Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541440-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220540566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi SNKT trong dự toán ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 15:22:00 đến ngày 2022-06-03 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,318,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.978182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595636E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT, chiều dài nhịp ≥8,68m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.723.151.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.723.151.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T; hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T; hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận chuyển ≥7T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cầu Hiệu (Km0+224) đường tỉnh Thành Tâm - Thành Long - Vĩnh Hưng - TT Vĩnh Lộc (ĐT.522)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi SNKT trong dự toán ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BC KTKT: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thanh Hoa + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm tư vấn KHCN Cầu đường Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.711.542; Số fax: 02373.852.753.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm chủ (16 phiến dầm bản L=8.68m)
1Bê tông dầm bản 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo50,08m3
2Thép tròn dChi tiết có E-HSMT kèm theo4.126,88kg
3Thép tròn d>18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo7.192,96kg
B Mặt cầu + gờ chắn bánh + lan can + thoát nước
1Bê tông mặt cầu 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo22,55m3
2Thép mặt cầu dChi tiết có E-HSMT kèm theo4.402,4kg
3Lớp phòng nướcChi tiết có E-HSMT kèm theo114,8m2
4Bê tông gờ chắn bánh 25MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo11,39m3
5Thép tròn gờ chắn bành, lan can dChi tiết có E-HSMT kèm theo1.128,79kg
6ống nhựa PVC D100Chi tiết có E-HSMT kèm theo42,72m
7ống thoát nước gang đúc D150Chi tiết có E-HSMT kèm theo215,51kg
8Thép ống + thép bản lan canChi tiết có E-HSMT kèm theo1.244,87kg
9Lưới chắn rác bằng gang đúcChi tiết có E-HSMT kèm theo9,54kg
10Thép bản sản xuất đai thép liên kết ống thoát nướcChi tiết có E-HSMT kèm theo4,27kg
11Bu lông M12, L=70mmChi tiết có E-HSMT kèm theo8cái
12Quét sơn trắng phản quang (02 lớp) gờ chắn bánhChi tiết có E-HSMT kèm theo64,08m2
C Khe co giãn
1Chiều dài khe co giãnChi tiết có E-HSMT kèm theo14,8m
D Cọc khoan nhồi D=0,8m
1Bê tông 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo33,92m3
2Bơm vữa lấp ống 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo0,93m3
3Thép tròn dChi tiết có E-HSMT kèm theo1.039,57kg
4Thép tròn d>18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo5.791,39kg
5ống thép D50/54Chi tiết có E-HSMT kèm theo140,4m
6ống thép D110/114Chi tiết có E-HSMT kèm theo63m
7Nắp đậy D50/54 dày 5mmChi tiết có E-HSMT kèm theo36cái
8Nắp đậy D110/114 dày 5mmChi tiết có E-HSMT kèm theo18cái
9Đập phá đầu cọc kết cấu BTCTChi tiết có E-HSMT kèm theo4,25m3
10Đường hànChi tiết có E-HSMT kèm theo106,8m
E Mố cầu
1Bê tông mố 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo85,46m3
2Bê tông lót móng 12MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo2,76m3
3Cốt thép 10Chi tiết có E-HSMT kèm theo4.062,84kg
4Cốt thép D>18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo1.201,54kg
5Quét nhựa đường sau mố TCN 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo32,48m2
6Vữa xi măng tạo phẳng đáy dầm 40MPa dày 2cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,32m3
7Tấm cao su đệm dày 2cmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,52m2
F Trụ cầu (01cái)
1Bê tông thân trụ 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo4,75m3
2Bê tông mũ trụ 30MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo11,05m3
3Cốt thép 10Chi tiết có E-HSMT kèm theo560,39kg
4Cốt thép D>18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo1.678,8kg
5Vữa xi măng tạo phẳng đáy dầm 40MPa dày 2cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,21m3
6Tấm cao su đệm dày 2cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,99m2
G Bản dẫn sau mố
1Bê tông 25MPaChi tiết có E-HSMT kèm theo28,95m3
2Đá dăm đệmChi tiết có E-HSMT kèm theo6,68m3
3Thép tròn dChi tiết có E-HSMT kèm theo3,11kg
4Thép tròn dChi tiết có E-HSMT kèm theo2.108,24kg
5Thép tròn d>18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo823kg
6Đay tẩm nhựaChi tiết có E-HSMT kèm theo6,68m2
7ống nhựa D32Chi tiết có E-HSMT kèm theo8,4m
H Mặt bằng công trường
1Diện tíchChi tiết có E-HSMT kèm theo350,4m2
I Thi công mố + trụ cầu
1Thanh lý cầu cũ kết cấu BTCTChi tiết có E-HSMT kèm theo10m3
2Thanh lý cầu cũ kết cấu đá hộc xâyChi tiết có E-HSMT kèm theo58,6m3
3Đào san đất tạo mặt bằng thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo105,6m3
4Đắp đất tạo mặt bằng thi công lu lèn K85Chi tiết có E-HSMT kèm theo198,72m3
5Đào hố móng bằng nhân công ĐC3Chi tiết có E-HSMT kèm theo10,3m3
6Đào hố móng bằng máy ĐC3Chi tiết có E-HSMT kèm theo222,4m3
7Đắp hoàn thiện hố móng bằng máy lu lèn K90Chi tiết có E-HSMT kèm theo50,2m3
8Đắp hoàn thiện hố móng bằng đầm cóc đầm lèn K95Chi tiết có E-HSMT kèm theo55,2m3
9Đắp hoàn thiện sau lưng mố K98Chi tiết có E-HSMT kèm theo31,8m3
10Đà giáo thép (tính 01 bộ luôn chuyển mố - trụ)Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,7tấn
11Gỗ chống, sàn công tác (tính 01 bộ luôn chuyển)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,2m3
J Thi công cọc khoan nhồi
1Chiều dài cọc khoan nhồiChi tiết có E-HSMT kèm theo77,79m
K Thi công nhịp (16 dầm)
1Nâng hạ, di chuyển, lắp đặt dầmChi tiết có E-HSMT kèm theo16dầm
L Gia cố 1/4 mố + mái taluy nền đường
1Đào đất c2Chi tiết có E-HSMT kèm theo863,32m3
2Đắp đất k95Chi tiết có E-HSMT kèm theo114,42m3
3BTXM tường chắn 20MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo210,92m3
4BTXM gia cố mái, bậc lên xuốngChi tiết có E-HSMT kèm theo29,27m3
M Biển báo tên cầu
1Số lượngChi tiết có E-HSMT kèm theo2cái
N Lan can tôn sóng
1Lan can tôn sóngChi tiết có E-HSMT kèm theo37m
O Nền đường
1Bóc hữu cơChi tiết có E-HSMT kèm theo28,66m3
2Đào cấpChi tiết có E-HSMT kèm theo10,15m3
3Đào khuôn ĐC3Chi tiết có E-HSMT kèm theo423,72m3
4Đào móng rãnh đất C3Chi tiết có E-HSMT kèm theo598,25m3
5Đắp nền K95Chi tiết có E-HSMT kèm theo213,56m3
6Đắp trả rãnh K90Chi tiết có E-HSMT kèm theo374,42m3
P Mặt đường
1Láng nhựa 02 lớp TCN 3,0kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo2.255,17m2
2Móng + bù vênh bằng đá dăm TC (4x6) chèn đá dăm trên dày 12cmChi tiết có E-HSMT kèm theo2.462,5m2
3Móng đá dăm nước lớp dưới (4x6cm) dày 30cm (chia 2 lớp để thi công)Chi tiết có E-HSMT kèm theo875,45m2
4Đắp đất tăng cường đáy móng (phần mở rộng) K95 dày 30cmChi tiết có E-HSMT kèm theo262,64m3
5Vạch sơn tim đường (vạch 1.1)Chi tiết có E-HSMT kèm theo17,83m2
Q Đường ngang
1Mặt đường BTXM M300Chi tiết có E-HSMT kèm theo11,55m3
2Đắp phụ lề đường K95Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,85m3
R Rãnh thoát nước dọc tuyến
1Chiều dài rãnh thoát nướcChi tiết có E-HSMT kèm theo586m
2Tấm đan rãnhChi tiết có E-HSMT kèm theo586ck
3Hố thuChi tiết có E-HSMT kèm theo16hố
4Tấm đan chịu lựcChi tiết có E-HSMT kèm theo16ck
S Cửa xả
1Đào đất tường chắn, đất c2Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,11m3
2Đắp trả đất tường chắn k95Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,97m3
3BTXM tường chắn 20MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo8,69m3
T Đường công vụ phục vụ thi công
1Đào nền đường ĐC3Chi tiết có E-HSMT kèm theo18,48m3
2Vét bùnChi tiết có E-HSMT kèm theo26,53m3
3Đào rãnh đất C3Chi tiết có E-HSMT kèm theo13,68m3
4Đào khuôn ĐC3Chi tiết có E-HSMT kèm theo16,95m3
5Đắp đất K95Chi tiết có E-HSMT kèm theo261,82m3
6Mặt đường đá thảI dày 20cmChi tiết có E-HSMT kèm theo149,19m2
7Cẩu lắp, tháo dỡ ống cống ly tâm D150 (3m/CK)Chi tiết có E-HSMT kèm theo18CK
8Đào thanh thải tuyến xếChi tiết có E-HSMT kèm theo183,27m3
U Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChi tiết có E-HSMT kèm theo1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.978182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595636E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT, chiều dài nhịp ≥8,68m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.723.151.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.723.151.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép.51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép.31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư xây dựng cầu đường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoạt động bình thường1
2 Máy ủi hoạt động bình thường1
3 Cần cẩu bánh hơi hoạt động bình thường1
4 Cần cẩu bánh xích hoạt động bình thường1
5 Máy khoan cọc khoan nhồi hoạt động bình thường1
6 Lu bánh lốp ≥ 16T; hoạt động bình thường1
7 Lu bánh thép ≥ 8,5T; hoạt động bình thường2
8 Máy trộn bê tông 250L hoạt động bình thường2
9 Trạm trộn bê tông hoạt động bình thường1
10 Máy bơm bê tông hoạt động bình thường1
11 Thiết bị phun tưới nhựa đường hoạt động bình thường1
12 Ô tô vận chuyển ≥7T hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->