Gói thầu: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:37:00 đến ngày 2022-06-06 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,591,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.977E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 1.700m2, có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động; giá trị hợp đồng ≥ 11,615 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng hoặc khác 2 nhưng có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị 11,615 tỷ đổng và tổng các hợp đồng có giá trị 23,230 tỷ đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hạng mục Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;- Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; -Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; - Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng >=800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cây chống thép (cây chống đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cây |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 7-Ván khuôn thép, phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 8-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 9-Máy ren gai | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan sắt, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trung tâm y tế huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 3/2022. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823.808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khoa Nội - Nhi - Nhiễm - Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,728 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 (Lót móng bê tông) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,954 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,19 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,616 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115,912 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,134 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,254 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,972 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,313 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,442 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,578 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,859 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,438 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,289 | 100m3 |
| 18 | Đất mua đắp nền | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,609 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,561 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,561 | 10m3 |
| 21 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,651 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,749 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,123 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,657 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,613 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,859 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 212,194 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,345 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,041 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,953 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,532 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 5x10x20, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,722 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,973 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,412 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,813 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,375 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,467 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,078 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,19 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,069 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,021 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,242 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 94,332 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,006 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (28km tiếp theo - ĐM x 28) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,006 | 100m3 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,281 | 100m2 |
| 53 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x5x2 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 432,9 | md |
| 54 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,107 | 100m2 |
| 55 | Tôn phẳng mạ màu dày 4zem (Chỉ tính vật liệu, nhân công, máy thi công trong định mức công tác lợp mái) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,427 | tấn |
| 57 | Đóng trần tấm thả khung xương nổi KT (600x600) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 111,858 | m2 |
| 58 | Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 239,46 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng; Nắp đan) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 239,46 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp sê nô thoát nước) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92,78 | m2 |
| 61 | Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 367,523 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,28 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 470,12 | m |
| 64 | Song hoa Inox 304 bảo vệ. (Khung bao và thanh đứng hộp 15x30x1 kết hợp song ngang ống D18x1 a135mm) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,28 | m2 |
| 65 | Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68,93 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,88 | m2 |
| 70 | Vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,88 | m2 |
| 71 | Vách ngăn nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 72 | Cửa kính cường lực. (Bao gồm kính cường lực dày 12ly; Nẹp Inox; Vít liên kết tường; Bộ kẹp VVP + khóa sàn + góc; Bản lề sàn VVP; Tay nắm inox dài 60 cm) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung nhôm các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa cửa sổ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,28 | m2 |
| 75 | Trát trụ bê tông, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 204,143 | m2 |
| 76 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,526 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 427,53 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 783,582 | m2 |
| 79 | Trát Lanh tô - ô văng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 204,994 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 761,516 | m2 |
| 81 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.217,597 | m2 |
| 82 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,236 | m2 |
| 83 | Kẻ roon giả đá chân móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 692,447 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,478 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,306 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 861,884 | m2 |
| 88 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm (Nâu đen Anh Quốc hoặc tương đương) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,788 | m2 |
| 89 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ dày 1,8cm (Đỏ nhuộm hoặc tương đương) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,896 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm (Nâu đen Anh Quốc hoặc tương đương) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,398 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ thành chắn tam cấp. Đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm (Nâu đen Anh Quốc hoặc tương đương) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,495 | m2 |
| 92 | Lan can cầu thang Inox 304 cao 900 (Tay vịn ống D76x1.2 kết hợp song ngang D14x1 + thanh đứng Inox) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,15 | md |
| 93 | Tay vịn theo tường Inox 304 (Tay vịn ống D60,5x1 kết hợp chân chôn ống D34x1 a800) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 227,63 | md |
| 94 | Lan can Inox 304 cao 700 (Tay vịn ống D76x1.2 kết hợp song ngang, thanh đứng D18x1) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | md |
| 95 | Lan can Inox 304 cao 200 (Tay vịn ống D76x1 thanh đứng D34x1) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | md |
| 96 | Lắp dựng lan can, cầu thang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,695 | m2 |
| 97 | Lam nhôm che nắng hình đầu đạn 150x52x1,5, màu nâu giả gỗ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 304,8 | md |
| 98 | Chữa thập mica màu đỏ KT 1700x1700mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Sơn tường giả đá | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 91,76 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.901,639 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.592,995 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.086,552 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.316,323 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 108 | Đai giữ ống thoát nước (khoảng cách 1m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Cái |
| 109 | Cầu lưới chắn rác Inox D120 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Cái |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,107 | 100m2 |
| B | Khoa Nội - Nhi - Nhiễm - Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CVV 3x16+1x10 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, CV 4.0 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1.5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.620 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 63A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 50A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 40A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 32A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 20A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn Tube Led loại đôi 2x1,2m/18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1,2m/18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 15 | Đèn led buld 10W gắn tường WC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn pha Led 100W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn đão chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Loại 3 cực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 22 | Bảng điện + đế âm loại đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện; KT: 400x600x250mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ cắt lọc sét 3 pha 125A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 30 | Lắp đặt quạt hút âm trần D250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Ống nối thông gió mềm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | md |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D42x3,5 dẫn hơi lên mái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 33 | Đào mương tiếp địa, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bao |
| 37 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Vật tư phụ: Cùm, bulong, hoa chất hàn hóa nhiệt… | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| C | Khoa Nội - Nhi - Nhiễm - Hệ thống điều hòa Không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| D | Khoa Nội - Nhi - Nhiễm - Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa 34/27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt - Viglacera hoặc tương đương | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ chậu rửa Lavabo (bao gồm chậu + bộ xả) - Viglacera hoặc tương đương | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xã Lavabo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bồn |
| 33 | Van phao đóng ngắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Khoa Nội - Nhi - Nhiễm - Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,292 | m3 |
| 3 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,27 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,64 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,333 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,603 | m3 |
| F | Khoa Ngoại - Sản - Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,263 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 (Lót móng bê tông) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,679 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,695 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,139 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,686 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,827 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,688 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,99 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,093 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,503 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,61 | 100m3 |
| 18 | Đất mua đắp nền | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,312 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | 10m3 |
| 21 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,849 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,063 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,024 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,209 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105,379 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,21 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,965 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,005 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,221 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | m3 |
| 34 | Gạch kính trắng 19x19x9,5 cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | viên |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 5x10x20, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,653 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,414 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,778 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,822 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,507 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,473 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,041 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,971 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,87 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,41 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,094 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (28km tiếp theo - ĐM x 28) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,094 | 100m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,82 | 100m2 |
| 56 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x5x2 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 329,7 | md |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,219 | 100m2 |
| 58 | Tôn phẳng mạ màu dày 4zem (Chỉ tính vật liệu, nhân công, máy thi công trong định mức công tác lợp mái) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,087 | tấn |
| 60 | Đóng trần nhựa tấm thả khung xương nổi KT (600x600) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,893 | m2 |
| 61 | Thang sắt lên mái (02 thanh đứng sắt D16 cao 8,1m + 27 bậc thang sắt D20 dài 1,15m a300, vữa bê tông chôn chân bậc hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 139,88 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng….) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 139,88 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp sê nô thoát nước) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,785 | m2 |
| 65 | Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 256,645 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,24 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 334,2 | m |
| 68 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,78 | m2 |
| 69 | Song hoa Inox 304 bảo vệ. (Khung bao và thanh đứng hộp 15x30x1 kết hợp song ngang ống D18x1 a135mm) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,28 | m2 |
| 70 | Cửa kính cường lực. (Bao gồm kính cường lực dày 12ly; Nẹp Inox; Vít liên kết tường; Bộ kẹp VVP + khóa sàn + góc; Bản lề sàn VVP; Tay nắm inox dài 60 cm) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,42 | m2 |
| 72 | Cửa đi mở trượt nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,468 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,175 | m2 |
| 77 | Vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,175 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung nhôm các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa song bảo vệ cửa sổ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,28 | m2 |
| 80 | Trát trụ bê tông, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 139,22 | m2 |
| 81 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,533 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 307,4 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 638,217 | m2 |
| 84 | Trát Lanh tô - ô văng, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 165,3 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 499,14 | m2 |
| 86 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 970,496 | m2 |
| 87 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,996 | m2 |
| 88 | Kẻ roon giả đá chân móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,976 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 587,105 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,112 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 792,36 | m2 |
| 92 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm (Nâu đen Anh Quốc hoặc tương đương) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,042 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm (Nâu đen Anh Quốc hoặc tương đương) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,583 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ thành chắn tam cấp. Đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm (Nâu đen Anh Quốc hoặc tương đương) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,916 | m2 |
| 95 | Lan can cầu thang Inox 304 cao 900 (Tay vịn ống D76x1.2 kết hợp song ngang D14x1 + thanh đứng Inox) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,45 | md |
| 96 | Tay vịn theo tường Inox 304 (Tay vịn ống D60,5x1 kết hợp chân chôn ống D34x1 a800) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | md |
| 97 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,405 | m2 |
| 98 | Chữa thập mica màu đỏ KT 1400x1400mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Sơn tường giả đá | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,465 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.422,028 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.189,885 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 757,661 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.773,787 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 108 | Đai giữ ống thoát nước (khoảng cách 1m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Cái |
| 109 | Cầu lưới chắn rác Inox D120 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,219 | 100m2 |
| G | Khoa Ngoại - Sản - Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CVV 3x16+1x10 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, CV 4.0 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1.5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 63A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 50A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 40A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 32A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 20A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn Tube Led loại đôi 2x1,2m/18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1,2m/18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 15 | Đèn led buld 10W gắn tường WC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn pha Led 100W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn đão chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Loại 3 cực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 21 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 22 | Bảng điện + đế âm loại đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện; KT: 400x600x250mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ cắt lọc sét 3 pha 125A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 30 | Lắp đặt quạt hút âm trần D250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt âm tường H200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D42 dẫn hơi lên mái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 34 | Đào mương tiếp địa, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 37 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bao |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Vật tư phụ: Cùm, bulong, hoa chất hàn hóa nhiệt… | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| H | Khoa Ngoại - Sản - Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| I | Khoa Ngoại - Sản - Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42/34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt - Viglacera hoặc tương đương | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ chậu rửa Lavabo (bao gồm chậu + bộ xả) - Viglacera hoặc tương đương | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xã Lavabo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bồn |
| 36 | Lắp đặt bồn tắm trẻ em trọn bộ. Bồn tắm 2 chậu chuyên dụng cho trẻ sơ sinh. KT 2200x1730x800mm. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Van phao đóng ngắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | Khoa Ngoại - Sản - Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,606 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,02 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,802 | m3 |
| K | Cầu nối - Ram dốc | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công xây dựng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8955 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1938 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6536 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6188 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0835 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2405 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5405 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,471 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4805 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất thừa đào móng và ở hạng mục phụ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7596 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4905 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5937 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0635 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2176 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2701 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1621 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3559 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0221 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,176 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0357 | m3 |
| 31 | Tôn phẳng úp nóc chống thấm khe lún trục A mạ màu dầy 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 32 | Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,88 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 93,417 | m2 |
| 34 | Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 93,417 | m2 |
| 35 | Vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,261 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,159 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách khung nhôm kinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81,42 | m2 |
| 38 | Tay vịn theo tường Inox 304 (Tay vịn ống D60,5x1 kết hợp chân chôn ống D34x1 a800) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8 | md |
| 39 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,805 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 129,918 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 121,8 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,84 | m2 |
| 45 | Trát tường móng ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,404 | m2 |
| 46 | Lát gạch Granit chống trượt loại 400x400 lót VXM#75, tiết diện gạch 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68,335 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100,164 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 265,986 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,727 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 285,424 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m |
| 55 | Cầu lưới chặn rác Inox D110 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Đai giữ ống nước (khoảng cách 1m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần D270mm/15W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây tròn D16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| L | San nền | |||
| 1 | Đất san lấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.297,91 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 129,791 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 129,791 | 10m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,13 | 100m3 |
| M | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6 | m3 |
| 4 | Đào đất bó vỉa, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,753 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,701 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x12,5x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,585 | m3 |
| 7 | Bê tông nền sân đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 206,4 | m3 |
| 8 | Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 206,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng bó vỉa K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,81 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,81 | m2 |
| 12 | Cắt, kẻ roon nền sân ô kích thước 3x3m, kể cả dùng máy đánh xoa mặt nền sân bê tông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.064 | m2 |
| N | Cổng, hàng rào thoáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6215 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2925 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường rào, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường rào, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1013 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2553 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6007 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0989 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1432 | m3 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm giằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,09 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,99 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,516 | m2 |
| 23 | Trát tường chân móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,62 | m2 |
| 24 | Cắt, kẻ roon giả gạch tường chân móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,62 | m2 |
| 25 | Trát đắp nổi bánh ú đầu trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m |
| 28 | Láng nền Sê nôcó đánh màu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| 30 | Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Đá granít tự nhiên màu đen dày 1,8cm (Nâu đen Anh Quốc hoặc tương đương) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,318 | m2 |
| 32 | Bộ chữ bảng tên "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN MANG YANG" cao 400mm + bộ chữ "TEL: ……...ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN KON DƠNG - HUYỆN MANG YANG - GIA LAI" cao 100mm bằng ALU nổi 3D màu vàng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Bộ cổng INOX 304 mở xếp dài 9m bằng mô tơ điện trọn bộ. Khung chính 51x50x0,5; Thanh đan 36x48x0,5. (Cổng rộng thông thủy 7,5m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt hình tổ hợp liên kết hàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,615 | m2 |
| 36 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,84 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 163,998 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Cầu lưới chặn rác Inox D110 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| O | Tường kè + Lan can | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2405 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,981 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7016 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 178,903 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng đá) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8468 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước cho thân kè | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m |
| 9 | Túi sỏi vị trí ống thoát nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,328 | m3 |
| 10 | Gia công lan can sắt (Thép ống tổ hợp liên kết hàn) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 101,7 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 116,699 | m2 |
| 13 | Bulong D12-L=100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,345 | m2 |
| 15 | Kẻ roon chân móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,345 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất bậc cấp - Tận dụng đất đào móng đá) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,954 | m3 |
| 19 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,33 | m2 |
| P | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,893 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đáy bể | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,056 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,696 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,059 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,073 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,118 | m3 |
| 8 | Láng nắp bể không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,72 | m2 |
| 10 | Trát bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 214,12 | m2 |
| 11 | Trát bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 214,12 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm bể | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 268,84 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,444 | m3 |
| 14 | Ống tràn thép D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m |
| 15 | Nắp đậy KT 800x800. Tôn dày 1ly (Hoàn thiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Q | Mương thoát nước dọc trước cổng | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM#50 - Lót móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,731 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| 7 | Trát thành mương dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| R | Hệ thống cấp điện, nước tổng thể. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 đổ bằng thủ công VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,774 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột BTLT - PC.I - 12 - 190 - 5.4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột BTLT - PC.I - 8.5 - 160 - 4.3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 11 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây ABC 4x50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA 3*25+1*16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 50/40mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện phân phối KT: 600x800x250. (Bao gồm vỏ tủ; 1MCB 150A + 2MCB 100A + 2MCB 50A) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Tiếp địa ngọn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Bu lông móc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Giá móc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Đai thép + Khóa đai | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Kẹp ngưng cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Kẹp răng IPC 25-95 2bulong | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Đầu cos đồng nhôm 50mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Đào đất mương tiếp địa, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,856 | m3 |
| 24 | Thép tiếp địa (Thép hình mạ kẽm) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 143,2 | kg |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 26 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,856 | m3 |
| 27 | Bu lông, đai ốc, longden D16x35 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,845 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 40/30mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,086 | 100m |
| 31 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 4x10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | 100m |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,248 | m3 |
| 33 | Gạch thẻ lát mương cáp (10v/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.640,5 | viên |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m3 |
| 35 | Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D 75mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 39 | Khung móng 4(M24 - L=750) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L = 2,4 mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 42 | Dây nối tiếp địa, đồng xoắn C10 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | mét |
| 43 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cột đèn H = 6 mét. (Trụ tròn côn cao 6 mét D60/150 dày 3mm + Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m D60 dày 2mm + ống nối D49) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 47 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cần đèn |
| 48 | Lắp đèn cao áp 120W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cầu đấu + aptomat10A) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 50 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CVV 2x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 51 | Đầu cos đồng M10 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 52 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | tủ điện 3 pha 75A - 2 Chế độ (TĐ 2/100). Bao gồm:- Vỏ tủ điện. Kích thước (650 x 400 x 250) mm 2 mái, 1 cánh, tôn dày 2mm, tấm lắp thiết bị dày 2mm, tất cả sơn tĩnh điện.- Phụ kiện lắp đồng bộ+ 01 Bộ điều khiển Logo thời gian 230RC. + 01 Áp tô mát tổng 3P-75A. + 2 Contactor công suất 50A. Phụ kiện nhập khẩu, lắp ráp tại Việt Nam. | 1 | tủ |
| 53 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 2x10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 40/30mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 55 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,56 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315x7,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,975 | 100m |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,234 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 100m3 |
| 68 | Vật tư phụ: Đai, cùm liên kết… | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,889 | m3 |
| S | Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung lưới thép B40 ở 2 đầu hồi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,942 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,238 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,372 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,999 | m3 |
| T | Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,086 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,262 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 11 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,598 | m3 |
| 16 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | md |
| 17 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm C100x50x2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dầy 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 19 | Cửa đi sắt. Tôn dày 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m2 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m2 |
| 24 | Trát tường móng ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m2 |
| U | Hệ thống mạng, máy tính | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, 6U | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, 24 cổng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Patch panel 24 cổng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ phát wifi 450 Mbps | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 162,8 | 10m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.139 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt hạt mạng RJ45 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế + mặt nạ 1 lỗ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chân đế + mặt nạ 2 lỗ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị chống sét đường tín hiệu mạng LAN | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt dây nhảy dài 1,2m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 1 cái |
| 14 | Kéo rải dây tiếp đất CV 1*4 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2,4 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| V | Hệ thống cấp nước PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: H=96,15-57,9m; Q=54-150m3/h; P=37kW; 50Hp. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114m độ dày 2,9mm. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 vào 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Bồn nước mồi 300L | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bình |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bình |
| 25 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 26 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (190x0.5x0.2)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (190x0.5x0.2)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m³ |
| 29 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (290x0,5x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m³ |
| 30 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (290x0,5x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m³ |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 36 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Búa tạ 5kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Kìm cộng lực 24inch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Găng tay chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 41 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 , kèm theo 2pin lọc 6001 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Ủng chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 43 | Mũ chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| W | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 10x2x0.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D30/25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 14 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ(140x0,5x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m³ |
| 15 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (140x0,5x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m³ |
| X | Hệ thống kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbv= 107m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bao |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (36x0.4x0.5)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, (36x0.4x0.5)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m³ |
| Y | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy | động cơ Diesel: H=96,15-57,9m; Q=54-150m3/h; P=37kW; 50Hp (Bao gồm Ắc quy dự phòng) | 1 | máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh. | Nguồn cấp 24 VDC (Bao gồm Ắc quy dự phòng) | 1 | Trung tâm |
| 3 | Kim thu sét Rbv= 107m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Điều hòa không khí gắn tường. | Công suất làm lạnh 12.000 BTU/hĐiện năng tiêu thụ: 1.220WCường độ dòng điện: 5.5ANguồn điện V/P/Hz 220-240/1/50Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 550/500/450/350m3/hNăng suất tách ẩm: 1,4L/hVật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ | 7 | bộ |
| 5 | Máy chủ phần mềm quản lý bệnh viện | Máy chủ HPE PROLIAN DL380 GEN10 8SFF Processor: 2 x Intel® Xeon® Silver 4216Processor 22M Cache, 2.10 GHzMemory: 6 x Bộ Nhớ RAM DDR4 32GBPC4-23466 2933MHz ECC Registered DIMMsNetwork Controller: HPE 1 Gb 331i Ethernetadapter 4-portsRaid Controller: Smart Array HPE P408i-a SRGen10 (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SASModular ControllerHard Drive: 2 x Ổ Cứng SSD 960GB SATA 6Gb/s 2.5inch Solid State Driver3 x Ổ Cứng HDD 2.4TB Enterprise 10kRPM SAS 512e 128MB 2.5inchHard Disk Drive - NKOptical Drive: PCI-Express Slots: Primary PCIe riser, standard (Optional double wide GPU riser)Power Supply: 1 x 500W Power Supply (optionsx 500w)Fans: 4 (options 6)Management: iLO 5 basic (options iLOAdvanced License)Form Factor: 2UBảo Hành : 36 Tháng2 x Heatsink HPE ProLiant DL380 Gen10HPE 4 Year Foundation Care Next Business DayDL380 Gen10 Service | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.977E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 1.700m2, có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động; giá trị hợp đồng ≥ 11,615 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng hoặc khác 2 nhưng có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị 11,615 tỷ đổng và tổng các hợp đồng có giá trị 23,230 tỷ đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng hạng mục Phòng cháy chữa cháy | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Yêu cầu:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | Yêu cầu:- Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;- Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,7 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; -Đơn vị tính: Chiếc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; - Đơn vị tính: Chiếc | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 4 | Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái | 1 |
| 5 | Vận thăng >=800kg | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 6 | Cây chống thép (cây chống đơn) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cây | 1000 |
| 7 | Ván khuôn thép, phủ phim | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: m2 | 1000 |
| 8 | Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Bộ | 600 |
| 9 | Máy ren gai | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái | 1 |
| 10 | Máy khoan sắt, bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi