Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Đường giao thông, công trình thoát nước, vỉa hè, công viên, hệ thống phòng hộ, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Đường giao thông, công trình thoát nước, vỉa hè, công viên, hệ thống phòng hộ, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi so với dự toán ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 15:20:00 đến ngày 2022-06-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,144,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè, rãnh, cống thoát nước, cấp điện sinh hoạt, cấp nước sinh hoạt) từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu tương ứng với phần công việc mình thực hiện. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN công xuất ≥ 130CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Đường giao thông, công trình thoát nước, vỉa hè, công viên, hệ thống phòng hộ, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và cấp nước sinh hoạt) Mở rộng Quỹ đất tổ 6, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi so với dự toán ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V. E-HSMT | 3,797 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đánh cấp đất C3 | Chương V. E-HSMT | 6,296 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 263,318 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 7,5km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 263,318 | 10m3/1km |
| 5 | Đào nền đường, đất C4 | Chương V. E-HSMT | 13,308 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 6,594 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 6,594 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 168,423 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển 7,5km tiếp theo | Chương V. E-HSMT | 168,423 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp nền đường K95 | Chương V. E-HSMT | 15,615 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường K98 | Chương V. E-HSMT | 1,961 | 100m3 |
| 12 | Đào xới đất C3 | Chương V. E-HSMT | 37,443 | 100m2 |
| 13 | Đầm lèn K98 | Chương V. E-HSMT | 11,233 | 100m3 |
| 14 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 29,41 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 3,427 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C4 | Chương V. E-HSMT | 11,409 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 4,933 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 4,933 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 39,211 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 25,692 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. E-HSMT | 25,691 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. E-HSMT | 25,692 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. E-HSMT | 13,52 | 100m2 |
| 10 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Chương V. E-HSMT | 7,141 | 100m3 |
| 11 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Chương V. E-HSMT | 7,141 | 100m3 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông đệm lót M150, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 90,35 | m3 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 42,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 8,606 | 100m2 |
| 4 | Vữa đệm, h=2cm, M100 | Chương V. E-HSMT | 257 | m2 |
| 5 | Lát gạch Teazo | Chương V. E-HSMT | 1.806,96 | m2 |
| 6 | Xây gạch đặc bê tông | Chương V. E-HSMT | 24,09 | m3 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. E-HSMT | 888 | m |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Trồng cây Vàng Ạnh | Chương V. E-HSMT | 100 | cây |
| 10 | Trồng cây kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Chương V. E-HSMT | 100 | cây |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V. E-HSMT | 100 | 1 cây/ năm |
| E | CÔNG VIÊN | |||
| F | SÂN GIAI ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 51,75 | m3 |
| 3 | Lát đá terrazzo 400x400x30mm | Chương V. E-HSMT | 345 | m2 |
| G | BÓ VỈA BỒN HOA GIAI ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 32,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,754 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,267 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 83,3 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 49,93 | m2 |
| 6 | Trồng cây Vàng Anh | Chương V. E-HSMT | 4 | cây |
| 7 | Cây ngâu | Chương V. E-HSMT | 1 | cây |
| 8 | Cỏ lạc | Chương V. E-HSMT | 350 | m2 |
| 9 | Cọ cảnh | Chương V. E-HSMT | 15 | cây |
| 10 | Cây chuỗi ngọc | Chương V. E-HSMT | 145 | bầu |
| 11 | Trồng cây kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Chương V. E-HSMT | 20 | cây |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V. E-HSMT | 20 | 1 cây/ năm |
| 13 | Trồng cỏ | Chương V. E-HSMT | 3,573 | 100m2 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG+ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 4 | Bulong D16 dài 0.65 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điên | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Kẹp đồng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Dây đồng M10 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Tủ Điện 350*600*1000 | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 15 | Khung bu lông móng | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Dây đồng M10 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Sản xuất cột đèn cao áp (cột thép tròn côn TC7 cần đơn c09-1 cao 8m, bộ đèn master bóng sodium 250w, cầu đấu dây 25A, bảng điện Bakeut,aptomat 1pha 6A và phụ kiện ..) | Chương V. E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Sản xuất Cột đèn 5 bóng ( cột đèn thân nhôm pine 4 nhanh lắp đèn , đèn cầu nhựa PMMA D400 bóng M 125W, cầu đấu dây 25A, bảng điện Bakeup, Aptomat 6A và phụ kiện...) | Chương V. E-HSMT | 4 | Cột |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V. E-HSMT | 5 | cột |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 280 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 120 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 27 | Khung móng M24x300x300x400 | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 29 | Đèn nấm | Chương V. E-HSMT | 5 | đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Khởi thủy lắp đặt đồng hồ nước | Chương V. E-HSMT | 1 | tron gói |
| 38 | Lắp đặt vòi phun | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| I | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 4,522 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất C4 | Chương V. E-HSMT | 7,681 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 5,315 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 5,315 | 100m3 |
| 5 | Đắp rãnh K95 | Chương V. E-HSMT | 7,489 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 349,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V. E-HSMT | 31,507 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 19,06 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 23,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố thu | Chương V. E-HSMT | 2,3 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Chương V. E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V. E-HSMT | 107,38 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 15,368 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 5,336 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 1.236 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông xà đỡ M250 | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà đỡ d | Chương V. E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà đỡ d | Chương V. E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà đỡ | Chương V. E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt xà đỡ | Chương V. E-HSMT | 41 | cái |
| 21 | Lắp đặt ghi thu | Chương V. E-HSMT | 41 | cái |
| 22 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. E-HSMT | 41 | m |
| 23 | Đắp cát | Chương V. E-HSMT | 30,25 | m3 |
| 24 | Thép hình (NC 0,01 công) | Chương V. E-HSMT | 397,29 | kg |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V. E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 9 | Đá dăm đệm | Chương V. E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 10 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Chương V. E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Chương V. E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| K | HỆ THỐNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng cột đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông chôn cột, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển tam giác | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V. E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 8mm | Chương V. E-HSMT | 3,84 | m2 |
| L | HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| M | Phần phá dỡ hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200 | Chương V. E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. E-HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm | Chương V. E-HSMT | 1 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. E-HSMT | 4 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn | Chương V. E-HSMT | 4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Chương V. E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. E-HSMT | 1,92 | 10m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V. E-HSMT | 23,38 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Chương V. E-HSMT | 911 | cấu kiện |
| 12 | Lắp trả cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Chương V. E-HSMT | 911 | cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Chương V. E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 14 | Tấm đan thay thế | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| N | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào mương đường ống đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 2 | Đào mương đường ống đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 18,3 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 54,6 | m3 |
| 6 | Tấm đan giảm tải | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Hố van D100 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Hố van xả cặn D50 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Hố van xả cặn D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Xây trụ cứu hỏa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| O | Phần lắp đặt | |||
| P | Tuyến đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 200mm | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 150mm | Chương V. E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 87 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 896 | m |
| 6 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 200mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 63mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 17 | Bu-Lông M16-L85: | Chương V. E-HSMT | 74 | bộ |
| 18 | Đai thép inox loại 1 | Chương V. E-HSMT | 34 | bộ |
| 19 | Đai thép inox loại 2 | Chương V. E-HSMT | 821 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 25-50mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| Q | Phần lắp đặt các hố van, trụ cứu hỏa | |||
| R | Phần hố van DN 100 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt lọc cặn BB, đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| S | Hố van xả cặn D50 | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn, đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Lắp bích nhựa HDPE đường kính 63mm | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt BU, đường kính 50mmm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| T | Hố van xả cặn D25 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 2 | m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 80mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thép, đường kính 50mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| U | Trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép, đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cặp bích |
| V | HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Tủ điện công tơ | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95 | Chương V. E-HSMT | 1.058,3 | m |
| 4 | Dây đồng M10 | Chương V. E-HSMT | 1.058,3 | m |
| 5 | Đầu cốt M95 | Chương V. E-HSMT | 136 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn D110/90 | Chương V. E-HSMT | 1.028 | m |
| 7 | Đào đất rãnh cáp đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 8 | Đắp cát rãnh cáp | Chương V. E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V. E-HSMT | 11,48 | m3 |
| 10 | Băng báo cáp ngầm hạ thế | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Ống thép đen D300 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 162 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 162 | cấu kiện |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led 150W | Chương V. E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Cột đèn bát giác rời, cần đơn, cao 9m | Chương V. E-HSMT | 19 | cột |
| 3 | Móng cột đèn | Chương V. E-HSMT | 19 | móng |
| 4 | Tiếp địa cho cột điện | Chương V. E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Dây lên đèn 3x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 190 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 676,43 | m |
| 8 | Dây đồng trần M10 | Chương V. E-HSMT | 676,43 | m |
| 9 | ống nhựa D65/50 | Chương V. E-HSMT | 576,43 | m |
| 10 | Đào đất rãnh cáp cấp III | Chương V. E-HSMT | 182,19 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V. E-HSMT | 127,9 | m3 |
| 12 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Chương V. E-HSMT | 54,29 | m3 |
| 13 | Băng báo cáp | Chương V. E-HSMT | 278,43 | m |
| 14 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V. E-HSMT | 5.012 | viên |
| 15 | Mốc báo sứ | Chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 16 | Ống thép D100 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V. E-HSMT | 195 | cái |
| 18 | Đánh số cột | Chương V. E-HSMT | 19 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè, rãnh, cống thoát nước, cấp điện sinh hoạt, cấp nước sinh hoạt) từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 3 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu tương ứng với phần công việc mình thực hiện. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 - 140CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy rải BTN công xuất ≥ 130CV. | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 10 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 15 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi