Gói thầu: Đại tu Lò hơi 2A và Lò hơi 2B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515265-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu Lò hơi 2A và Lò hơi 2B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20220511171
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 13:22:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,646,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 966,000,000 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là57.969.780.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.593.956.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu trong đó:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng trung tu, đại tu tổng thể hệ thống lò hơi có năng suất hơi ≥ 220 tấn/giờ trong nhà máy Nhiệt điện (bao gồm cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ, nhân công), có giá trị ≥ 19.323.260.000 VND (mười chín tỷ ba trăm hai mươi ba triệu hai trăm sáu mười nghìn đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.323.260.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao hơn, chuyên nghành Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư chế tạo máy (có bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT).Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện đốt than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có công suất ≥ 220 tấn/giờ
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao hơn bao gồm: 01 kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư chế tạo máy, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư tự động hoá (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện đốt than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có công suất ≥ 220 tấn/giờ
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao hơn bao gồm: 01 kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư chế tạo máy, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư tự động hoá, (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng giám sát ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện đốt than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có công suất ≥ 220 tấn/giờ
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực. (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật cơ khí lành nghề
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật hàn cao áp lành nghề
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng lành nghề
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật điện lành nghề
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 1.2 Đại tu Lò hơi 2A và Lò hơi 2B - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Các gói thầu Sửa chữa lớn khối 2 và khối 6 năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
150 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại , địa chỉ: Phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 966.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Điện thoại của cán bộ phụ trách gói thầu Điện thoại: 0965.383.466
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CHI PHÍ DỊCH VỤ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
2 Bảng khối lượng công việc lò hơi 2A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
3 PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
4 PHẦN I: BẢN THỂ LÒ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
5 A. PHẦN CƠ NHIỆT BẢN THỂ LÒ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
6 Chương 1: Bao Hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
7 Bao hơi Đại tu bao hơi và các thiết bị phụ của bao hơi thay đường xả khí các ống góp hơi nước của lò, thay mới 20m đường thoát nước xả khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
8 Đại tu các van an toàn, van xung an toàn bao hơi, quá nhiệt và thay mới đường xung, đường xả khí bao hơi và các ống góp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1
9 Gia công mới 2 bình giảm trấn, 02 hộp gom nước xả khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,85
10 Lắp đặt 2 bình giảm trấn, 02 hộp gom nước xả khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,85
11 Chương 2: Các Bộ Quá Nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
12 1. Đại tu bộ quá nhiệt trần 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
13 Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt trần 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 40
14 Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt trần 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
15 Thay các cút, ống của các đường xả ống góp quá nhiệt trần 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 4
16 Phục hồi các cửa phòng nổ trên quá nhiệt trần 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
17 Gia công lắp đặt thay thế giãn nở ống sinh hơi tường trước và trần 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
18 Thay các ống, cút bị mòn mỏng quá tiêu chuẩn: dự kiến thay 20 đoạn dài 6m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 20
19 2. Đại tu bộ quá nhiệt sườn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
20 Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt sườn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 20
21 Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt sườn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
22 Sửa chữa, thay các cút, ống quá nhiệt sườn 2,5m ở vị trí mòn mỏng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 10
23 Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt sườn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 5
24 3. Đại tu bộ quá nhiệt đáy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
25 Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt đáy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 20
26 Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt đáy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
27 Sửa chữa, thay các cút, ống quá nhiệt đáy 2,5m ở vị trí mòn mỏng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 10
28 Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt đáy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 5
29 4. Đại tu bộ quá nhiệt cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
30 Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 20
31 Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt Cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
32 Sửa chữa, thay các cút, ống quá nhiệt cấp 1 ở các vị trí mòn mỏng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 15
33 Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 5
34 5. Đại tu bộ quá nhiệt trần 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
35 Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt trần 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 40
36 Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt trần 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
37 Sửa chữa, thay các cút, ống quá nhiệt trần 2 ở các vị trí mòn mỏng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 10
38 Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt trần 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 5
39 6. Đại tu bộ quá nhiệt cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
40 Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 30
41 Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt Cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
42 Sửa chữa, thay thế các móc treo, kẹp quá nhiệt bị cháy, căn chỉnh các dàn ống vào vị trí đúng yêu cầu kỹ thuật Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
43 Thay các cút ống đường xả ống góp bộ quá nhiệt Cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 20
44 Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 5
45 7. Đại tu bộ quá nhiệt cấp 3,4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
46 Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt cấp 3,4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 20
47 Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt cấp 3,4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
48 Sửa chữa, thay thế các móc treo, kẹp quá nhiệt bị hỏng, cháy theo đúng yêu cầu kỹ thuật Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
49 Thay các cút và các đoạn ống quá nhiệt cấp 3,4 của các dàn ống quá nhiệt bị hư hỏng dài 3m - Cấp 3,4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 30
50 Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt cấp 3,4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 5
51 Chương 3: Bộ Giảm Ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
52 Đại tu bộ giảm ôn: Tháo lắp vệ sinh và kiểm tra bộ giảm ôn; thay thế các đường xả; đường xung Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
53 Chương 4: Cac Van Của Lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
54 Công tác chuẩn bị, lĩnh vật tư vận chuyển tới nơi sửa chữa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
55 Đại tu các van cao áp Dy10 - 25 rà mặt chính xác động, chính xác tĩnh đảm bảo độ kín, bảo dưỡng, chèn tết Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 221
56 Đại tu các van cao áp Dy32 - 65 rà mặt chính xác động, chính xác tĩnh đảm bảo độ kín, bảo dưỡng, chèn tết Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 44
57 Đại tu các van cao áp Dy80 - 100 rà mặt chính xác động, chính xác tĩnh đảm bảo độ kín, bảo dưỡng, chèn tết Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 7
58 Đại tu các van cao áp Dy>= 175 van C8, C9, van 1 chiều đài cấp nước) rà mặt chính xác động, chính xác tĩnh đảm bảo độ kín, bảo dưỡng, chèn tết Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 3
59 Thay mới Van chuyển động điện dy225 H1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 1
60 Thay mới Van chuyển động điện dy175 C7, C11 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 2
61 Thay mới 2 van xả quá nhiệt chuyển động điện Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 2
62 Thay mới 1 van xả quá nhiệt bằng tay sau van H1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 1
63 Đại tu bình xả định kỳ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
64 Đại tu bình xả liên tục NMD Phả Lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
65 Đại tu bình xả sự cố NMD Phả Lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
66 Chương 5: Hệ Thống Đường Khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
67 Vệ sinh trong đường khói từ sau bộ sấy không khí cấp 1 đến quạt khói và đường khói chung. NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
68 Sửa chữa các cửa người chui, cửa kiểm tra và cửa phòng nổ NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
69 Hàn vá đường khói bị thủng NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
70 Chương 6: Hệ Thống Đường Gió Và Các Van Gió Tổng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
71 Hàn vá các vị trí của gió bị thủng. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
72 Tháo kiểm tra, sửa chữa các van gió G4; G5; G6; G7; G8; G9; G10; G11 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
73 Chương 7: Các Máy Thổi Bụi (chuyển sang tiên lượng bên Điện Kiểm Nhiệt) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
74 Chương 8: Khung Dầm, Cầu Thang Lan Can Thuộc Lò Hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
75 Sửa chữa khung dầm lò, cầu thang, lan can Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
76 B. PHẦN XÂY DỰNG BẢN THỂ LÒ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
77 Chương 1: Bao Hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
78 Bóc và bọc lại bảo ôn phục vụ đại tu bao hơi, bình ngưng phụ xiclon ngoài và đường ống NMD Phả Lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 120
79 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 2
80 Chương 2: Các Bộ Quá Nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
81 Bóc bọc bảo ôn Bộ quá nhiệt trần 1; sườn; đáy; cấp 1; trần 2: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 1
82 Bóc và bọc bảo ôn khu vực giãn nở trần 1 và ống sinh hơi tường trước:10 m2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 10
83 Bóc bảo ôn các đường ống chuyển tiếp hơi quá nhiệt giữa các bộ quá nhiệt phi 133: 150m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 110
84 Bọc bảo ôn các đường ống chuyển tiếp hơi quá nhiệt giữa các bộ quá nhiệt phi 133: 150m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m 1,5
85 Bóc và bọc bảo ôn các ống góp, đường dẫn hơi quá nhiệt phục vụ sửa chữa và kiểm tra kim loại theo yêu cầu sửa chữa: 30 m2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 30
86 Tháo dỡ và xây, bọc lại bảo ôn trần2; xử lý thay thế các giãn nở, trần 2 với trần 1, trần 2 với 3 tường trái phải sau đường khói tôn mặt trần bị cháy hỏng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 50
87 Đổ bê tông tường, các khe giãn nở, giữa trần 2 với trần 1, trần 2 với tường đường khói trái phải và phía sau Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 10
88 Tháo dỡ bảo ôn, và xây, bọc lại bảo ôn trần 1, gia công các tấm tôn làm kín mặt quá nhiệt trần 1 và ống sinh hơi đến hoàn thiện Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 80
89 Làm kín 12 đường ống nước lên các dàn ống sinh hơi tường sau với trần 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
90 Xây lại tường giáp gianh 2 bên bộ quá nhiệt sườn với tường bộ quá nhiệt cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 40
91 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 15
92 Bóc bọc bảo ôn Bộ quá nhiệt cấp 2; cấp 3; cấp 4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
93 Đổ bê tông tường, các khe giãn nở, các ống quá nhiệt cấp 2,3,4 với quá nhiệttrần 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 10
94 Bóc bảo ôn các đường ống chuyển tiếp hơi quá nhiệt giữa các bộ quá nhiệt 4 với ống hơi chính phi 133: 150m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 110
95 Bọc bảo ôn các đường ống chuyển tiếp hơi quá nhiệt giữa các bộ quá nhiệt 4 với ống hơi chính phi 133: 150m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m 1,5
96 Bóc, bọc bảo ôn các đường ống xả khí, xung an toàn Dy20 và các đường ống khác trên sàn bao hơi: 150m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m 1,5
97 Bóc bảo ôn đường ống hơi chính phi 273 trước sau van H1: 20m; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 25
98 Bọc bảo ôn đường ống hơi chính phi 273 trước sau van H1: 20m; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m 0,2
99 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 15
100 Chương 3: Bộ Giảm Ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
101 Bóc, bọc bảo ôn phục vụ cho kiểm tra kim loại đường ống và cút hệ thống đường ống giảm ôn của lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ giảm ôn 1
102 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 2
103 Chương 4: Cac Van Của Lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
104 Bóc, bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa thay mới các van C7, C11 và các van Dy65, Dy20: 10 m2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 10
105 Chương 5: Hệ Thống Đường Khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
106 Bóc và bọc bảo ôn lại các vị trí tường cho sửa chữa đường khói (kể cả bắc giàn giáo) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 100
107 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 3
108 Chương 6: Hệ Thống Đường Gió Và Các Van Gió Tổng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
109 Gia công và bọc tôn tráng kẽm toàn bộ đường gió nóng, ống than vào các vòi đốt bị han, hỏng (kể cả phần vào các vòi đốt chính vòi gió cấp 3) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 300
110 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 3
111 Chương 7: Vệ sinh tro bụi và sửa chữa mái lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
112 Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các khung, dầm, đường ống từ sàn bao hơi đến nóc lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1
113 Phục hồi máng thoát nước mưa mái che nóc lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1
114 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 2
115 C. PHẦN KIỂM TRA KIM LOẠI BẢN THỂ LÒ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
116 Chương 1: Bao Hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
117 Kiểm tra siêu âm các mối hàn đường ống, thân bao hơi và các vị trí đấu nối vào bao hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m hàn 30
118 Kiểm tra từ tính, thẩm thấu các lỗ của đường ống ra vào bao hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lỗ 28
119 Kiểm tra chiều dày kim loại và đường ống và các mối hàn của bình ngưng phụ, các xiclon trái phải Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 80
120 Chương 2: Kiểm tra kim loại các bộ quá nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
121 Bộ quá nhiệt Công tác chuẩn bị phục vụ kiểm tra mối hàn thân và mặt bích các ống góp quá nhiệt. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) lò hơi 1
122 Bộ quá nhiệt Đánh sạch các cút và mối hàn, các điểm trên thân ống để kiểm tra kim loại và đo bề dày. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
123 Kiểm tra kim loại ống quá nhiệt cấp 1 và các ống góp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 200
124 Kiểm tra kim loại ống quá nhiệt trần 1 và các ống góp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 232
125 Kiểm tra kim loại ống quá nhiệt trần 2 và các ống góp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 232
126 Kiểm tra kim loại ống quá nhiệt đáy, sườn và các ống góp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 200
127 Siêu âm các mối hàn của các đường ống liên hệ giữa các bộ quá nhiệt, đường ống hơi chính từ lò sang tuabin và các vị trí khác: 80 mối Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mối 80
128 Kiểm tra siêu âm các mối hàn đường ống quá nhiệt sau khi sửa chữa thay thế xong các bộ quá nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m hàn 25
129 Kiểm tra kim loại các cút ống quá nhiệt cấp 2: 128 điểm; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 128
130 Kiểm tra kim loại các cút ống quá nhiệt cấp 3,4: 224 điểm; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 224
131 Chương 3: Bộ Giảm Ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
132 Kiểm tra, siêu âm, thẩm thấu các mối hàn ống góp giảm ôn: 20 mối; - Đo chiều dày kim loại các cút, đường ống; bình lọc giảm ôn: 10 mối; - Kiểm tra ngoại dạng đo chiều dày các cút, ống đường xả đọng: 10 mối Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mối 40
133 Kiểm tra chiều dày kim loại đường ống và ống góp của hệ thống giảm ôn và đường nước cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 20
134 Siêu âm mối hàn ống sau khi thay thế: 1m hàn; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m hàn 1
135 Chương 5: Kiểm tra kim loại hệ thống các van bình bể của lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
136 Kiểm tra thẩm thấu kim loại của các van: an toan; van đài nước cấp; van H1, các van xả: 30 mối Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 30
137 Kiểm tra đo chiều dày kim loại các cút ống của đường cấp hơi thổi bụi, đường ống hơi đến các máy thổi bụi: 20 điểm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 20
138 Kiểm tra đo chiều dày các đường ống đi vào bình xả, các đường ống đi ra khỏi bình xả, thân bình phân ly xả liên tục, định kỳ, sự cố; 50 điểm. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 50
139 Chương 4: Kiểm Tra Kim Loại Đài Cấp Nước Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
140 Siêu âm kiểm tra mối han thay van C7, C11, H1: 4.5 m; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m hàn 4,5
141 Kiểm tra ngoại dạng, đo chiều dày kim loại đường nước cấp; các đường liên thông giữa các lò: 20 mối Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mối 20
142 PHẦN II: HỆ THỐNG CHẾ BIẾN THAN BỘT Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
143 A. PHẦN CƠ NHIỆT HỆ THỐNG NGHIỀN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
144 Chương 1: Quạt Tải Bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
145 Hệ thống cấp than Quạt tải bột NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 1
146 Hàn vá các cút trên đường đầu hút, côn đầu đẩy, cút trạc 5 đầu đẩy và những đoạn ống đẩy, hút quạt tải mỏng quá tiêu chuẩn. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 7
147 Sửa chữa đường ống nước mát gối đỡ, đường ống xung áp lực quạt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 1
148 Kiểm tra, xử lý hư hỏng bệ sắt xi của quạt và động cơ quạt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 1
149 Chương 2: Máy Cấp Than Nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
150 Hệ thống cấp than Máy cấp than nguyên kiểu xích NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy cấp 1
151 Làm mới nắp cửa bổ sung bi và đường thu hồi than từ cốt 14, 21m xuống máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,3
152 Vệ sinh trong, ngoài máy cấp và sàn nền cốt 9m gian máy cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy cấp 1
153 Chương 3: Máy Cấp Than Bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
154 Hệ thống cấp than Máy cấp than bột NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
155 Hàn tiện phục hồi và khoan mới các lỗ bắt bu lông của các bán khớp nối trục đứng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) bán khớp 16
156 Chương 4; Phân Ly Than Thô - Mịn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
157 Phân ly than thô, than mịn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
158 kiểm tra sửa chữa khóa khí phân ly than mịn. Thay mới khóa khí phân ly thô, Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
159 Sửa chữa phục hồi van 3 ngã trên đường ống than dưới phân ly mịn (Van Dy 320-450) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 1
160 Hệ thống cấp than Kiểm tra, căn chỉnh và thay thế cục bộ các dầm, xà dỡ, và các cơ cấu treo đỡ đường ống và thiết bị phân ly - gió trong hệ thống nghiền NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
161 Vệ sinh than và tập vật sàn nền cốt 37m (cốt phân ly than) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) tấn 1
162 Chương 5: Vít Truyền Than Bột Khối 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
163 Hệ thống cấp than Hệ thống vít truyền than bột NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
164 Thay mới các cút và các đoạn ống hút ẩm vít chuyền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01 vít 1
165 Sửa chữa phục hồi lá chắn ( Van) than bột từ vít chuyền xuống kho than (Van 320-450 ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 1
166 Vệ sinh thu gom và vận chuyển than, tạp vật trên sàn nền nhà khu vực vít chuyền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) tấn 2
167 Chương 6: Kho Than Nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
168 Vệ sinh toàn bộ mặt trong thành kho than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 250
169 Tháo, lắp cửa kho than 600x900 mm các cốt +14m và +21m: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
170 Gia công lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo ngoài từ cốt +32m xuống cốt +12m cho KTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m2 4,2
171 Gia công lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo trong từ cốt +32m xuống cốt +12m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m2 1,38
172 Cắt tôn và gân tăng cứng cũ đưa ra ngoài Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 45
173 Gia công tôn mới và vận chuyển vào vị trí bằng thủ công Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 45
174 Hàn thay mới tôn thành kho than nguyên từ phần thành đứng của kho Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 45
175 Hàn vá các vị trí thủng mòn hỏng mặt trên kho than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 10
176 Hàn gia cố thang giằng, thành kho than nguyên với các thanh dầm ốp ngoài Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,68
177 Tháo bóc các tấm chống dính bị hư hỏng, mài phẳng, cạo rỉ, đánh sạch toàn bộ bề mặt thành trong phần bị hư hỏng chống dính Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 25
178 Gia công các tấm chống dính định hình theo mặt trong thành kho than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 25
179 Khoan lỗ tạo bậc trên tấm nhựa phi 42 côn phi 18 khoảng cách 200 cách đều. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 10 lỗ 60,3
180 Lắp đặt tấm chống dính, hàn liên kết khuy inox Fi 40/18 liên kết tấm nhựa vào bề mặt thành kho Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 25
181 Hàn thanh nẹp inox -50x5 viền các mép trên, dưới tấm chống dính mặt trong thành KTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,01
182 Vệ sinh sạch toàn bộ bề mặt tấm chống dính sau khi lắp đặt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 215
183 Vệ sinh hoàn trả mặt bằng bàn giao Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
184 Chương 7: Kho than bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
185 Phục hồi đường hút ẩm kho than vít chuyền than bột và thay mới van hút ẩm vít chuyền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
186 Bảo dưỡng cơ cấu đo mức than bột. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
187 Hàn vá những vị trí thành, mặt trên kho than bột bị mòn, thủng. Làm kín nắp kho than bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
188 Chương 8: Hệ Thống Đường Ống Dẫn Than, Gió Các Van, MЭO Thộc Hệ Thống Nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
189 Lĩnh vật tư thiết bị về lắp đặt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống Nghiền 1
190 Tháo dỡ 07m đường ống dẫn than và 02 giãn nở đầu vào, ra thùng nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 2,24
191 Thay mới 07m đường ống dẫn than và 02 giãn nở đầu vào, ra thùng nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 2,24
192 Tháo dỡ 03 cút và 8m đường ống đường hoàn nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 1,03
193 Thay mới 03 cút và 8m đường ống đường hoàn nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 1,03
194 Tháo dỡ giãn nở phía trên van đầu hút quạt tải bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,2
195 Thay mới giãn nở phía trên van đầu hút quạt tải bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,2
196 Sửa chữa, gia cố những vị trí bị mòn, mỏng của đường ống vào, ra thùng nghiền, đường hoàn nguyên, đầu hút quạt tải Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 5
197 Thay mới cút đầu vào, ra thùng nghiền (gồm cả bích nối cút đầu vào ra) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy nghiền 1
198 Sửa chữa, phục hồi, hàn ốp đường gió nóng và 02 hộp giãn nở phi 1220 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 1
199 Sửa chữa phục hồi 16 hộp giãn nở Dy426mm đường hỗn hợp gió cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 16
200 Tháo dỡ các ống phân dòng cũ. Thay mới 08 ống phân dòng đường ống gió cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 2,24
201 Tháo dỡ, thay mới 10 cút đường gió cấp 1 bị mòn, mỏng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,85
202 Tháo dỡ, thay mới 02 cút đường gió cấp 3 phía trên trạc 5 quạt tải Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,6
203 Thay mới 08 hộp giãn nở đường gió cấp 3 Dy480 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,56
204 Sửa chữa, phục hồi 36 hộp giãn nở còn lại đường gió cấp 3 Dy480mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 36
205 Tháo dỡ, thay mới 01 cút và 01 hộp giãn nở đường tái tuần hoàn quạt tải Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,3
206 Kiểm tra hàn ốp, gia cố các cút, đường ống hỗn hợp than gió cấp 1, cấp 3, tái tuấn hoàn quạt tải Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 10
207 Kiểm tra, căn chỉnh, sửa chữa và thay thế cục bộ các giàn treo đỡ đường ống than - gió trong hệ thống nghiền NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
208 Sửa chữa, phục hồi, bảo dưỡng các van G16,G17, G18,G22, G23 Dy800 - 1520 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
209 Sửa chữa, bảo dưỡng, phục hồi 02 van Dy450, 04 van Dy520 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
210 Thay mới 02 van gió cấp 1 Dy450 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
211 Chương 9: Hệ Thống Dầu Bôi Trơn Và Nước Làm Mát Hệ Thống Nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
212 Đại tu hệ thống bơm dầu bôi trơn máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy nghiền 1
213 Tháo dỡ đường ống dẫn dầu từ bể dầu đến các gối và đường ống dầu hồi từ các gối về bể dầu máy nghiền có khối lượng 0,72T Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,72
214 Lắp đặt hệ thống đường ống dẫn dầu đến máy nghiền và đường ống dầu hồi từ máy nghiền về bể dầu bằng phương pháp hàn có khối lượng 0,72T Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy nghiền 1
215 Sửa chữa, phục hồi, bảo dưỡng, thay mới các van Hệ thống nước làm mát máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy nghiền 1
216 B. PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG NGHIỀN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
217 Chương 1: Quạt tải bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
218 Bắc giáo phục vụ quạt tải bột và thiết bị phân ly than thiết bị thuộc hệ thống nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m2 2
219 Bóc, bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa bầu và trạc 5 quạt tải bột. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 40
220 Chương 2: Máy cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
221 Đánh gỉ, vệ sinh sạch toàn bộ mặt ngoài thành MCTN 2A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 25
222 Sơn 02 lớp chống gỉ Epoxy cho toàn bộ mặt ngoài MCTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 25
223 Sơn phủ 03 lớp sơn màu ghi Epoxy cho toàn bộ mặt ngoài MCTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 25
224 Vệ sinh hoàn thiện bàn giao mặt bằng thiết bị, vận hành chạy thử Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) MCTN 1
225 Chương 3: Phân ly than thô min Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
226 Bóc, bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa thiết bị phân ly than thô và phân ly than mịn NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
227 Gia công mảng tre + vận chuyển từ cốt 0 lên cốt 36m bắc dáo từ cốt 36 lên cốt 51m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m2 4
228 Vệ sinh cạo gỉ, và sơn cũ của kết cầu thép thiết bị phân ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 260
229 Quét 02 nước sơn chống gỉ SPA-N1 lên bề mặt thép Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 864
230 Quét 02 nước sơn phủ SCSC-P1 mầu đỏ lên bề mặt kết cấu thép Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 864
231 Chương 4: Kho than nguyên, than bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
232 Đánh gỉ, vệ sinh sạch toàn bộ mặt ngoài thành Kho than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 418
233 Sơn 02 lớp chống gỉ Epoxy cho toàn bộ mặt ngoài KTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 418
234 Sơn phủ 03 lớp sơn màu ghi Epoxy cho toàn bộ mặt ngoài KTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 418
235 Vệ sinh hoàn thiện bàn giao mặt bằng thiết bị Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
236 Chương 5: Hệ thống đường ống dẫn than gió thuộc HTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
237 Bắc giáo phục vụ sửa chữa đường ống, các hộp dãn nở đường ống và các chi tiết, thiết bị thuộc hệ thống nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m2 3
238 Bóc bọc bảo ôn phục vụ thay mới, sửa chữa 14m đường ống đầu ra máy nghiền phi 1520 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 67
239 Bóc bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa đường ống đầu vào máy nghiền phi 1820 dài 5m và đường hút ẩm kho than và vít truyền than bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 30
240 Đường gió nóng cấp cho hệ thống nghiền - Bóc và bọc bảo ôn lại diện tích cho sửa chữa NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
241 Bóc bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa, thay cút, giãn nở đường tái tuần hoàn quạt tải- máy nghiền phi 820 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 21
242 Bóc bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa, phục hồi bảo ôn hư hỏng đường ống hỗn hợp than gió cấp 1 và cấp 3. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 94
243 Bóc bọc bảo ôn phục vụ thay mới, sửa chữa 16m đường hoàn nguyên phi 630. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 32
244 Xây tường gạch chỉ bảo hộ xung quanh các đường ống đầu ra máy nghiền cot 9,14,21m cao 0,4m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 0,72
245 C. PHẦN KIỂM TRA KIM LOẠI HỆ THỐNG NGHIỀN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
246 Kiểm tra chiều dày kim loại ống và cút đường gió cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) điểm 50
247 Kiểm tra chiều dày kim loại cút và đường ống gió cấp 3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 50
248 PHẦN III: CÁC THIẾT BỊ PHỤ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
249 A. PHẦN CƠ NHIỆT THIẾT BỊ PHỤ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
250 Chương1: Quạt Khói Và Đường Khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
251 Đại tu hệ thống quạt khói NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 1
252 Hàn vá sửa chữa đường khói trước và sau quạt khói NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
253 Chương 2: Quạt Gió Và Đường Gió Lạnh Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
254 Đại tu hệ thống quạt gió NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 1
255 Thay mới thành trên đường ống đầu hút quạt gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 1
256 Thay mới hộp giãn nở đầy hút quạt gió B14 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) cái 1
257 Thay mới bộ cánh điều chỉnh tải quạt gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) bộ 1
258 Chương 3: Vít Đập Xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
259 Hệ thống thải xỉ Máy gạt xỉ NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) lò hơi 2
260 Thay mới xi lanh vít xỉ; thay mới rô to vít xỉ và đại tu, sửa chữa hộp giảm tốc vít xỉ NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 lò hơi 1
261 Sửa chữa hệ thống tống xỉ NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
262 Sửa chữa đường ống, van và các vòi tống xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
263 Chương 4: Phin Lọc Bụi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 1
264 Sửa chữa bộ khử bụi tĩnh điện NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 lò hơi 1
265 Chương 5: Hệ Thống Van Phần Thiết Bị Phụ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
266 Các công việc khác Sửa chữa đại tu các van hạ áp Van có đường kính Dy 50 mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
267 Các công việc khác Sửa chữa đại tu các van hạ áp Van có đường kính Dy 100 mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
268 Chương 6: Đại tu bơm đọng gian lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bơm 0
269 Đại tu các bơm đọng gian lò NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
270 B. XÂY DỰNG THIẾT BỊ PHỤ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
271 Bóc và bọc lại bảo ôn diện tích phục vụ cho sửa chữa (kể cả bắc giàn giáo) NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
272 Quét 02 nước sơn chống gỉ SPA-N1 lên bề mặt thép đường đầu hút quạt gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 50
273 Quét 02 nước sơn phủ SCSC-P1 lên bề mặt kết cấu thép đường ống hút quạt gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 50
274 Đánh sạch rỉ bầu quạt gió, và đường phía đầu đẩy quạt gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 45
275 Quét 02 nước sơn chống rỉ SPA-N1_THHN lên bề mặt bầu quạt gió và đường dẫn phía đầu đẩy quạt gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 45
276 Quét 02 nước sơn chống rỉ màu ghi SCSC-P1-THHN lên bề mặt bầu quạt gió và đường dẫn phía đầu đẩy quạt gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 45
277 PHẦN IV: CÁC CÔNG VIỆC KHÁC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
278 Chương 1 - Công tác chuẩn bị Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
279 Công tác chuẩn bị - trước - trong và sau đại tu NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
280 Vệ sinh tro ở các bản cực, các khung rung, sàn rung, phễu thoát tro phục vụ sửa chữa. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
281 Đục phá, giải phóng xỉ ra khỏi lò để phục vụ sửa chữa. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 15
282 Khởi động lò sau đại tu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
283 Chương 2: Thí nghiệm thống kê thông số lò trước đại tu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 0
284 Lấy đặc tuyến, xác định các thông số làm việc của lò hơi trước đại tu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
285 Xác định thông số cơ bản và cân bằng trước đại tu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
286 Xác định thông số hệ thống nghiền trướcđại tu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
287 Lập báo cáo tổng hợp đánh giá chất lượng trước trung tu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
288 PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH ĐIỆN KIỂM NHIỆT Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
289 I.PHẦN ĐIỆN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
290 Các động cơ 6KV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
291 Đại tu động cơ quạt khói công suất 630 kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
292 Đại tu động cơ quạt gió công suất 630kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
293 Đại tu động cơ quạt bột công suất 500kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
294 Đại tu động cơ máy nghiền công suất 1600kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
295 Thí nghiệm các động cơ quạt khói, gió, tải bột, máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
296 Các động cơ 0,4kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
297 Đại tu bảo động cơ vít xỉ số 1; số 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
298 Đại tu động cơ quạt mát máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
299 Đại tu động cơ vít truyền than bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) động cơ 1
300 Đại tu động cơ truyền động phụ máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
301 Đại tu động cơ xả đọng đáy lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
302 Đại tu động cơ bơm dầu máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
303 Đại tu động cơ phốt phát công suất 1,3 kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
304 Động cơ cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
305 Động cơ cấp cám Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 8
306 Thí nghiệm các động cơ 0,4kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 20
307 Thiết bị đóng cắt 6kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
308 Vệ sinh bảo dưỡng các máy cắt cắt 6kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy cắt 5
309 Thí nghiệm các máy cắt 6kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy cắt 5
310 Thí nghiệm các máy biến dòng cao thế 300/5A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 15
311 Thí nghiệm các rơ le bảo vệ KTS phụ tải 6kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Rơ le KTS 5
312 Thiết bị đóng cắt 0,4kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
313 Thí nghiệm các áp tô mát, khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 15
314 Đại tu các tủ lực điện theo lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tủ điện 20
315 Hiệu chỉnh mạch tự động đóng nguồn dự phòng các tủ van Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 20
316 Thiết bị điều khiển, bảo vệ, liên động, tín hiệu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
317 Điều khiển, bảo vệ, tín hiệu, liên động các động cơ 6kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 5
318 Điều khiển, bảo vệ, liên động, tín hiệu các động cơ, MBA 0,4 kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 20
319 Điều khiển, tín hiệu, bảo vệ, liên động MBA 6,3/0,4kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 2
320 Hệ thống cáp điện Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
321 Thí nghiệm cáp lực 6kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cáp 3 pha 5
322 Sửa chữa và làm lại phễu cáp lực 6kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Phễu cáp 8
323 Hệ thống thanh cái các nhà điện Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
324 Đại tu thanh cái 0,4kV các nhà cấp cám, lọc bụi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Thanh cái 3 pha 2
325 Các máy biến áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
326 Thí nghiệm các máy bến áp 0,4kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy 4
327 Vệ sinh bảo dưỡng các máy biến áp 0,4kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy 4
328 Phần gia công cơ khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
329 Gia công phục hồi các gối đỡ động cơ 6kV và 0,4kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Gối đỡ động cơ 4
330 Gia công chế tạo mới bán khớp động cơ vít xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
331 Máy biến áp TФ 2A và phân đoạn 0,4kV nhà lọc bụi. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
332 Kiểm tra, báo dưỡng áp tô mát dòng điện định mức 600 A cấp nguồn cho các máy biến áp trường Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
333 Thí nghiệm áp tô mát dòng điện định mức 600 A cấp nguồn cho các máy biến áp trường Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
334 Kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng máy biến áp 6/0,4kV 630kVA Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) máy 1
335 Thí nghiệm các máy biến áp lọc bụi 6/0,4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy 1
336 II.PHẦN KIỂM NHIỆT Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
337 Phần thiết bị đo áp lực lưu lượng mức nước Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
338 Kiểm tra hiệu chỉnh các đồng hồ áp kế chỉ thị không tiếp điểm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
339 Kiểm tra hiệu chỉnh các đồng hồ áp kế chỉ thị có tiếp điểm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 9
340 Thông xả đường xung lấy mẫu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đường xung 30
341 Kiểm tra sửa chữa các van chặn van xả Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 30
342 Sửa chữa thay thế các đường xung lấy mẫu chân không buồng lửa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 50
343 Gia công thay thế các gioăng cho đồng hồ đát trích Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 50
344 Thay thế đường xung đo lưu lượng, áp lực, mức nước Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 800
345 Kiểm tra đo cách điện cáp lực cáp tín hiệu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Sợi cáp 120
346 Thay thế các đồng hồ tại chỗ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
347 Cạo rỉ, sơn lại đường xun giá đỡ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 50
348 Phần thiết bị đo nhiệt độ phân tích Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
349 Kiểm tra lấy đặc tính các sensơ đo nhiệt độ loại nhiệt điện trở, cặp nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 105
350 Kiểm tra lấy đặc tính các bộ biến đổi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 105
351 Thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ kiểu nhiệt kế áp kế Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
352 Kiểm tra bảo dưỡng bộ chuyển điểm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) bộ 1
353 Thay thế các chuyển đổi hỏng kém chất lượng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
354 Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ mv Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
355 Kiểm tra đo cách điện cáp lực cáp tín hiệu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Sợi 120
356 Thay thế đồng hồ đo nhiệt độ dầu máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
357 Kiểm tra hiệu chỉnh tín hiệu cảnh báo Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 3
358 Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh bộ chuyển đổi đo oxy trong khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
359 Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh Sensors đo Oxy trong khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
360 Kiểm tra bảo dưỡng máy nén khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy 1
361 Thay thế sensor đo Oxy trong khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
362 Thay thế bộ chuyển đổi đo Oxy trong khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
363 Thay thế các sensor đo nhiệt độ kim loại lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 20
364 Thay thế các điểm đo nhiệt độ hỗn hợp than vào lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
365 Thay thế các điểm đo nhiệt độ khói khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
366 Thay thế Sensor đo nhiệt độ cuộn dây máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
367 Thay thế Sensor đo nhiệt độ gối trục khói, gió quạt tải, máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
368 Lắp đặt các tủ đấu nối tại chỗ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tủ 4
369 Thay thế các dây điện cực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m 200
370 Phần thiết bị van bảo vệ, liên động, tín hiệu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
371 Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh mạch điều khiển van điều khiển xa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch van 25
372 Kiểm tra bảo dưỡng mạch liên động tín hiệu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 21
373 Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh mạch nguồn điện cho các thanh cái Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 1
374 Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh rơ le tín hiệu xung Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
375 Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh mạch tín hiệu lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 25
376 Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi nhiệt độ hơi quá nhiệt tăng, giảm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 2
377 Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi mức nước bao hơi tăng giảm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 6
378 Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi ngừng quạt khói, gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 2
379 Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi áp lực hơi quá nhiệt, bao hơi tăng giảm tải lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 2
380 Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi khi Nhiệt độ gối trục máy nghiền tăng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 4
381 Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ ngừng lò khi ngừng khối Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 1
382 Kiểm tra hiệu chỉnh mạch điều khiển các van điện từ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 6
383 Kiểm tra cách điện cáp các mạch van điều khiển xa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Sợi cáp 120
384 Vệ sinh các tủ bảng và tủ van của lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tủ 30
385 Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xaTốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 0.4(kW) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
386 Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xa Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 0.55(kW) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 9
387 Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xa Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 1,3(kW) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 8
388 Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xa Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 3,2(kW) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 3
389 Tháo lắp, vận chuyển các động cơ van Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 50
390 Quấn mới cuộn dây van an toàn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cuộn 4
391 Viết các eteket cho các mạch van Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 100
392 Viết mới đầu ghen cho các mạch van bảo vệ liên động tín hiệu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đầu 2.000
393 Cạo rỉ, sơn lại hộp đấu dây, động cơ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 30
394 Thay thế rơ le tin hiệu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
395 Thay thế các hộp công tắc BII4-M2-44 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
396 Thay thế các hộp đấu dây tại chỗ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
397 Cạo rỉ, sơn lại hộp đấu dây, động cơ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 100
398 Phần thiết bị tự động Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
399 Thí nghiệm hiệu chỉnh mạch điều khiển van điều chỉnh và MEO dùng khởi động từ không tiếp điểm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 5
400 Thí nghiệm hiệu chỉnh mạch điều khiển van điều chỉnh và MEO dùng khởi động từ có tiếp điểm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 15
401 Thay thế các khối biến đổi vị trí MEO Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
402 Thông xả các đường xung lấy mẫu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đường xung 10
403 Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van, meo điều chỉnh Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 25W) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 20
404 Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xa Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 0,37(kW) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
405 Kiểm tra cách điện cáp các mạch van và Meo điều chỉnh Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Sợi cáp 90
406 Tháo lắp, vận chuyển các bộ van meo Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 30
407 Kiểm tra hiệu chỉnh lại các van điều chỉnh phun giảm ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 4
408 Kiểm tra hiệu chỉnh lấy đặc tính các sesor đo lưu lượng mức nước áp lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 5
409 Thay thế các các khoá điều khiển Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
410 Thay thế các Sensor đo nhiệt độ phun giảm ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
411 Cạo rỉ, sơn lại đường xung giá đỡ van meo Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 20
412 Kiểm tra hiệu chỉnh các Acturtor van phun giảm ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
413 Thay thế và lắp đặt actuator cho van phun giảm ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
414 Cạo rỉ, sơn lại đường xung giá đỡ van meo Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 10
415 Bảng khối lượng công việc lò hơi 2B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
416 PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
417 PHẦN I: BẢN THỂ LÒ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
418 A. PHẦN CƠ NHIỆT BẢN THỂ LÒ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
419 Chương 1: Bao Hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
420 Bao hơi Đại tu bao hơi và các thiết bị phụ của bao hơi thay đường xả khí các ống góp hơi nước của lò, thay mới 20m đường thoát nước xả khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
421 Đại tu các van an toàn, van xung an toàn bao hơi, quá nhiệt và thay mới đường xung, đường xả khí bao hơi và các ống góp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1
422 Gia công mới 2 bình giảm trấn, 02 hộp gom nước xả khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,85
423 Lắp đặt 2 bình giảm trấn, 02 hộp gom nước xả khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,85
424 Chương 2: Các Bộ Quá Nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
425 1. Đại tu bộ quá nhiệt trần 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
426 Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt trần 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 40
427 Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt trần 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
428 Thay các cút, ống của các đường xả ống góp quá nhiệt trần 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 4
429 Phục hồi các cửa phòng nổ trên quá nhiệt trần 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
430 Gia công lắp đặt thay thế giãn nở ống sinh hơi tường trước và trần 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
431 Thay các ống, cút bị mòn mỏng quá tiêu chuẩn: dự kiến thay 20 đoạn dài 6m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 20
432 2. Đại tu bộ quá nhiệt sườn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
433 Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt sườn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 20
434 Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt sườn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
435 Sửa chữa, thay các cút, ống quá nhiệt sườn 2,5m ở vị trí mòn mỏng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 10
436 Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt sườn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 5
437 3. Đại tu bộ quá nhiệt đáy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
438 Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt đáy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 20
439 Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt đáy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
440 Sửa chữa, thay các cút, ống quá nhiệt đáy 2,5m ở vị trí mòn mỏng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 10
441 Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt đáy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 5
442 4. Đại tu bộ quá nhiệt cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
443 Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 20
444 Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt Cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
445 Sửa chữa, thay các cút, ống quá nhiệt cấp 1 ở các vị trí mòn mỏng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 15
446 Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 5
447 5. Đại tu bộ quá nhiệt trần 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
448 Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt trần 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 40
449 Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt trần 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
450 Sửa chữa, thay các cút, ống quá nhiệt trần 2 ở các vị trí mòn mỏng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 10
451 Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt trần 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 5
452 6. Đại tu bộ quá nhiệt cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
453 Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 30
454 Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt Cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
455 Sửa chữa, thay thế các móc treo, kẹp quá nhiệt bị cháy, căn chỉnh các dàn ống vào vị trí đúng yêu cầu kỹ thuật Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
456 Thay các cút ống đường xả ống góp bộ quá nhiệt Cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 20
457 Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 5
458 7. Đại tu bộ quá nhiệt cấp 3,4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
459 Bắc dàn giáo phục vụ cho công tác sửa chữa bộ quá nhiệt cấp 3,4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 20
460 Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các dàn bộ quá nhiệt cấp 3,4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
461 Sửa chữa, thay thế các móc treo, kẹp quá nhiệt bị hỏng, cháy theo đúng yêu cầu kỹ thuật Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
462 Thay các cút và các đoạn ống quá nhiệt cấp 3,4 của các dàn ống quá nhiệt bị hư hỏng dài 3m - Cấp 3,4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 30
463 Thay các cút ống của các đường xả ống góp quá nhiệt cấp 3,4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 5
464 Chương 3: Bộ Giảm Ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
465 Đại tu bộ giảm ôn: Tháo lắp vệ sinh và kiểm tra bộ giảm ôn; thay thế các đường xả; đường xung Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
466 Chương 4: Cac Van Của Lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
467 Công tác chuẩn bị, lĩnh vật tư vận chuyển tới nơi sửa chữa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
468 Đại tu các van cao áp Dy10 - 25 rà mặt chính xác động, chính xác tĩnh đảm bảo độ kín, bảo dưỡng, chèn tết Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 221
469 Đại tu các van cao áp Dy32 - 65 rà mặt chính xác động, chính xác tĩnh đảm bảo độ kín, bảo dưỡng, chèn tết Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 44
470 Đại tu các van cao áp Dy80 - 100 rà mặt chính xác động, chính xác tĩnh đảm bảo độ kín, bảo dưỡng, chèn tết Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 7
471 Đại tu các van cao áp Dy>= 175 (van C8, C9, van 1 chiều đài cấp nước) rà mặt chính xác động, chính xác tĩnh đảm bảo độ kín, bảo dưỡng, chèn tết Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 3
472 Thay mới Van chuyển động điện dy225 H1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 1
473 Thay mới Van chuyển động điện dy175 C7, C11 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 2
474 Thay mới 2 van xả quá nhiệt chuyển động điện Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 2
475 Thay mới 1 van xả quá nhiệt bằng tay sau van H1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 1
476 Chương 5: Hệ Thống Đường Khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
477 Vệ sinh trong đường khói từ sau bộ sấy không khí cấp 1 đến quạt khói và đường khói chung. NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
478 Sửa chữa các cửa người chui, cửa kiểm tra và cửa phòng nổ NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
479 Hàn vá đường khói bị thủng NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
480 Chương 6: Hệ Thống Đường Gió Và Các Van Gió Tổng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
481 Hàn vá các vị trí của gió bị thủng. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
482 Tháo kiểm tra, sửa chữa các van gió G4; G5; G6; G7; G8; G9; G10; G11 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
483 Chương 7: Các Máy Thổi Bụi (chuyển sang tiên lượng bên Điện Kiểm Nhiệt) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
484 Chương 8: Khung Dầm, Cầu Thang Lan Can Thuộc Lò Hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
485 Sửa chữa khung dầm lò, cầu thang, lan can Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
486 B. PHẦN XÂY DỰNG BẢN THỂ LÒ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
487 Chương 1: Bao Hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
488 Bóc và bọc lại bảo ôn phục vụ đại tu bao hơi, bình ngưng phụ xiclon ngoài và đường ống NMD Phả Lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 120
489 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 2
490 Chương 2: Các Bộ Quá Nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
491 Bóc bọc bảo ôn Bộ quá nhiệt trần 1; sườn; đáy; cấp 1; trần 2: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 1
492 Bóc và bọc bảo ôn khu vực giãn nở trần 1 và ống sinh hơi tường trước:10 m2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 10
493 Bóc bảo ôn các đường ống chuyển tiếp hơi quá nhiệt giữa các bộ quá nhiệt phi 133: 150m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 110
494 Bọc bảo ôn các đường ống chuyển tiếp hơi quá nhiệt giữa các bộ quá nhiệt phi 133: 150m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m 1,5
495 Bóc và bọc bảo ôn các ống góp, đường dẫn hơi quá nhiệt phục vụ sửa chữa và kiểm tra kim loại theo yêu cầu sửa chữa: 30 m2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 30
496 Tháo dỡ và xây, bọc lại bảo ôn trần2; xử lý thay thế các giãn nở, trần 2 với trần 1, trần 2 với 3 tường trái phải sau đường khói tôn mặt trần bị cháy hỏng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 50
497 Đổ bê tông tường, các khe giãn nở, giữa trần 2 với trần 1, trần 2 với tường đường khói trái phải và phía sau Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 10
498 Tháo dỡ bảo ôn, và xây, bọc lại bảo ôn trần 1, gia công các tấm tôn làm kín mặt quá nhiệt trần 1 và ống sinh hơi đến hoàn thiện Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 80
499 Làm kín 12 đường ống nước lên các dàn ống sinh hơi tường sau với trần 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
500 Xây lại tường giáp gianh 2 bên bộ quá nhiệt sườn với tường bộ quá nhiệt cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 40
501 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 15
502 Bóc bọc bảo ôn Bộ quá nhiệt cấp 2; cấp 3; cấp 4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 1
503 Đổ bê tông tường, các khe giãn nở, các ống quá nhiệt cấp 2,3,4 với quá nhiệttrần 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 10
504 Bóc bảo ôn các đường ống chuyển tiếp hơi quá nhiệt giữa các bộ quá nhiệt 4 với ống hơi chính phi 133: 150m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 110
505 Bọc bảo ôn các đường ống chuyển tiếp hơi quá nhiệt giữa các bộ quá nhiệt 4 với ống hơi chính phi 133: 150m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m 1,5
506 Bóc, bọc bảo ôn các đường ống xả khí, xung an toàn Dy20 và các đường ống khác trên sàn bao hơi: 150m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m 1,5
507 Bóc bảo ôn đường ống hơi chính phi 273 trước sau van H1: 20m; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 25
508 Bọc bảo ôn đường ống hơi chính phi 273 trước sau van H1: 20m; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m 0,2
509 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 15
510 Chương 3: Bộ Giảm Ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
511 Bóc, bọc bảo ôn phục vụ cho kiểm tra kim loại đường ống và cút hệ thống đường ống giảm ôn của lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ giảm ôn 1
512 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 2
513 Chương 4: Cac Van Của Lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
514 Bóc, bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa thay mới các van C7, C11 và các van Dy65, Dy20: 10 m2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 10
515 Chương 5: Hệ Thống Đường Khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
516 Bóc và bọc bảo ôn lại các vị trí tường cho sửa chữa đường khói (kể cả bắc giàn giáo) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 100
517 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 3
518 Chương 6: Hệ Thống Đường Gió Và Các Van Gió Tổng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
519 Gia công và bọc tôn tráng kẽm toàn bộ đường gió nóng, ống than vào các vòi đốt bị han, hỏng (kể cả phần vào các vòi đốt chính vòi gió cấp 3) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 300
520 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 3
521 Chương 7: Vệ sinh tro bụi và sửa chữa mái lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
522 Vệ sinh tro bụi toàn bộ bề mặt của các khung, dầm, đường ống từ sàn bao hơi đến nóc lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1
523 Phục hồi máng thoát nước mưa mái che nóc lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1
524 Công tác vệ sinh, vận chuyển phế thải đến nơi quy định xa 2000m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 2
525 C. PHẦN KIỂM TRA KIM LOẠI BẢN THỂ LÒ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
526 Chương 1: Bao Hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
527 Kiểm tra từ tính, thẩm thấu các lỗ của đường ống ra vào bao hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lỗ 28
528 Kiểm tra siêu âm các mối hàn đường ống, thân bao hơi và các vị trí đấu nối vào bao hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m hàn 30
529 Kiểm tra chiều dày kim loại và đường ống và các mối hàn của bình ngưng phụ, các xiclon trái phải Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 80
530 Chương 2: Kiểm tra kim loại các bộ quá nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
531 Bộ quá nhiệt Công tác chuẩn bị phục vụ kiểm tra mối hàn thân và mặt bích các ống góp quá nhiệt. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) lò hơi 1
532 Bộ quá nhiệt Đánh sạch các cút và mối hàn, các điểm trên thân ống để kiểm tra kim loại và đo bề dày. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
533 Kiểm tra kim loại ống quá nhiệt cấp 1 và các ống góp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 200
534 Kiểm tra kim loại ống quá nhiệt trần 1 và các ống góp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 232
535 Kiểm tra kim loại ống quá nhiệt trần 2 và các ống góp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 232
536 Kiểm tra kim loại ống quá nhiệt đáy, sườn và các ống góp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 200
537 Siêu âm các mối hàn của các đường ống liên hệ giữa các bộ quá nhiệt, đường ống hơi chính từ lò sang tuabin và các vị trí khác: 80 mối Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mối 80
538 Kiểm tra siêu âm các mối hàn đường ống quá nhiệt sau khi sửa chữa thay thế xong các bộ quá nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m hàn 25
539 Kiểm tra kim loại các cút ống quá nhiệt cấp 2: 128 điểm; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 128
540 Kiểm tra kim loại các cút ống quá nhiệt cấp 3,4: 224 điểm; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 224
541 Chương 3: Bộ Giảm Ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
542 Kiểm tra, siêu âm, thẩm thấu các mối hàn ống góp giảm ôn: 20 mối; - Đo chiều dày kim loại các cút, đường ống; bình lọc giảm ôn: 10 mối; - Kiểm tra ngoại dạng đo chiều dày các cút, ống đường xả đọng: 10 mối Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mối 40
543 Kiểm tra chiều dày kim loại đường ống và ống góp của hệ thống giảm ôn và đường nước cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 20
544 Siêu âm mối hàn ống sau khi thay thế: 1m hàn; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m hàn 1
545 Chương 4: Kiểm Tra Kim Loại Đài Cấp Nước Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
546 Siêu âm kiểm tra mối han thay van C7, C11, H1: 4.5 m; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m hàn 4,5
547 Kiểm tra ngoại dạng, đo chiều dày kim loại đường nước cấp; các đường liên thông giữa các lò: 20 mối Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mối 20
548 Chương 5: Kiểm tra kim loại hệ thống các van của lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
549 Kiểm tra thẩm thấu kim loại của các van: an toan; van đài nước cấp; van H1, các van xả: 30 mối Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 30
550 Kiểm tra đo chiều dày kim loại các cút ống của đường cấp hơi thổi bụi, đường ống hơi đến các máy thổi bụi: 20 điểm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 20
551 PHẦN II: HỆ THỐNG CHẾ BIẾN THAN BỘT Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
552 A. PHẦN CƠ NHIỆT HỆ THỐNG NGHIỀN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
553 Chương 1: Quạt Tải Bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
554 Hệ thống cấp than Quạt tải bột NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 1
555 Hàn vá các cút trên đường đầu hút, côn đầu đẩy, cút trạc 5 đầu đẩy và những đoạn ống đẩy, hút quạt tải mỏng quá tiêu chuẩn. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 7
556 Sửa chữa đường ống nước mát gối đỡ, đường ống xung áp lực quạt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,1
557 Kiểm tra, xử lý hư hỏng bệ sắt xi của quạt và động cơ quạt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 1
558 Chương 2: Máy Cấp Than Nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
559 Hệ thống cấp than Máy cấp than nguyên kiểu xích NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy cấp 1
560 Vệ sinh trong, ngoài máy cấp và sàn nền cốt 9m gian máy cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy cấp 1
561 Làm mới nắp cửa bổ sung bi và đường thu hồi than từ cốt 14, 21m xuống máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,3
562 Chương 3: Máy Cấp Than Bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
563 Hệ thống cấp than Máy cấp than bột NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
564 Hàn tiện phục hồi và khoan mới các lỗ bắt bu lông của các bán khớp nối trục đứng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) bán khớp 16
565 Chương 4; Phân Ly Than Thô - Mịn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
566 Phân ly than thô, than mịn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
567 kiểm tra sửa chữa khóa khí phân ly than mịn. Thay mới khóa khí phân ly thô, Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
568 Sửa chữa phục hồi van 3 ngã trên đường ống than dưới phân ly mịn (Van Dy 320-450) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 1
569 Hệ thống cấp than Kiểm tra, căn chỉnh và thay thế cục bộ các dầm, xà dỡ, và các cơ cấu treo đỡ đường ống và thiết bị phân ly - gió trong hệ thống nghiền NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
570 Vệ sinh than và tập vật sàn nền cốt 37m (cốt phân ly than) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) tấn 1
571 Chương 5: Van 3 ngả xuống vít truyền lò 2B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
572 Thay mới các cút và các đoạn ống hút ẩm vít chuyền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01 vít 1
573 Sửa chữa phục hồi lá chắn (Van) than bột từ vít chuyền xuống kho than (Van 320-450) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 1
574 Chương 6: Kho Than Nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
575 Vệ sinh toàn bộ mặt trong thành kho than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 250
576 Tháo, lắp cửa kho than 600x900 mm các cốt +14m và +21m: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
577 Gia công lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo ngoài từ cốt +32m xuống cốt +12m cho KTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m2 4,2
578 Gia công lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo trong từ cốt +32m xuống cốt +12m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m2 1,38
579 Cắt tôn và gân tăng cứng cũ đưa ra ngoài Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 45
580 Gia công tôn mới và vận chuyển vào vị trí bằng thủ công Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 45
581 Hàn thay mới tôn thành kho than nguyên từ phần thành đứng của kho Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 45
582 Hàn vá các vị trí thủng mòn hỏng mặt trên kho than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 10
583 Hàn gia cố thang giằng, thành kho than nguyên với các thanh dầm ốp ngoài Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,68
584 Tháo bóc các tấm chống dính bị hư hỏng, mài phẳng, cạo rỉ, đánh sạch toàn bộ bề mặt thành trong phần bị hư hỏng chống dính Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 25
585 Gia công các tấm chống dính định hình theo mặt trong thành kho than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 25
586 Khoan lỗ tạo bậc trên tấm nhựa phi 42 côn phi 18 khoảng cách 200 cách đều. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 10 lỗ 60,3
587 Lắp đặt tấm chống dính, hàn liên kết khuy inox Fi 40/18 liên kết tấm nhựa vào bề mặt thành kho Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 25
588 Hàn thanh nẹp inox -50x5 viền các mép trên, dưới tấm chống dính mặt trong thành KTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,01
589 Vệ sinh sạch toàn bộ bề mặt tấm chống dính sau khi lắp đặt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 215
590 Vệ sinh hoàn trả mặt bằng bàn giao Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
591 Chương 7: Kho than bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
592 Phục hồi đường hút ẩm kho than vít chuyền than bột và thay mới van hút ẩm vít chuyền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
593 Bảo dưỡng cơ cấu đo mức than bột. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
594 Hàn vá những vị trí thành, mặt trên kho than bột bị mòn, thủng. Làm kín nắp kho than bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
595 Chương 8: Hệ Thống Đường Ống Dẫn Than, Gió Các Van, MЭO Thộc Hệ Thống Nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
596 Lĩnh vật tư thiết bị về lắp đặt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống Nghiền 1
597 Tháo dỡ, thay mới 07m đường ống dẫn than và 02 giãn nở đầu vào, ra thùng nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 2,24
598 Thay mới 07m đường ống dẫn than và 02 giãn nở đầu vào, ra thùng nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 2,24
599 Tháo dỡ, thay mới 03 cút và 8m đường ống đường hoàn nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 1,03
600 Thay mới 03 cút và 8m đường ống đường hoàn nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 1,03
601 Tháo dỡ giãn nở phía trên van đầu hút quạt tải bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,2
602 Thay mới giãn nở phía trên van đầu hút quạt tải bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,2
603 Sửa chữa, gia cố những vị trí bị mòn, mỏng của đường ống vào, ra thùng nghiền, đường hoàn nguyên, đầu hút quạt tải Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 5
604 Thay mới cút đầu vào, ra thùng nghiền (gồm cả bích nối cút đầu vào ra) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy nghiền 1
605 Sửa chữa, phục hồi, hàn ốp đường gió nóng và 02 hộp giãn nở phi 1220 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 1
606 Sửa chữa phục hồi 16 hộp giãn nở Dy426mm đường hỗn hợp gió cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 16
607 Tháo dỡ các ống phân dòng cũ. Thay mới 08 ống phân dòng đường ống gió cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 2,24
608 Tháo dỡ, thay mới 10 cút đường gió cấp 1 bị mòn, mỏng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,85
609 Tháo dỡ, thay mới 02 cút đường gió cấp 3 phía trên trạc 5 quạt tải Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,6
610 Thay mới 08 hộp giãn nở đường gió cấp 3 Dy480 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,56
611 Sửa chữa, phục hồi 36 hộp giãn nở còn lại đường gió cấp 3 Dy480mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 36
612 Tháo dỡ, thay mới 01 cút và 01 hộp giãn nở đường tái tuần hoàn quạt tải Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,3
613 Kiểm tra hàn ốp, gia cố các cút, đường ống hỗn hợp than gió cấp 1, cấp 3, tái tuấn hoàn quạt tải Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 10
614 Kiểm tra, căn chỉnh, sửa chữa và thay thế cục bộ các giàn treo đỡ đường ống than - gió trong hệ thống nghiền NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
615 Sửa chữa, phục hồi, bảo dưỡng các van G16, G17, G18, G22, G23 Dy800 - 1520 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
616 Sửa chữa, bảo dưỡng, phục hồi 02 van Dy450, 04 van Dy520 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
617 Thay mới 02 van gió cấp 1 Dy450 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
618 Chương 9: Hệ Thống Dầu Bôi Trơn Và Nước Làm Mát Hệ Thống Nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
619 Tháo dỡ đường ống dẫn dầu từ bể dầu đến các gối và đường ống dầu hồi từ các gối về bể dầu máy nghiền có khối lượng 0,72T Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,72
620 Lắp đặt hệ thống đường ống dẫn dầu đến máy nghiền và đường ống dầu hồi từ máy nghiền về bể dầu bằng phương pháp hàn có khối lượng 0,72T Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy nghiền 1
621 Sửa chữa, phục hồi, bảo dưỡng, thay mới các van Hệ thống nước làm mát máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy nghiền 1
622 B. PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG NGHIỀN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
623 Chương 1: Quạt tải bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
624 Bắc giáo phục vụ quạt tải bột và thiết bị phân ly than thiết bị thuộc hệ thống nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m2 2
625 Bóc, bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa bầu và trạc 5 quạt tải bột. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 40
626 Chương 2: Máy cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
627 Đánh gỉ, vệ sinh sạch toàn bộ mặt ngoài thành MCTN 2A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 25
628 Sơn 02 lớp chống gỉ Epoxy cho toàn bộ mặt ngoài MCTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 25
629 Sơn phủ 03 lớp sơn màu ghi Epoxy cho toàn bộ mặt ngoài MCTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 25
630 Vệ sinh hoàn thiện bàn giao mặt bằng thiết bị, vận hành chạy thử Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) MCTN 1
631 Chương 3: Phân ly than thô min Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
632 Bóc, bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa thiết bị phân ly than thô và phân ly than mịn NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
633 Gia công mảng tre + vận chuyển từ cốt 0 lên cốt 36m bắc dáo từ cốt 36 lên cốt 51m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m2 4
634 Vệ sinh cạo gỉ, và sơn cũ của kết cầu thép thiết bị phân ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 260
635 Quét 02 nước sơn chống gỉ SPA-N1 lên bề mặt thép Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 864
636 Quét 02 nước sơn phủ SCSC-P1 mầu đỏ lên bề mặt kết cấu thép Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 864
637 Chương 4: Kho than nguyên, than bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
638 Đánh gỉ, vệ sinh sạch toàn bộ mặt ngoài thành Kho than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 418
639 Sơn 02 lớp chống gỉ Epoxy cho toàn bộ mặt ngoài KTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 418
640 Sơn phủ 03 lớp sơn màu ghi Epoxy cho toàn bộ mặt ngoài KTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 418
641 Vệ sinh hoàn thiện bàn giao mặt bằng thiết bị Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
642 Chương 5: Hệ thống đường ống dẫn than gió thuộc HTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
643 Bắc giáo phục vụ sửa chữa đường ống, các hộp dãn nở đường ống và các chi tiết, thiết bị thuộc hệ thống nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m2 3
644 Bóc bọc bảo ôn phục vụ thay mới, sửa chữa 14m đường ống đầu ra máy nghiền phi 1520 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 67
645 Bóc bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa đường ống đầu vào máy nghiền phi 1820 dài 5m và đường hút ẩm kho than và vít truyền than bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 30
646 Đường gió nóng cấp cho hệ thống nghiền - Bóc và bọc bảo ôn lại diện tích cho sửa chữa NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
647 Bóc bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa, thay cút, giãn nở đường tái tuần hoàn quạt tải- máy nghiền phi 820 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 21
648 Bóc bọc bảo ôn phục vụ sửa chữa, phục hồi bảo ôn hư hỏng đường ống hỗn hợp than gió cấp 1 và cấp 3. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 94
649 Bóc bọc bảo ôn phục vụ thay mới, sửa chữa 16m đường hoàn nguyên phi 630. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 32
650 Xây tường gạch chỉ bảo hộ xung quanh các đường ống đầu ra máy nghiền cot 9,14,21m cao 0,4m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 0,72
651 C. PHẦN KIỂM TRA KIM LOẠI HỆ THỐNG NGHIỀN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ Thống 0
652 Kiểm tra chiều dày kim loại ống và cút đường gió cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) điểm 50
653 Kiểm tra chiều dày kim loại cút và đường ống gió cấp 3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Điểm 50
654 PHẦN III: CÁC THIẾT BỊ PHỤ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
655 A. PHẦN CƠ NHIỆT THIẾT BỊ PHỤ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
656 Chương1: Quạt Khói Và Đường Khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
657 Đại tu hệ thống quạt khói NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 1
658 Hàn vá sửa chữa đường khói trước và sau quạt khói NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
659 Chương 2: Quạt Gió Và Đường Gió Lạnh Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
660 Đại tu hệ thống quạt gió NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 1
661 Thay mới thành trên đường ống đầu hút quạt gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 1
662 Thay mới hộp giãn nở đầy hút quạt gió B14 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) cái 1
663 Thay mới bộ cánh điều chỉnh tải quạt gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) bộ 1
664 Chương 3: Vít Đập Xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
665 Hệ thống thải xỉ Máy gạt xỉ NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) lò hơi 2
666 Thay mới xi lanh vít xỉ; thay mới rô to vít xỉ và đại tu, sửa chữa hộp giảm tốc vít xỉ NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 lò hơi 1
667 Sửa chữa hệ thống tống xỉ NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
668 Sửa chữa đường ống, van và các vòi tống xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
669 Chương 4: Phin Lọc Bụi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
670 Sửa chữa bộ khử bụi tĩnh điện NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 lò hơi 1
671 Chương 5: Hệ Thống Van Phần Thiết Bị Phụ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
672 Các công việc khác Sửa chữa đại tu các van hạ áp Van có đường kính Dy 50 mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
673 Các công việc khác Sửa chữa đại tu các van hạ áp Van có đường kính Dy 100 mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
674 B. XÂY DỰNG THIẾT BỊ PHỤ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
675 Bóc và bọc lại bảo ôn diện tích phục vụ cho sửa chữa (kể cả bắc giàn giáo) NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
676 Quét 02 nước sơn chống gỉ SPA-N1 lên bề mặt thép đường đầu hút quạt gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 50
677 Quét 02 nước sơn phủ SCSC-P1 lên bề mặt kết cấu thép đường ống hút quạt gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 50
678 Đánh sạch rỉ bầu quạt gió, và đường phía đầu đẩy quạt gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 45
679 Quét 02 nước sơn chống rỉ SPA-N1_THHN lên bề mặt bầu quạt gió và đường dẫn phía đầu đẩy quạt gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 45
680 Quét 02 nước sơn chống rỉ màu ghi SCSC-P1-THHN lên bề mặt bầu quạt gió và đường dẫn phía đầu đẩy quạt gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 45
681 PHẦN IV: CÁC CÔNG VIỆC KHÁC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
682 Chương 1 - Công tác chuẩn bị Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
683 Công tác chuẩn bị - trước - trong và sau đại tu NMĐ Phả lại Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
684 Vệ sinh tro ở các bản cực, các khung rung, sàn rung, phễu thoát tro phục vụ sửa chữa. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
685 Đục phá, giải phóng xỉ ra khỏi lò để phục vụ sửa chữa. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 15
686 Khởi động lò sau đại tu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
687 Chương 2: Thí nghiệm thống kê thông số lò trước đại tu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
688 Lấy đặc tuyến, xác định các thông số làm việc của lò hơi trước đại tu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
689 Xác định thông số cơ bản và cân bằng trước đại tu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
690 Xác định thông số hệ thống nghiền trướcđại tu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
691 Lập báo cáo tổng hợp đánh giá chất lượng trước trung tu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 1
692 PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH ĐIỆN KIỂM NHIỆT Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 0
693 I.PHẦN ĐIỆN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 01Lò hơi 0
694 Các động cơ 6KV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
695 Đại tu động cơ quạt khói công suất 630 kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
696 Đại tu động cơ quạt gió công suất 630kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
697 Đại tu động cơ quạt bột công suất 400kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
698 Thí nghiệm các động cơ quạt khói, gió, tải bột, máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
699 Các động cơ 0,4kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
700 Đại tu bảo động cơ vít xỉ số 1; số 2 công suất Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
701 Đại tu động cơ quạt mát máy nghiền công suất Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
702 Đại tu động cơ bơm dầu máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
703 Động cơ truyền động phụ máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
704 Đại tu động cơ phốt phát công suất 1,3 kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
705 Động cơ cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
706 Động cơ cấp cám Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 8
707 Thí nghiệm các động cơ 0,4kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 17
708 Thiết bị đóng cắt 6kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
709 Vệ sinh bảo dưỡng các máy cắt cắt 6kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy cắt 5
710 Thí nghiệm các máy cắt 6kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy cắt 5
711 Thí nghiệm các máy biến dòng cao thế 300/5A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 15
712 Thí nghiệm các rơ le bảo vệ KTS Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Rơ le KTS 5
713 Thiết bị đóng cắt 0,4kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
714 Thí nghiệm các áp tô mát, khởi động từ, công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 15
715 Đại tu các tủ lực điện theo lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tủ điện 20
716 Hiệu chỉnh mạch tự động đóng nguồn dự phòng các tủ van Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 20
717 Thiết bị điều khiển, bảo vệ, liên động, tín hiệu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
718 Điều khiển, bảo vệ, tín hiệu, liên động các động cơ 6kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 5
719 Điều khiển, bảo vệ, liên động, tín hiệu các động cơ, MBA 0,4 kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 20
720 Điều khiển, tín hiệu, bảo vệ, liên động MBA 6,3/0,4kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 2
721 Hệ thống cáp điện Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
722 Thí nghiệm cáp lực 6kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cáp 3 pha 5
723 Sửa chữa và làm lại phễu cáp lực 6kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Phễu cáp 8
724 Hệ thống thanh cái các nhà điện Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
725 Đại tu thanh cái 0,4kV các nhà cấp cám, lọc bụi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Thanh cái 3 pha 2
726 Các máy biến áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
727 Thí nghiệm các máy bến áp 0,4kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy 4
728 Vệ sinh bảo dưỡng các máy biến áp 0,4kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy 4
729 Phần gia công cơ khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
730 Gia công phục hồi các gối đỡ động cơ 6kV và 0,4kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Gối đỡ động cơ 4
731 Gia công chế tạo mới bán khớp động cơ vít xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
732 II.PHẦN KIỂM NHIỆT Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
733 Phần thiết bị đo áp lực lưu lượng mức nước Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
734 Kiểm tra hiệu chỉnh các đồng hồ áp kế chỉ thị không tiếp điểm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
735 Kiểm tra hiệu chỉnh các đồng hồ áp kế chỉ thị có tiếp điểm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 9
736 Thông xả đường xung lấy mẫu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đường xung 30
737 Kiểm tra sửa chữa các van chặn van xả Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 30
738 Sửa chữa thay thế các đường xung lấy mẫu chân không buồng lửa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 50
739 Gia công thay thế các gioăng cho đồng hồ đát trích Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 50
740 Thay thế đường xung đo lưu lượng, áp lực, mức nước Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1.000
741 Kiểm tra đo cách điện cáp lực cáp tín hiệu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Sợi cáp 120
742 Thay thế các đồng hồ tại chỗ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
743 Cạo rỉ, sơn lại đường xun giá đỡ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 50
744 Phần thiết bị đo nhiệt độ phân tích Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
745 Kiểm tra lấy đặc tính các sensơ đo nhiệt độ loại nhiệt điện trở, cặp nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 105
746 Kiểm tra lấy đặc tính các bộ biến đổi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 105
747 Thí nghiệm hiệu chỉnh đồng hồ kiểu nhiệt kế áp kế Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
748 Kiểm tra bảo dưỡng bộ chuyển điểm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) bộ 1
749 Thay thế các chuyển đổi hỏng kém chất lượng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
750 Kiểm tra bảo dưỡng các đồng hồ mv Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
751 Kiểm tra đo cách điện cáp lực cáp tín hiệu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Sợi 120
752 Thay thế đồng hồ đo nhiệt độ dầu máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
753 Kiểm tra hiệu chỉnh tín hiệu cảnh báo Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 3
754 Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh bộ chuyển đổi đo oxy trong khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
755 Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh Sensors đo Oxy trong khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
756 Kiểm tra bảo dưỡng máy nén khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy 1
757 Thay thế sensor đo Oxy trong khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
758 Thay thế bộ chuyển đổi đo Oxy trong khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
759 Thay thế các sensor đo nhiệt độ kim loại lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 20
760 Thay thế các điểm đo nhiệt độ hỗn hợp than vào lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
761 Thay thế các điểm đo nhiệt độ khói khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
762 Thay thế Sensor đo nhiệt độ cuộn dây máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
763 Thay thế Sensor đo nhiệt độ gối trục khói, gió quạt tải, máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
764 Lắp đặt các tủ đấu nối tại chỗ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tủ 4
765 Thay thế các dây điện cực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m 200
766 Phần thiết bị van bảo vệ, liên động, tín hiệu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
767 Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh mạch điều khiển van điều khiển xa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch van 25
768 Kiểm tra bảo dưỡng mạch liên động tín hiệu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 21
769 Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh mạch nguồn điện cho các thanh cái Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 1
770 Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh rơ le tín hiệu xung Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
771 Kiểm tra bảo dưỡng hiệu chỉnh mạch tín hiệu lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 25
772 Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi nhiệt độ hơi quá nhiệt tăng, giảm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 2
773 Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi mức nước bao hơi tăng giảm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 6
774 Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi ngừng quạt khói, gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 2
775 Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi áp lực hơi quá nhiệt, bao hơi tăng giảm tải lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 2
776 Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ liên động tín hiệu khi khi Nhiệt độ gối trục máy nghiền tăng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 4
777 Kiểm tra hiệu chỉnh mạch bảo vệ ngừng lò khi ngừng khối Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 1
778 Kiểm tra hiệu chỉnh mạch điều khiển các van điện từ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 6
779 Kiểm tra cách điện cáp các mạch van điều khiển xa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Sợi cáp 120
780 Vệ sinh các tủ bảng và tủ van của lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tủ 30
781 Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xaTốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 0.4(kW) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
782 Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xa Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 0.55(kW) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 9
783 Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xa Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 1,3(kW) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 8
784 Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xa Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 3,2(kW) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 3
785 Tháo lắp, vận chuyển các động cơ van Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 50
786 Quấn mới cuộn dây van an toàn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cuộn 4
787 Viết các eteket cho các mạch van Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 100
788 Viết mới đầu ghen cho các mạch van bảo vệ liên động tín hiệu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đầu 2.000
789 Cạo rỉ, sơn lại hộp đấu dây, động cơ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 30
790 Thay thế rơ le tin hiệu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
791 Thay thế các hộp công tắc BII4-M2-44 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
792 Thay thế các hộp đấu dây tại chỗ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
793 Cạo rỉ, sơn lại hộp đấu dây, động cơ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 100
794 Phần thiết bị tự động Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hạng mục 0
795 Thí nghiệm hiệu chỉnh mạch điều khiển van điều chỉnh và MEO dùng khởi động từ không tiếp điểm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 5
796 Thí nghiệm hiệu chỉnh mạch điều khiển van điều chỉnh và MEO dùng khởi động từ có tiếp điểm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 15
797 Thay thế các khối biến đổi vị trí MEO Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
798 Thông xả các đường xung lấy mẫu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đường xung 10
799 Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van, meo điều chỉnh Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 25W) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 20
800 Kiểm tra bảo dưỡng động cơ van điều khiển xa Tốc độ động cơ 1500 (vòng/phút) Công suất động cơ 0,37(kW) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
801 Kiểm tra cách điện cáp các mạch van và Meo điều chỉnh Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Sợi cáp 90
802 Tháo lắp, vận chuyển các bộ van meo Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 30
803 Kiểm tra hiệu chỉnh lại các van điều chỉnh phun giảm ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 4
804 Kiểm tra hiệu chỉnh van tự động điều chỉnh cấp nước chính Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 1
805 Kiểm tra hiệu chỉnh lấy đặc tính các sesor đo lưu lượng mức nước áp lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 5
806 Thay thế các các khoá điều khiển Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
807 Thay thế các Sensor đo nhiệt độ phun giảm ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
808 Cạo rỉ, sơn lại đường xung giá đỡ van meo Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 20
809 Kiểm tra hiệu chỉnh các Acturtor van phun giảm ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
810 Thay thế và lắp đặt actuator cho van phun giảm ôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
811 Cạo rỉ, sơn lại đường xung giá đỡ van meo Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 10
812 CHI PHÍ THIẾT BỊ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 0
813 Bảng khối lượng thiết bị lò hơi 2A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 0
814 Bạc chặn vít xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
815 Bạc chốt an toàn máy cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
816 Bạc đỡ trung gian vít truyền than bột (Gỗ péc tô nhít) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 10
817 Bạc đỡ vít xỉ F190x120x130 (1 bộ: Gồm bạc trên+bạc dưới) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
818 Bạc lót trục gối số 3 chèn xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
819 Bạc lót trục gối số 4 chèn xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
820 Bạc máy cấp cám (than bột) 90x74 (85x74) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
821 Bánh công tác quạt tải bột BM18A- (Bánh động) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
822 Bu lông M12x60 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 100
823 Bu lông M14x50 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 24
824 Bu lông M14x60 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 123
825 Bu lông M14x80 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 64
826 Bu lông M16 x 90 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 144
827 Bu lông M16x60 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 134
828 Bu lông M24x120 (cái) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
829 Bu lông M24x60 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 32
830 Bu lông nối trục (I) M18x100 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 16
831 Bu lông nối trục máy cấp cám khối 1, 2, 3, 4 (C45) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 48
832 Bu lông thép có đai ốc M12x170 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 300
833 Bu lông thép có đai ốc M14x50-60 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 25
834 Bu lông thép có đai ốc M22x70 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 96
835 Bu lông thép có đai ốc M8x60 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 10
836 Bu lông+đai ốc M24x100 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 12
837 Cánh hướng đầu hút quạt gió (12 cánh và các chi tiết) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
838 Cao su nối trục 26x14x8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 240
839 Cao su nối trục 35x18x10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 80
840 Chặn xích máy cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
841 Chổi than 10x25x32 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 32
842 Chổi than 12.5x32x40 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
843 Chốt an toàn máy cấp cám Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 20
844 Chốt an toàn máy cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
845 Chốt định vị máy cấp cám Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 16
846 Chuyển đổi nhiệt độ - Model: B3HU-1/A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 10
847 Cơ cấu chấp hành (ACTUATOR) cho van điều chỉnh phun giảm ôn . Model: 2SA5521-0CE00-4BB3-ZB49 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
848 Côn đầu hút (ống nối) quạt tải bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
849 Cút đầu vào, ra máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
850 Cút hàn phi 426x11 (R1200 L760-145độ) - hoặc 36o thép 16Mn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
851 Cút hàn phi 426x11 (R1200L500-157độ) (hoặc 23o-51phút) thép 16Mn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
852 Cút hàn phi 426x11 (R1200L775-37o thép 16Mn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
853 Cút hàn phi 426x11(R1200 L657-150độ) hoặc 31o-24phút thép 16Mn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
854 Cút phi 426 R1200L792- 37độ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
855 Cút phi 630x5L600-90-29” Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
856 Cút phi 630x5-L700 alpha 34 độ, 16GC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
857 Cút phi 630x5L700-45độ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
858 Đầu vòi tống xỉ lỗ phi 12 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 20
859 Đế đo TXA, L=1200 đơn, phi 10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
860 Đĩa xích phải - Bánh răng khế phải Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
861 Đĩa xích trái - Bánh răng khế trái Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
862 Đồng hồ MP4 từ 0-160 kg/cm2 (thay MTP) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
863 Đồng hồ MP4 từ 0-250 kg/cm2 (thay MTP) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
864 Đồng hồ MP4, 0-40 kg/cm2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
865 Đồng hồ TKP-160, 0-120 độ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
866 Giãn nở đầu đẩy quạt tải bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
867 Giãn nở đầu hút quạt gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
868 Gối đỡ trung gian vít truyền than bột (giá treo) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
869 Hộp đấu dây 800x600x250 (mm) cửa có khóa và gioăng chống bụi và nước Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
870 Hộp giãn nở đầu hút quạt tải, phi 1620 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
871 Hộp giãn nở đầu vào/ra máy nghiền, phi 1520 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
872 Hộp giãn nở gió cấp 3 Dy480mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hộp 8
873 Hộp nối dây YKP 200x320x50 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
874 Kẹp quá nhiệt cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 80
875 Kẹp quá nhiệt cấp 4 loại 5 làn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 50
876 Kẹp răng lược định vị dàn ống quá nhiệt 3,4/khóa kẹp cấp 3 (4 làn) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 80
877 Khóa điều khiển BY21-220V-6A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
878 Khóa khí phân ly than thô Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
879 Khối biến đổi MEO-BCPT-10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Khối 5
880 Lá chắn điều chỉnh độ mịn than bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
881 Nút ấn đôi PKE-222-2T2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
882 Ổ bi 22222 E Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
883 Ổ bi 22310 E Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
884 Ổ bi 22336 CC/W33 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
885 Ổ bi 2312 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
886 Ổ bi 30220 J2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
887 Ổ bi 32214 J2/Q SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
888 Ổ bi 32308 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 11
889 Ổ bi 51108 SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
890 Ổ bi 51113 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
891 Ổ bi 6204 - 2Z Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
892 Ổ bi 62306-2RS1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
893 Ổ bi 6309 - 2RS1 SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
894 Ổ bi 6309-2Z/C3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
895 Ổ bi 6311-2Z Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
896 Ổ bi 6312-2Z/C3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
897 Ổ bi 6314 ZZ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
898 Ổ bi 6314-2Z SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
899 Ổ bi 6317 - 2Z Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
900 Ổ bi 6324 - 2Z Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
901 Ổ bi 6410 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
902 Ổ bi 7310 BECBP Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
903 Ổ bi 7330 BCBM SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
904 Ổ bi N309 ECP Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 7
905 Ổ bi NJ 2310 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
906 Ổ bi NU 234 ECM/C3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
907 Ống bảo vệ cho các đế đo nhiệt độ các vòi đốt L=400 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
908 Ống bảo vệ cho các đế đo nhiệt độ đầu ra máy nghiền L=800 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
909 Ống lồng phân ly than thô (cấp 2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
910 Ống phân dòng than bột phi 426mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
911 Ống thủy phi 18 x L=1000 mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
912 Phớt chắn dầu phi 40 x 60 x 8mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
913 Rơ le PTД-21M1-110V (PTĐ-11-110v) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
914 Rô to vít xỉ số 1 (cánh ngược) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
915 Rô to vít xỉ số 2 (cánh thuận) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
916 Sensor đo nhiệt độ loại k, phi 8mm, L 800mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
917 Sensor đo nhiệt độ oxy trong khói 9060H 127V-AC-100w-100om, có điện trở sấy dài 1,5m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
918 Tấm thành bên ( Thớt ) MCTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
919 Tấm thớt trên MCTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
920 Transmiter đo nồng độ oxy trong khói loại 9060Z Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
921 Trục trung gian máy cấp than bột và cấp cám phi 75x424 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
922 Trục trung gian vít truyền than bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
923 Trục vít máy cấp than bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
924 Van chặn có mặt bích Dy40 Py16 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
925 Van điện (Phần ruột và vỏ van) Dy175/240-T250oC (1012-175-3cb) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
926 Van điện Dy65 Py100 T = 545 (845-65-3) - (1057-65 -3) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
927 Van điều khiển bằng điện Dy225/100 T 540- (885-225 3) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
928 Van Dy10Py100 (589-10-0) T=540 độ C Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
929 Van Dy20 Py240Ty280độ (998-20-0) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 7
930 Van Dy50Py10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
931 Van gió cấp 1, DC1 Dy450 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
932 Van hạ áp (loại cánh cống) Dy100Py10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
933 Van mặt bích Dy100Py10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
934 Van mặt bích Dy80, Py16 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
935 Van xung an toàn bao hơi Dy20 Py140T=560 (trọn bộ điện và động cơ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
936 Vấu khớp nối trục vít xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
937 Vít M12x30 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 20
938 Vỏ vít xỉ (xi lanh) ống lồng xi lanh vít truyền xỉ phi 647x1620 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
939 Vòng lót mặt bịt ống góp phi 273 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
940 Vòng lót van C7, C8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
941 Vòng ôm kẹp quá nhiệt cấp 2 (kẹp ống) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 80
942 Xích máy cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
943 Bảng khối lượng thiết bị lò hơi 2B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 0
944 Bạc chặn vít xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
945 Bạc chốt an toàn máy cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
946 Bạc đỡ vít xỉ F190x120x130 (1 bộ: Gồm bạc trên+bạc dưới) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
947 Bạc máy cấp cám (than bột) 90x74 (85x74) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
948 Bánh công tác quạt tải bột BM18A- (Bánh động) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
949 Bu lông M12x60 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 70
950 Bu lông M14x50 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 24
951 Bu lông M14x60 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 113
952 Bu lông M14x80 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 64
953 Bu lông M16 x 90 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 144
954 Bu lông M16x60 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 134
955 Bu lông M24x120 (cái) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
956 Bu lông nối trục (I) M18x100 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 16
957 Bu lông nối trục máy cấp cám khối 1, 2, 3, 4 (C45) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 48
958 Bu lông thép có đai ốc M12x170 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 300
959 Bu lông thép có đai ốc M14x50-60 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 25
960 Bu lông thép có đai ốc M22x70 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 96
961 Bu lông thép có đai ốc M8x60 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 10
962 Bu lông+đai ốc M24x100 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 12
963 Cánh hướng đầu hút quạt gió (12 cánh và các chi tiết) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
964 Cao su nối trục 26x14x8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 240
965 Cao su nối trục 35x18x10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 80
966 Chặn xích máy cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
967 Chốt an toàn máy cấp cám Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 20
968 Chốt an toàn máy cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
969 Chốt định vị máy cấp cám Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 16
970 Chuyển đổi nhiệt độ - Model: B3HU-1/A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 10
971 Cơ cấu chấp hành (ACTUATOR) cho van điều chỉnh phun giảm ôn . Model: 2SA5521-0CE00-4BB3-ZB49 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
972 Côn đầu hút (ống nối) quạt tải bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
973 Cút đầu vào, ra máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
974 Cút hàn phi 426x11 (R1200 L760-145độ) - hoặc 36o thép 16Mn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
975 Cút hàn phi 426x11 (R1200L500-157độ) (hoặc 23o-51phút) thép 16Mn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
976 Cút hàn phi 426x11 (R1200L775-37o thép 16Mn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
977 Cút hàn phi 426x11(R1200 L657-150độ) hoặc 31o-24phút thép 16Mn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
978 Cút phi 426 R1200L792- 37độ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
979 Cút phi 630x5L600-90-29” Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
980 Cút phi 630x5-L700 alpha 34 độ, 16GC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
981 Cút phi 630x5L700-45độ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
982 Đầu vòi tống xỉ lỗ phi 12 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 20
983 Đế đo TXA, L=1200 đơn, phi 10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
984 Đĩa xích phải - Bánh răng khế phải Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
985 Đĩa xích trái - Bánh răng khế trái Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
986 Đồng hồ (ĐM2005) 0-160 kg/cm2 có 2 tiếp điểm bảo vệ (tương đương EKM) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
987 Đồng hồ MP4 từ 0-160 kg/cm2 (thay MTP) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
988 Đồng hồ MP4 từ 0-250 kg/cm2 (thay MTP) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
989 Đồng hồ MP4, 0-40 kg/cm2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
990 Đồng hồ TKP-160, 0-120 độ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
991 Giãn nở đầu đẩy quạt tải bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
992 Giãn nở đầu hút quạt gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
993 Gioăng bao hơi thép định hình 488x400x4,5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
994 Hộp đấu dây 800x600x250 (mm) cửa có khóa và gioăng chống bụi và nước Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
995 Hộp giãn nở đầu hút quạt tải, phi 1620 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
996 Hộp giãn nở đầu vào/ra máy nghiền, phi 1520 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
997 Hộp giãn nở gió cấp 3 Dy480mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hộp 8
998 Hộp nối dây YKP 200x320x50 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
999 Kẹp quá nhiệt cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 80
1000 Kẹp quá nhiệt cấp 4 loại 5 làn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 50
1001 Kẹp răng lược định vị dàn ống quá nhiệt 3,4/khóa kẹp cấp 3 (4 làn) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 80
1002 Khóa điều khiển BY21-220V-6A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1003 Khóa khí phân ly than thô Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1004 Khối biến đổi MEO-BCPT-10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Khối 5
1005 Khởi động từ PMA-4100-63A-380V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1006 Lá chắn điều chỉnh độ mịn than bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
1007 Nút ấn đôi PKE-222-2T2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
1008 Nút ấn PKE-222VT2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
1009 Ổ bi 22222 E Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
1010 Ổ bi 22230 CCK/W33 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
1011 Ổ bi 22310 E Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1012 Ổ bi 22336 CC/W33 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1013 Ổ bi 32308 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 16
1014 Ổ bi 51108 SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
1015 Ổ bi 51113 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1016 Ổ bi 6204 - 2Z Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1017 Ổ bi 62306-2RS1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
1018 Ổ bi 6309-2Z/C3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
1019 Ổ bi 6311-2Z Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1020 Ổ bi 6317 - 2Z Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
1021 Ổ bi 6324 - 2Z Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
1022 Ổ bi 6410 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
1023 Ổ bi 7310 BECBP Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1024 Ổ bi 7330 BCBM SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
1025 Ổ bi N324 ECM SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
1026 Ổ bi NU 234 ECM/C3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1027 Ổ bi NU 332 ECML Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1028 Ống bảo vệ cho các đế đo nhiệt độ các vòi đốt L=400 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
1029 Ống bảo vệ cho các đế đo nhiệt độ đầu ra máy nghiền L=800 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
1030 Ống lồng phân ly than thô (cấp 2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
1031 Ống phân dòng than bột phi 426mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
1032 Phớt chắn dầu phi 40 x 60 x 8mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1033 Rơ le PTД-21M1-110V (PTĐ-11-110v) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
1034 Rô to vít xỉ số 1 (cánh ngược) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
1035 Rô to vít xỉ số 2 (cánh thuận) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
1036 Sensor đo nhiệt độ loại E phi 3, dây dài 20m (Model: TMB-E3.2-20000) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 15
1037 Sensor đo nhiệt độ loại k, phi 8mm, L 350 mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
1038 Sensor đo nhiệt độ loại k, phi 8mm, L 800mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
1039 Sensor đo nhiệt độ oxy trong khói 9060H 127V-AC-100w-100om, có điện trở sấy dài 1,5m Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
1040 Sensor đo nhiệt độ PT100 L=100. phi 8, 0-100 độ C Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
1041 Tấm thành bên (Thớt ) MCTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
1042 Tấm thớt trên MCTN Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
1043 Transmiter đo nồng độ oxy trong khói loại 9060Z Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
1044 Trục trung gian máy cấp than bột và cấp cám phi 75x424 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
1045 Trục vít máy cấp than bột Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
1046 Van điện (Phần ruột và vỏ van) Dy175/240-T250oC (1012-175-3cb) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
1047 Van điện Dy65 Py100 T = 545 (845-65-3) - (1057-65 -3) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1048 Van điều khiển bằng điện Dy225/100 T 540- (885-225 3) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
1049 Van Dy10Py100 (589-10-0) T=540 độ C Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
1050 Van Dy20 Py100-250Ty540oC (999-20-0) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
1051 Van Dy20 Py240Ty280độ (998-20-0) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 22
1052 Van Dy50Py10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
1053 Van gió cấp 1, DC1 Dy450 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
1054 Van hạ áp (loại cánh cống) Dy100Py10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
1055 Van mặt bích Dy100Py10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1056 Van mặt bích Dy32Py16 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1057 Van mặt bích Dy80, Py16 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
1058 Van xung an toàn bao hơi Dy20 Py140T=560 (trọn bộ điện và động cơ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
1059 Vấu khớp nối trục vít xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
1060 Vít M12x30 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 20
1061 Vỏ vít xỉ (xi lanh) ống lồng xi lanh vít truyền xỉ phi 647x1620 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
1062 Vòng lót mặt bịt ống góp phi 273 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1063 Vòng lót van C7, C8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
1064 Vòng ôm kẹp quá nhiệt cấp 2 (kẹp ống) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 80
1065 Xích máy cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
1066 CHI PHÍ VẬT TƯ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 0
1067 Bảng khối lượng vật tư lò hơi 2A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 0
1068 Aceton Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 1
1069 Băng cách điện Kaptofilm cấp H (0.025x20x800) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cuộn 8
1070 Băng dính cách điện cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cuộn 3
1071 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cuộn 24
1072 Băng lụa vàng D = 0.17-0.3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 16
1073 Băng thủy tinh Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cuộn 46
1074 Bao tải dứa 100 kg Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 62
1075 Bao tải dứa 50 kg Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 350
1076 Benzen (C6H6) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 0,25
1077 Bóng đèn tín hiệu 110 V-8W Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 50
1078 Bông thủy tinh không lưới 100kkg/m3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M3 6,5
1079 Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M3 53,3
1080 Bóng tín hiệu xanh+đỏ PL-230 V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 100
1081 Bột đất sét Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2.000
1082 Bột màu lá sen Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2,75
1083 Bột phấn chì dùng cho van cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 6,33
1084 Bột rà mịn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2,25
1085 Bột rà thô Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1,9
1086 Bu lông M10x35 MM (G17-09-017) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 50
1087 Bu lông M12x25 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 25
1088 Bút viết trên gen Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
1089 Cánh ống sinh hơi 1200x20x6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Thanh 120
1090 Cao su tấm chịu dầu 3 mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 3
1091 Cao su tấm dầy 5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 30
1092 Cáp QMM 1x70 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 3
1093 Cáp thép lụa phi 7,8 (6x36+FC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 30
1094 Cát vàng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M3 0,36
1095 Chất đóng rắn EP-P1;H1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 26,14
1096 Chổi đánh rỉ sét Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 144
1097 Chổi quét rác Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 39
1098 Cồn công nghiệp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 9,12
1099 Đá cắt phi 355x3x25.4mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
1100 Đá mài 125x22x6mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 167
1101 Đá mài 150x22x6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
1102 Đai thép 0,7x20 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 150,65
1103 Dầu chống rỉ RP7 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bình 27
1104 Đầu cốt đồng M120 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
1105 Đầu cốt đồng phi 10 - M70 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
1106 Đầu cốt đồng phi 16 - M185 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
1107 Đầu cốt đồng phi 6 -M25 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
1108 Đầu cốt đồng phi 9 - M50 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
1109 Dầu DO 0,05% S Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 136
1110 Đầu luồn cáp phi 15 CHP-AD-SP-069 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 100
1111 Dầu VG100 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 2.024
1112 Dây bù TXA 2x1,5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 200
1113 Dây cao su đặc chịu dầu phi 8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1,5
1114 Dây Chì phi6-6.3mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 0,3
1115 Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 30
1116 Dây điện từ ĐK 0.75mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 24
1117 Dây hàn Mic CSF-71T Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) kg 55
1118 Dây rút 200mm (loại gói 100 sợi) (cái) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 600
1119 Dây rút 300mm (loại gói 100 sợi) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 500
1120 Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 131,25
1121 Dây thừng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 15
1122 Dây thừng đay phi 8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 966,16
1123 Đoạn ống dẫn than nguyên phi 630x5x2000-16GC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 4,2
1124 Dung môi DMT2-DMT3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 22,8
1125 Gạch péc nít phi 133x500x100 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M3 24,6
1126 Gạch péc nit phi 273x100x500 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M3 1,4
1127 Gạch sa mốt thẳng 230x114x65 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Viên 5.000
1128 Gach vun ca nhít 500x170x50 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M3 24
1129 Giáo thép Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) kG 111,7
1130 Giẻ lau máy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 342,9
1131 Gioăng cao su chịu dầu 25 x 42 x 10mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1132 Gioăng paranhit 1270 x 1270 x 3mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấm 6
1133 Gioăng paranhit 1500 x 1500 x 0,5mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 1,5
1134 Gioăng paranhit cao áp có lõi thép dày 3mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 7,45
1135 Gỗ ván nhóm 3 (KT 2250x250x30) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 3,89
1136 Kali hydroxit (KOH) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 0,5
1137 Keo đỏ (Silicon đỏ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tuýp 2
1138 Keo Epoxy-Compozt cách điện Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 40
1139 Kẹp ty van Dy10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 10
1140 Kẹp ty van Dy20 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 10
1141 Khí Acetylen (C2H2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 147,05
1142 Khí Argon Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Chai 56
1143 Khí cacbonic (CO2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 55
1144 Khí ôxy (O2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Chai 78
1145 Khởi động từ PMA-4100-63A-380V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
1146 Khuy inox SUS304-M40/16 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 416
1147 Lưỡi cắt kim loại cỡ 16, G24-05-007 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6,05
1148 Lưới thép chịu nhiệt-SUS 304-Φ8x1450x1450 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 720
1149 Lưới thép chun 20x20x2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 589
1150 Lưới thép phi 10x10x1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 31,5
1151 Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 5,56
1152 Mỡ L4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 15,53
1153 Mỡ SKF LGHP 2/1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 10,75
1154 Mỡ SKF LGHP-2/5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1,5
1155 Mỡ Spheerol AP2 (Enegrease LS2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1
1156 Mỡ tiếp xúc Topas NB 52 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 0,5
1157 Natri phosphat Na3PO4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1.012
1158 Nêm chèn cách điện đáy pin dây stator máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 50
1159 Nêm chèn cách điện giữa các pin dây stator máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 50
1160 Nhựa tấm UMHW- PE-Tivar88, dày 12.7mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 26,25
1161 Nước thủy tinh Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 200
1162 Nút nhựa UHMW-PE Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 416
1163 Ống 12XM phi 38x5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 547,2
1164 Ống cao su chịu áp lực phi 27x4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 20
1165 Ống co ngót cho cáp 6-10kV - Phi 40 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 8
1166 Ống dẫn than đầu ra máy nghiền (ống thép 16GC phi 1520x7) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1.926,4
1167 Ống gen dầu chịu nhiệt phi 1mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 4
1168 Ống gen dầu chịu nhiệt phi 5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 13,1
1169 Ống luồn cáp dây mềm 2 lớp 1/2'' (Lớp kim loại + lớp bảo vệ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 400
1170 Ống thép 12XM phi 16x2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 143,82
1171 Ống thép 12XM phi 32x5 (đen) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 725,6
1172 Ống thép C20 phi 60x6 (20G) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1.218
1173 Ống thép C20 phi 76x4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 160
1174 Ống thép CT3 27x2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 50
1175 Ống thép CT3 phi 108x5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 600
1176 Ống thép CT3 phi 16x3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 6
1177 Ống thép CT3 phi 22x2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 12
1178 Ống thép CT3 phi 25x3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2
1179 Ống thép CT3 phi 42x3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 25
1180 Ống thép CT3 phi 48x3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 120
1181 Ống thép CT3 phi 50x4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2
1182 Ống thép CT3 phi60x4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 431,6
1183 Ống thép đen Phi 350x10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 0,36
1184 Ống thép inox SUS 304 phi 16 x 2mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 800
1185 Paranhit 1500 x 1500 x 3mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 1,5
1186 Paranhit 1500 x 1500 x 4mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 3,2
1187 Que hàn E4301 phi 2.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 15
1188 Que hàn E4301 phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 18
1189 Que hàn E7018 Phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 8
1190 Que hàn gang Phi 3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 4
1191 Que hàn inox KST 308 phi 3.2 (OK 308L) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 24
1192 Que hàn N46 Phi 2.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 50
1193 Que hàn N46 Phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 726,4
1194 Que hàn N55 - 6B (I) 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 4
1195 Que hàn TIG AWS A5.28 ER80S-B2 phi 2.4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 20
1196 Que hàn TIG ST-50.6 Phi 2.4- 70SG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 11,25
1197 Que hàn TIG: ER80S-B2 phi 2,4 (OK TIGROD 13.16) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 61,11
1198 Que hàn XL-39 phi 2.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 15
1199 Que hàn цT-15 phi 2.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 17
1200 Que hàn цT-15 phi 3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 7,6
1201 Sạn sa mốt 2-5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 8.436
1202 Sơn cách điện 2104 RM-Clear + Dung môi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 42
1203 Sơn chống rỉ (kg) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 39,3
1204 Sơn chống rỉ AKD Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 15
1205 Sơn chống rỉ Epoxy SEP-N1 (2 thành phần) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 172,33
1206 Sơn chống rỉ SPA - N1 ( SEP) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 298,83
1207 Sơn ghi SAK - P1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 10
1208 Sơn màu ghi AK -D32 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 57,2
1209 Tấm lá căn 0,50 x240 (G17-10-017) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 1
1210 Tấm lá căn CT3 D=0.3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2
1211 Tết chèn cao áp AGU-12x12 (P=205 kg/Cm2, T=540oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 23,1
1212 Tết chèn cao áp AGU-8x8 (P=205kgCm2 , P=540oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 3
1213 Tết chèn van cao áp 10x10, P=205, T=540oC (P= 207, T= 541oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 7,15
1214 Tết chèn van cao áp 14x14, P=205, to=540oC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 85,6
1215 Tết chèn van cao áp 4x4, P=205, T=540oC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2,21
1216 Tết chèn van cao áp 5x5, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1
1217 Tết chèn van cao áp 6x6, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 4,42
1218 Tết chèn van cao áp 8x8, P=205, T=540oC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 3,44
1219 Tết sợi cotton tẩm dầu chì-6x6-XIIP-31 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1
1220 Tết sợi cotton tẩm dầu XbII-31-10x10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 7,9
1221 Tết sợi cotton tẩm dầu XbII-31-14x14 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 3
1222 Thép góc 36x36x3x6000 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 80
1223 Thép I 120x64x4.8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 115
1224 Thép I 248x124x5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 300
1225 Thép tấm CT3 D= 7 ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 72
1226 Thép tấm d=5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1.577
1227 Thép tấm dày 10mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 648
1228 Thép tấm dày 12mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 4.320
1229 Thép tấm dày 2mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 266,5
1230 Thép tấm dày 8mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 885,25
1231 Thép tấm đen D= 3ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2.570,2
1232 Thép tấm inox SUS-304-D=3ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1.146,4
1233 Thép tấm inox SUS-304-D=5ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 10,1
1234 Thép tròn CT3 phi 6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 6,84
1235 Thép tròn CT3 phi 8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 500
1236 Thép tròn CT3 phi16 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 250
1237 Thép tròn Q235 phi 250mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 20
1238 Thép U 150x75x6.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 150
1239 Thép U200x80x7.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 45
1240 Thép V 125x125x10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 45
1241 Thép V 63x63x6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 371
1242 Thép V 90 x 90 x 7 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 45
1243 Thép V63x63x5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 55
1244 Thép V75x75x6mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 188,9
1245 Thép V75x75x7mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 140
1246 Thuốc hàn hóa nhiệt KW 115 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hộp 4
1247 Thuốc hiện mầu trắng kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE TESTING MP35 (450ml) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lọ 3
1248 Thuốc kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE SPRAY SM15 (450ml) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lọ 3
1249 Thuốc tẩy rửa kim loại REMOVER-100ml/lọ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lọ 32
1250 Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lọ 2
1251 Tôn mạ kẽm D =0.8 ly (Loại cuộn) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 3.319,45
1252 Tôn mắt võng d= 5 ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 900
1253 Tôn nhôm 0,8mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 30
1254 Vải cách nhiệt, dày 1.5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 90
1255 Vải cách nhiệt, dày 3mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 55,25
1256 Vải nhám mịn khổ 600 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 44,87
1257 Vải phin trắng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 72,4
1258 Vải thủy tinh EMC300-1040-P20 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 220
1259 Vít sắt 3x15 (Bắt tôn) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 18,85
1260 Vữa xây gạch cách nhiệt Novamotar LW10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 22.257,5
1261 Xăng A92 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 49,4
1262 Xi măng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 14.606,04
1263 Bảng khối lượng vật tư lò hơi 2B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 0
1264 Aceton Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 1
1265 Băng cách điện Kaptofilm cấp H (0.025x20x800) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cuộn 8
1266 Băng dính cách điện cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cuộn 5
1267 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cuộn 96
1268 Băng lụa vàng D = 0.17-0.3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 5
1269 Băng thủy tinh Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cuộn 45
1270 Bao tải dứa 100 kg Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 63
1271 Bao tải dứa 50 kg Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 311
1272 Benzen (C6H6) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 0,25
1273 Bóng đèn tín hiệu 110 V-8W Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 50
1274 Bông thủy tinh không lưới 100kkg/m3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M3 6,5
1275 Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M3 53,3
1276 Bóng tín hiệu xanh+đỏ PL-230 V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 100
1277 Bột đất sét Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2.000
1278 Bột màu lá sen Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2,75
1279 Bột phấn chì dùng cho van cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 6,33
1280 Bột rà mịn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2,25
1281 Bột rà thô Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1,9
1282 Bút viết trên gen Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
1283 Cánh ống sinh hơi 1200x20x6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Thanh 120
1284 Cao su tấm dầy 5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 30
1285 Cáp thép lụa phi 7,8 (6x36+FC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 30
1286 Cát vàng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M3 0,36
1287 Chất đóng rắn EP-P1;H1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 26,14
1288 Chổi đánh rỉ sét Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 144
1289 Chổi quét rác Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 39
1290 Cồn công nghiệp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 9,09
1291 Đá cắt phi 355x3x25.4mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
1292 Đá mài 125x22x6mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 162
1293 Đá mài 150x22x6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
1294 Đai thép 0,7x20 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 150,65
1295 Dầu chống rỉ RP7 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bình 30
1296 Đầu cốt đồng M120 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
1297 Đầu cốt đồng phi 10 - M70 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
1298 Đầu cốt đồng phi 16 - M185 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
1299 Đầu cốt đồng phi 6 -M25 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
1300 Đầu cốt đồng phi 9 - M50 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
1301 Dầu DO 0,05% S Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 96
1302 Đầu luồn cáp phi 15 CHP-AD-SP-069 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 100
1303 Dầu VG100 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 750
1304 Dây bù TXA 2x1,5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 200
1305 Dây cao su đặc chịu dầu phi 8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1,5
1306 Dây Chì phi6-6.3mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 0,3
1307 Dây điện đôi mềm 2x2,5mm2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 30
1308 Dây điện từ ĐK 0.75mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 24
1309 Dây hàn Mic CSF-71T Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) kg 55
1310 Dây rút 200mm (loại gói 100 sợi) (cái) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 600
1311 Dây rút 300mm (loại gói 100 sợi) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 500
1312 Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 131,25
1313 Dây thừng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 15
1314 Dây thừng đay phi 8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 966,16
1315 Dung môi DMT2-DMT3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 22,8
1316 Gạch péc nít phi 133x500x100 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M3 7,4
1317 Gạch sa mốt thẳng 230x114x65 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Viên 5.000
1318 Gach vun ca nhít 500x170x50 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M3 24
1319 Giáo thép Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) kG 111,7
1320 Giẻ lau máy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 276,4
1321 Gioăng paranhit 1270 x 1270 x 3mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấm 3
1322 Gioăng paranhit 1500 x 1500 x 0,5mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 1,5
1323 Gioăng paranhit cao áp có lõi thép dày 3mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2,45
1324 Gỗ ván nhóm 3 (KT 2250x250x30) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 3,89
1325 Kali hydroxit (KOH) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 0,5
1326 Keo đỏ (Silicon đỏ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tuýp 2
1327 Keo Epoxy-Compozt cách điện Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 80
1328 Kẹp ty van Dy10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 10
1329 Kẹp ty van Dy20 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 10
1330 Khí Acetylen (C2H2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 143,05
1331 Khí Argon Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Chai 56
1332 Khí cacbonic (CO2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 55
1333 Khí ôxy (O2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Chai 76
1334 Lưỡi cắt kim loại cỡ 16, G24-05-007 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6,05
1335 Lưới thép chịu nhiệt-SUS 304-Φ8x1450x1450 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 720
1336 Lưới thép chun 20x20x2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 589
1337 Lưới thép phi 10x10x1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 31,5
1338 Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 5,56
1339 Mỡ L4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 15,53
1340 Mỡ SKF LGHP 2/1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 8,85
1341 Mỡ SKF LGHP-2/5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 4
1342 Mỡ Spheerol AP2 (Enegrease LS2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1
1343 Mỡ tiếp xúc Topas NB 52 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 0,5
1344 Natri phosphat Na3PO4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1.012
1345 Nhựa tấm UMHW- PE-Tivar88, dày 12.7mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 19,75
1346 Nước thủy tinh Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 200
1347 Ống 12XM phi 38x5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 547,2
1348 Ống cao su chịu áp lực phi 27x4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 20
1349 Ống co ngót cho cáp 6-10kV - Phi 40 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 32
1350 Ống dẫn than đầu ra máy nghiền (ống thép 16GC phi 1520x7) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1.926,4
1351 Ống gen dầu chịu nhiệt phi 1mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 4
1352 Ống gen dầu chịu nhiệt phi 5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 13,1
1353 Ống luồn cáp dây mềm 2 lớp 1/2'' (Lớp kim loại + lớp bảo vệ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 400
1354 Ống luồn cáp phi 10 (Mạ kẽm bọc nhựa PVC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 200
1355 Ống luồn cáp phi 25 (mạ kẽm bọc nhựa PVC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 150
1356 Ống thép 12XM phi 16x2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 143,82
1357 Ống thép 12XM phi 32x5 (đen) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 725,6
1358 Ống thép C20 phi 60x6 (20G) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1.218
1359 Ống thép C20 phi 76x4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 160
1360 Ống thép CT3 27x2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 50
1361 Ống thép CT3 phi 108x5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 600
1362 Ống thép CT3 phi 16x3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 6
1363 Ống thép CT3 phi 22x2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 12
1364 Ống thép CT3 phi 25x3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2
1365 Ống thép CT3 phi 42x3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 25
1366 Ống thép CT3 phi 48x3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 120
1367 Ống thép CT3 phi 50x4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2
1368 Ống thép CT3 phi60x4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 431,6
1369 Ống thép đen Phi 350x10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 0,36
1370 Ống thép inox SUS 304 phi 16 x 2mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1.000
1371 Paranhit 1500 x 1500 x 3mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 1,5
1372 Paranhit 1500 x 1500 x 4mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 3,2
1373 Phíp ống cách điện có sợi thủy tinh phi 85x2.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 4
1374 Que hàn E4301 phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 18
1375 Que hàn E7018 Phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 8
1376 Que hàn gang Phi 3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 4
1377 Que hàn inox KST 308 phi 3.2 (OK 308L) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 30
1378 Que hàn N46 Phi 2.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 50
1379 Que hàn N46 Phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 716,4
1380 Que hàn N55 - 6B (I) 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 4
1381 Que hàn TIG AWS A5.28 ER80S-B2 phi 2.4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 20
1382 Que hàn TIG ST-50.6 Phi 2.4- 70SG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 11,25
1383 Que hàn TIG: ER80S-B2 phi 2,4 (OK TIGROD 13.16) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 61,11
1384 Que hàn XL-39 phi 2.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 15
1385 Que hàn цT-15 phi 2.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 17
1386 Que hàn цT-15 phi 3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 7,6
1387 Sạn sa mốt 2-5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 8.436
1388 Sơn cách điện 2104 RM-Clear + Dung môi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 22
1389 Sơn chống rỉ (kg) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 64,3
1390 Sơn chống rỉ Epoxy SEP-N1 (2 thành phần) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 172,33
1391 Sơn chống rỉ SPA - N1 ( SEP) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 298,83
1392 Sơn ghi SAK - P1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 20
1393 Sơn màu ghi AK -D32 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 57,2
1394 Tấm lá căn 0,50 x240 (G17-10-017) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 1
1395 Tấm lá căn CT3 D=0.3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2
1396 Tết chèn cao áp AGU-12x12 (P=205 kg/Cm2, T=540oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 23,1
1397 Tết chèn cao áp AGU-8x8 (P=205kgCm2 , P=540oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 3
1398 Tết chèn van cao áp 10x10, P=205, T=540oC (P= 207, T= 541oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 6,15
1399 Tết chèn van cao áp 14x14, P=205, to=540oC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 85,6
1400 Tết chèn van cao áp 4x4, P=205, T=540oC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2,21
1401 Tết chèn van cao áp 5x5, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1
1402 Tết chèn van cao áp 6x6, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 4,42
1403 Tết chèn van cao áp 8x8, P=205, T=540oC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 3,44
1404 Tết sợi cotton tẩm dầu XbII-31-10x10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 6,9
1405 Thép góc 36x36x3x6000 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 80
1406 Thép I 120x64x4.8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 115
1407 Thép I 248x124x5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 300
1408 Thép tấm CT3 D= 7 ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 72
1409 Thép tấm d=5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1.577
1410 Thép tấm dày 10mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 648
1411 Thép tấm dày 12mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 4.320
1412 Thép tấm dày 2mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 266,5
1413 Thép tấm dày 8mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 885,25
1414 Thép tấm đen D= 3ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2.510,2
1415 Thép tấm inox SUS-304-D=3ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1.146,4
1416 Thép tấm inox SUS-304-D=5ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 10,1
1417 Thép tròn CT3 phi 6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 6,84
1418 Thép tròn CT3 phi 8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 500
1419 Thép tròn CT3 phi16 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 250
1420 Thép tròn Q235 phi 250mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2
1421 Thép U 150x75x6.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 150
1422 Thép U200x80x7.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 45
1423 Thép V 125x125x10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 45
1424 Thép V 63x63x6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 371
1425 Thép V 90 x 90 x 7 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 45
1426 Thép V63x63x5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 55
1427 Thép V75x75x6mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 188,9
1428 Thép V75x75x7mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 140
1429 Thuốc hàn hóa nhiệt KW 115 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hộp 4
1430 Thuốc hiện mầu trắng kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE TESTING MP35 (450ml) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lọ 3
1431 Thuốc kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE SPRAY SM15 (450ml) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lọ 3
1432 Thuốc tẩy rửa kim loại REMOVER-100ml/lọ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lọ 32
1433 Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lọ 2
1434 Tôn mạ kẽm D =0.8 ly (Loại cuộn) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 3.319,45
1435 Tôn mắt võng d= 5 ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 900
1436 Tôn nhôm 0,8mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 30
1437 Vải cách nhiệt, dày 1.5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 88
1438 Vải cách nhiệt, dày 3mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 55,25
1439 Vải nhám mịn khổ 600 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 40,92
1440 Vải phin trắng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 74,6
1441 Vải thủy tinh EMC300-1040-P20 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 220
1442 Vít sắt 3x15 (Bắt tôn) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 18,85
1443 Vữa xây gạch cách nhiệt Novamotar LW10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 22.257,5
1444 Xăng A92 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 49,9
1445 Xi măng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 14.606,04
1446 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 0
1447 Bảng khối lượng máy thi công lò 2A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 0
1448 Ampe mét Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 1
1449 Máy kiểm tra chiều dày bằng siêu âm T-GAGEIVDL Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 64,75
1450 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 3,8
1451 Bộ cảo vòng bi thuỷ lực SKF - TMBS 150 (150 mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 1
1452 Cẩu 25 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 0,17
1453 Cầu đo điện trở 1 chiều Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 14,14
1454 Đồng hồ vạn năng số Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 164,9
1455 Hợp bộ đo lường Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 2,43
1456 Hợp bộ máy phân tích ngắt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 0,2
1457 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 5,14
1458 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 2,18
1459 Lò nung kiểm tra nhiệt độ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 31
1460 Máy đánh bóng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 2
1461 Máy cắt tôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 4,33
1462 Máy khoan đứng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 4
1463 Máy mài điện cầm tay Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 135,96
1464 Máy nén khí 150m3/h Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 7,29
1465 Máy phun sơn di động Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 17,51
1466 Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 1,05
1467 Mê gôm mét 2500V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 5,07
1468 Máy chụp sóng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 0,2
1469 Mê gôm mét 5000V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 2
1470 máy đo điện trở 1 chiều Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 2
1471 máy đo tỷ số biến Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 5,7
1472 Máy hút bụi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 17
1473 Mê gôm mét 1000V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 66,79
1474 máy hàn TIG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 94,54
1475 Máy tiện 165 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 33,76
1476 Máy khoan 2H150 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 4
1477 Máy hàn điện 23 KW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 293,73
1478 Máy lốc tôn IMCAR Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 1,33
1479 Máy hàn hơi 2000 l/h Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 131,05
1480 Máy khoan 4,5Kw Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 17,55
1481 Máy kiểm tra siêu âm SONIC 237 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 41,15
1482 Máy kiểm tra từ tính sách tay HNDYMAGA Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 64,75
1483 Máy đo chiều dày bằng siêu âm UTTM-100 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 39,15
1484 Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 2
1485 Máy bào hèm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 5,5
1486 Máy cắt 5.0Kw Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 0,55
1487 Pa lăng xích 5 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 5,01
1488 Máy siêu âm SONY 237 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 8
1489 Máy phát tín hiệu chuẩn dòng, áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 0,6
1490 Máy cắt gạch 1,7Kw Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 5,5
1491 Máy trộn vữa 80 lít Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 10
1492 Máy thử áp lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 2
1493 Máy hàn MIC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 6
1494 Tời điện 5 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 16,76
1495 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 23,1
1496 Bảng khối lượng máy thi công lò 2B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 0
1497 Ampe mét Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 1,2
1498 Máy kiểm tra chiều dày bằng siêu âm T-GAGEIVDL Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 64,75
1499 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 3,8
1500 Bộ cảo vòng bi thuỷ lực SKF - TMBS 150 (150 mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 2
1501 Cẩu 25 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 0,17
1502 Cầu đo điện trở 1 chiều Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 14
1503 Đồng hồ vạn năng số Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 163,4
1504 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 7,5
1505 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 2
1506 Lò nung kiểm tra nhiệt độ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 31
1507 Máy đánh bóng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 2
1508 Máy cắt tôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 4,33
1509 Máy khoan đứng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 4
1510 Máy mài điện cầm tay Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 131,96
1511 Máy nén khí 150m3/h Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 7,29
1512 Máy phun sơn di động Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 17,51
1513 Mê gôm mét 5000V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 5,2
1514 Máy hút bụi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 15
1515 Mê gôm mét 1000V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 67,22
1516 máy hàn TIG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 102,54
1517 Máy tiện 165 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 33,76
1518 Máy khoan 2H150 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 4
1519 Máy hàn điện 23 KW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 292,73
1520 Máy lốc tôn IMCAR Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 1,33
1521 Máy hàn hơi 2000 l/h Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 131,05
1522 Máy khoan 4,5Kw Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 17,55
1523 Máy kiểm tra siêu âm SONIC 237 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 41,15
1524 Máy kiểm tra từ tính sách tay HNDYMAGA Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 64,75
1525 Máy đo chiều dày bằng siêu âm UTTM-100 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 39,15
1526 Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 1
1527 Máy bào hèm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 5,5
1528 Máy cắt 5.0Kw Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 0,55
1529 Pa lăng xích 5 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 5,01
1530 Máy siêu âm SONY 237 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 10
1531 Máy phát tín hiệu chuẩn dòng, áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 0,6
1532 Máy cắt gạch 1,7Kw Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 5,5
1533 Máy trộn vữa 80 lít Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 10
1534 Máy hàn MIC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 6
1535 Tời điện 5 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 16,76
1536 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 23,1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.796978E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.593.956.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là57.969.780.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.593.956.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu trong đó:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 Hợp đồng trung tu, đại tu tổng thể hệ thống lò hơi có năng suất hơi ≥ 220 tấn/giờ trong nhà máy Nhiệt điện (bao gồm cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ, nhân công), có giá trị ≥ 19.323.260.000 VND (mười chín tỷ ba trăm hai mươi ba triệu hai trăm sáu mười nghìn đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.323.260.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học hoặc cao hơn, chuyên nghành Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư chế tạo máy (có bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT).Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện đốt than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có công suất ≥ 220 tấn/giờ43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 Trình độ đại học hoặc cao hơn bao gồm: 01 kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư chế tạo máy, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư tự động hoá (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện đốt than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có công suất ≥ 220 tấn/giờ43
3 Cán bộ phụ trách giám sát thi công 3 Trình độ đại học hoặc cao hơn bao gồm: 01 kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư nhiệt hoặc kỹ sư chế tạo máy, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư tự động hoá, (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng giám sát ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện đốt than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có công suất ≥ 220 tấn/giờ43
4 Cán bộ phụ trách an toàn 2 Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực. (có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT), đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ43
5 Công nhân kỹ thuật cơ khí lành nghề 16 Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất.43
6 Công nhân kỹ thuật hàn cao áp lành nghề 6 Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất.43
7 Công nhân kỹ thuật xây dựng lành nghề 4 Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất.42
8 Công nhân kỹ thuật điện lành nghề 6 Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi công suất ≥ 220 tấn/giờ (có chứng chỉ kèm theo trong E-HSĐXKT)Bậc thợ: 5/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->