Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577395-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 16:49:00 đến ngày 2022-06-16 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,289,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.027.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.054.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không áp dụng với hạng mục PCCC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/ tự động hóa;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/tự động hóa/điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Trường mầm non Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V đối với các hàng hóa sau: Thang máy tải hàng, tủ trung tâm báo cháy, Bơm động cơ điện, Bơm động cơ Diesel. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa và cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của đơn vị cung cấp đối với: Thang máy, tủ trung tâm báo cháy, Bơm động cơ điện, Bơm động cơ Diesel để tham gia gói thầu này. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với công việc đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thường Tín, Thị trấn Thường Tín huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,387 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,178 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,595 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,529 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,522 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,522 | tấn |
| 8 | Gia công sản xuất cọc dẫn bằng sắt ống D200x8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,368 | kg |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,196 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,518 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 599,551 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,998 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,965 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,213 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,707 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,364 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,417 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,629 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,366 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,604 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,73 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,356 | m3 |
| 27 | Đào móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,884 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,751 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,819 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,764 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,279 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,164 | m3 |
| 40 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,15 | m2 |
| 41 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,15 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,825 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,975 | m2 |
| 44 | Đánh màu bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,15 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng đào móng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,015 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,25 | m3 |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,056 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,418 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,238 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,901 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,881 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,246 | m2 |
| 54 | Láng granitô nền sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,246 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,661 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường hoa 60x240, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,577 | m2 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,066 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,202 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,969 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,212 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,657 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | tấn |
| 64 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,842 | m3 |
| 65 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,189 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,743 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,414 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,232 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,186 | m3 |
| 70 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,347 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,577 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,342 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,147 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | tấn |
| 76 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,52 | m3 |
| 77 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | tấn |
| 80 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,342 | m3 |
| 81 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,877 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,849 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,869 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,799 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,713 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,08 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,156 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,873 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,091 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,877 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,268 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,419 | m3 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.381,719 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,194 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép C40x80x15x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,883 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,883 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,116 | m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,528 | 100m2 |
| 101 | Cửa lên mái bằng tôn + khóa (chống cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 102 | Thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 103 | Tôn úp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,48 | m |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,214 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.868,103 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314,681 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.081,541 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 761,428 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.773,367 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 932,286 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 947 | m |
| 112 | Bộ chữ trang tri " Trường mầm non Thắng Lợi" bằng inox 304, chiều cao 340x230x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,864 | m2 |
| 113 | Chi tiết trang trí nốt nhạc, chữ cái, quả bóng, bằng thép lá sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 371,088 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 436,24 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 446,365 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,183 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.789,036 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,933 | m2 |
| 120 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,933 | m2 |
| 121 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,358 | m2 |
| 122 | Phào đá trang trí nẹp chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | m |
| 123 | Khung inox 304 đỡ chậu + vít nở inox+ lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,106 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.881,93 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.876,69 | m2 |
| 127 | Cửa đi chống cháy, khung thép dày 1.2mm, thép cánh cửa dày 1mm, xương thép hộp 40x40x3, lớp chống cháy bằng bông thủy tinh, bề mặt sơn tĩnh điện, thời gian chống cháy >70phút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | cái |
| 128 | Bản lề inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Khóa cho cửa chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Tay co thủy lực cửa chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Cửa đi mở quay 02 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, bản lề cối, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,48 | m2 |
| 132 | Cửa đi mở quay 01 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, bản lề cối, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,33 | m2 |
| 133 | Cửa sổ mở quay 02 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, bản lề A, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm, thanh chốt cánh phụ trên dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 134 | Cửa sổ mở trượt 02 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,68 | m2 |
| 135 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,063 | m2 |
| 136 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,917 | m2 |
| 137 | Gia công hoa thoáng sắt đặc 12x12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | tấn |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,67 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,67 | m2 |
| 140 | Gia công lan can Inox sus 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 141 | Gia công lan can sắt ống, nan sắt hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,647 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,019 | m2 |
| 143 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 335,63 | m2 |
| 144 | Vách ngăn Compac vệ sinh + phụ kiện Inox 304, vách chịu nước, dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,976 | m2 |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m3 |
| 147 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 900x600x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | cáp điện AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 154 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 155 | Gạch đặc bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | viên |
| 156 | Mốc sứ bảo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 158 | Lắp đặt đèn tuýp led học đường loại treo trần 1x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn tuýp led loại gắn tường 1x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | bộ |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Hạt công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 166 | Mặt 1 lỗ, 2 lỗ, 3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 168 | Đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 169 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 900x600x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x600x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 171 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 225Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 178 | Vị trí lắp dây chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | vị trí |
| 179 | Vị trí lắp dây chờ bình nước nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | vị trí |
| 180 | Lắp đặt cáp điện 3x70+1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 181 | Lắp cáp điện 3x35+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.644 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.119 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn 1x 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 190 | Lắp đặt dây đơn 1x 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 191 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.822 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.942 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 198 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cọc thép mạ đồng D16 -2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 199 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 200 | Băng đồng 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 201 | kẹp siết cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 202 | Mối nối kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | 100m3 |
| 204 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | m |
| 205 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,7 | m |
| 206 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 207 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 208 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cọc |
| 209 | Mối nối kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 210 | Ống nhựa bảo vệ dây cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 211 | Giá đỡ dây L25x4; L=100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 212 | Giá đỡ dây D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 213 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 214 | Đệm chì lá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 215 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 220 | Vòi rửa sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 221 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 222 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi sịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 225 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 226 | Bộ van xả nhấn cho tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 227 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 230 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 231 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 232 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bể |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 239 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 248 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 249 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 250 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 251 | Lắp đặt Tê ren ngoài PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 252 | Lắp đặt Tê PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 253 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 254 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 255 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 256 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 257 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 258 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 259 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 261 | Lắp đặt Zắcco D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 262 | Lắp đặt Zắcco D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 263 | Kép đồng D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | cái |
| 264 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 266 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 267 | Lắp đặt van phao D 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt van điện D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | 100m |
| 273 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 278 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | cái |
| 279 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 280 | Lắp đặt Tê PVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 281 | Lắp đặt Tê PVC D90/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 282 | Lắp đặt Tê PVC D48/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 283 | Lắp đặt Tê PVC D42/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 284 | Lắp đặt Tê PVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn PVC D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn PVC D90/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 287 | Lắp đặt côn PVC D110/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 288 | Lắp đặt côn PVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 289 | Tê kiểm tra PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 290 | Tê kiểm tra PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 291 | Xiphong con thỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 292 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 293 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 294 | Chụp thông hơi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 295 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | quả |
| 296 | Đai giữ ống inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 297 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | tuyp |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,783 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,44 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,522 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,502 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,888 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,285 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,864 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,309 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,306 | m2 |
| 19 | Láng granitô nền sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,306 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,517 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,072 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,734 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,552 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,946 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,534 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,649 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,65 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,65 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,65 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,4 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,688 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,719 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,886 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,864 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,16 | m |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,392 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,913 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,983 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,974 | m2 |
| 51 | Cửa đi mở quay 01 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, bản lề cối, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,11 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở trượt 02 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 53 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 54 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hạt |
| 67 | Mặt công tắc 1,2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10A, 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp Tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Van tay vặn D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa PVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa PVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 91 | Cút Chếch 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Cút Chếch 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Cút Chếch 34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Bịt 110,90,34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Đai inox giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu Inox ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1447 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0371 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1456 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0413 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4291 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5651 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5829 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1293 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7187 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0902 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1522 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4375 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4261 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4583 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,572 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0766 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5966 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6514 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6159 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,718 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,54 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,688 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,92 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,148 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,718 | m2 |
| 34 | Cửa đi chống cháy, khung thép dày 1.2mm, thép cánh cửa dày 1mm, xương thép hộp 40x40x3, lớp chống cháy bằng bông thủy tinh, bề mặt sơn tĩnh điện, thời gian chống cháy >70phút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | cái |
| 35 | Bản lề inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Khóa cho cửa chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Tay co thủy lực cửa chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Cửa đi mở quay 01 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, bản lề cối, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở trượt 02 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 40 | Gia công hoa thoáng sắt đặc 12x12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3977 | m3 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8408 | m3 |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,822 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4424 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4424 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2645 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2741 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2792 | 100m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1308 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1308 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,656 | m2 |
| 58 | bulon M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1215 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | m2 |
| 61 | Láng granitô nền sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 63 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 67 | Nối ống ghen nhựa D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Mặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hạt |
| 72 | Mặt công tắc 1 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Đế âm cho ổ cắm và công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Móc treo quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Đai inox giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2326 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2326 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3949 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3949 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4979 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4979 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3042 | 100m2 |
| 8 | Máng thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | md |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,7255 | m2 |
| 10 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 12 | Bulong M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,644 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC, D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Đai giữ máng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Đai giữ ống inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ HỘC, KÈ KẾT HỢP MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,044 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,717 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,491 | m3 |
| 15 | Đắp mũ trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái' |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,164 | m2 |
| 17 | Phao chỉ đá trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,52 | m |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 19 | Chỉ đá biển hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,06 | m |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 22 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,582 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,97 | m2 |
| 25 | Bánh xe cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Then cài cổng+ chốt đứng+chặn cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Bản lề gông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | GIa công cắt, dán bộ chữ "Trường mầm non xã Thắng Lợi: bằng inox vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | ký tự |
| 30 | Bộ chữ tên chủ quản "UBND huyện Thường Tín, Phòng giáo dục và đào tạo" bằng inox vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | ký tự |
| 31 | Bộ chữ địa chỉ "Đc: xã Thắng Lợi, huyện thường tín, thành phố hà nội- ĐT:...." bằng inox vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | ký tự |
| 32 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 33 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,116 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,077 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,154 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,389 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,765 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,684 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,929 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,769 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,698 | m3 |
| 44 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | m3 |
| 45 | Cốt thép thanh chống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,241 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,979 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,935 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,935 | m2 |
| 54 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 55 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 57 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,328 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 60 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,068 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,155 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,736 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,461 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,398 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,853 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,009 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,038 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.278,129 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,63 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,6 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,16 | m |
| 78 | Đắp đấu đỉnh trụ, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 79 | Gia công lan can sắt 14x14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,419 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,37 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,37 | m2 |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.621,359 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG XẢ, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,4221 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8215 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1474 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4811 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6244 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5271 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 362,5668 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,1356 | m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,213 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9328 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7974 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9803 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,237 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | cấu kiện |
| 15 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4783 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0978 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3108 | m3 |
| 18 | Đế cống BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Ống cống BTCT đường kính D400, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 23 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8018 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6138 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4206 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0984 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1655 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9716 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0307 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0919 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4234 | tấn |
| 36 | Bộ nắp ga composit tròn D900x900, khung vuông 1200x1200, có bản lề, tải trọng 400KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 38 | Giếng khoan công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Mặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Đế âm cho ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Tủ điện cho máy bơm 350x250x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt van phao điện cho bể lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Rọ bơm D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Van khóa, phụ kiện, ống lọc, giàn mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ttb |
| 49 | Vật liệu lọc cho bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Y PVC D200/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn PVC D200/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn PVC D200/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch PVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông PVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| G | SAN NỀN, SÂN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,4696 | 100m3 |
| 3 | NIlon lót chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.988,0368 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 298,8037 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn cho sân khoảng cách 5x5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.087 | m |
| 6 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3764 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0713 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8146 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9061 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4089 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8911 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,5683 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,5683 | m2 |
| 14 | NIlon lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,7512 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6751 | m3 |
| 16 | Cắt xẻ khe co giãn cho sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| H | BỂ NƯỚC CỨU HỎA, BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 473,001 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,603 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,554 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,694 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,122 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,07 | tấn |
| 12 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,906 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,548 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,253 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,974 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,114 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,464 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,578 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,578 | m2 |
| 29 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,578 | m2 |
| 30 | Băng cản nước cho bể, thép đỡ băng cản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,36 | m |
| 31 | Thang thép, năp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,75 | kg |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,079 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,697 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,369 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,369 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,299 | m2 |
| 50 | Ngâm chống thấm bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,999 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Nắp tôn cho bể nước tôn dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Hộp đựng máy bơm bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Ép cọc cừ larsen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,386 | 100m |
| 55 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,386 | 100m |
| 56 | Ô tô tải vận chuyển cừ từ điểm tập kết đến và đi khỏi CT 1 ca 4 chuyến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | ca |
| 57 | Cẩu bốc cừ lên xe đến và đi khỏi công trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | ca |
| 58 | Nhân công phục vụ xếp tải lên và xuống ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | ca |
| 59 | Thuê cọc cừ 200x70x7mm phục vụ thi công trong vòng 1 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 638,55 | m |
| I | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.083 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi 20x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.127 | m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 563 | cái |
| 16 | Lắp đặt chia 3 ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | cọc |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 23 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259 | m |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cái |
| 33 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 35 | Thanh ty ren M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 36 | Ecu M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Nở đạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,47 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,4379 | m2 |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,47 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 47 | Thép V5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 48 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút ren d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 2 ngăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cuộn |
| 61 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van van một chiều D 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Bulong M16x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 71 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 75 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt van chặn D65 (kết nối bể mái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van một chiều D65 (kết nối bể mái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Ubol D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 80 | Lắp đặt ren ngoài nhiệt 63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê hàn nhiệt D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8775 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8775 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 85 | Lắp đặt dây 4x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 cái |
| 91 | Lắp đặt alam vale D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 93 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt rọ hút D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt y lọc D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van chặn D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | van chặn D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van một an toàn D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van một chiều D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt kép ren D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê thép D100/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê ren D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút ren D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút ren D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu hàn 100/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu hàn 50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu ren 25/15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | cặp bích |
| 127 | Zoăng cao su D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 128 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cặp bích |
| 129 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 130 | Goăng cao su D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 134 | Bulong M16x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | cái |
| 135 | Bulong M14x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá đỡ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 137 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| J | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| K | THANG MÁY TẢI HÀNG | |||
| 1 | Thang máy tải hàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục xây dựng nhà có kết cấu BTCT, hệ thống điện, cấp thoát nước và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.027.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.054.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không áp dụng với hạng mục PCCC) | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy hạng mục PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/ tự động hóa;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/tự động hóa/điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 11 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi