Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581165-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220580972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 14:59:00 đến ngày 2022-06-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,185,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành) - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng xây lắp tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh với giá trị hợp đồng đã thực hiện tối thiểu bằng mức yêu cầu (01 hợp đồng 3.6 tỷ) nhân với với tỷ lệ giá trị mỗi thành viên đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận|)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận|)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận|)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0.4m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250lit trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=50kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >3.5 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hoàn thiện các hạng mục Trường học đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn huyện
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV kiến trúc Phú Cường + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Phú Gia. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng 168


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông Địa chỉ 86 Khe Tre, thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - TP Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng Mục Xây Lắp: (A=B+C)
B *\- Hạng mục Trường Mầm non Hương Lộc:
1Đào móng bằng máy đào Mô tả theo chương V181,921 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIMô tả theo chương V12,1281 m3
3Đào móng tường Chiều sâu Mô tả theo chương V7,0141 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V14,8341 m3
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,094Tấn
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,319Tấn
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmMô tả theo chương V0,181Tấn
8Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V26,4991 m3
9Xây móng bằng gạch BT đặc (10x20x30)cm Dày Mô tả theo chương V12,5511 m3
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,324Tấn
11Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,689Tấn
12Bê tông cổ móng có tiết diện Mô tả theo chương V4,2421 m3
13Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả theo chương V9,4341 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V228,91 m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V147,91 m2
16Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Mô tả theo chương V14,791 m3
17Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,278Tấn
18Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,111Tấn
19Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,Mô tả theo chương V0,473Tấn
20Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V3,7441 m3
21Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V3,5041 m3
22Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,26Tấn
23Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,102Tấn
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả theo chương V0,357Tấn
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,384Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,841Tấn
27Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả theo chương V10,6431 m3
28Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả theo chương V15,0961 m3
29Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V3,784Tấn
30Bê tông sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V33,2111 m3
31Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,153Tấn
32Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,243Tấn
33Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,531 m3
34Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,119Tấn
35Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,41Tấn
36Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả theo chương V5,3221 m3
37Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75Mô tả theo chương V1,4361 m3
38Xây tường bao gạch bê tông (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao Mô tả theo chương V18,1281 m3
39Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao Mô tả theo chương V20,7821 m3
40Xây tường ngăn bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x19)cm Dày > 10cm,Cao Mô tả theo chương V14,7141 m3
41Xây tường ngăn bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x19)cm Dày > 10cm,Cao Mô tả theo chương V12,8661 m3
42Xây tường lan can, WC bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Mô tả theo chương V2,2761 m3
43Xây hộp gen bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Mô tả theo chương V11,9121 m3
44Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 12x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, VXM75Mô tả theo chương V11,4961 m2
45Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x60cmMô tả theo chương V80,761 m2
46Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V194,551 m2
47Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V584,011 m2
48Đắp gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả theo chương V18,2121 m
49Trát gờ chỉ sê nô Vữa XM M75Mô tả theo chương V163,31 m
50Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả theo chương V149,041 m2
51Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V56,5051 m2
52Trát má cửa Vữa XM M75Mô tả theo chương V27,561 m2
53Trát lanh tô, ô văng, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả theo chương V53,3161 m2
54Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả theo chương V281,7981 m2
55Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả theo chương V315,4651 m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V194,551m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V1.320,9241m2
58Vẽ tranh tường trường mầm non 2DMô tả theo chương V127,371m2
59GCLD chữ nổi mica, độ dày 2mmMô tả theo chương V4,21m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V56,881 m2
61Quét dung dịch chống thấm máI sê nô, ô văng…Mô tả theo chương V60,521 m2
62Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả theo chương V235,2m
63Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả theo chương V0,821Tấn
64Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bãoMô tả theo chương V186,481 m2
65Lắp dựng tôn khe nhiệt, cửa thăm máiMô tả theo chương V21 m2
66Đóng trần thạch cao khung nổi, chống ẩm WC tầng 2Mô tả theo chương V71 m2
67Lát đá granite bậc tam cấpMô tả theo chương V24,7251 m2
68Lát đá bậc cầu thangMô tả theo chương V17,3751 m2
69Cắt roăn lõm mặt đá granit bậc cấp (khoán gọn)Mô tả theo chương V551m
70Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Mô tả theo chương V271,6311 m2
71Lát nền, sàn khu vệ sinh Gạch ceramic 30x30 chống trượt, XM cát mịn M75Mô tả theo chương V7,841 m2
72Lát gạch ram dốc Gạch terazzo 30x30,VM75Mô tả theo chương V10,3551 m2
73Ôp chân móng đá vỏ 10x20cmMô tả theo chương V18,511 m2
74Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm cửa đi mở quay 2 cánhMô tả theo chương V20,16m2
75Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm cửa đi mở quay 1 cánhMô tả theo chương V5,06m2
76Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả theo chương V33,84m2
77Lắp dựng khung uPVC, kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V4,5m2
78Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 2 cánhMô tả theo chương V6bộ
79Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 1 cánhMô tả theo chương V3bộ
80Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả theo chương V9bộ
81Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở hấtMô tả theo chương V4bộ
82Gia công hoa sắt, lan can, lam treo bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V0,8261 tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại sơn epoxyMô tả theo chương V78,0131m2
84Lắp dựng lan can, cửa hoa sắt Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V79,37m2
85Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Mô tả theo chương V441,481 m2
86LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3mmMô tả theo chương V145,81 m
87LĐ cút nhựa 90 độ dán keo Đkính cút 90mmMô tả theo chương V40Cái
88Cầu chắn rác D150Mô tả theo chương V20Cái
89LĐ ống nhựa thoát tràn Đkính ống 42x2.1mmMô tả theo chương V3,81 m
90LĐ ống nhựa thông dầm Đkính ống 60x2.8mmMô tả theo chương V41 m
91Gia công thang sắt thép hình, thép tấmMô tả theo chương V1,257Tấn
92Lắp dựng thang thép bằng bu lôngMô tả theo chương V1,2571 tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V60,8991m2
94Sản xuất lan can cầu thang, hành lang thép mạ kẽmMô tả theo chương V0,14Tấn
95Lắp dựng lan can sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V9,02m2
96Sơn sắt thép 3 nước sơn epoxyMô tả theo chương V12,9021m2
97Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại đèn bán nguyệt 1x1.2/40WMô tả theo chương V321 Bộ
98Lắp đặt đèn ốp trần led 9WMô tả theo chương V61 Bộ
99Lắp đặt đèn led vuông 14WMô tả theo chương V11 Bộ
100Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led ắc quy chiếu sáng 2hMô tả theo chương V41 Bộ
101Lắp đặt đèn chỉ dẫn 1 mặt ắc quy 2h chiếu sáng 2hMô tả theo chương V21 Bộ
102Lắp đặt quạt ốp trần xoay 360 độMô tả theo chương V14Cái
103Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V3Cái
104Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V3Cái
105Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V7Cái
106Lắp đặt công tắc đảo Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V2Cái
107Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V21Cái
108Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-6KAMô tả theo chương V2Cái
109Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 16A-6KA + mặt che + đế âmMô tả theo chương V4Cái
110Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 32A-6KA + mặt che + đế âmMô tả theo chương V2Cái
111Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 63A-10KA + mặt che + đế âmMô tả theo chương V1Cái
112Lđặt bảng điện âm tường chứa 2 modulMô tả theo chương V4Hộp
113Lđặt tủ điện âm tường kim loại kích thước 450x350x170Mô tả theo chương V2Hộp
114Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150Mô tả theo chương V14Hộp
115Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2Mô tả theo chương V6801m
116Lắp đặt dây đơnLoại dây 1x2.5mm2Mô tả theo chương V4201m
117Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm22Mô tả theo chương V1801m
118Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x6mm2Mô tả theo chương V121m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại cáp ngầm 2x16mm2Mô tả theo chương V601m
120LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 50/60mmMô tả theo chương V601 m
121LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V3001 m
122LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 27mmMô tả theo chương V501 m
123Đào mương cáp điện Đất cấp IIIMô tả theo chương V121 m3
124Lát gạch bê tông 9.5x6.5x20 cm bảo vệ cáp ngầmMô tả theo chương V101 m2
125Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V11,41 m3
126Lắp đặt bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả theo chương V6bình
127Lắp đặt bình CO2 chữa cháy MT3Mô tả theo chương V6bình
128Lắp đặt đầu báo khói+ đế, điện áp 8-35VDC, Imax=150mAMô tả theo chương V91 đầu
129Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả theo chương V21TB
130Lắp đặt chuông (còi) báo cháy: điện áp 24VDC, 100DB+/-10DB, màu đỏMô tả theo chương V21 chuôn
131Lắp đặt đèn báo: điện áp 24CDC, làm bằng nhựa chống cháy, màu đỏMô tả theo chương V21 đèn
132Lắp đặt nút nhấn báo cháy: điện áp 24VDC, dòng điện 75mA, kt 140x60.5Mô tả theo chương V21 nút
133Lắp đặt đèn chỉ thị phòng: điện áp 24VDC, dòng báo động 4mA, KT 84x84x35Mô tả theo chương V41 đèn
134Lắp đặt cáp tín hiệu nhanh 4x0.75mm2Mô tả theo chương V901m
135Lắp đặt cáp tín hiệu nhanh 10x2x0.75mm2Mô tả theo chương V81m
136LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V941 m
137Lđặt hộp nối kt 120x120mmMô tả theo chương V2Hộp
138Lắp trung tâm báo cháy 8 kênh: điện áp 230VDC, 50/60Hz, dòng báo động 10-110mAMô tả theo chương V11trung tâm
139Cáp đồng trần nối tủ điện M35Mô tả theo chương V10m
140Đào đất mương cáp Đất cấp IIMô tả theo chương V8,41 m3
141Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V8,41 m3
142Gia công kim thu sét D20 mạ kẽm nhúng nóng Chiều L=kim 1mMô tả theo chương V7Cái
143Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1mMô tả theo chương V7Cái
144Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V90m
145Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V7Cọc
146Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V22m
147Hộp đo điện trởMô tả theo chương V2Hộp
148Đo điện trởMô tả theo chương V2điểm
149LĐ ống nhựa uPVC D21x3.0mmMô tả theo chương V151 m
150Kẹp ống omega 21 innoxMô tả theo chương V4Cái
151Đào đất mương nối đất Chiều rộng Mô tả theo chương V15,261 m3
152Cáp đồng trần nối tủ điện M35Mô tả theo chương V13m
153Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25Mô tả theo chương V121 m
154Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6/2.5m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả theo chương V10Cọc
155Mối hàn hóa nhiệt CadweldMô tả theo chương V21mối
156Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V39m
157Đo điện trởMô tả theo chương V1điểm
158Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V15,261 m3
159Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện Viglacera VI88Mô tả theo chương V21 Bộ
160Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiệnMô tả theo chương V21 Bộ
161Lắp hang xịt Viglacera VG826Mô tả theo chương V2Cái
162Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầuMô tả theo chương V2Cái
163Lắp đặt lavabo người lớn+bộ thu nước lavabo Viglacera CD1+ VG814Mô tả theo chương V21 Bộ
164Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co VG 106Mô tả theo chương V21 Bộ
165Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150Mô tả theo chương V2Cái
166Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 27mmMô tả theo chương V331 m
167Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mmMô tả theo chương V11,61 m
168LĐặt cút ren trong D20-21mmMô tả theo chương V6Cái
169LĐặt cút chịu nhiệt D20mmMô tả theo chương V6Cái
170LĐặt tê chịu nhiệt D20mmMô tả theo chương V6Cái
171LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mmMô tả theo chương V4Cái
172Lắp đặt van khóa D25mmMô tả theo chương V1Cái
173LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmMô tả theo chương V21 m
174LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmMô tả theo chương V51 m
175LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmMô tả theo chương V15,71 m
176LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mmMô tả theo chương V9,81 m
177LĐ cút nhựa PVC D34mmMô tả theo chương V4Cái
178LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mmMô tả theo chương V4Cái
179LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mmMô tả theo chương V2Cái
180LĐ cút nhựa PVC D49mm 90 độMô tả theo chương V2Cái
181LĐ tê nhựa PVC D49mmMô tả theo chương V2Cái
182LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độMô tả theo chương V6Cái
183LĐ tê xiên nhựa PVC D90mmMô tả theo chương V6Cái
184LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mmMô tả theo chương V2Cái
185LĐ cút nhựa PVC D114-135độMô tả theo chương V6Cái
186LĐ tê xiên nhựa PVC D114mmMô tả theo chương V4Cái
187LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mmMô tả theo chương V1Cái
188Kẹp ống omega 49 inoxMô tả theo chương V2Cái
189Đào móng bằng máy đào Mô tả theo chương V16,561 m3
190Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V1,81 m3
191Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V0,9681 m3
192Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V1,4521 m3
193Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm,vữa XM M75Mô tả theo chương V3,1081 m3
194Trát tường trong bể chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V18,91 m2
195Trát tường bể (lần 2) dày 1 cmMô tả theo chương V18,91 m2
196Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả theo chương V5,441 m2
197Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Mô tả theo chương V0,641 m3
198Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Mô tả theo chương V1,0831 m3
199LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả theo chương V91 c/kiện
200Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1281 tấn
C *\- Hạng mục Trường Mầm non Hương Phú cơ sở 2:
1Phát tạo mặt bằng=cơ giới,mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2Mô tả theo chương V2.6071 m2
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào Mô tả theo chương V838,291 m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V302,41 m3
4Đào móng bằng máy đào Mô tả theo chương V147,0721 m3
5Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIMô tả theo chương V12,2561 m3
6Đào móng tường Chiều sâu Mô tả theo chương V17,5191 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V26,211 m3
8Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,656Tấn
9Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,719Tấn
10Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V27,4761 m3
11Xây móng bằng gạch BT đặc (10x20x30)cm Dày Mô tả theo chương V17,31 m3
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,504Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,509Tấn
14Bê tông cổ móng có tiết diện Mô tả theo chương V5,5531 m3
15Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả theo chương V19,2961 m3
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V344,3871 m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V392,3351 m2
18Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Mô tả theo chương V39,5581 m3
19Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,276Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,996Tấn
21Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V6,7161 m3
22Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,711Tấn
23Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V3,323Tấn
24Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Mô tả theo chương V32,5031 m3
25Gia công cốt thép sàn máI Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V4,483Tấn
26Bê tông sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V43,821 m3
27Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,105Tấn
28Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả theo chương V0,552Tấn
29Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả theo chương V7,3661 m3
30Xây bậc cấp bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75Mô tả theo chương V1,1161 m3
31Xây tường bao gạch bê tông (9.5x6x20)cm Dày 20cm, cao Mô tả theo chương V34,6961 m3
32Xây tường ngăn bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x19)cm Dày > 10cm,Cao Mô tả theo chương V47,681 m3
33Xây tường ngăn bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Mô tả theo chương V8,9021 m3
34Xây hộp gen bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Mô tả theo chương V9,5121 m3
35Xây bù các chi tiết kiến trúc bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Mô tả theo chương V1,7051 m3
36Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 12x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, VXM75Mô tả theo chương V5,41 m2
37Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x60cmMô tả theo chương V273,951 m2
38Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V173,481 m2
39Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V669,371 m2
40Đắp gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả theo chương V76,81 m
41Trát gờ chỉ sê nô Vữa XM M75Mô tả theo chương V201,61 m
42Cắt chỉ lõm trang trí trụ ốp, sảnh chínhMô tả theo chương V83,751 m
43Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả theo chương V139,041 m2
44Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V23,761 m2
45Trát má cửa Vữa XM M75Mô tả theo chương V46,11 m2
46Trát lanh tô, ô văng, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả theo chương V91,8531 m2
47Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả theo chương V392,31 m2
48Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả theo chương V438,21 m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V173,481m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V1.662,4831m2
51Vẽ tranh tường trường mầm non 2DMô tả theo chương V61,631m2
52GCLD chữ nổi mica, độ dày 2mmMô tả theo chương V2,81m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V77,61 m2
54Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng...Mô tả theo chương V77,61 m2
55GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chống ẩm dày 12m+ phụ kiệnMô tả theo chương V33,481 m2
56Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả theo chương V613,2m
57Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả theo chương V2,14Tấn
58Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bãoMô tả theo chương V507,481 m2
59Lắp dựng tôn khe nhiệt, cửa thăm máiMô tả theo chương V21 m2
60Lát đá granite bậc tam cấpMô tả theo chương V35,851 m2
61Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo…Mô tả theo chương V13,4561 m2
62Cắt roăn lõm mặt đá granit bậc cấp (khoán gọn)Mô tả theo chương V77,51m
63Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Mô tả theo chương V333,981 m2
64Lát nền, sàn khu vệ sinh Gạch ceramic 30x30 chống trượt, XM cát mịn M75Mô tả theo chương V59,561 m2
65Lát gạch ram dốc Gạch terazzo 30x30,VM75Mô tả theo chương V10,3551 m2
66Ôp chân móng đá vỏ 10x20cmMô tả theo chương V18,61 m2
67Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm cửa đi mở quay 2 cánhMô tả theo chương V26,88m2
68Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm cửa đi mở quay 1 cánhMô tả theo chương V19,6m2
69Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả theo chương V22m2
70Lắp dựng cửa khung uPVC, kính an toàn 6.38mm cửa sổ mở hấtMô tả theo chương V11,52m2
71Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 2 cánhMô tả theo chương V8bộ
72Phụ kiện cửa khung uPVC cửa đi mở quay 1 cánhMô tả theo chương V8bộ
73Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả theo chương V11bộ
74Phụ kiện cửa khung uPVC cửa sổ mở hấtMô tả theo chương V16bộ
75Gia công hoa sắt, lan can bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V0,4141 tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại sơn epoxyMô tả theo chương V42,0251m2
77Lắp dựng lan can, cửa hoa sắt Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V50,35m2
78Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Mô tả theo chương V393,121 m2
79LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3mmMô tả theo chương V1351 m
80LĐ cút nhựa 90 độ dán keo Đkính cút 90mmMô tả theo chương V60Cái
81Cầu chắn rác D150Mô tả theo chương V30Cái
82LĐ ống nhựa thoát tràn Đkính ống 42x2.1mmMô tả theo chương V4,41 m
83LĐ ống nhựa thông dầm Đkính ống 60x2.8mmMô tả theo chương V5,21 m
84Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại đèn bán nguyệt 1x1.2/40WMô tả theo chương V341 Bộ
85Lắp đặt đèn ốp trần led 9WMô tả theo chương V31 Bộ
86Lắp đặt đèn led vuông 14WMô tả theo chương V11 Bộ
87Lắp đặt quạt ốp trần xoay 360 độMô tả theo chương V15Cái
88Lắp đặt quạt thông gió trên tường sải cánh 250mm-40W- 220V/50Hz, Q=42m3/hMô tả theo chương V6Cái
89Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V3Cái
90Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V2Cái
91Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V12Cái
92Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmMô tả theo chương V18Cái
93Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-6KAMô tả theo chương V2Cái
94Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 16A-6KA + mặt che + đế âmMô tả theo chương V5Cái
95Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 32A-6KA + mặt che + đế âmMô tả theo chương V1Cái
96Lắp đặt Automat chống rò 1 pha- 0.03AMô tả theo chương V3Cái
97Lđặt bảng điện âm tường chứa 2 modulMô tả theo chương V5Hộp
98Lđặt tủ điện âm tường kim loại kích thước 450x350x170Mô tả theo chương V1Hộp
99Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp 150x150Mô tả theo chương V29Hộp
100Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2Mô tả theo chương V8601m
101Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2Mô tả theo chương V5401m
102Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm2Mô tả theo chương V1801m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại cáp ngầm 2x16mm2Mô tả theo chương V1601m
104LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 50/60mmMô tả theo chương V601 m
105LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V4151 m
106LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 27mmMô tả theo chương V551 m
107Đào mương cáp điện Đất cấp IIIMô tả theo chương V14,41 m3
108Lát gạch bê tông 9.5x6.5x20 cm bảo vệ cáp ngầmMô tả theo chương V121 m2
109Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V13,681 m3
110Lắp đặt bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả theo chương V6bình
111Lắp đặt bình CO2 chữa cháy MT3Mô tả theo chương V6bình
112Lắp đặt đầu báo khói+ đế, điện áp 8-35VDC, Imax=150mAMô tả theo chương V1,210 đầu
113Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả theo chương V11TB
114Lắp đặt chuông (còi) báo cháy: điện áp 24VDC, 100DB+/-10DB, màu đỏMô tả theo chương V0,25 chuôn
115Lắp đặt đèn báo: điện áp 24CDC, làm bằng nhựa chống cháy, màu đỏMô tả theo chương V0,25 đèn
116Lắp đặt nút nhấn báo cháy: điện áp 24VDC, dòng điện 75mA, kt 140x60.5Mô tả theo chương V0,25 nút
117Lắp đặt đèn chỉ thị phòng: điện áp 24VDC, dòng báo động 4mA, KT 84x84x35Mô tả theo chương V15 đèn
118Lắp đặt cáp tín hiệu nhanh 4x0.75mm2Mô tả theo chương V1001m
119Lắp đặt cáp tín hiệu nhanh 10x2x0.75mm2Mô tả theo chương V21m
120LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmMô tả theo chương V1021 m
121Lđặt hộp nối kt 120x120mmMô tả theo chương V1Hộp
122Lắp trung tâm báo cháy 8 kênh: điện áp 230VDC, 50/60Hz, dòng báo động 10-110mAMô tả theo chương V11trung tâm
123Cáp đồng trần nối tủ điện M35Mô tả theo chương V18m
124Đào đất mương cáp Đất cấp IIMô tả theo chương V13,61 m3
125Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V13,61 m3
126Gia công kim thu sét D20 mạ kẽm nhúng nóng Chiều L=kim 1mMô tả theo chương V9Cái
127Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1mMô tả theo chương V9Cái
128Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V138m
129Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V9Cọc
130Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V34m
131Hộp đo điện trởMô tả theo chương V2Hộp
132Đo điện trởMô tả theo chương V2điểm
133LĐ ống nhựa uPVC D21x3.0mmMô tả theo chương V71 m
134Kẹp ống omega 21 innoxMô tả theo chương V4Cái
135Đào đất mương nối đất Chiều rộng Mô tả theo chương V15,261 m3
136Cáp đồng trần nối tủ điện M35Mô tả theo chương V13m
137Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25Mô tả theo chương V121 m
138Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6/2.5m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả theo chương V10Cọc
139Mối hàn hóa nhiệt CadweldMô tả theo chương V21mối
140Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép tròn CT3-D16 mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V39m
141Đo điện trởMô tả theo chương V1điểm
142Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V15,261 m3
143Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện Viglacera VI88Mô tả theo chương V11 Bộ
144Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiệnMô tả theo chương V121 Bộ
145Lắp hang xịt Viglacera VG826Mô tả theo chương V13Cái
146Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầuMô tả theo chương V13Cái
147Lắp đặt lavabo người lớn+bộ thu nước lavabo Viglacera CD1+ VG814Mô tả theo chương V11 Bộ
148Lắp đặt lavabo trẻ em+bộ thu nước lavabo loại âm bàn Viglacera CD1+ VG814Mô tả theo chương V181 Bộ
149Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc co VG 106Mô tả theo chương V191 Bộ
150Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em+ bộ thu+ bộ xả Viglacera TT1 + VG845+VG814Mô tả theo chương V91 Bộ
151Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150Mô tả theo chương V17Cái
152Lắp đặt vòi nướcMô tả theo chương V331 Bộ
153Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh + phụ kiện Viglacera VG514Mô tả theo chương V71 Bộ
154Lắp đặt bình nước nóng 30lit+ phụ kiệnMô tả theo chương V31 Bộ
155Lắp đặt chậu tiểu nữ xổm trẻ mầm nonMô tả theo chương V91 Bộ
156Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông Đkính ống 40mmMô tả theo chương V1841 m
157Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mmMô tả theo chương V711 m
158Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.8mmMô tả theo chương V281 m
159LĐặt cút ren trong D20-21mmMô tả theo chương V56Cái
160LĐặt cút chịu nhiệt D20mmMô tả theo chương V86Cái
161LĐặt tê chịu nhiệt D20mmMô tả theo chương V48Cái
162LĐặt côn, cút thu hẹp D40-20mmMô tả theo chương V5Cái
163Lắp đặt van khóa D20mmMô tả theo chương V6Cái
164Lắp đặt van khóa D40mmMô tả theo chương V1Cái
165LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmMô tả theo chương V91 m
166LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmMô tả theo chương V101 m
167LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmMô tả theo chương V501 m
168LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mmMô tả theo chương V601 m
169LĐ cút nhựa PVC D34mmMô tả theo chương V29Cái
170LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mmMô tả theo chương V29Cái
171LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mmMô tả theo chương V4Cái
172LĐ cút nhựa PVC D49mm 90 độMô tả theo chương V2Cái
173LĐ tê nhựa PVC D49mmMô tả theo chương V2Cái
174LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độMô tả theo chương V70Cái
175LĐ tê xiên nhựa PVC D90mmMô tả theo chương V22Cái
176LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-90mmMô tả theo chương V6Cái
177LĐ cút nhựa PVC D114-135độMô tả theo chương V66Cái
178LĐ tê xiên nhựa PVC D114mmMô tả theo chương V8Cái
179LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mmMô tả theo chương V2Cái
180Kẹp ống omega 49 inoxMô tả theo chương V4Cái
181Đào móng bằng máy đào Mô tả theo chương V33,121 m3
182Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V3,61 m3
183Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V1,9361 m3
184Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V2,9041 m3
185Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 20cm,vữa XM M75Mô tả theo chương V6,2161 m3
186Trát tường trong Bú chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V37,81 m2
187Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm chiều dày trát 1.0cmMô tả theo chương V37,81 m2
188Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả theo chương V10,881 m2
189Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Mô tả theo chương V1,281 m3
190Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Mô tả theo chương V2,1661 m3
191LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả theo chương V181 c/kiện
192Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2561 tấn
193Đào móng bằng máy đào Mô tả theo chương V15,361 m3
194Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V9,2161 m3
195Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V1,761 m3
196Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Mô tả theo chương V3,0721 m3
197Trát tường trong bể chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V12,81 m2
198Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm chiều dày trát 1.0cmMô tả theo chương V12,81 m2
199Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả theo chương V2,561 m2
200Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Mô tả theo chương V1,5361 m3
201Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Mô tả theo chương V0,941 m3
202LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả theo chương V201 c/kiện
203Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1511 tấn
204Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành) - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng xây lắp tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh với giá trị hợp đồng đã thực hiện tối thiểu bằng mức yêu cầu (01 hợp đồng 3.6 tỷ) nhân với với tỷ lệ giá trị mỗi thành viên đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận|)..53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận|)..32
3 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 2 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận|)..31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >=0.4m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
2 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250lit trở lên2
3 Máy đầm dùi Công suất 1.5Kw4
4 Máy đầm bàn Công suất 1Kw2
5 Máy đầm cóc Trọng tải >=50kg2
6 Máy hàn điện Công suất 23kw2
7 Ô tô tự đổ Tải trọng >3.5 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng2
8 Máy cắt uốn Công suất 5Kw2
9 Máy thủy bình Đo cao, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng1
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1.5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->