Gói thầu: Gói thầu số 04 toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220546360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-29 15:37:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,301,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.904542E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 912.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | KỸ THUẬT THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 14,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - CS >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài - CS >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài chà |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Các loại máy khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo tính năng gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục điểm trường mầm non bản (Nậm Lọ A,B; Seo Hai, Nậm Thú, Trung tâm) trường mầm non Can Hồ, huyện Mường Tè 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đạo tạo, huyện Mường Tè.
- Địa chỉ: Khu 7, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
- -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Tè Địa chỉ: Khi 8 thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè. ĐT: 02133 881 101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM | |||
| B | Nhà lớp học 2 phòng số 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế/ bản vẽ thi công | 453,044 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 148,906 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 50,338 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 16,545 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 16,308 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 30,792 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước, thiết bị điện cũ | nt | 1 | Công |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 30,792 | 1m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 25,169 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 25,169 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 16,545 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 16,308 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 448,033 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 214,231 | 1m2 |
| 15 | Sơn giả đá | nt | 6,568 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi | nt | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 12 | cái |
| 23 | Đai giữ ống | nt | 24 | Cái |
| 24 | Ống thoát tràn | nt | 7 | Cái |
| 25 | Thông hút bể phốt | nt | 1 | HM |
| C | Nhà lớp học 2 phòng số 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 429,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 172,451 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 47,751 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 19,161 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 16,308 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 30,792 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước, thiết bị điện cũ | nt | 1 | Công |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 30,792 | 1m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 23,876 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 23,876 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 19,161 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 16,308 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 448,324 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 214,231 | 1m2 |
| 15 | Sơn giả đá | nt | 6,568 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi | nt | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 12 | cái |
| 23 | Đai giữ ống | nt | 24 | Cái |
| 24 | Ống thoát tràn | nt | 7 | Cái |
| D | Nhà ban giám hiệu | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 269,483 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 86,019 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 29,943 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 9,558 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 4,56 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 17,856 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước, thiết bị điện cũ | nt | 1 | Công |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 17,856 | 1m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 14,971 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 14,971 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 9,558 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4,56 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 260,423 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 130,651 | 1m2 |
| 15 | Sơn giả đá | nt | 3,928 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi | nt | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 8 | cái |
| 22 | Đai giữ ống | nt | 16 | Cái |
| 23 | Ống thoát tràn | nt | 8 | Cái |
| E | Nhà bếp + kho | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 304,495 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 41,258 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 33,833 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 4,584 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 6,84 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 18,738 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | nt | 52,525 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước, thiết bị điện cũ | nt | 1 | Công |
| 9 | SXLĐ trần tôn khung xương thép hộp | nt | 52,525 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 18,738 | 1m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 16,916 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 16,916 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 4,584 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 6,84 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 248,804 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 131,258 | 1m2 |
| 17 | Sơn giả đá | nt | 4,108 | m2 |
| 18 | Khóa cửa đi | nt | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 8 | cái |
| 24 | Đai giữ ống | nt | 16 | Cái |
| 25 | Ống thoát tràn | nt | 8 | Cái |
| F | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 91,585 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 14,684 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 22,896 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 3,671 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 18,912 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 8,24 | m2 |
| 7 | Khoan cắt mép cửa | nt | 15,2 | m |
| 8 | SXLĐ cửa khung nhôm XingFa dày 1,4mm | nt | 9,152 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 18,912 | 1m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 11,448 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 11,448 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 3,671 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 89,039 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 43,796 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 8 | cái |
| 17 | Đai giữ ống | nt | 8 | Cái |
| 18 | Ống thoát tràn | nt | 4 | Cái |
| G | Các HMPT khác | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 301,018 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 65,944 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 301,018 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 65,944 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 8,67 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 4,95 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4,95 | 1m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | nt | 8,67 | 1m2 |
| H | Điểm trường bản Nậm Thú | |||
| I | Nhà lớp học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 226,635 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 33,844 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 97,129 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 14,504 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 12,936 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 25,68 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | nt | 73,753 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 98,848 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt, hệ thống điện, nước đã hư hỏng | nt | 2 | Công |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 12,936 | 1m2 |
| 11 | SXLĐ trần tôn khung xương thép hộp | nt | 73,753 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | nt | 98,848 | 1m2 |
| 13 | SXLĐ cửa đi, cửa sổ khung nhôm XingFa hệ 55 dày 1,4mm | nt | 25,68 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | nt | 0,308 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 48,565 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 48,565 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 14,504 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 205,228 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 151,747 | 1m2 |
| 20 | Sơn giả đá | nt | 15,137 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,259 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 19,44 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 9,72 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 12 | cái |
| 26 | Đai giữ ống | nt | 24 | Cái |
| 27 | Ống thoát tràn | nt | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 94 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 4 | cái |
| 39 | Tủ điện tổng | nt | 1 | Cái |
| 40 | Đế âm | nt | 12 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 3 | hộp |
| 43 | Công sơn đón điện | nt | 1 | Cái |
| J | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 68,859 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | nt | 16,007 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 8,919 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | nt | 8,919 | 1m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | nt | 24,375 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 36,528 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 32,331 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 7,956 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 36,528 | 1m2 |
| 11 | SXLD cửa đi khung thép hộp | nt | 3,168 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,1 | 100m |
| 13 | Cút nhựa D25 | nt | 2 | Cái |
| 14 | Vòi nước | nt | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 17 | Bóng điện LED 40W | nt | 1 | Cái |
| K | Cổng tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 63,826 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 60,908 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 63,826 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 60,908 | 1m2 |
| 5 | Biển hiệu | nt | 1 | Cái |
| L | Điểm trường bản Seo Hai | |||
| M | Nhà lớp học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 453,044 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 148,906 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 50,338 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 16,545 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 16,308 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 30,792 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước, thiết bị điện cũ | nt | 1 | Công |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 30,792 | 1m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 25,169 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 25,169 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 16,545 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 16,308 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 448,033 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 214,231 | 1m2 |
| 15 | Sơn giả đá | nt | 6,568 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi | nt | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 12 | cái |
| 23 | Đai giữ ống | nt | 24 | Cái |
| 24 | Ống thoát tràn | nt | 7 | Cái |
| 25 | Thông hút bể phốt | nt | 1 | HM |
| N | Nhà công vụ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 242,613 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 71,434 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 26,957 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 7,937 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 3,99 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 17,208 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước, thiết bị điện cũ | nt | 1 | Công |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 17,208 | 1m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 13,478 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 13,478 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 7,937 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3,99 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 223,494 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 123,963 | 1m2 |
| 15 | Sơn giả dá | nt | 1,484 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi | nt | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 8 | cái |
| 21 | Đai giữ ống | nt | 16 | Cái |
| 22 | Ống thoát tràn | nt | 4 | Cái |
| 23 | Thông hút bể phốt | nt | 1 | HM |
| O | Cổng tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 246,005 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 21,416 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 246,005 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 21,416 | 1m2 |
| P | Điểm trường bản Nậm Lọ A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 422,196 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 219,657 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 105,549 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 24,406 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 18,588 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 31,007 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 36,72 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 174,506 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước đã hư hỏng | nt | 1 | Công |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | nt | 174,506 | 1m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 18,588 | 1m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 31,007 | 1m2 |
| 13 | SXLĐ cửa đi, cửa sổ khung nhôm XingFa dày 1,4mm | nt | 36,72 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | nt | 0,569 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 52,775 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 52,775 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 24,406 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 508,411 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 256,83 | 1m2 |
| 20 | Sơn giả đá | nt | 6,568 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 16 | cái |
| 23 | Đai giữ ống | nt | 32 | Cái |
| 24 | Ống thoát tràn | nt | 10 | Cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 94 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 4 | cái |
| 37 | Tủ điện tổng | nt | 1 | Cái |
| 38 | Đế âm | nt | 38 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 3 | hộp |
| 41 | Công sơn đón điện | nt | 1 | Cái |
| Q | Điểm trường bản Nậm Lọ B | |||
| R | Nhà lớp học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 255,384 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 34,36 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 109,45 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 35,04 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 20,796 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | nt | 84,386 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 10,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 89,869 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước cũ | nt | 1 | Công |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | nt | 89,869 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 20,796 | 1m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 54,725 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 54,725 | m2 |
| 14 | SXLĐ trần tôn khung xương thép hộp | nt | 84,386 | m2 |
| 15 | SXLĐ cửa đi, cửa sổ khung thép nhôm XingFa hệ 55 | nt | 35,04 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 10,8 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 21,6 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 148,096 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 255,627 | 1m2 |
| 20 | Sơn giả đá | nt | 4,528 | m2 |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 2 | bộ |
| 30 | Tủ điện tổng 200x300x150 | nt | 1 | Hộp |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | nt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 4 | cái |
| 35 | Công sơn đón điện | nt | 1 | Cái |
| 36 | Đế âm | nt | 16 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | nt | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | nt | 12 | cái |
| 40 | Đai giữ ống | nt | 12 | Cái |
| 41 | Ống thoát tràn | nt | 8 | Cái |
| S | Cổng tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 52,89 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 24,15 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 52,89 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 110,4 | m2 |
| T | Dự phòng gói thầu: | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.904542E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 912.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | Có trình độ chuyên môn cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 2 |
| 2 | KỸ THUẬT THI CÔNG | 1 | Có trình độ chuyên môn cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 2 |
| 3 | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG | 1 | Có trình độ chuyên môn trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg | Đầm đất nền | 1 |
| 3 | Máy tời | Tời vật liệu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít | trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít | trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 14,0 kW | hàn sắt | 1 |
| 9 | Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 23,0 kW | hàn sắt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - CS >= 0,62 kW | khoan BT | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW | cắt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW | cắt uốn | 1 |
| 13 | Máy mài - CS >= 1,0 kW | mài chà | 1 |
| 14 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Mài | 1 |
| 15 | Các loại máy khác | theo tính năng gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi