Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và nguồn vốn xã hội hóa (lát đá vỉa hè khu dân cư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 16:39:00 đến ngày 2022-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,207,902,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thôngcó chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kế toán. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >3,3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | >360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào gắn đầu búa thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gắn đầu búa thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BNT | |
| - Đặc điểm thiết bị | >130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa đường Minh Khai, thành phố Hà Giang (đoạn từ cầu Yên Biên 2 đến trường tiểu học Kim Đồng) 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và nguồn vốn xã hội hóa (lát đá vỉa hè khu dân cư) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hà Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 852,66 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5266 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất vỉa hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,93 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 855,57 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.555,7 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,23 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.112,26 | m2 |
| 8 | Lát đá vỉa hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.112,26 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,15 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,76 | m2 |
| 11 | Lát đá bồn cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.007,6 | m |
| B | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,14 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9343 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,69 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.324,83 | m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.370 | m |
| 6 | Lát đá đan rãnh (tanh đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 656 | m2 |
| 7 | Bó vỉa đoạn cong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,5 | m |
| 8 | Lát đá đan rãnh (tanh đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 895,09 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7745 | 100m3 |
| 3 | Đắp bù rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,389 | 100m3 |
| 4 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,14 | 10m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,24 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,91 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 785,79 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4299 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn luân chuyển (50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4299 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,45 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.334 | cấu kiện |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,64 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,42 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,9 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7095 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại( luân chuyển 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7095 | 100m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9684 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,828 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,49 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố hố ga bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,91 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2657 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,49 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8802 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,82 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,15 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3607 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép máng thu nước ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | tấn |
| 30 | Bê tông máng thu M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,78 | m3 |
| 31 | Ván khuôn máng thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8598 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.331,64 | m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,89 | m3 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga Hapulico | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cái |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 38 | Gia công thép CT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2394 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố hố ga bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,35 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cấu kiện |
| 43 | Tháo dỡ và lắp dựng lại nắp hố ga composite | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1983 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| D | CÔNG TÁC BỐC XẾP, CẨU LẮP, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8172 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8172 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,0844 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,0844 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,959 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.357 | 1cấu kiện |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5196 | 100m3 |
| 2 | Xáo xới đầm chặt (20cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2309 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1547 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,547 | 10m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1617 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2771 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1479 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 761,479 | 10m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,0953 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 761,479 | 10m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7944 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 447,944 | 10m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2712 | 100m3 |
| 14 | Bù vênh cpdd | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6523 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1195 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,195 | 10m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,51 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,71 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Sản xuất biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,8% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thôngcó chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kế toán. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn nén khí | >3,3/ph | 1 |
| 2 | Máy nén khí Diezel | >360m3/h | 1 |
| 3 | Máy đào | >0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | >0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đào gắn đầu búa thuỷ lực | Máy đào gắn đầu búa thuỷ lực | 1 |
| 6 | Máy ủi | >110CV | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | >16T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | >10T | 1 |
| 9 | Máy lu rung | >25T | 1 |
| 10 | Máy rải BNT | >130-140CV | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu và tưới nhựa | >190CV | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | >7T | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | >5m3 | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | >250L | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | >70kg | 1 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép | >5kW | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn | >1kW | 1 |
| 18 | Máy đầm dùi | >1,5kW | 2 |
| 19 | Cần cẩu bánh hơi | >6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi