Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580885-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 10:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220575109
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đặc biệt quỹ dự trữ ngoại hối
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 10:56:00 đến ngày 2022-06-02 10:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 198,353,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A31
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
Mua sắm vật tư, hàng hóa đợt 11 năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đặc biệt quỹ dự trữ ngoại hối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy A31 , địa chỉ: Trần Phú ,Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cuộn cảmЗА5.775.059Cп3Cái- Điện cảm danh định : 2 Mкгн ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 1 Om
2Cuộn cảmЗА5.775.060Cп3Cái- Điện cảm danh định : 2 Mкгн ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 1,5 Om
3Cuộn cảmЗА5.775.166Cп3Cái- Điện cảm danh định : 2 Mкгн ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 2 Om
4Cuộn cảmЗА4.777.401Cп1Cái- Điện cảm danh định : 3 Mкгн ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 2 Om
5Cuộn cảmИШ5.779.0211Cái- Điện cảm danh định : 4 Mкгн ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 2 Om
6Cuộn cảmИШ5.779.0231Cái- Điện cảm danh định : 4 Mкгн ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 2,5 Om
7Cuộn cảmTГ4.769.021CП1Cái- Điện cảm danh định : 3,5 Mкгн ± 5%- Số cuộn dây : 1- Điện trở cuộn dây: 2 Om
8Biến thếБЯ5.771.0371CáiLoại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 12; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 6,7V;36V;100V; 400V; 500V;
9Biến thếБЯ5.771.0381Cái Loại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 12; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 12V;36V;100V; 120V; 200V;
10Biến thếБЯ5.771.0393CáiLoại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 12; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 6,5V;30V;100V; 400V; 600V;
11Biến thếБЯ5.771.0931CáiLoại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 12; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 10V;36V;100V; 115V; 200V;
12Biến thếБЯ4.714.000CП3CáiLoại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 10; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 10 V; 36V;115V; 400V
13Biến thếБЯ4.714.005CП3CáiLoại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 10; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 36V;115V; 400V, 500 V
14Đèn điện tửСГ1П-Е-В5Cái-Điện áp nguồn : ≥240 V-Dòng làm việc : 3-24 mА
15Đèn điện tử6Н1П-ЕВ8Cái- Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 600 ± 50 mА- Điện áp a nốt danh định: 250 V- Điện áp a nốt cực đại: 300 V- Công suất tiêu thụ cực đại: 2,2 W- Số chân: 9
16Đèn điện tử6Ж1Б-B12CáiĐiện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V- Dòng tiêu thụ: 170 ± 15 mА- Điện áp a nốt danh định: 150 V- Điện áp a nốt cực đại: 200 V- Dòng A nốt: 6 ± 2 mА- Công suất tiêu thụ: 1,8 W- Nội trở: 0,08 ÷ 0,31 MOm
17Đèn điện tử6Ж2Б-B8CáiĐiện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V- Dòng tiêu thụ: 170 ± 15 mА- Điện áp a nốt danh định: 120 V- Điện áp a nốt cực đại: 200 V- Dòng A nốt: 6 ± 2 mА- Công suất tiêu thụ: 1,8 W- Nội trở: 0,08 ÷ 0,31 MOm- Số chân: 7
18Đèn điện tử6Ж5Б-B1CáiĐiện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V- Dòng tiêu thụ: 200 ± 15 mА- Điện áp a nốt danh định: 120 V- Điện áp a nốt cực đại: 200 V- Dòng A nốt: 6 ± 2 mА- Công suất tiêu thụ: 1,8 W- Nội trở: 0,08 ÷ 0,31 MOm- Số chân: 7
19Đèn điện tử6C6Б-B4CáiĐiện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V- Dòng tiêu thụ: 200 ± 15 mА- Điện áp a nốt danh định: 120 V- Điện áp a nốt cực đại: 200 V- Dòng A nốt: 6 ± 2 mА- Công suất tiêu thụ: 1,8 W- Nội trở: 0,08 ÷ 0,31 Mom
20Đèn điện tử6H16Б-B(И)4Cái- Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V- Dòng sợi đốt: 400 ± 40 mА- Điện áp a nốt danh định: 100 V- Điện áp a nốt cực đại: 200 V- Dòng A nốt: (6,3 ± 1,9) mА- Công suất tiêu thụ cực đại: 0,9 W- Điện trở cực lưới: 1 MΩHệ số khuếch đại: 25 ± 5
21Biến trởP-5 200Ω 0,75BT30Cái- 'Biến trở dạng con chạy.- Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm- Điện trở tối đa: 200 Ω- Số chân: 6
22Biến trởP-7 500Ω 0,75BT26Cái-'Biến trở dạng con chạy.- Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm- Điện trở tối đa: 500 Ω- Số chân: 6
23Biến trởP-8 1000Ω 0,75BT9Cái- Biến trở dạng con chạy.- Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm- Điện trở tối đa: 1000 Ω- Số chân: 6
24Biến trởP-10 2500Ω 0,75BT3Cái- Biến trở dạng con chạy.- Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm- Điện trở tối đa: 2500 Ω- Số chân: 6
25Biến trởP-11 5000Ω 0,75BT2Cái- 'Biến trở dạng con chạy.- Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm- Điện trở tối đa: 5000 Ω- Số chân: 6
26Điện trởOMЛT-0,5-100OМ±10%5Cái- Trở kháng 100Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
27Điện trởOMЛT-0,5-120OМ±10%4Cái- Trở kháng 120Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
28Điện trởOMЛT-0,5-130OМ±10%9Cái- Trở kháng 130Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
29Điện trởOMЛT-0,5-150OМ±10%6Cái- Trở kháng 150Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
30Điện trởOMЛT-0,5-200OМ±10%2Cái- Trở kháng 200Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
31Điện trởOMЛT-0,5-270OМ±10%12Cái- Trở kháng 270Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
32Điện trởOMЛT-0,5-300OМ±10%9Cái- Trở kháng 300Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
33Điện trởOMЛT-0,5-330OМ±10%9Cái- Trở kháng 330Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
34Điện trởOMЛT-0,5-260OМ±10%13Cái- Trở kháng 260Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
35Điện trởOMЛT-0,5-390OМ±10%8Cái- Trở kháng 390Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
36Điện trởOMЛT-0,5-430OМ±10%9Cái- Trở kháng 430Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
37Điện trởOMЛT-0,5-470OМ±10%4Cái- Trở kháng 470Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
38Điện trởOMЛT-0,5-510OМ±10%6Cái- Trở kháng 510Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
39Điện trởOMЛT-0,5-1,5кOМ±10%5Cái- Trở kháng 1,5 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
40Điện trởOMЛT-0,5-2кОМ±10%4Cái- Trở kháng 2 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
41Điện trởOMЛT-0,5-2,2кОМ±10%5Cái- Trở kháng 2,2 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
42Điện trởOMЛT-0,5-3кOМ±10%10Cái- Trở kháng 3 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
43Điện trởOMЛT-0,5-3,3кOМ±10%11Cái- Trở kháng 3,3 kΩ ±10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
44Điện trởOMЛT-0,5-4,7кOМ±10%4Cái- Trở kháng 4,7 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
45Điện trởOMЛT-0,5-6,8кOМ±10%2Cái- Trở kháng 6,8 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
46Điện trởOMЛT-0,5-10кOМ±10%9Cái- Trở kháng 10 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
47Điện trởOMЛT-0,5-12кOМ±10%3Cái- Trở kháng 12 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm - Chiều dài chân: 25 mm
48Điện trởOMЛT-0,5-15кOМ±10%5Cái- Trở kháng 15 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
49Điện trởOMЛT-0,5-18кOМ±10%5Cái- Trở kháng 18 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
50Điện trởOMЛT-0,5-20кOМ±10%3Cái- Trở kháng 20 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
51Điện trởOMЛT-0,5-56кOМ±10%9Cái- Trở kháng 56 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
52Điện trởOMЛT-0,5-91кOМ±10%3Cái- Trở kháng 91 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
53Điện trởOMЛT-0,5-1,6MOМ±10%12Cái- Trở kháng 1,6 MΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
54Điện trởOMЛT-0,5-1,8MOМ±10%7Cái- Trở kháng 1,8 MΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
55Điện trởOMЛT-0,5-2MOМ±10%2Cái- Trở kháng 2 MΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
56Điện trởOMЛT-0,5-2,4MOМ±10%1Cái- Trở kháng 2,4 MΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
57Điện trởOMЛT-1-7,5кОМ±10%5Cái- Trở kháng 7,5 kΩ ± 10%- Công suất 1W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
58Điện trởOMЛT-1-91кОМ±10%7Cái- Trở kháng 91 kΩ ± 10%- Công suất 1W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
59Điện trởOMЛT-1-18кОМ±10%1Cái- Trở kháng 18 kΩ ± 10%- Công suất 1W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
60Điện trởOMЛT-1-20кОМ±10%2Cái- Trở kháng 20 kΩ ± 10%- Công suất 1W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
61Điện trởOMЛT-1-56кОМ±10%4Cái- Trở kháng 56 kΩ ± 10%- Công suất 1W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
62Điện trởOMЛT-1-80кОМ±10%3Cái- Trở kháng 80 kΩ ± 10%- Công suất 1W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
63Điện trởOMЛT-2-7,5кОМ±10%2Cái- Trở kháng 7,5 kΩ ± 10%- Công suất 2W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
64Điện trởOMЛT-2-9,1кОМ±10%2Cái- Trở kháng 9,1 kΩ ± 10%- Công suất 2W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
65Điện trởOMЛT-2-12кOМ±10%8Cái- Trở kháng 12 kΩ ± 10%- Công suất 2W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 4,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
66Điện trởПКВ-0,5-430OМ±10%3Cái- Trở kháng 430 Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
67Điện trởПКВ-0,5-470OМ±10%3Cái- Trở kháng 470 Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
68Điện trởПКВ-0,5-510OМ±10%4Cái- Trở kháng 510 Ω ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
69Điện trởПКВ-0,5-1,5кOМ±10%3Cái- Trở kháng 1,5 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
70Điện trởПКВ-0,5-2кОМ±10%1Cái- Trở kháng 2 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
71Điện trởПКВ-0,5-2,2кОМ±10%5Cái- Trở kháng 2,2 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
72Điện trởПКВ-0,5-3кOМ±10%1Cái- Trở kháng 3 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
73Điện trởПКВ-0,5-4,7кOМ±10%6Cái- Trở kháng 4,7 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
74Điện trởBC- 0,5B- 330 кOМ±10%5Cái- Trở kháng 330 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
75Điện trởBC- 0,5B- 390 кOМ±10%4Cái- Trở kháng 390 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
76Điện trởBC- 0,5B-430 кOМ±10%2Cái- Trở kháng 430 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
77Điện trởBC- 0,5B- 470 кOМ±10%2Cái- Trở kháng 470 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
78Điện trởBC- 0,5B-510 кOМ±10%6Cái- Trở kháng 510 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
79Điện trởBC- 0,5B- 560 кOМ±10%2Cái- Trở kháng 560 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
80Điện trởBC- 0,5B- 680 кOМ±10%5Cái- Trở kháng 680 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
81Điện trởBC- 0,5B- 750 кOМ±10%5Cái- Trở kháng 750 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
82Điện trởBC- 0,5B-820 кOМ±10%2Cái- Trở kháng 820 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
83Điện trởBC- 0,5B- 910 кOМ±10%4Cái- Trở kháng 910 kΩ ± 10%- Công suất 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
84Điện trởBC- 2B- 470 кOМ±10%4Cái- Trở kháng 470 kΩ ± 10%- Công suất 2 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
85Điện trởBC- 2B- 490 кOМ±10%5Cái- Trở kháng 490 kΩ ± 10%- Công suất 2 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
86Điện trởBC- 2B- 510 кOМ±10%2Cái- Trở kháng 510 kΩ ± 10%- Công suất 2 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
87Điện trởBC- 2B- 550 кOМ±10%1Cái- Trở kháng 550 kΩ ± 10%- Công suất 2 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
88Điện trởBC- 2B- 560 кOМ±10%6Cái- Trở kháng 560 kΩ ± 10%- Công suất 2 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
89Điện trởBC- 2B- 620 кOМ±10%4Cái- Trở kháng 620 kΩ ± 10%- Công suất 2 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
90Điện trởBC- 2B- 680 кOМ±10%3Cái- Trở kháng 680 kΩ ± 10%- Công suất 2 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
91Điện trởBC- 2B- 820 кOМ±10%4Cái- Trở kháng 820 kΩ ± 10%- Công suất 2 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,2 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
92Điện trởУЛИ-0,25B-10 кOМ±10%2Cái- Trở kháng 10 kΩ ± 10%- Công suất 0,25 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
93Điện trởУЛИ-0,25B-15 кOМ±10%1Cái- Trở kháng 15 kΩ ± 10%- Công suất 0,25 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
94Điện trởУЛИ-0,25B-18 кOМ±10%3Cái- Trở kháng 18 kΩ ± 10%- Công suất 0,25 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
95Điện trởУЛИ-0,25B-20 кOМ±10%4Cái- Trở kháng 20 kΩ ± 10%- Công suất 0,25 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
96Điện trởУЛИ-0,25B-56 кOМ±10%3Cái- Trở kháng 56 kΩ ± 10%- Công suất 0,25 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
97Điện trởУЛИ-1В-6,2 кОМ±10%2Cái- Trở kháng 6,2 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
98Điện trởУЛИ-1В-8 кОМ±10%3Cái- Trở kháng 8 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
99Điện trởУЛИ-1В-10 кОМ±10%5Cái- Trở kháng 10 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
100Điện trởУЛИ-1В-12 кОМ±10%2Cái- Trở kháng 12 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
101Điện trởУЛИ - 1B- 15 кОМ±10%3Cái- Trở kháng 15 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
102Điện trởУЛИ - 1B- 16 кОМ±10%4Cái- Trở kháng 16 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
103Điện trởУЛИ - 1B- 24 кОМ±10%2Cái- Trở kháng 24 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
104Điện trởУЛИ - 1B- 27 кОМ±10%3Cái- Trở kháng 27 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
105Điện trởУЛИ - 1B- 30 кОМ±10%1Cái- Trở kháng 30 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
106Điện trởУЛИ - 1B- 33 кОМ±10%1Cái- Trở kháng 33 kΩ ± 10%- Công suất 1 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 5,5 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
107Điện trởIПЭВ-10В-10кОМ±10%1Cái- Trở kháng 10 kΩ ± 10%- Công suất 10 W- Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºC- Chiều dài 10,8 mm- Đường kính: 6 mm- Đường kính chân 0,8 mm- Chiều dài chân: 25 mm
108Tụ điệnК52-2-90-10мкФ1CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 10 μF- Sai số: ± 20%- Điện áp danh định : 150 V
109Tụ điệnК52-2-50-20мкФ21CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 20 μF- Sai số: ± 20%- Điện áp danh định : 150 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
110Tụ điệnК52-2-25-30мкФ21CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 300 μF- Sai số: ± 20%- Điện áp danh định : 150 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
111Tụ điệnК40П-2-400B-0,015 мкФ1CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,015 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
112Tụ điệnК40П-2-400-6800 пФ3CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 6800 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
113Tụ điệnК40П-2-400-0,047 мкФ4CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,047 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
114Tụ điệnК40П-2-400-0,01 мкФ2CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,01 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
115Tụ điệnК40У-9-400-0,047 мкФ1CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,047 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
116Tụ điệnК40У-9-400-0,056 мкФ3CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,056 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
117Tụ điệnК40У-9-400-0,1 мкФ2CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,1 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
118Tụ điệnК40У-9-400-0,15 мкФ1CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,15 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
119Tụ điệnК40У-9-400-0,2 мкФ2CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,2 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
120Tụ điệnК42У-2-400-0,05 мкФ1CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,05 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
121Tụ điệnК42У-2-400-0,068 мкФ2CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,068 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
122Tụ điệnК42У-2-400-0,1 мкФ2CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,1 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
123Tụ điệnК42У-2-400-0,15 мкФ2CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,15 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
124Tụ điệnК42У-2-400-0,22 мкФ1CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,22 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
125Tụ điệnК42У-2-400-0,36 мкФ1CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,36 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
126Tụ điệnК42У-2-400-0,4 мкФ3CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,4 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
127Tụ điệnК42У-2-400-0,57 мкФ2CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,57 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
128Tụ điệnК42У-2-400-0,68 мкФ2CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,68 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
129Tụ điệnК42У-2-400-0,91 мкФ3CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,91 uF- Sai số : ± 10%- Điện áp danh định : 400 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
130Tụ điệnКТ - 2А - 2,2 пФ6CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 2,2 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
131Tụ điệnКТ - 2А - 3 пФ3CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 3 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
132Tụ điệnКТ - 2А - 3,3 пФ11CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 3,3 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
133Tụ điệnКТ - 2А - 3,9 пФ9CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 3,9 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
134Tụ điệnКТ - 2А - 4 пФ7CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 4 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
135Tụ điệnКТ - 2А - 4,7 пФ16CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 4,7 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
136Tụ điệnКТ - 2А - 5 пФ15CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 5 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
137Tụ điệnКТ - 2А - 5,1 пФ12CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 5,1 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
138Tụ điệnКТ - 2А - 5,6 пФ22CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 5,6 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
139Tụ điệnКТ - 2А - 6,2 пФ13CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 6,2 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
140Tụ điệnКТ - 2А - 8,2 пФ26CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 8,2 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
141Tụ điệnКТ - 2А - 10 пФ13CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 10 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
142Tụ điệnКТ - 2А - 12 пФ23CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 12 pF- Sai số : ± 10%- Dòng điện danh định : 2 A- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
143Tụ điệnКСО-5-400В-5100пФ22Cái- Kích thước: 15x10x4mm- Trọng lượng: 25g - Điện dung: 5100 пФ- Sai số: 5% - Điện áp giới hạn: 400V- Điều kiện làm việc: Nhiệt độ: -50 ÷50ºC; Độ ẩm:
144Tụ điệnКСО-2-400В-1200пФ17Cái- Kích thước: 15x10x4mm- Trọng lượng: 25g - Điện dung: 120 пФ- Sai số: 5% - Điện áp giới hạn: 400V- Điều kiện làm việc: Nhiệt độ: -50 ÷50ºC; Độ ẩm:
145Tụ điệnОМБГ-2-200В-4мкФ27CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 4 μF- Sai số : ± 5%- Điện áp danh định: 200 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
146Tụ điệnОМБГ-1-600В-0,1мкФ12CáiTụ không phân cực- Giá trị điện dung danh định: 0,1 μF- Sai số : ± 5%- Điện áp danh định: 600 V- Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºC- Độ ẩm làm việc :
147ĐiốtД237A17Cái- Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 400 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 300 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 400 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 10 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
148ĐiốtД237Б21Cái- Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 400 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 300 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 400 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 10 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
149ĐiốtД814A13Cái- Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 150 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 10 μA ở 150 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 5 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
150ĐiốtД223A19Cái- Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 150 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 1 μA ở 150 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 1 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
151ĐiốtMД21815Cái- Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 300 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 200 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 300 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 5 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
152ĐiốtД405Б15Cái- Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 200 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 300 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 10 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
153ĐiốtД405А3Cái- Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 200 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 300 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 10 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
154ĐiốtДСГ-26Cái- Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 300 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 2 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 50 μA ở 150 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 12 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
155Đi ốt xi lenOCBT-6-100012Cái- Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V- Điện áp ngược xung tối đa: 60 V- Dòng chuyển tiếp tối đa: 70 mA- Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 0,5 A
156Đi ốt xi lenOCBT-7-612Cái- Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 60 V- Điện áp ngược xung tối đa: 60 V- Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA- Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 0,5 A
157Bán dẫnП70112CáiSố chân: 03; khối lượng ≤ 12 g- Chiều dài: 20,8 mm- Dòng ICmax: 0,5 A- Điện áp: UCBO = 60 V- Cấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W
158Bán dẫn1T308B34CáiSố chân: 03; khối lượng ≤ 12 g- Chiều dài: 20,8 mm- Dòng ICmax: 0,5 A- Điện áp: UCBO = 60 V- Cấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W
159Bán dẫn2T203Г56Cái- Loại: bán dẫn p-n-p- Giá trị giới hạn của các tham số ở Тп = 25 ° С:+ Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất: 10 mA;+ Dòng điện xung tối đa cho phép: 50 mA;+ Điện áp cực đại cực C và E cho phép: 60 V.+ Công suất cực đại: 150 mW- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
160Bán dẫn2T301Д17CáiSố chân: 03; khối lượng ≤ 12 g- Chiều dài: 20,8 mm- Dòng ICmax: 0,5 A- Điện áp: UCBO = 60 V- Cấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W
161Bán dẫn2T301E22CáiSố chân: 03; khối lượng ≤ 12 g- Chiều dài: 20,8 mm- Dòng ICmax: 0,5 A- Điện áp: UCBO = 60 V- Cấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W
162Bán dẫn2T306Г16CáiSố chân: 03; khối lượng ≤ 12 g- Chiều dài: 20,8 mm- Dòng ICmax: 0,5 A- Điện áp: UCBO = 60 V- Cấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W
163Bán dẫn2T603Б17Cái- Loại: bán dẫn n-p-n- Giá trị giới hạn của các tham số ở Тп = 25 ° С:+ Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất: 1 A;+ Dòng điện xung tối đa cho phép: 2 A;+ Điện áp cực đại cực C và E cho phép: 120 V.+ Công suất cực đại: 1 W- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
164Bán dẫn2T608Б12Cái- Cấu trúc tranzitor: NPN- Số chân: 03;- Chiều dài: 48 mm- Dòng ICmax: 400 mA- Điện áp: UCBO = 60 V- Khối lượng ≤ 1,75 g; Công suất P= 0,5W; Tần số ngắt : ≥ 200 MHZ
165Bán dẫn2T803A29Cái- Loại: bán dẫn n-p-n- Giá trị giới hạn của các tham số ở Тп = 25 ° С:+ Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất: 1 A;+ Dòng điện xung tối đa cho phép: 2 A;+ Điện áp cực đại cực C và E cho phép: 120 V.+ Công suất cực đại: 2 W- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
166Thiristor2У107B12Cái- Loại: bán dẫn n-p-n- Giá trị giới hạn của các tham số ở Тп = 25 ° С:+ Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất: 2 A;+ Dòng điện xung tối đa cho phép: 3 A;+ Điện áp cực đại cực C và E cho phép: 120 V.+ Công suất cực đại:2 W- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C
167Đầu ШШP55Π35ЭШ31Cái- Chiều dài: 100 mm- Đường kính 55 mm- Số chân: 35
168Đầu Ш2PMГ36Б20Ш2E2Б4Cái- Chiều dài: 100 mm- Đường kính 36 mm- Số chân: 20
169Đầu Ш2PMГ36Б22Ш1E2Б3Cái- Chiều dài: 100 mm- Đường kính 36 mm- Số chân: 22
170Đầu Ш2PMГ42Б30Ш2E2Б4Cái- Chiều dài: 100 mm- Đường kính 42 mm- Số chân: 30
171Đầu Ш2PMГ42Б50Ш2E2Б2Cái- Đường kính 42 mm- Số chân: 50
172RơlePЭC-48A PC4.5459.004П211CáiĐiện áp hoạt động: 27V DC- Số chân: 4- Khối lượng: 160 g- Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)ºC
173RơlePЭC-48A PC4.590.201П213CáiĐiện áp hoạt động: 27V DC- Số chân: 4- Khối lượng: 160 g- Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)ºC
174RơleTКE-2223CáiĐiện áp hoạt động: 27V DC- Dòng làm việc I = 20 mA- Dòng giải phóng : 15 mA- Khối lượng: 200 g- Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)ºC
175RơlePЭC-9.PC4.524.200П22Cái- Số chân: 06; Trở kháng cuộn dây: 160Ω đến 560 Ω- Thời gian kích hoạt: 9 ms- Dòng kích hoạt: 7 mA- Nhiệt độ làm việc (-85 ÷ +60)ºC
176RơleРЭС-9 РC4.524.2043Cái- Kích thước tổng thể 21x21x35- Số chân: 08- Điện trở cuộn dây 500 ± 10% Ω- Điện trở cách điện: 200 ± 10% MΩ- Điện trở mạch tiếp xúc: ≤ 0,6 Ω- Thời gian kích hoạt: 11 ms- Thời gian giải phóng: 7 ms- Dòng điện làm việc: ≤ 30 mA- Dòng điện khởi động: ≥ 5 mA- Điện áp làm việc: 27±4 V
177RơlePЭC-10 PC4.524.300П24Cái- Kích thước tổng thể 21x21x35- Số chân: 08- Điện trở cuộn dây 500 ± 10% Ω- Điện trở cách điện: 200 ± 10% MΩ- Điện trở mạch tiếp xúc: ≤ 0,8 Ω- Thời gian kích hoạt: 12 ms- Thời gian giải phóng: 8 ms- Dòng điện làm việc: ≤ 30 mA- Dòng điện khởi động: ≥ 5 mA- Điện áp làm việc: 27±4 V
178RơlePЭC-10 PC4.524.302П22Cái Điện áp làm việc: 24 V đến 36 V- Thời gian không nghỉ hoặc tổng thời gian hoạt động: 100 giờ- Điện trở cuộn dây: 530Ω đến 724 Ω- Dòng làm việc I = 3 mA- Số chân: 05; - Dòng kích hoạt 22 mA
179RơlePЭC-10 524.314П23Cái Điện áp làm việc: 24 V đến 36 V- Thời gian không nghỉ hoặc tổng thời gian hoạt động: 100 giờ- Điện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 Ω- Dòng làm việc I = 15 mA- Số chân: 05; - Dòng kích hoạt 125 mA
180RơleРЭС-6 РФ6.452.1033Cái- Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 Ω- Dòng làm việc I = 10 mA- Dòng giải phóng : 10 mA- Trọng lượng: 130 g
181RơlePЭЧ-52.КЩ4.529.035-054Cái- Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 20Ω đến 30 Ω- Dòng làm việc I = 15 mA- Dòng giải phóng : 15 mA- Trọng lượng: 130 g
182RơlePЭC4-52.PC4.523.213П21Cái- Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 20Ω đến 30 Ω- Dòng làm việc I = 10 mA- Dòng giải phóng : 10 mA- Trọng lượng: 130 g
183RơlePЭC-34 PCЧ.524.372.П23Cái- Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 10 Ω đến 20 Ω- Dòng làm việc I = 15 mA- Dòng giải phóng : 15 mA- Trọng lượng: 130 g
184RơlePЭC-49 PC4.452.011TУ3Cái- Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 Ω- Dòng làm việc I = 20 mA- Dòng giải phóng : 20 mA- Trọng lượng: 150 g
185RơlePЭC-49 PC4.569.423П22Cái- Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 Ω- Dòng làm việc I = 20 mA- Dòng giải phóng : 15 mA- Trọng lượng: 150 g
186RơlePЭC-49 PC4.569.428П22Cái- Điện áp làm việc: 27 V- Điện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 Ω- Dòng làm việc I = 15 mA- Dòng giải phóng : 15 mA- Trọng lượng: 150 g
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->