Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Đường giao thông, công trình thoát nước, vỉa hè, công viên, hệ thống phòng hộ, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580889-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Đường giao thông, công trình thoát nước, vỉa hè, công viên, hệ thống phòng hộ, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt)
Số hiệu KHLCNT 20210967021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi so với dự toán ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 15:20:00 đến ngày 2022-06-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,144,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè, rãnh, cống thoát nước, cấp điện sinh hoạt, cấp nước sinh hoạt) từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu tương ứng với phần công việc mình thực hiện. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN công xuất ≥ 130CV.
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Đường giao thông, công trình thoát nước, vỉa hè, công viên, hệ thống phòng hộ, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt)
Mở rộng Quỹ đất tổ 6, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi so với dự toán ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng CCS ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùnChương V. E-HSMT3,797100m3
2Đào nền đường + đánh cấp đất C3Chương V. E-HSMT6,296100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT263,31810m3/1km
4Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,5km tiếp theoChương V. E-HSMT263,31810m3/1km
5Đào nền đường, đất C4Chương V. E-HSMT13,308100m3
6Phá đá mặt bằng, đá cấp IVChương V. E-HSMT6,594100m3
7Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT6,594100m3
8Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT168,42310m3/1km
9Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển 7,5km tiếp theoChương V. E-HSMT168,42310m3/1km
10Đắp nền đường K95Chương V. E-HSMT15,615100m3
11Đắp nền đường K98Chương V. E-HSMT1,961100m3
12Đào xới đất C3Chương V. E-HSMT37,443100m2
13Đầm lèn K98Chương V. E-HSMT11,233100m3
14Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT29,41m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất C3Chương V. E-HSMT3,427100m3
2Đào khuôn đường đất C4Chương V. E-HSMT11,409100m3
3Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT4,933100m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVChương V. E-HSMT4,933100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. E-HSMT39,211100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V. E-HSMT25,692100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. E-HSMT25,691100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. E-HSMT25,692100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V. E-HSMT13,52100m2
10Móng đường cấp phối đá dăm loại IChương V. E-HSMT7,141100m3
11Móng đường cấp phối đá dăm loại IIChương V. E-HSMT7,141100m3
D VỈA HÈ
1Bê tông đệm lót M150, đá 1x2Chương V. E-HSMT90,35m3
2Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2Chương V. E-HSMT42,58m3
3Ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT8,606100m2
4Vữa đệm, h=2cm, M100Chương V. E-HSMT257m2
5Lát gạch TeazoChương V. E-HSMT1.806,96m2
6Xây gạch đặc bê tôngChương V. E-HSMT24,09m3
7Lắp đặt viên bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT888m
8Lắp đặt viên bó vỉa congChương V. E-HSMT100m
9Trồng cây Vàng ẠnhChương V. E-HSMT100cây
10Trồng cây kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Chương V. E-HSMT100cây
11Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V. E-HSMT1001 cây/ năm
E CÔNG VIÊN
F SÂN GIAI ĐOẠN 2
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT10,35m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT51,75m3
3Lát đá terrazzo 400x400x30mmChương V. E-HSMT345m2
G BÓ VỈA BỒN HOA GIAI ĐOẠN 2
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT32,64m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,754m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT8,267m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT83,3m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT49,93m2
6Trồng cây Vàng AnhChương V. E-HSMT4cây
7Cây ngâuChương V. E-HSMT1cây
8Cỏ lạcChương V. E-HSMT350m2
9Cọ cảnhChương V. E-HSMT15cây
10Cây chuỗi ngọcChương V. E-HSMT145bầu
11Trồng cây kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Chương V. E-HSMT20cây
12Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V. E-HSMT201 cây/ năm
13Trồng cỏChương V. E-HSMT3,573100m2
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG+ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,144m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)Chương V. E-HSMT0,024m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,424m3
4Bulong D16 dài 0.65Chương V. E-HSMT4cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,5100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V. E-HSMT3cái
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điênChương V. E-HSMT6bộ
8Kẹp đồngChương V. E-HSMT6bộ
9Dây đồng M10Chương V. E-HSMT15m
10Tủ Điện 350*600*1000Chương V. E-HSMT1tủ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT1,89m3
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. E-HSMT5bộ
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)Chương V. E-HSMT0,149m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,19m3
15Khung bu lông móngChương V. E-HSMT5bộ
16Dây đồng M10Chương V. E-HSMT10m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,1100m
18Sản xuất cột đèn cao áp (cột thép tròn côn TC7 cần đơn c09-1 cao 8m, bộ đèn master bóng sodium 250w, cầu đấu dây 25A, bảng điện Bakeut,aptomat 1pha 6A và phụ kiện ..)Chương V. E-HSMT1cột
19Sản xuất Cột đèn 5 bóng ( cột đèn thân nhôm pine 4 nhanh lắp đèn , đèn cầu nhựa PMMA D400 bóng M 125W, cầu đấu dây 25A, bảng điện Bakeup, Aptomat 6A và phụ kiện...)Chương V. E-HSMT4Cột
20Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. E-HSMT5cột
21Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT280m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT1,2100m
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT120m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT0,42m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)Chương V. E-HSMT0,042m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,336m3
27Khung móng M24x300x300x400Chương V. E-HSMT5bộ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,035100m
29Đèn nấmChương V. E-HSMT5đèn
30Lắp đặt đèn nấmChương V. E-HSMT5bộ
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. E-HSMT50m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT20m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT70m
36Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. E-HSMT5bộ
37Khởi thủy lắp đặt đồng hồ nướcChương V. E-HSMT1tron gói
38Lắp đặt vòi phunChương V. E-HSMT2cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,5100m
I RÃNH DỌC
1Đào móng đất C3Chương V. E-HSMT4,522100m3
2Đào móng đất C4Chương V. E-HSMT7,681100m3
3Phá đá mặt bằng, đá cấp IVChương V. E-HSMT5,315100m3
4Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT5,315100m3
5Đắp rãnh K95Chương V. E-HSMT7,489100m3
6Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4Chương V. E-HSMT349,34m3
7Ván khuôn rãnh dọcChương V. E-HSMT31,507100m2
8Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT19,06m3
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT23,87m3
10Ván khuôn hố thuChương V. E-HSMT2,3100m2
11Ván khuôn thép móngChương V. E-HSMT0,598100m2
12Bê tông tấm bản M250Chương V. E-HSMT107,38m3
13Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT15,368tấn
14Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT5,336100m2
15Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT1.236cấu kiện
16Bê tông xà đỡ M250Chương V. E-HSMT2,7m3
17Cốt thép xà đỡ dChương V. E-HSMT0,067tấn
18Cốt thép xà đỡ dChương V. E-HSMT0,423tấn
19Ván khuôn xà đỡChương V. E-HSMT0,498100m2
20Lắp đặt xà đỡChương V. E-HSMT41cái
21Lắp đặt ghi thuChương V. E-HSMT41cái
22Lắp đặt viên bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT41m
23Đắp cátChương V. E-HSMT30,25m3
24Thép hình (NC 0,01 công)Chương V. E-HSMT397,29kg
J CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng đất C3Chương V. E-HSMT0,266100m3
2Đắp đất K95Chương V. E-HSMT0,062100m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT4,03m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT2,22m3
5Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,43m3
6Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT2,91m3
7Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT0,11tấn
8Cốt thép tấm bản dChương V. E-HSMT0,102tấn
9Đá dăm đệmChương V. E-HSMT0,37m3
10Đệm bản bằng giấy dầuChương V. E-HSMT2,73m2
11Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT0,091100m2
12Ván khuôn tấm bảnChương V. E-HSMT0,058100m2
13Ván khuôn tường cánh, tường đầuChương V. E-HSMT0,206100m2
14Ván khuôn móng cốngChương V. E-HSMT0,072100m2
15Lắp đặt tấm bảnChương V. E-HSMT11cấu kiện
K HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1Đào móng cột đất C3Chương V. E-HSMT0,2m3
2Bê tông chôn cột, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT0,2m3
3Lắp đặt cột và biển tam giácChương V. E-HSMT1cái
4Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mmChương V. E-HSMT4,16m2
5Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 8mmChương V. E-HSMT3,84m2
L HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT
M Phần phá dỡ hoàn trả
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT0,5m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước M200Chương V. E-HSMT0,5m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT1m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cmChương V. E-HSMT1m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. E-HSMT4m2
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chènChương V. E-HSMT4m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT1m3
8Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp bóc ≤5cmChương V. E-HSMT19,2m2
9Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. E-HSMT1,9210m2
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TChương V. E-HSMT23,38m3
11Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnChương V. E-HSMT911cấu kiện
12Lắp trả cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnChương V. E-HSMT911cấu kiện
13Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnChương V. E-HSMT24cấu kiện
14Tấm đan thay thếChương V. E-HSMT24cái
N Phần xây dựng
1Đào mương đường ống đất cấp IIIChương V. E-HSMT19,6m3
2Đào mương đường ống đất cấp IVChương V. E-HSMT18,3m3
3Đào móng đất cấp IIIChương V. E-HSMT9,2m3
4Đắp đất móng đường ốngChương V. E-HSMT11,6m3
5Đắp đất nền móng công trìnhChương V. E-HSMT54,6m3
6Tấm đan giảm tảiChương V. E-HSMT16cái
7Hố van D100Chương V. E-HSMT1cái
8Hố van xả cặn D50Chương V. E-HSMT4cái
9Hố van xả cặn D25Chương V. E-HSMT4cái
10Xây trụ cứu hỏaChương V. E-HSMT1cái
O Phần lắp đặt
P Tuyến đường ống
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 200mmChương V. E-HSMT20m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 150mmChương V. E-HSMT8m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mmChương V. E-HSMT6m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mmChương V. E-HSMT87m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmChương V. E-HSMT896m
6Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 100mmChương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 110mmChương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 200mmChương V. E-HSMT4cái
10Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 63mmChương V. E-HSMT1cái
11Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 110mmChương V. E-HSMT4cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmChương V. E-HSMT2cái
13Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cái
14Lắp bích nhựa HDPE đường kính 110mmChương V. E-HSMT6bộ
15Lắp bích thép - Đường kính 200mmChương V. E-HSMT6cặp bích
16Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT8cặp bích
17Bu-Lông M16-L85:Chương V. E-HSMT74bộ
18Đai thép inox loại 1Chương V. E-HSMT34bộ
19Đai thép inox loại 2Chương V. E-HSMT821bộ
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính 25-50mmChương V. E-HSMT8cái
Q Phần lắp đặt các hố van, trụ cứu hỏa
R Phần hố van DN 100
1Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
2Lắp bích thép, đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cặp bích
3Lắp đặt lọc cặn BB, đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
S Hố van xả cặn D50
1Lắp đặt van chặn, đường kính 50mmChương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mmChương V. E-HSMT4m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmChương V. E-HSMT4m
4Lắp bích nhựa HDPE đường kính 63mmChương V. E-HSMT8bộ
5Lắp đặt BU, đường kính 50mmmChương V. E-HSMT4cái
6Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 50mmChương V. E-HSMT4cái
T Hố van xả cặn D25
1Lắp đặt van mặt bích, đường kính 50mmChương V. E-HSMT8cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mmChương V. E-HSMT2m
3Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 80mmChương V. E-HSMT8cái
4Lắp đặt côn thép, đường kính 50mmChương V. E-HSMT8cái
U Trụ cứu hỏa
1Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mmChương V. E-HSMT2,7m
3Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt côn thép, đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
6Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. E-HSMT5cặp bích
V HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT
1Tủ điện công tơChương V. E-HSMT15cái
2Tiếp địa lặp lại RLLChương V. E-HSMT15bộ
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95Chương V. E-HSMT1.058,3m
4Dây đồng M10Chương V. E-HSMT1.058,3m
5Đầu cốt M95Chương V. E-HSMT136cái
6Ống nhựa xoắn D110/90Chương V. E-HSMT1.028m
7Đào đất rãnh cáp đất cấp IIIChương V. E-HSMT17,28m3
8Đắp cát rãnh cápChương V. E-HSMT3,78m3
9Đắp đất rãnh cápChương V. E-HSMT11,48m3
10Băng báo cáp ngầm hạ thếChương V. E-HSMT30m
11Ống thép đen D300Chương V. E-HSMT30m
12Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V. E-HSMT162cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT162cấu kiện
W HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn led 150WChương V. E-HSMT19bộ
2Cột đèn bát giác rời, cần đơn, cao 9mChương V. E-HSMT19cột
3Móng cột đènChương V. E-HSMT19móng
4Tiếp địa cho cột điệnChương V. E-HSMT19bộ
5Tiếp địa lặp lạiChương V. E-HSMT2bộ
6Dây lên đèn 3x1,5mm2Chương V. E-HSMT190m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Chương V. E-HSMT676,43m
8Dây đồng trần M10Chương V. E-HSMT676,43m
9ống nhựa D65/50Chương V. E-HSMT576,43m
10Đào đất rãnh cáp cấp IIIChương V. E-HSMT182,19m3
11Đắp đất rãnh cápChương V. E-HSMT127,9m3
12Đắp cát rãnh cáp ngầmChương V. E-HSMT54,29m3
13Băng báo cápChương V. E-HSMT278,43m
14Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmChương V. E-HSMT5.012viên
15Mốc báo sứChương V. E-HSMT38cái
16Ống thép D100Chương V. E-HSMT10m
17Đầu cốt đồng M10Chương V. E-HSMT195cái
18Đánh số cộtChương V. E-HSMT19cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè, rãnh, cống thoát nước, cấp điện sinh hoạt, cấp nước sinh hoạt) từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 3 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu tương ứng với phần công việc mình thực hiện. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ủi ≥ 110 - 140CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
5 Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Máy rải BTN công xuất ≥ 130CV. Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
10 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
11 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
12 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
13 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
14 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
15 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->