Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578398-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220578327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 10:45:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,192,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: + Đã thi công xây dựng mới khối nhà cao 2 tầng trở lên. Loại công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tường rào, sân bồn hoa, rãnh thoát nướcTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=7.270.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.270.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.270.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoăc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hoặc có văn bản của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình Giáo dục cấp III hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 80 lit
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoặc máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Trường tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2 TDP Tân Lập)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326 Số fax: 0234 3551 326 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Phan. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326 Số fax: 0234 3551 326 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326 Số fax: 0234 3551 326 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Đường Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 02343821264.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Trường tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2 TDP Tân Lập), địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Xây lắp:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 597,431 m3
2Đào móng băng có chiều rộng3,5391 m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng đất đào)456,4411 m3
4Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng35,6471 m3
5Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M30073,5131 m3
6Ván khuôn KL móng cột BT lót148,041 m2
7Ván khuôn KL móng dài BT lót63,4131 m2
8Bê tông cổ cột có tiết diện 12,0061 m3
9Ván khuôn kim loại cổ cột146,8081 m2
10Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 2x4 M10031,6131 m3
11Ván khuôn tường thép, khung xương thép, Cao 255,161 m2
12Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày 1,2551 m3
13Bê tông dầm, giằng móng Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M30025,4741 m3
14Rải bạt nilong14,1721 m2
15Ván khuôn kim loại giằng móng234,751 m2
16Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d1,226Tấn
17Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d6,315Tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng đào móng)130,0741 m3
19Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đắp nền)129,2611 m3
20Bê tông nền đá 4x6, M10063,1111 m3
21Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M7594,61 m2
22Ôp tường đá chẻ KT10x20cm94,61 m2
23Lát đá Granít tự nhiên BĐ tam cấp màu vàng nhạt34,791 m2
24Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt219,6md
25Lát đá Granít tự nhiên BĐ màu vàng nhạt khò mặt10,8381 m2
26Gia công lan can INOX 304 ống0,037Tấn
27Lắp dựng lan can ram dốc INOX Vữa XM cát vàng M756,035m2
28Bê tông cột ,vữa bê tông đá 1x2 M30028,0141 m3
29Ván khuôn cột490,681 m2
30Trát trụ, cột có lớp dính bám Dày 1.5 cm, Vữa XM M75238,381 m2
31Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d0,795Tấn
32Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d4,642Tấn
33Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT thương phẩm đá 1x2 M30088,1971 m3
34Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao 914,3631 m2
35Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75849,7181 m2
36Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,806Tấn
37Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d4,437Tấn
38Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao0,394Tấn
39Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d1,262Tấn
40Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d7,02Tấn
41Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao0,083Tấn
42Bê tông sàn mái Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M300150,0891 m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao 1.305,2981 m2
44Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M751.269,4661 m2
45Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d13,388Tấn
46Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao0,478Tấn
47Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M3006,2091 m3
48Ván khuôn cầu thang trục 3-457,3261 m2
49Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M7557,3261 m2
50Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d0,537Tấn
51Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao0,405Tấn
52Xây bậc cấp bằng gạch không nung (6.5x9x20)cm vữa XM M751,5841 m3
53Lát đá Granít tự nhiên BD bậc cầu thang màu vàng nhạt95,4781 m2
54Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt230,4md
55Gia công lan can INOX 304 ống Cầu thang 1(trục 3-4)0,134Tấn
56Lắp dựng lan can INOX, Vữa XM cát vàng M75 Cầu thang 1(trục 3-4)21,674m2
57Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM25018,1441 m3
58Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan304,8151 m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75103,831 m2
60Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d1,299Tấn
61Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao0,036Tấn
62Căng lưới mắt cao gia cố tường chống nứt Tầng 1703,4041 m2
63Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Cao 7,351 m3
64Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) cao 49,9011 m3
65Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) cao 64,2191 m3
66Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Cao5,61 m3
67Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày 57,7041 m3
68Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày >10cm,Cao 64,2191 m3
69Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20cm5,61m2
70Căng lưới mắt cao inox chống côn trùng12,61 m2
B + Ô thoáng (T mái)
1Lát đá Granít tự nhiên BĐ màu vàng nhạt lan can Tầng 112,151 m2
2Trát trụ, má cửa có lớp dính bám Dày 1.5 cm, Vữa XM M75251,681 m2
3Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, M75882,9121 m2
4Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, M751.462,5551 m2
5Trát tường ngoài, bề dày 3cm Vữa XM M756,0631 m2
6Quét CT11A chống thấm tường, 2 lớp Tầng 1537,3191 m2
7Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm XM cát mịn M751.097,1421 m2
8Lát nền, sàn Granite chống trượt Gạch 30x30cm, XM cát mịn M7568,111 m2
9Ôp tường, trụ, cột gạch Granite Gạch 30x60cm162,211 m2
10Vách ngăn+cửa tấm Compact HPL dày 18mm51,96m2
11Làm trần bằng tấm Prima34,0551 m2
12Gia công lan can INOX 304 ống MĐ18-1(Tầng 2)0,077Tấn
13Lắp dựng lan can INOX Vữa XM cát vàng M758,23m2
14Mua xà gồ thép hình mạ kẽm3,148Tấn
15Lắp dựng thép hình mạ kẽm3,148Tấn
16Lợp mái tôn 0.45mm, ke chống bảo759,491 m2
17Đóng inox tấm 0.5mm2,881 m2
18Máng xối INOX 304, rộng 800mm dày 0.5mm11m
19Khe co giản inox tấm 0.4mm theo mẫu rộng 180mm15,41 m
20Cửa thăm mái thép V30x30x3+INOX dày 0.5mm KT0.8x0.8m2Cái
21SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly68,64m2
22SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly mờ11,07m2
23SXLD Phụ kiện cửa đi 2 cánh26Bộ
24SXLD Phụ kiện cửa đi 1 cánh6Bộ
25SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly203,56m2
26SXLD Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt26Bộ
27SXLD Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay2Bộ
28SXLD Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay24Bộ
29SXLD Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật150Bộ
30SXLD vách khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly12,42m2
31SXLD hoa INOX 304 cửa KT16x16x1.2mm112,48m2
32SXLD gương kính tráng thủy 5mm8,52m2
33Lát đá Granít mặt bệ Lavabo9,3941 m2
34Gia công khung đở inox 304 Khung lavabo 010,0881 tấn
35SXLD khung inox Khung lavabo 016,996m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, Vữa M75+Sika Latex HC197,9891 m2
37Quét Sika TopSeal 107 chống thấm mái, 2 lớp481,9541 m2
38Ngâm nước xi măng197,9891 m2
39Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Water Bar 0-328,195m
40Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Grout +xi măng+cát8,195m
41Trát gờ chỉ, Vữa XM M75389,61 m
C + Thành sê nô (T mái)
1Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà1.424,3791m2
2Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà882,9141m2
3Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà1.970,4041m2
4Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà611,831m2
D + Tầng mái(sênô)
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ= sơn Mykolor3.394,7831m2
2Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ = sơn1.494,7441m2
3Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao 1.132,561 m2
E *\2- San nền
1Đào đất KPH máy đào và vận chuyển đổ đi1.140,651 m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)5.350,21 m3
F *\3- Sân, cột cờ, bồn hoa:
1Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150159,31 m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30,VM75(màu xám)8121 m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30,VM75(màu đỏ)2501 m2
4Rải bạt nilong1.0621 m2
5Ván khuôn nền,sân bãi201 m2
6Cắt khe 2x15 sân vườn (khe giãn)14,9710 m
7Trám khe giãn 2x15cm14,9710 m
8Cắt khe 1x5 sân vườn19,2810 m
9Trám khe giãn 1x5cm19,2810 m
10Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 61,6421 m3
11Đắp đất nền móng công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85(Tận dụng đất đào)20,5471 m3
12Đắp đất màu trồng cây48,961 m3
13Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng3,4721 m3
14Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M2503,951 m3
15Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật13,61 m2
16Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d0,06Tấn
17Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày 1,2751 m3
18Lát đá Granít tự nhiên tam cấp màu vàng nhạt13,6841 m2
19Gia công cột cờ bằng INOX 304 ống0,036Tấn
20Lắp dựng cột INOX0,036Tấn
21Ròng rọc kéo cờ2Bộ
22Cầu inox bít đầu1Bộ
23Dây cáp kéo cờ17m
24Lá cở Tổ Quốc1Cái
25Xây bồn hoa đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M752,4481 m3
26Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính d(10-12)cm34Cây
27Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng341cây/90ng
G *\4- Cổng, tường rào:
1Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III71,1831 m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85(Tận dụng đất đào)23,7281 m3
3Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng5,9461 m3
4Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M3004,9271 m3
5Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M2004,4561 m3
6Ván khuôn KL móng cột38,881 m2
7Ván khuôn KL móng dài13,161 m2
8Bê tông cột , vữa bê tông đá 1x2 M3002,4481 m3
9Bê tông cột , vữa bê tông đá 1x2 M2008,291 m3
10Ván khuôn kim loại cổ cột184,241 m2
11Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày 10,4681 m3
12Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M3006,7141 m3
13Ván khuôn kim loại dầm,giằng cao 54,3851 m2
14Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M30011,1761 m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép sàn, cao 90,2881 m2
16Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M2003,5881 m3
17Ván khuôn kim loại dầm,giằng cao 53,121 m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam bê tông, vữa BT đá 1x2 M2005,5631 m3
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ lam bê tông74,1761 m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công244Cái
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75213,2561 m2
22Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Cao 18,361 m3
23Xây tường gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày 8,6221 m3
24Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75139,221 m2
25Trát tường xây gạch ko nung, chiều dày trát 1.5cm, M75227,0681 m2
26Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M7545,241 m2
27Trát gờ chỉ, Vữa XM M75405,041 m
28Chữ INOX 304 dày 0.8mm cao 300mm25Chữ
29Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng BT XM cát mịn M75 ML=1.5-2.054,8911 m2
30SXLD cửa cổng thép hình mạ kẽm+sơn chống rỉ24,96m2
31Bánh xe cổng4Bộ
32Khóa cổng4Bộ
33SXLD hàng rào thép gai 2.2ly+d6mm325,696m2
34Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà227,0681m2
35Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà397,7561m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ= sơn Mykolor624,8241m2
37Lắp dựng dàn giáo thép ngoài124,321 m2
38Gia công cốt thép hàng rào Đ/kính cốt thép d1,305Tấn
39Gia công cốt thép cổng Đ/kính cốt thép d1,298Tấn
40Gia công cốt thép cổng Đ/kính cốt thép d0,627Tấn
41Gia công cốt thép cổng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao0,521Tấn
H *\5- Rãnh thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 139,8931 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.8568,0261 m3
3Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M15014,3471 m3
4Ván khuôn móng dài41,161 m2
5Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 2x4 M15021,1141 m3
6Ván khuôn tường214,5521 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M2005,4671 m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp33,181 m2
9LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn136,51 c/kiện
10Cốt thép tấm đan1,1161 tấn
11Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M2008,5961 m3
12Ván khuôn kim loại giằng108,081 m2
13Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 lần 1131,6041 m2
14Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 2131,6041 m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M7540,181 m2
16Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D600mm14m
17Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm61mối nối
18LĐ ống nhựa PVC D200x7.7mm nối bằng PP dán keo81 m
19Đắp cát xay bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.851,21 m3
I *\6- Bể tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 48,2911 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.859,6581 m3
3Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng3,7631 m3
4Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 4x6M2002,051 m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật7,51 m2
6Bê tông bể chứa thành thẳng Vữa bê tông đá 1x2 M1507,6281 m3
7Ván khuôn kim loại tường76,281 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M2001,4681 m3
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp8,7361 m2
10LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng 50-200Kg261 c/kiện
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck2Cái
12Cốt thép tấm đan0,3911 tấn
13Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M2001,0171 m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng11,3641 m2
15Trát tường trong, bề dày 1,0 cm Vữa XM M7542,241 m2
16Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 242,241 m2
17Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M758,841 m2
J *\7- Điện chiếu sáng:
1Lắp đặt đèn pha Led 50W51 bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần led D170-12W361 Bộ
3LĐ đèn dài 1.2m bóng led 1x20W101 Bộ
4LĐ đèn dài 1.2m bóng led 2x20W phản quang(Lớp học)761 Bộ
5LĐ đèn dài 1.2m bóng led 1x20W phản quang(Chiếu bảng)241 Bộ
6Lắp đặt đèn tường Led 10W41 Bộ
7Lắp đặt quạt hút ẩm tường KT250x250mm, 30W2Cái
8Lắp đặt quạt hút ẩm tường KT250x250mm, 40W4Cái
9Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 45W58Cái
10Lắp đặt quạt gắn tường, sải cánh 450mm, 45W36Cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực+đế chìm an toàn cho trẻ87Cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực+đế chìm an toàn cho trẻ44Cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều +đế+mặt12Cái
14Lắp đặt công tắc 1 chiều+đế+mặt71Cái
15Lđặt hộp nối D8522Hộp
16Lđặt hộp nối KT150x150mm20Hộp
17Lđặt đế+hộp+mặt bắt MCB24Hộp
18Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm23.5411m
19Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm23.8231m
20Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm21.9731m
21Lắp đặt dây đơn CV1x6.0mm21.1811m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV4x6mm2451m
23Lắp đặt dây đơn CV1x16mm2151m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV4x16mm2151m
25Rải cáp ngầm CXV/DSTA4x35mm2951 m
26LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn2.4251 m
27LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn5731 m
28LĐ ống nhựa xoắn HDPE D40/50mm81 m
29LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/65mm851 m
30Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 23,81 m3
31Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm Vữa XM cát mịn M758,0751 m2
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.8523,81 m3
33Lắp đặt MCCB 3 pha 125A-18kA1Cái
34Lắp đặt MCCB 3 pha 80A-10kA1Cái
35Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10kA1Cái
36Lắp đặt RCCO 2 pha 16A-30mA-6kA8Cái
37Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA1Cái
38Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kA1Cái
39Cầu chì 2A3Cái
40Đèn báo pha3Cái
41Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V1Cái
42Lắp Switch chuyển mach Vol1Cái
43Phụ kiện tủ điện1Gói
44Thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE1Cái
45Lđặt tủ điện KT600x900x200mm dày 1mm loại 2 lớp1Tủ
46Lắp đặt MCCB 3 pha 80A-10kA1Cái
47Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10kA1Cái
48Lắp đặt RCCO 2 pha 16A-30mA-6kA7Cái
49Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA1Cái
50Cầu chì 2A3Cái
51Đèn báo pha3Cái
52Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V1Cái
53Lắp Switch chuyển mach Vol1Cái
54Phụ kiện tủ điện1Gói
55Lđặt tủ điện KT600x700x200mm dày 1mm loại 2 lớp1Tủ
56Lắp đặt RCCO 2 pha 25A-30mA-6kA4Cái
57Lắp đặt RCCO 2 pha 16A-30mA-6kA1Cái
58Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA1Cái
59Lđặt tủ điện 12 modul1Tủ
60Lắp đặt ống INOX hộp 12x12x1mm21,61 m
61Tấm INOX KT30x50x1mm48Tấm
62Vít nở d6mm72Cái
63Tắc kê đạn INOX D6mm72Cái
64Bulông+đai ốc+long đền d6mm72Bộ
K *\8- Chống sét+nối đất:
1LĐ kim thu sét tiên đạo ESE NLP 2200, R=107m1Cái
2Đóng cọc đồng D6mm, L=2.4m8Cọc
3Mối hàn hóa nhiệt Cadweld8Mối
4Lắp đặt dây cáp thoát sét CV1x50mm2651m
5Kéo rải dây đồng trần M50mm235m
6Lắp đặt ống TTK D50x2.0mm bằng PP hàn51 m
7Phụ kiện định vị cột chống sét và cáp1Bộ
8Hộp kiểm tra điện trở1Hộp
9Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 141 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85141 m3
11LĐ ống nhựa PVC D25mm nối = PP dán keo651 m
12Đóng cọc bọc đồng D16mm, L=2.4m8Cọc
13Mối hàn hóa nhiệt Cadweld8Mối
14Kéo rải dây đồng trần M35mm250m
15Điểm đo điện trở1Điểm
16LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn21 m
17Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 35,21 m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.8535,21 m3
L *\9- Mạng Lan:
1Lắp đặt thiết bị Switch 16 Port- 2 cổng quang1Bộ
2Lắp đặt thiết bị Switch 24 Port- 1 cổng quang2Bộ
3Lắp đặt thiết bị Switch 16 Port1Bộ
4Lắp đặt thiết bị Path panel 24 Port2Cái
5Lắp đặt thiết bị Path panel 16 Port1Cái
6Thiết bị chống sét lan truyền APC PRM243Cái
7Thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB60Cái
8Lắp đặt ổ cắm mạng+mặt+đế56Cái
9Lắp đặt bộ phát Wifi4Bộ
10Dây HDMI 10m chuẩn 2.0 4K12Sợi
11Lắp đặt tủ Cabinet Rack 19'', AMP 6U(KT300x200x150)12Bộ
12LĐ cáp quang 4FO9,510m
13LĐ cáp mạng UTP 4 Pair Cat 6145,810m
14LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn5111 m
15LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn1101 m
16Cáp Patchord(1m)40Sợi
17LĐ ống nhựa xoắn HDPE D30/40mm561 m
18Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng 15,681 m3
19Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm Vữa XM cát mịn M755,321 m2
20Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)15,681 m3
M *\10- Nước sinh hoạt, nước mái:
1LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm461 m
2LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm481 m
3LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm61 m
4LĐ ống nhựa PVC D42x2.1mm121 m
5LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm201 m
6LĐ cút nhựa PVC D114mm55Cái
7LĐ côn nhựa PVC D114x60mm2Cái
8LĐ Y nhựa PVC D114mm16Cái
9LĐ côn nhựa PVC D60x42mm8Cái
10LĐ cút nhựa PVC D114mm2Cái
11LĐ cút nhựa PVC D60mm2Cái
12LĐ cút nhựa PVC D42mm48Cái
13Lắp phễu thu INOX D120mm chống hôi8Cái
14LĐ nút bít nhựa PVC D114mm26Cái
15LĐ nút bít nhựa PVC D90mm10Cái
16LĐ Y nhựa PVC D60mm6Cái
17LĐ Y nhựa PVC D90mm18Cái
18LĐ tê nhựa PVC D114mm8Cái
19LĐ cút nhựa PVC D90mm27Cái
20LĐ côn nhựa PVC D90x42mm16Cái
21Ty treo ống nước50Cái
22LĐ cút nhựa PVC D42mm4Cái
23LĐ cút nhựa PVC D49mm12Cái
24LĐ nút bịt nhựa PVC D42mm48Cái
25LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm1301 m
26LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm761 m
27Phểu thu mái (Cầu chắn rác D90mm)16Cái
28Phểu thu mái (Cầu chắn rác D114mm)9Cái
29LĐ cút nhựa PVC D90mm16Cái
30LĐ cút nhựa PVC D114mm9Cái
31Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng+hộp1Cái
32Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống D63x5.8mm681 m
33Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm261 m
34Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm561 m
35Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm861 m
36Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/32mm1Cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm1Cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong58Cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm24Cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm5Cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm4Cái
42Lắp đặt van khoá PPR D25mm4Cái
43Lắp đặt van khoá PPR D32mm1Cái
44Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm6Cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm34Cái
46Lắp đặt nút bít nhựa PPR D32mm2Cái
47Lắp đặt xí bệt và phụ kiện161 Bộ
48Lắp hang xịt16Cái
49Lắp đặt Lavabo161 Bộ
50Lắp vòi lavabo16Cái
51Lắp bộ thu nước Lavabo16Cái
52Lắp vòi tay gạt đồng d21mm2Cái
53Lắp đặt chậu tiểu treo sứ trắng, phụ kiện81 Bộ
54Lắp giá treo giấy vệ sinh16Cái
55Lắp kệ đựng xà phòng6Cái
56Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm6Cái
57Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm14Cái
58Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm22Cái
59Lắp đặt van khoá 3 ngã D20mm16Cái
60Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20mm ren ngoài58Cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm16Cái
62Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm2Cái
N *\11- Đèn exit, sự cố:
1LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2h12Bộ
2LĐ đèn Exít chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2h12Cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực+đế chìm13Cái
4Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA2Cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1.5mm22281m
6LĐ ống nhựa SP d16mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn2281 m
7Lđặt hộp nối KT150x150mm2Hộp
O *\12- Thiết bị PCCC
1Bình bột chữa cháy 4Kg loại MFZ412Cái
2Bình khí CO2 3Kg loại MT312Cái
3Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy4Cái
4Bảng viết chống lóa KT 3,6x1,22m12Cái
5Bảng nội quy bằng mica 1000x900x3mm1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: + Đã thi công xây dựng mới khối nhà cao 2 tầng trở lên. Loại công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tường rào, sân bồn hoa, rãnh thoát nướcTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=7.270.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.270.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.270.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoăc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hoặc có văn bản của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình Giáo dục cấp III hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + 01 người chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực4
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kW1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 80 lit1
6 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
7 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
8 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW1
9 Máy cắt thép Công suất ≥ 1.5 KW1
10 Máy vận thăng Hoặc máy tời1
11 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1.7 kW1
12 Máy hàn Công suất≥ 23kW1
13 Cần cẩu có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->