Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 14:59:00 đến ngày 2022-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,185,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành) - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng xây lắp tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh với giá trị hợp đồng đã thực hiện tối thiểu bằng mức yêu cầu (01 hợp đồng 3.6 tỷ) nhân với với tỷ lệ giá trị mỗi thành viên đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận|).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận|).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận|).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0.4m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250lit trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >3.5 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình Hoàn thiện các hạng mục Trường học đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn huyện 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - TP Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng Mục Xây Lắp: (A=B+C) | |||
| B | *\- Hạng mục Trường Mầm non Hương Lộc: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 181,92 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 12,128 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng tường Chiều sâu | Mô tả theo chương V | 7,014 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 14,834 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,094 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,319 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả theo chương V | 0,181 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 26,499 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT đặc (10x20x30)cm Dày | Mô tả theo chương V | 12,551 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,324 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,689 | Tấn |
| 12 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Mô tả theo chương V | 4,242 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả theo chương V | 9,434 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 228,9 | 1 m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 147,9 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả theo chương V | 14,79 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,278 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,111 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm, | Mô tả theo chương V | 0,473 | Tấn |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 3,744 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 3,504 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,26 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,102 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,357 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,384 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,841 | Tấn |
| 27 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả theo chương V | 10,643 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả theo chương V | 15,096 | 1 m3 |
| 29 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,784 | Tấn |
| 30 | Bê tông sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 33,211 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,153 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,243 | Tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,53 | 1 m3 |
| 34 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,119 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,41 | Tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả theo chương V | 5,322 | 1 m3 |
| 37 | Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,436 | 1 m3 |
| 38 | Xây tường bao gạch bê tông (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao | Mô tả theo chương V | 18,128 | 1 m3 |
| 39 | Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao | Mô tả theo chương V | 20,782 | 1 m3 |
| 40 | Xây tường ngăn bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x19)cm Dày > 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 14,714 | 1 m3 |
| 41 | Xây tường ngăn bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x19)cm Dày > 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 12,866 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường lan can, WC bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Mô tả theo chương V | 2,276 | 1 m3 |
| 43 | Xây hộp gen bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Mô tả theo chương V | 11,912 | 1 m3 |
| 44 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 12x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, VXM75 | Mô tả theo chương V | 11,496 | 1 m2 |
| 45 | Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x60cm | Mô tả theo chương V | 80,76 | 1 m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 194,55 | 1 m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 584,01 | 1 m2 |
| 48 | Đắp gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 18,212 | 1 m |
| 49 | Trát gờ chỉ sê nô Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 163,3 | 1 m |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả theo chương V | 149,04 | 1 m2 |
| 51 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 56,505 | 1 m2 |
| 52 | Trát má cửa Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 27,56 | 1 m2 |
| 53 | Trát lanh tô, ô văng, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 53,316 | 1 m2 |
| 54 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 281,798 | 1 m2 |
| 55 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 315,465 | 1 m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 194,55 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.320,924 | 1m2 |
| 58 | Vẽ tranh tường trường mầm non 2D | Mô tả theo chương V | 127,37 | 1m2 |
| 59 | GCLD chữ nổi mica, độ dày 2mm | Mô tả theo chương V | 4,2 | 1m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 56,88 | 1 m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm máI sê nô, ô văng… | Mô tả theo chương V | 60,52 | 1 m2 |
| 62 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 235,2 | m |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,821 | Tấn |
| 64 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão | Mô tả theo chương V | 186,48 | 1 m2 |
| 65 | Lắp dựng tôn khe nhiệt, cửa thăm mái | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m2 |
| 66 | Đóng trần thạch cao khung nổi, chống ẩm WC tầng 2 | Mô tả theo chương V | 7 | 1 m2 |
| 67 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả theo chương V | 24,725 | 1 m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả theo chương V | 17,375 | 1 m2 |
| 69 | Cắt roăn lõm mặt đá granit bậc cấp (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 55 | 1m |
| 70 | Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 271,631 | 1 m2 |
| 71 | Lát nền, sàn khu vệ sinh Gạch ceramic 30x30 chống trượt, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 7,84 | 1 m2 |
| 72 | Lát gạch ram dốc Gạch terazzo 30x30,VM75 | Mô tả theo chương V | 10,355 | 1 m2 |
| 73 | Ôp chân móng đá vỏ 10x20cm | Mô tả theo chương V | 18,51 | 1 m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 20,16 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả theo chương V | 5,06 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 33,84 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung uPVC, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 4,5 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở hất | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Gia công hoa sắt, lan can, lam treo bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,826 | 1 tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại sơn epoxy | Mô tả theo chương V | 78,013 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can, cửa hoa sắt Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 79,37 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Mô tả theo chương V | 441,48 | 1 m2 |
| 86 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3mm | Mô tả theo chương V | 145,8 | 1 m |
| 87 | LĐ cút nhựa 90 độ dán keo Đkính cút 90mm | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 88 | Cầu chắn rác D150 | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 89 | LĐ ống nhựa thoát tràn Đkính ống 42x2.1mm | Mô tả theo chương V | 3,8 | 1 m |
| 90 | LĐ ống nhựa thông dầm Đkính ống 60x2.8mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 91 | Gia công thang sắt thép hình, thép tấm | Mô tả theo chương V | 1,257 | Tấn |
| 92 | Lắp dựng thang thép bằng bu lông | Mô tả theo chương V | 1,257 | 1 tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 60,899 | 1m2 |
| 94 | Sản xuất lan can cầu thang, hành lang thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 9,02 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép 3 nước sơn epoxy | Mô tả theo chương V | 12,902 | 1m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại đèn bán nguyệt 1x1.2/40W | Mô tả theo chương V | 32 | 1 Bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led vuông 14W | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led ắc quy chiếu sáng 2h | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn 1 mặt ắc quy 2h chiếu sáng 2h | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt ốp trần xoay 360 độ | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 21 | Cái |
| 108 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-6KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 109 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 16A-6KA + mặt che + đế âm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 110 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 32A-6KA + mặt che + đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 111 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 63A-10KA + mặt che + đế âm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 112 | Lđặt bảng điện âm tường chứa 2 modul | Mô tả theo chương V | 4 | Hộp |
| 113 | Lđặt tủ điện âm tường kim loại kích thước 450x350x170 | Mô tả theo chương V | 2 | Hộp |
| 114 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150 | Mô tả theo chương V | 14 | Hộp |
| 115 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 680 | 1m |
| 116 | Lắp đặt dây đơnLoại dây 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 420 | 1m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm22 | Mô tả theo chương V | 180 | 1m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 12 | 1m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại cáp ngầm 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | 1m |
| 120 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 50/60mm | Mô tả theo chương V | 60 | 1 m |
| 121 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 300 | 1 m |
| 122 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 50 | 1 m |
| 123 | Đào mương cáp điện Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m3 |
| 124 | Lát gạch bê tông 9.5x6.5x20 cm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 10 | 1 m2 |
| 125 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 11,4 | 1 m3 |
| 126 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 127 | Lắp đặt bình CO2 chữa cháy MT3 | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 128 | Lắp đặt đầu báo khói+ đế, điện áp 8-35VDC, Imax=150mA | Mô tả theo chương V | 9 | 1 đầu |
| 129 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả theo chương V | 2 | 1TB |
| 130 | Lắp đặt chuông (còi) báo cháy: điện áp 24VDC, 100DB+/-10DB, màu đỏ | Mô tả theo chương V | 2 | 1 chuôn |
| 131 | Lắp đặt đèn báo: điện áp 24CDC, làm bằng nhựa chống cháy, màu đỏ | Mô tả theo chương V | 2 | 1 đèn |
| 132 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy: điện áp 24VDC, dòng điện 75mA, kt 140x60.5 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 nút |
| 133 | Lắp đặt đèn chỉ thị phòng: điện áp 24VDC, dòng báo động 4mA, KT 84x84x35 | Mô tả theo chương V | 4 | 1 đèn |
| 134 | Lắp đặt cáp tín hiệu nhanh 4x0.75mm2 | Mô tả theo chương V | 90 | 1m |
| 135 | Lắp đặt cáp tín hiệu nhanh 10x2x0.75mm2 | Mô tả theo chương V | 8 | 1m |
| 136 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 94 | 1 m |
| 137 | Lđặt hộp nối kt 120x120mm | Mô tả theo chương V | 2 | Hộp |
| 138 | Lắp trung tâm báo cháy 8 kênh: điện áp 230VDC, 50/60Hz, dòng báo động 10-110mA | Mô tả theo chương V | 1 | 1trung tâm |
| 139 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 140 | Đào đất mương cáp Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 8,4 | 1 m3 |
| 141 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 8,4 | 1 m3 |
| 142 | Gia công kim thu sét D20 mạ kẽm nhúng nóng Chiều L=kim 1m | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1m | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 144 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 145 | Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 7 | Cọc |
| 146 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 22 | m |
| 147 | Hộp đo điện trở | Mô tả theo chương V | 2 | Hộp |
| 148 | Đo điện trở | Mô tả theo chương V | 2 | điểm |
| 149 | LĐ ống nhựa uPVC D21x3.0mm | Mô tả theo chương V | 15 | 1 m |
| 150 | Kẹp ống omega 21 innox | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 151 | Đào đất mương nối đất Chiều rộng | Mô tả theo chương V | 15,26 | 1 m3 |
| 152 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35 | Mô tả theo chương V | 13 | m |
| 153 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m |
| 154 | Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6/2.5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo chương V | 10 | Cọc |
| 155 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Mô tả theo chương V | 21 | mối |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 39 | m |
| 157 | Đo điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | điểm |
| 158 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 15,26 | 1 m3 |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện Viglacera VI88 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 161 | Lắp hang xịt Viglacera VG826 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 162 | Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 163 | Lắp đặt lavabo người lớn+bộ thu nước lavabo Viglacera CD1+ VG814 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co VG 106 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 165 | Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 166 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 33 | 1 m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 11,6 | 1 m |
| 168 | LĐặt cút ren trong D20-21mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 169 | LĐặt cút chịu nhiệt D20mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 170 | LĐặt tê chịu nhiệt D20mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 171 | LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 173 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 174 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1 m |
| 175 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Mô tả theo chương V | 15,7 | 1 m |
| 176 | LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm | Mô tả theo chương V | 9,8 | 1 m |
| 177 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 178 | LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 179 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 180 | LĐ cút nhựa PVC D49mm 90 độ | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 181 | LĐ tê nhựa PVC D49mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 182 | LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 183 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 184 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 185 | LĐ cút nhựa PVC D114-135độ | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 186 | LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 187 | LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 188 | Kẹp ống omega 49 inox | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 189 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 16,56 | 1 m3 |
| 190 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 191 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,968 | 1 m3 |
| 192 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 1,452 | 1 m3 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,108 | 1 m3 |
| 194 | Trát tường trong bể chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 18,9 | 1 m2 |
| 195 | Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm | Mô tả theo chương V | 18,9 | 1 m2 |
| 196 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 5,44 | 1 m2 |
| 197 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,64 | 1 m3 |
| 198 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả theo chương V | 1,083 | 1 m3 |
| 199 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 9 | 1 c/kiện |
| 200 | Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,128 | 1 tấn |
| C | *\- Hạng mục Trường Mầm non Hương Phú cơ sở 2: | |||
| 1 | Phát tạo mặt bằng=cơ giới,mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2 | Mô tả theo chương V | 2.607 | 1 m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào | Mô tả theo chương V | 838,29 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 302,4 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 147,072 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 12,256 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng tường Chiều sâu | Mô tả theo chương V | 17,519 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 26,21 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,656 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,719 | Tấn |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 27,476 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT đặc (10x20x30)cm Dày | Mô tả theo chương V | 17,3 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,504 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,509 | Tấn |
| 14 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Mô tả theo chương V | 5,553 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả theo chương V | 19,296 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 344,387 | 1 m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 392,335 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả theo chương V | 39,558 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,276 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,996 | Tấn |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 6,716 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,711 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,323 | Tấn |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả theo chương V | 32,503 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 4,483 | Tấn |
| 26 | Bê tông sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 43,82 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,105 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả theo chương V | 0,552 | Tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả theo chương V | 7,366 | 1 m3 |
| 30 | Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,116 | 1 m3 |
| 31 | Xây tường bao gạch bê tông (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao | Mô tả theo chương V | 34,696 | 1 m3 |
| 32 | Xây tường ngăn bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x19)cm Dày > 10cm,Cao | Mô tả theo chương V | 47,68 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường ngăn bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Mô tả theo chương V | 8,902 | 1 m3 |
| 34 | Xây hộp gen bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Mô tả theo chương V | 9,512 | 1 m3 |
| 35 | Xây bù các chi tiết kiến trúc bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Mô tả theo chương V | 1,705 | 1 m3 |
| 36 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 12x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, VXM75 | Mô tả theo chương V | 5,4 | 1 m2 |
| 37 | Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x60cm | Mô tả theo chương V | 273,95 | 1 m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 173,48 | 1 m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 669,37 | 1 m2 |
| 40 | Đắp gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 76,8 | 1 m |
| 41 | Trát gờ chỉ sê nô Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 201,6 | 1 m |
| 42 | Cắt chỉ lõm trang trí trụ ốp, sảnh chính | Mô tả theo chương V | 83,75 | 1 m |
| 43 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả theo chương V | 139,04 | 1 m2 |
| 44 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 23,76 | 1 m2 |
| 45 | Trát má cửa Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 46,1 | 1 m2 |
| 46 | Trát lanh tô, ô văng, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 91,853 | 1 m2 |
| 47 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 392,3 | 1 m2 |
| 48 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 438,2 | 1 m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 173,48 | 1m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.662,483 | 1m2 |
| 51 | Vẽ tranh tường trường mầm non 2D | Mô tả theo chương V | 61,63 | 1m2 |
| 52 | GCLD chữ nổi mica, độ dày 2mm | Mô tả theo chương V | 2,8 | 1m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 77,6 | 1 m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... | Mô tả theo chương V | 77,6 | 1 m2 |
| 55 | GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chống ẩm dày 12m+ phụ kiện | Mô tả theo chương V | 33,48 | 1 m2 |
| 56 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 613,2 | m |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 2,14 | Tấn |
| 58 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão | Mô tả theo chương V | 507,48 | 1 m2 |
| 59 | Lắp dựng tôn khe nhiệt, cửa thăm mái | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m2 |
| 60 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả theo chương V | 35,85 | 1 m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Mô tả theo chương V | 13,456 | 1 m2 |
| 62 | Cắt roăn lõm mặt đá granit bậc cấp (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 77,5 | 1m |
| 63 | Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 333,98 | 1 m2 |
| 64 | Lát nền, sàn khu vệ sinh Gạch ceramic 30x30 chống trượt, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 59,56 | 1 m2 |
| 65 | Lát gạch ram dốc Gạch terazzo 30x30,VM75 | Mô tả theo chương V | 10,355 | 1 m2 |
| 66 | Ôp chân móng đá vỏ 10x20cm | Mô tả theo chương V | 18,6 | 1 m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 26,88 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả theo chương V | 19,6 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 22 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm cửa sổ mở hất | Mô tả theo chương V | 11,52 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở hất | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 75 | Gia công hoa sắt, lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,414 | 1 tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại sơn epoxy | Mô tả theo chương V | 42,025 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can, cửa hoa sắt Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 50,35 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Mô tả theo chương V | 393,12 | 1 m2 |
| 79 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3mm | Mô tả theo chương V | 135 | 1 m |
| 80 | LĐ cút nhựa 90 độ dán keo Đkính cút 90mm | Mô tả theo chương V | 60 | Cái |
| 81 | Cầu chắn rác D150 | Mô tả theo chương V | 30 | Cái |
| 82 | LĐ ống nhựa thoát tràn Đkính ống 42x2.1mm | Mô tả theo chương V | 4,4 | 1 m |
| 83 | LĐ ống nhựa thông dầm Đkính ống 60x2.8mm | Mô tả theo chương V | 5,2 | 1 m |
| 84 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại đèn bán nguyệt 1x1.2/40W | Mô tả theo chương V | 34 | 1 Bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn led vuông 14W | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt ốp trần xoay 360 độ | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| 88 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường sải cánh 250mm-40W- 220V/50Hz, Q=42m3/h | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-6KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 16A-6KA + mặt che + đế âm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 95 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 32A-6KA + mặt che + đế âm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Automat chống rò 1 pha- 0.03A | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 97 | Lđặt bảng điện âm tường chứa 2 modul | Mô tả theo chương V | 5 | Hộp |
| 98 | Lđặt tủ điện âm tường kim loại kích thước 450x350x170 | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 99 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150 | Mô tả theo chương V | 29 | Hộp |
| 100 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 860 | 1m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 540 | 1m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 180 | 1m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại cáp ngầm 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 160 | 1m |
| 104 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 50/60mm | Mô tả theo chương V | 60 | 1 m |
| 105 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 415 | 1 m |
| 106 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 55 | 1 m |
| 107 | Đào mương cáp điện Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 14,4 | 1 m3 |
| 108 | Lát gạch bê tông 9.5x6.5x20 cm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m2 |
| 109 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 13,68 | 1 m3 |
| 110 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 111 | Lắp đặt bình CO2 chữa cháy MT3 | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 112 | Lắp đặt đầu báo khói+ đế, điện áp 8-35VDC, Imax=150mA | Mô tả theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 113 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả theo chương V | 1 | 1TB |
| 114 | Lắp đặt chuông (còi) báo cháy: điện áp 24VDC, 100DB+/-10DB, màu đỏ | Mô tả theo chương V | 0,2 | 5 chuôn |
| 115 | Lắp đặt đèn báo: điện áp 24CDC, làm bằng nhựa chống cháy, màu đỏ | Mô tả theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 116 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy: điện áp 24VDC, dòng điện 75mA, kt 140x60.5 | Mô tả theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 117 | Lắp đặt đèn chỉ thị phòng: điện áp 24VDC, dòng báo động 4mA, KT 84x84x35 | Mô tả theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 118 | Lắp đặt cáp tín hiệu nhanh 4x0.75mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | 1m |
| 119 | Lắp đặt cáp tín hiệu nhanh 10x2x0.75mm2 | Mô tả theo chương V | 2 | 1m |
| 120 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 102 | 1 m |
| 121 | Lđặt hộp nối kt 120x120mm | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 122 | Lắp trung tâm báo cháy 8 kênh: điện áp 230VDC, 50/60Hz, dòng báo động 10-110mA | Mô tả theo chương V | 1 | 1trung tâm |
| 123 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35 | Mô tả theo chương V | 18 | m |
| 124 | Đào đất mương cáp Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 13,6 | 1 m3 |
| 125 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 13,6 | 1 m3 |
| 126 | Gia công kim thu sét D20 mạ kẽm nhúng nóng Chiều L=kim 1m | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1m | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 138 | m |
| 129 | Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 9 | Cọc |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 34 | m |
| 131 | Hộp đo điện trở | Mô tả theo chương V | 2 | Hộp |
| 132 | Đo điện trở | Mô tả theo chương V | 2 | điểm |
| 133 | LĐ ống nhựa uPVC D21x3.0mm | Mô tả theo chương V | 7 | 1 m |
| 134 | Kẹp ống omega 21 innox | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 135 | Đào đất mương nối đất Chiều rộng | Mô tả theo chương V | 15,26 | 1 m3 |
| 136 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35 | Mô tả theo chương V | 13 | m |
| 137 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m |
| 138 | Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6/2.5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo chương V | 10 | Cọc |
| 139 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Mô tả theo chương V | 21 | mối |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 39 | m |
| 141 | Đo điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | điểm |
| 142 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 15,26 | 1 m3 |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện Viglacera VI88 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 145 | Lắp hang xịt Viglacera VG826 | Mô tả theo chương V | 13 | Cái |
| 146 | Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu | Mô tả theo chương V | 13 | Cái |
| 147 | Lắp đặt lavabo người lớn+bộ thu nước lavabo Viglacera CD1+ VG814 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 148 | Lắp đặt lavabo trẻ em+bộ thu nước lavabo loại âm bàn Viglacera CD1+ VG814 | Mô tả theo chương V | 18 | 1 Bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co VG 106 | Mô tả theo chương V | 19 | 1 Bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em+ bộ thu+ bộ xả Viglacera TT1 + VG845+VG814 | Mô tả theo chương V | 9 | 1 Bộ |
| 151 | Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150 | Mô tả theo chương V | 17 | Cái |
| 152 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả theo chương V | 33 | 1 Bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh + phụ kiện Viglacera VG514 | Mô tả theo chương V | 7 | 1 Bộ |
| 154 | Lắp đặt bình nước nóng 30lit+ phụ kiện | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nữ xổm trẻ mầm non | Mô tả theo chương V | 9 | 1 Bộ |
| 156 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 40mm | Mô tả theo chương V | 184 | 1 m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 71 | 1 m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 28 | 1 m |
| 159 | LĐặt cút ren trong D20-21mm | Mô tả theo chương V | 56 | Cái |
| 160 | LĐặt cút chịu nhiệt D20mm | Mô tả theo chương V | 86 | Cái |
| 161 | LĐặt tê chịu nhiệt D20mm | Mô tả theo chương V | 48 | Cái |
| 162 | LĐặt côn, cút thu hẹp D40-20mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa D20mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa D40mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 165 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Mô tả theo chương V | 9 | 1 m |
| 166 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Mô tả theo chương V | 10 | 1 m |
| 167 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Mô tả theo chương V | 50 | 1 m |
| 168 | LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm | Mô tả theo chương V | 60 | 1 m |
| 169 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Mô tả theo chương V | 29 | Cái |
| 170 | LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Mô tả theo chương V | 29 | Cái |
| 171 | LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 172 | LĐ cút nhựa PVC D49mm 90 độ | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 173 | LĐ tê nhựa PVC D49mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 174 | LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độ | Mô tả theo chương V | 70 | Cái |
| 175 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90mm | Mô tả theo chương V | 22 | Cái |
| 176 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 177 | LĐ cút nhựa PVC D114-135độ | Mô tả theo chương V | 66 | Cái |
| 178 | LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 179 | LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 180 | Kẹp ống omega 49 inox | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 181 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 33,12 | 1 m3 |
| 182 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 183 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,936 | 1 m3 |
| 184 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 2,904 | 1 m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 6,216 | 1 m3 |
| 186 | Trát tường trong Bú chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 37,8 | 1 m2 |
| 187 | Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm chiều dày trát 1.0cm | Mô tả theo chương V | 37,8 | 1 m2 |
| 188 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 10,88 | 1 m2 |
| 189 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Mô tả theo chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 190 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả theo chương V | 2,166 | 1 m3 |
| 191 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 18 | 1 c/kiện |
| 192 | Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,256 | 1 tấn |
| 193 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 15,36 | 1 m3 |
| 194 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 9,216 | 1 m3 |
| 195 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 1,76 | 1 m3 |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Mô tả theo chương V | 3,072 | 1 m3 |
| 197 | Trát tường trong bể chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 12,8 | 1 m2 |
| 198 | Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm chiều dày trát 1.0cm | Mô tả theo chương V | 12,8 | 1 m2 |
| 199 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 2,56 | 1 m2 |
| 200 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | Mô tả theo chương V | 1,536 | 1 m3 |
| 201 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 202 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 20 | 1 c/kiện |
| 203 | Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,151 | 1 tấn |
| 204 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành) - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng xây lắp tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh với giá trị hợp đồng đã thực hiện tối thiểu bằng mức yêu cầu (01 hợp đồng 3.6 tỷ) nhân với với tỷ lệ giá trị mỗi thành viên đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận|).. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận|).. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 2 | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận|).. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >=0.4m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 250lit trở lên | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5Kw | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất 1Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng tải >=50kg | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất 23kw | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >3.5 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn | Công suất 5Kw | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Đo cao, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1.5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi