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đăt bích thép rỗng DN100 Chương V của E-HSMT1cặp bích
16Lắp đăt bích thép rỗng DN105 Chương V của E-HSMT2cặp bích
17LD Bulong D16 L=180 Chương V của E-HSMT64bộ
18Nắp gang D700+bản lề Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt BU D100 Chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đăt bích thép rỗng D100 Chương V của E-HSMT2cặp bích
21Lắp đặt van 2 chiều BB D100 Chương V của E-HSMT2cái
22LD nút bịt HDPE D50 Chương V của E-HSMT12cái
23Lắp đặt BU HDPE D110 Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đăt bích thép rỗng D100 Chương V của E-HSMT1cặp bích
25Lắp đặt van 2 chiều BB D100 Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt Adapter gang D100 Chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt bu bích D63 Chương V của E-HSMT4cái
28Lắp bích thép rỗng D50 Chương V của E-HSMT4cặp bích
29Lắp đặt van 2 chiều BB D50 Chương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt Adapter gang D63 Chương V của E-HSMT4cái
31Lắp đặt măng sông D50 Chương V của E-HSMT8cái
32Lắp đặt rắc co D40 Chương V của E-HSMT8cái
33Kép nhựa HDPE D40 Chương V của E-HSMT8cái
34Ống nhựa HDPE D40 Chương V của E-HSMT0,012100m
35Lắp đặt van 2 chiều mặt ren đồng D40 Chương V của E-HSMT8cái
36Lắp đặt BU bích D100 Chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đăt bích thép rỗng D100 Chương V của E-HSMT1cặp bích
38Lắp đặt tê thép BBB D100x100 Chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt adapter gang D110 Chương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt đoạn ống thép mạ kẽm UU D100 Chương V của E-HSMT0,002100m
41Lắp đăt bích thép đặc D100 khoét lỗ D25 Chương V của E-HSMT1cặp bích
42Lắp đặt đoạn ống MK D20 Chương V của E-HSMT0,001100m
43Lắp đặt van ren 2 chiều D25 Chương V của E-HSMT1cái
44Lắp đặt van xả khí D25 Chương V của E-HSMT1cái
45Lắp đăt bích thép rỗng D100 Chương V của E-HSMT4cặp bích
46Lắp đặt bu bích D110 Chương V của E-HSMT4cái
47Lắp đặt tê hàn HDPE D110x110 Chương V của E-HSMT4cái
48Lắp đặt van 2 chiều BB D100 Chương V của E-HSMT4cái
49Lắp đặt cút gang BB D100 - 90 độ Chương V của E-HSMT4cái
50Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Chương V của E-HSMT4cái
51Lắp đặt ống chụp HDPE D160 Chương V của E-HSMT0,04100m
52Lắp đặt nắp chụp HDPE D160 Chương V của E-HSMT4cái
53Đai thép 50x5 Chương V của E-HSMT21cái
54Đai thép 110x5 Chương V của E-HSMT15cái
55Bu lông ốc vít M 18x250 Chương V của E-HSMT21cái
56Ống HDPE D110 PN10 PE100 Chương V của E-HSMT4,751100m
57Ống HDPE D63 PN10 PE80 Chương V của E-HSMT6,691100m
58Ống HDPE D50 PN10 PE80 Chương V của E-HSMT4,2100m
59Ống lồng thép D160 mạ kẽm Chương V của E-HSMT0,505100m
60Ống lồng thép D80 mạ kẽm Chương V của E-HSMT0,279100m
61Tê HDPE D110x110x110 Chương V của E-HSMT3cái
62Tê HDPE D110x110x63 Chương V của E-HSMT3cái
63Tê HDPE D110x110x50 Chương V của E-HSMT4cái
64Tê HDPE D63x63x63 Chương V của E-HSMT2cái
65Tê HDPE D50x50x50 Chương V của E-HSMT3cái
66Chêch HDPE D63 135 độ Chương V của E-HSMT7cái
67Chêch HDPE D50 135 độ Chương V của E-HSMT8cái
68Chêch HDPE D110 135 độ Chương V của E-HSMT4cái
69Cút HDPE D110 135 độ Chương V của E-HSMT1cái
70Cút HDPE D63 135 độ Chương V của E-HSMT1cái
71Thử áp lực tuyến HDPE D110 Chương V của E-HSMT4,751100m
72Thử áp lực tuyến HDPE D63 Chương V của E-HSMT6,691100m
73Thử áp lực tuyến HDPE D50 Chương V của E-HSMT4,2100m
74Khử trùng tuyến HDPE D110 Chương V của E-HSMT4,751100m
75Khử trùng tuyến HDPE D Chương V của E-HSMT10,891100m
76Quả mút thông ống D110 + phụ kiện Chương V của E-HSMT5quả
77Lắp đặt mốc tuyến D110 Chương V của E-HSMT10cái
78Lắp đặt mốc tuyến D75-50 Chương V của E-HSMT35cái
79Đào đất đất cấp III Chương V của E-HSMT7,867m3
80Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,024100m3
81Ván khuôn bê tông lót đáy Chương V của E-HSMT0,011100m2
82Bê tông lót đáy đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT0,616m3
83Ván khuôn bê tông đáy Chương V của E-HSMT0,016100m2
84Bê tông đáy M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,924m3
85Láng đáy vữa XM M75 dày 3cm Chương V của E-HSMT2,8m2
86Xây tường d22 VXM M75 Chương V của E-HSMT1,912m3
87Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT8,692m2
88Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT0,042100m2
89Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,718m3
90Cốt thép neo D6 Chương V của E-HSMT0,001tấn
91Thép L75x75x6 mạ kẽm viền Chương V của E-HSMT54,11kg
92Lắp đặt bản đậy TL162kg Chương V của E-HSMT4bản
93Lắp đặt bản đậy TL325kg Chương V của E-HSMT1bản
94Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT0,018100m2
95Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,36m3
96Cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT0,016tấn
97Cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT0,026tấn
98Bu lông M12 L460 Chương V của E-HSMT61bộ
99Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ Chương V của E-HSMT5,28kg
100Thép L75x75x6 mạ kẽm viền tấm đan Chương V của E-HSMT114,83kg
101Ống thép D20 dày 6mm Chương V của E-HSMT0,36kg
102Ván khuôn bê tông khối đỡ van Chương V của E-HSMT0,013100m2
103Bê tông khối đỡ van M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,033m3
104Đào đất đất cấp III hố xả Chương V của E-HSMT11,634m3
105Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,072100m3
106Ván khuôn bê tông lót đáy Chương V của E-HSMT0,013100m2
107Bê tông lót đáy đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT0,538m3
108Ván khuôn bê tông đáy Chương V của E-HSMT0,013100m2
109Bê tông đáy đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT0,548m3
110Láng đáy vữa XM M75 dày 3cm Chương V của E-HSMT2m2
111Xây tường d22 VXM M75 Chương V của E-HSMT1,911m3
112Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT8,686m2
113Ván khuôn bê tông mũ mố Chương V của E-HSMT0,043100m2
114Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,75m3
115Cốt thép neo D6 Chương V của E-HSMT0,002tấn
116Thép L75x75x6 mạ kẽm viền Chương V của E-HSMT31,14kg
117Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT4bản
118Ván khuôn bê tông tấm đan Chương V của E-HSMT0,015100m2
119Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,298m3
120Cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT0,017tấn
121Cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT0,023tấn
122Bu lông M12 L460 Chương V của E-HSMT41bộ
123Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ Chương V của E-HSMT3,52kg
124Thép L75x75x6 mạ kẽm viền tấm đan Chương V của E-HSMT93,4kg
125Ống thép D20 dày 6mm Chương V của E-HSMT0,24kg
126Ván khuôn bê tông khối đỡ van Chương V của E-HSMT0,013100m2
127Bê tông khối đỡ van M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,13m3
128Đào đất đất cấp III hố van Chương V của E-HSMT12,259m3
129Đắp đất hố van, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,072100m3
130Ván khuôn bê tông lót đáy Chương V của E-HSMT0,012100m2
131Bê tông lót đáy đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT0,44m3
132Ván khuôn bê tông đáy Chương V của E-HSMT0,012100m2
133Bê tông đáy đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT0,44m3
134Láng đáy vữa XM M75 dày 3cm Chương V của E-HSMT1,4m2
135Xây tường d22 VXM M75 Chương V của E-HSMT1,554m3
136Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT7,062m2
137Ván khuôn bê tông mũ mố Chương V của E-HSMT0,034100m2
138Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,582m3
139Cốt thép neo D8 Chương V của E-HSMT0,001tấn
140Thép L75x75x6 mạ kẽm viền Chương V của E-HSMT27,05kg
141Lắp đặt bản đậy TL150kg Chương V của E-HSMT4bản
142Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Chương V của E-HSMT0,012100m2
143Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,216m3
144Cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT0,024tấn
145Cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT0,027tấn
146Bu lông M12 L460 Chương V của E-HSMT81bộ
147Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ Chương V của E-HSMT7,04kg
148Thép L75x75x6 mạ kẽm viền tấm đan Chương V của E-HSMT76,56kg
149Ống thép D20 dày 6mm Chương V của E-HSMT0,48kg
150Ván khuôn bê tông khối đỡ van Chương V của E-HSMT0,013100m2
151Bê tông khối đỡ van M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,13m3
152Đào đất đất cấp III hố xả Chương V của E-HSMT43,25m3
153Đắp đất hố xả, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,229100m3
154Ván khuôn bê tông lót đáy Chương V của E-HSMT0,067100m2
155Bê tông lót đáy đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT2,319m3
156Ván khuôn bê tông đáy Chương V của E-HSMT0,067100m2
157Bê tông đáy đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT2,319m3
158Láng đáy vữa XM M75 dày 3cm Chương V của E-HSMT6,75m2
159Xây tường d22 VXM M75 Chương V của E-HSMT5,839m3
160Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT26,539m2
161Ván khuôn bê tông mũ mố Chương V của E-HSMT0,205100m2
162Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT3,576m3
163Cốt thép neo D10 Chương V của E-HSMT0,011tấn
164Thép L75x75x6 mạ kẽm viền Chương V của E-HSMT24,76kg
165Lắp đặt bản đậy Chương V của E-HSMT24bản
166Ván khuôn bê tông tấm đan Chương V của E-HSMT0,068100m2
167Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,083m3
168Cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT0,068tấn
169Cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT0,085tấn
170Bu lông M12 L460 Chương V của E-HSMT241bộ
171Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ Chương V của E-HSMT21,12kg
172Thép L75x75x6 mạ kẽm viền tấm đan Chương V của E-HSMT436,32kg
173Ống thép D20 dày 6mm Chương V của E-HSMT1,44kg
174Ván khuôn bê tông khối đỡ van Chương V của E-HSMT0,029100m2
175Bê tông khối đỡ van M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,244m3
176Đào đất đất cấp III hố xả cuối tuyến D65 Chương V của E-HSMT32,375m3
177Đắp đất xả cuối tuyến D65, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT0,173100m3
178Ván khuôn bê tông lót đáy Chương V của E-HSMT0,046100m2
179Bê tông lót đáy đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT1,659m3
180Ván khuôn bê tông đáy Chương V của E-HSMT0,046100m2
181Bê tông đáy đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT1,659m3
182Láng đáy vữa XM M75 dày 3cm Chương V của E-HSMT5,12m2
183Xây tường d22 VXM M75 Chương V của E-HSMT6,104m3
184Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT27,744m2
185Ván khuôn bê tông mũ mố Chương V của E-HSMT0,144100m2
186Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT2,507m3
187Cốt thép neo D10 Chương V của E-HSMT0,007tấn
188Thép L75x75x6 mạ kẽm viền Chương V của E-HSMT26,04kg
189Lắp đặt bản đậy TL162kg Chương V của E-HSMT16bản
190Ván khuôn bê tông tấm đan Chương V của E-HSMT0,048100m2
191Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,8m3
192Cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT0,047tấn
193Cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT0,06tấn
194Bu lông M12 L460 Chương V của E-HSMT161bộ
195Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ Chương V của E-HSMT14,08kg
196Thép L75x75x6 mạ kẽm viền tấm đan Chương V của E-HSMT306,08kg
197Ống thép D20 dày 6mm Chương V của E-HSMT0,96kg
198Ván khuôn bê tông khối đỡ van Chương V của E-HSMT0,02100m2
199Bê tông khối đỡ van M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,163m3
200Bê tông lót đáy đá 2x4 M100 Chương V của E-HSMT1,89m3
201Ván khuôn bê tông gối đỡ Chương V của E-HSMT0,104100m2
202Bê tông gối đỡ M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT5,292m3
203Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ Chương V của E-HSMT0,41100m2
204Cốt thép gối đỡ D Chương V của E-HSMT1,174tấn
205Bê tông gối đỡ M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,584m3
206Ván khuôn bê tông gối đỡ Chương V của E-HSMT0,101100m2
207Bê tông lót gối đỡ M100 đá 2x4 Chương V của E-HSMT0,312m3
208Ván khuôn bê tông lót gối đỡ Chương V của E-HSMT0,025100m2
209Bê tông gối đỡ M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,984m3
210Ván khuôn bê tông gối đỡ Chương V của E-HSMT0,165100m2
211Bê tông mặt trụ M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,81m3
212Ván khuôn bê tông mặt trụ Chương V của E-HSMT0,038100m2
213Ván khuôn đổ bê tông mốc tuyến Chương V của E-HSMT0,003100m2
214Bê tông mốc tuyến, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT6,75m3
215Đào đất đất cấp III tuyến ống Chương V của E-HSMT368,007m3
216Đắp đất tuyến ống, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT2,367100m3
217Đắp cát tuyến ống, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT1,274100m3
218Bê tông M100 đá 2x4 đế hộp hiển thị đồng hồ Chương V của E-HSMT0,015m3
219Ván khuôn bê tông đế Chương V của E-HSMT0,002100m2
220Xây gạch đế VXM M75 Chương V của E-HSMT0,035m3
221Trát dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT0,496m2
222Sơn ngoài 3 nước Chương V của E-HSMT0,496m2
223Ống HDPE luồn dây D32 Chương V của E-HSMT3,5m
224Hộp hiển thị đồng hồ KT 600x400x300mm Chương V của E-HSMT1m3
N TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
O Bể xử lý
1Đào móng bể, đất cấp III Chương V của E-HSMT8,598100m3
2Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT4,278100m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT21,719m3
4Bê tông móng bể M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT81,642m3
5Ván khuôn thép móng bể Chương V của E-HSMT0,43100m2
6Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT0,063tấn
7Cốt thép móng D Chương V của E-HSMT6,976tấn
8Bê tông tạo dốc mác 250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT5,121m3
9Bê tông tường bể M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT115,169m3
10Ván khuôn thép tường bể Chương V của E-HSMT7,642100m2
11Cốt thép tường D Chương V của E-HSMT0,597tấn
12Cốt thép tường D Chương V của E-HSMT12,287tấn
13Xây gạch VXM M75 tường bể lắng Chương V của E-HSMT3,542m3
14Trát tường trong bể lắng VXM M75, dày 1,50cm Chương V của E-HSMT16,1m2
15Trát tường ngoài bể lắng VXM M75, dày 1,50cm Chương V của E-HSMT16,1m2
16Bê tông nắp bể + cổ thăm + dầm đỡ mác 250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT40,505m3
17Ván khuôn thép nắp bể + cổ thăm + dầm đỡ Chương V của E-HSMT2,237100m2
18Cốt thép D Chương V của E-HSMT3,615tấn
19Cốt thép D Chương V của E-HSMT0,248tấn
20Nắp inox dày 2mm Chương V của E-HSMT0,538tấn
21Đệm cao su dày 10mm Chương V của E-HSMT8,67m2
22Lập là Inox 45x30x3 Chương V của E-HSMT2,035kg
23Lập là Inox 60x50x3 Chương V của E-HSMT4,522kg
24Bu lông M12 L460 Chương V của E-HSMT641bộ
25Khoá cửa thăm Chương V của E-HSMT16cái
26Quét tường trong 2 lớp dung dịch chống thấm Sika topseal 107 Chương V của E-HSMT853,121m2
27Quét tường ngoài 3 lớp dung dịch chống thấm Sika membrane Chương V của E-HSMT495,122m2
28Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika waterbar V20 Chương V của E-HSMT116,2m
P Hạ tầng kỹ thuật Trạm xử lý
1Đào móng công trình, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT1,462100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT0,992100m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT10,634m3
4Bê tông móng M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT6,32m3
5Ván khuôn thép móng, cổ cột Chương V của E-HSMT0,518100m2
6Bê tông dầm giằng M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT6,243m3
7Ván khuôn thép dầm, giằng Chương V của E-HSMT0,767100m2
8Cốt thép D Chương V của E-HSMT0,339tấn
9Cốt thép D Chương V của E-HSMT0,324tấn
10Bê tông cột M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT4,668m3
11Ván khuôn cột Chương V của E-HSMT0,849100m2
12Cốt thép cột D Chương V của E-HSMT0,242tấn
13Cốt thép cột D Chương V của E-HSMT0,522tấn
14Xây móng gạch tường rào VXM M75 Chương V của E-HSMT37,226m3
15Xây gạch tường rào VXM M75 Chương V của E-HSMT29,548m3
16Trát tường rào VXM M75 dày 1,5cm Chương V của E-HSMT410,329m2
17Trát dầm giằng tường rào VXM M75 dày 1,5cm Chương V của E-HSMT44,292m2
18Trát cột tường rào, trụ cổng VXM M75 dày 1,5cm Chương V của E-HSMT94,43m2
19Vuốt bê tông M250 đá 1x2 chóp trụ cổng Chương V của E-HSMT0,036m3
20Trát gờ chỉ lồi trụ cổng vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT4,96m
21Trát gờ chỉ lõm trụ cổng vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT14,88m
22Sơn tường rào, trụ cổng ngoài trời 3 nước Chương V của E-HSMT549,05m2
23Gia công cổng thép hộp Chương V của E-HSMT0,125tấn
24Tôn ly 2mm Chương V của E-HSMT0,03tấn
25Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT13,142m2
26Bản lề Chương V của E-HSMT6cái
27Lắp dựng cổng Chương V của E-HSMT9,5m2
28Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V của E-HSMT1,524100m3
29Cày xới K98 Chương V của E-HSMT1,143100m3
30Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 Chương V của E-HSMT83,796m3
31Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT0,116100m2
32Móng cấp phối đá dăm loại 1 Chương V của E-HSMT0,686100m3
33Gỗ mềm chèn khe Chương V của E-HSMT0,238m3
34Nhựa đường chèn khe Chương V của E-HSMT45,417kg
Q Nhà điều hành
1Đào xử lý nền, đất cấp II Chương V của E-HSMT2,454100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi  Chương V của E-HSMT2,454100m3
3Đắp mạt xử lý nền đất yếu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT2,454100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc  Chương V của E-HSMT131,138100m
5Đào móng nhà điều hành, đất cấp III Chương V của E-HSMT0,005100m3
6Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT0,181100m3
7Bê tông đệm lót M100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT1,648m3
8Bê tông móng nhà, giằng móng, cổ cột M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT2,62m3
9Ván khuôn thép móng cổ cột Chương V của E-HSMT0,053100m2
10Ván khuôn thép giằng móng Chương V của E-HSMT0,1100m2
11Cốt thép D Chương V của E-HSMT0,042tấn
12Cốt thép D Chương V của E-HSMT0,307tấn
13Xây gạch giằng móng VXM M75 dày 22cm Chương V của E-HSMT0,736m3
14Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT0,029100m3
15Bê tông nền mác 250, đá 1x2, Chương V của E-HSMT1,9m3
16Đánh bóng bề mặt nền bê tông Chương V của E-HSMT19m2
17Cốt thép nền D Chương V của E-HSMT0,054tấn
18Bê tông giằng M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,471m3
19Ván khuôn dầm giằng Chương V của E-HSMT0,134100m2
20Cốt thép D Chương V của E-HSMT0,013tấn
21Xây tường nhà VXM M75 dày 11cm Chương V của E-HSMT5,964m3
22Xây cột VXM M75 dày 22cm Chương V của E-HSMT0,678m3
23Trát tường ngoài vữa XM mác 75, dày 1,5cm Chương V của E-HSMT63,804m2
24Trát tường trong vữa XM mác 75, dày 1,5cm Chương V của E-HSMT57,612m2
25Trát trụ, cột, vữa XM mác 75, dày 1,0cm Chương V của E-HSMT11,968m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT48,96m
27Xây gạch bậc tam cấp VXM M75 Chương V của E-HSMT0,15m3
28Trát bậc tam cấp vữa XM mác 75, dày 1,5cm, Chương V của E-HSMT1,55m2
29Bê tông lót M100 đá 4x6 Chương V của E-HSMT0,08m3
30Láng mặt bậc có đánh màu vữa XM mác 75, dày 2cm Chương V của E-HSMT0,8m2
31Gia công vì kèo thép hình Chương V của E-HSMT0,08tấn
32Lắp dựng vì kèo thép hình Chương V của E-HSMT0,08tấn
33Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT0,062tấn
34Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT0,062tấn
35Lợp mái tôn múi 4,2mm Chương V của E-HSMT0,344100m2
36Tấm úp nóc mái, viền mái Chương V của E-HSMT23,64m
37Bê tông giằng thu hồi M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,297m3
38Ván khuôn giằng thu hồi Chương V của E-HSMT0,054100m2
39Cốt thép D Chương V của E-HSMT0,039tấn
40Bê tông lanh tô M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,096m3
41Ván khuôn lanh tô Chương V của E-HSMT0,017100m2
42Cốt thép lanh tô D Chương V của E-HSMT0,012tấn
43Lắp đặt lanh tô Chương V của E-HSMT6cái
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 3 nước Chương V của E-HSMT63,804m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 3 nước Chương V của E-HSMT69,58m2
46Máng thu nước inox Chương V của E-HSMT12,44m
47Ống thoát nước mái PVC D90 C2 Chương V của E-HSMT0,15100m
48Cút nhựa PVC D90, 45 độ Chương V của E-HSMT8cái
49Cửa đi mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Chương V của E-HSMT3,6m2
50Cửa sổ mở quay hệ dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Chương V của E-HSMT3m2
R Hệ thống đường ống công nghệ
1Ống u.PVC D160 PN10 Chương V của E-HSMT0,354100m
2Ống u.PVC D90 PN10 Chương V của E-HSMT1,272100m
3Ống u.PVC D48 PN10 Chương V của E-HSMT0,37100m
4ống nhựa mềm D48 Chương V của E-HSMT0,5m
5Ống u.PVC D42 PN10 Chương V của E-HSMT0,162100m
6Ống u.PVC D34 PN10 Chương V của E-HSMT0,306100m
7Ống u.PVC D27 PN10 Chương V của E-HSMT0,182100m
8Ống u.PVC D21 PN10 Chương V của E-HSMT0,039100m
9Ống thép DN80 Chương V của E-HSMT0,06100m
10Ống SUS 304 DN25 Chương V của E-HSMT0,3100m
11V SUS304 50x50x3mm Chương V của E-HSMT0,019tấn
12Hộp SUS304 D50*50x2mm Chương V của E-HSMT0,025tấn
13Bản mã SUS304 200*200*3mm Chương V của E-HSMT0,008tấn
14Cút thép DN80 Chương V của E-HSMT10cái
15Tê thép DN80 Chương V của E-HSMT1cái
16Tê PVC D160 Chương V của E-HSMT1cái
17Tê PVC D90 Chương V của E-HSMT8cái
18Tê PVC D90/34 Chương V của E-HSMT8cái
19Tê PVC D42 Chương V của E-HSMT1cái
20Tê PVC D34 Chương V của E-HSMT7cái
21Tê PVC D34/27 Chương V của E-HSMT35cái
22Tê PVC D27 Chương V của E-HSMT8cái
23Cút PVC D140 Chương V của E-HSMT1cái
24Cút PVC D90 Chương V của E-HSMT20cái
25Cút PVC D48 Chương V của E-HSMT8cái
26Cút PVC D42 Chương V của E-HSMT2cái
27Cút PVC D34 Chương V của E-HSMT16cái
28Cút PVC D21 Chương V của E-HSMT30cái
29Côn thu PVC D42/27 Chương V của E-HSMT2cái
30Nối ren ngoài D34 Chương V của E-HSMT6cái
31Nối ren trong D27 Chương V của E-HSMT43cái
32Nối ren trong D21 Chương V của E-HSMT3cái
33Van 1 chiều DN80 Chương V của E-HSMT8cái
34Van 2 chiều DN80 Chương V của E-HSMT9cái
35Mối nối mềm mặt bích DN80 Chương V của E-HSMT8cái
36Van 2 chiều DN25 Chương V của E-HSMT3cái
37Bích thép DN80 Chương V của E-HSMT11cái
38Bích PVC D160 Chương V của E-HSMT2cái
39Bích PVC D90 Chương V của E-HSMT55cái
40Nút bịt PVC D90 Chương V của E-HSMT2cái
41Gioăng D90 Chương V của E-HSMT12cái
42Lắp đặt Bulong M20*70 Chương V của E-HSMT24bộ
43Lắp đặt Bulong M16*150 Chương V của E-HSMT216bộ
44Lắp đặt Bulong M16*70 Chương V của E-HSMT96bộ
45Ubolt SUS304 D90 Chương V của E-HSMT21bộ
46Ubolt SUS304 D42 Chương V của E-HSMT2bộ
47Ubolt SUS304 D34 Chương V của E-HSMT42bộ
48Ubolt SUS304 D27 Chương V của E-HSMT10bộ
49Nở rút SUS304M14*100 Chương V của E-HSMT32bộ
50Nở rút SUS304M10*60 Chương V của E-HSMT24bộ
51Nở rút SUS304M8*60 Chương V của E-HSMT332bộ
52Giá đỡ ống loại 1 ( 250mm) Chương V của E-HSMT5cái
53Giá đỡ ống loại 2 ( 300mm) Chương V của E-HSMT5cái
54Giá đỡ khí loại 1 SUS 304 Chương V của E-HSMT54cái
55Giá đỡ khí loại 2 SUS 304 Chương V của E-HSMT7cái
56Nở đạn SUS304 M10 Chương V của E-HSMT28bộ
57Ty ren M10 Chương V của E-HSMT6m
58Quang treo D90 Chương V của E-HSMT26cái
59Quang treo D160 Chương V của E-HSMT2cái
60Xích Chương V của E-HSMT35m
61Đai ôm SUS304 D90 Chương V của E-HSMT501bộ
62Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ  Chương V của E-HSMT1cái
63Lắp đặt máy bơm nước và thiết bị các loại Chương V của E-HSMT18máy
64Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D21 PN10 Chương V của E-HSMT0,9100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D27 PN10 Chương V của E-HSMT0,16100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D32 PN10 Chương V của E-HSMT0,49100m
67Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D42 PN10 Chương V của E-HSMT0,04100m
68Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D48 PN10 Chương V của E-HSMT0,08100m
69Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D90 PN10 Chương V của E-HSMT1,11100m
70Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D160 PN10 Chương V của E-HSMT0,12100m
S Cấp điện
1Tủ điều khiển trung tâm + hệ thống máng cáp Chương V của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt dây dẫn CXV - 4x1,5 Chương V của E-HSMT183,5m
3Lắp đặt dây dẫn CXV - 4x2,5 Chương V của E-HSMT22,6m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 Chương V của E-HSMT0,322100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 Chương V của E-HSMT0,452100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE DN80 Chương V của E-HSMT0,343100m
7Lắp đặt công tắc hạt 1 chiều, mặt 1 lỗ Chương V của E-HSMT1bảng
8Lắp đặt đế âm tường Chương V của E-HSMT5cái
9Lắp đặt đèn LED 18Wx2 (2 bóng/ bộ) Chương V của E-HSMT2bộ
10Dây Cu/PVC 2x1cx1,5mm2 Chương V của E-HSMT25m
11Dây Cu/PVC 2x1cx4mm2 Chương V của E-HSMT20m
12Ống ruột gà D20 Chương V của E-HSMT45m
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT1tủ
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V của E-HSMT4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.088E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21,50 tỷ đồng (2 x 21,50 tỷ đồng = 43,00 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21,50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43,00 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình;- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách san nền, giao thông, vỉa hè 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần mương, cấp nước, thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần bể xử lý, công nghệ xử lý nước thải 1 Kỹ sư chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình tương tự hoặc đã từng làm kỹ sư xử lý ở phòng thí nghiệm về xử lý nước thải ít nhất 02 năm.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên;- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
7 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng trở lên- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥1,25 m32
2 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8 m31
3 Máy đào Dung tích gầu ≥0,5 m31
4 Máy ủi Công suất ≥110CV2
5 Ô tô tự đổ Trọng tải: 10T10
6 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng từ 8,5 - 16T2
7 Máy lu rung tự hành Trọng lượng từ 16 - 25T2
8 Cần trục ô tô Sức nâng: 6T1
9 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít3
10 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít3
11 Ô tô tưới nước Dung tích: 5,0 m31
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW3
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW3
14 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW3
15 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg3
16 Máy bơm nước Công suất: 5CV2
17 Máy phát điện Công suất: 15 kVA2
18 Máy hàn Công suất: 23 kW2
19 Máy toàn đạc Đo toàn đạc1
20 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->