Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình phần hạ tầng - Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Khu công nghiệp Sông Khoai, tại xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573943-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình phần hạ tầng - Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Khu công nghiệp Sông Khoai, tại xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220573929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 22:13:00 đến ngày 2022-06-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,175,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3621879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.023.000.000 VND Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2016 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.023.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ chuyên môn trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ben tự đổ
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 8,5 – 16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình phần hạ tầng - Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Khu công nghiệp Sông Khoai, tại xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên
Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Khu công nghiệp Sông Khoai, tại xã Sông Khoai, thị xã Quảng Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp nền độ chặt Y/C K = 0,85 (bao gồm cả khai thác và vận chuyển đất về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,9100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Nền đường
1Đào vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V30,43100m3
2Vận chuyển đất hưu cơ (tận dụng vào san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,43100m3
3Cày xới để đắp k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m3
4Đào thay đất K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
5Đào khuôn( mặt đường & vỉa hè )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
6Đầm đất nềnđường độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m3
7Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78100m3
8Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V95,16100m3
9Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K=0,98 'Mô tả kỹ thuật theo chương V15,14100m3
D Mặt đường
1Móng đường cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41100m3
2Lót NILON lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V56,65100m2
3Bê tông rãnh biên đá 1 x 2 M200 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,11m3
4Bê tông đường đá 2x4 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V623,32m3
5Ván khuôn đường ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,87100m2
E Bó vỉa hè
1Đào đất bó vỉa hè đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V37,47m3
2Đệm đá mạt dày 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1268100m3
3Bê tông lót bó vỉa đá 2x4 M150# dày 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,67m3
4Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V60,42m3
5Lắp đặt viên bó vỉa vỉa hè L=1 M (chỉ tính nhân công và Vữa lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V844,57m
6Ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,84100m2
F Vỉa hè
1Lót 2 lớp NILONMô tả kỹ thuật theo chương V35,1100m2
2Bê tông đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V175,49m3
3Vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 x 30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.754,93m2
4Đào bó gáy vỉa hè, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1m3
5Bê tông đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,77m3
6Xây bó gáy vỉa gạch vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,17m3
7Trát bó gáy vỉa vữa XM M75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V584,61m2
8Bê tông giằng bồn cây mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
9Trồng cây loại I đường kính >= 6-8cm, chiều cao>= 3mMô tả kỹ thuật theo chương V63cây
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V198,79m2
11Cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
14Lấp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
15Bê tông lót móng mác 100# đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
16Bê tông lót móng mác 150# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
18Lát tấm dẫn hướng trên vỉa hè gạch Terrazo KT 400 x 400 x 3Mô tả kỹ thuật theo chương V657,28m2
19Tấm lát dừng bước gạch Terazo KT 400 x 400 x 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
G HẠNG MỤC: KÈ CHẮN ĐẤT
H Kè chắn đất
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4100m3
2Đất lấp chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,95100m3
3Xếp đá hộc chèn chặtMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m3
4Đóng cọc tre dài 2m đường kính cọc D80-100mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,12100m
5Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V56,07m3
6Xây móng đá hộc vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V393,42m3
7Xây tường đá hộc vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V607,25m3
8Ống nhựa thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65100m
9Xếp 4x6 lỗ thoát nước thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
10Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,54m3
11Cốt thép giằng kè fMô tả kỹ thuật theo chương V0,91tấn
12Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đá mạt đầm chặt cống qua đường, K=0,95,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,765100m3
2Bê tông lót M150 đá 2x4 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V53,248m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V73,538m3
4Bê tông đáy hố ga, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,838m3
5Bê tông thành hố, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V112,366m3
6Bê tông thành hố, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,538m3
7Bê tông mặt cống M250 đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V44,662m3
8Lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,758tấn
9Lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,694tấn
10Ván khuôn thành, đáy hố ga, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,757100m2
11Lót ninon chống mất nước đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,21100m2
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,089m3
13Xây rãnh thoát nước gạch đặc không nung vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,945m3
14Bê tông giằng hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,068m3
15SX+ LD cốt thép giằng cống, fMô tả kỹ thuật theo chương V3,994tấn
16SX+LD+TD ván khuôn giằng, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,57100m2
17Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,655m3
18Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,287m3
19SX + LD cốt thép đan mặt hố ga fMô tả kỹ thuật theo chương V3,233tấn
20SX + LD cốt thép đan hố ga fMô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
21Ván khuôn tấm đan, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,687100m2
22Láng đáy cống, hố ga vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,262m2
23Trát thành cống, hố ga vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,035m2
24Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,181 cấu kiện
25SX+LD thép thang xuống hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
26Sơn thép chống rỉ bậc lên xuống 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,222m2
27Khung + lưới chắn rác Composite tải trọng nhóm C (250KN) KT960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V38Tấm
28Cống BTCT D300 L 2,5m loại C (cống qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,64đoạn ống
29Mối nối ống BTCT D300, gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V50,64mối nối
30Sản xuất bê tông cốt thép đúc sẵn đỡ ống cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V101,28cái
31Chèn đầu cống D300 với hố ga bằng vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V101,28mối nối
32Cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 600x600mm ( cống đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V58đoạn cống
33Cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - KT 800x800mm ( cống đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V35đoạn cống
34Cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1500x1500mm ( cống đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V98đoạn cống
35Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V58mối nối
36Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V35mối nối
37Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V98mối nối
38Đào mương thoát nước đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2915100m3
J HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
K Phần xây lắp
1Đào móng hố van đất cấp 3,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
2Đá 1x2 hố chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
4Bê tông trụ móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
5Bê tông lót đáy móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
6Ván khuôn móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
7Đất lấp hố móng đầm kỹ, máy đầm cóc K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
8Xây hố van gạch đặc không nung vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,57m3
9Bê tông giằng hố van khoá M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
10Ván khuôn giằng hố ván , ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
11Thép giằng miệng hố van fMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
12Thép hình giằng miệng hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
13Lắp dựng thép hình trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
14Trát thành hố van vữa XM75 d20Mô tả kỹ thuật theo chương V35,18m2
15Láng đáy hố van vữa XM75d20Mô tả kỹ thuật theo chương V8,47m2
16Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
17Ván khuôn tấm đan đúc sẵn, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
18Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
19Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
20Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V411 cấu kiện
21Nắp gang D700 hố đồng hồ DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Nhựa đánh đàu mốc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Bu lông M12, L=460Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Bu lông M10, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m3
26Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m3
27Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m3
L Phần công nghệ
1Ống HDPE D110 PN10 - PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
2Ống HDPE D75 PN10 - PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
3Ống HDPE D63 PN10 - PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
4Ống HDPE D50 PN10 - PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m
5Ống HDPE D32 PN10 - PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
6Ống thép đen DN150 - luồn ống (168,3 x 11)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
7Ống thép đen DN90 - luồn ống (101,6 x8,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Tê đúc HDPE DN110 x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Tê đúc HDPE DN75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Tê đúc HDPE DN63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cút đúc HDPE DN50x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cút đúc HDPE DN50x135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
M Trụ cứu hỏa T2 (3 trụ)
1Trụ cứu hỏa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Tê thép đúc 3B DN100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Van 2 chiều mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4BU HDPE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
6Cút thép BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Adapter gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Chụp lắp gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Ống đứng HDPE DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
10Ống thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
11Đai khởi thủy HDPE đúc - DN 110 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Đai khởi thủy HDPE đúc - DN 75 x 32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Đai khởi thủy HDPE đúc - DN 63 x 32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Đai khởi thủy HDPE đúc - DN 50 x 32Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
15Côn đúc HDPE DN 110 x 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Côn đúc HDPE DN 110 x 63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Côn đúc HDPE DN 75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Côn đúc HDPE DN 63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Nút bịt ống - HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Nút bịt ống - HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Nút bịt ống - HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
N Van khóa DN100 điển hình (1 bộ)
1Van 2 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đoạn ống INOX BB DN100 L=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
3Đồng hồ điện từ DN100 cấp 2 - kèm tủ hiện thịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đoạn ống INOX BB DN100 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
5Van 1 chiều BB DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Adapter gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống HDPE 32 luồn cáp hiển thịMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
O Van DN100 (03 hố)
1Van 2 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
3Adapter gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
P Van khóa nhánh DN75 (2 bộ)
1Van ren 2 chiều DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2MSNN gang DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
4Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
Q Van khóa nhánh DN63 (2 bộ)
1Van ren 2 chiều DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2MSNN gang DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
4Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
R Van khóa nhánh DN50 (7 bộ)
1Van ren 2 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2MSNN gang DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
4Đoạn ống thép mạ kẽm 2 đầu ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
S Hố van xả khí DN110 (2 bộ)
1Đai khơi thủy DN D110/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Van ren DN D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Van xả khí ren DN D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Kép TK D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Ống thép DN D25 - L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
T Hố van xả cặn ( 2 bộ)
1Côn lệch HDPE DN100,PN10-DPE80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Van 2 chiều BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3BU HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bích thép rỗng D100 - STMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
5Ống thép DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
6Măng sông nối nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
U Điểm đấu nối D75 (10 điểm)
1Đai khởi thủy D75x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Khâu nối ren ngoài HDPE DN20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Nút bịt HDPE DN32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
V Điểm đấu nối D63 (13 điểm)
1Đai khởi thủy D63x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Khâu nối ren ngoài HDPE DN20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Nút bịt HDPE DN32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
W Điểm đấu nối D50 (32 điểm)
1Đai khởi thủy D50x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
2Khâu nối ren ngoài HDPE DN20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
3Nút bịt HDPE DN32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
X Vật tư khởi thủy D110/D110
1Tê thép BBB D110 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Adapter gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cút HDPE đúc D110-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đầu nối gắn bích BU D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bích thép rỗng D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
Y Thử áp lực đường ống
1Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
6Khử trùng ống nước, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
Z Phần ngoài dự án
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77100m3
3Ống HDPE D110 PN10 - PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9100m
4Ống thép đen DN200 - luồn ống (230x11 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
5Tê thép BBB D125 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Adapter gang DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tê thép BBB D125x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Chếch đúc HDPE D110- 135độMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Cút đúc HDPE D110- 90độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Đầu nối gắn bích BU D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bích théo rỗng D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6010m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V63m3
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63m3
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9100m
AA HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Cát đen đầm chặt độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V6,079m3
2Bê tông lót móng mác 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,153m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,299100m2
4Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
5SX+LD cốt thép hố ga FMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
6SX+LD cốt thép hố ga F>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V581 cấu kiện
9Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
10Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,521m3
12Ống nhựa chờ thành hố ga nhựa U PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
13Cút nhựa PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
14Bịt đầu ống nhựa PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
15Bê tông giằng mặt hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,655m3
16SX+LD cốt thép giằng hố ga FMô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng mặt hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m2
19Trát thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,982m2
20Sản xuất thang sắt xuống hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
21Lắp dựng thang thép xuống hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,024m2
22Sơn chống gỉ thang sắt xuống ga 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,203m2
23Sản xuất và lắp đặt đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V311cái
24Ống cống bằng máy, ống D300, L=2,5m (dưới đường - loại C)Mô tả kỹ thuật theo chương V26đoạn ống
25Ống cống bằng máy, ống D300, L=2,5m (trên vỉa hè - loại A)Mô tả kỹ thuật theo chương V130đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V156mối nối
27Chèn đầu cống D300 với hố ga bằng vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V156mối nối
28Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V63,815m3
29Đắp đất hố ga và cống độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,397100m3
30Bê tông hố ga mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,566m3
31Ván khuôn kim loại hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
32SX+LD cốt thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3621879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.023.000.000 VND Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng giá trị tương ứng với phần công việc đảm nhận.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2016 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.023.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)33
3 Cán bộ trắc địa 1 có trình độ chuyên môn trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)32
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8 m32
2 Máy ủi Công suất ≥110CV2
3 Ô tô tự đổ Ô tô ben tự đổ10
4 Máy lu Trọng lượng từ 8,5 – 16T2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥0,4 m32
6 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít3
7 Ô tô tưới nước Dung tích: 5,0 m31
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW3
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW2
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW3
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg2
12 Máy bơm nước Máy bơm nước1
13 Máy phát điện Máy phát điện1
14 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
15 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->