Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575109 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đặc biệt quỹ dự trữ ngoại hối |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 10:56:00 đến ngày 2022-06-02 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,353,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A31 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư linh kiện điện tử Mua sắm vật tư, hàng hóa đợt 11 năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách đặc biệt quỹ dự trữ ngoại hối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn cảm | ЗА5.775.059Cп | 3 | Cái | - Điện cảm danh định : 2 Mкгн ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 1 Om | |
| 2 | Cuộn cảm | ЗА5.775.060Cп | 3 | Cái | - Điện cảm danh định : 2 Mкгн ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 1,5 Om | |
| 3 | Cuộn cảm | ЗА5.775.166Cп | 3 | Cái | - Điện cảm danh định : 2 Mкгн ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 2 Om | |
| 4 | Cuộn cảm | ЗА4.777.401Cп | 1 | Cái | - Điện cảm danh định : 3 Mкгн ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 2 Om | |
| 5 | Cuộn cảm | ИШ5.779.021 | 1 | Cái | - Điện cảm danh định : 4 Mкгн ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 2 Om | |
| 6 | Cuộn cảm | ИШ5.779.023 | 1 | Cái | - Điện cảm danh định : 4 Mкгн ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 2,5 Om | |
| 7 | Cuộn cảm | TГ4.769.021CП | 1 | Cái | - Điện cảm danh định : 3,5 Mкгн ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 2 Om | |
| 8 | Biến thế | БЯ5.771.037 | 1 | Cái | Loại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 12; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 6,7V;36V;100V; 400V; 500V; | |
| 9 | Biến thế | БЯ5.771.038 | 1 | Cái | Loại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 12; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 12V;36V;100V; 120V; 200V; | |
| 10 | Biến thế | БЯ5.771.039 | 3 | Cái | Loại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 12; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 6,5V;30V;100V; 400V; 600V; | |
| 11 | Biến thế | БЯ5.771.093 | 1 | Cái | Loại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 12; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 10V;36V;100V; 115V; 200V; | |
| 12 | Biến thế | БЯ4.714.000CП | 3 | Cái | Loại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 10; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 10 V; 36V;115V; 400V | |
| 13 | Biến thế | БЯ4.714.005CП | 3 | Cái | Loại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 10; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 36V;115V; 400V, 500 V | |
| 14 | Đèn điện tử | СГ1П-Е-В | 5 | Cái | -Điện áp nguồn : ≥240 V-Dòng làm việc : 3-24 mА | |
| 15 | Đèn điện tử | 6Н1П-ЕВ | 8 | Cái | - Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 600 ± 50 mА- Điện áp a nốt danh định: 250 V- Điện áp a nốt cực đại: 300 V- Công suất tiêu thụ cực đại: 2,2 W- Số chân: 9 | |
| 16 | Đèn điện tử | 6Ж1Б-B | 12 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V- Dòng tiêu thụ: 170 ± 15 mА- Điện áp a nốt danh định: 150 V- Điện áp a nốt cực đại: 200 V- Dòng A nốt: 6 ± 2 mА- Công suất tiêu thụ: 1,8 W- Nội trở: 0,08 ÷ 0,31 MOm | |
| 17 | Đèn điện tử | 6Ж2Б-B | 8 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V- Dòng tiêu thụ: 170 ± 15 mА- Điện áp a nốt danh định: 120 V- Điện áp a nốt cực đại: 200 V- Dòng A nốt: 6 ± 2 mА- Công suất tiêu thụ: 1,8 W- Nội trở: 0,08 ÷ 0,31 MOm- Số chân: 7 | |
| 18 | Đèn điện tử | 6Ж5Б-B | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V- Dòng tiêu thụ: 200 ± 15 mА- Điện áp a nốt danh định: 120 V- Điện áp a nốt cực đại: 200 V- Dòng A nốt: 6 ± 2 mА- Công suất tiêu thụ: 1,8 W- Nội trở: 0,08 ÷ 0,31 MOm- Số chân: 7 | |
| 19 | Đèn điện tử | 6C6Б-B | 4 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V- Dòng tiêu thụ: 200 ± 15 mА- Điện áp a nốt danh định: 120 V- Điện áp a nốt cực đại: 200 V- Dòng A nốt: 6 ± 2 mА- Công suất tiêu thụ: 1,8 W- Nội trở: 0,08 ÷ 0,31 Mom | |
| 20 | Đèn điện tử | 6H16Б-B(И) | 4 | Cái | - Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V- Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА- Điện áp a nốt danh định: 100 V- Điện áp a nốt cực đại: 200 V- Dòng A nốt: (6,3 ± 1,9) mА- Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W- Điện trở cực lưới: 1 MΩHệ số khuếch đại: 25 ± 5 | |
| 21 | Biến trở | P-5 200Ω 0,75BT | 30 | Cái | - 'Biến trở dạng con chạy.- Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm- Điện trở tối đa: 200 Ω- Số chân: 6 | |
| 22 | Biến trở | P-7 500Ω 0,75BT | 26 | Cái | -'Biến trở dạng con chạy.- Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm- Điện trở tối đa: 500 Ω- Số chân: 6 | |
| 23 | Biến trở | P-8 1000Ω 0,75BT | 9 | Cái | - Biến trở dạng con chạy.- Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm- Điện trở tối đa: 1000 Ω- Số chân: 6 | |
| 24 | Biến trở | P-10 2500Ω 0,75BT | 3 | Cái | - Biến trở dạng con chạy.- Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm- Điện trở tối đa: 2500 Ω- Số chân: 6 | |
| 25 | Biến trở | P-11 5000Ω 0,75BT | 2 | Cái | - 'Biến trở dạng con chạy.- Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm- Điện trở tối đa: 5000 Ω- Số chân: 6 | |
| 26 | Điện trở | OMЛT-0,5-100OМ±10% | 5 | Cái | - Trở kháng 100Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 27 | Điện trở | OMЛT-0,5-120OМ±10% | 4 | Cái | - Trở kháng 120Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 28 | Điện trở | OMЛT-0,5-130OМ±10% | 9 | Cái | - Trở kháng 130Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 29 | Điện trở | OMЛT-0,5-150OМ±10% | 6 | Cái | - Trở kháng 150Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 30 | Điện trở | OMЛT-0,5-200OМ±10% | 2 | Cái | - Trở kháng 200Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 31 | Điện trở | OMЛT-0,5-270OМ±10% | 12 | Cái | - Trở kháng 270Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 32 | Điện trở | OMЛT-0,5-300OМ±10% | 9 | Cái | - Trở kháng 300Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 33 | Điện trở | OMЛT-0,5-330OМ±10% | 9 | Cái | - Trở kháng 330Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 34 | Điện trở | OMЛT-0,5-260OМ±10% | 13 | Cái | - Trở kháng 260Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 35 | Điện trở | OMЛT-0,5-390OМ±10% | 8 | Cái | - Trở kháng 390Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 36 | Điện trở | OMЛT-0,5-430OМ±10% | 9 | Cái | - Trở kháng 430Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 37 | Điện trở | OMЛT-0,5-470OМ±10% | 4 | Cái | - Trở kháng 470Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 38 | Điện trở | OMЛT-0,5-510OМ±10% | 6 | Cái | - Trở kháng 510Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 39 | Điện trở | OMЛT-0,5-1,5кOМ±10% | 5 | Cái | - Trở kháng 1,5 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 40 | Điện trở | OMЛT-0,5-2кОМ±10% | 4 | Cái | - Trở kháng 2 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 41 | Điện trở | OMЛT-0,5-2,2кОМ±10% | 5 | Cái | - Trở kháng 2,2 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 42 | Điện trở | OMЛT-0,5-3кOМ±10% | 10 | Cái | - Trở kháng 3 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 43 | Điện trở | OMЛT-0,5-3,3кOМ±10% | 11 | Cái | - Trở kháng 3,3 kΩ ±10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 44 | Điện trở | OMЛT-0,5-4,7кOМ±10% | 4 | Cái | - Trở kháng 4,7 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 45 | Điện trở | OMЛT-0,5-6,8кOМ±10% | 2 | Cái | - Trở kháng 6,8 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 46 | Điện trở | OMЛT-0,5-10кOМ±10% | 9 | Cái | - Trở kháng 10 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 47 | Điện trở | OMЛT-0,5-12кOМ±10% | 3 | Cái | - Trở kháng 12 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm - Chiều dài chân: 25 mm | |
| 48 | Điện trở | OMЛT-0,5-15кOМ±10% | 5 | Cái | - Trở kháng 15 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 49 | Điện trở | OMЛT-0,5-18кOМ±10% | 5 | Cái | - Trở kháng 18 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 50 | Điện trở | OMЛT-0,5-20кOМ±10% | 3 | Cái | - Trở kháng 20 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 51 | Điện trở | OMЛT-0,5-56кOМ±10% | 9 | Cái | - Trở kháng 56 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 52 | Điện trở | OMЛT-0,5-91кOМ±10% | 3 | Cái | - Trở kháng 91 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 53 | Điện trở | OMЛT-0,5-1,6MOМ±10% | 12 | Cái | - Trở kháng 1,6 MΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 54 | Điện trở | OMЛT-0,5-1,8MOМ±10% | 7 | Cái | - Trở kháng 1,8 MΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 55 | Điện trở | OMЛT-0,5-2MOМ±10% | 2 | Cái | - Trở kháng 2 MΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 56 | Điện trở | OMЛT-0,5-2,4MOМ±10% | 1 | Cái | - Trở kháng 2,4 MΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 57 | Điện trở | OMЛT-1-7,5кОМ±10% | 5 | Cái | - Trở kháng 7,5 kΩ ± 10%- Công suất 1W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 58 | Điện trở | OMЛT-1-91кОМ±10% | 7 | Cái | - Trở kháng 91 kΩ ± 10%- Công suất 1W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 59 | Điện trở | OMЛT-1-18кОМ±10% | 1 | Cái | - Trở kháng 18 kΩ ± 10%- Công suất 1W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 60 | Điện trở | OMЛT-1-20кОМ±10% | 2 | Cái | - Trở kháng 20 kΩ ± 10%- Công suất 1W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 61 | Điện trở | OMЛT-1-56кОМ±10% | 4 | Cái | - Trở kháng 56 kΩ ± 10%- Công suất 1W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 62 | Điện trở | OMЛT-1-80кОМ±10% | 3 | Cái | - Trở kháng 80 kΩ ± 10%- Công suất 1W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 63 | Điện trở | OMЛT-2-7,5кОМ±10% | 2 | Cái | - Trở kháng 7,5 kΩ ± 10%- Công suất 2W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 64 | Điện trở | OMЛT-2-9,1кОМ±10% | 2 | Cái | - Trở kháng 9,1 kΩ ± 10%- Công suất 2W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 65 | Điện trở | OMЛT-2-12кOМ±10% | 8 | Cái | - Trở kháng 12 kΩ ± 10%- Công suất 2W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 66 | Điện trở | ПКВ-0,5-430OМ±10% | 3 | Cái | - Trở kháng 430 Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 67 | Điện trở | ПКВ-0,5-470OМ±10% | 3 | Cái | - Trở kháng 470 Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 68 | Điện trở | ПКВ-0,5-510OМ±10% | 4 | Cái | - Trở kháng 510 Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 69 | Điện trở | ПКВ-0,5-1,5кOМ±10% | 3 | Cái | - Trở kháng 1,5 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 70 | Điện trở | ПКВ-0,5-2кОМ±10% | 1 | Cái | - Trở kháng 2 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 71 | Điện trở | ПКВ-0,5-2,2кОМ±10% | 5 | Cái | - Trở kháng 2,2 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 72 | Điện trở | ПКВ-0,5-3кOМ±10% | 1 | Cái | - Trở kháng 3 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 73 | Điện trở | ПКВ-0,5-4,7кOМ±10% | 6 | Cái | - Trở kháng 4,7 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 74 | Điện trở | BC- 0,5B- 330 кOМ±10% | 5 | Cái | - Trở kháng 330 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 75 | Điện trở | BC- 0,5B- 390 кOМ±10% | 4 | Cái | - Trở kháng 390 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 76 | Điện trở | BC- 0,5B-430 кOМ±10% | 2 | Cái | - Trở kháng 430 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 77 | Điện trở | BC- 0,5B- 470 кOМ±10% | 2 | Cái | - Trở kháng 470 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 78 | Điện trở | BC- 0,5B-510 кOМ±10% | 6 | Cái | - Trở kháng 510 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 79 | Điện trở | BC- 0,5B- 560 кOМ±10% | 2 | Cái | - Trở kháng 560 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 80 | Điện trở | BC- 0,5B- 680 кOМ±10% | 5 | Cái | - Trở kháng 680 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 81 | Điện trở | BC- 0,5B- 750 кOМ±10% | 5 | Cái | - Trở kháng 750 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 82 | Điện trở | BC- 0,5B-820 кOМ±10% | 2 | Cái | - Trở kháng 820 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 83 | Điện trở | BC- 0,5B- 910 кOМ±10% | 4 | Cái | - Trở kháng 910 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 84 | Điện trở | BC- 2B- 470 кOМ±10% | 4 | Cái | - Trở kháng 470 kΩ ± 10%- Công suất 2 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 85 | Điện trở | BC- 2B- 490 кOМ±10% | 5 | Cái | - Trở kháng 490 kΩ ± 10%- Công suất 2 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 86 | Điện trở | BC- 2B- 510 кOМ±10% | 2 | Cái | - Trở kháng 510 kΩ ± 10%- Công suất 2 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 87 | Điện trở | BC- 2B- 550 кOМ±10% | 1 | Cái | - Trở kháng 550 kΩ ± 10%- Công suất 2 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 88 | Điện trở | BC- 2B- 560 кOМ±10% | 6 | Cái | - Trở kháng 560 kΩ ± 10%- Công suất 2 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 89 | Điện trở | BC- 2B- 620 кOМ±10% | 4 | Cái | - Trở kháng 620 kΩ ± 10%- Công suất 2 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 90 | Điện trở | BC- 2B- 680 кOМ±10% | 3 | Cái | - Trở kháng 680 kΩ ± 10%- Công suất 2 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 91 | Điện trở | BC- 2B- 820 кOМ±10% | 4 | Cái | - Trở kháng 820 kΩ ± 10%- Công suất 2 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 92 | Điện trở | УЛИ-0,25B-10 кOМ±10% | 2 | Cái | - Trở kháng 10 kΩ ± 10%- Công suất 0,25 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 93 | Điện trở | УЛИ-0,25B-15 кOМ±10% | 1 | Cái | - Trở kháng 15 kΩ ± 10%- Công suất 0,25 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 94 | Điện trở | УЛИ-0,25B-18 кOМ±10% | 3 | Cái | - Trở kháng 18 kΩ ± 10%- Công suất 0,25 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 95 | Điện trở | УЛИ-0,25B-20 кOМ±10% | 4 | Cái | - Trở kháng 20 kΩ ± 10%- Công suất 0,25 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 96 | Điện trở | УЛИ-0,25B-56 кOМ±10% | 3 | Cái | - Trở kháng 56 kΩ ± 10%- Công suất 0,25 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 97 | Điện trở | УЛИ-1В-6,2 кОМ±10% | 2 | Cái | - Trở kháng 6,2 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 98 | Điện trở | УЛИ-1В-8 кОМ±10% | 3 | Cái | - Trở kháng 8 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 99 | Điện trở | УЛИ-1В-10 кОМ±10% | 5 | Cái | - Trở kháng 10 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 100 | Điện trở | УЛИ-1В-12 кОМ±10% | 2 | Cái | - Trở kháng 12 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 101 | Điện trở | УЛИ - 1B- 15 кОМ±10% | 3 | Cái | - Trở kháng 15 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 102 | Điện trở | УЛИ - 1B- 16 кОМ±10% | 4 | Cái | - Trở kháng 16 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 103 | Điện trở | УЛИ - 1B- 24 кОМ±10% | 2 | Cái | - Trở kháng 24 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 104 | Điện trở | УЛИ - 1B- 27 кОМ±10% | 3 | Cái | - Trở kháng 27 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 105 | Điện trở | УЛИ - 1B- 30 кОМ±10% | 1 | Cái | - Trở kháng 30 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 106 | Điện trở | УЛИ - 1B- 33 кОМ±10% | 1 | Cái | - Trở kháng 33 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 107 | Điện trở | IПЭВ-10В-10кОМ±10% | 1 | Cái | - Trở kháng 10 kΩ ± 10%- Công suất 10 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 6 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm | |
| 108 | Tụ điện | К52-2-90-10мкФ | 1 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 10 μF- Sai số: ± 20%- Điện áp danh định : 150 V | |
| 109 | Tụ điện | К52-2-50-20мкФ | 21 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 20 μF- Sai số: ± 20%- Điện áp danh định : 150 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 110 | Tụ điện | К52-2-25-30мкФ | 21 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 300 μF- Sai số: ± 20%- Điện áp danh định : 150 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 111 | Tụ điện | К40П-2-400B-0,015 мкФ | 1 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,015 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 112 | Tụ điện | К40П-2-400-6800 пФ | 3 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 6800 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 113 | Tụ điện | К40П-2-400-0,047 мкФ | 4 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,047 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 114 | Tụ điện | К40П-2-400-0,01 мкФ | 2 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,01 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 115 | Tụ điện | К40У-9-400-0,047 мкФ | 1 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,047 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 116 | Tụ điện | К40У-9-400-0,056 мкФ | 3 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,056 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 117 | Tụ điện | К40У-9-400-0,1 мкФ | 2 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,1 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 118 | Tụ điện | К40У-9-400-0,15 мкФ | 1 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,15 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 119 | Tụ điện | К40У-9-400-0,2 мкФ | 2 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,2 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 120 | Tụ điện | К42У-2-400-0,05 мкФ | 1 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,05 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 121 | Tụ điện | К42У-2-400-0,068 мкФ | 2 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,068 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 122 | Tụ điện | К42У-2-400-0,1 мкФ | 2 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,1 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 123 | Tụ điện | К42У-2-400-0,15 мкФ | 2 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,15 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 124 | Tụ điện | К42У-2-400-0,22 мкФ | 1 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,22 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 125 | Tụ điện | К42У-2-400-0,36 мкФ | 1 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,36 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 126 | Tụ điện | К42У-2-400-0,4 мкФ | 3 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,4 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 127 | Tụ điện | К42У-2-400-0,57 мкФ | 2 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,57 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 128 | Tụ điện | К42У-2-400-0,68 мкФ | 2 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,68 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 129 | Tụ điện | К42У-2-400-0,91 мкФ | 3 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,91 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 130 | Tụ điện | КТ - 2А - 2,2 пФ | 6 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 2,2 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 131 | Tụ điện | КТ - 2А - 3 пФ | 3 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 3 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 132 | Tụ điện | КТ - 2А - 3,3 пФ | 11 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 3,3 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 133 | Tụ điện | КТ - 2А - 3,9 пФ | 9 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 3,9 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 134 | Tụ điện | КТ - 2А - 4 пФ | 7 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 4 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 135 | Tụ điện | КТ - 2А - 4,7 пФ | 16 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 4,7 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 136 | Tụ điện | КТ - 2А - 5 пФ | 15 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 5 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 137 | Tụ điện | КТ - 2А - 5,1 пФ | 12 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 5,1 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 138 | Tụ điện | КТ - 2А - 5,6 пФ | 22 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 5,6 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 139 | Tụ điện | КТ - 2А - 6,2 пФ | 13 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 6,2 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 140 | Tụ điện | КТ - 2А - 8,2 пФ | 26 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 8,2 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 141 | Tụ điện | КТ - 2А - 10 пФ | 13 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 10 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 142 | Tụ điện | КТ - 2А - 12 пФ | 23 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 12 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 143 | Tụ điện | КСО-5-400В-5100пФ | 22 | Cái | - Kích thước: 15x10x4mm- Trọng lượng: 25g - Điện dung: 5100 пФ- Sai số: 5% - Điện áp giới hạn: 400V- Điều kiện làm việc: Nhiệt độ: -50 ÷50ºC; Độ ẩm: | |
| 144 | Tụ điện | КСО-2-400В-1200пФ | 17 | Cái | - Kích thước: 15x10x4mm- Trọng lượng: 25g - Điện dung: 120 пФ- Sai số: 5% - Điện áp giới hạn: 400V- Điều kiện làm việc: Nhiệt độ: -50 ÷50ºC; Độ ẩm: | |
| 145 | Tụ điện | ОМБГ-2-200В-4мкФ | 27 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 4 μF- Sai số : ± 5%- Điện áp danh định: 200 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 146 | Tụ điện | ОМБГ-1-600В-0,1мкФ | 12 | Cái | Tụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,1 μF- Sai số : ± 5%- Điện áp danh định: 600 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc : | |
| 147 | Điốt | Д237A | 17 | Cái | - Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 400 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 300 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 400 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 10 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 148 | Điốt | Д237Б | 21 | Cái | - Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 400 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 300 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 400 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 10 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 149 | Điốt | Д814A | 13 | Cái | - Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 150 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 10 μA ở 150 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 5 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 150 | Điốt | Д223A | 19 | Cái | - Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 150 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 1 μA ở 150 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 1 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 151 | Điốt | MД218 | 15 | Cái | - Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 300 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 200 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 300 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 5 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 152 | Điốt | Д405Б | 15 | Cái | - Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 200 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 300 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 10 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 153 | Điốt | Д405А | 3 | Cái | - Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 200 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 300 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 10 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 154 | Điốt | ДСГ-2 | 6 | Cái | - Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 300 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 2 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 150 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 12 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 155 | Đi ốt xi len | OCBT-6-1000 | 12 | Cái | - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V- Điện áp ngược xung tối đa: 60 V- Dòng chuyển tiếp tối đa: 70 mA- Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 0,5 A | |
| 156 | Đi ốt xi len | OCBT-7-6 | 12 | Cái | - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 60 V- Điện áp ngược xung tối đa: 60 V- Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA- Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 0,5 A | |
| 157 | Bán dẫn | П701 | 12 | Cái | Số chân: 03; khối lượng ≤ 12 g- Chiều dài: 20,8 mm- Dòng ICmax: 0,5 A- Điện áp: UCBO = 60 V- Cấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W | |
| 158 | Bán dẫn | 1T308B | 34 | Cái | Số chân: 03; khối lượng ≤ 12 g- Chiều dài: 20,8 mm- Dòng ICmax: 0,5 A- Điện áp: UCBO = 60 V- Cấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W | |
| 159 | Bán dẫn | 2T203Г | 56 | Cái | - Loại: bán dẫn p-n-p- Giá trị giới hạn của các tham số ở Тп = 25 ° С:+ Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất: 10 mA;+ Dòng điện xung tối đa cho phép: 50 mA;+ Điện áp cực đại cực C và E cho phép: 60 V.+ Công suất cực đại: 150 mW- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 160 | Bán dẫn | 2T301Д | 17 | Cái | Số chân: 03; khối lượng ≤ 12 g- Chiều dài: 20,8 mm- Dòng ICmax: 0,5 A- Điện áp: UCBO = 60 V- Cấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W | |
| 161 | Bán dẫn | 2T301E | 22 | Cái | Số chân: 03; khối lượng ≤ 12 g- Chiều dài: 20,8 mm- Dòng ICmax: 0,5 A- Điện áp: UCBO = 60 V- Cấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W | |
| 162 | Bán dẫn | 2T306Г | 16 | Cái | Số chân: 03; khối lượng ≤ 12 g- Chiều dài: 20,8 mm- Dòng ICmax: 0,5 A- Điện áp: UCBO = 60 V- Cấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W | |
| 163 | Bán dẫn | 2T603Б | 17 | Cái | - Loại: bán dẫn n-p-n- Giá trị giới hạn của các tham số ở Тп = 25 ° С:+ Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất: 1 A;+ Dòng điện xung tối đa cho phép: 2 A;+ Điện áp cực đại cực C và E cho phép: 120 V.+ Công suất cực đại: 1 W- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 164 | Bán dẫn | 2T608Б | 12 | Cái | - Cấu trúc tranzitor: NPN- Số chân: 03;- Chiều dài: 48 mm- Dòng ICmax: 400 mA- Điện áp: UCBO = 60 V- Khối lượng ≤ 1,75 g; Công suất P= 0,5W; Tần số ngắt : ≥ 200 MHZ | |
| 165 | Bán dẫn | 2T803A | 29 | Cái | - Loại: bán dẫn n-p-n- Giá trị giới hạn của các tham số ở Тп = 25 ° С:+ Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất: 1 A;+ Dòng điện xung tối đa cho phép: 2 A;+ Điện áp cực đại cực C và E cho phép: 120 V.+ Công suất cực đại: 2 W- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 166 | Thiristor | 2У107B | 12 | Cái | - Loại: bán dẫn n-p-n- Giá trị giới hạn của các tham số ở Тп = 25 ° С:+ Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất: 2 A;+ Dòng điện xung tối đa cho phép: 3 A;+ Điện áp cực đại cực C và E cho phép: 120 V.+ Công suất cực đại:2 W- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 167 | Đầu Ш | ШP55Π35ЭШ3 | 1 | Cái | - Chiều dài: 100 mm- Đường kính 55 mm- Số chân: 35 | |
| 168 | Đầu Ш | 2PMГ36Б20Ш2E2Б | 4 | Cái | - Chiều dài: 100 mm- Đường kính 36 mm- Số chân: 20 | |
| 169 | Đầu Ш | 2PMГ36Б22Ш1E2Б | 3 | Cái | - Chiều dài: 100 mm- Đường kính 36 mm- Số chân: 22 | |
| 170 | Đầu Ш | 2PMГ42Б30Ш2E2Б | 4 | Cái | - Chiều dài: 100 mm- Đường kính 42 mm- Số chân: 30 | |
| 171 | Đầu Ш | 2PMГ42Б50Ш2E2Б | 2 | Cái | - Đường kính 42 mm- Số chân: 50 | |
| 172 | Rơle | PЭC-48A PC4.5459.004П2 | 11 | Cái | Điện áp hoạt động: 27V DC- Số chân: 4- Khối lượng: 160 g- Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)ºC | |
| 173 | Rơle | PЭC-48A PC4.590.201П2 | 13 | Cái | Điện áp hoạt động: 27V DC- Số chân: 4- Khối lượng: 160 g- Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)ºC | |
| 174 | Rơle | TКE-22 | 23 | Cái | Điện áp hoạt động: 27V DC- Dòng làm việc I = 20 mA- Dòng giải phóng : 15 mA- Khối lượng: 200 g- Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)ºC | |
| 175 | Rơle | PЭC-9.PC4.524.200П2 | 2 | Cái | - Số chân: 06; Trở kháng cuộn dây: 160Ω đến 560 Ω- Thời gian kích hoạt: 9 ms- Dòng kích hoạt: 7 mA- Nhiệt độ làm việc (-85 ÷ +60)ºC | |
| 176 | Rơle | РЭС-9 РC4.524.204 | 3 | Cái | - Kích thước tổng thể 21x21x35- Số chân: 08- Điện trở cuộn dây 500 ± 10% Ω- Điện trở cách điện: 200 ± 10% MΩ- Điện trở mạch tiếp xúc: ≤ 0,6 Ω- Thời gian kích hoạt: 11 ms- Thời gian giải phóng: 7 ms- Dòng điện làm việc: ≤ 30 mA- Dòng điện khởi động: ≥ 5 mA- Điện áp làm việc: 27±4 V | |
| 177 | Rơle | PЭC-10 PC4.524.300П2 | 4 | Cái | - Kích thước tổng thể 21x21x35- Số chân: 08- Điện trở cuộn dây 500 ± 10% Ω- Điện trở cách điện: 200 ± 10% MΩ- Điện trở mạch tiếp xúc: ≤ 0,8 Ω- Thời gian kích hoạt: 12 ms- Thời gian giải phóng: 8 ms- Dòng điện làm việc: ≤ 30 mA- Dòng điện khởi động: ≥ 5 mA- Điện áp làm việc: 27±4 V | |
| 178 | Rơle | PЭC-10 PC4.524.302П2 | 2 | Cái | Điện áp làm việc: 24 V đến 36 V- Thời gian không nghỉ hoặc tổng thời gian hoạt động: 100 giờ- Điện trở cuộn dây: 530Ω đến 724 Ω- Dòng làm việc I = 3 mA- Số chân: 05; - Dòng kích hoạt 22 mA | |
| 179 | Rơle | PЭC-10 524.314П2 | 3 | Cái | Điện áp làm việc: 24 V đến 36 V- Thời gian không nghỉ hoặc tổng thời gian hoạt động: 100 giờ- Điện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 Ω- Dòng làm việc I = 15 mA- Số chân: 05; - Dòng kích hoạt 125 mA | |
| 180 | Rơle | РЭС-6 РФ6.452.103 | 3 | Cái | - Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 Ω- Dòng làm việc I = 10 mA- Dòng giải phóng : 10 mA- Trọng lượng: 130 g | |
| 181 | Rơle | PЭЧ-52.КЩ4.529.035-05 | 4 | Cái | - Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 20Ω đến 30 Ω- Dòng làm việc I = 15 mA- Dòng giải phóng : 15 mA- Trọng lượng: 130 g | |
| 182 | Rơle | PЭC4-52.PC4.523.213П2 | 1 | Cái | - Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 20Ω đến 30 Ω- Dòng làm việc I = 10 mA- Dòng giải phóng : 10 mA- Trọng lượng: 130 g | |
| 183 | Rơle | PЭC-34 PCЧ.524.372.П2 | 3 | Cái | - Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 10 Ω đến 20 Ω- Dòng làm việc I = 15 mA- Dòng giải phóng : 15 mA- Trọng lượng: 130 g | |
| 184 | Rơle | PЭC-49 PC4.452.011TУ | 3 | Cái | - Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 Ω- Dòng làm việc I = 20 mA- Dòng giải phóng : 20 mA- Trọng lượng: 150 g | |
| 185 | Rơle | PЭC-49 PC4.569.423П2 | 2 | Cái | - Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 Ω- Dòng làm việc I = 20 mA- Dòng giải phóng : 15 mA- Trọng lượng: 150 g | |
| 186 | Rơle | PЭC-49 PC4.569.428П2 | 2 | Cái | - Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 Ω- Dòng làm việc I = 15 mA- Dòng giải phóng : 15 mA- Trọng lượng: 150 g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi