Gói thầu: Gói thầu số 04 toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577998-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
Tên gói thầu Gói thầu số 04 toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220546360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-29 15:37:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,301,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.904542E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 912.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc KỸ THUẬT THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất nền
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 14,0 kW
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay - CS >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị khoan BT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài - CS >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị mài chà
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 1
15-Các loại máy khác
- Đặc điểm thiết bị theo tính năng gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục điểm trường mầm non bản (Nậm Lọ A,B; Seo Hai, Nậm Thú, Trung tâm) trường mầm non Can Hồ, huyện Mường Tè
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đạo tạo, huyện Mường Tè. - Địa chỉ: Khu 7, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu -
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè , địa chỉ: Khu phố 1 thị trấn Mường Tè huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đạo tạo, huyện Mường Tè. - Địa chỉ: Khu 7, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu -


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đạo tạo, huyện Mường Tè. - Địa chỉ: Khu 7, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Tè Địa chỉ: Khi 8 thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè. ĐT: 02133 881 101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM
B Nhà lớp học 2 phòng số 1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế/ bản vẽ thi công453,044m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt148,906m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt50,338m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt16,545m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint16,308m2
6Đục nhám mặt bê tôngnt30,792m2
7Tháo dỡ ống thoát nước, thiết bị điện cũnt1Công
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100nt30,7921m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt25,169m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt25,169m2
11Trát trần, vữa XM M75nt16,545m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt16,3081m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủnt448,0331m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt214,2311m2
15Sơn giả đánt6,568m2
16Khóa cửa đint6Bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt4cái
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt6bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt8bộ
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnnt4bộ
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,24100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmnt12cái
23Đai giữ ốngnt24Cái
24Ống thoát trànnt7Cái
25Thông hút bể phốtnt1HM
C Nhà lớp học 2 phòng số 2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt429,76m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt172,451m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt47,751m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt19,161m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint16,308m2
6Đục nhám mặt bê tôngnt30,792m2
7Tháo dỡ ống thoát nước, thiết bị điện cũnt1Công
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100nt30,7921m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt23,876m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt23,876m2
11Trát trần, vữa XM M75nt19,161m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt16,3081m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủnt448,3241m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt214,2311m2
15Sơn giả đánt6,568m2
16Khóa cửa đint6Bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt4cái
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt2bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt8bộ
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnnt4bộ
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,24100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmnt12cái
23Đai giữ ốngnt24Cái
24Ống thoát trànnt7Cái
D Nhà ban giám hiệu
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt269,483m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt86,019m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt29,943m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt9,558m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint4,56m2
6Đục nhám mặt bê tôngnt17,856m2
7Tháo dỡ ống thoát nước, thiết bị điện cũnt1Công
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100nt17,8561m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt14,971m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt14,971m2
11Trát trần, vữa XM M75nt9,558m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt4,561m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủnt260,4231m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt130,6511m2
15Sơn giả đánt3,928m2
16Khóa cửa đint3Bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt3cái
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt6bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnnt2bộ
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,16100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmnt8cái
22Đai giữ ốngnt16Cái
23Ống thoát trànnt8Cái
E Nhà bếp + kho
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt304,495m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt41,258m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt33,833m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt4,584m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint6,84m2
6Đục nhám mặt bê tôngnt18,738m2
7Tháo dỡ trầnnt52,525m2
8Tháo dỡ ống thoát nước, thiết bị điện cũnt1Công
9SXLĐ trần tôn khung xương thép hộpnt52,525m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100nt18,7381m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt16,916m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt16,916m2
13Trát trần, vữa XM M75nt4,584m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt6,841m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủnt248,8041m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt131,2581m2
17Sơn giả đánt4,108m2
18Khóa cửa đint3Bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt3cái
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt7bộ
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnnt2bộ
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,16100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmnt8cái
24Đai giữ ốngnt16Cái
25Ống thoát trànnt8Cái
F Nhà vệ sinh
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt91,585m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt14,684m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt22,896m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt3,671m2
5Đục nhám mặt bê tôngnt18,912m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt8,24m2
7Khoan cắt mép cửant15,2m
8SXLĐ cửa khung nhôm XingFa dày 1,4mmnt9,152m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100nt18,9121m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt11,448m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt11,448m2
12Trát trần, vữa XM M75nt3,671m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủnt89,0391m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt43,7961m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,16100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmnt8cái
17Đai giữ ốngnt8Cái
18Ống thoát trànnt4Cái
G Các HMPT khác
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt301,018m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint65,944m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt301,0181m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt65,9441m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngnt8,67m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint4,95m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt4,951m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện nt8,671m2
H Điểm trường bản Nậm Thú
I Nhà lớp học
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt226,635m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt33,844m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt97,129m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt14,504m2
5Đục nhám mặt bê tôngnt12,936m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt25,68m2
7Tháo dỡ trầnnt73,753m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint98,848m2
9Tháo dỡ hoa sắt, hệ thống điện, nước đã hư hỏngnt2Công
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100nt12,9361m2
11SXLĐ trần tôn khung xương thép hộpnt73,753m2
12Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện nt98,8481m2
13SXLĐ cửa đi, cửa sổ khung nhôm XingFa hệ 55 dày 1,4mmnt25,68m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày nt0,308m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt48,565m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt48,565m2
17Trát trần, vữa XM M75nt14,504m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủnt205,2281m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt151,7471m2
20Sơn giả đánt15,137m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,259tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửant19,44m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt9,72m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,24100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmnt12cái
26Đai giữ ốngnt24Cái
27Ống thoát trànnt4Cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt50m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt30m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt94m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt120m
32Lắp đặt ổ cắm đôint4cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt2cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt2cái
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt8bộ
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnnt2bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt4cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt4cái
39Tủ điện tổngnt1Cái
40Đế âmnt12Cái
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt200m
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt3hộp
43Công sơn đón điệnnt1Cái
J Nhà vệ sinh
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt68,859m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao nt16,007m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint8,919m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt0,16100m2
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện nt8,9191m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện nt24,3751m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt36,528m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt32,331m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủnt7,9561m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt36,5281m2
11SXLD cửa đi khung thép hộpnt3,168m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmnt0,1100m
13Cút nhựa D25nt2Cái
14Vòi nướcnt1Cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt30m
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt1cái
17Bóng điện LED 40Wnt1Cái
K Cổng tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt63,826m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint60,908m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt63,8261m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt60,9081m2
5Biển hiệunt1Cái
L Điểm trường bản Seo Hai
M Nhà lớp học
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt453,044m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt148,906m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt50,338m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt16,545m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint16,308m2
6Đục nhám mặt bê tôngnt30,792m2
7Tháo dỡ ống thoát nước, thiết bị điện cũnt1Công
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100nt30,7921m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt25,169m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt25,169m2
11Trát trần, vữa XM M75nt16,545m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt16,3081m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủnt448,0331m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt214,2311m2
15Sơn giả đánt6,568m2
16Khóa cửa đint6Bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt4cái
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt6bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt8bộ
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnnt4bộ
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,24100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmnt12cái
23Đai giữ ốngnt24Cái
24Ống thoát trànnt7Cái
25Thông hút bể phốtnt1HM
N Nhà công vụ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ242,613m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt71,434m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt26,957m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt7,937m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint3,99m2
6Đục nhám mặt bê tôngnt17,208m2
7Tháo dỡ ống thoát nước, thiết bị điện cũnt1Công
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100nt17,2081m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt13,478m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt13,478m2
11Trát trần, vữa XM M75nt7,937m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt3,991m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủnt223,4941m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt123,9631m2
15Sơn giả dánt1,484m2
16Khóa cửa đint6Bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt6bộ
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnnt2bộ
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,16100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmnt8cái
21Đai giữ ốngnt16Cái
22Ống thoát trànnt4Cái
23Thông hút bể phốtnt1HM
O Cổng tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt246,005m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint21,416m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt246,0051m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt21,4161m2
P Điểm trường bản Nậm Lọ A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt422,196m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt219,657m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt105,549m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt24,406m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint18,588m2
6Đục nhám mặt bê tôngnt31,007m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt36,72m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint174,506m2
9Tháo dỡ hệ thống điện, nước đã hư hỏngnt1Công
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện nt174,5061m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt18,5881m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100nt31,0071m2
13SXLĐ cửa đi, cửa sổ khung nhôm XingFa dày 1,4mmnt36,72m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày nt0,569m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt52,775m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt52,775m2
17Trát trần, vữa XM M75nt24,406m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủnt508,4111m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt256,831m2
20Sơn giả đánt6,568m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,32100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmnt16cái
23Đai giữ ốngnt32Cái
24Ống thoát trànnt10Cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt50m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt30m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt94m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt120m
29Lắp đặt ổ cắm đôint8cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt6cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt4cái
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt8bộ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt2bộ
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnnt4bộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt4cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt4cái
37Tủ điện tổngnt1Cái
38Đế âmnt38Cái
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt200m
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt3hộp
41Công sơn đón điệnnt1Cái
Q Điểm trường bản Nậm Lọ B
R Nhà lớp học
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt255,384m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt34,36m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt109,45m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt35,04m2
5Đục nhám mặt bê tôngnt20,796m2
6Tháo dỡ trầnnt84,386m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint10,8m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint89,869m2
9Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước cũnt1Công
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện nt89,8691m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100nt20,7961m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt54,725m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt54,725m2
14SXLĐ trần tôn khung xương thép hộpnt84,386m2
15SXLĐ cửa đi, cửa sổ khung thép nhôm XingFa hệ 55nt35,04m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt10,81m2
17Lắp dựng hoa sắt cửant21,6m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủnt148,0961m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt255,6271m2
20Sơn giả đánt4,528m2
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt20m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt30m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt80m
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt2cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt4cái
27Lắp đặt ổ cắm đôint6cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngnt8bộ
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnnt2bộ
30Tủ điện tổng 200x300x150nt1Hộp
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt3cái
32Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện nt1bộ
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt120m
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnnt4cái
35Công sơn đón điệnnt1Cái
36Đế âmnt16Cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp nt3hộp
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmnt0,24100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmnt12cái
40Đai giữ ốngnt12Cái
41Ống thoát trànnt8Cái
S Cổng tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnt52,89m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint24,15m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt52,89m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt110,4m2
T Dự phòng gói thầu:
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.904542E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 912.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 Có trình độ chuyên môn cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên32
2 KỸ THUẬT THI CÔNG 1 Có trình độ chuyên môn cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên32
3 ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG 1 Có trình độ chuyên môn trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển >= 7 tấn Vận chuyển vật liệu1
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg Đầm đất nền1
3 Máy tời Tời vật liệu2
4 Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít trộn vữa1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW đầm bê tông2
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW đầm bê tông2
8 Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 14,0 kW hàn sắt1
9 Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 23,0 kW hàn sắt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay - CS >= 0,62 kW khoan BT1
11 Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW cắt1
12 Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW cắt uốn1
13 Máy mài - CS >= 1,0 kW mài chà1
14 Máy mài - công suất: 2,7 kW Mài1
15 Các loại máy khác theo tính năng gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->