Gói thầu: Xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577213-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 18:05:00 đến ngày 2022-06-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,161,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.438E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV có các hạng mục: Đường giao thông, kè nền đường, hệ thống điện chiếu sáng, ...- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh hợp lệ).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên, bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Hệ thống điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh hợp lệ).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia công tác ATLĐ - VSMT ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh hợp lệ).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi tối thiểu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào có công xuất tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi công suất tối thiểu 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tối thiểu 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tối thiểu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tối thiểu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn tối thiểu 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước 1,1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu;- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp ao Cam Lâm, xã Đường Lâm 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây;
Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội;
SĐT: 02433618176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng. | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,51 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi cây , đào bụi tre, đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bụi |
| 3 | Thu dọn tán cây sau khi chặt | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| B | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6136 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 244,116 | m3 |
| 3 | Lát gạch chỉ kích thước 60x105x220mm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 747,34 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông xi măng, đá 2x4, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112,1 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4734 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền + sau tường chắn bằng đất đầm chặt K95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,9903 | 100m3 |
| C | BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,32 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 2cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m2 |
| D | LAN CAN | |||
| 1 | Xây tường bằng đá ong | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.792 | viên |
| 2 | Xây trụ lan can bằng đá ong | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.376 | viên |
| 3 | Làm con tiện bằng đá ong chi tiết A,B | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.972 | viên |
| 4 | Làm con tiện bằng đá ong chi tiết C,D | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.184 | viên |
| E | BẬC THANG DẪN TỪ ĐƯỜNG NHỰA XUỐNG | |||
| 1 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,99 | m3 |
| 2 | Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,08 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,25 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,152 | tấn |
| F | GIA CỐ MÁI TA LUY ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào khuôn mái taly, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,03 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái taluy | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9166 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng, đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1677 | tấn |
| 7 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2564 | 100m2 |
| 8 | Ốp gạch đá ong KT 10x20x2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 323,04 | m2 |
| 9 | Mua cỏ lá gừng (1m2 tạm tính 2kg) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 412,82 | kg |
| 10 | Tháo dỡ hộ lan mềm hiện trạng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 11 | Tấm đầu tôn lượn sóng 0.7m | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | tấm |
| 12 | Cột thép U160x160x5x1750mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 13 | Bu long D16x36 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 14 | Bu long D20x380 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Tiêu phản quang | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,83 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.061,5685 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 372,89 | 100m |
| 20 | Đá dăm đệm móng kè dày 10cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,51 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 626,58 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 711,71 | m3 |
| 23 | Xây thân kè bằng đá ong, vữa XM mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35.160 | viên |
| 24 | Trét khe nối kè bằng bao tải tẩm nhựa đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,92 | m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng kè | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3621 | 100m2 |
| 26 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,24 | m3 |
| 27 | Cốt thép giằng kè D | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8043 | tấn |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2193 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,094 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6345 | 100m |
| 31 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3849 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6572 | 100m3 |
| 33 | Bơm nước thi công hố móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | ca |
| G | NẠO VÉT BÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,7033 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bùn, đất cấp I | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,7033 | 100m3 |
| H | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4605 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,65 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,3 | m3 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,73 | m2 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 4 | Đất màu trồng cây | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,04 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,84 | m3 |
| 6 | Thùng rác composite | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 7 | Trồng cây (cao 3-5)m, đường kính gốc 8-10cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cây |
| J | ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,3116 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,1685 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 150mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0203 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,3382 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp nền đường K95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.397,5766 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,3935 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,9651 | 100m3 |
| K | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp I pham vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,6285 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,6045 | 100m3 |
| L | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tấm chắn rác 1325x1325x70mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tấm |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3078 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,95 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | 100m |
| 5 | Vữa XM mác 50 chèn ống cống | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0833 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân ga | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,323 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1844 | tấn |
| 14 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1904 | tấn |
| 15 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép >18mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0155 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 17 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cổ ga, đá 2x4, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cổ ga | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,56 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0207 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| M | CỐNG THOÁT NƯỚC D1200 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | đoạn ống |
| 2 | Mối nối joăng cao su | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1200mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7507 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3835 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,96 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| N | CỬA XẢ | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,69 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường cánh chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,41 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường cánh, sân cống, chân khay | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0537 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông sân cống, chân khay, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0958 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây bậc nước, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,19 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2447 | 100m3 |
| O | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính D | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0482 | tấn |
| 4 | Thép hình L50x5 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156,45 | kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,45 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản nắp, đường kính D | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0877 | tấn |
| 8 | Thép hình L75x5 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,59 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản nắp | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1351 | 100m2 |
| 10 | Xây gạchKT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,76 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung thân ga, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,36 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng M150 chèn ống cống | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | m2 |
| 13 | Bê tông lòng máng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 14 | Thang thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,25 | kg |
| 15 | Đổ bê tông đáy hố ga, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,49 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3305 | tấn |
| 17 | Ván khuôn đáy ga | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,15 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,7584 | 100m |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7479 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5333 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D300mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | đoạn ống |
| 24 | Mối nối gioăng cao su | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | mối nối |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2138 | 100m |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 260 | cái |
| 27 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7299 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5089 | 100m3 |
| P | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,624 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,92 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.809 | viên |
| 5 | Mốc báo cáp | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | mốc |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,194 | 100m3 |
| 7 | Rải cáp ngầm Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)MM2-1kV | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,05 | 100m |
| 8 | Ống luồn dây HDPE D65/50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 505 | m |
| 9 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,624 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,624 | m3 |
| 11 | Cột đèn sân vườn mã VTCDSV02: cột đến gang thân nhôm, bao gồm: chân cột + đèn VTDS02 + Bảng điện cửa cột | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cột |
| 12 | Khung móng M16x240x240x675 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | bộ |
| 13 | Dây đồng trần M10 (nối đất liên hoàn) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 505 | m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | 1 đầu cáp |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m3 |
| Q | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Cột treo biển báo D88.3, L=3m | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m |
| 5 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 6 | Barie đảm bảo giao thông | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Thép hộp 50x50x1mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,34 | kg |
| 8 | Thép đặc 10x10mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,38 | kg |
| 9 | Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còi | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Gia công lan can | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0307 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3601 | m2 |
| 12 | Đế bê tông C20 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3375 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3375 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đế cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 16 | Công trực đảm bảo giao thông | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.438E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV có các hạng mục: Đường giao thông, kè nền đường, hệ thống điện chiếu sáng, ...- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh hợp lệ).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên, bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Hệ thống điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh hợp lệ).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia công tác ATLĐ - VSMT ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh hợp lệ).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi tối thiểu 6T | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào có công xuất tối đa 0,8m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi công suất tối thiểu 110Cv | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung tối thiểu 18T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tối thiểu 10T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu rung tối thiểu 25T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn tối thiểu 23 kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm nước 1,1 kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu;- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi