Gói thầu: Dịch vụ phi tư vấn thuê thẩm định giá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Dịch vụ phi tư vấn thuê thẩm định giá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574674 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 12:16:00 đến ngày 2022-06-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 265,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là265.360.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thẩm định giá thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông-Tài liệu được chứng thực hoặc công chứng, chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng nhà thầu đã kê khai;-Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 371.504.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật giá, thẩm định giá hoặc các ngành gồm: Kinh tế, kinh tế - kỹ thuật, kỹ thuật, luật liên quan đến nghiệp vụ thẩm định giá do các tổ chức đào tạo hợp pháp ở Việt Nam hoặc nước ngoài cấp.-Có Thẻ thẩm định viên về giá do Bộ Tài chính tổ chức thì được Bộ Tài chính cấp Thẻ thẩm định viên về giá-Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng thẩm định giá thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông trong 36 tháng lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Thẩm định giá viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật giá, thẩm định giá hoặc các ngành gồm: Kinh tế, kinh tế - kỹ thuật, kỹ thuật, luật liên quan đến nghiệp vụ thẩm định giá do các tổ chức đào tạo hợp pháp ở Việt Nam hoặc nước ngoài cấp-Có Thẻ thẩm định viên về giá do Bộ Tài chính tổ chức thì được Bộ Tài chính cấp Thẻ thẩm định viên về giá-Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng thẩm định giá thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông trong 36 tháng lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trợ lý thẩm định viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật giá, thẩm định giá hoặc các ngành gồm: Kinh tế, kinh tế - kỹ thuật, kỹ thuật, luật liên quan đến nghiệp vụ thẩm định giá do các tổ chức đào tạo hợp pháp ở Việt Nam hoặc nước ngoài cấp-Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng thẩm định giá thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông trong 36 tháng lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ phi tư vấn thuê thẩm định giá Chi phí thẩm định giá cho 12 danh mục sử dụng nguồn vốn sản xuất kinh doanh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Thẩm định giá do Bộ Tài chính cấp và còn hiệu lực. - Thông báo của Bộ tài chính Công bố danh sách Thẩm định viên về giá đủ điểu kiện hành nghề định giá tại doanh nghiệm thẩm định giá, chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá năm 2022. - Nhà thầu phải có chứng chỉ tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 cho hệ thống quản lý hoặc tương đương |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu bao gồm: Theo yêu cầu tại Mẫu số 03: Tiêu chuẩn đánh giá về Năng lực và Kinh nghiệm - Các tài liệu để chứng minh về nhân sự chủ chốt bao gồm: Theo yêu cầu tại Mẫu số 04: Yêu cầu nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Địa chỉ : Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Điện Thoại: +84 24 22255025 Fax: +84 24 37171007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; + Địa chỉ : Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Điện Thoại: +84 24 22255025 Fax: +84 24 37171007 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tầng 20, tháp B, tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thẩm định giá cho danh mục: Gia hạn bản quyền và bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị tường lửa thế hệ mới tại các Công ty Điện lực | Quy định tại Mục 2 Nội dung yêu cầu thực hiện thẩm định giá - Chương V | Gói | 1 | |
| 2 | Thẩm định giá cho danh mục: Bảo hành, bảo trì và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hệ thống sao lưu dữ liệu | Quy định tại Mục 2 Nội dung yêu cầu thực hiện thẩm định giá - Chương V | Gói | 1 | |
| 3 | Thẩm định giá cho danh mục: Tối ưu hóa phần cứng và thiết lập hệ thống ERP dự phòng | Quy định tại Mục 2 Nội dung yêu cầu thực hiện thẩm định giá - Chương V | Gói | 1 | |
| 4 | Thẩm định giá cho danh mục: Gia hạn bản quyền hệ thống phát hiện ngăn chặn tấn công APT | Quy định tại Mục 2 Nội dung yêu cầu thực hiện thẩm định giá - Chương V | Gói | 1 | |
| 5 | Thẩm định giá cho danh mục: Gia hạn bản quyền thiết bị bảo mật Firewall PaloAlto PA3220 | Quy định tại Mục 2 Nội dung yêu cầu thực hiện thẩm định giá - Chương V | Gói | 1 | |
| 6 | Thẩm định giá cho danh mục: Triển khai Dashboard khai thác, phân tích dữ liệu phần mềm khối kỹ thuật vận hành | Quy định tại Mục 2 Nội dung yêu cầu thực hiện thẩm định giá - Chương V | Gói | 1 | |
| 7 | Thẩm định giá cho danh mục: Dịch vụ bảo hành thiết bị cân bằng tải BIG-IP F5 i5800 | Quy định tại Mục 2 Nội dung yêu cầu thực hiện thẩm định giá - Chương V | Gói | 1 | |
| 8 | Thẩm định giá cho danh mục: Bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị điều khiển đa điểm (MCU) HNTH POLYCOM | Quy định tại Mục 2 Nội dung yêu cầu thực hiện thẩm định giá - Chương V | Gói | 1 | |
| 9 | Thẩm định giá cho danh mục: Gia hạn bản quyền và dịch vụ bảo hành thiết bị tường lửa ứng dụng Web Barracuda 862C | Quy định tại Mục 2 Nội dung yêu cầu thực hiện thẩm định giá - Chương V | Gói | 1 | |
| 10 | Thẩm định giá cho danh mục: Triển khai tối ưu và hoàn thiện dự phòng cho hệ quản trị cơ sở dữ liệu hệ thống EVNHES | Quy định tại Mục 2 Nội dung yêu cầu thực hiện thẩm định giá - Chương V | Gói | 1 | |
| 11 | Thẩm định giá cho danh mục: Gia hạn bản quyền và dịch vụ bảo hành thiết bị Firewall Core Check Point SG26000 | Quy định tại Mục 2 Nội dung yêu cầu thực hiện thẩm định giá - Chương V | Gói | 1 | |
| 12 | Thẩm định giá cho danh mục: Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị bảo mật 1 chiều OPDS-1000 | Quy định tại Mục 2 Nội dung yêu cầu thực hiện thẩm định giá - Chương V | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6536E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là265.360.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thẩm định giá thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông-Tài liệu được chứng thực hoặc công chứng, chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng nhà thầu đã kê khai;-Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 371.504.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm. | 1 | -Tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật giá, thẩm định giá hoặc các ngành gồm: Kinh tế, kinh tế - kỹ thuật, kỹ thuật, luật liên quan đến nghiệp vụ thẩm định giá do các tổ chức đào tạo hợp pháp ở Việt Nam hoặc nước ngoài cấp.-Có Thẻ thẩm định viên về giá do Bộ Tài chính tổ chức thì được Bộ Tài chính cấp Thẻ thẩm định viên về giá-Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng thẩm định giá thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông trong 36 tháng lại đây | 10 | 10 |
| 2 | Thẩm định giá viên | 2 | -Tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật giá, thẩm định giá hoặc các ngành gồm: Kinh tế, kinh tế - kỹ thuật, kỹ thuật, luật liên quan đến nghiệp vụ thẩm định giá do các tổ chức đào tạo hợp pháp ở Việt Nam hoặc nước ngoài cấp-Có Thẻ thẩm định viên về giá do Bộ Tài chính tổ chức thì được Bộ Tài chính cấp Thẻ thẩm định viên về giá-Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng thẩm định giá thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông trong 36 tháng lại đây | 7 | 7 |
| 3 | Trợ lý thẩm định viên | 3 | -Tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật giá, thẩm định giá hoặc các ngành gồm: Kinh tế, kinh tế - kỹ thuật, kỹ thuật, luật liên quan đến nghiệp vụ thẩm định giá do các tổ chức đào tạo hợp pháp ở Việt Nam hoặc nước ngoài cấp-Đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng thẩm định giá thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông trong 36 tháng lại đây | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi