Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534465-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220527081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 18:48:00 đến ngày 2022-06-07 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,776,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.665489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33097E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.243.895.000 đồng (1x 1.243.895.000 đồng = 1.243.895.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), cấp IV trở lên, trong đó có công tác thi công xây mới trạm bơm; hệ thống kênh dẫn và lắp đặt thiết bị trạm bơm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.243.895.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.243.895.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệpđại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1w
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng trạm bơm tưới xã Đông Phong, huyện Tiền Hải
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành , địa chỉ: Lô 55 Ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Đại diện chủ đầu tư là: Phòng nông nghiệp và PTNT huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Thuận Thiên, địa chỉ số 211 đường Long Hưng phường Hoàng Diệu thành phố Thái Bình; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải huyện, Tiền Hải tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình; Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải huyện, Tiền Hải tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành , địa chỉ: Lô 55 Ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai Thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Đại diện chủ đầu tư là: Phòng nông nghiệp và PTNT huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Đại diện chủ đầu tư là: Phòng nông nghiệp và PTNT huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BƠM
1Đóng cọc tre xử lý nền bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I (mật độ 30 cọc/m2)Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,28100m
2Vét bùn lỏng khe cọc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,95
3Đệm cát đen khe cọc bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,95
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,82
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,02
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng nhà trạm, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng nhà trạm, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,343tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng nhà trạmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,085100m²
9Xây tường bể hút bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,78
10Xây tường bể hút bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25
11Trát tường ngoài phía trong bể hút, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,15
12Trát tường ngoài phía ngoài bể hút, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,02
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột bể hút tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,62
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột bể hút, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,111tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột bể hút, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột bể hútChương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m²
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng bể hút chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,27
18Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bể hút, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bể hút, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng bể hútChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m²
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm sàn động cơ chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,79
22Gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn động cơ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn động cơ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm sàn động cơChương V Yêu cầu kỹ thuật0,09100m²
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn động cơ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,12
26Gia công, lắp dựng cốt thép sàn động cơ, đường kính >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,097tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn động cơChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m²
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vị trí động cơ, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100m²
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 140kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
32Xây tường nhà trạm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,15
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chèn ống bơm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,17
34Xây bậc lên xuống nhà trạm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường nhà trạm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,29
36Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường nhà trạm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường nhà trạm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng tường nhà trạmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,03100m²
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái nhà trạm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,86
40Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái nhà trạm, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nhà trạmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m²
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm treo chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,13
43Gia công, lắp dựng cốt thép dầm treo, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép dầm treo, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm treoChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m²
46Xây tường bao mái nhà trạm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,56
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mái hắt cửa đi đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,09
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mái hắt cửa đi đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan mái hắt cửa đi đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100m²
50Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp mái hắt cửa điChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mái hắt cửa sổ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mái hắt cửa sổ đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan mái hắt cửa sổ đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,005100m²
54Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp mái hắt cửa sổChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Trát tường ngoài nhà trạm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,11
56Trát tường trong nhà trạm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,69
57Trát hèm cửa nhà trạm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,08
58Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,81
59Trát trần nhà trạm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,7
60Trát tường bao mái nhà trạm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,36
61Trát mái hắt, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,63
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,64m
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,62m
64Cửa đi panô gỗ chò chỉ, ván đặc dày 3cm, KT(1,2x2,2)m: 01 bộChương V Yêu cầu kỹ thuật2,64
65Cửa sổ panô gỗ chò chỉ, ván đặc dày 3cm, KT(0,8x1,3)m: 02 bộChương V Yêu cầu kỹ thuật2,08
66Lắp dựng cửa không có khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật4,72
67Gia công hoa sắt cửa sổChương V Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
68Sơn sắt thép hoa sắt của sổ (1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu xanh)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,071m²
69Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V Yêu cầu kỹ thuật2,08
70Then + khóa cửa điChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Quét vôi 3 nước trắng trần, hèm cửa nhà trạmChương V Yêu cầu kỹ thuật18,78
72Quét vôi ve tường nhà trạm (1 nước trắng 2 nước màu)Chương V Yêu cầu kỹ thuật106,78
73Láng mái nhà trạm có đánh màu, chiều dày 2cm, đánh dốc 2%, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,85
74Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
75Đóng cọc tre xử lý nền bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,0m, đất cấp I (mật độ 25 cọc/m2)Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,5100m
76Đóng cọc tre xử lý nền bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I (mật độ 25 cọc/m2)Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,89100m
77Vét bùn lỏng khe cọc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,18
78Đệm cát đen khe cọc bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,18
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,49
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,33
81Gia công, lắp dựng cốt thép móng cửa vào, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,104tấn
82Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cửa vàoChương V Yêu cầu kỹ thuật0,18100m²
83Xây tường cửa vào buồng hút bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,29
84Trát tường cửa vào buồng hút, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật108
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan công tác cửa vào buồng hút, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đổ trực tiếp)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,8
86Gia công, lắp dựng cốt thép đan công tác cửa buồng hút, đường kính >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,456tấn
87Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đan công tác cửa buồng hútChương V Yêu cầu kỹ thuật0,18100m²
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái kênh trước cửa vào, dày 18cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,7
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đỉnh mái bờ kênh trước cửa vào, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,81
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân mái kênh trước cửa vào, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,87
91Ni lông lót 2 lớp mái sôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m²
92Khe lún quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V Yêu cầu kỹ thuật8,34
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,075100m³
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,51
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,53
96Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể xả, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,28tấn
97Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bể xảChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m²
98Xây tường bể xả bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,85
99Xây tường bể xả bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,89
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chèn ống bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,13
101Trát tường bể xả, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,54
102Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt sân quanh nhà máy, đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,27
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường bờ kênh dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,88
104Ni lông lót 2 lớpChương V Yêu cầu kỹ thuật3,41100m²
105Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sân, mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100m²
106Khe lún quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V Yêu cầu kỹ thuật11,44
107Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,6
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh dày 15cm rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,9
109Gia công, lắp dựng cốt thép đáy kênh, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,397tấn
110Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy kênhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,32100m²
111Xây tường kênh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,01
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,4
113Gia công, lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,245tấn
114Gia công, lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
115Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng kênhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m²
116Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đúc sẵn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,39
117Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh văng, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,056tấn
118Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh văng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
119Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh văngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m²
120Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,97tấn
121Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,97tấn
122Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg bằng phương tiện thô sơ (xe cải tiến), 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,97tấn
123Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg bằng phương tiện thô sơ (xe cải tiến) , 30m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật0,97tấn
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh văng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgChương V Yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan qua kênh dày 20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đổ trực tiếp)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,15
126Gia công, lắp dựng cốt thép đan qua kênh, đường kính >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
127Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đan qua kênhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07100m²
128Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật586
129Khe lún quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V Yêu cầu kỹ thuật13,61
130Đóng cọc tre xử lý nền bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật20,31100m
131Vét bùn lỏng khe cọc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,5
132Đệm cát đen khe cọc bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,5
133Ni lông lót 2 lớp đáy dầm khung mái kèChương V Yêu cầu kỹ thuật0,63100m²
134Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm khung mái kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,38
135Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,354tấn
136Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,844tấn
137Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm máiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,77100m²
138Khe lún quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V Yêu cầu kỹ thuật5,59
139Rải vải địa kỹ thuật mái kè (PH12 hoặc loại tương đương)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,67100m²
140Đá dăm lót (2x4)cm, dày 10cmChương V Yêu cầu kỹ thuật24,19
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát KT(60x60x8)cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,28
142Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,345tấn
143Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát đúc sẵn (loại tấm lát không ngàm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,16100m²
144Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật45,7tấn
145Bốc xếp xuống phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật45,7tấn
146Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểmChương V Yêu cầu kỹ thuật45,7tấn
147Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 36m tiếp theoChương V Yêu cầu kỹ thuật45,7tấn
148Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤75kg, phạm vi 30mChương V Yêu cầu kỹ thuật672cấu kiện
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đổ trực tiếp mái kè (chèn giữa các tấm lát), dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,08
150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bậc lên xuống rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,15
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc lên xuống mái kè dày ≤20cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,87
152Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bậc lên xuống mái kèChương V Yêu cầu kỹ thuật0,22100m²
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng tường rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,13
154Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường khóa mái kè, dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,52
155Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường khóa mái kèChương V Yêu cầu kỹ thuật0,21100m²
156Cáp vặn xoắn VX4x50mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật794,2m
157Lắp đặt cáp vặn xoắn từ điểm đấu đến cột điện MV1, loại cáp ≤4x50mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,79km/dây
158Dây thép treo ɸ6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật174,09kg
159Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan móng MV1, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2
160Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan móng MV1Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
161Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan móng MV1Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m²
162Lắp đặt tấm đan móng MV1 bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 150kgChương V Yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
163Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,2
164Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,72100m²
165Cột điện bê tông ly tâm 8,5CChương V Yêu cầu kỹ thuật20cột
166Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp cần cẩu, chiều cao cột ≤10mChương V Yêu cầu kỹ thuật20cột
167Tấm treo ABCChương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
168Móc treoChương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
169Móc néoChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
170Kẹp treoChương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
171Kẹp néoChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
172Đai thép không rỉChương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
173Kẹp xiếtChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
174Đào móng cột MV1 bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật45
175Đắp đất móng cột MV1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đắp bằng đất tận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,29100m³
176Lắp đặt công tơ trực tiếp loại 3 pha 40AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
177Lắp đặt aptomat 3 pha, 50A/380VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
178Hộp composit loại công tơ KT(500x400x300)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
179Tủ điện 400V sơn màu ghi KT(1400x800x350)mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
180Lắp đặt tủ điện 3 pha bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
181Máy biến dòng điện 150/5AChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
182Ampe kế 0-150/5AChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
183Vôn kế 0-450V kèm chuyển mạchChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
184Công tơ điện tử 3 pha 3 giá 3x5A/380V/220VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
185Cầu chì công nghiệp 3 pha RT18-32-32A/45VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
186Công tơ một pha 5-20A/220VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
187áp tô mát 3 pha 175A/450VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
188áp tô mát 3 pha 100A/450VChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
189áp tô mát một pha 20A/220VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
190Nút bấm ON (Màu đỏ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
191Nút bấm OFF (Màu xanh)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
192Đèn tín hiệu màu đỏ F30Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
193Lắp đặt nút bấm, đèn tín hiệuChương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
194Điều khiển siêu khẩn I S-SEP 334-11RA-10A-250VChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
195Bộ tiếp điểm liên động 2N0 2NC-7184Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
196Lắp đặt điều khiển, tiếp điểm liên độngChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
197Khởi động từ 3 pha FC-200-200A/450VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
198Rơ le nhiệt 3 pha FC-175-(100-175)A/450VChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
199Khởi động từ 3 pha FC-125-125A/450VChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
200Rơ le nhiệt 3 pha FC-100-(50-100)A/450VChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
201Lắp đặt khởi động từ loại ≤200AChương V Yêu cầu kỹ thuật3Cái (3 pha)
202Rải cáp đồng ngầm CUXLPE/PVC/ DSTA/PVC 3x70+1x35Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
203Kéo rải cáp đồng CUXLPE/ PVC 3x35+1x16Chương V Yêu cầu kỹ thuật35m
204Dây bọc PVC ruột đồng mềm 2,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
205Đầu cốt đồng ép SEG-70Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
206Đầu cốt đồng ép SEG-35Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
207Đầu cốt đồng ép CG-70Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
208Đầu cốt đồng ép CG-35Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
209Đầu cốt đồng ép CG-16Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
210Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤70mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
211Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,510 đầu cốt
212Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu cốt
213Kéo rải cáp Muyle 2x11 (cáp bọc nhựa 2 pha), lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
214Đèn báo nêông đỏChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
215Mặt nạ 2 lỗ + công tắc 10A loại 1 chiềuChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
216Lắp đặt công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
217Mặt nạ 3 lỗ + ổ cắm đơn 2 chấu 16AChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
218Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơnChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
219Đế âm tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
220Bóng đèn compac 75WChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
221Bu lông đồng M10x30Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
222Bu lông M10x120Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
223Vít nở M3x35Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
224Dây đồng bọc PVC 2x1,5Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
225Lắp đặt tiếp địa tủ điện R= 4ΩChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
226Dây thép đỡ cáp F6Chương V Yêu cầu kỹ thuật2kg
227Móc buộc cáp F12Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6kg
228Ống nhựa luồn cáp F60Chương V Yêu cầu kỹ thuật8m
229Cột thép chữ TChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
230Lắp cột chữ T đấu nối đường điện trên mái nhà trạmChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
231Quạt treo tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
232Cung cấp biển báo thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
233Đào đất móng nhà trạm, bể xả, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật5,84100m³
234Đào móng kênh cứng hóa sau bể xả, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,95100m³
235Đào móng chân kè mái sông cửa vào, nạo vét đáy sông bằng 01 máy đào 0,8m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,11100m³
236Đào rãnh tiêu nước, hố bơm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật29,65
237Đóng cọc tre rãnh tiêu nước, hố bơm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m và L=2,0m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật5,8100m
238Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật71,3m2
239Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (tận dụng đất đào hố móng để đắp)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,69100m³
240Đắp cát đen đệm móng kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m³
241Vận chuyển đất phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1.019
242San đất bãi đổ thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật10,19100m³
243Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (bằng đất mua)Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,48100m³
244Mua đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật748
245Đóng cọc tre kè mái đập tạm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật24,38100m
246Đào xúc đất phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật7,48100m³
247Nhổ cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật24,38100m
248Vận chuyển đất phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật748
249San đất bãi đổ thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật7,48100m³
250Phá dỡ kết cấu gạch xây tường kênh cũ + mái kè bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật62,96
251Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đáy kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật36,73
252Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật99,68
253San phế thải bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9968100m³
254Bơm nước máy bơm diezen 20CVChương V Yêu cầu kỹ thuật15ca
255Phát quang cây cối phạm vi mặt bằng thi công kèChương V Yêu cầu kỹ thuật1,53100m²
256Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V Yêu cầu kỹ thuật76gốc cây
257Vận chuyển phế thải cây ra bãi thải bằng ô tô 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật5ca
258Đắp cát đen làm nền bãi vật liệu, bãi đúc cấu kiện bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9100m³
259Láng nền bãi đúc tấm lát không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật100
260Đào xúc đất cát bãi vật liệu, bãi đúc lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,93100m³
261Vận chuyển cát phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật93
262San đất cát bãi đổ đất bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,93100m³
B HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy bơm HTĐ1950-4,5 lắp động cơ 37kw-980v/p đồng bộ (không bao gồm tủ điện, cáp điện, hệ thống đường ống xả)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Khớp lắp ráp D500Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Van xả D500Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Ống thép D500x1500Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Ống thép D500x1000Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Cút thép D500x30oChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Đệm cao su đường ống D500Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Bu lông + đai ốc M16x70Chương V Yêu cầu kỹ thuật60cái
9Bốc xếp thiết bị lên, xuống phương tiện vận chuyển bằng cần trục ô tô 10TChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
10Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng, trọng tải 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
C HẠNG MỤC: GIA CÔNG, CHẾ TẠO LƯỚI CHẮN RÁC CỬA VÀO TRẠM BƠM
1Thép hình L50x50x5Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,25kg
2Thép tròn ɸ10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật51,09kg
3Sơn sắt thép lưới chắn rác bằng sơn chống rỉ 3 nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật8,641m²
D HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1Lắp đặt lưới chắn rác, lưới có khối lượng ≤ 5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0831 tấn
2Lắp đặt máy bơm nước chạy điện, máy có khối lượng > 1 đến ≤ 5 cách lắp đặt AChương V Yêu cầu kỹ thuật1,124tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.665489E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33097E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.243.895.000 đồng (1x 1.243.895.000 đồng = 1.243.895.000 đồng)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), cấp IV trở lên, trong đó có công tác thi công xây mới trạm bơm; hệ thống kênh dẫn và lắp đặt thiết bị trạm bơm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.243.895.000 đồng (Các tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.243.895.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởngcông trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi), hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệpđại học, chứng chỉ hành nghề giám thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹthuật trựctiếp thicông tạihiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) hoặc tương đương - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụtrách an toànlao động vệsinh môitrường tạihiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1w1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
6 Máy hàn Công suất 23 kW1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hoá ≥ 5 tấn1
8 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150 lít1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->