Gói thầu: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220576793-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20220568943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 16:37:00 đến ngày 2022-06-06 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,591,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.977E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 1.700m2, có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động; giá trị hợp đồng ≥ 11,615 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng hoặc khác 2 nhưng có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị 11,615 tỷ đổng và tổng các hợp đồng có giá trị 23,230 tỷ đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng hạng mục Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;- Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; -Đơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; - Đơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng >=800kg
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cây chống thép (cây chống đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cây
- Số lượng tối thiểu 1000
7-Ván khuôn thép, phủ phim
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 1000
8-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Bộ
- Số lượng tối thiểu 600
9-Máy ren gai
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan sắt, bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và hệ thống phòng cháy chữa cháy
Trung tâm y tế huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Miền Nam (Địa chỉ: Số 03a đường Lê Thị Hồng Gấm, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiểm định và Tư vấn xây dựng HXD Gia Lai (Địa chỉ: Số 15 đường Cao Thắng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng An Lộc Tiến (Địa chỉ: Số 307 đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 3/2022. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823.808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khoa Nội - Nhi - Nhiễm - Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,728100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 (Lót móng bê tông)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,954m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,539tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,19tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,714tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,616100m2
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật115,912m3
8Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,134m3
9Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,254m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51,972m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,608tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,313tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,442tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,578100m2
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,859m3
16Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,438m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,289100m3
18Đất mua đắp nềnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,609m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,56110m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,56110m3
21Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,651m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,749m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,123tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,657tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,613100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,859m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật212,194m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,345m3
29Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,041m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,953m3
31Xây gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,532m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 5x10x20, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,722m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,973100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,507tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,412tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,813m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,799100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,418tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,627tấn
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,375m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,467100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,078tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,19tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,908tấn
45Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật56,069m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,021100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,242tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,952tấn
49Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật94,332m3
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,006100m3
51Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (28km tiếp theo - ĐM x 28)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,006100m3
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,281100m2
53Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x5x2 mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật432,9md
54Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,107100m2
55Tôn phẳng mạ màu dày 4zem (Chỉ tính vật liệu, nhân công, máy thi công trong định mức công tác lợp mái)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,52m2
56Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,427tấn
57Đóng trần tấm thả khung xương nổi KT (600x600)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật111,858m2
58Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật239,46m2
59Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng; Nắp đan)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật239,46m2
60Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp sê nô thoát nước)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật92,78m2
61Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật367,523m2
62Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,28m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật470,12m
64Song hoa Inox 304 bảo vệ. (Khung bao và thanh đứng hộp 15x30x1 kết hợp song ngang ống D18x1 a135mm)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật65,28m2
65Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51,3m2
66Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật68,93m2
67Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật56,16m2
68Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
69Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,88m2
70Vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,88m2
71Vách ngăn nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
72Cửa kính cường lực. (Bao gồm kính cường lực dày 12ly; Nẹp Inox; Vít liên kết tường; Bộ kẹp VVP + khóa sàn + góc; Bản lề sàn VVP; Tay nắm inox dài 60 cm)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
73Lắp dựng cửa khung nhôm các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
74Lắp dựng hoa cửa sổTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật65,28m2
75Trát trụ bê tông, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật204,143m2
76Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật65,526m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật427,53m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật783,582m2
79Trát Lanh tô - ô văng, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật204,994m2
80Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật761,516m2
81Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.217,597m2
82Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,236m2
83Kẻ roon giả đá chân móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,46m2
84Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật692,447m2
85Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,478m2
86Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật65,306m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật861,884m2
88Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm (Nâu đen Anh Quốc hoặc tương đương)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,788m2
89Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ dày 1,8cm (Đỏ nhuộm hoặc tương đương)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,896m2
90Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm (Nâu đen Anh Quốc hoặc tương đương)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76,398m2
91Lát đá mặt bệ thành chắn tam cấp. Đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm (Nâu đen Anh Quốc hoặc tương đương)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,495m2
92Lan can cầu thang Inox 304 cao 900 (Tay vịn ống D76x1.2 kết hợp song ngang D14x1 + thanh đứng Inox)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,15md
93Tay vịn theo tường Inox 304 (Tay vịn ống D60,5x1 kết hợp chân chôn ống D34x1 a800)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật227,63md
94Lan can Inox 304 cao 700 (Tay vịn ống D76x1.2 kết hợp song ngang, thanh đứng D18x1)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,8md
95Lan can Inox 304 cao 200 (Tay vịn ống D76x1 thanh đứng D34x1)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12md
96Lắp dựng lan can, cầu thangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,695m2
97Lam nhôm che nắng hình đầu đạn 150x52x1,5, màu nâu giả gỗTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật304,8md
98Chữa thập mica màu đỏ KT 1700x1700mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Sơn tường giả đáTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật91,76m2
100Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.901,639m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.592,995m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.086,552m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.316,323m2
104Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,184100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100cái
108Đai giữ ống thoát nước (khoảng cách 1m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật96Cái
109Cầu lưới chắn rác Inox D120Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27Cái
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,107100m2
B Khoa Nội - Nhi - Nhiễm - Hệ thống điện
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CVV 3x16+1x10 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
2Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
3Lắp đặt dây đơn, CV 4.0 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật650m
4Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1.5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.620m
6Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 63ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 50ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 40ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 32ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 20ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt đèn Tube Led loại đôi 2x1,2m/18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
13Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1,2m/18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
14Lắp đặt đèn ốp trần D270/15WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
15Đèn led buld 10W gắn tường WCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
16Lắp đặt đèn pha Led 100WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật52cái
18Lắp đặt công tắc đơn đão chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi - Loại 3 cựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51cái
20Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
21Bảng điện + đế âm loại đơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49bộ
22Bảng điện + đế âm loại đôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63bộ
23Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật750m
24Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật750m
25Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật350m
26Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật300m
27Lắp đặt tủ điện; KT: 400x600x250mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
28Lắp đặt tủ cắt lọc sét 3 pha 125ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
29Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
30Lắp đặt quạt hút âm trần D250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
31Ống nối thông gió mềmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10md
32Lắp đặt ống PVC D42x3,5 dẫn hơi lên máiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
33Đào mương tiếp địa, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,8m3
34Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 métTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
36Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bao
37Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
38Vật tư phụ: Cùm, bulong, hoa chất hàn hóa nhiệt…Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m3
C Khoa Nội - Nhi - Nhiễm - Hệ thống điều hòa Không khí
1Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật105m
2Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45m
3Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4máy
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
D Khoa Nội - Nhi - Nhiễm - Hệ thống nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40cái
7Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt co nhựa 34/27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34cái
16Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
17Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
18Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt chậu xí bệt - Viglacera hoặc tương đươngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
21Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
22Lắp đặt hộp (móc) đựng giấyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
23Lắp đặt bộ chậu rửa Lavabo (bao gồm chậu + bộ xả) - Viglacera hoặc tương đươngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
24Lắp đặt vòi xã LavaboTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
25Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19cái
26Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
27Lắp đặt kệ để xà phòngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19cái
28Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26cái
29Lắp đặt van xả D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13cái
30Lắp đặt van khóa D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt van khóa D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bồn
33Van phao đóng ngắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
E Khoa Nội - Nhi - Nhiễm - Hầm tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,607100m3
2Bê tông lót móng VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,292m3
3Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,27m3
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,204m3
5Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,64m2
6Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54,9m2
7Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTHTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54,9m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,715tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,333m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22cái
12Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,04m2
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,603m3
F Khoa Ngoại - Sản - Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,263100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 (Lót móng bê tông)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,679m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,348tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,695tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,816tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,139100m2
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật77,686m3
8Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,827m3
9Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,688m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,99m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,438tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,093tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,16tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà giằngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,692100m2
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,503m3
16Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,24m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,61100m3
18Đất mua đắp nềnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,312m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,53110m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,53110m3
21Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,849m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,501tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,069tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,063100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,024m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật69,209m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật105,379m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,21m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,965m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,005m3
31Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,221m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,29m3
33Xây gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,944m3
34Gạch kính trắng 19x19x9,5 cmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4viên
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 5x10x20, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,979m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tôTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,653100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,663tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,89tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,414m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,235100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,345tấn
43Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,778m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,822100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,888tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,507tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,473tấn
48Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,041m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,971100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,87tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,616tấn
52Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,41m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,094100m3
54Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (28km tiếp theo - ĐM x 28)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,094100m3
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,82100m2
56Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x5x2 mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật329,7md
57Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,219100m2
58Tôn phẳng mạ màu dày 4zem (Chỉ tính vật liệu, nhân công, máy thi công trong định mức công tác lợp mái)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,76m2
59Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,087tấn
60Đóng trần nhựa tấm thả khung xương nổi KT (600x600)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,893m2
61Thang sắt lên mái (02 thanh đứng sắt D16 cao 8,1m + 27 bậc thang sắt D20 dài 1,15m a300, vữa bê tông chôn chân bậc hoàn thiện)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật139,88m2
63Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng….)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật139,88m2
64Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp sê nô thoát nước)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81,785m2
65Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật256,645m2
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,24m
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật334,2m
68Miết mạch tường gạch loại lõmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,78m2
69Song hoa Inox 304 bảo vệ. (Khung bao và thanh đứng hộp 15x30x1 kết hợp song ngang ống D18x1 a135mm)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật62,28m2
70Cửa kính cường lực. (Bao gồm kính cường lực dày 12ly; Nẹp Inox; Vít liên kết tường; Bộ kẹp VVP + khóa sàn + góc; Bản lề sàn VVP; Tay nắm inox dài 60 cm)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
71Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật66,42m2
72Cửa đi mở trượt nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
73Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,468m2
74Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
75Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
76Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,175m2
77Vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,175m2
78Lắp dựng cửa khung nhôm các loạiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
79Lắp dựng hoa song bảo vệ cửa sổTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật62,28m2
80Trát trụ bê tông, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật139,22m2
81Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,533m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật307,4m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật638,217m2
84Trát Lanh tô - ô văng, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật165,3m2
85Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật499,14m2
86Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật970,496m2
87Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,996m2
88Kẻ roon giả đá chân móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,976m2
89Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật587,105m2
90Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45,112m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật792,36m2
92Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm (Nâu đen Anh Quốc hoặc tương đương)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,042m2
93Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm (Nâu đen Anh Quốc hoặc tương đương)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,583m2
94Lát đá mặt bệ thành chắn tam cấp. Đá Granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm (Nâu đen Anh Quốc hoặc tương đương)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,916m2
95Lan can cầu thang Inox 304 cao 900 (Tay vịn ống D76x1.2 kết hợp song ngang D14x1 + thanh đứng Inox)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,45md
96Tay vịn theo tường Inox 304 (Tay vịn ống D60,5x1 kết hợp chân chôn ống D34x1 a800)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật172,8md
97Lắp dựng lan can cầu thangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,405m2
98Chữa thập mica màu đỏ KT 1400x1400mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Sơn tường giả đáTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80,465m2
100Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.422,028m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.189,885m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật757,661m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.773,787m2
104Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,176100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44cái
108Đai giữ ống thoát nước (khoảng cách 1m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật52Cái
109Cầu lưới chắn rác Inox D120Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,219100m2
G Khoa Ngoại - Sản - Hệ thống điện
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CVV 3x16+1x10 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
2Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
3Lắp đặt dây đơn, CV 4.0 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật650m
4Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1.5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.450m
6Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 63ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 50ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 40ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 32ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 20ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt đèn Tube Led loại đôi 2x1,2m/18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
13Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1,2m/18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt đèn ốp trần D270/15WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
15Đèn led buld 10W gắn tường WCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
16Lắp đặt đèn pha Led 100WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
17Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45cái
18Lắp đặt công tắc đơn đão chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi - Loại 3 cựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật53cái
20Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23cái
21Bảng điện + đế âm loại đơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
22Bảng điện + đế âm loại đôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật75bộ
23Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật340m
24Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật310m
25Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật280m
26Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật300m
27Lắp đặt tủ điện; KT: 400x600x250mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
28Lắp đặt tủ cắt lọc sét 3 pha 125ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
29Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
30Lắp đặt quạt hút âm trần D250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Lắp đặt quạt âm tường H200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
33Lắp đặt ống PVC D42 dẫn hơi lên máiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
34Đào mương tiếp địa, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m3
35Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 métTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55m
37Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bao
38Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
39Vật tư phụ: Cùm, bulong, hoa chất hàn hóa nhiệt…Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
H Khoa Ngoại - Sản - Hệ thống điều hòa không khí
1Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật85m
2Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35m
3Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3máy
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
I Khoa Ngoại - Sản - Hệ thống nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,07100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3,5mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,07100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40cái
8Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42/34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25cái
19Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
20Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
21Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt chậu xí bệt - Viglacera hoặc tương đươngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
24Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
25Lắp đặt hộp (móc) đựng giấyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
26Lắp đặt bộ chậu rửa Lavabo (bao gồm chậu + bộ xả) - Viglacera hoặc tương đươngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
27Lắp đặt vòi xã LavaboTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
28Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
29Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
30Lắp đặt kệ để xà phòngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15cái
31Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17cái
32Lắp đặt van xả D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13cái
33Lắp đặt van khóa D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Lắp đặt van khóa D42Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bồn
36Lắp đặt bồn tắm trẻ em trọn bộ. Bồn tắm 2 chậu chuyên dụng cho trẻ sơ sinh. KT 2200x1730x800mm.Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Van phao đóng ngắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
J Khoa Ngoại - Sản - Hầm tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,303100m3
2Bê tông lót móng VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,646m3
3Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,135m3
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,092m3
5Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,82m2
6Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,45m2
7Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTHTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,45m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,233tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,606m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cái
12Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,02m2
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,802m3
K Cầu nối - Ram dốc
1San dọn mặt bằng thi công xây dựngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8955100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,1938m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,833tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6536100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,6188m3
8Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,0835m3
9Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,2405m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,5405m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,426tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,471m3
15Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,4805m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất thừa đào móng và ở hạng mục phụ)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,981100m3
17Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,95m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,7596m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,625tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4905100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5937m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,0635100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2176100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2701tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1621tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3559tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,0221m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,176m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,0357m3
31Tôn phẳng úp nóc chống thấm khe lún trục A mạ màu dầy 4zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
32Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60,88m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật93,417m2
34Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật93,417m2
35Vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật65,261m2
36Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,2ly, kính cường lực dày 8ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,159m2
37Lắp dựng vách khung nhôm kinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81,42m2
38Tay vịn theo tường Inox 304 (Tay vịn ống D60,5x1 kết hợp chân chôn ống D34x1 a800)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54,8md
39Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,11m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,805m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật129,918m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật121,8m2
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,92m2
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,84m2
45Trát tường móng ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,404m2
46Lát gạch Granit chống trượt loại 400x400 lót VXM#75, tiết diện gạch 2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật68,335m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100,164m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật265,986m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80,7271m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật285,4241m2
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3,5mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m
55Cầu lưới chặn rác Inox D110Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Đai giữ ống nước (khoảng cách 1m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17cái
57Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần D270mm/15WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
58Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
59Lắp đặt ống luồn dây tròn D16Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
L San nền
1Đất san lấpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.297,91m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật129,79110m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật129,79110m3
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,13100m3
M Sân đường nội bộ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4gốc cây
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72,6m3
4Đào đất bó vỉa, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,753m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,701m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x12,5x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,585m3
7Bê tông nền sân đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật206,4m3
8Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật206,4m3
9Đắp đất móng bó vỉa K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,19m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,81m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,81m2
12Cắt, kẻ roon nền sân ô kích thước 3x3m, kể cả dùng máy đánh xoa mặt nền sân bê tôngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.064m2
N Cổng, hàng rào thoáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,6215m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2925m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường rào, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,304tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường rào, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,214tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1013m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,8648m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2553100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,6007m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0551100m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0696100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0989100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,732m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,299m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,1432m3
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,1m2
20Trát xà dầm giằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,09m2
21Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45,99m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61,516m2
23Trát tường chân móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,62m2
24Cắt, kẻ roon giả gạch tường chân móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,62m2
25Trát đắp nổi bánh ú đầu trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,28m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật53,2m
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,6m
28Láng nền Sê nôcó đánh màu dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,42m2
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,42m2
30Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,42m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Đá granít tự nhiên màu đen dày 1,8cm (Nâu đen Anh Quốc hoặc tương đương)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,318m2
32Bộ chữ bảng tên "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN MANG YANG" cao 400mm + bộ chữ "TEL: ……...ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN KON DƠNG - HUYỆN MANG YANG - GIA LAI" cao 100mm bằng ALU nổi 3D màu vàngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Bộ cổng INOX 304 mở xếp dài 9m bằng mô tơ điện trọn bộ. Khung chính 51x50x0,5; Thanh đan 36x48x0,5. (Cổng rộng thông thủy 7,5m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Gia công hàng rào song sắt hình tổ hợp liên kết hànTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,857tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,615m2
36Lắp dựng song sắt hàng ràoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật57,84m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật163,998m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Cầu lưới chặn rác Inox D110Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
O Tường kè + Lan can
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2405100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,981m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,939tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,554100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,7016m3
6Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật178,903m3
7Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng đá)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,8468m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước cho thân kèTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,612100m
9Túi sỏi vị trí ống thoát nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,328m3
10Gia công lan can sắt (Thép ống tổ hợp liên kết hàn)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,098tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật101,7m2
12Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật116,699m2
13Bulong D12-L=100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật168cái
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,345m2
15Kẻ roon chân móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,345m2
16Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
17Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất bậc cấp - Tận dụng đất đào móng đá)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
18Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,954m3
19Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,33m2
P Bể nước PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,893100m3
2Đắp cát đệm đáy bểTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,056m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,696m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,91tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,059tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,073100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55,118m3
8Láng nắp bể không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật66,24m2
9Láng đáy bể không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54,72m2
10Trát bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật214,12m2
11Trát bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật214,12m2
12Quét sika chống thấm bểTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật268,84m2
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,444m3
14Ống tràn thép D42Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3m
15Nắp đậy KT 800x800. Tôn dày 1ly (Hoàn thiện)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Q Mương thoát nước dọc trước cổng
1Đào kênh mương rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 VXM#50 - Lót móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,731tấn
6Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,1m3
7Trát thành mương dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34m2
8Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
R Hệ thống cấp điện, nước tổng thể.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,336m3
2Bê tông lót đá 4x6 đổ bằng thủ công VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,774m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột BTLT - PC.I - 12 - 190 - 5.4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cột
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột BTLT - PC.I - 8.5 - 160 - 4.3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cột
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,112m3
11Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây ABC 4x50mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
12Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA 3*25+1*16Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật101m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 50/40mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m
15Lắp đặt tủ điện phân phối KT: 600x800x250. (Bao gồm vỏ tủ; 1MCB 150A + 2MCB 100A + 2MCB 50A)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
16Tiếp địa ngọnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Bu lông mócTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Giá mócTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Đai thép + Khóa đaiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Kẹp ngưng cápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Kẹp răng IPC 25-95 2bulongTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Đầu cos đồng nhôm 50mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Đào đất mương tiếp địa, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,856m3
24Thép tiếp địa (Thép hình mạ kẽm)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật143,2kg
25Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
26Đắp đất mương tiếp địaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,856m3
27Bu lông, đai ốc, longden D16x35Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,1m3
29Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,845100m3
30Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 40/30mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,086100m
31Rải cáp ngầm CVV/DSTA 4x10mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,11100m
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,248m3
33Gạch thẻ lát mương cáp (10v/m)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.640,5viên
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,422100m3
35Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D 75mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật132cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
38Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m2
39Khung móng 4(M24 - L=750)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,48m3
41Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L = 2,4 métTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
42Dây nối tiếp địa, đồng xoắn C10Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21mét
43Đắp đất hố móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,72m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,38m3
46Lắp dựng cột đèn H = 6 mét. (Trụ tròn côn cao 6 mét D60/150 dày 3mm + Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m D60 dày 2mm + ống nối D49)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cột
47Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cần đèn
48Lắp đèn cao áp 120WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
49Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cầu đấu + aptomat10A)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7bảng
50Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CVV 2x2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
51Đầu cos đồng M10Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28cái
52Tủ điện điều khiển chiếu sángtủ điện 3 pha 75A - 2 Chế độ (TĐ 2/100). Bao gồm:- Vỏ tủ điện. Kích thước (650 x 400 x 250) mm 2 mái, 1 cánh, tôn dày 2mm, tấm lắp thiết bị dày 2mm, tất cả sơn tĩnh điện.- Phụ kiện lắp đồng bộ+ 01 Bộ điều khiển Logo thời gian 230RC. + 01 Áp tô mát tổng 3P-75A. + 2 Contactor công suất 50A. Phụ kiện nhập khẩu, lắp ráp tại Việt Nam.1tủ
53Rải cáp ngầm CVV/DSTA 2x10mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
54Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 40/30mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,07100m
55Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,56m3
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3,5mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,69100m
58Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
59Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,28m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
64Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,948100m3
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315x7,7mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,975100m
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,234m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,474100m3
68Vật tư phụ: Đai, cùm liên kết…Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,464m3
70Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,492m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,889m3
S Tháo dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63,56m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,341m3
3Tháo dỡ hệ khung lưới thép B40 ở 2 đầu hồiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,72m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,942m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,238m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,372m3
7Phá dỡ kết cấu móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,999m3
T Nhà đặt máy bơm
1Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,086m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,464m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,262m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
8Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,522m3
9Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
11Láng nền có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,598m3
16Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10md
17Lắp dựng xà gồ mạ kẽm C100x50x2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
18Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dầy 4zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m2
19Cửa đi sắt. Tôn dày 4zemTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
21Lắp dựng cửa khung sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,8m2
23Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,8m2
24Trát tường móng ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,2m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,8m2
U Hệ thống mạng, máy tính
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng, 6UTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41 tủ
2Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, 24 cổngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị Patch panel 24 cổngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41 thiết bị
4Lắp đặt bộ phát wifi 450 MbpsTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật81 bộ
5Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật721 cái
6Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật162,810m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.139m
8Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật170m
9Lắp đặt hạt mạng RJ45Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100cái
10Lắp đặt chân đế + mặt nạ 1 lỗTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
11Lắp đặt chân đế + mặt nạ 2 lỗTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
12Lắp đặt thiết bị chống sét đường tín hiệu mạng LANTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
13Lắp đặt dây nhảy dài 1,2mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật721 cái
14Kéo rải dây tiếp đất CV 1*4 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14m
15Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2,4 mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
V Hệ thống cấp nước PCCC
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: H=96,15-57,9m; Q=54-150m3/h; P=37kW; 50Hp.Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
3Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
4Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Lắp đặt van một chiều mặt bích D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt van chặn mặt bích D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van một chiều D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt van chặn D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt khớp nối chống rung D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114m độ dày 2,9mm.Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt măng sông thép D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt bích thép D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cặp bích
18Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 vào 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 BarTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Bồn nước mồi 300LTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42bình
24Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21bình
25Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
26Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21cái
27Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (190x0.5x0.2)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (190x0.5x0.2)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19
29Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (290x0,5x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật58
30Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (290x0,5x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật58
31Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
32Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật115 đèn
33Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,25 đèn
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật640m
35Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật600m
36Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
37Xà beng phá dỡ, dài 1,2mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Búa tạ 5kgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Kìm cộng lực 24inchTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Găng tay chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
41Khẩu trang lọc độc 3M-6100 , kèm theo 2pin lọc 6001Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Ủng chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
43Mũ chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
W Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,610 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật310 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,85 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,85 nút
6Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38hộp
7Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật700m
9Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 10x2x0.5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật110m
10Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật205m
11Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2.100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D30/25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,9100m
13Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
14Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ(140x0,5x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28
15Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (140x0,5x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28
X Hệ thống kim thu sét
1Lắp đặt kim thu sét Rbv= 107mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
3Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32m
4Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36m
5Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đếTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
6Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất 250x150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
7Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố địnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
8Lắp đặt tăng đơ néo cápTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt cáp néo trụ D4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m
10Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12KgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bao
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp II (36x0.4x0.5)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,2
12Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, (36x0.4x0.5)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,2
Y Thiết bị
1Máy bơm chữa cháyđộng cơ Diesel: H=96,15-57,9m; Q=54-150m3/h; P=37kW; 50Hp (Bao gồm Ắc quy dự phòng)1máy
2Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh.Nguồn cấp 24 VDC (Bao gồm Ắc quy dự phòng)1Trung tâm
3Kim thu sét Rbv= 107mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Điều hòa không khí gắn tường.Công suất làm lạnh 12.000 BTU/hĐiện năng tiêu thụ: 1.220WCường độ dòng điện: 5.5ANguồn điện V/P/Hz 220-240/1/50Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 550/500/450/350m3/hNăng suất tách ẩm: 1,4L/hVật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ7bộ
5Máy chủ phần mềm quản lý bệnh việnMáy chủ HPE PROLIAN DL380 GEN10 8SFF Processor: 2 x Intel® Xeon® Silver 4216Processor 22M Cache, 2.10 GHzMemory: 6 x Bộ Nhớ RAM DDR4 32GBPC4-23466 2933MHz ECC Registered DIMMsNetwork Controller: HPE 1 Gb 331i Ethernetadapter 4-portsRaid Controller: Smart Array HPE P408i-a SRGen10 (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SASModular ControllerHard Drive: 2 x Ổ Cứng SSD 960GB SATA 6Gb/s 2.5inch Solid State Driver3 x Ổ Cứng HDD 2.4TB Enterprise 10kRPM SAS 512e 128MB 2.5inchHard Disk Drive - NKOptical Drive: PCI-Express Slots: Primary PCIe riser, standard (Optional double wide GPU riser)Power Supply: 1 x 500W Power Supply (optionsx 500w)Fans: 4 (options 6)Management: iLO 5 basic (options iLOAdvanced License)Form Factor: 2UBảo Hành : 36 Tháng2 x Heatsink HPE ProLiant DL380 Gen10HPE 4 Year Foundation Care Next Business DayDL380 Gen10 Service1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.977E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 1.700m2, có các hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động; giá trị hợp đồng ≥ 11,615 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng hoặc khác 2 nhưng có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị 11,615 tỷ đổng và tổng các hợp đồng có giá trị 23,230 tỷ đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình xây dựng 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)52
2 Chỉ huy trưởng hạng mục Phòng cháy chữa cháy 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)52
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Yêu cầu:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)31
4 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 Yêu cầu:- Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;- Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư;- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,7 m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; -Đơn vị tính: Chiếc1
2 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công; - Đơn vị tính: Chiếc2
3 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái2
4 Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái1
5 Vận thăng >=800kg - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái2
6 Cây chống thép (cây chống đơn) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cây1000
7 Ván khuôn thép, phủ phim - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: m21000
8 Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Bộ600
9 Máy ren gai - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái1
10 Máy khoan sắt, bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái2
11 Đồng hồ vạn năng - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công;- Đơn vị tính: Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->