Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình phần hạ tầng - Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Khu công nghiệp Sông Khoai, tại xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình phần hạ tầng - Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Khu công nghiệp Sông Khoai, tại xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 22:13:00 đến ngày 2022-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,175,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3621879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.023.000.000 VND Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2016 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.023.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ben tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 8,5 – 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình phần hạ tầng - Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Khu công nghiệp Sông Khoai, tại xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Khu công nghiệp Sông Khoai, tại xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,85 (bao gồm cả khai thác và vận chuyển đất về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,9 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,43 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hưu cơ (tận dụng vào san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,43 | 100m3 |
| 3 | Cày xới để đắp k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m3 |
| 4 | Đào thay đất K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn( mặt đường & vỉa hè ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Đầm đất nềnđường độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,16 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K=0,98 ' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | 100m3 |
| 2 | Lót NILON lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,65 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh biên đá 1 x 2 M200 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,11 | m3 |
| 4 | Bê tông đường đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đường ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | 100m2 |
| E | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa hè đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,47 | m3 |
| 2 | Đệm đá mạt dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa đá 2x4 M150# dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m3 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,42 | m3 |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa vỉa hè L=1 M (chỉ tính nhân công và Vữa lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,57 | m |
| 6 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 100m2 |
| F | Vỉa hè | |||
| 1 | Lót 2 lớp NILON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,49 | m3 |
| 3 | Vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 x 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.754,93 | m2 |
| 4 | Đào bó gáy vỉa hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m3 |
| 6 | Xây bó gáy vỉa gạch vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,17 | m3 |
| 7 | Trát bó gáy vỉa vữa XM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,61 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng bồn cây mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 9 | Trồng cây loại I đường kính >= 6-8cm, chiều cao>= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cây |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,79 | m2 |
| 11 | Cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 14 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng mác 100# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng mác 150# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 18 | Lát tấm dẫn hướng trên vỉa hè gạch Terrazo KT 400 x 400 x 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,28 | m2 |
| 19 | Tấm lát dừng bước gạch Terazo KT 400 x 400 x 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| H | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 100m3 |
| 2 | Đất lấp chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | 100m3 |
| 3 | Xếp đá hộc chèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre dài 2m đường kính cọc D80-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,12 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,07 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,42 | m3 |
| 7 | Xây tường đá hộc vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,25 | m3 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 100m |
| 9 | Xếp 4x6 lỗ thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng kè f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đá mạt đầm chặt cống qua đường, K=0,95, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,765 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M150 đá 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,248 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,538 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,838 | m3 |
| 5 | Bê tông thành hố, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,366 | m3 |
| 6 | Bê tông thành hố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,538 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt cống M250 đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,662 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,758 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,694 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thành, đáy hố ga, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,757 | 100m2 |
| 11 | Lót ninon chống mất nước đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,089 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước gạch đặc không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,945 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,068 | m3 |
| 15 | SX+ LD cốt thép giằng cống, f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,994 | tấn |
| 16 | SX+LD+TD ván khuôn giằng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,655 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,287 | m3 |
| 19 | SX + LD cốt thép đan mặt hố ga f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,233 | tấn |
| 20 | SX + LD cốt thép đan hố ga f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | 100m2 |
| 22 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,262 | m2 |
| 23 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,035 | m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 cấu kiện |
| 25 | SX+LD thép thang xuống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 26 | Sơn thép chống rỉ bậc lên xuống 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,222 | m2 |
| 27 | Khung + lưới chắn rác Composite tải trọng nhóm C (250KN) KT960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Tấm |
| 28 | Cống BTCT D300 L 2,5m loại C (cống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,64 | đoạn ống |
| 29 | Mối nối ống BTCT D300, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,64 | mối nối |
| 30 | Sản xuất bê tông cốt thép đúc sẵn đỡ ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,28 | cái |
| 31 | Chèn đầu cống D300 với hố ga bằng vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,28 | mối nối |
| 32 | Cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 600x600mm ( cống đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | đoạn cống |
| 33 | Cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - KT 800x800mm ( cống đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | đoạn cống |
| 34 | Cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1500x1500mm ( cống đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | đoạn cống |
| 35 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | mối nối |
| 36 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mối nối |
| 37 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | mối nối |
| 38 | Đào mương thoát nước đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2915 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| K | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp 3, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Đá 1x2 hố chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Đất lấp hố móng đầm kỹ, máy đầm cóc K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 8 | Xây hố van gạch đặc không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng hố van khoá M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng hố ván , ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Thép giằng miệng hố van f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 12 | Thép hình giằng miệng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hình trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 14 | Trát thành hố van vữa XM75 d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,18 | m2 |
| 15 | Láng đáy hố van vữa XM75d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 21 | Nắp gang D700 hố đồng hồ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Nhựa đánh đàu mốc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Bu lông M12, L=460 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Bu lông M10, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m3 |
| L | Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE D110 PN10 - PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D75 PN10 - PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D63 PN10 - PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D50 PN10 - PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m |
| 5 | Ống HDPE D32 PN10 - PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 6 | Ống thép đen DN150 - luồn ống (168,3 x 11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Ống thép đen DN90 - luồn ống (101,6 x8,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Tê đúc HDPE DN110 x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê đúc HDPE DN75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê đúc HDPE DN63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút đúc HDPE DN50x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút đúc HDPE DN50x135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | Trụ cứu hỏa T2 (3 trụ) | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tê thép đúc 3B DN100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Van 2 chiều mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | BU HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 6 | Cút thép BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Chụp lắp gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống đứng HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 10 | Ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Đai khởi thủy HDPE đúc - DN 110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đai khởi thủy HDPE đúc - DN 75 x 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Đai khởi thủy HDPE đúc - DN 63 x 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Đai khởi thủy HDPE đúc - DN 50 x 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Côn đúc HDPE DN 110 x 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn đúc HDPE DN 110 x 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn đúc HDPE DN 75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Côn đúc HDPE DN 63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Nút bịt ống - HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Nút bịt ống - HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Nút bịt ống - HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| N | Van khóa DN100 điển hình (1 bộ) | |||
| 1 | Van 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đoạn ống INOX BB DN100 L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 3 | Đồng hồ điện từ DN100 cấp 2 - kèm tủ hiện thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đoạn ống INOX BB DN100 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 5 | Van 1 chiều BB DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống HDPE 32 luồn cáp hiển thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| O | Van DN100 (03 hố) | |||
| 1 | Van 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 3 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | Van khóa nhánh DN75 (2 bộ) | |||
| 1 | Van ren 2 chiều DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | MSNN gang DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| Q | Van khóa nhánh DN63 (2 bộ) | |||
| 1 | Van ren 2 chiều DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | MSNN gang DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| R | Van khóa nhánh DN50 (7 bộ) | |||
| 1 | Van ren 2 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | MSNN gang DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 4 | Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| S | Hố van xả khí DN110 (2 bộ) | |||
| 1 | Đai khơi thủy DN D110/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Van ren DN D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Van xả khí ren DN D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Kép TK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ống thép DN D25 - L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| T | Hố van xả cặn ( 2 bộ) | |||
| 1 | Côn lệch HDPE DN100,PN10-DPE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Van 2 chiều BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | BU HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bích thép rỗng D100 - ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 5 | Ống thép DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Măng sông nối nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | Điểm đấu nối D75 (10 điểm) | |||
| 1 | Đai khởi thủy D75x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Nút bịt HDPE DN32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| V | Điểm đấu nối D63 (13 điểm) | |||
| 1 | Đai khởi thủy D63x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Nút bịt HDPE DN32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| W | Điểm đấu nối D50 (32 điểm) | |||
| 1 | Đai khởi thủy D50x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Nút bịt HDPE DN32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| X | Vật tư khởi thủy D110/D110 | |||
| 1 | Tê thép BBB D110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Adapter gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cút HDPE đúc D110-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu nối gắn bích BU D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| Y | Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| Z | Phần ngoài dự án | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m3 |
| 3 | Ống HDPE D110 PN10 - PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | 100m |
| 4 | Ống thép đen DN200 - luồn ống (230x11 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Tê thép BBB D125 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Adapter gang DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê thép BBB D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Chếch đúc HDPE D110- 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Cút đúc HDPE D110- 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đầu nối gắn bích BU D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bích théo rỗng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | 100m |
| AA | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cát đen đầm chặt độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,079 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,153 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 5 | SX+LD cốt thép hố ga F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 6 | SX+LD cốt thép hố ga F>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,521 | m3 |
| 12 | Ống nhựa chờ thành hố ga nhựa U PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 13 | Cút nhựa PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 14 | Bịt đầu ống nhựa PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 15 | Bê tông giằng mặt hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,655 | m3 |
| 16 | SX+LD cốt thép giằng hố ga F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng mặt hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m2 |
| 19 | Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,982 | m2 |
| 20 | Sản xuất thang sắt xuống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thang thép xuống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m2 |
| 22 | Sơn chống gỉ thang sắt xuống ga 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | cái |
| 24 | Ống cống bằng máy, ống D300, L=2,5m (dưới đường - loại C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 25 | Ống cống bằng máy, ống D300, L=2,5m (trên vỉa hè - loại A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | mối nối |
| 27 | Chèn đầu cống D300 với hố ga bằng vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | mối nối |
| 28 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,815 | m3 |
| 29 | Đắp đất hố ga và cống độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,397 | 100m3 |
| 30 | Bê tông hố ga mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 31 | Ván khuôn kim loại hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 32 | SX+LD cốt thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3621879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.023.000.000 VND Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2016 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.023.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | có trình độ chuyên môn trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô ben tự đổ | 10 |
| 4 | Máy lu | Trọng lượng từ 8,5 – 16T | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,4 m3 | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 3 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Dung tích: 5,0 m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 3 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi