Gói thầu: Gói thầu số 6: Đào lò và gia cố Xuyên vỉa 6C mức -140 khu Lộ Trí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573137-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Đào lò và gia cố Xuyên vỉa 6C mức -140 khu Lộ Trí
Số hiệu KHLCNT 20220572866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 10:45:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,093,180,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.127E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đã thực hiện: Tương tự về tính chất: Đào lò hoặc đào hầm hoặc chống xén lò, phun vẩy ( phun nhám) bê tông hoặc khoan ép vữa xi măng tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 11.965.000.000 VNĐ ( trong đó giá trị đào lò hoặc đào hầm hoặc chống xén lò ≥ 9.495.000.000 VNĐ; giá trị phun vẩy bê tông (Phun nhám bê tông), Khoan phun ép vữa xi măng ≥ 2.470.000.000 VNĐ)* Trường hợp các nội dung không nằm trong cùng một hợp đồng thì có tối thiểu 02 Hợp đồng tương tự trong đó có 01 giá trị đào lò hoặc đào hầm hoặc chống xén lò ≥ 9.495.000.000 VNĐ; và 01 hợp đồng có giá trị phun vẩy bê tông (Phun nhám bê tông) hoặc Khoan phun ép vữa xi măng ≥ 2.470.000.000 VNĐ) (Tài liệu gửi kèm chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm: Các tài liệu phô tô công chứng Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Bản thanh toán, quyết toán; Hoá đơn thanh toán; Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.965.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm (Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy trưởng công trường đã thi công, thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó hoặc (Quản đốc công trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm chỉ huy phó hoặc ( Quản đốc công trường) ít nhất 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm ( Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy phó hoặc ( Quản đốc công trường thi công) đã thi công, thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm (Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm Giám sát thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Cơ khí hoặc cơ điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Địa chất hoặc Trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Kinh tế hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chạy bằng khí nén YT 28 (hoặc loại tương đương)
- Số lượng tối thiểu 12
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Chạy bằng khí nén
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy đo, cảnh báo khí
- Đặc điểm thiết bị Mêtan và CO, CO2
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy phun bê tông
- Đặc điểm thiết bị PZS-3000E hoặc tương đương ( động cơ phòng nổ)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khuấy vữa
- Đặc điểm thiết bị JW-180 hoặc tương đương ( động cơ phòng nổ)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm ép vữa
- Đặc điểm thiết bị BW-250 hoặc tương đương ( động cơ phòng nổ)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Chiều sâu khoan lớn hơn hoặc bằng 8m, đường kính khoan lớn hơn hoặc bằng 76mm ( động cơ phòng nổ)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước khí nén
- Đặc điểm thiết bị Chạy bằng khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ZCY-60 hoặc tương đương ( động cơ phòng nổ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Đào lò và gia cố Xuyên vỉa 6C mức -140 khu Lộ Trí
Công trình Đào lò và gia cố Xuyên vỉa 6C mức -140 khu Lộ Trí
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290;


- Bên mời thầu: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV , địa chỉ: Số 1, đường Lê Thanh Nghị, Phường Cẩm Đông, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp; Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; hợp đồng tương tự tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp các năm + Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). + Đơn giá chi tiết các phần việc theo đơn giá dự thầu của nhà thầu Sau khi được chọn là đơn vị trúng thầu, nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư 01 bộ gốc + 04 bộ sao E-HSDT và các văn bản nhà thầu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248. Số fax: 0203 3864 290;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch, Công ty Than Thống Nhất -TKV. Số 1 đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Đông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3862 248;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phun nhám bê tông lò XV6 -140, diện tích đào S=16m2, chiều dài L =20m
1Gia công, lắp dựng lưới thép đường kính d=6mm, mắt lưới 100x100mmCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT220m2
2Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 300x200mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyểnCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT2,4m3
3Phun vẩy bê tông có lưới thép, chiều dầy bê tông phun vẩy: H =150mm, vữa xi măng phun vẩy mác M250, cấp phối vữa: Xi măng PCB40: 455kg; Cát: 0,87m3; Phụ gia Sigunit D54 AF ( hoặc tương đương): 15 kg; đá 0,5x1mm: 0,3m3Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT220m2
B Ép vữa xi măng lò XV6 -140, diện tích đào S=16m2, chiều dài L =20m
1Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 2mCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT180m
2Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoanCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT120m
3Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 200kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT36Tấn
4Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =8m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 9 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 1mCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT720m
5Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=6,5m/lỗ khoanCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT585m
6Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 200kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT90Tấn
C Phun nhám bê tông lò XV6C -140, diện tích đào Sđ=21,4m2, chiều dài L =20m
1Gia công, lắp dựng lưới thép đường kính d=6mm, mắt lưới 100x100mmCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT220m2
2Căn đào móng trong đá kích thước căn đào 300x200mm, xúc bằng thủ công lên phương tiện vận chuyểnCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT2,4m3
3Phun vẩy bê tông có lưới thép, chiều dầy bê tông phun vẩy: H =150mm, vữa xi măng phun vẩy mác M250, cấp phối vữa: Xi măng PCB40: 455kg; Cát: 0,87m3; Phụ gia Sigunit D54 AF ( hoặc tương đương): 15 kg; đá 0,5x1mm: 0,3m3Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT220m2
D Ép vữa xi măng lò XV6C -140, diện tích đào Sđ=21,4m2, chiều dài L =20m
1Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =3m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 6 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 2mCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT180m
2Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=75,6mm, đường kính trong ống d1=65mm, chiều dày ống thép 2,8 mm, đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=2m/ lỗ khoanCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT120m
3Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 200kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT36Tấn
4Khoan ép vữa cho lỗ khoan đường kính d=76mm có chiều dài lỗ khoan L =8m/ lỗ, số lỗ khoan trên vòng 9 lỗ/ vòng, khoảng cách giữa các vòng khoan 2m/vòng. Khoản cách các lỗ khoan trên vòng: 1mCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT720m
5Gia công, lắp ống thép đường kính ngoài ống d=42,2mm, đường kính trong d1=32mm đục lỗ đường kính d2=8mm, chiều dày ống thép 2,5mm, các ống thép nối bằng cút nối ren trong đường kính d=47,5mm, chiều sâu lắp đặt ống thép L=6,5m/lỗ khoanCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT585m
6Ép vữa xi măng vào lỗ khoan ép vữa, lượng xi măng cho 1 mét lỗ khoan 200kg/m; cấp phối vữa xi măng PCB40: 1 tấn; Phụ gia Latex TH ( hoặc tương đương): 2% lượng xi măngCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT90Tấn
E Phun nhám bê tông lò XV6C -140, diện tích đào Sđ=16m2, chiều dài L =200m
1Phun vẩy bê tông không lưới thép, chiều dầy bê tông phun vẩy: H =150mm, vữa xi măng phun vẩy mác M250, cấp phối vữa: Xi măng PCB40: 455kg; Cát: 0,87m3; Phụ gia Sigunit D54 AF ( hoặc tương đương): 15 kg; đá 0,5x1mm: 0,3m3Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT1.900m2
F Chống xén Lò XV6C -140 diện tích Sđ =21,4m2, chiều dài L =20m
1Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò bằng (Xén mở rộng từ 8,9m2 lên 21,4m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=21,4m2 (Sc= 17,1m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên băng tải, căn đào rãnh nướcCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT15m
2Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò bằng (Xén mở rộng từ 8,9m2 lên 21,4m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=21,4m2 (Sc= 17,1m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên băng tải, căn đào rãnh nướcCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT5m
G Chống xén Lò XV6C -140 diện tích Sđ =16m2, chiều dài L =130m
1Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò bằng (Xén mở rộng từ 8,9m2 lên 16m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=16m2 (Sc= 12,8m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên băng tải, căn đào rãnh nướcCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT80m
2Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò bằng (Xén mở rộng từ 8,9m2 lên 16m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=16m2 (Sc= 12,8m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên băng tải, căn đào rãnh nướcCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT50m
3Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho62.700Kg
H Đào Lò XV6C -140 diện tích Sđ =21,4m2, chiều dài L =20m
1Đào lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò bằng, diện tích đào 21,4m2. Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=21,4m2 (Sc= 17,1m2), bước chống 0,7 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =900mm. Xúc thủ công than lên xe goòng 3TCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT20m
2Củng cố chống đội điểm mở bằng vì chống đội Sđ=21,4m2, thép SVP-27Có bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT4
3Lắp đặt treo xà tăng cường SVP-22, L =8m/ xà + 04 bộ gông treo/ xàCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT4
I Đào lò Lò XV6C -140 diện tích Sđ =16m2, chiều dài L =200m
1Đào lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò bằng, diện tích đào 16m2. Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=16m2 (Sc= 12,8m2), bước chống 0,7 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =900mm. Xúc bằng Máy xúc lật hông lên xe goòng 3TCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT75m
2Đào lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công lò bằng, diện tích đào16m2. Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=16m2 (Sc= 12,8m2), bước chống 0,7 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =900mm; Xúc bằng Máy xúc lật hông lên xe goòng 3TCó bản vẽ thiết kế chi tiết kèm theo E-HSMT125m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.127E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đã thực hiện: Tương tự về tính chất: Đào lò hoặc đào hầm hoặc chống xén lò, phun vẩy ( phun nhám) bê tông hoặc khoan ép vữa xi măng tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 11.965.000.000 VNĐ ( trong đó giá trị đào lò hoặc đào hầm hoặc chống xén lò ≥ 9.495.000.000 VNĐ; giá trị phun vẩy bê tông (Phun nhám bê tông), Khoan phun ép vữa xi măng ≥ 2.470.000.000 VNĐ)* Trường hợp các nội dung không nằm trong cùng một hợp đồng thì có tối thiểu 02 Hợp đồng tương tự trong đó có 01 giá trị đào lò hoặc đào hầm hoặc chống xén lò ≥ 9.495.000.000 VNĐ; và 01 hợp đồng có giá trị phun vẩy bê tông (Phun nhám bê tông) hoặc Khoan phun ép vữa xi măng ≥ 2.470.000.000 VNĐ) (Tài liệu gửi kèm chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm: Các tài liệu phô tô công chứng Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Bản thanh toán, quyết toán; Hoá đơn thanh toán; Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.965.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm (Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy trưởng công trường đã thi công, thực hiện)33
2 Chỉ huy phó hoặc (Quản đốc công trường) 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm chỉ huy phó hoặc ( Quản đốc công trường) ít nhất 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm ( Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm chỉ huy phó hoặc ( Quản đốc công trường thi công) đã thi công, thực hiện).33
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 2 - Tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng công trình ngầm & mỏ hoặc khai thác mỏ hoặc Kỹ thuật mỏ- Đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình thi công đào lò hoặc chống xén lò hoặc đào hầm hoặc xây dựng công trình ngầm (Có xác nhận của Chủ đầu tư về thời gian làm Giám sát thi công).22
4 Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu 1 - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Cơ khí hoặc cơ điện hoặc chuyên ngành liên quan đến điện công nghiệp22
5 Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu 1 - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Địa chất hoặc Trắc địa22
6 Cán bộ chuyên ngành tham gia các công việc khác của gói thầu 1 - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực chuyên ngành liên quan đến gói thầu: Kinh tế hoặc kế toán.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Chạy bằng khí nén YT 28 (hoặc loại tương đương)12
2 Búa căn Chạy bằng khí nén12
3 Máy đo, cảnh báo khí Mêtan và CO, CO26
4 Máy phun bê tông PZS-3000E hoặc tương đương ( động cơ phòng nổ)1
5 Máy khuấy vữa JW-180 hoặc tương đương ( động cơ phòng nổ)1
6 Máy bơm ép vữa BW-250 hoặc tương đương ( động cơ phòng nổ)1
7 Máy khoan thủy lực Chiều sâu khoan lớn hơn hoặc bằng 8m, đường kính khoan lớn hơn hoặc bằng 76mm ( động cơ phòng nổ)1
8 Máy bơm nước khí nén Chạy bằng khí nén1
9 Máy xúc ZCY-60 hoặc tương đương ( động cơ phòng nổ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->