Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579172-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220555215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và nguồn vốn xã hội hóa (lát đá vỉa hè khu dân cư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 16:39:00 đến ngày 2022-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,207,902,317 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thôngcó chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kế toán. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị >3,3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị >360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào gắn đầu búa thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gắn đầu búa thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BNT
- Đặc điểm thiết bị >130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị >190CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >7T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >250L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >70kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >5kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >1kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >6T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa đường Minh Khai, thành phố Hà Giang (đoạn từ cầu Yên Biên 2 đến trường tiểu học Kim Đồng)
22 Tháng
E-CDNT 3 vốn ngân sách địa phương thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và nguồn vốn xã hội hóa (lát đá vỉa hè khu dân cư)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang (Đ/C: Số nhà 09, Ngõ 26, đường Phùng Hưng, tổ 17, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hà Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật852,66m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5266100m3
3Đắp đất vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,93m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật855,57m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.555,7m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,23m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.112,26m2
8Lát đá vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.112,26m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,15m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,76m2
11Lát đá bồn câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.007,6m
B BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,14m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9343100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,69m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.324,83m2
5Bó vỉa thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.370m
6Lát đá đan rãnh (tanh đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật656m2
7Bó vỉa đoạn congChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,5m
8Lát đá đan rãnh (tanh đường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật895,09m3
2Đào rãnh, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,7745100m3
3Đắp bù rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,389100m3
4Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,1410m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,24tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,91tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật785,79m3
8Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,4299100m2
9Ván khuôn luân chuyển (50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,4299100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,45m3
11Tháo dỡ tấm đan cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.334cấu kiện
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,64tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,42tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,9m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7095100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại( luân chuyển 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7095100m2
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9684100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,828100m3
19Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,49tấn
20Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,17tấn
21Bê tông mũ mố hố ga bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,91m3
22Ván khuôn mũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2657100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,49m3
24Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8802100m2
25Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
26Cốt thép tấm đan ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,82tấn
27Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,15m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3607100m2
29Cốt thép máng thu nước ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,01tấn
30Bê tông máng thu M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,78m3
31Ván khuôn máng thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8598100m2
32Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.331,64m2
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,89m3
34Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga HapulicoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật202cái
35Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175cái
36Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36tấn
37Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56tấn
38Gia công thép CT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,96tấn
39Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,99m3
40Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2394100m2
41Bê tông mũ mố hố ga bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,35m3
42Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57cấu kiện
43Tháo dỡ và lắp dựng lại nắp hố ga compositeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,89m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,91m3
46Ván khuôn mũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1983100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
D CÔNG TÁC BỐC XẾP, CẨU LẮP, VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,8172100m3
2Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,8172100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,0844100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,0844100m3/1km
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,95910 tấn/1km
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.3571cấu kiện
E MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5196100m3
2Xáo xới đầm chặt (20cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2309100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1547100m2
4Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới cơ giớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,54710m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1617100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2771100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,1479100m2
8Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật761,47910m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,0953100m2
10Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật761,47910m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,7944100m2
12Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật447,94410m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2712100m3
14Bù vênh cpddChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6523100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1195100m2
16Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,19510m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật509,51m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,71m2
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
21Sản xuất biển báo phản quang, vuông 60x60cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,8%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thôngcó chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kế toán. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn nén khí >3,3/ph1
2 Máy nén khí Diezel >360m3/h1
3 Máy đào >0,4m31
4 Máy đào >0,8m31
5 Máy đào gắn đầu búa thuỷ lực Máy đào gắn đầu búa thuỷ lực1
6 Máy ủi >110CV1
7 Máy lu bánh hơi >16T1
8 Máy lu bánh thép >10T1
9 Máy lu rung >25T1
10 Máy rải BNT >130-140CV1
11 Thiết bị nấu và tưới nhựa >190CV1
12 Ô tô tự đổ >7T2
13 Ô tô tưới nước >5m31
14 Máy trộn bê tông >250L2
15 Máy đầm đất cầm tay >70kg1
16 Máy cắt, uốn thép >5kW1
17 Máy đầm bàn >1kW1
18 Máy đầm dùi >1,5kW2
19 Cần cẩu bánh hơi >6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->