Gói thầu: Xây dựng đường vận hành nội bộ KZ ĐT 741
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường vận hành nội bộ KZ ĐT 741 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-29 07:35:00 đến ngày 2022-06-10 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,321,704,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực sau: xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc Thủy lợi hoặc thủy điện hoặc giao thông.Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Đã từng tham gia thi công phụ trách ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 125CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu tĩnh bánh lốp >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích từ 250l đến 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng đường vận hành nội bộ KZ ĐT 741 Xây dựng đường vận hành nội bộ KZ ĐT 741 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Khánh- Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. ĐT: 0977403339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]); báo đấu thầu (đt: 024.3768.6611) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo hình thức quản lý của nhà thầu | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu tại E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu tại E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| B | Mương thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 129,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,0724 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,89 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm rãnh thoát nước R>=24kN | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,314 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương thu nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,0704 | tấn |
| 6 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC tương đương KN92 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130,95 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,022 | 100m |
| C | Nền đường và mặt đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,724 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,8191 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,5265 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,5265 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7601 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp tận dụng đất đào 60% | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 779,31 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại I | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4972 | 100m3 |
| 8 | Vải bạt tái sinh | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,0341 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 249,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4632 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 479,5 | m |
| 12 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56 | m |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,5792 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, biển báo tải trọng | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn, biển báo tải trọng | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột báo hiệu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt cột báo hiệu, ĐK 90mm thép STK | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m |
| 20 | Đào móng, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| D | Kè đá hộc gia cố mái taluy | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật R>=24kN | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6323 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,77 | m3 |
| 3 | Xây bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,88 | m3 |
| E | CÔNG TÁC ĐẤT (CỐNG TRÒN 2*D1500) | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3698 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trên thân cống | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1561 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2717 | 100m3 |
| F | CỐNG TRÒN D1500 (Thượng lưu) | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 M250 hố thu | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,79 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M250 tường hố thu thượng lưu | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thân hố thu nước | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7001 | 100m2 |
| 7 | Thép móng hố thu nước | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2209 | tấn |
| 8 | Thép tường hố thu thượng lưu | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7559 | tấn |
| G | CỐNG TRÒN D1500 (hạ lưu) | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | BT M250, đá 1x2 móng sân cống | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M250 tường cánh, tường đầu | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy hạ lưu | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0621 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh hạ lưu | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2367 | 100m2 |
| 7 | Thép móng cửa ra D | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3272 | tấn |
| 8 | Thép tường cửa ra , đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 9 | Thép tường cửa ra , đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1097 | tấn |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42 | rọ |
| 11 | Vải đia gia cố mái hạ lưu, R>=24kN | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5552 | 100m2 |
| H | Gia Cố Mái thượng hạ lưu | |||
| 1 | Vải đia gia cố mái thượng hạ lưu, R>=24kN | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2697 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4 loại I | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| I | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,07 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6514 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1039 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Trát ống cống, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 229,59 | m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | 10 tấn/1km |
| J | CÔNG TÁC ĐẤT (CỐNG TRÒN D1000) | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3698 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trên thân cống | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5456 | 100m3 |
| K | CÔNG TRÒN D1000 (THƯỢNG LƯU) | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 M250 hố thu | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M250 tường hố thu thượng lưu | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thân hố thu nước | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2546 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 8 | Thép tường hố thu thượng lưu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 9 | Thép tường hố thu thượng lưu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1989 | tấn |
| L | CÔNG TRÒN D1000 (HẠ LƯU) | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | BT M250, đá 1x2 móng sân cống | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M250 tường cánh, tường đầu | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0377 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy hạ lưu | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh hạ lưu | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0635 | 100m2 |
| 7 | Thép móng cửa ra D | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 8 | Thép tường cửa ra , đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 9 | Thép tường cửa ra , đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | rọ |
| 11 | Vải đia gia cố mái hạ lưu, R>=24kN | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2465 | 100m2 |
| M | Gia Cố Mái thượng hạ lưu | |||
| 1 | Vải đia gia cố mái thượng hạ lưu, R>=24kN | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2626 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 0x4 loại I | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,57 | m3 |
| N | THÂN CỐNG (CỐNG TRÒN D1000) | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,47 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 7 | Trát ống cống, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,7 | m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 10 tấn/1km |
| O | MƯƠNG BÊ TÔNG (CỐNG TRÒN D1000) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 106,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5822 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót mương, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3539 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0538 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| P | HỐ THU NƯỚC (CỐNG TRÒN D1000) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9594 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4593 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2192 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,588 | tấn |
| Q | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,2272 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,628 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1733 | tấn |
| 4 | Bulong Þ10 dài 850mm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 608 | bộ |
| 5 | Bulong M8x30 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 210 | bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3046 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép D60x2, L=2.65m | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,18 | tấn |
| 8 | Cug cấp cột thép D60x2, L=2.65m | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 402,8 | md |
| 9 | Gia công bản sườn, đế bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7609 | tấn |
| 10 | Lắp dựng bản sườn, đế bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7109 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hàng rào lưới thép hàn Þ5 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 923,6248 | m2 |
| 12 | Hàng rào lưới thép hàn Þ5 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 923,6248 | m2 |
| 13 | Bulong M8x30 | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 457 | bộ |
| 14 | Lắp dựng thép kẽm gai xoắn dày 2.7ly nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 251,482 | m2 |
| 15 | Kẽm gai xoắn 2.7ly nhúng nóng, 7.5m/kg | Theo yêu cầu tại Chương Y- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10.287,9 | Kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực sau: xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc Thủy lợi hoặc thủy điện hoặc giao thông.Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Đã từng tham gia thi công phụ trách ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 125CV | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Cần cẩu >= 10 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép | Xe lu bánh thép >=10T | 1 |
| 6 | Xe lu tĩnh bánh lốp | Xe lu tĩnh bánh lốp >=16T | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông dung tích từ 250l đến 500l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi