Gói thầu: Đại tu Lò hơi 2A và Lò hơi 2B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515265-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu Lò hơi 2A và Lò hơi 2B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511171 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 13:22:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,646,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 966,000,000 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là57.969.780.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.593.956.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu trong đó:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng trung tu, đại tu tổng thể hệ thống lò hơi có năng suất hơi ≥ 220 tấn/giờ trong nhà máy Nhiệt điện (bao gồm cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ, nhân công), có giá trị ≥ 19.323.260.000 VND (mười chín tỷ ba trăm hai mươi ba triệu hai trăm sáu mười nghìn đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.323.260.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao hơn, chuyên nghành Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư chế tạo máy (có bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT).Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện đốt than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có công suất ≥ 220 tấn/giờ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao hơn bao gồm: 01 kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư chế tạo máy, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư tự động hoá (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện đốt than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có công suất ≥ 220 tấn/giờ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao hơn bao gồm: 01 kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư chế tạo máy, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư tự động hoá, (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng giám sát ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện đốt than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có công suất ≥ 220 tấn/giờ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực. (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cơ khí lành nghề |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật hàn cao áp lành nghề |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng lành nghề |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện lành nghề |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
Đại tu Lò hơi 2A và Lò hơi 2B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Các gói thầu Sửa chữa lớn khối 2 và khối 6 năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 966.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Điện thoại của cán bộ phụ trách gói thầu Điện thoại: 0965.383.466 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ DỊCH VỤ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 2 | Bảng khối lượng công việc lò hơi 2A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 3 | PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 4 | PHẦN I: BẢN THỂ LÒ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 5 | A. PHẦN CƠ NHIỆT BẢN THỂ LÒ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 6 | Chương 1: Bao Hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 7 | Bao hơi Đại tu bao hơi và các thiết bị phụ của bao hơi thay đường xả khí các ống góp hơi nước của lò, thay mới 20m đường thoát nước xả khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 8 | Đại tu các van an toàn, van xung an toàn bao hơi, quá nhiệt và thay mới đường xung, đường xả khí bao hơi và các ống góp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò | 1 | |
| 9 | Gia công mới 2 bình giảm trấn, 02 hộp gom nước xả khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,85 | |
| 10 | Lắp đặt 2 bình giảm trấn, 02 hộp gom nước xả khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,85 | |
| 11 | Chương 2: Các Bộ Quá Nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 12 | 1. Đại tu bộ quá nhiệt trần 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 13 | Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt trần 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 40 | |
| 14 | Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt trần 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 15 | Thay các cút, ống của các đường xả ống góp quá nhiệt trần 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 4 | |
| 16 | Phục hồi các cửa phòng nổ trên quá nhiệt trần 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 17 | Gia công lắp đặt thay thế giãn nở ống sinh hơi tường trước và trần 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 18 | Thay các ống, cút bị mòn mỏng quá tiêu chuẩn: dự kiến thay 20 đoạn dài 6m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 20 | |
| 19 | 2. Đại tu bộ quá nhiệt sườn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 20 | Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt sườn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 20 | |
| 21 | Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt sườn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 22 | Sửa chữa, thay các cút, ống quá nhiệt sườn 2,5m ở vị trí mòn mỏng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 10 | |
| 23 | Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt sườn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 5 | |
| 24 | 3. Đại tu bộ quá nhiệt đáy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 25 | Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt đáy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 20 | |
| 26 | Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt đáy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 27 | Sửa chữa, thay các cút, ống quá nhiệt đáy 2,5m ở vị trí mòn mỏng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 10 | |
| 28 | Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt đáy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 5 | |
| 29 | 4. Đại tu bộ quá nhiệt cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 30 | Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 20 | |
| 31 | Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt Cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 32 | Sửa chữa, thay các cút, ống quá nhiệt cấp 1 ở các vị trí mòn mỏng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 15 | |
| 33 | Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 5 | |
| 34 | 5. Đại tu bộ quá nhiệt trần 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 35 | Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt trần 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 40 | |
| 36 | Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt trần 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 37 | Sửa chữa, thay các cút, ống quá nhiệt trần 2 ở các vị trí mòn mỏng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 10 | |
| 38 | Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt trần 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 5 | |
| 39 | 6. Đại tu bộ quá nhiệt cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 40 | Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 30 | |
| 41 | Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt Cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 42 | Sửa chữa, thay thế các móc treo, kẹp quá nhiệt bị cháy, căn chỉnh các dàn ống vào vị trí đúng yêu cầu kỹ thuật | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 43 | Thay các cút ống đường xả ống góp bộ quá nhiệt Cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 20 | |
| 44 | Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 5 | |
| 45 | 7. Đại tu bộ quá nhiệt cấp 3,4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 46 | Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt cấp 3,4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 20 | |
| 47 | Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt cấp 3,4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 48 | Sửa chữa, thay thế các móc treo, kẹp quá nhiệt bị hỏng, cháy theo đúng yêu cầu kỹ thuật | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 49 | Thay các cút và các đoạn ống quá nhiệt cấp 3,4 của các dàn ống quá nhiệt bị hư hỏng dài 3m - Cấp 3,4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 30 | |
| 50 | Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt cấp 3,4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 5 | |
| 51 | Chương 3: Bộ Giảm Ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 52 | Đại tu bộ giảm ôn: Tháo lắp vệ sinh và kiểm tra bộ giảm ôn; thay thế các đường xả; đường xung | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 53 | Chương 4: Cac Van Của Lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 54 | Công tác chuẩn bị, lĩnh vật tư vận chuyển tới nơi sửa chữa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 55 | Đại tu các van cao áp Dy10 - 25 rà mặt chính xác động, chính xác tĩnh đảm bảo độ kín, bảo dưỡng, chèn tết | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 221 | |
| 56 | Đại tu các van cao áp Dy32 - 65 rà mặt chính xác động, chính xác tĩnh đảm bảo độ kín, bảo dưỡng, chèn tết | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 44 | |
| 57 | Đại tu các van cao áp Dy80 - 100 rà mặt chính xác động, chính xác tĩnh đảm bảo độ kín, bảo dưỡng, chèn tết | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 7 | |
| 58 | Đại tu các van cao áp Dy>= 175 van C8, C9, van 1 chiều đài cấp nước) rà mặt chính xác động, chính xác tĩnh đảm bảo độ kín, bảo dưỡng, chèn tết | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 3 | |
| 59 | Thay mới Van chuyển động điện dy225 H1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 1 | |
| 60 | Thay mới Van chuyển động điện dy175 C7, C11 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 2 | |
| 61 | Thay mới 2 van xả quá nhiệt chuyển động điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 2 | |
| 62 | Thay mới 1 van xả quá nhiệt bằng tay sau van H1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 1 | |
| 63 | Đại tu bình xả định kỳ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 64 | Đại tu bình xả liên tục NMD Phả Lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 65 | Đại tu bình xả sự cố NMD Phả Lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 66 | Chương 5: Hệ Thống Đường Khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 67 | Vệ sinh trong đường khói từ sau bộ sấy không khí cấp 1 đến quạt khói và đường khói chung. NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 68 | Sửa chữa các cửa người chui, cửa kiểm tra và cửa phòng nổ NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 69 | Hàn vá đường khói bị thủng NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 70 | Chương 6: Hệ Thống Đường Gió Và Các Van Gió Tổng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 71 | Hàn vá các vị trí của gió bị thủng. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 72 | Tháo kiểm tra, sửa chữa các van gió G4; G5; G6; G7; G8; G9; G10; G11 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 73 | Chương 7: Các Máy Thổi Bụi (chuyển sang tiên lượng bên Điện Kiểm Nhiệt) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 74 | Chương 8: Khung Dầm, Cầu Thang Lan Can Thuộc Lò Hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 75 | Sửa chữa khung dầm lò, cầu thang, lan can | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 76 | B. PHẦN XÂY DỰNG BẢN THỂ LÒ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 77 | Chương 1: Bao Hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 78 | Bóc và bọc lại bảo ôn phục vụ đại tu bao hơi, bình ngưng phụ xiclon ngoài và đường ống NMD Phả Lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 120 | |
| 79 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 2 | |
| 80 | Chương 2: Các Bộ Quá Nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 81 | Bóc bọc bảo ôn Bộ quá nhiệt trần 1; sườn; đáy; cấp 1; trần 2: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 1 | |
| 82 | Bóc và bọc bảo ôn khu vực giãn nở trần 1 và ống sinh hơi tường trước:10 m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 10 | |
| 83 | Bóc bảo ôn các đường ống chuyển tiếp hơi quá nhiệt giữa các bộ quá nhiệt phi 133: 150m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 110 | |
| 84 | Bọc bảo ôn các đường ống chuyển tiếp hơi quá nhiệt giữa các bộ quá nhiệt phi 133: 150m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m | 1,5 | |
| 85 | Bóc và bọc bảo ôn các ống góp, đường dẫn hơi quá nhiệt phục vụ sửa chữa và kiểm tra kim loại theo yêu cầu sửa chữa: 30 m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 30 | |
| 86 | Tháo dỡ và xây, bọc lại bảo ôn trần2; xử lý thay thế các giãn nở, trần 2 với trần 1, trần 2 với 3 tường trái phải sau đường khói tôn mặt trần bị cháy hỏng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 50 | |
| 87 | Đổ bê tông tường, các khe giãn nở, giữa trần 2 với trần 1, trần 2 với tường đường khói trái phải và phía sau | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 10 | |
| 88 | Tháo dỡ bảo ôn, và xây, bọc lại bảo ôn trần 1, gia công các tấm tôn làm kín mặt quá nhiệt trần 1 và ống sinh hơi đến hoàn thiện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 80 | |
| 89 | Làm kín 12 đường ống nước lên các dàn ống sinh hơi tường sau với trần 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 90 | Xây lại tường giáp gianh 2 bên bộ quá nhiệt sườn với tường bộ quá nhiệt cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 40 | |
| 91 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 15 | |
| 92 | Bóc bọc bảo ôn Bộ quá nhiệt cấp 2; cấp 3; cấp 4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 93 | Đổ bê tông tường, các khe giãn nở, các ống quá nhiệt cấp 2,3,4 với quá nhiệttrần 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 10 | |
| 94 | Bóc bảo ôn các đường ống chuyển tiếp hơi quá nhiệt giữa các bộ quá nhiệt 4 với ống hơi chính phi 133: 150m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 110 | |
| 95 | Bọc bảo ôn các đường ống chuyển tiếp hơi quá nhiệt giữa các bộ quá nhiệt 4 với ống hơi chính phi 133: 150m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m | 1,5 | |
| 96 | Bóc, bọc bảo ôn các đường ống xả khí, xung an toàn Dy20 và các đường ống khác trên sàn bao hơi: 150m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m | 1,5 | |
| 97 | Bóc bảo ôn đường ống hơi chính phi 273 trước sau van H1: 20m; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 25 | |
| 98 | Bọc bảo ôn đường ống hơi chính phi 273 trước sau van H1: 20m; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m | 0,2 | |
| 99 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 15 | |
| 100 | Chương 3: Bộ Giảm Ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 101 | Bóc, bọc bảo ôn phục vụ cho kiểm tra kim loại đường ống và cút hệ thống đường ống giảm ôn của lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ giảm ôn | 1 | |
| 102 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 2 | |
| 103 | Chương 4: Cac Van Của Lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 104 | Bóc, bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa thay mới các van C7, C11 và các van Dy65, Dy20: 10 m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 10 | |
| 105 | Chương 5: Hệ Thống Đường Khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 106 | Bóc và bọc bảo ôn lại các vị trí tường cho sửa chữa đường khói (kể cả bắc giàn giáo) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 100 | |
| 107 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 3 | |
| 108 | Chương 6: Hệ Thống Đường Gió Và Các Van Gió Tổng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 109 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm toàn bộ đường gió nóng, ống than vào các vòi đốt bị han, hỏng (kể cả phần vào các vòi đốt chính vòi gió cấp 3) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 300 | |
| 110 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 3 | |
| 111 | Chương 7: Vệ sinh tro bụi và sửa chữa mái lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 112 | Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các khung, dầm, đường ống từ sàn bao hơi đến nóc lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò | 1 | |
| 113 | Phục hồi máng thoát nước mưa mái che nóc lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò | 1 | |
| 114 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 2 | |
| 115 | C. PHẦN KIỂM TRA KIM LOẠI BẢN THỂ LÒ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 116 | Chương 1: Bao Hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 117 | Kiểm tra siêu âm các mối hàn đường ống, thân bao hơi và các vị trí đấu nối vào bao hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m hàn | 30 | |
| 118 | Kiểm tra từ tính, thẩm thấu các lỗ của đường ống ra vào bao hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lỗ | 28 | |
| 119 | Kiểm tra chiều dày kim loại và đường ống và các mối hàn của bình ngưng phụ, các xiclon trái phải | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 80 | |
| 120 | Chương 2: Kiểm tra kim loại các bộ quá nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 121 | Bộ quá nhiệt Công tác chuẩn bị phục vụ kiểm tra mối hàn thân và mặt bích các ống góp quá nhiệt. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | lò hơi | 1 | |
| 122 | Bộ quá nhiệt Đánh sạch các cút và mối hàn, các điểm trên thân ống để kiểm tra kim loại và đo bề dày. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 123 | Kiểm tra kim loại ống quá nhiệt cấp 1 và các ống góp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 200 | |
| 124 | Kiểm tra kim loại ống quá nhiệt trần 1 và các ống góp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 232 | |
| 125 | Kiểm tra kim loại ống quá nhiệt trần 2 và các ống góp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 232 | |
| 126 | Kiểm tra kim loại ống quá nhiệt đáy, sườn và các ống góp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 200 | |
| 127 | Siêu âm các mối hàn của các đường ống liên hệ giữa các bộ quá nhiệt, đường ống hơi chính từ lò sang tuabin và các vị trí khác: 80 mối | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mối | 80 | |
| 128 | Kiểm tra siêu âm các mối hàn đường ống quá nhiệt sau khi sửa chữa thay thế xong các bộ quá nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m hàn | 25 | |
| 129 | Kiểm tra kim loại các cút ống quá nhiệt cấp 2: 128 điểm; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 128 | |
| 130 | Kiểm tra kim loại các cút ống quá nhiệt cấp 3,4: 224 điểm; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 224 | |
| 131 | Chương 3: Bộ Giảm Ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 132 | Kiểm tra, siêu âm, thẩm thấu các mối hàn ống góp giảm ôn: 20 mối; - Đo chiều dày kim loại các cút, đường ống; bình lọc giảm ôn: 10 mối; - Kiểm tra ngoại dạng đo chiều dày các cút, ống đường xả đọng: 10 mối | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mối | 40 | |
| 133 | Kiểm tra chiều dày kim loại đường ống và ống góp của hệ thống giảm ôn và đường nước cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 20 | |
| 134 | Siêu âm mối hàn ống sau khi thay thế: 1m hàn; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m hàn | 1 | |
| 135 | Chương 5: Kiểm tra kim loại hệ thống các van bình bể của lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 136 | Kiểm tra thẩm thấu kim loại của các van: an toan; van đài nước cấp; van H1, các van xả: 30 mối | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 30 | |
| 137 | Kiểm tra đo chiều dày kim loại các cút ống của đường cấp hơi thổi bụi, đường ống hơi đến các máy thổi bụi: 20 điểm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 20 | |
| 138 | Kiểm tra đo chiều dày các đường ống đi vào bình xả, các đường ống đi ra khỏi bình xả, thân bình phân ly xả liên tục, định kỳ, sự cố; 50 điểm. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 50 | |
| 139 | Chương 4: Kiểm Tra Kim Loại Đài Cấp Nước | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 140 | Siêu âm kiểm tra mối han thay van C7, C11, H1: 4.5 m; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m hàn | 4,5 | |
| 141 | Kiểm tra ngoại dạng, đo chiều dày kim loại đường nước cấp; các đường liên thông giữa các lò: 20 mối | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mối | 20 | |
| 142 | PHẦN II: HỆ THỐNG CHẾ BIẾN THAN BỘT | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 143 | A. PHẦN CƠ NHIỆT HỆ THỐNG NGHIỀN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 144 | Chương 1: Quạt Tải Bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 145 | Hệ thống cấp than Quạt tải bột NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 1 | |
| 146 | Hàn vá các cút trên đường đầu hút, côn đầu đẩy, cút trạc 5 đầu đẩy và những đoạn ống đẩy, hút quạt tải mỏng quá tiêu chuẩn. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 7 | |
| 147 | Sửa chữa đường ống nước mát gối đỡ, đường ống xung áp lực quạt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 1 | |
| 148 | Kiểm tra, xử lý hư hỏng bệ sắt xi của quạt và động cơ quạt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 1 | |
| 149 | Chương 2: Máy Cấp Than Nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 150 | Hệ thống cấp than Máy cấp than nguyên kiểu xích NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy cấp | 1 | |
| 151 | Làm mới nắp cửa bổ sung bi và đường thu hồi than từ cốt 14, 21m xuống máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,3 | |
| 152 | Vệ sinh trong, ngoài máy cấp và sàn nền cốt 9m gian máy cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy cấp | 1 | |
| 153 | Chương 3: Máy Cấp Than Bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 154 | Hệ thống cấp than Máy cấp than bột NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 155 | Hàn tiện phục hồi và khoan mới các lỗ bắt bu lông của các bán khớp nối trục đứng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | bán khớp | 16 | |
| 156 | Chương 4; Phân Ly Than Thô - Mịn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 157 | Phân ly than thô, than mịn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 158 | kiểm tra sửa chữa khóa khí phân ly than mịn. Thay mới khóa khí phân ly thô, | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 159 | Sửa chữa phục hồi van 3 ngã trên đường ống than dưới phân ly mịn (Van Dy 320-450) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 1 | |
| 160 | Hệ thống cấp than Kiểm tra, căn chỉnh và thay thế cục bộ các dầm, xà dỡ, và các cơ cấu treo đỡ đường ống và thiết bị phân ly - gió trong hệ thống nghiền NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 161 | Vệ sinh than và tập vật sàn nền cốt 37m (cốt phân ly than) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | tấn | 1 | |
| 162 | Chương 5: Vít Truyền Than Bột Khối 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 163 | Hệ thống cấp than Hệ thống vít truyền than bột NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 164 | Thay mới các cút và các đoạn ống hút ẩm vít chuyền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01 vít | 1 | |
| 165 | Sửa chữa phục hồi lá chắn ( Van) than bột từ vít chuyền xuống kho than (Van 320-450 ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 1 | |
| 166 | Vệ sinh thu gom và vận chuyển than, tạp vật trên sàn nền nhà khu vực vít chuyền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | tấn | 2 | |
| 167 | Chương 6: Kho Than Nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 168 | Vệ sinh toàn bộ mặt trong thành kho than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 250 | |
| 169 | Tháo, lắp cửa kho than 600x900 mm các cốt +14m và +21m: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 170 | Gia công lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo ngoài từ cốt +32m xuống cốt +12m cho KTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m2 | 4,2 | |
| 171 | Gia công lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo trong từ cốt +32m xuống cốt +12m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m2 | 1,38 | |
| 172 | Cắt tôn và gân tăng cứng cũ đưa ra ngoài | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 45 | |
| 173 | Gia công tôn mới và vận chuyển vào vị trí bằng thủ công | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 45 | |
| 174 | Hàn thay mới tôn thành kho than nguyên từ phần thành đứng của kho | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 45 | |
| 175 | Hàn vá các vị trí thủng mòn hỏng mặt trên kho than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 10 | |
| 176 | Hàn gia cố thang giằng, thành kho than nguyên với các thanh dầm ốp ngoài | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,68 | |
| 177 | Tháo bóc các tấm chống dính bị hư hỏng, mài phẳng, cạo rỉ, đánh sạch toàn bộ bề mặt thành trong phần bị hư hỏng chống dính | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 25 | |
| 178 | Gia công các tấm chống dính định hình theo mặt trong thành kho than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 25 | |
| 179 | Khoan lỗ tạo bậc trên tấm nhựa phi 42 côn phi 18 khoảng cách 200 cách đều. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 10 lỗ | 60,3 | |
| 180 | Lắp đặt tấm chống dính, hàn liên kết khuy inox Fi 40/18 liên kết tấm nhựa vào bề mặt thành kho | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 25 | |
| 181 | Hàn thanh nẹp inox -50x5 viền các mép trên, dưới tấm chống dính mặt trong thành KTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,01 | |
| 182 | Vệ sinh sạch toàn bộ bề mặt tấm chống dính sau khi lắp đặt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 215 | |
| 183 | Vệ sinh hoàn trả mặt bằng bàn giao | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 184 | Chương 7: Kho than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 185 | Phục hồi đường hút ẩm kho than vít chuyền than bột và thay mới van hút ẩm vít chuyền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 186 | Bảo dưỡng cơ cấu đo mức than bột. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 187 | Hàn vá những vị trí thành, mặt trên kho than bột bị mòn, thủng. Làm kín nắp kho than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 188 | Chương 8: Hệ Thống Đường Ống Dẫn Than, Gió Các Van, MЭO Thộc Hệ Thống Nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 189 | Lĩnh vật tư thiết bị về lắp đặt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống Nghiền | 1 | |
| 190 | Tháo dỡ 07m đường ống dẫn than và 02 giãn nở đầu vào, ra thùng nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 2,24 | |
| 191 | Thay mới 07m đường ống dẫn than và 02 giãn nở đầu vào, ra thùng nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 2,24 | |
| 192 | Tháo dỡ 03 cút và 8m đường ống đường hoàn nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 1,03 | |
| 193 | Thay mới 03 cút và 8m đường ống đường hoàn nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 1,03 | |
| 194 | Tháo dỡ giãn nở phía trên van đầu hút quạt tải bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,2 | |
| 195 | Thay mới giãn nở phía trên van đầu hút quạt tải bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,2 | |
| 196 | Sửa chữa, gia cố những vị trí bị mòn, mỏng của đường ống vào, ra thùng nghiền, đường hoàn nguyên, đầu hút quạt tải | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 5 | |
| 197 | Thay mới cút đầu vào, ra thùng nghiền (gồm cả bích nối cút đầu vào ra) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy nghiền | 1 | |
| 198 | Sửa chữa, phục hồi, hàn ốp đường gió nóng và 02 hộp giãn nở phi 1220 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 1 | |
| 199 | Sửa chữa phục hồi 16 hộp giãn nở Dy426mm đường hỗn hợp gió cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 16 | |
| 200 | Tháo dỡ các ống phân dòng cũ. Thay mới 08 ống phân dòng đường ống gió cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 2,24 | |
| 201 | Tháo dỡ, thay mới 10 cút đường gió cấp 1 bị mòn, mỏng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,85 | |
| 202 | Tháo dỡ, thay mới 02 cút đường gió cấp 3 phía trên trạc 5 quạt tải | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,6 | |
| 203 | Thay mới 08 hộp giãn nở đường gió cấp 3 Dy480 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,56 | |
| 204 | Sửa chữa, phục hồi 36 hộp giãn nở còn lại đường gió cấp 3 Dy480mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 36 | |
| 205 | Tháo dỡ, thay mới 01 cút và 01 hộp giãn nở đường tái tuần hoàn quạt tải | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,3 | |
| 206 | Kiểm tra hàn ốp, gia cố các cút, đường ống hỗn hợp than gió cấp 1, cấp 3, tái tuấn hoàn quạt tải | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 10 | |
| 207 | Kiểm tra, căn chỉnh, sửa chữa và thay thế cục bộ các giàn treo đỡ đường ống than - gió trong hệ thống nghiền NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 208 | Sửa chữa, phục hồi, bảo dưỡng các van G16,G17, G18,G22, G23 Dy800 - 1520 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 209 | Sửa chữa, bảo dưỡng, phục hồi 02 van Dy450, 04 van Dy520 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 210 | Thay mới 02 van gió cấp 1 Dy450 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 211 | Chương 9: Hệ Thống Dầu Bôi Trơn Và Nước Làm Mát Hệ Thống Nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 212 | Đại tu hệ thống bơm dầu bôi trơn máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy nghiền | 1 | |
| 213 | Tháo dỡ đường ống dẫn dầu từ bể dầu đến các gối và đường ống dầu hồi từ các gối về bể dầu máy nghiền có khối lượng 0,72T | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,72 | |
| 214 | Lắp đặt hệ thống đường ống dẫn dầu đến máy nghiền và đường ống dầu hồi từ máy nghiền về bể dầu bằng phương pháp hàn có khối lượng 0,72T | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy nghiền | 1 | |
| 215 | Sửa chữa, phục hồi, bảo dưỡng, thay mới các van Hệ thống nước làm mát máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy nghiền | 1 | |
| 216 | B. PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG NGHIỀN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 217 | Chương 1: Quạt tải bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 218 | Bắc giáo phục vụ quạt tải bột và thiết bị phân ly than thiết bị thuộc hệ thống nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m2 | 2 | |
| 219 | Bóc, bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa bầu và trạc 5 quạt tải bột. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 40 | |
| 220 | Chương 2: Máy cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 221 | Đánh gỉ, vệ sinh sạch toàn bộ mặt ngoài thành MCTN 2A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 25 | |
| 222 | Sơn 02 lớp chống gỉ Epoxy cho toàn bộ mặt ngoài MCTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 25 | |
| 223 | Sơn phủ 03 lớp sơn màu ghi Epoxy cho toàn bộ mặt ngoài MCTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 25 | |
| 224 | Vệ sinh hoàn thiện bàn giao mặt bằng thiết bị, vận hành chạy thử | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | MCTN | 1 | |
| 225 | Chương 3: Phân ly than thô min | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 226 | Bóc, bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa thiết bị phân ly than thô và phân ly than mịn NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 227 | Gia công mảng tre + vận chuyển từ cốt 0 lên cốt 36m bắc dáo từ cốt 36 lên cốt 51m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m2 | 4 | |
| 228 | Vệ sinh cạo gỉ, và sơn cũ của kết cầu thép thiết bị phân ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 260 | |
| 229 | Quét 02 nước sơn chống gỉ SPA-N1 lên bề mặt thép | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 864 | |
| 230 | Quét 02 nước sơn phủ SCSC-P1 mầu đỏ lên bề mặt kết cấu thép | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 864 | |
| 231 | Chương 4: Kho than nguyên, than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 232 | Đánh gỉ, vệ sinh sạch toàn bộ mặt ngoài thành Kho than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 418 | |
| 233 | Sơn 02 lớp chống gỉ Epoxy cho toàn bộ mặt ngoài KTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 418 | |
| 234 | Sơn phủ 03 lớp sơn màu ghi Epoxy cho toàn bộ mặt ngoài KTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 418 | |
| 235 | Vệ sinh hoàn thiện bàn giao mặt bằng thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 236 | Chương 5: Hệ thống đường ống dẫn than gió thuộc HTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 237 | Bắc giáo phục vụ sửa chữa đường ống, các hộp dãn nở đường ống và các chi tiết, thiết bị thuộc hệ thống nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m2 | 3 | |
| 238 | Bóc bọc bảo ôn phục vụ thay mới, sửa chữa 14m đường ống đầu ra máy nghiền phi 1520 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 67 | |
| 239 | Bóc bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa đường ống đầu vào máy nghiền phi 1820 dài 5m và đường hút ẩm kho than và vít truyền than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 30 | |
| 240 | Đường gió nóng cấp cho hệ thống nghiền - Bóc và bọc bảo ôn lại diện tích cho sửa chữa NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 241 | Bóc bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa, thay cút, giãn nở đường tái tuần hoàn quạt tải- máy nghiền phi 820 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 21 | |
| 242 | Bóc bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa, phục hồi bảo ôn hư hỏng đường ống hỗn hợp than gió cấp 1 và cấp 3. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 94 | |
| 243 | Bóc bọc bảo ôn phục vụ thay mới, sửa chữa 16m đường hoàn nguyên phi 630. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 32 | |
| 244 | Xây tường gạch chỉ bảo hộ xung quanh các đường ống đầu ra máy nghiền cot 9,14,21m cao 0,4m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 0,72 | |
| 245 | C. PHẦN KIỂM TRA KIM LOẠI HỆ THỐNG NGHIỀN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 246 | Kiểm tra chiều dày kim loại ống và cút đường gió cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | điểm | 50 | |
| 247 | Kiểm tra chiều dày kim loại cút và đường ống gió cấp 3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 50 | |
| 248 | PHẦN III: CÁC THIẾT BỊ PHỤ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 249 | A. PHẦN CƠ NHIỆT THIẾT BỊ PHỤ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 250 | Chương1: Quạt Khói Và Đường Khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 251 | Đại tu hệ thống quạt khói NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 1 | |
| 252 | Hàn vá sửa chữa đường khói trước và sau quạt khói NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 253 | Chương 2: Quạt Gió Và Đường Gió Lạnh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 254 | Đại tu hệ thống quạt gió NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 1 | |
| 255 | Thay mới thành trên đường ống đầu hút quạt gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 1 | |
| 256 | Thay mới hộp giãn nở đầy hút quạt gió B14 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | cái | 1 | |
| 257 | Thay mới bộ cánh điều chỉnh tải quạt gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | bộ | 1 | |
| 258 | Chương 3: Vít Đập Xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 259 | Hệ thống thải xỉ Máy gạt xỉ NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | lò hơi | 2 | |
| 260 | Thay mới xi lanh vít xỉ; thay mới rô to vít xỉ và đại tu, sửa chữa hộp giảm tốc vít xỉ NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 lò hơi | 1 | |
| 261 | Sửa chữa hệ thống tống xỉ NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 262 | Sửa chữa đường ống, van và các vòi tống xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 263 | Chương 4: Phin Lọc Bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 1 | |
| 264 | Sửa chữa bộ khử bụi tĩnh điện NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 lò hơi | 1 | |
| 265 | Chương 5: Hệ Thống Van Phần Thiết Bị Phụ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 266 | Các công việc khác Sửa chữa đại tu các van hạ áp Van có đường kính Dy 50 mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 267 | Các công việc khác Sửa chữa đại tu các van hạ áp Van có đường kính Dy 100 mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 268 | Chương 6: Đại tu bơm đọng gian lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bơm | 0 | |
| 269 | Đại tu các bơm đọng gian lò NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 270 | B. XÂY DỰNG THIẾT BỊ PHỤ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 271 | Bóc và bọc lại bảo ôn diện tích phục vụ cho sửa chữa (kể cả bắc giàn giáo) NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 272 | Quét 02 nước sơn chống gỉ SPA-N1 lên bề mặt thép đường đầu hút quạt gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 50 | |
| 273 | Quét 02 nước sơn phủ SCSC-P1 lên bề mặt kết cấu thép đường ống hút quạt gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 50 | |
| 274 | Đánh sạch rỉ bầu quạt gió, và đường phía đầu đẩy quạt gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 45 | |
| 275 | Quét 02 nước sơn chống rỉ SPA-N1_THHN lên bề mặt bầu quạt gió và đường dẫn phía đầu đẩy quạt gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 45 | |
| 276 | Quét 02 nước sơn chống rỉ màu ghi SCSC-P1-THHN lên bề mặt bầu quạt gió và đường dẫn phía đầu đẩy quạt gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 45 | |
| 277 | PHẦN IV: CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 278 | Chương 1 - Công tác chuẩn bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 279 | Công tác chuẩn bị - trước - trong và sau đại tu NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 280 | Vệ sinh tro ở các bản cực, các khung rung, sàn rung, phễu thoát tro phục vụ sửa chữa. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 281 | Đục phá, giải phóng xỉ ra khỏi lò để phục vụ sửa chữa. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 15 | |
| 282 | Khởi động lò sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 283 | Chương 2: Thí nghiệm thống kê thông số lò trước đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 0 | |
| 284 | Lấy đặc tuyến, xác định các thông số làm việc của lò hơi trước đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 285 | Xác định thông số cơ bản và cân bằng trước đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 286 | Xác định thông số hệ thống nghiền trướcđại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 287 | Lập báo cáo tổng hợp đánh giá chất lượng trước trung tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 288 | PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH ĐIỆN KIỂM NHIỆT | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 289 | I.PHẦN ĐIỆN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 290 | Các động cơ 6KV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 291 | Đại tu động cơ quạt khói công suất 630 kW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 292 | Đại tu động cơ quạt gió công suất 630kW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 293 | Đại tu động cơ quạt bột công suất 500kW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 294 | Đại tu động cơ máy nghiền công suất 1600kW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 295 | Thí nghiệm các động cơ quạt khói, gió, tải bột, máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 296 | Các động cơ 0,4kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 297 | Đại tu bảo động cơ vít xỉ số 1; số 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 298 | Đại tu động cơ quạt mát máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 299 | Đại tu động cơ vít truyền than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | động cơ | 1 | |
| 300 | Đại tu động cơ truyền động phụ máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 301 | Đại tu động cơ xả đọng đáy lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 302 | Đại tu động cơ bơm dầu máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 303 | Đại tu động cơ phốt phát công suất 1,3 kW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 304 | Động cơ cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 305 | Động cơ cấp cám | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 8 | |
| 306 | Thí nghiệm các động cơ 0,4kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 20 | |
| 307 | Thiết bị đóng cắt 6kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 308 | Vệ sinh bảo dưỡng các máy cắt cắt 6kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy cắt | 5 | |
| 309 | Thí nghiệm các máy cắt 6kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy cắt | 5 | |
| 310 | Thí nghiệm các máy biến dòng cao thế 300/5A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 15 | |
| 311 | Thí nghiệm các rơ le bảo vệ KTS phụ tải 6kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Rơ le KTS | 5 | |
| 312 | Thiết bị đóng cắt 0,4kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 313 | Thí nghiệm các áp tô mát, khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 15 | |
| 314 | Đại tu các tủ lực điện theo lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tủ điện | 20 | |
| 315 | Hiệu chỉnh mạch tự động đóng nguồn dự phòng các tủ van | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 20 | |
| 316 | Thiết bị điều khiển, bảo vệ, liên động, tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 317 | Điều khiển, bảo vệ, tín hiệu, liên động các động cơ 6kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 5 | |
| 318 | Điều khiển, bảo vệ, liên động, tín hiệu các động cơ, MBA 0,4 kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 20 | |
| 319 | Điều khiển, tín hiệu, bảo vệ, liên động MBA 6,3/0,4kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 2 | |
| 320 | Hệ thống cáp điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 321 | Thí nghiệm cáp lực 6kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cáp 3 pha | 5 | |
| 322 | Sửa chữa và làm lại phễu cáp lực 6kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Phễu cáp | 8 | |
| 323 | Hệ thống thanh cái các nhà điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 324 | Đại tu thanh cái 0,4kV các nhà cấp cám, lọc bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Thanh cái 3 pha | 2 | |
| 325 | Các máy biến áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 326 | Thí nghiệm các máy bến áp 0,4kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 4 | |
| 327 | Vệ sinh bảo dưỡng các máy biến áp 0,4kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 4 | |
| 328 | Phần gia công cơ khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 329 | Gia công phục hồi các gối đỡ động cơ 6kV và 0,4kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Gối đỡ động cơ | 4 | |
| 330 | Gia công chế tạo mới bán khớp động cơ vít xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 331 | Máy biến áp TФ 2A và phân đoạn 0,4kV nhà lọc bụi. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 332 | Kiểm tra, báo dưỡng áp tô mát dòng điện định mức 600 A cấp nguồn cho các máy biến áp trường | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 333 | Thí nghiệm áp tô mát dòng điện định mức 600 A cấp nguồn cho các máy biến áp trường | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 334 | Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng máy biến áp 6/0,4kV 630kVA | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | máy | 1 | |
| 335 | Thí nghiệm các máy biến áp lọc bụi 6/0,4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 1 | |
| 336 | II.PHẦN KIỂM NHIỆT | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 337 | Phần thiết bị đo áp lực lưu lượng mức nước | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 338 | Kiểm tra hiệu chỉnh các đồng hồ áp kế chỉ thị không tiếp điểm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 339 | Kiểm tra hiệu chỉnh các đồng hồ áp kế chỉ thị có tiếp điểm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 9 | |
| 340 | Thông xả đường xung lấy mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đường xung | 30 | |
| 341 | Kiểm tra sửa chữa các van chặn van xả | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 30 | |
| 342 | Sửa chữa thay thế các đường xung lấy mẫu chân không buồng lửa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 50 | |
| 343 | Gia công thay thế các gioăng cho đồng hồ đát trích | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 50 | |
| 344 | Thay thế đường xung đo lưu lượng, áp lực, mức nước | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 800 | |
| 345 | Kiểm tra đo cách điện cáp lực cáp tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Sợi cáp | 120 | |
| 346 | Thay thế các đồng hồ tại chỗ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 347 | Cạo rỉ, sơn lại đường xun giá đỡ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 50 | |
| 348 | Phần thiết bị đo nhiệt độ phân tích | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 349 | Kiểm tra lấy đặc tính các sensơ đo nhiệt độ loại nhiệt điện trở, cặp nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 105 | |
| 350 | Kiểm tra lấy đặc tính các bộ biến đổi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 105 | |
| 351 | Thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ kiểu nhiệt kế áp kế | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 352 | Kiểm tra bảo dưỡng bộ chuyển điểm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | bộ | 1 | |
| 353 | Thay thế các chuyển đổi hỏng kém chất lượng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 354 | Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ mv | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 355 | Kiểm tra đo cách điện cáp lực cáp tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Sợi | 120 | |
| 356 | Thay thế đồng hồ đo nhiệt độ dầu máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 357 | Kiểm tra hiệu chỉnh tín hiệu cảnh báo | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 3 | |
| 358 | Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh bộ chuyển đổi đo oxy trong khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 359 | Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh Sensors đo Oxy trong khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 360 | Kiểm tra bảo dưỡng máy nén khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 1 | |
| 361 | Thay thế sensor đo Oxy trong khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 362 | Thay thế bộ chuyển đổi đo Oxy trong khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 363 | Thay thế các sensor đo nhiệt độ kim loại lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 20 | |
| 364 | Thay thế các điểm đo nhiệt độ hỗn hợp than vào lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 365 | Thay thế các điểm đo nhiệt độ khói khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 366 | Thay thế Sensor đo nhiệt độ cuộn dây máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 367 | Thay thế Sensor đo nhiệt độ gối trục khói, gió quạt tải, máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 368 | Lắp đặt các tủ đấu nối tại chỗ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tủ | 4 | |
| 369 | Thay thế các dây điện cực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m | 200 | |
| 370 | Phần thiết bị van bảo vệ, liên động, tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 371 | Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh mạch điều khiển van điều khiển xa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch van | 25 | |
| 372 | Kiểm tra bảo dưỡng mạch liên động tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 21 | |
| 373 | Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh mạch nguồn điện cho các thanh cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 1 | |
| 374 | Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh rơ le tín hiệu xung | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 375 | Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh mạch tín hiệu lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 25 | |
| 376 | Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi nhiệt độ hơi quá nhiệt tăng, giảm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 2 | |
| 377 | Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi mức nước bao hơi tăng giảm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 6 | |
| 378 | Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi ngừng quạt khói, gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 2 | |
| 379 | Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi áp lực hơi quá nhiệt, bao hơi tăng giảm tải lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 2 | |
| 380 | Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi khi Nhiệt độ gối trục máy nghiền tăng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 4 | |
| 381 | Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ ngừng lò khi ngừng khối | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 1 | |
| 382 | Kiểm tra hiệu chỉnh mạch điều khiển các van điện từ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 6 | |
| 383 | Kiểm tra cách điện cáp các mạch van điều khiển xa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Sợi cáp | 120 | |
| 384 | Vệ sinh các tủ bảng và tủ van của lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tủ | 30 | |
| 385 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xaTốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 0.4(kW) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 386 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xa Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 0.55(kW) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 9 | |
| 387 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xa Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 1,3(kW) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 8 | |
| 388 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xa Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 3,2(kW) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 3 | |
| 389 | Tháo lắp, vận chuyển các động cơ van | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 50 | |
| 390 | Quấn mới cuộn dây van an toàn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 4 | |
| 391 | Viết các eteket cho các mạch van | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 100 | |
| 392 | Viết mới đầu ghen cho các mạch van bảo vệ liên động tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đầu | 2.000 | |
| 393 | Cạo rỉ, sơn lại hộp đấu dây, động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 30 | |
| 394 | Thay thế rơ le tin hiệu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 395 | Thay thế các hộp công tắc BII4-M2-44 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 396 | Thay thế các hộp đấu dây tại chỗ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 397 | Cạo rỉ, sơn lại hộp đấu dây, động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 100 | |
| 398 | Phần thiết bị tự động | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 399 | Thí nghiệm hiệu chỉnh mạch điều khiển van điều chỉnh và MEO dùng khởi động từ không tiếp điểm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 5 | |
| 400 | Thí nghiệm hiệu chỉnh mạch điều khiển van điều chỉnh và MEO dùng khởi động từ có tiếp điểm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 15 | |
| 401 | Thay thế các khối biến đổi vị trí MEO | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 402 | Thông xả các đường xung lấy mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đường xung | 10 | |
| 403 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van, meo điều chỉnh Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 25W) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 20 | |
| 404 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xa Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 0,37(kW) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 405 | Kiểm tra cách điện cáp các mạch van và Meo điều chỉnh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Sợi cáp | 90 | |
| 406 | Tháo lắp, vận chuyển các bộ van meo | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 30 | |
| 407 | Kiểm tra hiệu chỉnh lại các van điều chỉnh phun giảm ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 4 | |
| 408 | Kiểm tra hiệu chỉnh lấy đặc tính các sesor đo lưu lượng mức nước áp lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 5 | |
| 409 | Thay thế các các khoá điều khiển | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 410 | Thay thế các Sensor đo nhiệt độ phun giảm ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 411 | Cạo rỉ, sơn lại đường xung giá đỡ van meo | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 20 | |
| 412 | Kiểm tra hiệu chỉnh các Acturtor van phun giảm ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 413 | Thay thế và lắp đặt actuator cho van phun giảm ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 414 | Cạo rỉ, sơn lại đường xung giá đỡ van meo | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 10 | |
| 415 | Bảng khối lượng công việc lò hơi 2B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 416 | PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 417 | PHẦN I: BẢN THỂ LÒ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 418 | A. PHẦN CƠ NHIỆT BẢN THỂ LÒ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 419 | Chương 1: Bao Hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 420 | Bao hơi Đại tu bao hơi và các thiết bị phụ của bao hơi thay đường xả khí các ống góp hơi nước của lò, thay mới 20m đường thoát nước xả khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 421 | Đại tu các van an toàn, van xung an toàn bao hơi, quá nhiệt và thay mới đường xung, đường xả khí bao hơi và các ống góp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò | 1 | |
| 422 | Gia công mới 2 bình giảm trấn, 02 hộp gom nước xả khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,85 | |
| 423 | Lắp đặt 2 bình giảm trấn, 02 hộp gom nước xả khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,85 | |
| 424 | Chương 2: Các Bộ Quá Nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 425 | 1. Đại tu bộ quá nhiệt trần 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 426 | Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt trần 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 40 | |
| 427 | Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt trần 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 428 | Thay các cút, ống của các đường xả ống góp quá nhiệt trần 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 4 | |
| 429 | Phục hồi các cửa phòng nổ trên quá nhiệt trần 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 430 | Gia công lắp đặt thay thế giãn nở ống sinh hơi tường trước và trần 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 431 | Thay các ống, cút bị mòn mỏng quá tiêu chuẩn: dự kiến thay 20 đoạn dài 6m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 20 | |
| 432 | 2. Đại tu bộ quá nhiệt sườn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 433 | Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt sườn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 20 | |
| 434 | Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt sườn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 435 | Sửa chữa, thay các cút, ống quá nhiệt sườn 2,5m ở vị trí mòn mỏng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 10 | |
| 436 | Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt sườn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 5 | |
| 437 | 3. Đại tu bộ quá nhiệt đáy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 438 | Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt đáy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 20 | |
| 439 | Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt đáy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 440 | Sửa chữa, thay các cút, ống quá nhiệt đáy 2,5m ở vị trí mòn mỏng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 10 | |
| 441 | Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt đáy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 5 | |
| 442 | 4. Đại tu bộ quá nhiệt cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 443 | Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 20 | |
| 444 | Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt Cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 445 | Sửa chữa, thay các cút, ống quá nhiệt cấp 1 ở các vị trí mòn mỏng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 15 | |
| 446 | Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 5 | |
| 447 | 5. Đại tu bộ quá nhiệt trần 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 448 | Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt trần 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 40 | |
| 449 | Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt trần 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 450 | Sửa chữa, thay các cút, ống quá nhiệt trần 2 ở các vị trí mòn mỏng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 10 | |
| 451 | Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt trần 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 5 | |
| 452 | 6. Đại tu bộ quá nhiệt cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 453 | Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 30 | |
| 454 | Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt Cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 455 | Sửa chữa, thay thế các móc treo, kẹp quá nhiệt bị cháy, căn chỉnh các dàn ống vào vị trí đúng yêu cầu kỹ thuật | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 456 | Thay các cút ống đường xả ống góp bộ quá nhiệt Cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 20 | |
| 457 | Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 5 | |
| 458 | 7. Đại tu bộ quá nhiệt cấp 3,4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 459 | Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt cấp 3,4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 20 | |
| 460 | Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt cấp 3,4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 461 | Sửa chữa, thay thế các móc treo, kẹp quá nhiệt bị hỏng, cháy theo đúng yêu cầu kỹ thuật | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 462 | Thay các cút và các đoạn ống quá nhiệt cấp 3,4 của các dàn ống quá nhiệt bị hư hỏng dài 3m - Cấp 3,4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 30 | |
| 463 | Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt cấp 3,4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đoạn | 5 | |
| 464 | Chương 3: Bộ Giảm Ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 465 | Đại tu bộ giảm ôn: Tháo lắp vệ sinh và kiểm tra bộ giảm ôn; thay thế các đường xả; đường xung | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 466 | Chương 4: Cac Van Của Lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 467 | Công tác chuẩn bị, lĩnh vật tư vận chuyển tới nơi sửa chữa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 468 | Đại tu các van cao áp Dy10 - 25 rà mặt chính xác động, chính xác tĩnh đảm bảo độ kín, bảo dưỡng, chèn tết | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 221 | |
| 469 | Đại tu các van cao áp Dy32 - 65 rà mặt chính xác động, chính xác tĩnh đảm bảo độ kín, bảo dưỡng, chèn tết | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 44 | |
| 470 | Đại tu các van cao áp Dy80 - 100 rà mặt chính xác động, chính xác tĩnh đảm bảo độ kín, bảo dưỡng, chèn tết | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 7 | |
| 471 | Đại tu các van cao áp Dy>= 175 (van C8, C9, van 1 chiều đài cấp nước) rà mặt chính xác động, chính xác tĩnh đảm bảo độ kín, bảo dưỡng, chèn tết | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 3 | |
| 472 | Thay mới Van chuyển động điện dy225 H1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 1 | |
| 473 | Thay mới Van chuyển động điện dy175 C7, C11 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 2 | |
| 474 | Thay mới 2 van xả quá nhiệt chuyển động điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 2 | |
| 475 | Thay mới 1 van xả quá nhiệt bằng tay sau van H1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 1 | |
| 476 | Chương 5: Hệ Thống Đường Khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 477 | Vệ sinh trong đường khói từ sau bộ sấy không khí cấp 1 đến quạt khói và đường khói chung. NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 478 | Sửa chữa các cửa người chui, cửa kiểm tra và cửa phòng nổ NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 479 | Hàn vá đường khói bị thủng NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 480 | Chương 6: Hệ Thống Đường Gió Và Các Van Gió Tổng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 481 | Hàn vá các vị trí của gió bị thủng. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 482 | Tháo kiểm tra, sửa chữa các van gió G4; G5; G6; G7; G8; G9; G10; G11 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 483 | Chương 7: Các Máy Thổi Bụi (chuyển sang tiên lượng bên Điện Kiểm Nhiệt) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 484 | Chương 8: Khung Dầm, Cầu Thang Lan Can Thuộc Lò Hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 485 | Sửa chữa khung dầm lò, cầu thang, lan can | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 486 | B. PHẦN XÂY DỰNG BẢN THỂ LÒ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 487 | Chương 1: Bao Hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 488 | Bóc và bọc lại bảo ôn phục vụ đại tu bao hơi, bình ngưng phụ xiclon ngoài và đường ống NMD Phả Lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 120 | |
| 489 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 2 | |
| 490 | Chương 2: Các Bộ Quá Nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 491 | Bóc bọc bảo ôn Bộ quá nhiệt trần 1; sườn; đáy; cấp 1; trần 2: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 1 | |
| 492 | Bóc và bọc bảo ôn khu vực giãn nở trần 1 và ống sinh hơi tường trước:10 m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 10 | |
| 493 | Bóc bảo ôn các đường ống chuyển tiếp hơi quá nhiệt giữa các bộ quá nhiệt phi 133: 150m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 110 | |
| 494 | Bọc bảo ôn các đường ống chuyển tiếp hơi quá nhiệt giữa các bộ quá nhiệt phi 133: 150m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m | 1,5 | |
| 495 | Bóc và bọc bảo ôn các ống góp, đường dẫn hơi quá nhiệt phục vụ sửa chữa và kiểm tra kim loại theo yêu cầu sửa chữa: 30 m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 30 | |
| 496 | Tháo dỡ và xây, bọc lại bảo ôn trần2; xử lý thay thế các giãn nở, trần 2 với trần 1, trần 2 với 3 tường trái phải sau đường khói tôn mặt trần bị cháy hỏng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 50 | |
| 497 | Đổ bê tông tường, các khe giãn nở, giữa trần 2 với trần 1, trần 2 với tường đường khói trái phải và phía sau | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 10 | |
| 498 | Tháo dỡ bảo ôn, và xây, bọc lại bảo ôn trần 1, gia công các tấm tôn làm kín mặt quá nhiệt trần 1 và ống sinh hơi đến hoàn thiện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 80 | |
| 499 | Làm kín 12 đường ống nước lên các dàn ống sinh hơi tường sau với trần 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 500 | Xây lại tường giáp gianh 2 bên bộ quá nhiệt sườn với tường bộ quá nhiệt cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 40 | |
| 501 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 15 | |
| 502 | Bóc bọc bảo ôn Bộ quá nhiệt cấp 2; cấp 3; cấp 4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 1 | |
| 503 | Đổ bê tông tường, các khe giãn nở, các ống quá nhiệt cấp 2,3,4 với quá nhiệttrần 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 10 | |
| 504 | Bóc bảo ôn các đường ống chuyển tiếp hơi quá nhiệt giữa các bộ quá nhiệt 4 với ống hơi chính phi 133: 150m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 110 | |
| 505 | Bọc bảo ôn các đường ống chuyển tiếp hơi quá nhiệt giữa các bộ quá nhiệt 4 với ống hơi chính phi 133: 150m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m | 1,5 | |
| 506 | Bóc, bọc bảo ôn các đường ống xả khí, xung an toàn Dy20 và các đường ống khác trên sàn bao hơi: 150m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m | 1,5 | |
| 507 | Bóc bảo ôn đường ống hơi chính phi 273 trước sau van H1: 20m; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 25 | |
| 508 | Bọc bảo ôn đường ống hơi chính phi 273 trước sau van H1: 20m; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m | 0,2 | |
| 509 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 15 | |
| 510 | Chương 3: Bộ Giảm Ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 511 | Bóc, bọc bảo ôn phục vụ cho kiểm tra kim loại đường ống và cút hệ thống đường ống giảm ôn của lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ giảm ôn | 1 | |
| 512 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 2 | |
| 513 | Chương 4: Cac Van Của Lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 514 | Bóc, bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa thay mới các van C7, C11 và các van Dy65, Dy20: 10 m2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 10 | |
| 515 | Chương 5: Hệ Thống Đường Khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 516 | Bóc và bọc bảo ôn lại các vị trí tường cho sửa chữa đường khói (kể cả bắc giàn giáo) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 100 | |
| 517 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 3 | |
| 518 | Chương 6: Hệ Thống Đường Gió Và Các Van Gió Tổng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 519 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm toàn bộ đường gió nóng, ống than vào các vòi đốt bị han, hỏng (kể cả phần vào các vòi đốt chính vòi gió cấp 3) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 300 | |
| 520 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 3 | |
| 521 | Chương 7: Vệ sinh tro bụi và sửa chữa mái lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 522 | Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các khung, dầm, đường ống từ sàn bao hơi đến nóc lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò | 1 | |
| 523 | Phục hồi máng thoát nước mưa mái che nóc lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò | 1 | |
| 524 | Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 2 | |
| 525 | C. PHẦN KIỂM TRA KIM LOẠI BẢN THỂ LÒ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 526 | Chương 1: Bao Hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 527 | Kiểm tra từ tính, thẩm thấu các lỗ của đường ống ra vào bao hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lỗ | 28 | |
| 528 | Kiểm tra siêu âm các mối hàn đường ống, thân bao hơi và các vị trí đấu nối vào bao hơi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m hàn | 30 | |
| 529 | Kiểm tra chiều dày kim loại và đường ống và các mối hàn của bình ngưng phụ, các xiclon trái phải | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 80 | |
| 530 | Chương 2: Kiểm tra kim loại các bộ quá nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 531 | Bộ quá nhiệt Công tác chuẩn bị phục vụ kiểm tra mối hàn thân và mặt bích các ống góp quá nhiệt. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | lò hơi | 1 | |
| 532 | Bộ quá nhiệt Đánh sạch các cút và mối hàn, các điểm trên thân ống để kiểm tra kim loại và đo bề dày. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 533 | Kiểm tra kim loại ống quá nhiệt cấp 1 và các ống góp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 200 | |
| 534 | Kiểm tra kim loại ống quá nhiệt trần 1 và các ống góp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 232 | |
| 535 | Kiểm tra kim loại ống quá nhiệt trần 2 và các ống góp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 232 | |
| 536 | Kiểm tra kim loại ống quá nhiệt đáy, sườn và các ống góp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 200 | |
| 537 | Siêu âm các mối hàn của các đường ống liên hệ giữa các bộ quá nhiệt, đường ống hơi chính từ lò sang tuabin và các vị trí khác: 80 mối | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mối | 80 | |
| 538 | Kiểm tra siêu âm các mối hàn đường ống quá nhiệt sau khi sửa chữa thay thế xong các bộ quá nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m hàn | 25 | |
| 539 | Kiểm tra kim loại các cút ống quá nhiệt cấp 2: 128 điểm; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 128 | |
| 540 | Kiểm tra kim loại các cút ống quá nhiệt cấp 3,4: 224 điểm; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 224 | |
| 541 | Chương 3: Bộ Giảm Ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 542 | Kiểm tra, siêu âm, thẩm thấu các mối hàn ống góp giảm ôn: 20 mối; - Đo chiều dày kim loại các cút, đường ống; bình lọc giảm ôn: 10 mối; - Kiểm tra ngoại dạng đo chiều dày các cút, ống đường xả đọng: 10 mối | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mối | 40 | |
| 543 | Kiểm tra chiều dày kim loại đường ống và ống góp của hệ thống giảm ôn và đường nước cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 20 | |
| 544 | Siêu âm mối hàn ống sau khi thay thế: 1m hàn; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m hàn | 1 | |
| 545 | Chương 4: Kiểm Tra Kim Loại Đài Cấp Nước | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 546 | Siêu âm kiểm tra mối han thay van C7, C11, H1: 4.5 m; | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m hàn | 4,5 | |
| 547 | Kiểm tra ngoại dạng, đo chiều dày kim loại đường nước cấp; các đường liên thông giữa các lò: 20 mối | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mối | 20 | |
| 548 | Chương 5: Kiểm tra kim loại hệ thống các van của lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 549 | Kiểm tra thẩm thấu kim loại của các van: an toan; van đài nước cấp; van H1, các van xả: 30 mối | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 30 | |
| 550 | Kiểm tra đo chiều dày kim loại các cút ống của đường cấp hơi thổi bụi, đường ống hơi đến các máy thổi bụi: 20 điểm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 20 | |
| 551 | PHẦN II: HỆ THỐNG CHẾ BIẾN THAN BỘT | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 552 | A. PHẦN CƠ NHIỆT HỆ THỐNG NGHIỀN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 553 | Chương 1: Quạt Tải Bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 554 | Hệ thống cấp than Quạt tải bột NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 1 | |
| 555 | Hàn vá các cút trên đường đầu hút, côn đầu đẩy, cút trạc 5 đầu đẩy và những đoạn ống đẩy, hút quạt tải mỏng quá tiêu chuẩn. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 7 | |
| 556 | Sửa chữa đường ống nước mát gối đỡ, đường ống xung áp lực quạt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,1 | |
| 557 | Kiểm tra, xử lý hư hỏng bệ sắt xi của quạt và động cơ quạt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 1 | |
| 558 | Chương 2: Máy Cấp Than Nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 559 | Hệ thống cấp than Máy cấp than nguyên kiểu xích NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy cấp | 1 | |
| 560 | Vệ sinh trong, ngoài máy cấp và sàn nền cốt 9m gian máy cấp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy cấp | 1 | |
| 561 | Làm mới nắp cửa bổ sung bi và đường thu hồi than từ cốt 14, 21m xuống máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,3 | |
| 562 | Chương 3: Máy Cấp Than Bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 563 | Hệ thống cấp than Máy cấp than bột NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 564 | Hàn tiện phục hồi và khoan mới các lỗ bắt bu lông của các bán khớp nối trục đứng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | bán khớp | 16 | |
| 565 | Chương 4; Phân Ly Than Thô - Mịn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 566 | Phân ly than thô, than mịn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 567 | kiểm tra sửa chữa khóa khí phân ly than mịn. Thay mới khóa khí phân ly thô, | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 568 | Sửa chữa phục hồi van 3 ngã trên đường ống than dưới phân ly mịn (Van Dy 320-450) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 1 | |
| 569 | Hệ thống cấp than Kiểm tra, căn chỉnh và thay thế cục bộ các dầm, xà dỡ, và các cơ cấu treo đỡ đường ống và thiết bị phân ly - gió trong hệ thống nghiền NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 570 | Vệ sinh than và tập vật sàn nền cốt 37m (cốt phân ly than) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | tấn | 1 | |
| 571 | Chương 5: Van 3 ngả xuống vít truyền lò 2B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 572 | Thay mới các cút và các đoạn ống hút ẩm vít chuyền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01 vít | 1 | |
| 573 | Sửa chữa phục hồi lá chắn (Van) than bột từ vít chuyền xuống kho than (Van 320-450) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Van | 1 | |
| 574 | Chương 6: Kho Than Nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 575 | Vệ sinh toàn bộ mặt trong thành kho than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 250 | |
| 576 | Tháo, lắp cửa kho than 600x900 mm các cốt +14m và +21m: | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 577 | Gia công lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo ngoài từ cốt +32m xuống cốt +12m cho KTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m2 | 4,2 | |
| 578 | Gia công lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo trong từ cốt +32m xuống cốt +12m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m2 | 1,38 | |
| 579 | Cắt tôn và gân tăng cứng cũ đưa ra ngoài | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 45 | |
| 580 | Gia công tôn mới và vận chuyển vào vị trí bằng thủ công | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 45 | |
| 581 | Hàn thay mới tôn thành kho than nguyên từ phần thành đứng của kho | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 45 | |
| 582 | Hàn vá các vị trí thủng mòn hỏng mặt trên kho than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 10 | |
| 583 | Hàn gia cố thang giằng, thành kho than nguyên với các thanh dầm ốp ngoài | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,68 | |
| 584 | Tháo bóc các tấm chống dính bị hư hỏng, mài phẳng, cạo rỉ, đánh sạch toàn bộ bề mặt thành trong phần bị hư hỏng chống dính | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 25 | |
| 585 | Gia công các tấm chống dính định hình theo mặt trong thành kho than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 25 | |
| 586 | Khoan lỗ tạo bậc trên tấm nhựa phi 42 côn phi 18 khoảng cách 200 cách đều. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 10 lỗ | 60,3 | |
| 587 | Lắp đặt tấm chống dính, hàn liên kết khuy inox Fi 40/18 liên kết tấm nhựa vào bề mặt thành kho | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 25 | |
| 588 | Hàn thanh nẹp inox -50x5 viền các mép trên, dưới tấm chống dính mặt trong thành KTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,01 | |
| 589 | Vệ sinh sạch toàn bộ bề mặt tấm chống dính sau khi lắp đặt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 215 | |
| 590 | Vệ sinh hoàn trả mặt bằng bàn giao | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 591 | Chương 7: Kho than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 592 | Phục hồi đường hút ẩm kho than vít chuyền than bột và thay mới van hút ẩm vít chuyền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 593 | Bảo dưỡng cơ cấu đo mức than bột. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 594 | Hàn vá những vị trí thành, mặt trên kho than bột bị mòn, thủng. Làm kín nắp kho than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 595 | Chương 8: Hệ Thống Đường Ống Dẫn Than, Gió Các Van, MЭO Thộc Hệ Thống Nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 596 | Lĩnh vật tư thiết bị về lắp đặt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống Nghiền | 1 | |
| 597 | Tháo dỡ, thay mới 07m đường ống dẫn than và 02 giãn nở đầu vào, ra thùng nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 2,24 | |
| 598 | Thay mới 07m đường ống dẫn than và 02 giãn nở đầu vào, ra thùng nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 2,24 | |
| 599 | Tháo dỡ, thay mới 03 cút và 8m đường ống đường hoàn nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 1,03 | |
| 600 | Thay mới 03 cút và 8m đường ống đường hoàn nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 1,03 | |
| 601 | Tháo dỡ giãn nở phía trên van đầu hút quạt tải bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,2 | |
| 602 | Thay mới giãn nở phía trên van đầu hút quạt tải bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,2 | |
| 603 | Sửa chữa, gia cố những vị trí bị mòn, mỏng của đường ống vào, ra thùng nghiền, đường hoàn nguyên, đầu hút quạt tải | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 5 | |
| 604 | Thay mới cút đầu vào, ra thùng nghiền (gồm cả bích nối cút đầu vào ra) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy nghiền | 1 | |
| 605 | Sửa chữa, phục hồi, hàn ốp đường gió nóng và 02 hộp giãn nở phi 1220 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 1 | |
| 606 | Sửa chữa phục hồi 16 hộp giãn nở Dy426mm đường hỗn hợp gió cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 16 | |
| 607 | Tháo dỡ các ống phân dòng cũ. Thay mới 08 ống phân dòng đường ống gió cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 2,24 | |
| 608 | Tháo dỡ, thay mới 10 cút đường gió cấp 1 bị mòn, mỏng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,85 | |
| 609 | Tháo dỡ, thay mới 02 cút đường gió cấp 3 phía trên trạc 5 quạt tải | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,6 | |
| 610 | Thay mới 08 hộp giãn nở đường gió cấp 3 Dy480 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,56 | |
| 611 | Sửa chữa, phục hồi 36 hộp giãn nở còn lại đường gió cấp 3 Dy480mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 36 | |
| 612 | Tháo dỡ, thay mới 01 cút và 01 hộp giãn nở đường tái tuần hoàn quạt tải | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,3 | |
| 613 | Kiểm tra hàn ốp, gia cố các cút, đường ống hỗn hợp than gió cấp 1, cấp 3, tái tuấn hoàn quạt tải | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 10 | |
| 614 | Kiểm tra, căn chỉnh, sửa chữa và thay thế cục bộ các giàn treo đỡ đường ống than - gió trong hệ thống nghiền NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 615 | Sửa chữa, phục hồi, bảo dưỡng các van G16, G17, G18, G22, G23 Dy800 - 1520 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 616 | Sửa chữa, bảo dưỡng, phục hồi 02 van Dy450, 04 van Dy520 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 617 | Thay mới 02 van gió cấp 1 Dy450 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 618 | Chương 9: Hệ Thống Dầu Bôi Trơn Và Nước Làm Mát Hệ Thống Nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 619 | Tháo dỡ đường ống dẫn dầu từ bể dầu đến các gối và đường ống dầu hồi từ các gối về bể dầu máy nghiền có khối lượng 0,72T | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấn | 0,72 | |
| 620 | Lắp đặt hệ thống đường ống dẫn dầu đến máy nghiền và đường ống dầu hồi từ máy nghiền về bể dầu bằng phương pháp hàn có khối lượng 0,72T | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy nghiền | 1 | |
| 621 | Sửa chữa, phục hồi, bảo dưỡng, thay mới các van Hệ thống nước làm mát máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy nghiền | 1 | |
| 622 | B. PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG NGHIỀN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 623 | Chương 1: Quạt tải bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 624 | Bắc giáo phục vụ quạt tải bột và thiết bị phân ly than thiết bị thuộc hệ thống nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m2 | 2 | |
| 625 | Bóc, bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa bầu và trạc 5 quạt tải bột. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 40 | |
| 626 | Chương 2: Máy cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 627 | Đánh gỉ, vệ sinh sạch toàn bộ mặt ngoài thành MCTN 2A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 25 | |
| 628 | Sơn 02 lớp chống gỉ Epoxy cho toàn bộ mặt ngoài MCTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 25 | |
| 629 | Sơn phủ 03 lớp sơn màu ghi Epoxy cho toàn bộ mặt ngoài MCTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 25 | |
| 630 | Vệ sinh hoàn thiện bàn giao mặt bằng thiết bị, vận hành chạy thử | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | MCTN | 1 | |
| 631 | Chương 3: Phân ly than thô min | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 632 | Bóc, bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa thiết bị phân ly than thô và phân ly than mịn NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 633 | Gia công mảng tre + vận chuyển từ cốt 0 lên cốt 36m bắc dáo từ cốt 36 lên cốt 51m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m2 | 4 | |
| 634 | Vệ sinh cạo gỉ, và sơn cũ của kết cầu thép thiết bị phân ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 260 | |
| 635 | Quét 02 nước sơn chống gỉ SPA-N1 lên bề mặt thép | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 864 | |
| 636 | Quét 02 nước sơn phủ SCSC-P1 mầu đỏ lên bề mặt kết cấu thép | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 864 | |
| 637 | Chương 4: Kho than nguyên, than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 638 | Đánh gỉ, vệ sinh sạch toàn bộ mặt ngoài thành Kho than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 418 | |
| 639 | Sơn 02 lớp chống gỉ Epoxy cho toàn bộ mặt ngoài KTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 418 | |
| 640 | Sơn phủ 03 lớp sơn màu ghi Epoxy cho toàn bộ mặt ngoài KTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 418 | |
| 641 | Vệ sinh hoàn thiện bàn giao mặt bằng thiết bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 642 | Chương 5: Hệ thống đường ống dẫn than gió thuộc HTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 643 | Bắc giáo phục vụ sửa chữa đường ống, các hộp dãn nở đường ống và các chi tiết, thiết bị thuộc hệ thống nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 100m2 | 3 | |
| 644 | Bóc bọc bảo ôn phục vụ thay mới, sửa chữa 14m đường ống đầu ra máy nghiền phi 1520 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 67 | |
| 645 | Bóc bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa đường ống đầu vào máy nghiền phi 1820 dài 5m và đường hút ẩm kho than và vít truyền than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 30 | |
| 646 | Đường gió nóng cấp cho hệ thống nghiền - Bóc và bọc bảo ôn lại diện tích cho sửa chữa NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 647 | Bóc bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa, thay cút, giãn nở đường tái tuần hoàn quạt tải- máy nghiền phi 820 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 21 | |
| 648 | Bóc bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa, phục hồi bảo ôn hư hỏng đường ống hỗn hợp than gió cấp 1 và cấp 3. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 94 | |
| 649 | Bóc bọc bảo ôn phục vụ thay mới, sửa chữa 16m đường hoàn nguyên phi 630. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 32 | |
| 650 | Xây tường gạch chỉ bảo hộ xung quanh các đường ống đầu ra máy nghiền cot 9,14,21m cao 0,4m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 0,72 | |
| 651 | C. PHẦN KIỂM TRA KIM LOẠI HỆ THỐNG NGHIỀN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ Thống | 0 | |
| 652 | Kiểm tra chiều dày kim loại ống và cút đường gió cấp 1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | điểm | 50 | |
| 653 | Kiểm tra chiều dày kim loại cút và đường ống gió cấp 3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Điểm | 50 | |
| 654 | PHẦN III: CÁC THIẾT BỊ PHỤ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 655 | A. PHẦN CƠ NHIỆT THIẾT BỊ PHỤ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 656 | Chương1: Quạt Khói Và Đường Khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 657 | Đại tu hệ thống quạt khói NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 1 | |
| 658 | Hàn vá sửa chữa đường khói trước và sau quạt khói NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 659 | Chương 2: Quạt Gió Và Đường Gió Lạnh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 660 | Đại tu hệ thống quạt gió NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 1 | |
| 661 | Thay mới thành trên đường ống đầu hút quạt gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Quạt | 1 | |
| 662 | Thay mới hộp giãn nở đầy hút quạt gió B14 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | cái | 1 | |
| 663 | Thay mới bộ cánh điều chỉnh tải quạt gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | bộ | 1 | |
| 664 | Chương 3: Vít Đập Xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 665 | Hệ thống thải xỉ Máy gạt xỉ NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | lò hơi | 2 | |
| 666 | Thay mới xi lanh vít xỉ; thay mới rô to vít xỉ và đại tu, sửa chữa hộp giảm tốc vít xỉ NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 lò hơi | 1 | |
| 667 | Sửa chữa hệ thống tống xỉ NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 668 | Sửa chữa đường ống, van và các vòi tống xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 669 | Chương 4: Phin Lọc Bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 670 | Sửa chữa bộ khử bụi tĩnh điện NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 1 lò hơi | 1 | |
| 671 | Chương 5: Hệ Thống Van Phần Thiết Bị Phụ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 672 | Các công việc khác Sửa chữa đại tu các van hạ áp Van có đường kính Dy 50 mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 673 | Các công việc khác Sửa chữa đại tu các van hạ áp Van có đường kính Dy 100 mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 674 | B. XÂY DỰNG THIẾT BỊ PHỤ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 675 | Bóc và bọc lại bảo ôn diện tích phục vụ cho sửa chữa (kể cả bắc giàn giáo) NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 676 | Quét 02 nước sơn chống gỉ SPA-N1 lên bề mặt thép đường đầu hút quạt gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 50 | |
| 677 | Quét 02 nước sơn phủ SCSC-P1 lên bề mặt kết cấu thép đường ống hút quạt gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 50 | |
| 678 | Đánh sạch rỉ bầu quạt gió, và đường phía đầu đẩy quạt gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 45 | |
| 679 | Quét 02 nước sơn chống rỉ SPA-N1_THHN lên bề mặt bầu quạt gió và đường dẫn phía đầu đẩy quạt gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 45 | |
| 680 | Quét 02 nước sơn chống rỉ màu ghi SCSC-P1-THHN lên bề mặt bầu quạt gió và đường dẫn phía đầu đẩy quạt gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 45 | |
| 681 | PHẦN IV: CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò Hơi | 0 | |
| 682 | Chương 1 - Công tác chuẩn bị | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 683 | Công tác chuẩn bị - trước - trong và sau đại tu NMĐ Phả lại | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 684 | Vệ sinh tro ở các bản cực, các khung rung, sàn rung, phễu thoát tro phục vụ sửa chữa. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 685 | Đục phá, giải phóng xỉ ra khỏi lò để phục vụ sửa chữa. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 15 | |
| 686 | Khởi động lò sau đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 687 | Chương 2: Thí nghiệm thống kê thông số lò trước đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 688 | Lấy đặc tuyến, xác định các thông số làm việc của lò hơi trước đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 689 | Xác định thông số cơ bản và cân bằng trước đại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 690 | Xác định thông số hệ thống nghiền trướcđại tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 691 | Lập báo cáo tổng hợp đánh giá chất lượng trước trung tu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 1 | |
| 692 | PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH ĐIỆN KIỂM NHIỆT | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 0 | |
| 693 | I.PHẦN ĐIỆN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | 01Lò hơi | 0 | |
| 694 | Các động cơ 6KV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 695 | Đại tu động cơ quạt khói công suất 630 kW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 696 | Đại tu động cơ quạt gió công suất 630kW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 697 | Đại tu động cơ quạt bột công suất 400kW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 698 | Thí nghiệm các động cơ quạt khói, gió, tải bột, máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 699 | Các động cơ 0,4kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 700 | Đại tu bảo động cơ vít xỉ số 1; số 2 công suất | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 701 | Đại tu động cơ quạt mát máy nghiền công suất | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 702 | Đại tu động cơ bơm dầu máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 703 | Động cơ truyền động phụ máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 704 | Đại tu động cơ phốt phát công suất 1,3 kW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 705 | Động cơ cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 706 | Động cơ cấp cám | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 8 | |
| 707 | Thí nghiệm các động cơ 0,4kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 17 | |
| 708 | Thiết bị đóng cắt 6kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 709 | Vệ sinh bảo dưỡng các máy cắt cắt 6kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy cắt | 5 | |
| 710 | Thí nghiệm các máy cắt 6kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy cắt | 5 | |
| 711 | Thí nghiệm các máy biến dòng cao thế 300/5A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 15 | |
| 712 | Thí nghiệm các rơ le bảo vệ KTS | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Rơ le KTS | 5 | |
| 713 | Thiết bị đóng cắt 0,4kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 714 | Thí nghiệm các áp tô mát, khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 15 | |
| 715 | Đại tu các tủ lực điện theo lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tủ điện | 20 | |
| 716 | Hiệu chỉnh mạch tự động đóng nguồn dự phòng các tủ van | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 20 | |
| 717 | Thiết bị điều khiển, bảo vệ, liên động, tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 718 | Điều khiển, bảo vệ, tín hiệu, liên động các động cơ 6kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 5 | |
| 719 | Điều khiển, bảo vệ, liên động, tín hiệu các động cơ, MBA 0,4 kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 20 | |
| 720 | Điều khiển, tín hiệu, bảo vệ, liên động MBA 6,3/0,4kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 2 | |
| 721 | Hệ thống cáp điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 722 | Thí nghiệm cáp lực 6kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cáp 3 pha | 5 | |
| 723 | Sửa chữa và làm lại phễu cáp lực 6kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Phễu cáp | 8 | |
| 724 | Hệ thống thanh cái các nhà điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 725 | Đại tu thanh cái 0,4kV các nhà cấp cám, lọc bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Thanh cái 3 pha | 2 | |
| 726 | Các máy biến áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 727 | Thí nghiệm các máy bến áp 0,4kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 4 | |
| 728 | Vệ sinh bảo dưỡng các máy biến áp 0,4kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 4 | |
| 729 | Phần gia công cơ khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 730 | Gia công phục hồi các gối đỡ động cơ 6kV và 0,4kV | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Gối đỡ động cơ | 4 | |
| 731 | Gia công chế tạo mới bán khớp động cơ vít xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 732 | II.PHẦN KIỂM NHIỆT | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 733 | Phần thiết bị đo áp lực lưu lượng mức nước | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 734 | Kiểm tra hiệu chỉnh các đồng hồ áp kế chỉ thị không tiếp điểm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 735 | Kiểm tra hiệu chỉnh các đồng hồ áp kế chỉ thị có tiếp điểm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 9 | |
| 736 | Thông xả đường xung lấy mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đường xung | 30 | |
| 737 | Kiểm tra sửa chữa các van chặn van xả | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 30 | |
| 738 | Sửa chữa thay thế các đường xung lấy mẫu chân không buồng lửa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 50 | |
| 739 | Gia công thay thế các gioăng cho đồng hồ đát trích | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 50 | |
| 740 | Thay thế đường xung đo lưu lượng, áp lực, mức nước | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1.000 | |
| 741 | Kiểm tra đo cách điện cáp lực cáp tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Sợi cáp | 120 | |
| 742 | Thay thế các đồng hồ tại chỗ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 743 | Cạo rỉ, sơn lại đường xun giá đỡ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 50 | |
| 744 | Phần thiết bị đo nhiệt độ phân tích | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 745 | Kiểm tra lấy đặc tính các sensơ đo nhiệt độ loại nhiệt điện trở, cặp nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 105 | |
| 746 | Kiểm tra lấy đặc tính các bộ biến đổi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 105 | |
| 747 | Thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ kiểu nhiệt kế áp kế | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 748 | Kiểm tra bảo dưỡng bộ chuyển điểm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | bộ | 1 | |
| 749 | Thay thế các chuyển đổi hỏng kém chất lượng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 750 | Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ mv | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 751 | Kiểm tra đo cách điện cáp lực cáp tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Sợi | 120 | |
| 752 | Thay thế đồng hồ đo nhiệt độ dầu máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 753 | Kiểm tra hiệu chỉnh tín hiệu cảnh báo | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 3 | |
| 754 | Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh bộ chuyển đổi đo oxy trong khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 755 | Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh Sensors đo Oxy trong khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 756 | Kiểm tra bảo dưỡng máy nén khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 1 | |
| 757 | Thay thế sensor đo Oxy trong khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 758 | Thay thế bộ chuyển đổi đo Oxy trong khói | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 759 | Thay thế các sensor đo nhiệt độ kim loại lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 20 | |
| 760 | Thay thế các điểm đo nhiệt độ hỗn hợp than vào lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 761 | Thay thế các điểm đo nhiệt độ khói khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 762 | Thay thế Sensor đo nhiệt độ cuộn dây máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 763 | Thay thế Sensor đo nhiệt độ gối trục khói, gió quạt tải, máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 764 | Lắp đặt các tủ đấu nối tại chỗ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tủ | 4 | |
| 765 | Thay thế các dây điện cực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m | 200 | |
| 766 | Phần thiết bị van bảo vệ, liên động, tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 767 | Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh mạch điều khiển van điều khiển xa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch van | 25 | |
| 768 | Kiểm tra bảo dưỡng mạch liên động tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 21 | |
| 769 | Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh mạch nguồn điện cho các thanh cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 1 | |
| 770 | Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh rơ le tín hiệu xung | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 771 | Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh mạch tín hiệu lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 25 | |
| 772 | Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi nhiệt độ hơi quá nhiệt tăng, giảm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 2 | |
| 773 | Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi mức nước bao hơi tăng giảm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 6 | |
| 774 | Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi ngừng quạt khói, gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 2 | |
| 775 | Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi áp lực hơi quá nhiệt, bao hơi tăng giảm tải lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 2 | |
| 776 | Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi khi Nhiệt độ gối trục máy nghiền tăng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 4 | |
| 777 | Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ ngừng lò khi ngừng khối | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 1 | |
| 778 | Kiểm tra hiệu chỉnh mạch điều khiển các van điện từ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mạch | 6 | |
| 779 | Kiểm tra cách điện cáp các mạch van điều khiển xa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Sợi cáp | 120 | |
| 780 | Vệ sinh các tủ bảng và tủ van của lò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tủ | 30 | |
| 781 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xaTốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 0.4(kW) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 782 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xa Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 0.55(kW) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 9 | |
| 783 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xa Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 1,3(kW) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 8 | |
| 784 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xa Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 3,2(kW) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 3 | |
| 785 | Tháo lắp, vận chuyển các động cơ van | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 50 | |
| 786 | Quấn mới cuộn dây van an toàn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 4 | |
| 787 | Viết các eteket cho các mạch van | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 100 | |
| 788 | Viết mới đầu ghen cho các mạch van bảo vệ liên động tín hiệu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đầu | 2.000 | |
| 789 | Cạo rỉ, sơn lại hộp đấu dây, động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 30 | |
| 790 | Thay thế rơ le tin hiệu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 791 | Thay thế các hộp công tắc BII4-M2-44 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 792 | Thay thế các hộp đấu dây tại chỗ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 793 | Cạo rỉ, sơn lại hộp đấu dây, động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 100 | |
| 794 | Phần thiết bị tự động | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hạng mục | 0 | |
| 795 | Thí nghiệm hiệu chỉnh mạch điều khiển van điều chỉnh và MEO dùng khởi động từ không tiếp điểm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 5 | |
| 796 | Thí nghiệm hiệu chỉnh mạch điều khiển van điều chỉnh và MEO dùng khởi động từ có tiếp điểm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 15 | |
| 797 | Thay thế các khối biến đổi vị trí MEO | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 798 | Thông xả các đường xung lấy mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Đường xung | 10 | |
| 799 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van, meo điều chỉnh Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 25W) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 20 | |
| 800 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xa Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 0,37(kW) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 4 | |
| 801 | Kiểm tra cách điện cáp các mạch van và Meo điều chỉnh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Sợi cáp | 90 | |
| 802 | Tháo lắp, vận chuyển các bộ van meo | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 30 | |
| 803 | Kiểm tra hiệu chỉnh lại các van điều chỉnh phun giảm ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 4 | |
| 804 | Kiểm tra hiệu chỉnh van tự động điều chỉnh cấp nước chính | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 1 | |
| 805 | Kiểm tra hiệu chỉnh lấy đặc tính các sesor đo lưu lượng mức nước áp lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 5 | |
| 806 | Thay thế các các khoá điều khiển | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 807 | Thay thế các Sensor đo nhiệt độ phun giảm ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 808 | Cạo rỉ, sơn lại đường xung giá đỡ van meo | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 20 | |
| 809 | Kiểm tra hiệu chỉnh các Acturtor van phun giảm ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 810 | Thay thế và lắp đặt actuator cho van phun giảm ôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 811 | Cạo rỉ, sơn lại đường xung giá đỡ van meo | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m2 | 10 | |
| 812 | CHI PHÍ THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 0 | |
| 813 | Bảng khối lượng thiết bị lò hơi 2A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 0 | |
| 814 | Bạc chặn vít xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 815 | Bạc chốt an toàn máy cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 816 | Bạc đỡ trung gian vít truyền than bột (Gỗ péc tô nhít) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 10 | |
| 817 | Bạc đỡ vít xỉ F190x120x130 (1 bộ: Gồm bạc trên+bạc dưới) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 818 | Bạc lót trục gối số 3 chèn xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 819 | Bạc lót trục gối số 4 chèn xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 820 | Bạc máy cấp cám (than bột) 90x74 (85x74) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 821 | Bánh công tác quạt tải bột BM18A- (Bánh động) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 822 | Bu lông M12x60 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 100 | |
| 823 | Bu lông M14x50 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 24 | |
| 824 | Bu lông M14x60 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 123 | |
| 825 | Bu lông M14x80 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 64 | |
| 826 | Bu lông M16 x 90 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 144 | |
| 827 | Bu lông M16x60 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 134 | |
| 828 | Bu lông M24x120 (cái) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 829 | Bu lông M24x60 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 32 | |
| 830 | Bu lông nối trục (I) M18x100 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 16 | |
| 831 | Bu lông nối trục máy cấp cám khối 1, 2, 3, 4 (C45) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 48 | |
| 832 | Bu lông thép có đai ốc M12x170 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 300 | |
| 833 | Bu lông thép có đai ốc M14x50-60 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 25 | |
| 834 | Bu lông thép có đai ốc M22x70 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 96 | |
| 835 | Bu lông thép có đai ốc M8x60 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 10 | |
| 836 | Bu lông+đai ốc M24x100 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 12 | |
| 837 | Cánh hướng đầu hút quạt gió (12 cánh và các chi tiết) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 838 | Cao su nối trục 26x14x8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 240 | |
| 839 | Cao su nối trục 35x18x10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 80 | |
| 840 | Chặn xích máy cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 841 | Chổi than 10x25x32 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 32 | |
| 842 | Chổi than 12.5x32x40 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 843 | Chốt an toàn máy cấp cám | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 20 | |
| 844 | Chốt an toàn máy cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 845 | Chốt định vị máy cấp cám | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 16 | |
| 846 | Chuyển đổi nhiệt độ - Model: B3HU-1/A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 10 | |
| 847 | Cơ cấu chấp hành (ACTUATOR) cho van điều chỉnh phun giảm ôn . Model: 2SA5521-0CE00-4BB3-ZB49 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 848 | Côn đầu hút (ống nối) quạt tải bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 849 | Cút đầu vào, ra máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 850 | Cút hàn phi 426x11 (R1200 L760-145độ) - hoặc 36o thép 16Mn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 851 | Cút hàn phi 426x11 (R1200L500-157độ) (hoặc 23o-51phút) thép 16Mn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 852 | Cút hàn phi 426x11 (R1200L775-37o thép 16Mn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 853 | Cút hàn phi 426x11(R1200 L657-150độ) hoặc 31o-24phút thép 16Mn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 854 | Cút phi 426 R1200L792- 37độ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 855 | Cút phi 630x5L600-90-29” | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 856 | Cút phi 630x5-L700 alpha 34 độ, 16GC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 857 | Cút phi 630x5L700-45độ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 858 | Đầu vòi tống xỉ lỗ phi 12 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 20 | |
| 859 | Đế đo TXA, L=1200 đơn, phi 10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 860 | Đĩa xích phải - Bánh răng khế phải | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 861 | Đĩa xích trái - Bánh răng khế trái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 862 | Đồng hồ MP4 từ 0-160 kg/cm2 (thay MTP) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 863 | Đồng hồ MP4 từ 0-250 kg/cm2 (thay MTP) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 864 | Đồng hồ MP4, 0-40 kg/cm2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 865 | Đồng hồ TKP-160, 0-120 độ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 866 | Giãn nở đầu đẩy quạt tải bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 867 | Giãn nở đầu hút quạt gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 868 | Gối đỡ trung gian vít truyền than bột (giá treo) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 869 | Hộp đấu dây 800x600x250 (mm) cửa có khóa và gioăng chống bụi và nước | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 870 | Hộp giãn nở đầu hút quạt tải, phi 1620 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 871 | Hộp giãn nở đầu vào/ra máy nghiền, phi 1520 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 872 | Hộp giãn nở gió cấp 3 Dy480mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 8 | |
| 873 | Hộp nối dây YKP 200x320x50 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 874 | Kẹp quá nhiệt cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 80 | |
| 875 | Kẹp quá nhiệt cấp 4 loại 5 làn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 50 | |
| 876 | Kẹp răng lược định vị dàn ống quá nhiệt 3,4/khóa kẹp cấp 3 (4 làn) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 80 | |
| 877 | Khóa điều khiển BY21-220V-6A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 878 | Khóa khí phân ly than thô | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 879 | Khối biến đổi MEO-BCPT-10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Khối | 5 | |
| 880 | Lá chắn điều chỉnh độ mịn than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 881 | Nút ấn đôi PKE-222-2T2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 882 | Ổ bi 22222 E | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 883 | Ổ bi 22310 E | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 884 | Ổ bi 22336 CC/W33 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 885 | Ổ bi 2312 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 886 | Ổ bi 30220 J2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 887 | Ổ bi 32214 J2/Q SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 888 | Ổ bi 32308 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 11 | |
| 889 | Ổ bi 51108 SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 890 | Ổ bi 51113 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 891 | Ổ bi 6204 - 2Z | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 892 | Ổ bi 62306-2RS1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 893 | Ổ bi 6309 - 2RS1 SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 894 | Ổ bi 6309-2Z/C3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 895 | Ổ bi 6311-2Z | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 896 | Ổ bi 6312-2Z/C3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 897 | Ổ bi 6314 ZZ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 898 | Ổ bi 6314-2Z SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 899 | Ổ bi 6317 - 2Z | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 900 | Ổ bi 6324 - 2Z | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 901 | Ổ bi 6410 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 902 | Ổ bi 7310 BECBP | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 903 | Ổ bi 7330 BCBM SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 904 | Ổ bi N309 ECP | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 7 | |
| 905 | Ổ bi NJ 2310 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 906 | Ổ bi NU 234 ECM/C3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 907 | Ống bảo vệ cho các đế đo nhiệt độ các vòi đốt L=400 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 908 | Ống bảo vệ cho các đế đo nhiệt độ đầu ra máy nghiền L=800 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 909 | Ống lồng phân ly than thô (cấp 2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 910 | Ống phân dòng than bột phi 426mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 911 | Ống thủy phi 18 x L=1000 mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 912 | Phớt chắn dầu phi 40 x 60 x 8mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 913 | Rơ le PTД-21M1-110V (PTĐ-11-110v) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 914 | Rô to vít xỉ số 1 (cánh ngược) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 915 | Rô to vít xỉ số 2 (cánh thuận) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 916 | Sensor đo nhiệt độ loại k, phi 8mm, L 800mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 917 | Sensor đo nhiệt độ oxy trong khói 9060H 127V-AC-100w-100om, có điện trở sấy dài 1,5m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 918 | Tấm thành bên ( Thớt ) MCTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 919 | Tấm thớt trên MCTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 920 | Transmiter đo nồng độ oxy trong khói loại 9060Z | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 921 | Trục trung gian máy cấp than bột và cấp cám phi 75x424 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 922 | Trục trung gian vít truyền than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 923 | Trục vít máy cấp than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 924 | Van chặn có mặt bích Dy40 Py16 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 925 | Van điện (Phần ruột và vỏ van) Dy175/240-T250oC (1012-175-3cb) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 926 | Van điện Dy65 Py100 T = 545 (845-65-3) - (1057-65 -3) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 927 | Van điều khiển bằng điện Dy225/100 T 540- (885-225 3) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 928 | Van Dy10Py100 (589-10-0) T=540 độ C | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 929 | Van Dy20 Py240Ty280độ (998-20-0) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 7 | |
| 930 | Van Dy50Py10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 931 | Van gió cấp 1, DC1 Dy450 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 932 | Van hạ áp (loại cánh cống) Dy100Py10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 933 | Van mặt bích Dy100Py10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 934 | Van mặt bích Dy80, Py16 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 935 | Van xung an toàn bao hơi Dy20 Py140T=560 (trọn bộ điện và động cơ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 936 | Vấu khớp nối trục vít xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 937 | Vít M12x30 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 20 | |
| 938 | Vỏ vít xỉ (xi lanh) ống lồng xi lanh vít truyền xỉ phi 647x1620 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 939 | Vòng lót mặt bịt ống góp phi 273 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 940 | Vòng lót van C7, C8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 941 | Vòng ôm kẹp quá nhiệt cấp 2 (kẹp ống) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 80 | |
| 942 | Xích máy cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 943 | Bảng khối lượng thiết bị lò hơi 2B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 0 | |
| 944 | Bạc chặn vít xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 945 | Bạc chốt an toàn máy cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 946 | Bạc đỡ vít xỉ F190x120x130 (1 bộ: Gồm bạc trên+bạc dưới) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 947 | Bạc máy cấp cám (than bột) 90x74 (85x74) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 948 | Bánh công tác quạt tải bột BM18A- (Bánh động) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 949 | Bu lông M12x60 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 70 | |
| 950 | Bu lông M14x50 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 24 | |
| 951 | Bu lông M14x60 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 113 | |
| 952 | Bu lông M14x80 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 64 | |
| 953 | Bu lông M16 x 90 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 144 | |
| 954 | Bu lông M16x60 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 134 | |
| 955 | Bu lông M24x120 (cái) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 956 | Bu lông nối trục (I) M18x100 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 16 | |
| 957 | Bu lông nối trục máy cấp cám khối 1, 2, 3, 4 (C45) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 48 | |
| 958 | Bu lông thép có đai ốc M12x170 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 300 | |
| 959 | Bu lông thép có đai ốc M14x50-60 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 25 | |
| 960 | Bu lông thép có đai ốc M22x70 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 96 | |
| 961 | Bu lông thép có đai ốc M8x60 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 10 | |
| 962 | Bu lông+đai ốc M24x100 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 12 | |
| 963 | Cánh hướng đầu hút quạt gió (12 cánh và các chi tiết) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 964 | Cao su nối trục 26x14x8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 240 | |
| 965 | Cao su nối trục 35x18x10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 80 | |
| 966 | Chặn xích máy cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 967 | Chốt an toàn máy cấp cám | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 20 | |
| 968 | Chốt an toàn máy cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 969 | Chốt định vị máy cấp cám | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 16 | |
| 970 | Chuyển đổi nhiệt độ - Model: B3HU-1/A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 10 | |
| 971 | Cơ cấu chấp hành (ACTUATOR) cho van điều chỉnh phun giảm ôn . Model: 2SA5521-0CE00-4BB3-ZB49 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 972 | Côn đầu hút (ống nối) quạt tải bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 973 | Cút đầu vào, ra máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 974 | Cút hàn phi 426x11 (R1200 L760-145độ) - hoặc 36o thép 16Mn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 975 | Cút hàn phi 426x11 (R1200L500-157độ) (hoặc 23o-51phút) thép 16Mn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 976 | Cút hàn phi 426x11 (R1200L775-37o thép 16Mn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 977 | Cút hàn phi 426x11(R1200 L657-150độ) hoặc 31o-24phút thép 16Mn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 978 | Cút phi 426 R1200L792- 37độ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 979 | Cút phi 630x5L600-90-29” | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 980 | Cút phi 630x5-L700 alpha 34 độ, 16GC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 981 | Cút phi 630x5L700-45độ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 982 | Đầu vòi tống xỉ lỗ phi 12 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 20 | |
| 983 | Đế đo TXA, L=1200 đơn, phi 10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 984 | Đĩa xích phải - Bánh răng khế phải | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 985 | Đĩa xích trái - Bánh răng khế trái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 986 | Đồng hồ (ĐM2005) 0-160 kg/cm2 có 2 tiếp điểm bảo vệ (tương đương EKM) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 987 | Đồng hồ MP4 từ 0-160 kg/cm2 (thay MTP) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 988 | Đồng hồ MP4 từ 0-250 kg/cm2 (thay MTP) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 989 | Đồng hồ MP4, 0-40 kg/cm2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 990 | Đồng hồ TKP-160, 0-120 độ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 991 | Giãn nở đầu đẩy quạt tải bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 992 | Giãn nở đầu hút quạt gió | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 993 | Gioăng bao hơi thép định hình 488x400x4,5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 994 | Hộp đấu dây 800x600x250 (mm) cửa có khóa và gioăng chống bụi và nước | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 995 | Hộp giãn nở đầu hút quạt tải, phi 1620 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 996 | Hộp giãn nở đầu vào/ra máy nghiền, phi 1520 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 997 | Hộp giãn nở gió cấp 3 Dy480mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 8 | |
| 998 | Hộp nối dây YKP 200x320x50 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 999 | Kẹp quá nhiệt cấp 2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 80 | |
| 1000 | Kẹp quá nhiệt cấp 4 loại 5 làn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 50 | |
| 1001 | Kẹp răng lược định vị dàn ống quá nhiệt 3,4/khóa kẹp cấp 3 (4 làn) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 80 | |
| 1002 | Khóa điều khiển BY21-220V-6A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1003 | Khóa khí phân ly than thô | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1004 | Khối biến đổi MEO-BCPT-10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Khối | 5 | |
| 1005 | Khởi động từ PMA-4100-63A-380V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1006 | Lá chắn điều chỉnh độ mịn than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 1007 | Nút ấn đôi PKE-222-2T2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 1008 | Nút ấn PKE-222VT2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 1009 | Ổ bi 22222 E | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 1010 | Ổ bi 22230 CCK/W33 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 1011 | Ổ bi 22310 E | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1012 | Ổ bi 22336 CC/W33 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1013 | Ổ bi 32308 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 16 | |
| 1014 | Ổ bi 51108 SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 1015 | Ổ bi 51113 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1016 | Ổ bi 6204 - 2Z | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1017 | Ổ bi 62306-2RS1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 1018 | Ổ bi 6309-2Z/C3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 1019 | Ổ bi 6311-2Z | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1020 | Ổ bi 6317 - 2Z | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 1021 | Ổ bi 6324 - 2Z | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 1022 | Ổ bi 6410 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 1023 | Ổ bi 7310 BECBP | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1024 | Ổ bi 7330 BCBM SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 1025 | Ổ bi N324 ECM SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 1026 | Ổ bi NU 234 ECM/C3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1027 | Ổ bi NU 332 ECML | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1028 | Ống bảo vệ cho các đế đo nhiệt độ các vòi đốt L=400 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 1029 | Ống bảo vệ cho các đế đo nhiệt độ đầu ra máy nghiền L=800 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 1030 | Ống lồng phân ly than thô (cấp 2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 1031 | Ống phân dòng than bột phi 426mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 1032 | Phớt chắn dầu phi 40 x 60 x 8mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1033 | Rơ le PTД-21M1-110V (PTĐ-11-110v) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 1034 | Rô to vít xỉ số 1 (cánh ngược) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 1035 | Rô to vít xỉ số 2 (cánh thuận) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 1036 | Sensor đo nhiệt độ loại E phi 3, dây dài 20m (Model: TMB-E3.2-20000) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 15 | |
| 1037 | Sensor đo nhiệt độ loại k, phi 8mm, L 350 mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 1038 | Sensor đo nhiệt độ loại k, phi 8mm, L 800mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 1039 | Sensor đo nhiệt độ oxy trong khói 9060H 127V-AC-100w-100om, có điện trở sấy dài 1,5m | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 1040 | Sensor đo nhiệt độ PT100 L=100. phi 8, 0-100 độ C | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 1041 | Tấm thành bên (Thớt ) MCTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 1042 | Tấm thớt trên MCTN | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 1043 | Transmiter đo nồng độ oxy trong khói loại 9060Z | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 1044 | Trục trung gian máy cấp than bột và cấp cám phi 75x424 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 1045 | Trục vít máy cấp than bột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 1046 | Van điện (Phần ruột và vỏ van) Dy175/240-T250oC (1012-175-3cb) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 1047 | Van điện Dy65 Py100 T = 545 (845-65-3) - (1057-65 -3) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1048 | Van điều khiển bằng điện Dy225/100 T 540- (885-225 3) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 1049 | Van Dy10Py100 (589-10-0) T=540 độ C | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 1050 | Van Dy20 Py100-250Ty540oC (999-20-0) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 1051 | Van Dy20 Py240Ty280độ (998-20-0) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 22 | |
| 1052 | Van Dy50Py10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 8 | |
| 1053 | Van gió cấp 1, DC1 Dy450 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 1054 | Van hạ áp (loại cánh cống) Dy100Py10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 1055 | Van mặt bích Dy100Py10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1056 | Van mặt bích Dy32Py16 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1057 | Van mặt bích Dy80, Py16 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 1058 | Van xung an toàn bao hơi Dy20 Py140T=560 (trọn bộ điện và động cơ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 1059 | Vấu khớp nối trục vít xỉ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 1060 | Vít M12x30 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 20 | |
| 1061 | Vỏ vít xỉ (xi lanh) ống lồng xi lanh vít truyền xỉ phi 647x1620 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 1062 | Vòng lót mặt bịt ống góp phi 273 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1063 | Vòng lót van C7, C8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 1064 | Vòng ôm kẹp quá nhiệt cấp 2 (kẹp ống) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 80 | |
| 1065 | Xích máy cấp than nguyên | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 1066 | CHI PHÍ VẬT TƯ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 0 | |
| 1067 | Bảng khối lượng vật tư lò hơi 2A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 0 | |
| 1068 | Aceton | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 1 | |
| 1069 | Băng cách điện Kaptofilm cấp H (0.025x20x800) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 8 | |
| 1070 | Băng dính cách điện cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 3 | |
| 1071 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 24 | |
| 1072 | Băng lụa vàng D = 0.17-0.3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 16 | |
| 1073 | Băng thủy tinh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 46 | |
| 1074 | Bao tải dứa 100 kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 62 | |
| 1075 | Bao tải dứa 50 kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 350 | |
| 1076 | Benzen (C6H6) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 0,25 | |
| 1077 | Bóng đèn tín hiệu 110 V-8W | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 50 | |
| 1078 | Bông thủy tinh không lưới 100kkg/m3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M3 | 6,5 | |
| 1079 | Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M3 | 53,3 | |
| 1080 | Bóng tín hiệu xanh+đỏ PL-230 V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 100 | |
| 1081 | Bột đất sét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2.000 | |
| 1082 | Bột màu lá sen | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2,75 | |
| 1083 | Bột phấn chì dùng cho van cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 6,33 | |
| 1084 | Bột rà mịn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2,25 | |
| 1085 | Bột rà thô | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1,9 | |
| 1086 | Bu lông M10x35 MM (G17-09-017) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 50 | |
| 1087 | Bu lông M12x25 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 25 | |
| 1088 | Bút viết trên gen | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 1089 | Cánh ống sinh hơi 1200x20x6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Thanh | 120 | |
| 1090 | Cao su tấm chịu dầu 3 mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 3 | |
| 1091 | Cao su tấm dầy 5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 30 | |
| 1092 | Cáp QMM 1x70 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 3 | |
| 1093 | Cáp thép lụa phi 7,8 (6x36+FC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 30 | |
| 1094 | Cát vàng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M3 | 0,36 | |
| 1095 | Chất đóng rắn EP-P1;H1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 26,14 | |
| 1096 | Chổi đánh rỉ sét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 144 | |
| 1097 | Chổi quét rác | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 39 | |
| 1098 | Cồn công nghiệp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 9,12 | |
| 1099 | Đá cắt phi 355x3x25.4mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 1100 | Đá mài 125x22x6mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 167 | |
| 1101 | Đá mài 150x22x6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 1102 | Đai thép 0,7x20 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 150,65 | |
| 1103 | Dầu chống rỉ RP7 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bình | 27 | |
| 1104 | Đầu cốt đồng M120 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 1105 | Đầu cốt đồng phi 10 - M70 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 1106 | Đầu cốt đồng phi 16 - M185 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 1107 | Đầu cốt đồng phi 6 -M25 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 1108 | Đầu cốt đồng phi 9 - M50 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 1109 | Dầu DO 0,05% S | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 136 | |
| 1110 | Đầu luồn cáp phi 15 CHP-AD-SP-069 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 100 | |
| 1111 | Dầu VG100 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 2.024 | |
| 1112 | Dây bù TXA 2x1,5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 200 | |
| 1113 | Dây cao su đặc chịu dầu phi 8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1,5 | |
| 1114 | Dây Chì phi6-6.3mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 0,3 | |
| 1115 | Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 30 | |
| 1116 | Dây điện từ ĐK 0.75mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 24 | |
| 1117 | Dây hàn Mic CSF-71T | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | kg | 55 | |
| 1118 | Dây rút 200mm (loại gói 100 sợi) (cái) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 600 | |
| 1119 | Dây rút 300mm (loại gói 100 sợi) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 500 | |
| 1120 | Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 131,25 | |
| 1121 | Dây thừng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 15 | |
| 1122 | Dây thừng đay phi 8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 966,16 | |
| 1123 | Đoạn ống dẫn than nguyên phi 630x5x2000-16GC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 4,2 | |
| 1124 | Dung môi DMT2-DMT3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 22,8 | |
| 1125 | Gạch péc nít phi 133x500x100 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M3 | 24,6 | |
| 1126 | Gạch péc nit phi 273x100x500 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M3 | 1,4 | |
| 1127 | Gạch sa mốt thẳng 230x114x65 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Viên | 5.000 | |
| 1128 | Gach vun ca nhít 500x170x50 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M3 | 24 | |
| 1129 | Giáo thép | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | kG | 111,7 | |
| 1130 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 342,9 | |
| 1131 | Gioăng cao su chịu dầu 25 x 42 x 10mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1132 | Gioăng paranhit 1270 x 1270 x 3mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấm | 6 | |
| 1133 | Gioăng paranhit 1500 x 1500 x 0,5mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 1,5 | |
| 1134 | Gioăng paranhit cao áp có lõi thép dày 3mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 7,45 | |
| 1135 | Gỗ ván nhóm 3 (KT 2250x250x30) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 3,89 | |
| 1136 | Kali hydroxit (KOH) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 0,5 | |
| 1137 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tuýp | 2 | |
| 1138 | Keo Epoxy-Compozt cách điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 40 | |
| 1139 | Kẹp ty van Dy10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 10 | |
| 1140 | Kẹp ty van Dy20 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 10 | |
| 1141 | Khí Acetylen (C2H2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 147,05 | |
| 1142 | Khí Argon | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Chai | 56 | |
| 1143 | Khí cacbonic (CO2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 55 | |
| 1144 | Khí ôxy (O2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Chai | 78 | |
| 1145 | Khởi động từ PMA-4100-63A-380V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 1146 | Khuy inox SUS304-M40/16 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 416 | |
| 1147 | Lưỡi cắt kim loại cỡ 16, G24-05-007 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6,05 | |
| 1148 | Lưới thép chịu nhiệt-SUS 304-Φ8x1450x1450 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 720 | |
| 1149 | Lưới thép chun 20x20x2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 589 | |
| 1150 | Lưới thép phi 10x10x1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 31,5 | |
| 1151 | Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 5,56 | |
| 1152 | Mỡ L4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 15,53 | |
| 1153 | Mỡ SKF LGHP 2/1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 10,75 | |
| 1154 | Mỡ SKF LGHP-2/5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1,5 | |
| 1155 | Mỡ Spheerol AP2 (Enegrease LS2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1 | |
| 1156 | Mỡ tiếp xúc Topas NB 52 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 0,5 | |
| 1157 | Natri phosphat Na3PO4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1.012 | |
| 1158 | Nêm chèn cách điện đáy pin dây stator máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 50 | |
| 1159 | Nêm chèn cách điện giữa các pin dây stator máy nghiền | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 50 | |
| 1160 | Nhựa tấm UMHW- PE-Tivar88, dày 12.7mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 26,25 | |
| 1161 | Nước thủy tinh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 200 | |
| 1162 | Nút nhựa UHMW-PE | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 416 | |
| 1163 | Ống 12XM phi 38x5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 547,2 | |
| 1164 | Ống cao su chịu áp lực phi 27x4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 20 | |
| 1165 | Ống co ngót cho cáp 6-10kV - Phi 40 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 8 | |
| 1166 | Ống dẫn than đầu ra máy nghiền (ống thép 16GC phi 1520x7) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1.926,4 | |
| 1167 | Ống gen dầu chịu nhiệt phi 1mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 4 | |
| 1168 | Ống gen dầu chịu nhiệt phi 5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 13,1 | |
| 1169 | Ống luồn cáp dây mềm 2 lớp 1/2'' (Lớp kim loại + lớp bảo vệ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 400 | |
| 1170 | Ống thép 12XM phi 16x2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 143,82 | |
| 1171 | Ống thép 12XM phi 32x5 (đen) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 725,6 | |
| 1172 | Ống thép C20 phi 60x6 (20G) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1.218 | |
| 1173 | Ống thép C20 phi 76x4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 160 | |
| 1174 | Ống thép CT3 27x2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 50 | |
| 1175 | Ống thép CT3 phi 108x5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 600 | |
| 1176 | Ống thép CT3 phi 16x3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 6 | |
| 1177 | Ống thép CT3 phi 22x2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 12 | |
| 1178 | Ống thép CT3 phi 25x3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2 | |
| 1179 | Ống thép CT3 phi 42x3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 25 | |
| 1180 | Ống thép CT3 phi 48x3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 120 | |
| 1181 | Ống thép CT3 phi 50x4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2 | |
| 1182 | Ống thép CT3 phi60x4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 431,6 | |
| 1183 | Ống thép đen Phi 350x10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 0,36 | |
| 1184 | Ống thép inox SUS 304 phi 16 x 2mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 800 | |
| 1185 | Paranhit 1500 x 1500 x 3mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 1,5 | |
| 1186 | Paranhit 1500 x 1500 x 4mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 3,2 | |
| 1187 | Que hàn E4301 phi 2.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 15 | |
| 1188 | Que hàn E4301 phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 18 | |
| 1189 | Que hàn E7018 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 8 | |
| 1190 | Que hàn gang Phi 3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 4 | |
| 1191 | Que hàn inox KST 308 phi 3.2 (OK 308L) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 24 | |
| 1192 | Que hàn N46 Phi 2.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 50 | |
| 1193 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 726,4 | |
| 1194 | Que hàn N55 - 6B (I) 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 4 | |
| 1195 | Que hàn TIG AWS A5.28 ER80S-B2 phi 2.4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 20 | |
| 1196 | Que hàn TIG ST-50.6 Phi 2.4- 70SG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 11,25 | |
| 1197 | Que hàn TIG: ER80S-B2 phi 2,4 (OK TIGROD 13.16) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 61,11 | |
| 1198 | Que hàn XL-39 phi 2.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 15 | |
| 1199 | Que hàn цT-15 phi 2.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 17 | |
| 1200 | Que hàn цT-15 phi 3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 7,6 | |
| 1201 | Sạn sa mốt 2-5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 8.436 | |
| 1202 | Sơn cách điện 2104 RM-Clear + Dung môi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 42 | |
| 1203 | Sơn chống rỉ (kg) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 39,3 | |
| 1204 | Sơn chống rỉ AKD | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 15 | |
| 1205 | Sơn chống rỉ Epoxy SEP-N1 (2 thành phần) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 172,33 | |
| 1206 | Sơn chống rỉ SPA - N1 ( SEP) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 298,83 | |
| 1207 | Sơn ghi SAK - P1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 10 | |
| 1208 | Sơn màu ghi AK -D32 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 57,2 | |
| 1209 | Tấm lá căn 0,50 x240 (G17-10-017) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 1 | |
| 1210 | Tấm lá căn CT3 D=0.3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2 | |
| 1211 | Tết chèn cao áp AGU-12x12 (P=205 kg/Cm2, T=540oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 23,1 | |
| 1212 | Tết chèn cao áp AGU-8x8 (P=205kgCm2 , P=540oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 3 | |
| 1213 | Tết chèn van cao áp 10x10, P=205, T=540oC (P= 207, T= 541oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 7,15 | |
| 1214 | Tết chèn van cao áp 14x14, P=205, to=540oC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 85,6 | |
| 1215 | Tết chèn van cao áp 4x4, P=205, T=540oC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2,21 | |
| 1216 | Tết chèn van cao áp 5x5, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1 | |
| 1217 | Tết chèn van cao áp 6x6, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 4,42 | |
| 1218 | Tết chèn van cao áp 8x8, P=205, T=540oC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 3,44 | |
| 1219 | Tết sợi cotton tẩm dầu chì-6x6-XIIP-31 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1 | |
| 1220 | Tết sợi cotton tẩm dầu XbII-31-10x10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 7,9 | |
| 1221 | Tết sợi cotton tẩm dầu XbII-31-14x14 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 3 | |
| 1222 | Thép góc 36x36x3x6000 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 80 | |
| 1223 | Thép I 120x64x4.8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 115 | |
| 1224 | Thép I 248x124x5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 300 | |
| 1225 | Thép tấm CT3 D= 7 ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 72 | |
| 1226 | Thép tấm d=5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1.577 | |
| 1227 | Thép tấm dày 10mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 648 | |
| 1228 | Thép tấm dày 12mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 4.320 | |
| 1229 | Thép tấm dày 2mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 266,5 | |
| 1230 | Thép tấm dày 8mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 885,25 | |
| 1231 | Thép tấm đen D= 3ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2.570,2 | |
| 1232 | Thép tấm inox SUS-304-D=3ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1.146,4 | |
| 1233 | Thép tấm inox SUS-304-D=5ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 10,1 | |
| 1234 | Thép tròn CT3 phi 6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 6,84 | |
| 1235 | Thép tròn CT3 phi 8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 500 | |
| 1236 | Thép tròn CT3 phi16 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 250 | |
| 1237 | Thép tròn Q235 phi 250mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 20 | |
| 1238 | Thép U 150x75x6.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 150 | |
| 1239 | Thép U200x80x7.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 45 | |
| 1240 | Thép V 125x125x10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 45 | |
| 1241 | Thép V 63x63x6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 371 | |
| 1242 | Thép V 90 x 90 x 7 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 45 | |
| 1243 | Thép V63x63x5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 55 | |
| 1244 | Thép V75x75x6mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 188,9 | |
| 1245 | Thép V75x75x7mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 140 | |
| 1246 | Thuốc hàn hóa nhiệt KW 115 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 4 | |
| 1247 | Thuốc hiện mầu trắng kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE TESTING MP35 (450ml) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lọ | 3 | |
| 1248 | Thuốc kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE SPRAY SM15 (450ml) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lọ | 3 | |
| 1249 | Thuốc tẩy rửa kim loại REMOVER-100ml/lọ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lọ | 32 | |
| 1250 | Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lọ | 2 | |
| 1251 | Tôn mạ kẽm D =0.8 ly (Loại cuộn) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 3.319,45 | |
| 1252 | Tôn mắt võng d= 5 ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 900 | |
| 1253 | Tôn nhôm 0,8mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 30 | |
| 1254 | Vải cách nhiệt, dày 1.5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 90 | |
| 1255 | Vải cách nhiệt, dày 3mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 55,25 | |
| 1256 | Vải nhám mịn khổ 600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 44,87 | |
| 1257 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 72,4 | |
| 1258 | Vải thủy tinh EMC300-1040-P20 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 220 | |
| 1259 | Vít sắt 3x15 (Bắt tôn) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 18,85 | |
| 1260 | Vữa xây gạch cách nhiệt Novamotar LW10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 22.257,5 | |
| 1261 | Xăng A92 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 49,4 | |
| 1262 | Xi măng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 14.606,04 | |
| 1263 | Bảng khối lượng vật tư lò hơi 2B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 0 | |
| 1264 | Aceton | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 1 | |
| 1265 | Băng cách điện Kaptofilm cấp H (0.025x20x800) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 8 | |
| 1266 | Băng dính cách điện cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 5 | |
| 1267 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 96 | |
| 1268 | Băng lụa vàng D = 0.17-0.3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 5 | |
| 1269 | Băng thủy tinh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 45 | |
| 1270 | Bao tải dứa 100 kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 63 | |
| 1271 | Bao tải dứa 50 kg | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 311 | |
| 1272 | Benzen (C6H6) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 0,25 | |
| 1273 | Bóng đèn tín hiệu 110 V-8W | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 50 | |
| 1274 | Bông thủy tinh không lưới 100kkg/m3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M3 | 6,5 | |
| 1275 | Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M3 | 53,3 | |
| 1276 | Bóng tín hiệu xanh+đỏ PL-230 V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 100 | |
| 1277 | Bột đất sét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2.000 | |
| 1278 | Bột màu lá sen | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2,75 | |
| 1279 | Bột phấn chì dùng cho van cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 6,33 | |
| 1280 | Bột rà mịn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2,25 | |
| 1281 | Bột rà thô | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1,9 | |
| 1282 | Bút viết trên gen | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 1283 | Cánh ống sinh hơi 1200x20x6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Thanh | 120 | |
| 1284 | Cao su tấm dầy 5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 30 | |
| 1285 | Cáp thép lụa phi 7,8 (6x36+FC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 30 | |
| 1286 | Cát vàng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M3 | 0,36 | |
| 1287 | Chất đóng rắn EP-P1;H1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 26,14 | |
| 1288 | Chổi đánh rỉ sét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 144 | |
| 1289 | Chổi quét rác | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 39 | |
| 1290 | Cồn công nghiệp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 9,09 | |
| 1291 | Đá cắt phi 355x3x25.4mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 1292 | Đá mài 125x22x6mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 162 | |
| 1293 | Đá mài 150x22x6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 1294 | Đai thép 0,7x20 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 150,65 | |
| 1295 | Dầu chống rỉ RP7 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bình | 30 | |
| 1296 | Đầu cốt đồng M120 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 1297 | Đầu cốt đồng phi 10 - M70 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 1298 | Đầu cốt đồng phi 16 - M185 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 1299 | Đầu cốt đồng phi 6 -M25 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 1300 | Đầu cốt đồng phi 9 - M50 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 1301 | Dầu DO 0,05% S | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 96 | |
| 1302 | Đầu luồn cáp phi 15 CHP-AD-SP-069 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 100 | |
| 1303 | Dầu VG100 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 750 | |
| 1304 | Dây bù TXA 2x1,5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 200 | |
| 1305 | Dây cao su đặc chịu dầu phi 8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1,5 | |
| 1306 | Dây Chì phi6-6.3mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 0,3 | |
| 1307 | Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 30 | |
| 1308 | Dây điện từ ĐK 0.75mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 24 | |
| 1309 | Dây hàn Mic CSF-71T | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | kg | 55 | |
| 1310 | Dây rút 200mm (loại gói 100 sợi) (cái) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 600 | |
| 1311 | Dây rút 300mm (loại gói 100 sợi) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 500 | |
| 1312 | Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 131,25 | |
| 1313 | Dây thừng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 15 | |
| 1314 | Dây thừng đay phi 8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 966,16 | |
| 1315 | Dung môi DMT2-DMT3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 22,8 | |
| 1316 | Gạch péc nít phi 133x500x100 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M3 | 7,4 | |
| 1317 | Gạch sa mốt thẳng 230x114x65 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Viên | 5.000 | |
| 1318 | Gach vun ca nhít 500x170x50 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M3 | 24 | |
| 1319 | Giáo thép | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | kG | 111,7 | |
| 1320 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 276,4 | |
| 1321 | Gioăng paranhit 1270 x 1270 x 3mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tấm | 3 | |
| 1322 | Gioăng paranhit 1500 x 1500 x 0,5mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 1,5 | |
| 1323 | Gioăng paranhit cao áp có lõi thép dày 3mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2,45 | |
| 1324 | Gỗ ván nhóm 3 (KT 2250x250x30) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | m3 | 3,89 | |
| 1325 | Kali hydroxit (KOH) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 0,5 | |
| 1326 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tuýp | 2 | |
| 1327 | Keo Epoxy-Compozt cách điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 80 | |
| 1328 | Kẹp ty van Dy10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 10 | |
| 1329 | Kẹp ty van Dy20 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 10 | |
| 1330 | Khí Acetylen (C2H2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 143,05 | |
| 1331 | Khí Argon | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Chai | 56 | |
| 1332 | Khí cacbonic (CO2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 55 | |
| 1333 | Khí ôxy (O2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Chai | 76 | |
| 1334 | Lưỡi cắt kim loại cỡ 16, G24-05-007 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6,05 | |
| 1335 | Lưới thép chịu nhiệt-SUS 304-Φ8x1450x1450 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 720 | |
| 1336 | Lưới thép chun 20x20x2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 589 | |
| 1337 | Lưới thép phi 10x10x1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 31,5 | |
| 1338 | Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 5,56 | |
| 1339 | Mỡ L4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 15,53 | |
| 1340 | Mỡ SKF LGHP 2/1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 8,85 | |
| 1341 | Mỡ SKF LGHP-2/5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 4 | |
| 1342 | Mỡ Spheerol AP2 (Enegrease LS2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1 | |
| 1343 | Mỡ tiếp xúc Topas NB 52 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 0,5 | |
| 1344 | Natri phosphat Na3PO4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1.012 | |
| 1345 | Nhựa tấm UMHW- PE-Tivar88, dày 12.7mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 19,75 | |
| 1346 | Nước thủy tinh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 200 | |
| 1347 | Ống 12XM phi 38x5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 547,2 | |
| 1348 | Ống cao su chịu áp lực phi 27x4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 20 | |
| 1349 | Ống co ngót cho cáp 6-10kV - Phi 40 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 32 | |
| 1350 | Ống dẫn than đầu ra máy nghiền (ống thép 16GC phi 1520x7) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1.926,4 | |
| 1351 | Ống gen dầu chịu nhiệt phi 1mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 4 | |
| 1352 | Ống gen dầu chịu nhiệt phi 5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 13,1 | |
| 1353 | Ống luồn cáp dây mềm 2 lớp 1/2'' (Lớp kim loại + lớp bảo vệ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 400 | |
| 1354 | Ống luồn cáp phi 10 (Mạ kẽm bọc nhựa PVC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 200 | |
| 1355 | Ống luồn cáp phi 25 (mạ kẽm bọc nhựa PVC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 150 | |
| 1356 | Ống thép 12XM phi 16x2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 143,82 | |
| 1357 | Ống thép 12XM phi 32x5 (đen) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 725,6 | |
| 1358 | Ống thép C20 phi 60x6 (20G) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1.218 | |
| 1359 | Ống thép C20 phi 76x4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 160 | |
| 1360 | Ống thép CT3 27x2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 50 | |
| 1361 | Ống thép CT3 phi 108x5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 600 | |
| 1362 | Ống thép CT3 phi 16x3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 6 | |
| 1363 | Ống thép CT3 phi 22x2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 12 | |
| 1364 | Ống thép CT3 phi 25x3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2 | |
| 1365 | Ống thép CT3 phi 42x3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 25 | |
| 1366 | Ống thép CT3 phi 48x3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 120 | |
| 1367 | Ống thép CT3 phi 50x4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2 | |
| 1368 | Ống thép CT3 phi60x4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 431,6 | |
| 1369 | Ống thép đen Phi 350x10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 0,36 | |
| 1370 | Ống thép inox SUS 304 phi 16 x 2mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1.000 | |
| 1371 | Paranhit 1500 x 1500 x 3mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 1,5 | |
| 1372 | Paranhit 1500 x 1500 x 4mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 3,2 | |
| 1373 | Phíp ống cách điện có sợi thủy tinh phi 85x2.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 4 | |
| 1374 | Que hàn E4301 phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 18 | |
| 1375 | Que hàn E7018 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 8 | |
| 1376 | Que hàn gang Phi 3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 4 | |
| 1377 | Que hàn inox KST 308 phi 3.2 (OK 308L) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 30 | |
| 1378 | Que hàn N46 Phi 2.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 50 | |
| 1379 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 716,4 | |
| 1380 | Que hàn N55 - 6B (I) 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 4 | |
| 1381 | Que hàn TIG AWS A5.28 ER80S-B2 phi 2.4 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 20 | |
| 1382 | Que hàn TIG ST-50.6 Phi 2.4- 70SG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 11,25 | |
| 1383 | Que hàn TIG: ER80S-B2 phi 2,4 (OK TIGROD 13.16) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 61,11 | |
| 1384 | Que hàn XL-39 phi 2.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 15 | |
| 1385 | Que hàn цT-15 phi 2.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 17 | |
| 1386 | Que hàn цT-15 phi 3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 7,6 | |
| 1387 | Sạn sa mốt 2-5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 8.436 | |
| 1388 | Sơn cách điện 2104 RM-Clear + Dung môi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 22 | |
| 1389 | Sơn chống rỉ (kg) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 64,3 | |
| 1390 | Sơn chống rỉ Epoxy SEP-N1 (2 thành phần) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 172,33 | |
| 1391 | Sơn chống rỉ SPA - N1 ( SEP) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 298,83 | |
| 1392 | Sơn ghi SAK - P1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 20 | |
| 1393 | Sơn màu ghi AK -D32 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 57,2 | |
| 1394 | Tấm lá căn 0,50 x240 (G17-10-017) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 1 | |
| 1395 | Tấm lá căn CT3 D=0.3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2 | |
| 1396 | Tết chèn cao áp AGU-12x12 (P=205 kg/Cm2, T=540oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 23,1 | |
| 1397 | Tết chèn cao áp AGU-8x8 (P=205kgCm2 , P=540oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 3 | |
| 1398 | Tết chèn van cao áp 10x10, P=205, T=540oC (P= 207, T= 541oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 6,15 | |
| 1399 | Tết chèn van cao áp 14x14, P=205, to=540oC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 85,6 | |
| 1400 | Tết chèn van cao áp 4x4, P=205, T=540oC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2,21 | |
| 1401 | Tết chèn van cao áp 5x5, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1 | |
| 1402 | Tết chèn van cao áp 6x6, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 4,42 | |
| 1403 | Tết chèn van cao áp 8x8, P=205, T=540oC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 3,44 | |
| 1404 | Tết sợi cotton tẩm dầu XbII-31-10x10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 6,9 | |
| 1405 | Thép góc 36x36x3x6000 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 80 | |
| 1406 | Thép I 120x64x4.8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 115 | |
| 1407 | Thép I 248x124x5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 300 | |
| 1408 | Thép tấm CT3 D= 7 ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 72 | |
| 1409 | Thép tấm d=5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1.577 | |
| 1410 | Thép tấm dày 10mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 648 | |
| 1411 | Thép tấm dày 12mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 4.320 | |
| 1412 | Thép tấm dày 2mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 266,5 | |
| 1413 | Thép tấm dày 8mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 885,25 | |
| 1414 | Thép tấm đen D= 3ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2.510,2 | |
| 1415 | Thép tấm inox SUS-304-D=3ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 1.146,4 | |
| 1416 | Thép tấm inox SUS-304-D=5ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 10,1 | |
| 1417 | Thép tròn CT3 phi 6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 6,84 | |
| 1418 | Thép tròn CT3 phi 8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 500 | |
| 1419 | Thép tròn CT3 phi16 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 250 | |
| 1420 | Thép tròn Q235 phi 250mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2 | |
| 1421 | Thép U 150x75x6.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 150 | |
| 1422 | Thép U200x80x7.5 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 45 | |
| 1423 | Thép V 125x125x10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 45 | |
| 1424 | Thép V 63x63x6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 371 | |
| 1425 | Thép V 90 x 90 x 7 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 45 | |
| 1426 | Thép V63x63x5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 55 | |
| 1427 | Thép V75x75x6mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 188,9 | |
| 1428 | Thép V75x75x7mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 140 | |
| 1429 | Thuốc hàn hóa nhiệt KW 115 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 4 | |
| 1430 | Thuốc hiện mầu trắng kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE TESTING MP35 (450ml) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lọ | 3 | |
| 1431 | Thuốc kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE SPRAY SM15 (450ml) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lọ | 3 | |
| 1432 | Thuốc tẩy rửa kim loại REMOVER-100ml/lọ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lọ | 32 | |
| 1433 | Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lọ | 2 | |
| 1434 | Tôn mạ kẽm D =0.8 ly (Loại cuộn) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 3.319,45 | |
| 1435 | Tôn mắt võng d= 5 ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 900 | |
| 1436 | Tôn nhôm 0,8mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 30 | |
| 1437 | Vải cách nhiệt, dày 1.5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 88 | |
| 1438 | Vải cách nhiệt, dày 3mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 55,25 | |
| 1439 | Vải nhám mịn khổ 600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 40,92 | |
| 1440 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 74,6 | |
| 1441 | Vải thủy tinh EMC300-1040-P20 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | M2 | 220 | |
| 1442 | Vít sắt 3x15 (Bắt tôn) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 18,85 | |
| 1443 | Vữa xây gạch cách nhiệt Novamotar LW10 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 22.257,5 | |
| 1444 | Xăng A92 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 49,9 | |
| 1445 | Xi măng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 14.606,04 | |
| 1446 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0 | |
| 1447 | Bảng khối lượng máy thi công lò 2A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0 | |
| 1448 | Ampe mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 1 | |
| 1449 | Máy kiểm tra chiều dày bằng siêu âm T-GAGEIVDL | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 64,75 | |
| 1450 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 3,8 | |
| 1451 | Bộ cảo vòng bi thuỷ lực SKF - TMBS 150 (150 mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 1 | |
| 1452 | Cẩu 25 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0,17 | |
| 1453 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 14,14 | |
| 1454 | Đồng hồ vạn năng số | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 164,9 | |
| 1455 | Hợp bộ đo lường | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 2,43 | |
| 1456 | Hợp bộ máy phân tích ngắt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0,2 | |
| 1457 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 5,14 | |
| 1458 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 2,18 | |
| 1459 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 31 | |
| 1460 | Máy đánh bóng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 2 | |
| 1461 | Máy cắt tôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 4,33 | |
| 1462 | Máy khoan đứng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 4 | |
| 1463 | Máy mài điện cầm tay | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 135,96 | |
| 1464 | Máy nén khí 150m3/h | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 7,29 | |
| 1465 | Máy phun sơn di động | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 17,51 | |
| 1466 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 1,05 | |
| 1467 | Mê gôm mét 2500V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 5,07 | |
| 1468 | Máy chụp sóng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 0,2 | |
| 1469 | Mê gôm mét 5000V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 2 | |
| 1470 | máy đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 2 | |
| 1471 | máy đo tỷ số biến | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 5,7 | |
| 1472 | Máy hút bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 17 | |
| 1473 | Mê gôm mét 1000V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 66,79 | |
| 1474 | máy hàn TIG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 94,54 | |
| 1475 | Máy tiện 165 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 33,76 | |
| 1476 | Máy khoan 2H150 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 4 | |
| 1477 | Máy hàn điện 23 KW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 293,73 | |
| 1478 | Máy lốc tôn IMCAR | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 1,33 | |
| 1479 | Máy hàn hơi 2000 l/h | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 131,05 | |
| 1480 | Máy khoan 4,5Kw | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 17,55 | |
| 1481 | Máy kiểm tra siêu âm SONIC 237 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 41,15 | |
| 1482 | Máy kiểm tra từ tính sách tay HNDYMAGA | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 64,75 | |
| 1483 | Máy đo chiều dày bằng siêu âm UTTM-100 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 39,15 | |
| 1484 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 2 | |
| 1485 | Máy bào hèm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 5,5 | |
| 1486 | Máy cắt 5.0Kw | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0,55 | |
| 1487 | Pa lăng xích 5 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 5,01 | |
| 1488 | Máy siêu âm SONY 237 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 8 | |
| 1489 | Máy phát tín hiệu chuẩn dòng, áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0,6 | |
| 1490 | Máy cắt gạch 1,7Kw | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 5,5 | |
| 1491 | Máy trộn vữa 80 lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 10 | |
| 1492 | Máy thử áp lực | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 2 | |
| 1493 | Máy hàn MIC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 6 | |
| 1494 | Tời điện 5 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 16,76 | |
| 1495 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 23,1 | |
| 1496 | Bảng khối lượng máy thi công lò 2B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0 | |
| 1497 | Ampe mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 1,2 | |
| 1498 | Máy kiểm tra chiều dày bằng siêu âm T-GAGEIVDL | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 64,75 | |
| 1499 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 3,8 | |
| 1500 | Bộ cảo vòng bi thuỷ lực SKF - TMBS 150 (150 mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 2 | |
| 1501 | Cẩu 25 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0,17 | |
| 1502 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 14 | |
| 1503 | Đồng hồ vạn năng số | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 163,4 | |
| 1504 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 7,5 | |
| 1505 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 2 | |
| 1506 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 31 | |
| 1507 | Máy đánh bóng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 2 | |
| 1508 | Máy cắt tôn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 4,33 | |
| 1509 | Máy khoan đứng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 4 | |
| 1510 | Máy mài điện cầm tay | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 131,96 | |
| 1511 | Máy nén khí 150m3/h | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 7,29 | |
| 1512 | Máy phun sơn di động | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 17,51 | |
| 1513 | Mê gôm mét 5000V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 5,2 | |
| 1514 | Máy hút bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 15 | |
| 1515 | Mê gôm mét 1000V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 67,22 | |
| 1516 | máy hàn TIG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 102,54 | |
| 1517 | Máy tiện 165 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 33,76 | |
| 1518 | Máy khoan 2H150 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 4 | |
| 1519 | Máy hàn điện 23 KW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 292,73 | |
| 1520 | Máy lốc tôn IMCAR | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 1,33 | |
| 1521 | Máy hàn hơi 2000 l/h | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 131,05 | |
| 1522 | Máy khoan 4,5Kw | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 17,55 | |
| 1523 | Máy kiểm tra siêu âm SONIC 237 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 41,15 | |
| 1524 | Máy kiểm tra từ tính sách tay HNDYMAGA | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 64,75 | |
| 1525 | Máy đo chiều dày bằng siêu âm UTTM-100 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 39,15 | |
| 1526 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 1 | |
| 1527 | Máy bào hèm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 5,5 | |
| 1528 | Máy cắt 5.0Kw | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0,55 | |
| 1529 | Pa lăng xích 5 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 5,01 | |
| 1530 | Máy siêu âm SONY 237 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 10 | |
| 1531 | Máy phát tín hiệu chuẩn dòng, áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0,6 | |
| 1532 | Máy cắt gạch 1,7Kw | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 5,5 | |
| 1533 | Máy trộn vữa 80 lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 10 | |
| 1534 | Máy hàn MIC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 6 | |
| 1535 | Tời điện 5 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 16,76 | |
| 1536 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 23,1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.796978E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.593.956.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là57.969.780.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.593.956.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu trong đó:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng trung tu, đại tu tổng thể hệ thống lò hơi có năng suất hơi ≥ 220 tấn/giờ trong nhà máy Nhiệt điện (bao gồm cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ, nhân công), có giá trị ≥ 19.323.260.000 VND (mười chín tỷ ba trăm hai mươi ba triệu hai trăm sáu mười nghìn đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.323.260.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao hơn, chuyên nghành Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư chế tạo máy (có bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT).Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện đốt than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có công suất ≥ 220 tấn/giờ | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 3 | Trình độ đại học hoặc cao hơn bao gồm: 01 kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư chế tạo máy, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư tự động hoá (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện đốt than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có công suất ≥ 220 tấn/giờ | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát thi công | 3 | Trình độ đại học hoặc cao hơn bao gồm: 01 kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư chế tạo máy, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư tự động hoá, (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng giám sát ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện đốt than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có công suất ≥ 220 tấn/giờ | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực. (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ | 4 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật cơ khí lành nghề | 16 | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. | 4 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật hàn cao áp lành nghề | 6 | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. | 4 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật xây dựng lành nghề | 4 | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. | 4 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật điện lành nghề | 6 | Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi