Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578558-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 11:00:00 đến ngày 2022-06-09 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,133,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6699941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.339988E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lênHợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.793.305.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 8T-12 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nấu tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông) Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục chính từ cổng làng Triệu Xá 2 đi mặt bằng Triệu Tiền đến mặt bằng đối diện công ty Thái Long, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn;Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,9815 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,1065 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 134,145 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,4876 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,5465 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,12 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,7963 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,7267 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,523 | 100m3 |
| 10 | Mua Vật liệu đất k95, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,3991 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đất đắp k98, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,7522 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,7857 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,7411 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,4823 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,4823 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,4823 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,437 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,35 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70,7186 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 96,9272 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 96,9272 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,1698 | 100tấn |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 139,09 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 139,09 | m3 |
| C | RÃNH CHỊU LỰC B=60 CM LOẠI 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70,11 | m3 |
| 2 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 224,352 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,6184 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7519 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,7502 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 779 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 779 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,088 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 779 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,762 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1714 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2279 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1016 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,337 | 100m |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 114,513 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,4173 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,7306 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6633 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 779 | cái |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 779 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,6283 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 779 | 1 cấu kiện |
| D | RÃNH CHỊU LỰC B=60 CM LOẠI 2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,63 | m3 |
| 2 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,816 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6562 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6527 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4766 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 107 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 107 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,704 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 107 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,346 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2375 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,306 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1128 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,321 | 100m |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,4178 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8742 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2456 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,782 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 107 | cái |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 107 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3545 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 107 | 1 cấu kiện |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,14 | 100m |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6902 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6902 | 100m2 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,779 | 100m2 |
| 27 | Mua đất đắp K98, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3634 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2547 | 100m3 |
| E | RÃNH CHỊU LỰC B=40 CM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,21 | m3 |
| 2 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,246 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,2459 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,352 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,371 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 203 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 203 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,3115 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 203 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,285 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9967 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9549 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1409 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 203 | cái |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 203 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,8213 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 203 | 1 cấu kiện |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,61 | 100m |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4685 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4685 | 100m2 |
| 21 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4969 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8932 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4969 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4969 | 100m3 |
| F | HỐ GA LOẠI 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,744 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,216 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 182,176 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,296 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7725 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,704 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5101 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2765 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2326 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,176 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1443 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0336 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1063 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1063 | 100m3 |
| G | HỐ GA LOẠI 2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,234 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,992 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,87 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0276 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0291 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,294 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0319 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0735 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0066 | 100m3 |
| H | HỐ GA LOẠI 3 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,234 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,076 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,86 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0274 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0375 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,294 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0319 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0735 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất , đổ đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0066 | 100m3 |
| I | HỐ THU LOẠI 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,393 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,372 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 209,496 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,279 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,573 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,596 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3892 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2258 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2208 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29 | cái |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,899 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5104 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1827 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất,đổ đúng nơi quy định - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3277 | 100m3 |
| J | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 135 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Láng VXM M100# dày 3cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 900 | m2 |
| K | BÓ VỈA THẲNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,366 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,182 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,7704 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,913 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.091 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.091 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,0915 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.091 | 1 cấu kiện |
| L | BÓ VỈA CONG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,564 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,428 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4289 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,63 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 535 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 535 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,391 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 535 | 1 cấu kiện |
| M | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0772 | 100m2 |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 102,13 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,25 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Mua biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Mua biển báo vuông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Mua cột thép mạ kẽm D80 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | cột |
| O | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,354 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,02 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35 | m |
| 7 | Cờ người điều khiển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo ATGT | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Thép góc L50x50x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0732 | tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70,15 | m |
| 12 | Dây phản quang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 480 | m |
| 13 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,82 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,35 | m3 |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,1 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61 | 1 cấu kiện |
| 17 | Người đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | công |
| P | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6699941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.339988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lênHợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.793.305.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 8T-12 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 25T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy rãi bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy nấu tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi