Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579370-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220314485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất Quốc phòng, kết hợp hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế hàng năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-29 10:18:00 đến ngày 2022-06-06 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,740,617,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,3 tỷ đồng.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; và 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầuCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Trong tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc (Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 24x
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XD-01: Xây dựng toàn bộ công trình
Chống lấn chiếm đất thao trường huấn luyện Trung đoàn 842/Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sử dụng đất Quốc phòng, kết hợp hoạt động lao động sản xuất, xây dựng kinh tế hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 , địa chỉ: Khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Khu phố Tân Vĩnh, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





: Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng ACT


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 , địa chỉ: Khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Khu phố Tân Vĩnh, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các yêu cầu tại Chương IV – Biểu mẫu (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Khu phố Tân Vĩnh, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Khu phố Tân Vĩnh, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/phòng Hậu cần/Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Khu phố Tân Vĩnh, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Khu phố Tân Vĩnh, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH + BỐT GÁC
1Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2212m3
2Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6467m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0584100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0736m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,846m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1128100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6501m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0591100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5428m3
17Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4067100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5326m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10x20cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1162m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,928m2
22Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,16m2
23Miết mạch tường gạch loại lõmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,092m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,67m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,91m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,333m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,508m2
28Chữ " Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị, thao trường chiến thuật tiểu đoàn BB43 trung đoàn 482'' làm bằng Composite 180x120x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
29Huy hiệu sao vàng bằng BTCT đường kính 700mm và cờ cắm trên cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
30Sản xuất cánh cổng bằng thép hình các loại (đã bao gồm sơn, công lắp đặt và phụ kiện bản lề, bánh xe)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,54m2
31Khóa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m
33Lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338100m2
35Đào móng, Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,629m3
36Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,997m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,457m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
47Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,908m3
48Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203m3
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, dày 22cm VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,419m3
54Xây tường thẳng gạch không nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,373m3
55Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1841m2
58Bu lông d14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
59Ke chống bão (4cm 1 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,784m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,99m2
63Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,156m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,604m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,16m
67Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,168m3
68Lát nền bốt gác bằng gạch ceramic kích thước 500x500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,322m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,784m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,97m2
71Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
72Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
73Xuyên hoa cửa sổ Inox 304 KT14x14x1,0mm (bao gồm sơn và lắp dựng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
74Lắp đặt tủ điện phòng 5 ModulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
75Lắp đặt đèn ốp trần, bóng compact 1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
76Lắp đặt đèn nêong đơn 1x 40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Ổ cắm điện đôi 1 pha 250V/16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt công tắc đơn 250V/10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79Lắp đặt quạt treo tường công suất 1x140WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
81Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
82Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
83Aptomat MCB 1 pha 30AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Aptomat MCB 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B HÀNG RÀO
1Đào móng, Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.961,06m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật288,81m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,15100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,14tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,84tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,15tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,49m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.050,01m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,73100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,25tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,06m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,64tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,58100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,21m3
17Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x20cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật484,65m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,89100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,25tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,06m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.243,84m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.435,17m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.028,29m2
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.697,52m
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.083,24m
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10.912,97m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật794,32m2
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,71100m3
30Đào san đất - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9100m3
C NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,8735m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8629m3
3Bê tông móng đá 1x2 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4159m3
4Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3198100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0369tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5574tấn
7Xây móng bằng đá hộc, dày ≤ 60cm,VXM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,0044m3
8Xây tường gạch không nung 6x10x20cm, xây bo móng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6876m3
9Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5273m3
10Ván khuôn dầm, giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3207100m2
11SXLD cốt thép dầm, giằng móng đường kính ≤ 10 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0712tấn
12SXLD cốt thép dầm, giằng móng đường kính ≤ 18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4222tấn
13Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K= 0,95, tận dụng đất đào để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5894m3
14Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95, tận dụng đất đào để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,2098m3
15Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,565m3
16Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung kích thước 6x10x20 VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4969m3
17Bê tông cột, đá 1x2 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1868m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5168m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10 mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1065tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4178tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3455m3
22Ván khuôn dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6783100m2
23Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 10 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3087tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤ 18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8429tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2139m3
26Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2886100m2
27Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤ 10 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1737tấn
28Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5155m3
29Ván khuôn lanh tô, lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2494100m2
30Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0341tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1022tấn
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0091tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤ 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
36Xây tường bằng gạch không nung 6x10x20cm, dày ≤ 33cm, cao ≤ 6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,6531m3
37Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 6x10x20cm, dày ≤ 110cm, cao ≤ 6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,294m3
38Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,0x10x20cm, cao ≤ 4m,VXM mác75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1098m3
39Sản xuất xà gồ thép C80x40x20x2,8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6241tấn
40Lắp dựng xà gồ thép C80x40x20x2,8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6241tấn
41Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,64m2
42Bu lông d14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
43Ke chống bão (4cm 1 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật404cái
44Lợp mái bằng tôn dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3429100m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,748m2
46Trát tường trong dày 1,5cm,VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật265,7431m2
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,8028m2
48Trát xà dầm,VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,826m2
49Trát sênô VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,9508m2
50Trát trần,VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,4238m2
51Trát trụ cột dày 1,5, VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,552m2
52Trát má cửa dày 1,5, VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,266m2
53Trát gờ trang trí trụ mặt trước VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,652m
54Đắp phào, VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,04m
55Lưới thép B40 sân gia côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7m2
56Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,501m2
57Lát bẩu cửa bằng gạch ceramic màu tốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,386m2
58Lát nền gạch nhà vệ sinh sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,0782m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm (cắt từ gạch lát nền, ốp bằng mặt phẳng trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4595m2
60Công tác ốp gạch vào khu gia công và tường phòng vệ sinh kích thước 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,395m2
61Ốp gạch thẻ màu ghi chân móng 6x24 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,714m2
62Lát đá granit tự nhiên vào bàn bếp, bặc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4148m2
63Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,2508m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trực tiếp không bả)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật443,2589m2
65Khoét rãnh trang trí trụ mặt trướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,36m
66Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,58m2
67Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
68Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
69Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hệ Khang Minh hoặc tương đương, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương kính an toàn 6.38mm; đã lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,58m2
70Xuyên hoa cửa sổ Inox 304 KT14x14x1,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1m2
71Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,448100m2
72Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9924100m2
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6001m3
74Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
75Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,626m3
76Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,682m3
77Ván khuôn đáy bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0359100m2
78SXLD cốt thép đáy bể phốt, đường kính ≤ 10 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0436tấn
79Xây tường bể phốt bằng gạch không nung kích thước 6x10x20 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3842m3
80Trát tường trong, dày 1,5cm,VXM mác75 (trát lần 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,054m2
81Trát tường trong, dày 1,0cm,VXM mác75 (trát lần 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,054m2
82Láng nền bể tự hoại, dày 3,0 cm,VXM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,011m2
83Quét nước xi măng 2 nước bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,065m2
84Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bể tự hoại đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
85Ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0185100m2
86SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0271tấn
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cần cẩu, trọng lượng >50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt ống ra vào bể bằng nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt chóp thông hơi D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Đào móng bó vĩa - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9458m3
92Đào đất sân bê tông, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6127m3
93Đắp móng bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9819m3
94Đắp cát móng sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1432m3
95Bê tông lót bó vỉa đá 4x6 mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7546m3
96Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10x20cm, dày ≤ 33cm, VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5563m3
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm,VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9036m2
98Rải bạt PVC chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4265100m2
99Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9854m3
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
101Đắp đất móng cột công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,366m3
102Bê tông lót đá 4x6, M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
103Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m2
104Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
105Cắt khe co đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9110m
106Chét khe co bằng nhựa đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,1m
107Bê tông ram dốc, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
108Bu lông móng M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
109Gia công thép tấm chân cột KT 180x180x10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0102tấn
110Gia công thép bản sườn cột KT 40x120x10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
111Cột thép ống tráng kẽm D60 dày 3,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6cái
112LD cột thép tráng kẽm chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
113Sản xuất vì kèo thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0782tấn
114Lắp vì kèo thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0782tấn
115Bu lông M14 L100 liên kết vì kèo với tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
116Bu lông M14 L40 liên kết vì kèo với cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
117Sản xuất xà gồ thép D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0761tấn
118Lắp dựng xà gồ thép D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0761tấn
119Lợp mái bằng tôn dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4187100m2
120Ke chống bãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127cái
121Lắp đặt vòi rữa RUMINE hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
122Lắp đặt chậu rửa bát INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
123Lắp đặt sen tắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
124Lắp đặt xí bệt két rời inax GC-108VA hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
125Lắp đặt vòi xịt mỏ cò inax CFV-102A hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
126Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
127Lắp đặt giá treo khănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
132Lắp đặt Lavabo treo tường inax L-297V hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
133Van PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Máy bơm nước 2m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC Tiền Phong hoặc tương đương D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
136Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC Tiền Phong hoặc tương đương D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
137Lắp đặt cút nhựa PVC Tiền Phong hoặc tương đương D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
138Van phao D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Lắp đặt ống nhựa cấp nước PVC Tiền Phong hoặc tương đương D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
140Lắp đặt ống nhựa cấp nước PVC Tiền Phong hoặc tương đương D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
141Lắp đặt tê PVC D27*21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Lắp đặt cút PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
143Lắp đặt cút PVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
144Lắp đặt cút PVC D34*27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145van PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Lắp đặt cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
147Lắp đặt tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Lắp đặt nối ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà, sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
150Lắp đặt hộp tủ điện phòng 210x160x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
151Lắp đặt đèn compact 11WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
152Lắp đặt đèn huỳnh quàng 40W -220V dài 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
153Lắp đặt đèn nê ông hộp 250x250 bóng tróng P32WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
154Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V-16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 250V-16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
156Ổ cắm điện đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường 3 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
157Quạt treo tường 50WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Quạt treo trần 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
159Bình nóng lạnh 15 lít + aptomat chống giậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
160Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
161Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
162Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
163Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
164Ống SP D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
165Aptomat MCB 1 pha 30A Roman hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Aptomat MCB 1 pha 25A - Roman hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Aptomat MCB 1 pha 20A - Roman hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Aptomat MCB 2 pha 25A chống giật nóng lạnh - Roman hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,488m3
170Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1249100m3
171Lắp đặt kim thu sét D16, L=1m mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
172Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=14mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
173Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
174Gia công và đóng cọc chống sét L36x63x6, L=2,5m, mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
175Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
176Chân bật D8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
177Hộp đo điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
178Bầu sứ chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
179Keo chèn lỗ kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tuýp
180Bình chữa cháy TQ MFZ8, ABCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
181Hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
182Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
183Đào móng bể nước đất cấp 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3893m3
184Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8633m3
185Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,896m3
186Bê tông đáy bể nước, đá 1x2 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1689m3
187Ván khuôn đáy bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0169100m2
188Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể nước đường kính ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1275tấn
189Bê tông dầm bể nước, đá 1x2 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3432m3
190Ván khuôn dầm bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0312100m2
191Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể nước đường kính ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0154tấn
192Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể nước đường kính ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0997tấn
193Xây thành bể nước bằng gạch không nung 6,0x10x20cm, VXM mác M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9744m3
194Trát tường ngoài bể nước, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,568m2
195Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 (trát lần 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,712m2
196Trát tường trong, dày 1cm, VXM mác 75 (trát lần 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,712m2
197Bê tông giằng bể nước, đá 1x2 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,572m3
198Ván khuôn giằng bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0425100m2
199Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể nước đường kính ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0134tấn
200Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm bể nước đường kính ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0694tấn
201Bê tông nắp bể, đá 1x2, chiều rộng ≤ 250 cm, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5303m3
202Ván khuôn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
203Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể nước đường kính ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0533tấn
204Láng đáy bể nước, dày 2cm, VXM mác100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5044m2
205Quét Sika chống độc cho bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2164m2
206Lắp đặt vòi rữa RUMINE hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
207Nắp bể nước bằng tôn KT 720x720Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
208Xúc xả bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Công
D SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật335,7681m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0265100m3
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,82m3
4Lót bạt PVC chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3789100m2
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1914100m3
6Cắt khe co giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3610m
7Thi công khe co giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,6m
8Matit bitumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
9Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2481100m2
10Đào san đất - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3312100m3
11Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1441m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
13Đào san đất - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,424100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8841m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0458100m3
16ống cống đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32md
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,58m2
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
20Lắp dựng ống cống đúc sẵn, bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,45251m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0429100m3
23Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,55m3
24Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,442tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
27Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,95m3
28Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4112tấn
29Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,397tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật301cấu kiện
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
33Đào san đất - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1716100m3
E CỌC ĐỊNH VỊ RANH GIỚI KHU MỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,351m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
3Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
4Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0224tấn
5Sơn cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
6Ván khuôn cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
7Di chuyển cọc BT từ bãi đúc đến vị trí chônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
F GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống d=200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
2Khoan giếng, sâu ≤ 60m, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật601m khoan
3Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 140mm (ống lọc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa class 3, ĐK 48mm (ống hút)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
5Chèn sỏi bằng máy khoan đập cáp 40KWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9608m3
6Thổi rửa giếng, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m ống lọc
7Lắp đặt nối thẳng PVC D140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Lắp đặt nối thẳng PVC D48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Lắp đặt nối góc 90o nhựa D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Bịt đầu ống lọc D148mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Đục lỗ ống lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
12Lưới inox bọc ống lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m2
13Cáp Inox treo máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
14Lắp đặt dây cáp điện 3x10+1x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt van 2 chiều D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt van 1 chiều D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Rắc co D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Lắp đặt mặt bích giếng khoan D400 dày10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Bu lông + Ecu M20, L=400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
22Chi phí thí nghiệm nước toàn phần trước khi đưa vào sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Mẫu
23Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
24Máy bơm chìm công suất 7m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt dây dẫn lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
26Ống SP D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
27Đào móng hố van, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,10211m3
28Đắp đất hố van, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3674m3
29Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3674m3
30Bê tông móng hố van đặt máy bơm đá 1x2 mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6458m3
31Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0182100m2
32Xây hố van, hố ga, gạch đặc không nung 6x10x20cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3376m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2006m3
34Ván khuôn giằng hố vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0265100m2
35Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố van, đường kính ≤ 10 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0122tấn
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,08m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,96m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,196m3
39Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1092100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0167tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
G ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột điện, đất cấp 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3053m3
2Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7684m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,279m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0896100m2
6Lắp dựng cốt thép móng cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0191tấn
7BT chèn chân cột, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,201m3
8Đào móng tiếp địa đất cấp 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m3
10Cột điện bê tông chữ H loại 7,5x140BChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
11Dựng cột điện chữ H cao 7,5m, bằng thủ công kết hợp với máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
12Lắp đặt cáp vặn xoắn, AL/XLPE 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật654,18m
13Cổ dề đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,72kg
14Lắp đặt cổ dề đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Công/bộ
15Kẹp treo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
16Lắp đặt kẹp treo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Công/bộ
17Sản xuất cọc tiếp địa mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,24kg
18Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất đất cấp 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,410 cọc
19Sản xuất dây nối tiếp địa mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,54kg
20Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa bằng thép tròn D 12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035100kg
H CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Đào móng cột chống sét, đất cấp 4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0741m3
2Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6913m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,024m3
5Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0512100m2
6Khung móng cột chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Cột thép bát giác có chiều dài 6m đường kính dưới là D=150mm và trên là D=60mm dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
8Lắp cột thép bát giác có chiều dài 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0621tấn
9Bộ ghép nối inox D42mm dài 3m (bao gồm ống inox và đai cố định cáp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo LAP PEX220 hoặc tương đương, dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
12Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,51m3
14Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
15Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thanh đồng dẹt D25x3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m
16Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
17Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
18Lắp đặt cút nhựa PVC D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1831m3
20Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125m3
22Cột cờ Inox cao 7,7m, đường kính chân cột D76 dày 2mm (bao gồm lắp đặt và hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
23Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,3 tỷ đồng.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng) từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; và 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầuCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.32
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
7 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
8 Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Trong tải ≥ 5 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8 m32
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
4 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 108 CV1
5 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Đầm dùi ≥ 1,5 kW2
8 Đầm bàn ≥ 1,0 kW2
9 Đầm cóc ≥ 70 kg1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
11 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
12 Máy toàn đạc (Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực) ≥ 24x1
13 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->