Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 15:12:00 đến ngày 2022-06-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,326,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan hợp đồng thi công. + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư. + Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.329.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Máy đào >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3--Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4--Máy thủy bình hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình Trường Tiểu học Bình An - Hạng mục: Nhà 06 phòng học 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 325,2 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả theo chương V | 11,004 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (có mua đất) | Mô tả theo chương V | 65,7 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 đắp đến cost -0.75m | Mô tả theo chương V | 514,254 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 65,7 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 23,28 | 1 m3 |
| 7 | Xây móng gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày > 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 42,221 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 21,498 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 50,466 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 15,943 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng, Cao | Mô tả theo chương V | 5,982 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả theo chương V | 64,98 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 41 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn thép giằng móng tường | Mô tả theo chương V | 127,56 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 88,32 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,18 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,17 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,315 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,258 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,355 | Tấn |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 7,29 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 7,29 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 40,184 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 61,067 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,872 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả theo chương V | 10,699 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,162 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,162 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,902 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,902 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,919 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,919 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,281 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,9 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,892 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,35 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 2,876 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 4,94 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,383 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,148 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,734 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,109 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương V | 217,44 | 1 m2 |
| 45 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, Cao | Mô tả theo chương V | 787,096 | 1 m2 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 187,632 | 1 m2 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 33,156 | 1 m2 |
| 48 | Xây tường bằng gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 30,546 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 1,544 | 1 m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ 9.5x13.5x20, Dày > 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 17,766 | 1 m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 25,629 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 1,272 | 1 m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ 9.5x13.5x20cm, Dày > 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 40,226 | 1 m3 |
| 54 | Xây các kcấu khác=gạch BT đặc (6x9.5x20), Cao | Mô tả theo chương V | 10,156 | 1 m3 |
| 55 | Xây các kcấu khác=gạch BT đặc (6x9.5x20), Cao | Mô tả theo chương V | 8,295 | 1 m3 |
| 56 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả theo chương V | 19,5 | 1m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả theo chương V | 0,187 | 1 m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà, dầm | Mô tả theo chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 60 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 209,96 | 1 m2 |
| 61 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 664,876 | 1 m2 |
| 62 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 283,756 | 1 m2 |
| 63 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 320,91 | 1 m2 |
| 64 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 501,375 | 1 m2 |
| 65 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 428,899 | 1 m2 |
| 66 | Lát nền, sàn Gạch Cerramic nhám 30x30cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 36,98 | 1 m2 |
| 67 | Lát đá granite bậc cầu thang mài mủi bậc, khía rảnh chống trượt | Mô tả theo chương V | 29,72 | 1 m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, tạo nhám c. trượt, Dày 3 cm , Vữa M100 | Mô tả theo chương V | 13,8 | 1 m2 |
| 69 | Ôp tường khu WC gạch Cerramic 30x45 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 135 | 1 m2 |
| 70 | Ôp chân tường,viền gạch 12x60cm, Cắt từ gạch granite 60x60cm | Mô tả theo chương V | 24,012 | 1 m2 |
| 71 | Ôp tường =đá vỏ tự nhiên | Mô tả theo chương V | 46,768 | 1 m2 |
| 72 | SXLD tấm compact khu vệ sinh | Mô tả theo chương V | 7,06 | m2 |
| 73 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, Vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 3,906 | 1 m2 |
| 74 | Láng granitô tam cấp | Mô tả theo chương V | 2,5 | 1 m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, Vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 26,7 | 1 m |
| 76 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả theo chương V | 72,45 | m2 |
| 77 | Quét phụ gia CT11chống thấm máI, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 72,45 | 1 m2 |
| 78 | SXLD máng tôn úp khe co giản, khe nhiệt, tôn dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 2,64 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5dem, Chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 332,794 | 1 m2 |
| 80 | Lợp tôn úp nóc và úp tè, Chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 65,17 | 1 m |
| 81 | Mua xà gồ C100x50x2mm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 417,84 | m |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,671 | Tấn |
| 83 | SXLD lan can sắt tráng kẽm, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 44,09 | m2 |
| 84 | SXLD tay nắm lan can sắt ống D60x1.8 t. kẽm | Mô tả theo chương V | 12,5 | m |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 46,445 | 1m2 |
| 86 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 30,66 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng ống PVC D34 thoát nước sê nô, chiều dài L=20cm | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 88 | Lắp dựng ống PVC D60 thông dầm sê nô, chiều dài L=20cm | Mô tả theo chương V | 38 | cái |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.425,921 | 1m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 209,96 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 311,85 | 1 m2 |
| 92 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả theo chương V | 273 | 1 m2 |
| 93 | SX Lắp dựng cửa đi uPVC (khoán), 2 cánh mở quay kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 31,968 | m2 |
| 94 | SX Lắp dựng cửa đi uPVC (khoán), 1 cánh mở quay kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 14,584 | m2 |
| 95 | SXLD cửa sổ 2 cánh uPVC kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 47,268 | m2 |
| 96 | SXLD cửa hất lật uPVC kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 4,5 | m2 |
| 97 | SXLD vách kính uPVC kính 6.38ly | Mô tả theo chương V | 25,575 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 46,8 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 46,8 | 1m2 |
| 100 | SXLD khóa, phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 101 | SXLD khóa, phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 102 | SLXD phụ kiện cửa sổ | Mô tả theo chương V | 40 | bộ |
| 103 | SXLD phụ kiện cửa lật | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn Led T8 đôi 2x18W-220V, máng đèn vòm nhôm p. Quang | Mô tả theo chương V | 38 | 1 Bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn Led T8 1x18W-220V bộ giá treo bảng, chảo, Bộ đèn chiếu sáng bảng | Mô tả theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn Led T8 1x18W-220V | Mô tả theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn Led D220-270/1x14w Đèn ốp trần | Mô tả theo chương V | 21 | 1 Bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn lối thoát EXIT + ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm 2 chấu | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo trần quay 360độ + hộp đk | Mô tả theo chương V | 25 | Cái |
| 112 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Kthước 300x300-350x350mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc + mặt + hộp, Loại công tắc 1 nút bậc 16A-250VAC | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc + mặt + hộp, Loại công tắc 2 nút bậc 16A-250VAC | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc + mặt + hộp, Loại công tắc 2 chiều | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm +mặt nạ+ hộp, Loại ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm + mặt + hộp, Loại ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VAC | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 118 | Lđặt tủ điện nhựa âm tường 2-4 cực | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 119 | Lắp đặt Automat MCCB-16A-2P-6KA | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 120 | Lắp đặt Automat MCB-10A-1P-6KA | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 121 | Lắp đặt Automat MCB-6A-1P-6KA | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 122 | Lđặt vỏ tủ điện tổng TĐ-T1,T2, K/thước 400x600x210(1.5ly) | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt Automat MCCB-60A-3P-10KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt Automat MCCB-40A-3P-6KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 125 | Lắp đặt Automat MCCB-16A-2P-6KA | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 126 | Lắp đặt Automat MCB-16A-1P-6KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt Automat MCB-6A-1P-6KA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 128 | Lắp đặt Automat chống giật RCCB-4P-40A-100mA | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn báo pha; cầu chì | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 130 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V) | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 131 | Switch chuyển mạch vôn V/S | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 132 | Phụ kiện tủ điện(thanh đồng; đầu cos...) | Mô tả theo chương V | 2 | Hệ |
| 133 | Lắp đặt cáp điện ruột (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.199 | 1m |
| 134 | Lắp đặt cáp điện ruột (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 432 | 1m |
| 135 | Lắp đặt cáp điện ruột (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 330 | 1m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 4x10mm2+ E10 CU/PVC | Mô tả theo chương V | 8 | 1m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây 3x25+1x16mm2 | Mô tả theo chương V | 95 | 1m |
| 138 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp 120x120mm | Mô tả theo chương V | 10 | Hộp |
| 139 | Lắp đặt nhựa cứng SPD32 uốn nguội được | Mô tả theo chương V | 150 | 1 m |
| 140 | Lắp đặt nhựa cứng SPD20 uốn nguội được | Mô tả theo chương V | 500 | 1 m |
| 141 | Lắp đặt nhựa xoắn HPDE D60/50 | Mô tả theo chương V | 60 | 1 m |
| 142 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả theo chương V | 6 | Cọc |
| 143 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả theo chương V | 6 | 1 điện cực |
| 144 | Cáp đồng trần nối đất 50mm2 | Mô tả theo chương V | 35 | 1m |
| 145 | Đo điện trở đất đất R | Mô tả theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 146 | Kẹp kiểm tra KZ + hộp kiểm tra | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Đào mương cáp ngầm bằng máy, Chiều rộng | Mô tả theo chương V | 19,2 | 1 m3 |
| 148 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 14,4 | 1 m3 |
| 149 | Đắp bột đá đường ống công trình | Mô tả theo chương V | 4,8 | m3 |
| 150 | Lát gạch BT 6.0x9.5x20 cm, VXM lót M75 | Mô tả theo chương V | 12,6 | m2 |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét RBV = 73m ESE NLP 1100 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 152 | SXLD cột đỡ kim thu D60, h=7.5m | Mô tả theo chương V | 1 | cột |
| 153 | Dây néo cột đỡ + tăng đơ (trọn bộ) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Cáp thoát sét cao thế, tiết diện 50mm2 | Mô tả theo chương V | 25 | 1m |
| 155 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả theo chương V | 8 | Cọc |
| 156 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả theo chương V | 8 | 1 điện cực |
| 157 | Cáp đồng trần nối đất 50mm2 | Mô tả theo chương V | 35 | 1m |
| 158 | Đo điện trở đất R | Mô tả theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 159 | Kẹp kiểm tra KZ + hộp kiểm tra | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Đào mương cáp ngầm bằng máy, Chiều rộng | Mô tả theo chương V | 29 | 1 m3 |
| 161 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 29 | 1 m3 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống D40x3.7m | Mô tả theo chương V | 65 | 1 m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống D32x2.9m | Mô tả theo chương V | 39 | 1 m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống D25x2.8m | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống D20x2.3m | Mô tả theo chương V | 19 | 1 m |
| 166 | LĐ ống nhựa PVC D42 dày 3mm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m |
| 167 | LĐ ống nhựa PVC D60 dày 3mm | Mô tả theo chương V | 18 | 1 m |
| 168 | LĐ ống nhựa PVC D90 dày 3mm | Mô tả theo chương V | 16 | 1 m |
| 169 | LĐ ống nhựa PVC D114 dày 3.5mm | Mô tả theo chương V | 68 | 1 m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 40mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 32mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 25mm | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 20mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 20 ren trong | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 175 | LĐ cút nhựa PVC D60/90 độ | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 176 | LĐ cút nhựa PVC D60/135 độ | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 177 | LĐ cút nhựa PVC D90/90 độ | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 178 | LĐ cút nhựa PVC D90/135 độ | Mô tả theo chương V | 36 | Cái |
| 179 | LĐ cút nhựa PVC D114/90 độ | Mô tả theo chương V | 17 | Cái |
| 180 | LĐ cút nhựa PVC D114/90 độ | Mô tả theo chương V | 48 | Cái |
| 181 | LĐ cút nhựa PVC D42/90 độ | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 182 | LĐ cút nhựa PVC D42/135 độ | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 183 | Lắp đặt tê PP-R D32mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 184 | Lắp đặt tê PP-R D25mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 185 | Lắp đặt tê PP-R D20mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 186 | Lắp đặt tê PP-R D40mm thu 32mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 187 | Lắp đặt tê PP-R D32mm thu 25mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 188 | Lắp đặt tê PP-R D25/20mm ren trong | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 189 | Lắp đặt tê PP-R D20mm ren trong | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 190 | Lắp đặt tê PVC D114/114mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 191 | Lắp đặt tê PVC D90/90mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 192 | Lắp đặt tê PVC D60/60mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 193 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 194 | Nối ren PP-R D32mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 195 | Nối ren PP-R D25mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 196 | Y kiểm tra PVC D114 | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 197 | Lắp đặt Y PVC D114/114 | Mô tả theo chương V | 28 | Cái |
| 198 | Lắp đặt Y PVC D114/90 | Mô tả theo chương V | 22 | Cái |
| 199 | Lắp đặt Y PVC D114/60 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 200 | Lắp đặt Y PVC D114/42 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 201 | Lắp đặt Y PVC D60/60 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 202 | Lắp đặt côn thu PVC D114/60 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 203 | Lắp đặt côn thu PVC D60/42 | Mô tả theo chương V | 13 | Cái |
| 204 | Lắp đặt van PP-R D32, tay nhựa | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 205 | Lắp đặt van PP-R D25, tay nhựa | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 206 | Lắp đặt van PP-R D20, tay nhựa | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 207 | LĐ ống nhựa PVC D34 dày 3mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1 m |
| 208 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 209 | Lắp đặt van cơ D32 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 210 | Nút bít PVC D114 | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 211 | Lắp đặt van xả khí, Đkính van PVC 25mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 212 | Lắp đặt van đáy, Đkính van PVC 34mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 213 | LĐ ống PVC D90 dày 4mm | Mô tả theo chương V | 64,8 | 1 m |
| 214 | LĐ ống PVC D42 dày 3mm | Mô tả theo chương V | 15 | 1 m |
| 215 | LĐ ống PVC D34 dày 3mm | Mô tả theo chương V | 15 | 1 m |
| 216 | LĐ cút nhựa PVC D90/90 độ | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 217 | LĐ cút nhựa PVC D90/135 độ | Mô tả theo chương V | 32 | Cái |
| 218 | Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 219 | Cùm ống INOX D90 | Mô tả theo chương V | 45 | Cái |
| 220 | Lắp vòi rửa xí bệt | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 221 | Lắp van chữ tê | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 222 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 7 | 1 Bộ |
| 223 | Lắp hộp đựng giấy | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 224 | Lắp phễu thu sàn INOX D120mm chống hôi | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 225 | Lắp gương soi | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 226 | Lắp kệ kính | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 227 | Lắp giá treo | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi+phụ kiên | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 230 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V | 1 | Bể |
| 231 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 232 | Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 16,402 | 1 m3 |
| 233 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 20,463 | 1 m3 |
| 234 | Xây móng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Dày | Mô tả theo chương V | 6,858 | 1 m3 |
| 235 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 2,152 | 1 m3 |
| 236 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,756 | 1 m3 |
| 237 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,888 | 1 m3 |
| 238 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 239 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,292 | Tấn |
| 240 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 7,38 | 1 m2 |
| 241 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 44,29 | 1 m2 |
| 242 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 44,29 | 1 m2 |
| 243 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,578 | 1 m3 |
| 244 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,578 | 1 m3 |
| 245 | Làm tầng than | Mô tả theo chương V | 0,578 | 1 m3 |
| 246 | Lót bạt ni long xanh đỏ chống mất nước | Mô tả theo chương V | 124,5 | 1 m2 |
| 247 | Bê tông nền vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả theo chương V | 14,94 | 1 m3 |
| 248 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,724 | Tấn |
| 249 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo chương V | 0,724 | Tấn |
| 250 | Gia công thang sắt | Mô tả theo chương V | 1,361 | Tấn |
| 251 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả theo chương V | 1,361 | Tấn |
| 252 | SX lan can thép | Mô tả theo chương V | 0,382 | Tấn |
| 253 | LD lan can thộp | Mô tả theo chương V | 29,25 | m2 |
| 254 | Bu lông neo D20 | Mô tả theo chương V | 32 | Cái |
| 255 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 119,574 | 1m2 |
| 256 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 0,539 | 1 m3 |
| 257 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 1,696 | 1 m3 |
| 258 | Bê tông cổ móng, Cao | Mô tả theo chương V | 0,294 | 1 m3 |
| 259 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 2,49 | 1 m2 |
| 260 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 5,6 | 1 m2 |
| 261 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả theo chương V | 4,62 | 1 m2 |
| 262 | Bình bọt chữa cháy loại Co2 | Mô tả theo chương V | 6 | Bình |
| 263 | Bình bọt chữa cháy MFZ loại 5kg | Mô tả theo chương V | 6 | Bình |
| 264 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan hợp đồng thi công. + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư. + Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.329.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Máy đào >= 0.8m3 | Còn kiểm định | 1 |
| 2 | -Máy trộn bê tông, vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | -Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | -Máy thủy bình hoặc toàn đạt | Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi