Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 12:16:00 đến ngày 2022-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,543,244,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức kéo: 5,0 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bao gồm chân và chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã Phước Tân 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc.
Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc.
Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ UBND + HỘI TRƯỜNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỞ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,069 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 720,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 245,82 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đi cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 521,5 | m |
| 5 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 136 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | m |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ ống phụ kiện ống cấp thoát nước khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Tháo dỡ quạt đèn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 108 | cái |
| 13 | Tháo dỡ dây điện, công tắc ổ cắm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,037 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ trần tôn lạnh hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 398,74 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cáp giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 548,385 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,618 | tấn |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 204,13 | m2 | |
| 20 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính 42mm, đặt ống thoát tràn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31 | lỗ khoan |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,124 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,66 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,66 | 100m3/km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, HSMTC 5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,069 | 100m3/km |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ di chuyển lắp đặt lại thiết bị, dụng cụ khối nhà UBND | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ di chuyển lắp đặt lại thiết bị, dụng cụ khối nhà công an | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ di chuyển lắp đặt lại thiết bị, dụng cụ khối nhà hội trường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 815,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 717,248 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 92,94 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,179 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,6 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,872 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,936 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 155,54 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 94,84 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,556 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 424,17 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm2 | 698,02 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x600mm2 nhám | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,63 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,62 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch chân tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 78,6 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 78,6 | m2 |
| 25 | Cung cấp khung STK đỡ bàn lavabo chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,36 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi tấm hoa văn 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 339,47 | m2 |
| 28 | Thi công trần thạch cao khung nổi kháng ẩm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130,79 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 178,92 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp dựng khung Inox 304 ốp alu mặt trước hội trường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44,6 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp dưng tấm alu dày 3ly ốp mặt trước khối hội trường + Bộ chữ inox Hội Trường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44,6 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa đi khung nhôm xinfa hệ 55dày 2ly kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 105,01 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm xinfa hệ 55 dày 1,4ly kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150,8 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm xinfa hệ 55 dày 1,4ly kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | m2 |
| 35 | Cung cấp vách kính khung nhôm xinfa hệ 55 dày 1,4ly kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,54 | m2 |
| 36 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150,8 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 257,81 | m2 |
| 38 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,54 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150,8 | m2 |
| 40 | Cung cấp tấm compact 12mm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,24 | m2 |
| 41 | Lắp dựng tấm compact 12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,24 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền bậc cấp cầu thang + tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,99 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,698 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,01 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá marble cột tầng 1 khối UBND | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,72 | m2 |
| 46 | Cung cấp lan can cầu thang inox 304 dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 249,65 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 204,13 | m2 |
| 50 | Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 287,62 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,774 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,774 | tấn |
| 53 | Cạo rỉ vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,952 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 449,825 | m2 |
| 55 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,411 | 100m2 |
| 56 | Lợp mái tôn sóng vuông 5 zem màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,709 | 100m2 |
| 57 | Cắt tường đi đường ống điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 670 | m |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 916,02 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 709,468 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 271,86 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.698,575 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 916,02 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,083 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,053 | 100m2 |
| D | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,513 | m3 |
| 2 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,739 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót M100 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,39 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,352 | m3 |
| 5 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,119 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,978 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,378 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,386 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt âu tiểu treo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 12 | Cung cấp giá đỡ bồn nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê uPVC đk 21.27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê uPVC đk 27.34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê uPVC đk 34.34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê uPVC đk 60.90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê uPVC đk 90.114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê uPVC đk 114.114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn uPVC đk 27.21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn uPVC đk 34.27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khóa đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khóa đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt phao đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt uPVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt uPVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt miệng thông tắc đk 114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Chóp thông hơi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống cong bể tự hoại đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI CÔNG AN | |||
| G | PHẦN PHÁ DỞ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,188 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 443,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 90,06 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 105,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 158,97 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn khung cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 366,7 | m |
| 7 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,3 | m |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ ống phụ kiện ống cấp thoát nước khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Tháo dỡ quạt đèn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 83 | cái |
| 15 | Tháo dỡ dây điện, công tắc ổ cắm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 237,19 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 254,52 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,498 | tấn |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 88,35 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,651 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,326 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,326 | 100m3/km |
| H | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 432,91 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 50%) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 498,765 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,85 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,032 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,579 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,76 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,41 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,286 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 204,67 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 408,22 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch chân tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,52 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,52 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x600mm2 nhám | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,88 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 105,3 | m2 |
| 19 | Cung cấp khung STK đỡ bàn lavabo chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,24 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi tấm hoa văn 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 299,6 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,88 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 107 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi khung nhôm xinfa hệ 55dày 2ly kính cường lực dày 8ly | 68,4 | m2 | |
| 25 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm xinfa hệ 55 dày 1,4ly kính cường lực dày 8ly | 77,28 | m2 | |
| 26 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm xinfa hệ 55 dày 1.4ly kính cường lực dày 8ly | 3,6 | m2 | |
| 27 | Cung cấp vách kính khung nhôm xinfa hệ 55 dày 1,4ly kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,39 | m2 |
| 28 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ inox 304 dày 1.2ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 77,28 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 149,28 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,39 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền bậc cấp cầu thang + tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,405 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,283 | m2 |
| 34 | Cung cấp lan can cầu thang inox 304 dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,695 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,695 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 133,59 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 105,99 | m2 |
| 38 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính 42mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | lỗ khoan |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,379 | m3 |
| 40 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 264,6 | m2 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,667 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,667 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 294,472 | m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,545 | 100m2 |
| 45 | Cắt tường đi đường ống điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 410 | m |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 490,66 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 400,355 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130,85 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.029,97 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 490,66 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,394 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,609 | 100m2 |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt âu tiểu treo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa rumine | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê uPVC đk 21.27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê uPVC đk 27.34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê uPVC đk 27.27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn uPVC đk 27.21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn uPVC đk 34.27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt khóa đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt uPVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt uPVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,784 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót móng dày 3cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,84 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,525 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,122 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Beton cổ cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,175 | m3 |
| 10 | Đào đất móng bó nền, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,46 | m3 |
| 11 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 12 | Lớp vữa lót móng dày 3cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 18 | Beton đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 20 | Beton cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,444 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,142 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,268 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,123 | tấn |
| L | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 2 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót móng dày 3cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,674 | m3 |
| 6 | Xây tường hộp gen gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,992 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,8 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,8 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,4 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,2 | m |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,12 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,56 | m2 |
| 15 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x300mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,92 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x300mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,32 | m2 |
| 18 | Cửa đi khung nhôm xinfa hệ 55 kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm xinfa hệ 55 kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,44 | m2 |
| 21 | Cung cấp khung bảo vệ inox 304 dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,8 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,4 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,8 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49,2 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,504 | 100m2 |
| M | Nước nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| N | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,742 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,516 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,093 | 100m3/km |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,544 | m3 |
| 8 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,108 | m3 |
| 9 | Lớp vữa lót móng dày 3cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,197 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,832 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,562 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,338 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,668 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,421 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,14 | m3 |
| 21 | Xây ốp, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,127 | m3 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng đầu trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51 | cái |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 95,6 | m |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 117,6 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26 | m2 |
| 27 | Đục nhám mặt tường rào để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,04 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá bóc đen ánh kim 5x20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66,32 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vỉ 30x30, kích thước viên 45x95 màu xám | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 95,52 | m2 |
| 30 | Cung cấp khung bao thép la 7x8ly, song 50x6ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 140,93 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa cổng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,84 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,84 | m2 |
| 33 | Lắp dựng song sắt hàng rào thép La | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 140,93 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 140,93 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá hoa cương MARBLE tường cột trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,78 | m2 |
| 36 | Cung cấp bộ chữ inx mạ vàng D40 " ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC TÂN" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 293,76 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,88 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 416,46 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,52 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 473,98 | m2 |
| O | Bổ sung phần cửa cổng tự động | |||
| 1 | Đào đất móng làm ray trượt, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt ray thép mạ kẽm bản 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,4 | md |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| Q | PHÁ DỞ NHÀ XE HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,461 | tấn |
| R | NHÀ XE 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,326 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,218 | 100m3 |
| 4 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lót M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,8 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,983 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,281 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,657 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,122 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,257 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,257 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 21 | Cung cấp bulong D18 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 22 | Cung cấp bản mã chân cột 250x250x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,218 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,218 | tấn |
| 25 | Lợp mái sóng vuông dày 5zem | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,65 | m2 |
| 27 | Cung cấp máng xối inox tấm dày 3ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | md |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,2 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,2 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| S | NHÀ XE 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,326 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,221 | 100m3 |
| 4 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lót M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,983 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,281 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,777 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,258 | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,258 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,547 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,547 | tấn |
| 21 | Cung cấp bulong D18 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 22 | Cung cấp bản mã chân cột 250x250x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,268 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,268 | tấn |
| 25 | Lợp mái sóng vuông dày 5zem | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,75 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,49 | m2 |
| 27 | Cung cấp máng xối inox tấm dày 3ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | md |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê cút nhựa PVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| T | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN KHỐI UBND + HỘI TRƯỜNG | |||
| U | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led áp trần 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 94 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần đảo + Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt áp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led áp tường 20W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led rọi hắt 2 đầu áp tường 20W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 90 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 124 | hộp |
| 12 | Domino | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 372 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp bọc PVC 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc PVC 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp bọc PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 505 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp bọc PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.470 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp bọc PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.960 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm đi trên trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm đi trên trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.820 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm đi trên tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm đi trên tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 670 | m |
| 22 | Lắp đặt nẹp nhựa 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 23 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cuộn |
| 24 | MCCB 1P- 125A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | MCCB 1P- 75A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | MCB 1P-63A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 28 | MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | tủ |
| 32 | Mặt bích viền nút che các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 187 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 165 | m |
| V | PHẦN ĐIỆN MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp chia chính điện thoại 8 Port | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp chia phụ điện thoại 12 Port | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối chia mạng internet 16 Port | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cáp điện thoại cat 3 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 540 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP CAT 5E | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 540 | m |
| 9 | Lắp đặt ống cứng PVC đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 380 | m |
| W | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN KHỐI CÔNG AN | |||
| X | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led áp trần 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần đảo + Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn hộp đơn led 18W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt áp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led áp tường 20W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led rọi hắt 2 đầu áp tường 20W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 109 | hộp |
| 13 | Domino | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 327 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc PVC 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp bọc PVC 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 240 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp bọc PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 365 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp bọc PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 905 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp bọc PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.880 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm đi trên trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm đi trên trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 975 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm đi trên tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm đi trên tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 410 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa 2cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 24 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 25 | MCCB 1P- 75A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P-50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 28 | MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 29 | MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | tủ |
| 32 | Mặt bích viền nút che các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 163 | cái |
| Y | PHẦN ĐIỆN MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp chia chính điện thoại 8 Port | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp chia phụ điện thoại 8 Port | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối chia mạng internet 16 Port | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối chia tivi 6 Port | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp điện thoại cat 3 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu tivi RG 6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP CAT 5E | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 380 | m |
| 12 | Lắp đặt ống cứng PVC đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 250 | m |
| 13 | Bộ khuyếch đại tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| Z | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| AA | PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ + NHÀ XE 1,2 | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần đảo + Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp đơn led 18W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp bọc PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp bọc PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 240 | m |
| 7 | MCB 1P-30A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| AB | PHẦN ĐIỆN MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp điện thoại cat 3 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu tivi RG 6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP CAT 5E | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống cứng PVC đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 170 | m |
| AC | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ CẢI TẠO | |||
| AD | PHẦN TỔNG THỂ MƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Sơn bó vỉa bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đan mương để nạo vét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 105 | cái |
| 4 | Nạo vét bùn rác trong mương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,837 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,837 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,198 | 100m3/km |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,125 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 102 | cái |
| AE | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào bóc bỏ lớp đá dăm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,084 | 100m3/km |
| AF | PHẦN BỒN HOA TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 3 | Vệ sinh thu dọn cỏ tạp khu tiểu cảnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,616 | 100m2 |
| 4 | Đào bỏ lớp đất hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,798 | m3 |
| 5 | Đắp đất trông cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,558 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất đỏ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,424 | m3 |
| 7 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,436 | m3 |
| 8 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,928 | m3 |
| 9 | Lớp vữa lót M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,28 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,204 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,2 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granite màu đen vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,76 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 14 | Lát nền đá 30x60x5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,195 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 113,103 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 113,103 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch gốm vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 113,103 | m2 |
| AG | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây tùng tháp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cây |
| 2 | Trồng cây kè xanh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cây |
| 3 | Trồng hoa cây cảnh các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,877 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây trúc quân tử | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 456 | cây |
| 5 | Trồng cây lẻ bạn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,441 | 100m2 |
| 6 | Trồng cỏ lông heo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,399 | 100m2 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 465 | cây/90ngày |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,879 | 100m2/tháng |
| AH | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| AI | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tezaro hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 154 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,154 | 100m3/km |
| 5 | Đào đất hào cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72,78 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,7 | 100m3 |
| 8 | Rải lớp đá 2x3 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,2 | m3 |
| 9 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,8 | m3 |
| 10 | Lớp vữa lót móng M100 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 88 | m2 |
| 11 | Lát gạch nền sân bằng gạch tezaro 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 154 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,651 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,651 | 100m3/km |
| 14 | Gạch thẻ cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.430 | viên |
| 15 | Băng màu cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 120 | m |
| AJ | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đèn tiết kiệm năng lượng công suất 110W-220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Rải cáp ngầm CV S=2x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV S=2x38mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV S=2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm CXV S=2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm CXV S=2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 136 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 96 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,94 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 14 | Đomino | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 15 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt MCCB 1P-250A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 1P-125A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 1P-75A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-30A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa M22 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 24 | Cung cấp bộ điều khiển tự động moto AG -B500 italia (Bao gồm: thân moto, remote, khóa cơ, bộ phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| AK | Bàn ghế, tủ hồ sơ lãnh đạo | |||
| 1 | Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da CN. Chân tay bằng nhựa, bát 203, màu đen. Kích thước(Rộng x Sâu xCao): 620 x 670 x (1065 ÷ 1190) Mẫu mã tương đương mã ghế SG669B Hòa Phát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bàn lãnh đạo: Mặt bàn hình chữ nhật, yếm bàn cách điệu hình chữ M. Kích thước: Rộng 1600 – sâu 800 – cao 760Kiểu dáng: chữ nhậtChất liệu: gỗ sơn cao cấp làm từ gỗ công nghiệp dán dấy vân gỗMẫu mã tương đương mã bàn ET1600M Hòa Phát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tủ tài liệu thiết kế 2 phần:– Phần trên 2 cánh kính khung gỗ bên trong có 2 đợt di động.– Phần dưới có 3 ngăn kéo.Chất liệu: gỗ sơn cao cấp làm từ gỗ công nghiệp dán dấy vân gỗ, sơn phủ PU trang trí tạo bề mặt và bảo quản.Kích thước: Rộng 900 – sâu 400 – cao 2000Mẫu mã tương đương mã Tủ tài liệu DC940H2 Hòa Phát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách: Bàn gỗ tự nhiên Acacia, mặt bàn hình chữ nhật. Một bộ gồm 1 bàn 1,4m và 4 ghế.Bàn kích thước: TB03 (bàn 1,4m) 1400 x 800 x 750 mẫu mã tương đương mã TB03 Hòa PhátGhế kt 430 x 520 x 1050, mẫu mã tương đương mã TGA01 Hòa Phát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| AL | Thiết bị văn phòng cho các chức danh còn lại | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ melamine, bàn 3 chân hộc liền sát đất. Bàn sử dụng tăng chân Kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750 Mẫu mã tương đương Bàn làm việc AT120SHL3C Hòa Phát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 2 | Ghế khung tựa nhựa bọc Da công nghiệp, chân nhựa, tay nhựaKích thước (Rộng x Sâu x Cao): 600 x 520 x (975 - 1100)Mẫu mã tương đương ghế mã SG502 Hòa Phát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 3 | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở, tay nắm nhựa liền khóa.Kích thước: Rộng 915 – sâu 450 – cao 1830Mẫu mã tương đương Tủ hồ sơ TU09 Hòa Phát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27 | bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách: Bàn gỗ tự nhiên Acacia, mặt bàn hình chữ nhật. Một bộ gồm 1 bàn 1,4m và 4 ghế.Bàn kích thước: TB03 (bàn 1,4m) 1400 x 800 x 750 mẫu mã tương đương mã TB03 Hòa PhátGhế kt 430 x 520 x 1050, mẫu mã tương đương mã TGA01 Hòa Phát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Kệ sắt Vlỗ sơn tĩnh điện gồm 5 tầng mâm ( đợt ) , mâm kệ dày 7 dem có sóng chịu lực .Thanh trụ V3x5 dày 2 ly.Kt: 1000x400x2000 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| AM | Phòng họp | |||
| 1 | Bàn họp cho phòng họp: kt: rộng: 4000mm, sâu 1600mm, cao 750mm: Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp. Mẫu mã tương đương Bàn họp ATH4016 Hòa Phát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Ghế gỗ tự nhiên tương đương mẫu TGA01 Hòa Phát- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa có 1 nan bản rộng- Đệm gỗ tự nhiên- Chất liệu: gỗ tự nhiên Tần bì Kích thước W430 x D520 x H1050 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | Cái |
| AN | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Sử dụng Bàn hội trường bằng gỗ công nghiệp sơn PU Kt:W1200 x D500 x H750 mm Mặt bàn hình chữ nhật sơn phủ PU, có độ dày 20mm - Chân bàn dày 18mm, có yếm bàn Mẫu tương đương bàn hội trường BHT12DH1 Nội thất Hòa Phát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | Cái |
| 2 | Ghế gỗ tự nhiên tương đương mẫu TGA01 Hòa Phát- Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa có 1 nan bản rộng- Đệm gỗ tự nhiên- Chất liệu: gỗ tự nhiên Tần bì Kích thước W430 x D520 x H1050 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110 | Cái |
| AO | HỆ THỐNG ÂM THANH KẾT HỢP DIỄN VĂN NGHỆ CHO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | BÀN TRỘN MIXER: 16-kênh Mixer.Ngõ vào 10 Mic / 16 Line (8 mono + 4 stereo).4 nhóm bus + 1 Stereo Bus.4 AUX (bao gồm FX.) "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược PAD chuyển đổi vào đầu vào mono Nguồn Phantom: 48V Kết quả đầu ra XLR cân bằng Độ méo tiếng: 0.03% Đáp tuyến tần số: 20Hz~48Hz Tỉ lệ S/N: -128dB Độ nhiễu xuyên âm: -78dB Nguồn: AC 100~240V Công suất tiêu thụ: 30W Kích thước : 444 x 130 x 500 mm Trọng lượng: 6.8kg Mẫu tương đương YAMAHA MODEL:MG-16XU | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | BỘ XỬ LÝ ÂM THANHTần số mẫu và độ phân giải 96kHz 24 bit AD / DA 400MHz 32bit DSP nổi Đáp ứng tần số 20Hz ~ 20KHz + - 0,3dB THD + N 115dB Trở kháng đầu vào (Cân bằng) 10KΩ Trở kháng đầu ra (Cân bằng) 100KΩ Xuyên âm 20dBu @ 1kHz Mức đầu ra tối đa> 20dBu @ 1kHz Tiếng ồn xung quanh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | CỤC ĐẨY 2 KÊNH Công suất âm thanh nổi 8Ω 2x1000WCông suất âm thanh nổi 4Ω 2x1500WCầu 8Ω công suất âm thanh nổi 3000WCÁC ĐẦU NỐI ĐẦU RA NÓI CÁC ĐẦU NỐI KỲPHẢN ỨNG TẦN SỐ 20Hz-20kHz + -0,5dBTỈ LỆ TIẾNG ỒN TÍN HIỆU (dB) 110dBTHD + N (Công suất định mức, 40 / KHz) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | CỤC ĐẨY CÔNG SUẤT4 KÊNH Công suất âm thanh nổi 8Ω 4 * 1300W Công suất âm thanh nổi 4Ω 4 * 1950W Công suất cầu nối 8Ω 2 * 3900W Độ nhạy đầu vào 0,775V / 1V / 1,4V Đáp ứng tần số 20Hz-20kHz / + - 0.5dB Tỷ lệ nhiễu tín hiệu (dB)> 110dB Tổng méo hài (THD) 35dB Tốc độ quay 20V / us Hệ số giảm xóc> 500 Trở kháng đầu vào cân bằng 20KΩ, không cân bằng 10KΩ Hệ thống làm mát 4 PCS Quạt thông minh Bảo vệ Bộ đệm bật nguồn, bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ đầu ra Mẫu mã tương đương HIỆU STAR SOUND MODEL:K - 4130H | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | CỤC ĐẨY 2 KÊNH Công suất âm thanh nổi 8Ω 2x600W Công suất âm thanh nổi 4Ω 2x900W Cầu 8Ω công suất âm thanh nổi 1800W CÁC ĐẦU NỐI ĐẦU RA NÓI CÁC ĐẦU NỐI KỲ PHẢN ỨNG TẦN SỐ 20Hz-20kHz + -0,5dB TỈ LỆ TIẾNG ỒN TÍN HIỆU (dB) 110dB THD + N (Công suất định mức, 40 / KHz) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | LOA Công suất 350W , cực đại 1400W, kt 310×300X490mmMẫu mã tương đương HIỆU STAR SOUND MODEL:HS 10II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | LOA MONITOR TRÊN SÂN KHẤU: Đáp ứng tần số 45Hz-20KHz Độ nhạy (1 W @ 1m) 99dB Trở kháng danh định 8Ω Công suất định mức 450W AES, đỉnh 1800W Trình điều khiển 1 × 12 "(300mm) / cuộn dây thoại 3" Cuộn dây thoại 1 x 1 "(25mm) /1.75" Độ phân tán 80 ° × 50 ° SPL tối đa 124dB liên tục, đỉnh 130dB Kết nối 2xSpeakon NL4 Khối lượng tịnh 21kg Kích thước (W XDX H) 378 × 365 × 600mmMẫu mã tương đương HIỆU STAR SOUND MODEL:HS 12II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | LOA SIÊU TRẦM ĐƠN Đáp ứng tần số 35Hz-250Hz Độ nhạy (1 W @ 1m) 101dB Trở kháng danh định 8Ω Công suất định mức 600W AES, đỉnh 2400W LF Driver 1 x 18 "(460mm) / cuộn dây thoại 4" SPL tối đa 129dB liên tục, đỉnh 135dB Kết nối 2xSpeakon NL4 Khối lượng tịnh 46,2kg Kích thước (W XDX H) 561 × 595 × 690mmMẫu mã tương đương HIỆU STAR SOUND MODEL:UK-18S | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | MICRO CỔ NGỖNG HIỆU YARMEE MODEL: YED481Đáp ứng tần số: 40Hz-16 KHz 3. Trở kháng đầu ra: 75Ω 4. Độ nhạy: -40dB ± 2dB 5. Mô hình cực: Cardioid. Nguồn điện: DC3V / Phantom 48V Thời gian làm việc của pin: 24 giờ.Trọng lượng 1,2kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | MICRO KHÔNG DÂY Anten 2 Maximum offset ± 50 KHz S/N ratio > 90 dB T.H.D 60dB When he offset is equal to 25 KHz and input 6dBuVMẫu mã tương đương HIỆU MORIN MODEL:UXL-300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | + Dây loa chuyên dụng 600 timDÂY CÁP TÍN HIỆU SOUNDKING MODEL :GA 202Tiết diện dây : O.D.6.0 mm Dây Ground : 64 x 0.12 mm Dây Hot : 20 x 0.12 mm Dây Cold : 20 x 0.12 mm.Dây chống oxy hóa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 12 | DÂY LOA CHO HỆ THỐNG:Chất liệu đồng,sử dụng truyền dẫn âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cuộn |
| 13 | Thiết bị chia nguồn điện:Chia lỗ nguồn điện,bảo vệ hệ thống âm thanh,tắt các thiết bị theo thứ tự | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | TỦ RACK ĐỰNG THIẾT BỊ ÂM THANH- Bánh xe quay đa hướng, có vòng bi và bánh cao su chắc chắn - Các cạnh được bọc băng nhôm dày - Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v - Kích thước: Cao 80.61 Sâu x 64 x Ngang 51.9 - Trọng lượng: 12,4 kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | GIÁ TREO LOA:Chất liệu sắt,chịu lực cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 16 | THI CÔNG LẮP ĐẶT: Bao gồm treo loa,setup hệ thống.căn chỉnh hệ thống.bàn giao cho khách hàng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | ht |
| 17 | Đồng hồ treo tường hình tròn- Kích thước: đường kính 900mm- Chất liệu: mica, alu,...- Kiểu số: Số học trò 12 số- Kim: 2 kim Quartz | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | |
| 18 | Bục để tượng Bác Hồ. Kích thước : W800 x D600 x H1200 mm. Chất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.Mẫu tương đương BỤC TƯỢNG BÁC LTS04 Nội thất Hòa Phát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Phông màn hội trường: Phông màn làm bằng vải nhung màu xanh dương tạo sóng dọc, bao gồm khung giá treo mànKích thước: Màn chính: 6x3,8mMàn che đầu bên trên:9x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,2 | m2 |
| 20 | Phông màn hội trường: Phông màn làm bằng vải nhung màu đỏ tạo sóng dọc, bao gồm khung giá treo mànKích thước: 3,2x3,8m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,16 | m2 |
| 21 | Sao vàng treo phông màn hội trường.Chất liệu: Mica gươngĐường kính 50cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Búa liềm treo phông màn hội trường.Chất liệu: Mica gươngĐường kính 50cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Hoa sen trang trí bục tượng bácKhung Xốp, Hoa Nhựa, Cánh Hoa Lụa.Chiều ngang 60-80cm Chiều Sâu: 40-45cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Máy chiếu SONY VPL-EX455 -Công nghệ trình chiếu: 3 LCD. -Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA), nén UXGA (1600 x 1200). -Cường độ chiếu sáng: 3.600 Ansi Lumens. -Công suất loa: 16W, có jack cắm Microphone kết hợp đồng bộ hình ảnh và âm thanh trực tiếp từ máy chiếu. -Độ tương phản: 20.000:1. -Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng. -Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ. -Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, Video, S-Video, USB loại A, USB loại B, RS232, Microphone. -Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (tùy chọn). -Trình chiếu qua mạng LAN (RJ45). -Trình chiếu ảnh qua USB. -Kết nối máy tính bảng và điện thoại thông minh (Wireless). -Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động. -Kích thước phóng to màn hình: 30 inch ~ 300 inch. -Kích thước: 365 x 96.2 x 252mm.-Trọng lượng: 3.9kg. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Màn chiếu Dalite, kích thước: 100” (70" x 70"/1.78m x 1.78m) treo, có điều khiển từ xa + dây cáp màn hình. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Máy tính xách tay phục vụ hội trường: Máy tính xách tay Dell Vostro 3400 i5:CPU: i5 1135G72.4GHzRAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 8GB + 1 khe rời)2666 MHzỔ cứng: 256 GB SSD NVMe PCIe, Hỗ trợ khe cắm HDD SATAMàn hình: 14"Full HD (1920 x 1080)Card màn hình: Card tích hợpIntel Iris XeCổng kết nối: 2 x USB 3.2HDMIJack tai nghe 3.5 mmLAN (RJ45)USB 2.0Hệ điều hành: Windows 10 Home SL + Office H&S 2019 vĩnh viễnThiết kế: Vỏ nhựaChuột không dây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Máy nước uống nóng lạnh:Máy nước nóng lạnh Alaska R36Công suất với làm nóng 550W, làm lạnh 80WTrang bị 2 vòi nóng lạnh riêng, phù hợp nhu cầu sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| AP | RÈM CỬA | |||
| 1 | Rèm cuốn cầu vồng hàn quốc: độ dày 0,55mm trọng lượng 145g/m2, vải 75mm/sheer, Chất liệu Polyeste: Cửa sổ khối UBND (8S1+20S2+2S3) Cửa sổ khối công an (14S1+25S2+4S3) Cửa sổ nhà bảo vệ (3S1 nhà bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 340,22 | m2 |
| 2 | Rèm vải khối hội trường (1D1+2D2+4S1+2S3) Bao gồm thanh nhôm treo rèm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,8 | m2 |
| 3 | Quốc huy bằng đồng đường kính 60cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) | 1 | - Có trình đại học trở lên chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nước | 1 | - Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước công trình dân dụng trở lên, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | - sức nâng: 16 t | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - công suất: 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | - công suất: 23 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 1,50 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng | - công suất: 4,5 kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 7 t | 1 |
| 12 | Tời điện | - sức kéo: 5,0 t | 2 |
| 13 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 14 | Dàn giáo thép | (bao gồm chân và chéo) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi