Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578398-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 10:45:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,192,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: + Đã thi công xây dựng mới khối nhà cao 2 tầng trở lên. Loại công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tường rào, sân bồn hoa, rãnh thoát nướcTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=7.270.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.270.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.270.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoăc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hoặc có văn bản của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình Giáo dục cấp III hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặc máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây lắp Trường tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2 TDP Tân Lập) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.
Số điện thoại: 0234 3551 326
Số fax: 0234 3551 326
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Đường Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 02343821264. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Trường tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2 TDP Tân Lập), địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 597,43 | 1 m3 | |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | 3,539 | 1 m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng đất đào) | 456,441 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | 35,647 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 | 73,513 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn KL móng cột BT lót | 148,04 | 1 m2 | |
| 7 | Ván khuôn KL móng dài BT lót | 63,413 | 1 m2 | |
| 8 | Bê tông cổ cột có tiết diện | 12,006 | 1 m3 | |
| 9 | Ván khuôn kim loại cổ cột | 146,808 | 1 m2 | |
| 10 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 2x4 M100 | 31,613 | 1 m3 | |
| 11 | Ván khuôn tường thép, khung xương thép, Cao | 255,16 | 1 m2 | |
| 12 | Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày | 1,255 | 1 m3 | |
| 13 | Bê tông dầm, giằng móng Vữa bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 | 25,474 | 1 m3 | |
| 14 | Rải bạt nilong | 14,172 | 1 m2 | |
| 15 | Ván khuôn kim loại giằng móng | 234,75 | 1 m2 | |
| 16 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 1,226 | Tấn | |
| 17 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 6,315 | Tấn | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng đào móng) | 130,074 | 1 m3 | |
| 19 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đắp nền) | 129,261 | 1 m3 | |
| 20 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | 63,111 | 1 m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | 94,6 | 1 m2 | |
| 22 | Ôp tường đá chẻ KT10x20cm | 94,6 | 1 m2 | |
| 23 | Lát đá Granít tự nhiên BĐ tam cấp màu vàng nhạt | 34,79 | 1 m2 | |
| 24 | Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt | 219,6 | md | |
| 25 | Lát đá Granít tự nhiên BĐ màu vàng nhạt khò mặt | 10,838 | 1 m2 | |
| 26 | Gia công lan can INOX 304 ống | 0,037 | Tấn | |
| 27 | Lắp dựng lan can ram dốc INOX Vữa XM cát vàng M75 | 6,035 | m2 | |
| 28 | Bê tông cột ,vữa bê tông đá 1x2 M300 | 28,014 | 1 m3 | |
| 29 | Ván khuôn cột | 490,68 | 1 m2 | |
| 30 | Trát trụ, cột có lớp dính bám Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | 238,38 | 1 m2 | |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 0,795 | Tấn | |
| 32 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | 4,642 | Tấn | |
| 33 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT thương phẩm đá 1x2 M300 | 88,197 | 1 m3 | |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | 914,363 | 1 m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | 849,718 | 1 m2 | |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 0,806 | Tấn | |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 4,437 | Tấn | |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | 0,394 | Tấn | |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 1,262 | Tấn | |
| 40 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 7,02 | Tấn | |
| 41 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | 0,083 | Tấn | |
| 42 | Bê tông sàn mái Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M300 | 150,089 | 1 m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | 1.305,298 | 1 m2 | |
| 44 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | 1.269,466 | 1 m2 | |
| 45 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | 13,388 | Tấn | |
| 46 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | 0,478 | Tấn | |
| 47 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 6,209 | 1 m3 | |
| 48 | Ván khuôn cầu thang trục 3-4 | 57,326 | 1 m2 | |
| 49 | Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | 57,326 | 1 m2 | |
| 50 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | 0,537 | Tấn | |
| 51 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | 0,405 | Tấn | |
| 52 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung (6.5x9x20)cm vữa XM M75 | 1,584 | 1 m3 | |
| 53 | Lát đá Granít tự nhiên BD bậc cầu thang màu vàng nhạt | 95,478 | 1 m2 | |
| 54 | Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt | 230,4 | md | |
| 55 | Gia công lan can INOX 304 ống Cầu thang 1(trục 3-4) | 0,134 | Tấn | |
| 56 | Lắp dựng lan can INOX, Vữa XM cát vàng M75 Cầu thang 1(trục 3-4) | 21,674 | m2 | |
| 57 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | 18,144 | 1 m3 | |
| 58 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 304,815 | 1 m2 | |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | 103,83 | 1 m2 | |
| 60 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | 1,299 | Tấn | |
| 61 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | 0,036 | Tấn | |
| 62 | Căng lưới mắt cao gia cố tường chống nứt Tầng 1 | 703,404 | 1 m2 | |
| 63 | Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Cao | 7,35 | 1 m3 | |
| 64 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) cao | 49,901 | 1 m3 | |
| 65 | Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) cao | 64,219 | 1 m3 | |
| 66 | Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Cao | 5,6 | 1 m3 | |
| 67 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày | 57,704 | 1 m3 | |
| 68 | Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày >10cm,Cao | 64,219 | 1 m3 | |
| 69 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20cm | 5,6 | 1m2 | |
| 70 | Căng lưới mắt cao inox chống côn trùng | 12,6 | 1 m2 | |
| B | + Ô thoáng (T mái) | |||
| 1 | Lát đá Granít tự nhiên BĐ màu vàng nhạt lan can Tầng 1 | 12,15 | 1 m2 | |
| 2 | Trát trụ, má cửa có lớp dính bám Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | 251,68 | 1 m2 | |
| 3 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, M75 | 882,912 | 1 m2 | |
| 4 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, M75 | 1.462,555 | 1 m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, bề dày 3cm Vữa XM M75 | 6,063 | 1 m2 | |
| 6 | Quét CT11A chống thấm tường, 2 lớp Tầng 1 | 537,319 | 1 m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm XM cát mịn M75 | 1.097,142 | 1 m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn Granite chống trượt Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | 68,11 | 1 m2 | |
| 9 | Ôp tường, trụ, cột gạch Granite Gạch 30x60cm | 162,21 | 1 m2 | |
| 10 | Vách ngăn+cửa tấm Compact HPL dày 18mm | 51,96 | m2 | |
| 11 | Làm trần bằng tấm Prima | 34,055 | 1 m2 | |
| 12 | Gia công lan can INOX 304 ống MĐ18-1(Tầng 2) | 0,077 | Tấn | |
| 13 | Lắp dựng lan can INOX Vữa XM cát vàng M75 | 8,23 | m2 | |
| 14 | Mua xà gồ thép hình mạ kẽm | 3,148 | Tấn | |
| 15 | Lắp dựng thép hình mạ kẽm | 3,148 | Tấn | |
| 16 | Lợp mái tôn 0.45mm, ke chống bảo | 759,49 | 1 m2 | |
| 17 | Đóng inox tấm 0.5mm | 2,88 | 1 m2 | |
| 18 | Máng xối INOX 304, rộng 800mm dày 0.5mm | 11 | m | |
| 19 | Khe co giản inox tấm 0.4mm theo mẫu rộng 180mm | 15,4 | 1 m | |
| 20 | Cửa thăm mái thép V30x30x3+INOX dày 0.5mm KT0.8x0.8m | 2 | Cái | |
| 21 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | 68,64 | m2 | |
| 22 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly mờ | 11,07 | m2 | |
| 23 | SXLD Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 26 | Bộ | |
| 24 | SXLD Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 6 | Bộ | |
| 25 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | 203,56 | m2 | |
| 26 | SXLD Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | 26 | Bộ | |
| 27 | SXLD Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | 2 | Bộ | |
| 28 | SXLD Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay | 24 | Bộ | |
| 29 | SXLD Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật | 150 | Bộ | |
| 30 | SXLD vách khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | 12,42 | m2 | |
| 31 | SXLD hoa INOX 304 cửa KT16x16x1.2mm | 112,48 | m2 | |
| 32 | SXLD gương kính tráng thủy 5mm | 8,52 | m2 | |
| 33 | Lát đá Granít mặt bệ Lavabo | 9,394 | 1 m2 | |
| 34 | Gia công khung đở inox 304 Khung lavabo 01 | 0,088 | 1 tấn | |
| 35 | SXLD khung inox Khung lavabo 01 | 6,996 | m2 | |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, Vữa M75+Sika Latex HC | 197,989 | 1 m2 | |
| 37 | Quét Sika TopSeal 107 chống thấm mái, 2 lớp | 481,954 | 1 m2 | |
| 38 | Ngâm nước xi măng | 197,989 | 1 m2 | |
| 39 | Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Water Bar 0-32 | 8,195 | m | |
| 40 | Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Grout +xi măng+cát | 8,195 | m | |
| 41 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | 389,6 | 1 m | |
| C | + Thành sê nô (T mái) | |||
| 1 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.424,379 | 1m2 | |
| 2 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 882,914 | 1m2 | |
| 3 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | 1.970,404 | 1m2 | |
| 4 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà | 611,83 | 1m2 | |
| D | + Tầng mái(sênô) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ= sơn Mykolor | 3.394,783 | 1m2 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ = sơn | 1.494,744 | 1m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | 1.132,56 | 1 m2 | |
| E | *\2- San nền | |||
| 1 | Đào đất KPH máy đào và vận chuyển đổ đi | 1.140,65 | 1 m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | 5.350,2 | 1 m3 | |
| F | *\3- Sân, cột cờ, bồn hoa: | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | 159,3 | 1 m3 | |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30,VM75(màu xám) | 812 | 1 m2 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30,VM75(màu đỏ) | 250 | 1 m2 | |
| 4 | Rải bạt nilong | 1.062 | 1 m2 | |
| 5 | Ván khuôn nền,sân bãi | 20 | 1 m2 | |
| 6 | Cắt khe 2x15 sân vườn (khe giãn) | 14,97 | 10 m | |
| 7 | Trám khe giãn 2x15cm | 14,97 | 10 m | |
| 8 | Cắt khe 1x5 sân vườn | 19,28 | 10 m | |
| 9 | Trám khe giãn 1x5cm | 19,28 | 10 m | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 61,642 | 1 m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85(Tận dụng đất đào) | 20,547 | 1 m3 | |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây | 48,96 | 1 m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | 3,472 | 1 m3 | |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4M250 | 3,95 | 1 m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 13,6 | 1 m2 | |
| 16 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,06 | Tấn | |
| 17 | Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày | 1,275 | 1 m3 | |
| 18 | Lát đá Granít tự nhiên tam cấp màu vàng nhạt | 13,684 | 1 m2 | |
| 19 | Gia công cột cờ bằng INOX 304 ống | 0,036 | Tấn | |
| 20 | Lắp dựng cột INOX | 0,036 | Tấn | |
| 21 | Ròng rọc kéo cờ | 2 | Bộ | |
| 22 | Cầu inox bít đầu | 1 | Bộ | |
| 23 | Dây cáp kéo cờ | 17 | m | |
| 24 | Lá cở Tổ Quốc | 1 | Cái | |
| 25 | Xây bồn hoa đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 | 2,448 | 1 m3 | |
| 26 | Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính d(10-12)cm | 34 | Cây | |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | 34 | 1cây/90ng | |
| G | *\4- Cổng, tường rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III | 71,183 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85(Tận dụng đất đào) | 23,728 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | 5,946 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 4,927 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 4,456 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn KL móng cột | 38,88 | 1 m2 | |
| 7 | Ván khuôn KL móng dài | 13,16 | 1 m2 | |
| 8 | Bê tông cột , vữa bê tông đá 1x2 M300 | 2,448 | 1 m3 | |
| 9 | Bê tông cột , vữa bê tông đá 1x2 M200 | 8,29 | 1 m3 | |
| 10 | Ván khuôn kim loại cổ cột | 184,24 | 1 m2 | |
| 11 | Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày | 10,468 | 1 m3 | |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 6,714 | 1 m3 | |
| 13 | Ván khuôn kim loại dầm,giằng cao | 54,385 | 1 m2 | |
| 14 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 11,176 | 1 m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép sàn, cao | 90,288 | 1 m2 | |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 3,588 | 1 m3 | |
| 17 | Ván khuôn kim loại dầm,giằng cao | 53,12 | 1 m2 | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam bê tông, vữa BT đá 1x2 M200 | 5,563 | 1 m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ lam bê tông | 74,176 | 1 m2 | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 244 | Cái | |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | 213,256 | 1 m2 | |
| 22 | Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Cao | 18,36 | 1 m3 | |
| 23 | Xây tường gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày | 8,622 | 1 m3 | |
| 24 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | 139,22 | 1 m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch ko nung, chiều dày trát 1.5cm, M75 | 227,068 | 1 m2 | |
| 26 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | 45,24 | 1 m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | 405,04 | 1 m | |
| 28 | Chữ INOX 304 dày 0.8mm cao 300mm | 25 | Chữ | |
| 29 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng BT XM cát mịn M75 ML=1.5-2.0 | 54,891 | 1 m2 | |
| 30 | SXLD cửa cổng thép hình mạ kẽm+sơn chống rỉ | 24,96 | m2 | |
| 31 | Bánh xe cổng | 4 | Bộ | |
| 32 | Khóa cổng | 4 | Bộ | |
| 33 | SXLD hàng rào thép gai 2.2ly+d6mm | 325,696 | m2 | |
| 34 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 227,068 | 1m2 | |
| 35 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà | 397,756 | 1m2 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ= sơn Mykolor | 624,824 | 1m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài | 124,32 | 1 m2 | |
| 38 | Gia công cốt thép hàng rào Đ/kính cốt thép d | 1,305 | Tấn | |
| 39 | Gia công cốt thép cổng Đ/kính cốt thép d | 1,298 | Tấn | |
| 40 | Gia công cốt thép cổng Đ/kính cốt thép d | 0,627 | Tấn | |
| 41 | Gia công cốt thép cổng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | 0,521 | Tấn | |
| H | *\5- Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 139,893 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 68,026 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 2x4M150 | 14,347 | 1 m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 41,16 | 1 m2 | |
| 5 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 2x4 M150 | 21,114 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn tường | 214,552 | 1 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | 5,467 | 1 m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 33,18 | 1 m2 | |
| 9 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn | 136,5 | 1 c/kiện | |
| 10 | Cốt thép tấm đan | 1,116 | 1 tấn | |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 8,596 | 1 m3 | |
| 12 | Ván khuôn kim loại giằng | 108,08 | 1 m2 | |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 lần 1 | 131,604 | 1 m2 | |
| 14 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 2 | 131,604 | 1 m2 | |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | 40,18 | 1 m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D600mm | 14 | m | |
| 17 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm | 6 | 1mối nối | |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D200x7.7mm nối bằng PP dán keo | 8 | 1 m | |
| 19 | Đắp cát xay bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 1,2 | 1 m3 | |
| I | *\6- Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 48,291 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 9,658 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | 3,763 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 4x6M200 | 2,05 | 1 m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 7,5 | 1 m2 | |
| 6 | Bê tông bể chứa thành thẳng Vữa bê tông đá 1x2 M150 | 7,628 | 1 m3 | |
| 7 | Ván khuôn kim loại tường | 76,28 | 1 m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | 1,468 | 1 m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 8,736 | 1 m2 | |
| 10 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng 50-200Kg | 26 | 1 c/kiện | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | 2 | Cái | |
| 12 | Cốt thép tấm đan | 0,391 | 1 tấn | |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,017 | 1 m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 11,364 | 1 m2 | |
| 15 | Trát tường trong, bề dày 1,0 cm Vữa XM M75 | 42,24 | 1 m2 | |
| 16 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 2 | 42,24 | 1 m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | 8,84 | 1 m2 | |
| J | *\7- Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha Led 50W | 5 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led D170-12W | 36 | 1 Bộ | |
| 3 | LĐ đèn dài 1.2m bóng led 1x20W | 10 | 1 Bộ | |
| 4 | LĐ đèn dài 1.2m bóng led 2x20W phản quang(Lớp học) | 76 | 1 Bộ | |
| 5 | LĐ đèn dài 1.2m bóng led 1x20W phản quang(Chiếu bảng) | 24 | 1 Bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn tường Led 10W | 4 | 1 Bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt hút ẩm tường KT250x250mm, 30W | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt hút ẩm tường KT250x250mm, 40W | 4 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 45W | 58 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt gắn tường, sải cánh 450mm, 45W | 36 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực+đế chìm an toàn cho trẻ | 87 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực+đế chìm an toàn cho trẻ | 44 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều +đế+mặt | 12 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều+đế+mặt | 71 | Cái | |
| 15 | Lđặt hộp nối D85 | 22 | Hộp | |
| 16 | Lđặt hộp nối KT150x150mm | 20 | Hộp | |
| 17 | Lđặt đế+hộp+mặt bắt MCB | 24 | Hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | 3.541 | 1m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | 3.823 | 1m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2 | 1.973 | 1m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV1x6.0mm2 | 1.181 | 1m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV4x6mm2 | 45 | 1m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV1x16mm2 | 15 | 1m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV4x16mm2 | 15 | 1m | |
| 25 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA4x35mm2 | 95 | 1 m | |
| 26 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 2.425 | 1 m | |
| 27 | LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 573 | 1 m | |
| 28 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D40/50mm | 8 | 1 m | |
| 29 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/65mm | 85 | 1 m | |
| 30 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 23,8 | 1 m3 | |
| 31 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm Vữa XM cát mịn M75 | 8,075 | 1 m2 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 23,8 | 1 m3 | |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3 pha 125A-18kA | 1 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3 pha 80A-10kA | 1 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10kA | 1 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt RCCO 2 pha 16A-30mA-6kA | 8 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | 1 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kA | 1 | Cái | |
| 39 | Cầu chì 2A | 3 | Cái | |
| 40 | Đèn báo pha | 3 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | 1 | Cái | |
| 42 | Lắp Switch chuyển mach Vol | 1 | Cái | |
| 43 | Phụ kiện tủ điện | 1 | Gói | |
| 44 | Thiết bị chống sét lan truyền 3P+N/PE | 1 | Cái | |
| 45 | Lđặt tủ điện KT600x900x200mm dày 1mm loại 2 lớp | 1 | Tủ | |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3 pha 80A-10kA | 1 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10kA | 1 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt RCCO 2 pha 16A-30mA-6kA | 7 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | 1 | Cái | |
| 50 | Cầu chì 2A | 3 | Cái | |
| 51 | Đèn báo pha | 3 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | 1 | Cái | |
| 53 | Lắp Switch chuyển mach Vol | 1 | Cái | |
| 54 | Phụ kiện tủ điện | 1 | Gói | |
| 55 | Lđặt tủ điện KT600x700x200mm dày 1mm loại 2 lớp | 1 | Tủ | |
| 56 | Lắp đặt RCCO 2 pha 25A-30mA-6kA | 4 | Cái | |
| 57 | Lắp đặt RCCO 2 pha 16A-30mA-6kA | 1 | Cái | |
| 58 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | 1 | Cái | |
| 59 | Lđặt tủ điện 12 modul | 1 | Tủ | |
| 60 | Lắp đặt ống INOX hộp 12x12x1mm | 21,6 | 1 m | |
| 61 | Tấm INOX KT30x50x1mm | 48 | Tấm | |
| 62 | Vít nở d6mm | 72 | Cái | |
| 63 | Tắc kê đạn INOX D6mm | 72 | Cái | |
| 64 | Bulông+đai ốc+long đền d6mm | 72 | Bộ | |
| K | *\8- Chống sét+nối đất: | |||
| 1 | LĐ kim thu sét tiên đạo ESE NLP 2200, R=107m | 1 | Cái | |
| 2 | Đóng cọc đồng D6mm, L=2.4m | 8 | Cọc | |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | 8 | Mối | |
| 4 | Lắp đặt dây cáp thoát sét CV1x50mm2 | 65 | 1m | |
| 5 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | 35 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống TTK D50x2.0mm bằng PP hàn | 5 | 1 m | |
| 7 | Phụ kiện định vị cột chống sét và cáp | 1 | Bộ | |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | Hộp | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 14 | 1 m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 14 | 1 m3 | |
| 11 | LĐ ống nhựa PVC D25mm nối = PP dán keo | 65 | 1 m | |
| 12 | Đóng cọc bọc đồng D16mm, L=2.4m | 8 | Cọc | |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | 8 | Mối | |
| 14 | Kéo rải dây đồng trần M35mm2 | 50 | m | |
| 15 | Điểm đo điện trở | 1 | Điểm | |
| 16 | LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 2 | 1 m | |
| 17 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 35,2 | 1 m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 35,2 | 1 m3 | |
| L | *\9- Mạng Lan: | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị Switch 16 Port- 2 cổng quang | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị Switch 24 Port- 1 cổng quang | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Switch 16 Port | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Path panel 24 Port | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị Path panel 16 Port | 1 | Cái | |
| 6 | Thiết bị chống sét lan truyền APC PRM24 | 3 | Cái | |
| 7 | Thiết bị chống sét lan truyền APC PNET 1GB | 60 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng+mặt+đế | 56 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt bộ phát Wifi | 4 | Bộ | |
| 10 | Dây HDMI 10m chuẩn 2.0 4K | 12 | Sợi | |
| 11 | Lắp đặt tủ Cabinet Rack 19'', AMP 6U(KT300x200x150) | 12 | Bộ | |
| 12 | LĐ cáp quang 4FO | 9,5 | 10m | |
| 13 | LĐ cáp mạng UTP 4 Pair Cat 6 | 145,8 | 10m | |
| 14 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 511 | 1 m | |
| 15 | LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 110 | 1 m | |
| 16 | Cáp Patchord(1m) | 40 | Sợi | |
| 17 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D30/40mm | 56 | 1 m | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 15,68 | 1 m3 | |
| 19 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm Vữa XM cát mịn M75 | 5,32 | 1 m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | 15,68 | 1 m3 | |
| M | *\10- Nước sinh hoạt, nước mái: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | 46 | 1 m | |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | 48 | 1 m | |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | 6 | 1 m | |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D42x2.1mm | 12 | 1 m | |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | 20 | 1 m | |
| 6 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | 55 | Cái | |
| 7 | LĐ côn nhựa PVC D114x60mm | 2 | Cái | |
| 8 | LĐ Y nhựa PVC D114mm | 16 | Cái | |
| 9 | LĐ côn nhựa PVC D60x42mm | 8 | Cái | |
| 10 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | 2 | Cái | |
| 11 | LĐ cút nhựa PVC D60mm | 2 | Cái | |
| 12 | LĐ cút nhựa PVC D42mm | 48 | Cái | |
| 13 | Lắp phễu thu INOX D120mm chống hôi | 8 | Cái | |
| 14 | LĐ nút bít nhựa PVC D114mm | 26 | Cái | |
| 15 | LĐ nút bít nhựa PVC D90mm | 10 | Cái | |
| 16 | LĐ Y nhựa PVC D60mm | 6 | Cái | |
| 17 | LĐ Y nhựa PVC D90mm | 18 | Cái | |
| 18 | LĐ tê nhựa PVC D114mm | 8 | Cái | |
| 19 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | 27 | Cái | |
| 20 | LĐ côn nhựa PVC D90x42mm | 16 | Cái | |
| 21 | Ty treo ống nước | 50 | Cái | |
| 22 | LĐ cút nhựa PVC D42mm | 4 | Cái | |
| 23 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | 12 | Cái | |
| 24 | LĐ nút bịt nhựa PVC D42mm | 48 | Cái | |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | 130 | 1 m | |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | 76 | 1 m | |
| 27 | Phểu thu mái (Cầu chắn rác D90mm) | 16 | Cái | |
| 28 | Phểu thu mái (Cầu chắn rác D114mm) | 9 | Cái | |
| 29 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | 16 | Cái | |
| 30 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | 9 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng+hộp | 1 | Cái | |
| 32 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống D63x5.8mm | 68 | 1 m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | 26 | 1 m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | 56 | 1 m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm | 86 | 1 m | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/32mm | 1 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | 1 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | 58 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | 24 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | 5 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | 4 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt van khoá PPR D25mm | 4 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt van khoá PPR D32mm | 1 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | 6 | Cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | 34 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt nút bít nhựa PPR D32mm | 2 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt xí bệt và phụ kiện | 16 | 1 Bộ | |
| 48 | Lắp hang xịt | 16 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt Lavabo | 16 | 1 Bộ | |
| 50 | Lắp vòi lavabo | 16 | Cái | |
| 51 | Lắp bộ thu nước Lavabo | 16 | Cái | |
| 52 | Lắp vòi tay gạt đồng d21mm | 2 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu treo sứ trắng, phụ kiện | 8 | 1 Bộ | |
| 54 | Lắp giá treo giấy vệ sinh | 16 | Cái | |
| 55 | Lắp kệ đựng xà phòng | 6 | Cái | |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | 6 | Cái | |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | 14 | Cái | |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | 22 | Cái | |
| 59 | Lắp đặt van khoá 3 ngã D20mm | 16 | Cái | |
| 60 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20mm ren ngoài | 58 | Cái | |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | 16 | Cái | |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm | 2 | Cái | |
| N | *\11- Đèn exit, sự cố: | |||
| 1 | LĐ đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2h | 12 | Bộ | |
| 2 | LĐ đèn Exít chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2h | 12 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực+đế chìm | 13 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1.5mm2 | 228 | 1m | |
| 6 | LĐ ống nhựa SP d16mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 228 | 1 m | |
| 7 | Lđặt hộp nối KT150x150mm | 2 | Hộp | |
| O | *\12- Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy 4Kg loại MFZ4 | 12 | Cái | |
| 2 | Bình khí CO2 3Kg loại MT3 | 12 | Cái | |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 4 | Cái | |
| 4 | Bảng viết chống lóa KT 3,6x1,22m | 12 | Cái | |
| 5 | Bảng nội quy bằng mica 1000x900x3mm | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: + Đã thi công xây dựng mới khối nhà cao 2 tầng trở lên. Loại công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tường rào, sân bồn hoa, rãnh thoát nướcTương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=7.270.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.270.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.270.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoăc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hoặc có văn bản của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình Giáo dục cấp III hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + 01 người chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 80 lit | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 1 |
| 9 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 1.5 KW | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Hoặc máy tời | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1.7 kW | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất≥ 23kW | 1 |
| 13 | Cần cẩu có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn | kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi